Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu vật tư hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500030929-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/03/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN VÀ ĐẦU TƯ THƯƠNG MẠI CDH | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN QUÂN Y 121 CỤC HẬU CẦN QUÂN KHU 9 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Gói thầu vật tư hóa chất và sinh phẩm xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400283246 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Ninh Kiều, Thành phố Cần Thơ |
| Giá gói thầu | 33,079,748,770 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2400467658 - Nhóm Dung dịch lọc thận chu kỳ | 12,485,000,000 | 8.917.858.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 3.121.250.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 187,275,000 |
| 2 | PP2400467659 - Nhóm Dung dịch bảo quản màng lọc thận nhân tạo | 172,498,450 | 123.214.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 43.124.612,5 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 2,588,000 |
| 3 | PP2400467660 - Nhóm hóa chất sát khuẩn trước khi phẫu thuật | 3,593,400,000 | 2.566.715.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 898.350.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 53,901,000 |
| 4 | PP2400467661 - Nhóm vật tư hóa chất làm sạch bề mặt dụng cụ | 1,576,800,000 | 1.126.286.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 394.200.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 23,652,000 |
| 5 | PP2400467662 - Nhóm test xét nghiệm khí máu | 965,000,000 | 689.286.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 241.250.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 14,475,000 |
| 6 | PP2400467663 - Nhóm sinh phẩm xác định nhóm máu | 344,988,000 | 246.420.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 86.247.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 5,175,000 |
| 7 | PP2400467664 - Nhóm Test xét nghiệm dãy Giun- Sán bằng phương pháp IgG | 490,200,000 | 350.143.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 122.550.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 7,353,000 |
| 8 | PP2400467665 - Nhóm Test xét nghiệm dãy Giun- Sán bằng phương pháp IgM | 418,950,000 | 299.250.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 104.737.500 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 6,285,000 |
| 9 | PP2400467666 - Nhóm test nhanh chẩn đoán | 1,209,506,300 | 863.934.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 302.376.575 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 18,143,000 |
| 10 | PP2400467667 - Nhóm môi trường nuôi cấy | 341,517,750 | 243.942.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 85.379.437,5 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 5,123,000 |
| 11 | PP2400467668 - Nhóm vật tư lấy mẫu xét nghiệm | 832,920,000 | 594.943.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 208.230.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 12,494,000 |
| 12 | PP2400467669 - Nhóm gel chống dính phẫu thuật | 1,189,000,000 | 849.286.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 297.250.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 17,835,000 |
| 13 | PP2400467670 - Túi hấp rác cho tiệt khuẩn hơi nước dùng cho máy hấp rác | 150,000,000 | 107.143.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 37.500.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 2,250,000 |
| 14 | PP2400467671 - Gói test cho tiệt khuẩn hơi nước dùng cho máy hấp rác | 112,500,000 | 80.358.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 28.125.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 1,688,000 |
| 15 | PP2400467672 - Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước | 162,000,000 | 115.715.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 40.500.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 2,430,000 |
| 16 | PP2400467673 - Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 24 phút bằng hơi nước | 363,016,500 | 259.298.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 90.754.125 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 5,446,000 |
| 17 | PP2400467674 - Chỉ thị hóa học loại 4 cho tiệt khuẩn hơi nước | 60,000,000 | 42.858.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 15.000.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 900,000 |
| 18 | PP2400467675 - Băng keo chỉ thị nhiệt độ tiệt trùng hơi nước | 60,000,000 | 42.858.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 15.000.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 900,000 |
| 19 | PP2400467676 - Gói thử lò hấp EO | 129,000,000 | 92.143.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 32.250.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 1,935,000 |
| 20 | PP2400467677 - Giấy kiểm soát gói đồ hấp EO | 153,000,000 | 109.286.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 38.250.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 2,295,000 |
| 21 | PP2400467678 - Chỉ thị sinh (Hóa) học kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn EO | 72,000,000 | 51.429.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 18.000.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 1,080,000 |
| 22 | PP2400467679 - Chỉ thị sinh học kiểm tra sinh vật trong tiệt khuẩn EO | 103,740,000 | 74.100.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 25.935.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 1,557,000 |
| 23 | PP2400467680 - Giấy in kiểm tra chu trình chạy máy EO | 32,859,750 | 23.472.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 8.214.937,5 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 493,000 |
| 24 | PP2400467681 - Bình khí gas tiệt trùng EO | 510,000,000 | 364.286.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 127.500.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 7,650,000 |
