Gói thầu: Gói thầu số 4: Chỉ phẫu thuật, mạch máu nhân tạo và vật tư ngoại khoa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300109479-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/06/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Chỉ phẫu thuật, mạch máu nhân tạo và vật tư ngoại khoa
Số hiệu KHLCNT PL2300074251
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí Viện phí, Quỹ BHYT và các nguồn kinh phí hợp pháp khác của Bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 28,912,673,417 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 346.989.000 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300176624 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0 11,731,644 16.759.492 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 8.212.151 5,92
2 PP2300176625 - Chỉ thép số 5 422,278,080 603.254.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 295.594.656 741,7
3 PP2300176626 - Chỉ thép số 1 42,003,360 60.004.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 29.402.352 71,01
4 PP2300176627 - Chỉ phẫu thuật số 3/0 118,779,696 169.685.280 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 83.145.788 745,64
5 PP2300176628 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0 47,980,800 68.544.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.586.560 55,23
6 PP2300176629 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0 3,524,880 5.035.543 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.467.416 3,95
7 PP2300176630 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0 112,984,200 161.406.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 79.088.940 82,85
8 PP2300176631 - Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi, số 4/0 4,590,000 6.557.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 3.213.000 5,92
9 PP2300176632 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0 35,792,820 51.132.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 25.054.974 100,6
10 PP2300176633 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2/0 91,677,600 130.968.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 64.174.320 201,21
11 PP2300176634 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 0 269,934,144 385.620.206 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 188.953.901 576
12 PP2300176635 - Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2 157,672,800 225.246.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 110.370.960 240,66
13 PP2300176636 - Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 3/0 1,088,400 1.554.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 761.880 1,97
14 PP2300176637 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0 4,197,600 5.996.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 2.938.320 5,92
15 PP2300176638 - Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi 6/0 6,998,400 9.997.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.898.880 5,92
16 PP2300176639 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm, có miếng đệm 3x7mm 176,520,000 252.171.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 123.564.000 246,58
17 PP2300176640 - Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 4.0 28,512,000 40.731.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 19.958.400 5,92
18 PP2300176641 - Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 3.0 9,504,000 13.577.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.652.800 1,97
19 PP2300176642 - Chỉ nylon 4/0 khâu da 23,136,624 33.052.320 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.195.637 165,7
20 PP2300176643 - Chỉ khâu tự tiêu số 4/0 77,898,240 111.283.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 54.528.768 136,11
21 PP2300176644 - Chỉ khâu tự tiêu số 3/0 211,680,000 302.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 148.176.000 331,4
22 PP2300176645 - Chỉ điện cực tim 3/0 1,040,110,848 1.485.872.640 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 728.077.594 662,79
23 PP2300176646 - Miếng đệm 6mm x 3mm 170,553,600 243.648.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 119.387.520 1668,82
24 PP2300176647 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 297,357,480 424.796.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 208.150.236 414,25
25 PP2300176648 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0 223,687,800 319.554.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 156.581.460 284,71
26 PP2300176649 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0 370,440,000 529.200.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 259.308.000 579,95
27 PP2300176650 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0 650,054,160 928.648.800 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 455.037.912 905,42
28 PP2300176651 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm. 641,174,400 915.963.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 448.822.080 1.071,12
29 PP2300176652 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm 144,456,480 206.366.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 101.119.536 201,21
30 PP2300176653 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm 692,987,400 989.982.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 485.091.180 295,89
31 PP2300176654 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0 209,260,800 298.944.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 146.482.560 71,01
32 PP2300176655 - Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm 679,350,000 970.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 475.545.000 986,3
33 PP2300176656 - Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 17mm 509,512,500 727.875.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 356.658.750 739,73
