Gói thầu: Gói thầu số 4: Cung cấp dụng cụ và vật tư sử dụng thường xuyên cho phòng thử nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400165578-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/07/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Chủ đầu tư Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - Chi nhánh Tổng Công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Cung cấp dụng cụ và vật tư sử dụng thường xuyên cho phòng thử nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2400098557
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Thị Xã Phú Mỹ, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Giá gói thầu 1,458,358,992 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 21.000.000 VND (Theo Điều 18 Nghị định 24/2024/NĐ-CP, nhà thầu có tên trong danh sách không bảo đảm uy tín khi tham dự thầu, khi tham dự thầu phải thực hiện biện pháp bảo đảm dự thầu với giá trị gấp 03 lần giá trị yêu cầu đối với nhà thầu khác trong thời hạn 02 năm kể từ lần cuối cùng thực hiện các hành vi quy định tại khoản 1 Điều này.).
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.025.498.600(7) VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự: Hợp đồng đã từng cung cấp các hàng hóa có mã HS là 9026, 8421, 3917, 8413, 9405, 9030 và 3506.- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 514.921.958 đồng, cụ thể (11) Cung cấp 01 hợp đồng có đầy đủ các mã HS 9026, 8421, 3917, 8413, 9405, 9030 và 3506 và có giá trị tối thiểu là 514.921.958 đồng; Hoặc cung cấp các hợp đồng khác nhau, trong đó giá trị hoàn thành của từng hạng mục hàng hóa tương ứng với từng HS code có quy mô tối thiểu như sau:+ HS code 9026 với quy mô tối thiểu là 164.826.144 đồng;+ HS code 8421 với quy mô tối thiểu là 18.427.500 đồng;+ HS code 3917 với quy mô tối thiểu là 30.878.820 đồng;+ HS code 8413 với quy mô tối thiểu là 76.665.960 đồng;+ HS code 9405 với quy mô tối thiểu là 104.768.824 đồng;+ HS code 9030 với quy mô tối thiểu là 87.666.516 đồng;+ HS code 3506 với quy mô tối thiểu là 31.688.194 đồng.(10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu: 514921958(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.025.498.600(9 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất đạt tối thiểu: + pH Electrode (type: GST-5841C): 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Electric Conductivity Cell (type: CT-58101C): 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Electric Conductivity Cell (type: CT-27111D): 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Cột tiền lọc để bảo vệ màng lọc RO, mã PR0G0T0S2: 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Sensor pH Inchtrode N75F: 1,28 sản phẩm/01 tháng;+ Sensor Caple VP6: 0,64 sản phẩm/01 tháng;+ Digital pH sensor Orbipac CPF81D-7LH11: 1,28 sản phẩm/01 tháng;+ Digital pH sensor Orbisint CPS11D-7AA21: 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Membrane kit ammonium for sensor CAS40D: 1,28 sản phẩm/01 tháng;+ pH sensor Orbisint CPS11- 1AS2GSA: 1,28 sản phẩm/01 tháng;+ Cáp kết nối CYK10-A031 - 100-1000154: 0,64 sản phẩm/01 tháng;+ Pharmed tube 6.4x9.6 mm - 0.75 meters (mã: T-PHAR-1): 0,96 sản phẩm/01 tháng;+ Sampling peristaltic pump: 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Cleaning peristaltic pump; Part number: P-ACI-1: 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Xenon lamp box - E-XEN-W-1: 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Photo detector box (specify for NO3 or UV254-COD or colour) - E-PH-1: 0,32 sản phẩm/01 tháng;+ Gel kết nối ACC-PO-F601-/CP1: 1,28 sản phẩm/01 tháng; sản phẩm/01 tháng;Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu:+ pH Electrode (type: GST-5841C): 0,32 sản phẩm;+ Electric Conductivity Cell (type: CT-58101C): 0,32 sản phẩm;+ Electric Conductivity Cell (type: CT-27111D): 0,32 sản phẩm;+ Cột tiền lọc để bảo vệ màng lọc RO, mã PR0G0T0S2: 0,32 sản phẩm;+ Sensor pH Inchtrode N75F: 1,28 sản phẩm;+ Sensor Caple VP6: 0,64 sản phẩm;+ Digital pH sensor Orbipac CPF81D-7LH11: 1,28 sản phẩm;+ Digital pH sensor Orbisint CPS11D-7AA21: 0,32 sản phẩm;+ Membrane kit ammonium for sensor CAS40D: 1,28 sản phẩm;+ pH sensor Orbisint CPS11- 1AS2GSA: 1,28 sản phẩm;+ Cáp kết nối CYK10-A031 - 100-1000154: 0,64 sản phẩm;+ Pharmed tube 6.4x9.6 mm - 0.75 meters (mã: T-PHAR-1): 0,96 sản phẩm;+ Sampling peristaltic pump: 0,32 sản phẩm;+ Cleaning peristaltic pump; Part number: P-ACI-1: 0,32 sản phẩm;+ Xenon lamp box - E-XEN-W-1: 0,32 sản phẩm;+ Photo detector box (specify for NO3 or UV254-COD or colour) - E-PH-1: 0,32 sản phẩm;+ Gel kết nối ACC-PO-F601-/CP1: 1,28 sản phẩm. sản phẩm
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->