Gói thầu: Gói thầu số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền năm 2025-2027

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500241060-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Phổi Nghệ An
Chủ đầu tư Bệnh viện Phổi Nghệ An
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Gói thầu vị thuốc cổ truyền năm 2025-2027
Số hiệu KHLCNT PL2500128878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Huyện Nghi Lộc, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 2,194,707,350 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 16
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế(3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nộp báo cáo tài chính từ năm 2022 đến năm 2024(4) để chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương (+).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Báo cáo tài chính
keyboard_arrow_rightDoanh thu từ hoạt động sản xuất, kinh doanh
Yêu cầu Doanh thu của ít nhất 01 trong 3 (5) năm gần đây phải đạt tối thiểu theo quy định tại bảng số X(6)
- Nhà thầu độc lập Phải đáp ứng yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải đáp ứng yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 09
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp dược liệu, vị thuốc cổ truyền tương tự
Yêu cầu Số lượng hợp đồng tương tự(7) mà nhà thầu đã hoàn thành với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(8)trong vòng 3(9) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 1 hợp đồng(10),quy định tại bảng số X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08 (a, b)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500253310 - 10,540,000 5.270.000 7.378.000 158,100
2 PP2500253311 - 9,450,000 4.725.000 6.615.000 141,750
3 PP2500253312 - 7,648,000 3.824.000 5.353.600 114,720
4 PP2500253313 - 6,115,000 3.057.500 4.280.500 91,725
5 PP2500253314 - 14,160,000 7.080.000 9.912.000 212,400
6 PP2500253315 - 18,707,500 9.353.750 13.095.250 280,612
7 PP2500253316 - 32,398,800 16.199.400 22.679.160 485,982
8 PP2500253317 - 24,755,000 12.377.500 17.328.500 371,325
9 PP2500253318 - 11,088,000 5.544.000 7.761.600 166,320
10 PP2500253319 - 83,433,350 41.716.675 58.403.345 1,251,500
11 PP2500253320 - 111,073,200 55.536.600 77.751.240 1,666,098
12 PP2500253321 - 31,734,000 15.867.000 22.213.800 476,010
13 PP2500253322 - 97,666,000 48.833.000 68.366.200 1,464,990
14 PP2500253323 - 13,965,000 6.982.500 9.775.500 209,475
15 PP2500253324 - 61,081,250 30.540.625 42.756.875 916,218
16 PP2500253325 - 8,610,000 4.305.000 6.027.000 129,150
17 PP2500253326 - 41,475,000 20.737.500 29.032.500 622,125
18 PP2500253327 - 33,264,000 16.632.000 23.284.800 498,960
19 PP2500253328 - 10,650,000 5.325.000 7.455.000 159,750
20 PP2500253329 - 46,200,000 23.100.000 32.340.000 693,000
21 PP2500253330 - 44,273,750 22.136.875 30.991.625 664,106
22 PP2500253331 - 5,760,000 2.880.000 4.032.000 86,400
23 PP2500253332 - 6,820,000 3.410.000 4.774.000 102,300
24 PP2500253333 - 349,160,000 174.580.000 244.412.000 5,237,400
25 PP2500253334 - 24,980,000 12.490.000 17.486.000 374,700
26 PP2500253335 - 4,892,000 2.446.000 3.424.400 73,380
27 PP2500253336 - 82,312,500 41.156.250 57.618.750 1,234,687
28 PP2500253337 - 41,200,000 20.600.000 28.840.000 618,000
29 PP2500253338 - 17,220,000 8.610.000 12.054.000 258,300
30 PP2500253339 - 100,800,000 50.400.000 70.560.000 1,512,000
31 PP2500253340 - 31,920,000 15.960.000 22.344.000 478,800
32 PP2500253341 - 37,325,000 18.662.500 26.127.500 559,875
33 PP2500253342 - 48,600,000 24.300.000 34.020.000 729,000
34 PP2500253343 - 17,225,000 8.612.500 12.057.500 258,375
35 PP2500253344 - 13,012,500 6.506.250 9.108.750 195,187
36 PP2500253345 - 6,000,000 3.000.000 4.200.000 90,000
37 PP2500253346 - 76,000,000 38.000.000 53.200.000 1,140,000
38 PP2500253347 - 37,800,000 18.900.000 26.460.000 567,000
39 PP2500253348 - 18,050,000 9.025.000 12.635.000 270,750
40 PP2500253349 - 48,394,500 24.197.250 33.876.150 725,917
41 PP2500253350 - 61,000,000 30.500.000 42.700.000 915,000
42 PP2500253351 - 45,612,500 22.806.250 31.928.750 684,187
43 PP2500253352 - 20,272,500 10.136.250 14.190.750 304,087
44 PP2500253353 - 18,830,000 9.415.000 13.181.000 282,450
45 PP2500253354 - 136,200,000 68.100.000 95.340.000 2,043,000
46 PP2500253355 - 33,155,000 16.577.500 23.208.500 497,325
47 PP2500253356 - 15,750,000 7.875.000 11.025.000 236,250
48 PP2500253357 - 37,128,000 18.564.000 25.989.600 556,920
49 PP2500253358 - 82,100,000 41.050.000 57.470.000 1,231,500
50 PP2500253359 - 29,400,000 14.700.000 20.580.000 441,000
51 PP2500253360 - 29,500,000 14.750.000 20.650.000 442,500
Mã phần lô PP2500253310
Giá từng phần lô 10,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.270.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.378.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,100
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253311
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.725.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 141,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253312
Giá từng phần lô 7,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.824.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.353.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 114,720
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253313
Giá từng phần lô 6,115,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.057.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.280.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,725
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253314
Giá từng phần lô 14,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.080.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.912.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253315
Giá từng phần lô 18,707,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.353.750
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.095.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 280,612
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253316
Giá từng phần lô 32,398,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.199.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.679.160
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 485,982
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253317
Giá từng phần lô 24,755,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.377.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.328.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 371,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253318
Giá từng phần lô 11,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.544.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.761.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 166,320
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253319
Giá từng phần lô 83,433,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.716.675
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.403.345
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,251,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253320
Giá từng phần lô 111,073,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.536.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.751.240
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,666,098
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253321
Giá từng phần lô 31,734,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.867.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.213.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 476,010
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253322
Giá từng phần lô 97,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.833.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.366.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,464,990