34 PP2300176657 - Chỉ thép số 4 9,061,056 12.944.366 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 6.342.740 15,78
35 PP2300176658 - Sáp cầm máu xương 66,458,652 94.940.932 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 46.521.057 329,42
36 PP2300176659 - Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu 870,507,540 1.243.582.200 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 609.355.278 329,42
37 PP2300176660 - Chỉ dệt không kim 51,387,336 73.410.480 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 35.971.136 4128,66
38 PP2300176661 - Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0, kim 24mm 47,575,080 67.964.400 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.302.556 366,9
39 PP2300176662 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm 69,098,400 98.712.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 48.368.880 118,36
40 PP2300176663 - Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0 152,233,200 217.476.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 106.563.240 165,7
41 PP2300176664 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0 152,174,736 217.392.480 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 106.522.316 165,7
42 PP2300176665 - Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0 281,361,600 401.945.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 196.953.120 329,42
43 PP2300176666 - Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0 265,804,416 379.720.595 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 186.063.092 366,9
44 PP2300176667 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm 460,267,920 657.525.600 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 322.187.544 822,58
45 PP2300176668 - Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm 551,880,000 788.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 386.316.000 986,3
46 PP2300176669 - Clip titan cỡ S + M 963,360,000 1.376.228.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 674.352.000 6.598,36
47 PP2300176670 - Xốp phủ vết thương loại trung bình 133,400,000 190.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 93.380.000 9,53
48 PP2300176671 - Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7 977,500,000 1.396.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 684.250.000 27,95
49 PP2300176672 - Miếng vá nhân tạo 4x5cm 213,660,000 305.228.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 149.562.000 14.79
50 PP2300176673 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm 599,550,000 856.500.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 419.685.000 9.86
51 PP2300176674 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm 99,925,000 142.750.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 69.947.500 1,64
52 PP2300176675 - Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm 339,000,000 484.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 237.300.000 4,93
53 PP2300176676 - Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm. 113,000,000 161.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 79.100.000 1,64
54 PP2300176677 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm 13,712,050 19.588.643 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.598.435 0,33
55 PP2300176678 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 18mm 102,840,375 146.914.822 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 71.988.263 2,47
56 PP2300176679 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm 38,673,000 55.247.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.071.100 0,82
57 PP2300176680 - Mạch máu nhân tạo thẳng, dài ≥15cm, đường kính 20mm 47,992,175 68.560.250 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 33.594.523 1,15
58 PP2300176681 - Mạch máu nhân tạo thẳng, dài ≥ 15cm, đường kính 22mm 34,280,125 48.971.608 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 23.996.088 0,82
59 PP2300176682 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 22mm 77,346,000 110.494.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 54.142.200 1,64
60 PP2300176683 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm 116,019,000 165.741.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 81.213.300 2,47
61 PP2300176684 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm 392,000,000 560.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 274.400.000 5,75
62 PP2300176685 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm 392,000,000 560.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 274.400.000 5,75
63 PP2300176686 - Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm 246,400,000 352.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 172.480.000 3,62
64 PP2300176687 - Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn 12,980,000 18.542.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.086.000 0,16
65 PP2300176688 - Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm x 50cm, không vòng xoắn 12,980,000 18.542.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.086.000 0,16
66 PP2300176689 - Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm x 50cm, có vòng xoắn 14,200,000 20.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.940.000 0,16
67 PP2300176690 - Mạch máu nhân tạo thẳng 7mm x 80cm, không vòng xoắn 13,500,000 19.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 9.450.000 0,16
68 PP2300176691 - Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm x 50cm, không vòng xoắn 38,940,000 55.628.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 27.258.000 0,49
69 PP2300176692 - Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm x 80cm, có vòng xoắn toàn phần 36,000,000 51.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 25.200.000 0,33
