Gói thầu: Gói thầu số 4: Công cụ dụng cụ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500427962-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/11/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Công cụ dụng cụ
Số hiệu KHLCNT PL2500239146
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Phương Liệt, Thành phố Hà Nội Phường Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 18,761,728,100 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500457119 - Bình chứa vôi sođa cho máy gây mê 93,400,000 66.714.286 23.350.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm 1,401,000
2 PP2500457120 - Bộ dụng cụ cầm tay nội soi và phụ kiện thay thế 2,032,700,000 1.451.928.572 508.175.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm 30,490,500
3 PP2500457121 - Bộ dụng cụ chuyên khoa Sản 2,862,920,000 2.044.942.858 715.730.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản 42,943,800
4 PP2500457122 - Bộ dụng cụ sử dụng chuyên khoa Ngoại tiết niệu 3,480,173,000 2.485.837.858 870.043.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của 52,202,595
5 PP2500457123 - Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật chuyên khoa Mắt 173,372,000 123.837.143 43.343.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói 2,600,580
6 PP2500457124 - Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật chuyên khoa Tai – Mũi – Họng 538,891,000 384.922.143 134.722.750 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của 8,083,365
7 PP2500457125 - Bộ kìm – forceps – phụ kiện nội soi 790,380,000 564.557.143 197.595.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu 11,855,700
8 PP2500457126 - Bộ micropipet điều chỉnh thể tích 58,170,000 41.550.000 14.542.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm 872,550
9 PP2500457127 - Bộ phụ kiện dành cho máy hấp tiệt khuẩn Statim 5000 305,200,000 218.000.000 76.300.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản 4,578,000
10 PP2500457128 - Bộ van trocar và phụ kiện 187,649,100 134.035.072 46.912.275 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây 2,814,737
11 PP2500457129 - Bộ xe y tế nhựa ABS 854,100,000 610.071.429 213.525.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: 12,811,500
12 PP2500457130 - Cán dao mổ các loại 2,001,000 1.429.286 500.250 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30,015
13 PP2500457131 - Dây cáp cao tần các loại 236,120,000 168.657.143 59.030.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x 3,541,800
14 PP2500457132 - Dụng cụ nội soi phẫu thuật và soi khám Buồng tử cung 6,281,556,000 4.486.825.715 1.570.389.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính 94,223,340
15 PP2500457133 - Dụng cụ phẫu thuật inox cho các chuyên khoa 437,096,500 312.211.786 109.274.125 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất 6,556,448
16 PP2500457134 - Dụng cụ phẫu tích cho ổ bụng, tiêu hóa 59,780,000 42.700.000 14.945.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản 896,700
17 PP2500457135 - Forcep cầm máu lưỡng cực 26,950,000 19.250.000 6.737.500 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất 404,250
18 PP2500457136 - Forceps lưỡng cực 1mm 24,500,000 17.500.000 6.125.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói 367,500
19 PP2500457137 - Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 26Fr 32,800,000 23.428.572 8.200.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của 492,000
20 PP2500457138 - Máy đo bão hòa oxy SPO2 67,000,000 47.857.143 16.750.000 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu 1,005,000
21 PP2500457139 - Thiết bị hỗ trợ khám và điều trị các loại 216,969,500 154.978.215 54.242.375 Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm 3,254,543
Bình chứa vôi sođa cho máy gây mê
Mã phần lô PP2500457119
Giá từng phần lô 93,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,401,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ cầm tay nội soi và phụ kiện thay thế
Mã phần lô PP2500457120
Giá từng phần lô 2,032,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,490,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ chuyên khoa Sản
Mã phần lô PP2500457121
Giá từng phần lô 2,862,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.044.942.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 715.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,943,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ sử dụng chuyên khoa Ngoại tiết niệu
Mã phần lô PP2500457122
Giá từng phần lô 3,480,173,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.837.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.043.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,202,595
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật chuyên khoa Mắt
Mã phần lô PP2500457123
Giá từng phần lô 173,372,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.837.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.343.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,600,580
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ thực hiện thủ thuật chuyên khoa Tai – Mũi – Họng
Mã phần lô PP2500457124
Giá từng phần lô 538,891,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 384.922.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.722.750
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,083,365
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ kìm – forceps – phụ kiện nội soi
Mã phần lô PP2500457125
Giá từng phần lô 790,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 564.557.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,855,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ micropipet điều chỉnh thể tích
Mã phần lô PP2500457126
Giá từng phần lô 58,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.550.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.542.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 872,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ phụ kiện dành cho máy hấp tiệt khuẩn Statim 5000
Mã phần lô PP2500457127
Giá từng phần lô 305,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,578,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ van trocar và phụ kiện
Mã phần lô PP2500457128
Giá từng phần lô 187,649,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.035.072
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.912.275
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,814,737
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ xe y tế nhựa ABS
Mã phần lô PP2500457129
Giá từng phần lô 854,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 610.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc:
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,811,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cán dao mổ các loại
Mã phần lô PP2500457130
Giá từng phần lô 2,001,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.429.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.250
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,015
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây cáp cao tần các loại
Mã phần lô PP2500457131
Giá từng phần lô 236,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 168.657.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.030.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,541,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ nội soi phẫu thuật và soi khám Buồng tử cung
Mã phần lô PP2500457132
Giá từng phần lô 6,281,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.486.825.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.570.389.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,223,340
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phẫu thuật inox cho các chuyên khoa
Mã phần lô PP2500457133
Giá từng phần lô 437,096,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.211.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.274.125
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,556,448
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ phẫu tích cho ổ bụng, tiêu hóa
Mã phần lô PP2500457134
Giá từng phần lô 59,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.945.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản
Bảo đảm dự thầu (VND) 896,700
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Forcep cầm máu lưỡng cực
Mã phần lô PP2500457135
Giá từng phần lô 26,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất
Bảo đảm dự thầu (VND) 404,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Forceps lưỡng cực 1mm
Mã phần lô PP2500457136
Giá từng phần lô 24,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói
Bảo đảm dự thầu (VND) 367,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Cầu nối ống soi, dùng với Vỏ đặt ống soi cắt cỡ 26Fr
Mã phần lô PP2500457137
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của
Bảo đảm dự thầu (VND) 492,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Máy đo bão hòa oxy SPO2
Mã phần lô PP2500457138
Giá từng phần lô 67,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,005,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thiết bị hỗ trợ khám và điều trị các loại
Mã phần lô PP2500457139
Giá từng phần lô 216,969,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.978.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.242.375
Năng lực sản xuất hàng hóa Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 thángtrong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/ thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)), hoặc: Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,254,543
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->