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253323
Giá từng phần lô 13,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.982.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.775.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 209,475
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253324
Giá từng phần lô 61,081,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.540.625
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.756.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 916,218
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253325
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.305.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.027.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,150
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253326
Giá từng phần lô 41,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.737.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.032.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 622,125
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253327
Giá từng phần lô 33,264,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.632.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.284.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 498,960
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253328
Giá từng phần lô 10,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.325.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 159,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253329
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 693,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253330
Giá từng phần lô 44,273,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.136.875
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.991.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 664,106
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253331
Giá từng phần lô 5,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.880.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 86,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253332
Giá từng phần lô 6,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.410.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.774.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 102,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253333
Giá từng phần lô 349,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 174.580.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.412.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,237,400
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253334
Giá từng phần lô 24,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.490.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.486.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 374,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253335
Giá từng phần lô 4,892,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.446.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.424.400
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,380
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253336
Giá từng phần lô 82,312,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.156.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.618.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,234,687
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253337
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.600.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253338
Giá từng phần lô 17,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.610.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.054.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,300
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253339
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.400.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253340
Giá từng phần lô 31,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 478,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253341
Giá từng phần lô 37,325,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 559,875
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253342
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 729,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253343
Giá từng phần lô 17,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.612.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 258,375
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253344
Giá từng phần lô 13,012,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.506.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.108.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 195,187
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253345
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253346
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,140,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253347
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.900.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253348
Giá từng phần lô 18,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.025.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 270,750
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253349
Giá từng phần lô 48,394,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.197.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.876.150
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 725,917
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253350
Giá từng phần lô 61,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 915,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253351
Giá từng phần lô 45,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.806.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.928.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,187
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253352
Giá từng phần lô 20,272,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.136.250
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.190.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,087
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253353
Giá từng phần lô 18,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.415.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.181.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 282,450
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253354
Giá từng phần lô 136,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.100.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,043,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253355
Giá từng phần lô 33,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.577.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.208.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 497,325
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253356
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 236,250
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253357
Giá từng phần lô 37,128,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.564.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.989.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 556,920
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253358
Giá từng phần lô 82,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.470.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,231,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253359
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.700.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Mã phần lô PP2500253360
Giá từng phần lô 29,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo chươngV E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->