70 PP2300176693 - Keo sinh học vá mạch máu và màng não 1,824,000,000 2.605.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 1.276.800.000 32,88
71 PP2300176694 - Bộ dụng cụ cố định mạch vành 1,089,500,000 1.556.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 762.650.000 4,11
72 PP2300176695 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành 95,500,000 136.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 66.850.000 8,22
73 PP2300176696 - Bộ dụng cụ cố định mạch vành 162,000,000 231.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 113.400.000 0,82
74 PP2300176697 - Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành 54,500,000 77.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 38.150.000 4,11
75 PP2300176698 - Cannulae gốc động mạch chủ dùng cho mổ mics các số 90,000,000 128.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 63.000.000 8,22
76 PP2300176699 - Cannulae động mạch chủ thẳng các cỡ 92,900,000 132.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 65.030.000 16,44
77 PP2300176700 - Cannulae động mạch trẻ em 288,000,000 411.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 201.600.000 14,79
78 PP2300176701 - Cannulae động mạch đầu thẳng 24,000,000 34.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 16.800.000 3,29
79 PP2300176702 - Cannulae truyền động mạch vành các cỡ 80,000,000 114.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 56.000.000 16,44
80 PP2300176703 - Cannulae gốc động mạch chủ các cỡ 80,000,000 114.285.715 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 56.000.000 16,44
81 PP2300176704 - Cannulae tĩnh mạch thẳng các cỡ32Fr, 34Fr, 36Fr 120,000,000 171.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 84.000.000 16,44
82 PP2300176705 - Cannulae tĩnh mạch cong các cỡ 130,000,000 185.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 91.000.000 16,44
83 PP2300176706 - Cannulae động mạch trẻ em các cỡ6Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr 288,000,000 411.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 201.600.000 14,79
84 PP2300176707 - Cannulae động mạch, tĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ 330,000,000 471.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 231.000.000 6,58
85 PP2300176708 - Cannulae động mạch đùi 63,405,000 90.578.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 44.383.500 0,82
86 PP2300176709 - Cannulae động mạch đùi Biomedicus 46,000,000 65.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 32.200.000 0,66
87 PP2300176710 - Cannulae tĩnh mạch Biomedicus 46,000,000 65.714.286 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 32.200.000 0,66
88 PP2300176711 - Cannulae tĩnh mạch 1 tầng các cỡ 208,000,000 297.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 145.600.000 26,3
89 PP2300176712 - Cannulae tĩnh mạch đùi 2 tầng 23/25Fr 49,405,000 70.578.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 34.583.500 0.82
90 PP2300176713 - Bộ kít Cannulae tĩnh mạch mổ nội soi các cỡ 23Fr, 25Fr 70,000,000 100.000.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 49.000.000 0.82
91 PP2300176714 - Cannulae tĩnh mạch 2 tầng 72,000,000 102.857.143 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 50.400.000 9,86
92 PP2300176715 - Cannulae gốc động mạch chủ 4Fr 85,000,000 121.428.572 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 59.500.000 16,44
93 PP2300176716 - Canuyn bóng ngược dòng 63,980,000 91.400.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 44.786.000 3,29
94 PP2300176717 - Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch cảnh 96,000,000 137.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 67.200.000 4,93
95 PP2300176718 - Cannulae hút tim trái các loại các cỡ 127,500,000 182.142.858 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 89.250.000 24,66
96 PP2300176719 - Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ 7,125,000,000 10.178.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 4.987.500.000 49,32
97 PP2300176720 - Kit thử đo độ đông máu 517,000,000 738.571.429 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 361.900.000 772,6
98 PP2300176721 - Đầu nối thẳng (Racord)2 đầu đực (Male-Male) 100,485,000 143.550.000 Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT 70.339.500 476,71
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0
Mã phần lô PP2300176624
Giá từng phần lô 11,731,644
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.759.492
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.212.151
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 5
Mã phần lô PP2300176625
Giá từng phần lô 422,278,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 603.254.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 295.594.656
Năng lực sản xuất hàng hóa 741,7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 1
Mã phần lô PP2300176626
Giá từng phần lô 42,003,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.004.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.402.352
Năng lực sản xuất hàng hóa 71,01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ phẫu thuật số 3/0
Mã phần lô PP2300176627
Giá từng phần lô 118,779,696
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.685.280
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.145.788
Năng lực sản xuất hàng hóa 745,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0
Mã phần lô PP2300176628
Giá từng phần lô 47,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.544.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.586.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 55,23
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 6/0