| 25 | PP2400467682 - Ống chỉ thị sinh học dùng trong tiệt khuẩn Plasma | 360,360,000 | 257.400.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 90.090.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 5,406,000 |
| 26 | PP2400467683 - Que chỉ thị hóa học dùng trong tiệt khuẩn Plasma | 294,525,000 | 210.375.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 73.631.250 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 4,418,000 |
| 27 | PP2400467684 - Que chỉ thị hóa học cho máy plasma | 20,380,000 | 14.558.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 5.095.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 306,000 |
| 28 | PP2400467685 - Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn máy Plasma | 210,000,000 | 150.000.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 52.500.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 3,150,000 |
| 29 | PP2400467686 - Băng keo có chỉ thị hóa học tiệt khuẩn plasma | 56,000,000 | 40.000.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 14.000.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 840,000 |
| 30 | PP2400467687 - Giấy in nhiệt kết quả tiệt trùng máy Plassma đk 76mm | 16,632,000 | 11.880.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 4.158.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 250,000 |
| 31 | PP2400467688 - Giấy in nhiệt kết quả tiệt trùng máy Plassma đk 80mm | 13,750,000 | 9.822.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 3.437.500 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 207,000 |
| 32 | PP2400467689 - Băng đựng hydrogenperoxide cho máy tiệt khuẩn plassma | 192,635,100 | 137.597.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 48.158.775 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 2,890,000 |
| 33 | PP2400467690 - Băng mực in dùng cho máy Plassma | 4,875,300 | 3.483.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 1.218.825 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 74,000 |
| 34 | PP2400467691 - Sample cup (cốc đựng mẫu) | 18,300,000 | 13.072.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 4.575.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 275,000 |
| 35 | PP2400467692 - Cryotube(ống lưu mẫu âm sâu) | 5,500,000 | 3.929.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 1.375.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 83,000 |
| 36 | PP2400467693 - Đầu col có đầu lọc 200μl | 15,750,000 | 11.250.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 3.937.500 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 237,000 |
| 37 | PP2400467694 - Đầu col có đầu lọc 1000μl | 17,850,000 | 12.750.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 4.462.500 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 268,000 |
| 38 | PP2400467695 - Lưỡi dao cắt vi phẫu tiết diện thấp | 56,119,800 | 40.086.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 14.029.950 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 842,000 |
| 39 | PP2400467696 - Lam kính | 10,374,000 | 7.410.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 2.593.500 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 156,000 |
| 40 | PP2400467697 - Lamen | 33,075,000 | 23.625.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 8.268.750 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 497,000 |
| 41 | PP2400467698 - Que gòn trông ống nghiệm | 3,738,000 | 2.670.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 934.500 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 57,000 |
| 42 | PP2400467699 - Que cấy vô trùng bằng nhựa | 567,000 | 405.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 141.750 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 9,000 |
| 43 | PP2400467700 - Thuốc nhuộm Giemsa | 6,749,820 | 4.822.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 1.687.455 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 102,000 |
| 44 | PP2400467701 - Thuốc nhuộm Gram | 2,772,000 | 1.980.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 693.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 42,000 |
| 45 | PP2400467702 - Thuốc nhuộm Zeil Nelsen | 4,620,000 | 3.300.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 1.155.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 70,000 |
| 46 | PP2400467703 - Gel siêu âm | 28,350,000 | 20.250.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 7.087.500 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 426,000 |
| 47 | PP2400467704 - Nước Javel | 94,820,000 | 67.729.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 23.705.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 1,423,000 |
| 48 | PP2400467705 - Acid Citric | 33,000,000 | 23.572.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 8.250.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 495,000 |
| 49 | PP2400467706 - Natri clorid | 27,000,000 | 19.286.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 6.750.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 405,000 |
| 50 | PP2400467707 - Vôi soda | 19,320,000 | 13.800.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 4.830.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 290,000 |
| 51 | PP2400467708 - Cồn tuyệt đối (95 độ) | 38,500,000 | 27.500.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 9.625.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 578,000 |
| 52 | PP2400467709 - Acid Acetic | 50,600,000 | 36.143.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 12.650.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 759,000 |
| 53 | PP2400467710 - Cồn 90 độ | 480,704,000 | 343.360.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 120.176.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 7,211,000 |
| 54 | PP2400467711 - CloraminB | 26,400,000 | 18.858.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 6.600.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 396,000 |
