Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu vật tư y tế (2024/TNT-06)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400550350-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Gói thầu vật tư y tế (2024/TNT-06) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400299647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 113,635,152,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400496493 - Băng dán phòng ngừa loét do áp lực tì đè | 68,000,000 | 1,020,000 |
| 2 | PP2400496494 - Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín | 33,000,000 | 495,000 |
| 3 | PP2400496495 - Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín | 67,500,000 | 1,012,500 |
| 4 | PP2400496496 - Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 5 | PP2400496497 - Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 6 | PP2400496498 - Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín | 540,000,000 | 8,100,000 |
| 7 | PP2400496499 - Băng gạc tẩm muối bạc thấm hút và loại hoại tử | 72,500,000 | 1,087,500 |
| 8 | PP2400496500 - Băng gạc thấm hút, ngăn nước, vi sinh vật bảo vệ vết thương | 26,250,000 | 393,750 |
| 9 | PP2400496501 - Băng gạc thấm hút, ngăn nước, vi sinh vật bảo vệ vết thương | 68,250,000 | 1,023,750 |
| 10 | PP2400496502 - Băng vô trùng che phủ vết thương ngoài da | 136,000,000 | 2,040,000 |
| 11 | PP2400496503 - Băng vô trùng che phủ vết thương ngoài da | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 12 | PP2400496504 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 60,000,000 | 900,000 |
| 13 | PP2400496505 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 14 | PP2400496506 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 284,000,000 | 4,260,000 |
| 15 | PP2400496507 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 316,636,500 | 4,749,548 |
| 16 | PP2400496508 - Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa | 390,000,000 | 5,850,000 |
| 17 | PP2400496509 - Bộ hỗ trợ giảm đau, chống viêm trong viêm, thoái hóa và chấn thương khớp | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 18 | PP2400496510 - Bộ hỗ trợ giảm thoái hóa sinh lý và/hoặc tổn thương gân và mô mềm, cải thiện chức năng vận động | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 19 | PP2400496511 - Bộ hỗ trợ ngăn chặn quá trình thoái hóa sụn khớp và tăng sản xuất dịch khớp | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 20 | PP2400496512 - Bơm tiêm đóng sẵn chất chống dính sau phẫu thuật | 178,500,000 | 2,677,500 |
| 21 | PP2400496513 - Bơm tiêm đóng sẵn chất chống dính sau phẫu thuật | 299,250,000 | 4,488,750 |
| 22 | PP2400496514 - Bông vệ sinh, tẩy trang da vùng mắt | 142,368,000 | 2,135,520 |
| 23 | PP2400496515 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 1,200,000,000 | 18,000,000 |
| 24 | PP2400496516 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 245,000,000 | 3,675,000 |
| 25 | PP2400496517 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 310,000,000 | 4,650,000 |
| 26 | PP2400496518 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 1,260,000,000 | 18,900,000 |
| 27 | PP2400496519 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 4,800,000,000 | 72,000,000 |
| 28 | PP2400496520 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 9,100,000,000 | 136,500,000 |
| 29 | PP2400496521 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 531,006,500 | 7,965,098 |
| 30 | PP2400496522 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 2,281,020,000 | 34,215,300 |
| 31 | PP2400496523 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 620,000,000 | 9,300,000 |
| 32 | PP2400496524 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 280,000,000 | 4,200,000 |
| 33 | PP2400496525 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 840,000,000 | 12,600,000 |
| 34 | PP2400496526 - Đai hỗ trợ thắt lưng cột sống | 222,500,000 | 3,337,500 |
| 35 | PP2400496527 - Sản phẩm dùng để phòng ngừa và điều trị nấm móng tay chân | 187,500,000 | 2,812,500 |
| 36 | PP2400496528 - Sản phẩm dùng để loại bỏ mụn cóc | 190,000,000 | 2,850,000 |
| 37 | PP2400496529 - Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô | 132,000,000 | 1,980,000 |
| 38 | PP2400496530 - Dung dịch bổ sung collagen chống viêm cho khớp gối | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 39 | PP2400496531 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 40 | PP2400496532 - Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 41 | PP2400496533 - Dung dịch điện hoá rửa vết thương ngoài da | 175,000,000 | 2,625,000 |
| 42 | PP2400496534 - Dung dịch điều trị tăng sắc tố da, nám, tàn nhang | 240,750,000 | 3,611,250 |
| 43 | PP2400496535 - Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm mũi | 199,500,000 | 2,992,500 |
| 44 | PP2400496536 - Dung dịch hỗ trợ mất ngủ | 91,800,000 | 1,377,000 |
| 45 | PP2400496537 - Dung dịch hỗ trợ viêm giác mạc | 6,300,000 | 94,500 |
| 46 | PP2400496538 - Dung dịch làm giảm triệu chứng khô mắt | 18,000,000 | 270,000 |
| 47 | PP2400496539 - Dung dịch ngăn ngừa hình thành huyết khối và nhiễm trùng catheter | 81,000,000 | 1,215,000 |
| 48 | PP2400496540 - Dung dịch nhỏ mắt dùng cho các trường hợp khô mắt, nóng rát và mỏi mắt | 244,200,000 | 3,663,000 |
| 49 | PP2400496541 - Dung dịch nhỏ mắt giúp giảm kích ứng, giảm khô mắt, giảm triệu chứng viêm kết mạc | 47,000,000 | 705,000 |
| 50 | PP2400496542 - Dung dịch nhỏ mắt giúp làm ẩm, bảo vệ giác mạc; hỗ trợ tái tạo biểu mô giác mạc | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 51 | PP2400496543 - Dung dich nhỏ mắt hỗ trợ điều trị Glaucom | 72,000,000 | 1,080,000 |
| 52 | PP2400496544 - Dung dich nhỏ mắt hỗ trợ điều trị Glaucom | 76,000,000 | 1,140,000 |
| 53 | PP2400496545 - Dung dịch phòng ngừa loét do tỳ đè | 77,300,000 | 1,159,500 |
| 54 | PP2400496546 - Dung dịch rửa vết thương | 42,500,000 | 637,500 |
| 55 | PP2400496547 - Dung dịch rửa vết thương | 340,000,000 | 5,100,000 |
| 56 | PP2400496548 - Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 57 | PP2400496549 - Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm | 190,000,000 | 2,850,000 |
| 58 | PP2400496550 - Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm | 345,000,000 | 5,175,000 |