Mã phần lô PP2300176629
Giá từng phần lô 3,524,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.035.543
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.416
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 7/0
Mã phần lô PP2300176630
Giá từng phần lô 112,984,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.406.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.088.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 82,85
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đơn sợi, số 4/0
Mã phần lô PP2300176631
Giá từng phần lô 4,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.557.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 3/0
Mã phần lô PP2300176632
Giá từng phần lô 35,792,820
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.132.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.054.974
Năng lực sản xuất hàng hóa 100,6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2/0
Mã phần lô PP2300176633
Giá từng phần lô 91,677,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.968.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.174.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 201,21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 0
Mã phần lô PP2300176634
Giá từng phần lô 269,934,144
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.620.206
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 188.953.901
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu tổng hợp đa sợi, số 2
Mã phần lô PP2300176635
Giá từng phần lô 157,672,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.246.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.370.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 240,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu nhanh tổng hợp đa sợi, số 3/0
Mã phần lô PP2300176636
Giá từng phần lô 1,088,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.554.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 761.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi số 5/0
Mã phần lô PP2300176637
Giá từng phần lô 4,197,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.996.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.938.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ tiêu chậm tổng hợp đơn sợi 6/0
Mã phần lô PP2300176638
Giá từng phần lô 6,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.997.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.898.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm, có miếng đệm 3x7mm
Mã phần lô PP2300176639
Giá từng phần lô 176,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.171.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.564.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 4.0
Mã phần lô PP2300176640
Giá từng phần lô 28,512,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.731.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.958.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,92
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi cỡ 3.0
Mã phần lô PP2300176641
Giá từng phần lô 9,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.577.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.652.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,97
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ nylon 4/0 khâu da
Mã phần lô PP2300176642
Giá từng phần lô 23,136,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.052.320
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.195.637
Năng lực sản xuất hàng hóa 165,7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tự tiêu số 4/0
Mã phần lô PP2300176643
Giá từng phần lô 77,898,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.283.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.528.768
Năng lực sản xuất hàng hóa 136,11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu tự tiêu số 3/0
Mã phần lô PP2300176644
Giá từng phần lô 211,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.176.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 331,4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ điện cực tim 3/0
Mã phần lô PP2300176645
Giá từng phần lô 1,040,110,848
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.485.872.640
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 728.077.594
Năng lực sản xuất hàng hóa 662,79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng đệm 6mm x 3mm
Mã phần lô PP2300176646
Giá từng phần lô 170,553,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 243.648.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.387.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 1668,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0
Mã phần lô PP2300176647
Giá từng phần lô 297,357,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.796.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.150.236
Năng lực sản xuất hàng hóa 414,25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 7/0
Mã phần lô PP2300176648
Giá từng phần lô 223,687,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.554.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.581.460
Năng lực sản xuất hàng hóa 284,71
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 6/0
Mã phần lô PP2300176649
Giá từng phần lô 370,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.200.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.308.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 579,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 5/0
Mã phần lô PP2300176650
Giá từng phần lô 650,054,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.648.800
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.037.912
Năng lực sản xuất hàng hóa 905,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 22mm.