| 55 | PP2400467712 - ASLO Latex | 7,500,000 | 5.358.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 1.875.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 113,000 |
| 56 | PP2400467713 - RF Latex | 7,900,000 | 5.643.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 1.975.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 119,000 |
| 57 | PP2400467714 - Test H.Pylori bằng phương pháp IgM | 15,800,000 | 11.286.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 3.950.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 237,000 |
| 58 | PP2400467715 - Test H.Pylori | 33,075,000 | 23.625.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 8.268.750 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 497,000 |
| 59 | PP2400467716 - Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori bằng giấy cho kết quả trong 1-3phút | 332,000,000 | 237.143.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 83.000.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 4,980,000 |
| 60 | PP2400467717 - Bộ xét nghiệm hơi thở C14 | 1,880,000,000 | 1.342.858.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 470.000.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 28,200,000 |
| 61 | PP2400467718 - Bộ test tầm soát ung thư cổ tử cung | 340,000,000 | 242.858.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 85.000.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 5,100,000 |
| 62 | PP2400467719 - Bộ xét nghiệm test nhanh trào ngược dạ dày | 900,000,000 | 642.858.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 225.000.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 13,500,000 |
| 63 | PP2400467720 - Viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải | 295,260,000 | 210.900.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 73.815.000 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 4,429,000 |
| 64 | PP2400467721 - Nhóm xét nghiệm sàng lọc trước sinh sau sinh | 1,597,050,000 | 1.140.750.000 | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) | 399.262.500 | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng | 23,956,000 |
Nhóm Dung dịch lọc thận chu kỳ |
|
| Mã phần lô | PP2400467658 |
| Giá từng phần lô | 12,485,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.917.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.121.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 187,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm Dung dịch bảo quản màng lọc thận nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400467659 |
| Giá từng phần lô | 172,498,450 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.124.612,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,588,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm hóa chất sát khuẩn trước khi phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400467660 |
| Giá từng phần lô | 3,593,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.566.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 898.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,901,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm vật tư hóa chất làm sạch bề mặt dụng cụ |
|
| Mã phần lô | PP2400467661 |
| Giá từng phần lô | 1,576,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.126.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 394.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,652,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm test xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2400467662 |
| Giá từng phần lô | 965,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 689.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm sinh phẩm xác định nhóm máu |
|
| Mã phần lô | PP2400467663 |
| Giá từng phần lô | 344,988,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.420.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.247.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm Test xét nghiệm dãy Giun- Sán bằng phương pháp IgG |
|
| Mã phần lô | PP2400467664 |
| Giá từng phần lô | 490,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 350.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 122.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,353,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm Test xét nghiệm dãy Giun- Sán bằng phương pháp IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400467665 |
| Giá từng phần lô | 418,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,285,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm test nhanh chẩn đoán |
|
| Mã phần lô | PP2400467666 |
| Giá từng phần lô | 1,209,506,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 863.934.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 302.376.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,143,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm môi trường nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2400467667 |
| Giá từng phần lô | 341,517,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 243.942.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.379.437,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,123,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm vật tư lấy mẫu xét nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2400467668 |
| Giá từng phần lô | 832,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 594.943.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,494,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Nhóm gel chống dính phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400467669 |
| Giá từng phần lô | 1,189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 849.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,835,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Túi hấp rác cho tiệt khuẩn hơi nước dùng cho máy hấp rác |
|
| Mã phần lô | PP2400467670 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gói test cho tiệt khuẩn hơi nước dùng cho máy hấp rác |
|
| Mã phần lô | PP2400467671 |