| 59 | PP2400496551 - Dung dịch súc họng | 2,317,100,000 | 34,756,500 |
| 60 | PP2400496552 - Dung dịch súc họng | 5,120,000,000 | 76,800,000 |
| 61 | PP2400496553 - Dung dịch súc miệng | 97,000,000 | 1,455,000 |
| 62 | PP2400496554 - Dung dịch súc miệng | 315,000,000 | 4,725,000 |
| 63 | PP2400496555 - Dung dịch súc miệng | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 64 | PP2400496556 - Dung dịch súc miệng hỗ trợ sát khuẩn trong các phẫu thuật vùng khoang miệng | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 65 | PP2400496557 - Dung dịch súc miệng, họng | 24,000,000 | 360,000 |
| 66 | PP2400496558 - Dung dịch súc miệng, họng | 1,500,000,000 | 22,500,000 |
| 67 | PP2400496559 - Dung dịch súc miệng, họng | 47,500,000 | 712,500 |
| 68 | PP2400496560 - Dung dịch súc miệng, họng chứa nano bạc | 666,652,000 | 9,999,780 |
| 69 | PP2400496561 - Dung dịch thụt trực tràng | 151,800,000 | 2,277,000 |
| 70 | PP2400496562 - Dung dịch vệ sinh mũi | 63,200,000 | 948,000 |
| 71 | PP2400496563 - Dung dịch xịt hỗ trợ giảm triệu chứng đau rát, ngứa họng | 787,500,000 | 11,812,500 |
| 72 | PP2400496564 - Dung dịch xịt họng | 99,500,000 | 1,492,500 |
| 73 | PP2400496565 - Dung dịch xịt miệng giúp làm giảm đau, kích ứng trong khoang miệng | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 74 | PP2400496566 - Dung dịch xịt mũi | 54,000,000 | 810,000 |
| 75 | PP2400496567 - Dung dịch xịt mũi | 63,180,000 | 947,700 |
| 76 | PP2400496568 - Dung dịch xịt mũi | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 77 | PP2400496569 - Dung dịch xịt mũi hỗ trợ phòng ngừa và giảm các triệu chứng viêm mũi, xoang | 1,184,071,500 | 17,761,073 |
| 78 | PP2400496570 - Dung dịch xịt mũi xoang | 157,091,000 | 2,356,365 |
| 79 | PP2400496571 - Dung dịch xịt ngoài da phòng ngừa và điều trị viêm da trong quá trình xạ trị | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 80 | PP2400496572 - Dung dịch xịt rửa mũi cho người lớn | 65,352,500 | 980,288 |
| 81 | PP2400496573 - Gạc kháng khuẩn dùng cho vết thương tiết nhiều dịch, có nguy cơ nhiễm khuẩn | 54,500,000 | 817,500 |
| 82 | PP2400496574 - Gạc lưới tẩm muối bạc | 57,800,000 | 867,000 |
| 83 | PP2400496575 - Gạc xốp kháng khuẩn dùng cho vết thương độ sâu vừa phải, tiết nhiều dịch | 294,000,000 | 4,410,000 |
| 84 | PP2400496576 - Gel bạc nano kháng khuẩn, giảm đau, giảm phù nề | 108,000,000 | 1,620,000 |
| 85 | PP2400496577 - Gel bôi chàm ngứa, viêm da | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 86 | PP2400496578 - Gel bôi hỗ trợ giảm đau lạnh cho cơ, khớp | 33,000,000 | 495,000 |
| 87 | PP2400496579 - Gel bôi hỗ trợ giảm đau nóng và lạnh cho cơ và khớp | 33,000,000 | 495,000 |
| 88 | PP2400496580 - Gel bôi miệng kháng khuẩn | 64,000,000 | 960,000 |
| 89 | PP2400496581 - Gel bôi vết thương giúp giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 90 | PP2400496582 - Gel bôi vết thương giúp giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi | 1,300,000,000 | 19,500,000 |
| 91 | PP2400496583 - Gel bôi vết thương hở | 785,500,000 | 11,782,500 |
| 92 | PP2400496584 - Gel bôi vết thương hở | 3,181,095,000 | 47,716,425 |
| 93 | PP2400496585 - Gel bôi vết thương hở | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 94 | PP2400496586 - Gel chăm sóc vết thương | 95,000,000 | 1,425,000 |
| 95 | PP2400496587 - Gel chăm sóc vết thương | 145,000,000 | 2,175,000 |
| 96 | PP2400496588 - Gel chăm sóc vết thương | 247,500,000 | 3,712,500 |
| 97 | PP2400496589 - Gel chống viêm, giảm tụ máu, phù nề, tổn thương gân cơ | 126,000,000 | 1,890,000 |
| 98 | PP2400496590 - Gel dưỡng mắt hỗ trợ điều trị viêm bờ mi | 23,500,000 | 352,500 |
| 99 | PP2400496591 - Gel giảm đau cơ xương khớp | 148,000,000 | 2,220,000 |
| 100 | PP2400496592 - Gel giảm màu thâm da, tránh bị sẹo sau khi liền vết thương | 188,522,500 | 2,827,838 |
| 101 | PP2400496593 - Gel giữ ẩm giảm khô mũi | 132,000,000 | 1,980,000 |
| 102 | PP2400496594 - Gel giữ ẩm, phục hồi môi trường sinh lý tối ưu thúc đẩy quá trình phục hồi, tái tạo da | 2,310,000,000 | 34,650,000 |
| 103 | PP2400496595 - Gel hỗ trợ bảo vệ, tái tạo tế bào da do ảnh hưởng của tia xạ | 400,000,000 | 6,000,000 |
| 104 | PP2400496596 - Gel hỗ trợ chống viêm dùng cho da nhờn | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 105 | PP2400496597 - Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở | 175,000,000 | 2,625,000 |
| 106 | PP2400496598 - Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở | 295,000,000 | 4,425,000 |
| 107 | PP2400496599 - Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở | 1,360,000,000 | 20,400,000 |
| 108 | PP2400496600 - Gel hỗ trợ giảm bầm, viêm, nề do chấn thương | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 109 | PP2400496601 - Gel hỗ trợ giảm sẹo và đồng hóa màu da sau liền vết thương | 54,000,000 | 810,000 |
| 110 | PP2400496602 - Gel hỗ trợ làm giảm sẹo | 152,806,500 | 2,292,098 |
| 111 | PP2400496603 - Gel hỗ trợ liền vết loét do bỏng, tì đè, bệnh đái tháo đường | 235,000,000 | 3,525,000 |
| 112 | PP2400496604 - Gel làm đầy điều trị khiếm khuyết khu vực mặt | 1,155,000,000 | 17,325,000 |
| 113 | PP2400496605 - Gel làm giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn | 585,000,000 | 8,775,000 |
| 114 | PP2400496606 - Gel làm mờ sẹo | 472,500,000 | 7,087,500 |
| 115 | PP2400496607 - Gel làm mờ sẹo | 1,916,250,000 | 28,743,750 |
| 116 | PP2400496608 - Gel ngăn ngừa và trị sẹo phì đại hoặc sẹo lồi | 183,600,000 | 2,754,000 |
| 117 | PP2400496609 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị | 37,600,000 | 564,000 |
| 118 | PP2400496610 - Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị | 147,600,000 | 2,214,000 |
| 119 | PP2400496611 - Gel trị sẹo | 37,000,000 | 555,000 |
| 120 | PP2400496612 - Hỗn dịch chống khó tiêu, rối loạn tiêu hóa | 110,400,000 | 1,656,000 |
| 121 | PP2400496613 - Sản phẩm giúp giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng, giảm khô mũi | 172,800,000 | 2,592,000 |
| 122 | PP2400496614 - Kem bôi giảm đau thần kinh ngoại biên | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 123 | PP2400496615 - Kem bôi vết thương hở | 595,000,000 | 8,925,000 |
| 124 | PP2400496616 - Kem bôi vết thương hở | 784,350,000 | 11,765,250 |