Mã phần lô PP2300176651
Giá từng phần lô 641,174,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 915.963.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 448.822.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.071,12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu số 4/0, kim 17mm
Mã phần lô PP2300176652
Giá từng phần lô 144,456,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.366.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.119.536
Năng lực sản xuất hàng hóa 201,21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0, kim 6mm
Mã phần lô PP2300176653
Giá từng phần lô 692,987,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 989.982.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 485.091.180
Năng lực sản xuất hàng hóa 295,89
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 8/0
Mã phần lô PP2300176654
Giá từng phần lô 209,260,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 298.944.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 146.482.560
Năng lực sản xuất hàng hóa 71,01
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 26mm
Mã phần lô PP2300176655
Giá từng phần lô 679,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 970.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 475.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986,3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ khâu van tim số 2/0, kim 17mm
Mã phần lô PP2300176656
Giá từng phần lô 509,512,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 727.875.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 356.658.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 739,73
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thép số 4
Mã phần lô PP2300176657
Giá từng phần lô 9,061,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.944.366
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.342.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 15,78
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2300176658
Giá từng phần lô 66,458,652
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.940.932
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.521.057
Năng lực sản xuất hàng hóa 329,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu cầm máu dạng lưới mềm tự tiêu
Mã phần lô PP2300176659
Giá từng phần lô 870,507,540
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.243.582.200
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 609.355.278
Năng lực sản xuất hàng hóa 329,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ dệt không kim
Mã phần lô PP2300176660
Giá từng phần lô 51,387,336
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.410.480
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.971.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 4128,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi số 3/0, kim 24mm
Mã phần lô PP2300176661
Giá từng phần lô 47,575,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.964.400
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.302.556
Năng lực sản xuất hàng hóa 366,9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 3/0, kim 26mm
Mã phần lô PP2300176662
Giá từng phần lô 69,098,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.712.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.368.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 118,36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đơn sợi khâu mạch máu 5/0
Mã phần lô PP2300176663
Giá từng phần lô 152,233,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.476.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.563.240
Năng lực sản xuất hàng hóa 165,7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 5/0
Mã phần lô PP2300176664
Giá từng phần lô 152,174,736
Yêu cầu doanh thu bình quân 217.392.480
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.522.316
Năng lực sản xuất hàng hóa 165,7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu khâu mạch máu số 4/0
Mã phần lô PP2300176665
Giá từng phần lô 281,361,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.945.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 196.953.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 329,42
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ không tiêu đa sợi số 3/0
Mã phần lô PP2300176666
Giá từng phần lô 265,804,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 379.720.595
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.063.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 366,9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 18mm
Mã phần lô PP2300176667
Giá từng phần lô 460,267,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.525.600
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.187.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 822,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chỉ thay van tim sợi bện số 2/0, kim 25mm
Mã phần lô PP2300176668
Giá từng phần lô 551,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 788.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986,3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Clip titan cỡ S + M
Mã phần lô PP2300176669
Giá từng phần lô 963,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.376.228.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.352.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.598,36
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xốp phủ vết thương loại trung bình
Mã phần lô PP2300176670
Giá từng phần lô 133,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,53
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá màng tim bò cỡ 7x7
Mã phần lô PP2300176671
Giá từng phần lô 977,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27,95
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá nhân tạo 4x5cm
Mã phần lô PP2300176672
Giá từng phần lô 213,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 305.228.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 8mm
Mã phần lô PP2300176673
Giá từng phần lô 599,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 856.500.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.685.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 6mm
Mã phần lô PP2300176674
Giá từng phần lô 99,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.750.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.947.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (16*8) mm
Mã phần lô PP2300176675
Giá từng phần lô 339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 484.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch nhân tạo chữ Y, đường kính (18*9)mm.
Mã phần lô PP2300176676
Giá từng phần lô 113,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 16mm
Mã phần lô PP2300176677
Giá từng phần lô 13,712,050
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.588.643
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.598.435
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 18mm
Mã phần lô PP2300176678
Giá từng phần lô 102,840,375
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.914.822
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.988.263
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 20mm
Mã phần lô PP2300176679
Giá từng phần lô 38,673,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.247.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.071.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, dài ≥15cm, đường kính 20mm
Mã phần lô PP2300176680
Giá từng phần lô 47,992,175
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.560.250
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.594.523
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, dài ≥ 15cm, đường kính 22mm
Mã phần lô PP2300176681
Giá từng phần lô 34,280,125
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.971.608
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.996.088
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 22mm
Mã phần lô PP2300176682
Giá từng phần lô 77,346,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.494.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.142.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,64
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 24mm
Mã phần lô PP2300176683
Giá từng phần lô 116,019,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 165.741.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.213.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 2,47
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 26mm
Mã phần lô PP2300176684
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 28mm
Mã phần lô PP2300176685
Giá từng phần lô 392,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 274.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5,75
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng, đường kính 30mm
Mã phần lô PP2300176686
Giá từng phần lô 246,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,62
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 5mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300176687
Giá từng phần lô 12,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.542.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300176688
Giá từng phần lô 12,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.542.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.086.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 6mm x 50cm, có vòng xoắn
Mã phần lô PP2300176689
Giá từng phần lô 14,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 7mm x 80cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300176690
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,16
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm x 50cm, không vòng xoắn
Mã phần lô PP2300176691
Giá từng phần lô 38,940,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.628.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.258.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,49
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo thẳng 8mm x 80cm, có vòng xoắn toàn phần
Mã phần lô PP2300176692
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo sinh học vá mạch máu và màng não
Mã phần lô PP2300176693
Giá từng phần lô 1,824,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.605.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.276.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32,88
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2300176694
Giá từng phần lô 1,089,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.556.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành
Mã phần lô PP2300176695
Giá từng phần lô 95,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ cố định mạch vành
Mã phần lô PP2300176696
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ dẫn lưu lòng động mạch vành
Mã phần lô PP2300176697
Giá từng phần lô 54,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae gốc động mạch chủ dùng cho mổ mics các số
Mã phần lô PP2300176698
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8,22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch chủ thẳng các cỡ
Mã phần lô PP2300176699
Giá từng phần lô 92,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch trẻ em
Mã phần lô PP2300176700
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch đầu thẳng
Mã phần lô PP2300176701
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae truyền động mạch vành các cỡ
Mã phần lô PP2300176702
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae gốc động mạch chủ các cỡ
Mã phần lô PP2300176703
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch thẳng các cỡ32Fr, 34Fr, 36Fr
Mã phần lô PP2300176704
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch cong các cỡ
Mã phần lô PP2300176705
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch trẻ em các cỡ6Fr, 8Fr, 10Fr, 12Fr, 14Fr
Mã phần lô PP2300176706
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 411.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 201.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14,79
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch, tĩnh mạch đùi dùng trong mổ nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2300176707
Giá từng phần lô 330,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 471.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 231.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6,58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch đùi
Mã phần lô PP2300176708
Giá từng phần lô 63,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.578.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.383.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae động mạch đùi Biomedicus
Mã phần lô PP2300176709
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch Biomedicus
Mã phần lô PP2300176710
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch 1 tầng các cỡ
Mã phần lô PP2300176711
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 145.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26,3
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch đùi 2 tầng 23/25Fr
Mã phần lô PP2300176712
Giá từng phần lô 49,405,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.578.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.583.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít Cannulae tĩnh mạch mổ nội soi các cỡ 23Fr, 25Fr
Mã phần lô PP2300176713
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.000.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.82
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae tĩnh mạch 2 tầng
Mã phần lô PP2300176714
Giá từng phần lô 72,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.857.143
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9,86
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae gốc động mạch chủ 4Fr
Mã phần lô PP2300176715
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.572
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16,44
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Canuyn bóng ngược dòng
Mã phần lô PP2300176716
Giá từng phần lô 63,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.400.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.786.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3,29
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ dẫn đường động mạch, tĩnh mạch cảnh
Mã phần lô PP2300176717
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 137.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4,93
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cannulae hút tim trái các loại các cỡ
Mã phần lô PP2300176718
Giá từng phần lô 127,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.142.858
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24,66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu đốt đơn cực dùng trong phẫu thuật Maze điều trị rung nhĩ
Mã phần lô PP2300176719
Giá từng phần lô 7,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.987.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49,32
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kit thử đo độ đông máu
Mã phần lô PP2300176720
Giá từng phần lô 517,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 738.571.429
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 361.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 772,6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối thẳng (Racord)2 đầu đực (Male-Male)
Mã phần lô PP2300176721
Giá từng phần lô 100,485,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.550.000
Mã hàng hóa (HS) Theo hướng dẫn tại ghi chú số (9) và mục 1.3 Chương V E-HSMT
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.339.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 476,71
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->