| Giá từng phần lô | 112,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,688,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chỉ thị sinh học cho tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2400467672 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.715.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,430,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test kiểm soát tiệt trùng vi sinh 24 phút bằng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2400467673 |
| Giá từng phần lô | 363,016,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.298.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.754.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,446,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chỉ thị hóa học loại 4 cho tiệt khuẩn hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2400467674 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Băng keo chỉ thị nhiệt độ tiệt trùng hơi nước |
|
| Mã phần lô | PP2400467675 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gói thử lò hấp EO |
|
| Mã phần lô | PP2400467676 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,935,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Giấy kiểm soát gói đồ hấp EO |
|
| Mã phần lô | PP2400467677 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chỉ thị sinh (Hóa) học kiểm tra chất lượng trong tiệt khuẩn EO |
|
| Mã phần lô | PP2400467678 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.429.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chỉ thị sinh học kiểm tra sinh vật trong tiệt khuẩn EO |
|
| Mã phần lô | PP2400467679 |
| Giá từng phần lô | 103,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,557,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Giấy in kiểm tra chu trình chạy máy EO |
|
| Mã phần lô | PP2400467680 |
| Giá từng phần lô | 32,859,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.472.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.214.937,5 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 493,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bình khí gas tiệt trùng EO |
|
| Mã phần lô | PP2400467681 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 364.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 127.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Ống chỉ thị sinh học dùng trong tiệt khuẩn Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2400467682 |
| Giá từng phần lô | 360,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,406,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Que chỉ thị hóa học dùng trong tiệt khuẩn Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2400467683 |
| Giá từng phần lô | 294,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.631.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,418,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Que chỉ thị hóa học cho máy plasma |
|
| Mã phần lô | PP2400467684 |
| Giá từng phần lô | 20,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.558.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.095.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 306,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Chỉ thị sinh học cho chu trình tiệt khuẩn máy Plasma |
|
| Mã phần lô | PP2400467685 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Băng keo có chỉ thị hóa học tiệt khuẩn plasma |
|
| Mã phần lô | PP2400467686 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 840,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Giấy in nhiệt kết quả tiệt trùng máy Plassma đk 76mm |
|
| Mã phần lô | PP2400467687 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.880.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.158.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Giấy in nhiệt kết quả tiệt trùng máy Plassma đk 80mm |
|
| Mã phần lô | PP2400467688 |
| Giá từng phần lô | 13,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 207,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Băng đựng hydrogenperoxide cho máy tiệt khuẩn plassma |
|
| Mã phần lô | PP2400467689 |
| Giá từng phần lô | 192,635,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 137.597.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.158.775 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Băng mực in dùng cho máy Plassma |
|
| Mã phần lô | PP2400467690 |
| Giá từng phần lô | 4,875,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.483.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Sample cup (cốc đựng mẫu) |
|
| Mã phần lô | PP2400467691 |
| Giá từng phần lô | 18,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.072.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.575.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cryotube(ống lưu mẫu âm sâu) |
|
| Mã phần lô | PP2400467692 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.929.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 83,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Đầu col có đầu lọc 200μl |
|
| Mã phần lô | PP2400467693 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.937.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đầu col có đầu lọc 1000μl |
|
| Mã phần lô | PP2400467694 |
| Giá từng phần lô | 17,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.462.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 268,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Lưỡi dao cắt vi phẫu tiết diện thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400467695 |
| Giá từng phần lô | 56,119,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.086.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.029.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 842,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Lam kính |
|
| Mã phần lô | PP2400467696 |