| 125 | PP2400496617 - Kem hỗ trợ điều trị các triệu chứng của bệnh Trĩ | 68,727,300 | 1,030,910 |
| 126 | PP2400496618 - Kem hỗ trợ giảm triệu chứng cho bệnh nhân eczema | 290,000,000 | 4,350,000 |
| 127 | PP2400496619 - Kem hỗ trợ giảm viêm ngứa, chống sẹo | 885,000,000 | 13,275,000 |
| 128 | PP2400496620 - Kem bôi giảm đau cơ xương khớp, giảm viêm và sưng tại một điểm chấn thương, giảm các triệu chứng suy tĩnh mạch | 435,000,000 | 6,525,000 |
| 129 | PP2400496621 - Máy xét nghiệm đường huyết | 136,017,000 | 2,040,255 |
| 130 | PP2400496622 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 460,000,000 | 6,900,000 |
| 131 | PP2400496623 - Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập | 4,200,000,000 | 63,000,000 |
| 132 | PP2400496624 - Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập | 4,500,000,000 | 67,500,000 |
| 133 | PP2400496625 - Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập | 5,500,000,000 | 82,500,000 |
| 134 | PP2400496626 - Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập | 6,118,200,000 | 91,773,000 |
| 135 | PP2400496627 - Miếng thấm hút dịch vô khuẩn | 892,800,000 | 13,392,000 |
| 136 | PP2400496628 - Miếng thấm hút dịch vô khuẩn | 2,410,000,000 | 36,150,000 |
| 137 | PP2400496629 - Muối rửa mũi xoang | 40,000,000 | 600,000 |
| 138 | PP2400496630 - Muối rửa mũi xoang | 48,000,000 | 720,000 |
| 139 | PP2400496631 - Muối rửa mũi xoang | 53,796,000 | 806,940 |
| 140 | PP2400496632 - Nẹp, đai hỗ trợ khớp gối | 89,000,000 | 1,335,000 |
| 141 | PP2400496633 - Nẹp, đai hỗ trợ khớp gối | 217,500,000 | 3,262,500 |
| 142 | PP2400496634 - Nước bọt nhân tạo | 109,000,000 | 1,635,000 |
| 143 | PP2400496635 - Nước mắt nhân tạo | 13,000,000 | 195,000 |
| 144 | PP2400496636 - Nước súc miệng | 2,388,000,000 | 35,820,000 |
| 145 | PP2400496637 - Ống thông dạ dày | 562,500,000 | 8,437,500 |
| 146 | PP2400496638 - Ống tiêm chứa dung dịch hỗ trợ các bệnh bàng quang | 249,000,000 | 3,735,000 |
| 147 | PP2400496639 - Ống tiêm đóng sẵn chứa chất làm đầy vùng hõm da tự nhiên và thứ phát | 1,256,850,000 | 18,852,750 |
| 148 | PP2400496640 - Que thử xét nghiệm đường huyết | 83,580,000 | 1,253,700 |
| 149 | PP2400496641 - Sản phẩm cô đọng dịch, thấm hút tạo màng bao phủ vết thương: bỏng, sau xạ trị... | 125,000,000 | 1,875,000 |
| 150 | PP2400496642 - Sản phẩm giảm triệu chứng đầy hơi, chướng ruột | 51,545,000 | 773,175 |
| 151 | PP2400496643 - Sản phẩm giúp giảm các khó chịu tại chỗ do trĩ, nứt hậu môn | 479,130,000 | 7,186,950 |
| 152 | PP2400496644 - Sản phẩm giúp giữ ẩm và làm dịu da, hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lý của da | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 153 | PP2400496645 - Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ niêm mạc dạ dày, thực quản | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 154 | PP2400496646 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 155 | PP2400496647 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da | 121,000,000 | 1,815,000 |
| 156 | PP2400496648 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da | 121,500,000 | 1,822,500 |
| 157 | PP2400496649 - Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da, giảm khô ráp da | 66,066,000 | 990,990 |
| 158 | PP2400496650 - Sản phẩm hỗ trợ giảm khó chịu, giảm vết nứt, làm lành và hạn chế tổn thương do bệnh trĩ | 520,000,000 | 7,800,000 |
| 159 | PP2400496651 - Sản phẩm hỗ trợ giảm khó chịu, giảm vết nứt, làm lành và hạn chế tổn thương do bệnh trĩ | 1,248,000,000 | 18,720,000 |
| 160 | PP2400496652 - Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản, kiểm soát tình trạng tăng tiết acid dạ dày | 625,000,000 | 9,375,000 |
| 161 | PP2400496653 - Sản phẩm hỗ trợ phòng ngừa, điều trị các triệu chứng do trĩ, nứt hậu môn | 155,000,000 | 2,325,000 |
| 162 | PP2400496654 - Sản phẩm hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lý của da | 435,000,000 | 6,525,000 |
| 163 | PP2400496655 - Sản phẩm trung hòa acid dạ dày, giảm các triệu chứng kích ứng niêm mạc dạ dày | 825,000,000 | 12,375,000 |
| 164 | PP2400496656 - Tất áp lực tĩnh mạch đùi | 575,000,000 | 8,625,000 |
| 165 | PP2400496657 - Tất áp lực tĩnh mạch dưới đầu gối các cỡ | 670,000,000 | 10,050,000 |
| 166 | PP2400496658 - Tất áp lực tĩnh mạch dưới gối | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 167 | PP2400496659 - Tất áp lực tĩnh mạch trên đầu gối các cỡ | 1,180,000,000 | 17,700,000 |
| 168 | PP2400496660 - Thiết bị vệ sinh mũi dùng hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng | 470,000,000 | 7,050,000 |
| 169 | PP2400496661 - Thiết bị xịt mũi dùng vệ sinh mũi cho trẻ em | 70,500,000 | 1,057,500 |
| 170 | PP2400496662 - Túi đựng nước tiểu một mảnh | 139,020,000 | 2,085,300 |
| 171 | PP2400496663 - Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại xả | 110,040,000 | 1,650,600 |
| 172 | PP2400496664 - Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại xả có tích hợp khóa cuộn | 163,800,000 | 2,457,000 |
| 173 | PP2400496665 - Viên đặt âm đạo giúp làm lành và liền sẹo | 380,000,000 | 5,700,000 |
| 174 | PP2400496666 - Viên đặt điều trị viêm âm đạo | 176,590,000 | 2,648,850 |
| 175 | PP2400496667 - Viên đặt sát khuẩn, giảm khô âm đạo | 39,684,000 | 595,260 |
| 176 | PP2400496668 - Viên giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn | 35,000,000 | 525,000 |
| 177 | PP2400496669 - Viên hỗ trợ làm lành các tổn thương cấp và mạn tính ở trực tràng, hậu môn | 119,200,000 | 1,788,000 |
| 178 | PP2400496670 - Viên làm giảm nhiễm trùng âm đạo, viêm âm đạo không đặc hiệu | 640,000,000 | 9,600,000 |
| 179 | PP2400496671 - Viên trung hòa acid dạ dày | 625,000,000 | 9,375,000 |
| 180 | PP2400496672 - Viên uống giúp phục hồi chức năng tiêu hóa của bệnh nhân có hội chứng ruột kích thích | 266,660,000 | 3,999,900 |
| 181 | PP2400496673 - Sản phẩm uống hỗ trợ điều trị trào ngược dạ dày, thực quản | 100,000,000 | 1,500,000 |
| 182 | PP2400496674 - Xịt họng giảm ho, kích ứng, ngứa họng do thay đổi thời tiết, cảm cúm | 240,545,000 | 3,608,175 |
| 183 | PP2400496675 - Sản phẩm ngăn ngừa và điều trị các bệnh ngoài da do do virus Herpes Zooster, Herpes Simplex 2 và HPV gây ra | 495,000,000 | 7,425,000 |
| 184 | PP2400496676 - Dịch nhờn bảo vệ sụn khớp | 260,000,000 | 3,900,000 |
| 185 | PP2400496677 - Dịch nhờn bảo vệ sụn khớp | 480,000,000 | 7,200,000 |
| 186 | PP2400496678 - Kem hỗ trợ làm giảm áp lực, triệu chứng suy tĩnh mạch và lưu thông kém ở chân | 290,000,000 | 4,350,000 |
| 187 | PP2400496679 - Chất làm đầy, bôi trơn khớp | 4,160,000,000 | 62,400,000 |
| 188 | PP2400496680 - Miếng dán vết thương | 1,890,000,000 | 28,350,000 |
Băng dán phòng ngừa loét do áp lực tì đè |
|
| Mã phần lô | PP2400496493 |
| Giá từng phần lô | 68,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín |
|
| Mã phần lô | PP2400496494 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín |
|
| Mã phần lô | PP2400496495 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín |
|
| Mã phần lô | PP2400496496 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín |
|
| Mã phần lô | PP2400496497 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng dán vết thương kháng khuẩn cho vết thương kín |
|
| Mã phần lô | PP2400496498 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc tẩm muối bạc thấm hút và loại hoại tử |
|
| Mã phần lô | PP2400496499 |
| Giá từng phần lô | 72,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc thấm hút, ngăn nước, vi sinh vật bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496500 |
| Giá từng phần lô | 26,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 393,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng gạc thấm hút, ngăn nước, vi sinh vật bảo vệ vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496501 |
| Giá từng phần lô | 68,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,023,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng vô trùng che phủ vết thương ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2400496502 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Băng vô trùng che phủ vết thương ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2400496503 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400496504 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400496505 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400496506 |
| Giá từng phần lô | 284,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,260,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400496507 |
| Giá từng phần lô | 316,636,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,749,548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ rửa mũi kèm gói muối rửa |
|
| Mã phần lô | PP2400496508 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hỗ trợ giảm đau, chống viêm trong viêm, thoái hóa và chấn thương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496509 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hỗ trợ giảm thoái hóa sinh lý và/hoặc tổn thương gân và mô mềm, cải thiện chức năng vận động |
|
| Mã phần lô | PP2400496510 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hỗ trợ ngăn chặn quá trình thoái hóa sụn khớp và tăng sản xuất dịch khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496511 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm đóng sẵn chất chống dính sau phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400496512 |
| Giá từng phần lô | 178,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,677,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm đóng sẵn chất chống dính sau phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400496513 |
| Giá từng phần lô | 299,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,488,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bông vệ sinh, tẩy trang da vùng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400496514 |
| Giá từng phần lô | 142,368,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,135,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496515 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496516 |
| Giá từng phần lô | 245,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,675,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496517 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496518 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496519 |
| Giá từng phần lô | 4,800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496520 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 136,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496521 |
| Giá từng phần lô | 531,006,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,965,098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496522 |
| Giá từng phần lô | 2,281,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,215,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496523 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496524 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496525 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đai hỗ trợ thắt lưng cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2400496526 |
| Giá từng phần lô | 222,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,337,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dùng để phòng ngừa và điều trị nấm móng tay chân |
|
| Mã phần lô | PP2400496527 |
| Giá từng phần lô | 187,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm dùng để loại bỏ mụn cóc |
|
| Mã phần lô | PP2400496528 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bổ sung collagen cho thoái hóa khớp và mô |
|
| Mã phần lô | PP2400496529 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bổ sung collagen chống viêm cho khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2400496530 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau các khớp nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2400496531 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch bổ sung collagen và giảm đau, chống viêm khớp vai |
|
| Mã phần lô | PP2400496532 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch điện hoá rửa vết thương ngoài da |
|
| Mã phần lô | PP2400496533 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch điều trị tăng sắc tố da, nám, tàn nhang |
|
| Mã phần lô | PP2400496534 |
| Giá từng phần lô | 240,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,611,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch hỗ trợ điều trị viêm mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400496535 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,992,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch hỗ trợ mất ngủ |
|
| Mã phần lô | PP2400496536 |
| Giá từng phần lô | 91,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,377,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch hỗ trợ viêm giác mạc |
|
| Mã phần lô | PP2400496537 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch làm giảm triệu chứng khô mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400496538 |
| Giá từng phần lô | 18,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 270,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch ngăn ngừa hình thành huyết khối và nhiễm trùng catheter |
|
| Mã phần lô | PP2400496539 |
| Giá từng phần lô | 81,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,215,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhỏ mắt dùng cho các trường hợp khô mắt, nóng rát và mỏi mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400496540 |
| Giá từng phần lô | 244,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,663,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhỏ mắt giúp giảm kích ứng, giảm khô mắt, giảm triệu chứng viêm kết mạc |
|
| Mã phần lô | PP2400496541 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch nhỏ mắt giúp làm ẩm, bảo vệ giác mạc; hỗ trợ tái tạo biểu mô giác mạc |
|
| Mã phần lô | PP2400496542 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dich nhỏ mắt hỗ trợ điều trị Glaucom |
|
| Mã phần lô | PP2400496543 |
| Giá từng phần lô | 72,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dich nhỏ mắt hỗ trợ điều trị Glaucom |
|
| Mã phần lô | PP2400496544 |
| Giá từng phần lô | 76,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch phòng ngừa loét do tỳ đè |
|
| Mã phần lô | PP2400496545 |
| Giá từng phần lô | 77,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,159,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496546 |
| Giá từng phần lô | 42,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 637,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch rửa vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496547 |
| Giá từng phần lô | 340,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400496548 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400496549 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch sát khuẩn da và mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400496550 |
| Giá từng phần lô | 345,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc họng |
|
| Mã phần lô | PP2400496551 |
| Giá từng phần lô | 2,317,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,756,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc họng |
|
| Mã phần lô | PP2400496552 |
| Giá từng phần lô | 5,120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 76,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400496553 |
| Giá từng phần lô | 97,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400496554 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400496555 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng hỗ trợ sát khuẩn trong các phẫu thuật vùng khoang miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400496556 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2400496557 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2400496558 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng |
|
| Mã phần lô | PP2400496559 |
| Giá từng phần lô | 47,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch súc miệng, họng chứa nano bạc |
|
| Mã phần lô | PP2400496560 |
| Giá từng phần lô | 666,652,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,999,780 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch thụt trực tràng |
|
| Mã phần lô | PP2400496561 |
| Giá từng phần lô | 151,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,277,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch vệ sinh mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400496562 |
| Giá từng phần lô | 63,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 948,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt hỗ trợ giảm triệu chứng đau rát, ngứa họng |
|
| Mã phần lô | PP2400496563 |
| Giá từng phần lô | 787,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,812,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt họng |
|
| Mã phần lô | PP2400496564 |
| Giá từng phần lô | 99,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,492,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt miệng giúp làm giảm đau, kích ứng trong khoang miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400496565 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400496566 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400496567 |
| Giá từng phần lô | 63,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 947,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400496568 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi hỗ trợ phòng ngừa và giảm các triệu chứng viêm mũi, xoang |
|
| Mã phần lô | PP2400496569 |
| Giá từng phần lô | 1,184,071,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,761,073 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2400496570 |
| Giá từng phần lô | 157,091,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,356,365 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt ngoài da phòng ngừa và điều trị viêm da trong quá trình xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2400496571 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dung dịch xịt rửa mũi cho người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400496572 |
| Giá từng phần lô | 65,352,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 980,288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc kháng khuẩn dùng cho vết thương tiết nhiều dịch, có nguy cơ nhiễm khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400496573 |
| Giá từng phần lô | 54,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 817,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc lưới tẩm muối bạc |
|
| Mã phần lô | PP2400496574 |
| Giá từng phần lô | 57,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 867,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gạc xốp kháng khuẩn dùng cho vết thương độ sâu vừa phải, tiết nhiều dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400496575 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bạc nano kháng khuẩn, giảm đau, giảm phù nề |
|
| Mã phần lô | PP2400496576 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi chàm ngứa, viêm da |
|
| Mã phần lô | PP2400496577 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi hỗ trợ giảm đau lạnh cho cơ, khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496578 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi hỗ trợ giảm đau nóng và lạnh cho cơ và khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496579 |
| Giá từng phần lô | 33,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 495,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi miệng kháng khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400496580 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi vết thương giúp giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi |
|
| Mã phần lô | PP2400496581 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi vết thương giúp giảm nguy cơ hình thành sẹo lồi |
|
| Mã phần lô | PP2400496582 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2400496583 |
| Giá từng phần lô | 785,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,782,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2400496584 |
| Giá từng phần lô | 3,181,095,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 47,716,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel bôi vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2400496585 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496586 |
| Giá từng phần lô | 95,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496587 |
| Giá từng phần lô | 145,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,175,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel chăm sóc vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496588 |
| Giá từng phần lô | 247,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,712,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel chống viêm, giảm tụ máu, phù nề, tổn thương gân cơ |
|
| Mã phần lô | PP2400496589 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel dưỡng mắt hỗ trợ điều trị viêm bờ mi |
|
| Mã phần lô | PP2400496590 |
| Giá từng phần lô | 23,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 352,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel giảm đau cơ xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496591 |
| Giá từng phần lô | 148,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,220,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel giảm màu thâm da, tránh bị sẹo sau khi liền vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496592 |
| Giá từng phần lô | 188,522,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,827,838 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel giữ ẩm giảm khô mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400496593 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel giữ ẩm, phục hồi môi trường sinh lý tối ưu thúc đẩy quá trình phục hồi, tái tạo da |
|
| Mã phần lô | PP2400496594 |
| Giá từng phần lô | 2,310,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 34,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ bảo vệ, tái tạo tế bào da do ảnh hưởng của tia xạ |
|
| Mã phần lô | PP2400496595 |
| Giá từng phần lô | 400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ chống viêm dùng cho da nhờn |
|
| Mã phần lô | PP2400496596 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2400496597 |
| Giá từng phần lô | 175,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2400496598 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ điều trị các vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2400496599 |
| Giá từng phần lô | 1,360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ giảm bầm, viêm, nề do chấn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496600 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ giảm sẹo và đồng hóa màu da sau liền vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496601 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 810,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ làm giảm sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2400496602 |
| Giá từng phần lô | 152,806,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,292,098 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel hỗ trợ liền vết loét do bỏng, tì đè, bệnh đái tháo đường |
|
| Mã phần lô | PP2400496603 |
| Giá từng phần lô | 235,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel làm đầy điều trị khiếm khuyết khu vực mặt |
|
| Mã phần lô | PP2400496604 |
| Giá từng phần lô | 1,155,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel làm giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2400496605 |
| Giá từng phần lô | 585,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel làm mờ sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2400496606 |
| Giá từng phần lô | 472,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,087,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel làm mờ sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2400496607 |
| Giá từng phần lô | 1,916,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,743,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel ngăn ngừa và trị sẹo phì đại hoặc sẹo lồi |
|
| Mã phần lô | PP2400496608 |
| Giá từng phần lô | 183,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,754,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2400496609 |
| Giá từng phần lô | 37,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 564,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel phòng ngừa và điều trị tổn thương da do xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2400496610 |
| Giá từng phần lô | 147,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,214,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Gel trị sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2400496611 |
| Giá từng phần lô | 37,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 555,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hỗn dịch chống khó tiêu, rối loạn tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496612 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,656,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm giúp giảm triệu chứng viêm mũi dị ứng, giảm khô mũi |
|
| Mã phần lô | PP2400496613 |
| Giá từng phần lô | 172,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem bôi giảm đau thần kinh ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2400496614 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem bôi vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2400496615 |
| Giá từng phần lô | 595,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem bôi vết thương hở |
|
| Mã phần lô | PP2400496616 |
| Giá từng phần lô | 784,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,765,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem hỗ trợ điều trị các triệu chứng của bệnh Trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400496617 |
| Giá từng phần lô | 68,727,300 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,030,910 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem hỗ trợ giảm triệu chứng cho bệnh nhân eczema |
|
| Mã phần lô | PP2400496618 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem hỗ trợ giảm viêm ngứa, chống sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2400496619 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem bôi giảm đau cơ xương khớp, giảm viêm và sưng tại một điểm chấn thương, giảm các triệu chứng suy tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400496620 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Máy xét nghiệm đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400496621 |
| Giá từng phần lô | 136,017,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,040,255 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496622 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2400496623 |
| Giá từng phần lô | 4,200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 63,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2400496624 |
| Giá từng phần lô | 4,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 67,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2400496625 |
| Giá từng phần lô | 5,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 82,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán hút dịch vết thương, ngăn nước, vi khuẩn xâm nhập |
|
| Mã phần lô | PP2400496626 |
| Giá từng phần lô | 6,118,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 91,773,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400496627 |
| Giá từng phần lô | 892,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,392,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng thấm hút dịch vô khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400496628 |
| Giá từng phần lô | 2,410,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Muối rửa mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2400496629 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Muối rửa mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2400496630 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Muối rửa mũi xoang |
|
| Mã phần lô | PP2400496631 |
| Giá từng phần lô | 53,796,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 806,940 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp, đai hỗ trợ khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2400496632 |
| Giá từng phần lô | 89,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,335,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nẹp, đai hỗ trợ khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2400496633 |
| Giá từng phần lô | 217,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,262,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước bọt nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400496634 |
| Giá từng phần lô | 109,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,635,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước mắt nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2400496635 |
| Giá từng phần lô | 13,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 195,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Nước súc miệng |
|
| Mã phần lô | PP2400496636 |
| Giá từng phần lô | 2,388,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400496637 |
| Giá từng phần lô | 562,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,437,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống tiêm chứa dung dịch hỗ trợ các bệnh bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2400496638 |
| Giá từng phần lô | 249,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,735,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống tiêm đóng sẵn chứa chất làm đầy vùng hõm da tự nhiên và thứ phát |
|
| Mã phần lô | PP2400496639 |
| Giá từng phần lô | 1,256,850,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,852,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Que thử xét nghiệm đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2400496640 |
| Giá từng phần lô | 83,580,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,253,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm cô đọng dịch, thấm hút tạo màng bao phủ vết thương: bỏng, sau xạ trị... |
|
| Mã phần lô | PP2400496641 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm giảm triệu chứng đầy hơi, chướng ruột |
|
| Mã phần lô | PP2400496642 |
| Giá từng phần lô | 51,545,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 773,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm giúp giảm các khó chịu tại chỗ do trĩ, nứt hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2400496643 |
| Giá từng phần lô | 479,130,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,186,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm giúp giữ ẩm và làm dịu da, hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lý của da |
|
| Mã phần lô | PP2400496644 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ niêm mạc dạ dày, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2400496645 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị rối loạn tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496646 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da |
|
| Mã phần lô | PP2400496647 |
| Giá từng phần lô | 121,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,815,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da và chứng khô da |
|
| Mã phần lô | PP2400496648 |
| Giá từng phần lô | 121,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,822,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ điều trị viêm da, giảm khô ráp da |
|
| Mã phần lô | PP2400496649 |
| Giá từng phần lô | 66,066,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 990,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm khó chịu, giảm vết nứt, làm lành và hạn chế tổn thương do bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400496650 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm khó chịu, giảm vết nứt, làm lành và hạn chế tổn thương do bệnh trĩ |
|
| Mã phần lô | PP2400496651 |
| Giá từng phần lô | 1,248,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ giảm trào ngược dạ dày thực quản, kiểm soát tình trạng tăng tiết acid dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400496652 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ phòng ngừa, điều trị các triệu chứng do trĩ, nứt hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2400496653 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm hỗ trợ phục hồi chức năng sinh lý của da |
|
| Mã phần lô | PP2400496654 |
| Giá từng phần lô | 435,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm trung hòa acid dạ dày, giảm các triệu chứng kích ứng niêm mạc dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400496655 |
| Giá từng phần lô | 825,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tất áp lực tĩnh mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2400496656 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tất áp lực tĩnh mạch dưới đầu gối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400496657 |
| Giá từng phần lô | 670,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tất áp lực tĩnh mạch dưới gối |
|
| Mã phần lô | PP2400496658 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Tất áp lực tĩnh mạch trên đầu gối các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2400496659 |
| Giá từng phần lô | 1,180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thiết bị vệ sinh mũi dùng hỗ trợ điều trị viêm mũi dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400496660 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Thiết bị xịt mũi dùng vệ sinh mũi cho trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2400496661 |
| Giá từng phần lô | 70,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,057,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi đựng nước tiểu một mảnh |
|
| Mã phần lô | PP2400496662 |
| Giá từng phần lô | 139,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,085,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại xả |
|
| Mã phần lô | PP2400496663 |
| Giá từng phần lô | 110,040,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Túi hậu môn nhân tạo một mảnh loại xả có tích hợp khóa cuộn |
|
| Mã phần lô | PP2400496664 |
| Giá từng phần lô | 163,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,457,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên đặt âm đạo giúp làm lành và liền sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2400496665 |
| Giá từng phần lô | 380,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên đặt điều trị viêm âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2400496666 |
| Giá từng phần lô | 176,590,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,648,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên đặt sát khuẩn, giảm khô âm đạo |
|
| Mã phần lô | PP2400496667 |
| Giá từng phần lô | 39,684,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 595,260 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên giảm triệu chứng kích thích khó chịu, ngứa vùng hậu môn do trĩ và nứt kẽ, chảy máu hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2400496668 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 525,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên hỗ trợ làm lành các tổn thương cấp và mạn tính ở trực tràng, hậu môn |
|
| Mã phần lô | PP2400496669 |
| Giá từng phần lô | 119,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên làm giảm nhiễm trùng âm đạo, viêm âm đạo không đặc hiệu |
|
| Mã phần lô | PP2400496670 |
| Giá từng phần lô | 640,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên trung hòa acid dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2400496671 |
| Giá từng phần lô | 625,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Viên uống giúp phục hồi chức năng tiêu hóa của bệnh nhân có hội chứng ruột kích thích |
|
| Mã phần lô | PP2400496672 |
| Giá từng phần lô | 266,660,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,999,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm uống hỗ trợ điều trị trào ngược dạ dày, thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2400496673 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xịt họng giảm ho, kích ứng, ngứa họng do thay đổi thời tiết, cảm cúm |
|
| Mã phần lô | PP2400496674 |
| Giá từng phần lô | 240,545,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,608,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sản phẩm ngăn ngừa và điều trị các bệnh ngoài da do do virus Herpes Zooster, Herpes Simplex 2 và HPV gây ra |
|
| Mã phần lô | PP2400496675 |
| Giá từng phần lô | 495,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dịch nhờn bảo vệ sụn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496676 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dịch nhờn bảo vệ sụn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496677 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kem hỗ trợ làm giảm áp lực, triệu chứng suy tĩnh mạch và lưu thông kém ở chân |
|
| Mã phần lô | PP2400496678 |
| Giá từng phần lô | 290,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất làm đầy, bôi trơn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496679 |
| Giá từng phần lô | 4,160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 62,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng dán vết thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496680 |
| Giá từng phần lô | 1,890,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi