Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500553790-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/12/2025 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Trung tâm Y tế huyện Quỳ Châu
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền
Số hiệu KHLCNT PL2500312965
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Xã Quỳ Châu, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 508,526,780 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500579906 - 2,210,000 1.506.818 1.547.000 33,150
2 PP2500579907 - 7,140,000 4.868.181 4.998.000 107,100
3 PP2500579908 - 87,024,000 59.334.545 60.916.800 1,305,360
4 PP2500579909 - 9,525,600 6.494.727 6.667.920 142,884
5 PP2500579910 - 70,560,000 48.109.090 49.392.000 1,058,400
6 PP2500579911 - 39,190,200 26.720.590 27.433.140 587,853
7 PP2500579912 - 4,783,800 3.261.681 3.348.660 71,757
8 PP2500579913 - 5,355,000 3.651.136 3.748.500 80,325
9 PP2500579914 - 57,750,000 39.375.000 40.425.000 866,250
10 PP2500579915 - 42,000,000 28.636.363 29.400.000 630,000
11 PP2500579916 - 6,018,180 4.103.304 4.212.726 90,272
12 PP2500579917 - 15,779,400 10.758.681 11.045.580 236,691
13 PP2500579918 - 17,034,000 11.614.090 11.923.800 255,510
14 PP2500579919 - 10,710,000 7.302.272 7.497.000 160,650
15 PP2500579920 - 10,210,200 6.961.500 7.147.140 153,153
16 PP2500579921 - 5,426,400 3.699.818 3.798.480 81,396
17 PP2500579922 - 6,818,700 4.649.113 4.773.090 102,280
18 PP2500579923 - 30,630,600 20.884.500 21.441.420 459,459
19 PP2500579924 - 12,280,800 8.373.272 8.596.560 184,212
20 PP2500579925 - 25,132,800 17.136.000 17.592.960 376,992
21 PP2500579926 - 15,351,000 10.466.590 10.745.700 230,265
22 PP2500579927 - 8,996,400 6.133.909 6.297.480 134,946
23 PP2500579928 - 18,599,700 12.681.613 13.019.790 278,995
Mã phần lô PP2500579906
Giá từng phần lô 2,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.506.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.547.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579907
Giá từng phần lô 7,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.868.181
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579908
Giá từng phần lô 87,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.334.545
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.916.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,305,360
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579909
Giá từng phần lô 9,525,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.494.727
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.667.920
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 142,884
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579910
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.109.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,058,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579911
Giá từng phần lô 39,190,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.720.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.433.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 587,853
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579912
Giá từng phần lô 4,783,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.261.681
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.348.660
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,757
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579913
Giá từng phần lô 5,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.651.136
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.748.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 80,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579914
Giá từng phần lô 57,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.375.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 866,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579915
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.636.363
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 630,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579916
Giá từng phần lô 6,018,180
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.103.304
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.212.726
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,272
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579917
Giá từng phần lô 15,779,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.758.681
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.045.580
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,691
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579918
Giá từng phần lô 17,034,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.614.090
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.923.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 255,510
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579919
Giá từng phần lô 10,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.302.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 160,650
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579920
Giá từng phần lô 10,210,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.961.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.147.140
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 153,153
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579921
Giá từng phần lô 5,426,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.699.818
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.798.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,396
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579922
Giá từng phần lô 6,818,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.649.113
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.773.090
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579923
Giá từng phần lô 30,630,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.884.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.441.420
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 459,459
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579924
Giá từng phần lô 12,280,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.373.272
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.596.560
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 184,212
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579925
Giá từng phần lô 25,132,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.136.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.592.960
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 376,992
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579926
Giá từng phần lô 15,351,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.466.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.745.700
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 230,265
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579927
Giá từng phần lô 8,996,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.133.909
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.297.480
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 134,946
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Mã phần lô PP2500579928
Giá từng phần lô 18,599,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.681.613
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.019.790
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,995
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định chi tiết tại Chương V
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->