| Giá từng phần lô | 10,374,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.410.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.593.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 156,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Lamen |
|
| Mã phần lô | PP2400467697 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Que gòn trông ống nghiệm |
|
| Mã phần lô | PP2400467698 |
| Giá từng phần lô | 3,738,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 934.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 57,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Que cấy vô trùng bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2400467699 |
| Giá từng phần lô | 567,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thuốc nhuộm Giemsa |
|
| Mã phần lô | PP2400467700 |
| Giá từng phần lô | 6,749,820 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.822.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.687.455 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 102,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thuốc nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2400467701 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.980.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 693.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Thuốc nhuộm Zeil Nelsen |
|
| Mã phần lô | PP2400467702 |
| Giá từng phần lô | 4,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gel siêu âm |
|
| Mã phần lô | PP2400467703 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.087.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 426,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Nước Javel |
|
| Mã phần lô | PP2400467704 |
| Giá từng phần lô | 94,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.729.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.705.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,423,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Acid Citric |
|
| Mã phần lô | PP2400467705 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.572.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Natri clorid |
|
| Mã phần lô | PP2400467706 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 405,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Vôi soda |
|
| Mã phần lô | PP2400467707 |
| Giá từng phần lô | 19,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.830.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Cồn tuyệt đối (95 độ) |
|
| Mã phần lô | PP2400467708 |
| Giá từng phần lô | 38,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 578,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Acid Acetic |
|
| Mã phần lô | PP2400467709 |
| Giá từng phần lô | 50,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 759,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Cồn 90 độ |
|
| Mã phần lô | PP2400467710 |
| Giá từng phần lô | 480,704,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 343.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,211,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
CloraminB |
|
| Mã phần lô | PP2400467711 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 396,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
ASLO Latex |
|
| Mã phần lô | PP2400467712 |
| Giá từng phần lô | 7,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.358.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 113,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
RF Latex |
|
| Mã phần lô | PP2400467713 |
| Giá từng phần lô | 7,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.643.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 119,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Test H.Pylori bằng phương pháp IgM |
|
| Mã phần lô | PP2400467714 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.286.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 237,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2400467715 |
| Giá từng phần lô | 33,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.268.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 497,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Test nhanh vi khuẩn Helicobacter Pylori bằng giấy cho kết quả trong 1-3phút |
|
| Mã phần lô | PP2400467716 |
| Giá từng phần lô | 332,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 237.143.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ xét nghiệm hơi thở C14 |
|
| Mã phần lô | PP2400467717 |
| Giá từng phần lô | 1,880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ test tầm soát ung thư cổ tử cung |
|
| Mã phần lô | PP2400467718 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ xét nghiệm test nhanh trào ngược dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400467719 |
| Giá từng phần lô | 900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.858.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Viên khử khuẩn dụng cụ, bề mặt, đồ vải |
|
| Mã phần lô | PP2400467720 |
| Giá từng phần lô | 295,260,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 210.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.815.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,429,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Nhóm xét nghiệm sàng lọc trước sinh sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400467721 |
| Giá từng phần lô | 1,597,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.140.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá tương tự tính chất chủng loại với phần (lô) đang xét hoặc chứng minh tính chất tương tự theo hướng dẫn tại ghi chú (10) |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 399.262.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (30/730) x số lượng sản phẩm từng chủng loại hàng hóa phải cung cấp theo yêu cầu của gói thầu sản phẩm/01 tháng |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,956,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | Chậm nhất 5 ngày từ khi nhận được đơn hàng, trong trường hợp cấp cứu chậm nhất 48 giờ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi