Gói thầu: Gói thầu số 4: Hóa chất chương trình nội kiểm, ngoại kiểm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300183517-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/08/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế quận Cẩm Lệ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Hóa chất chương trình nội kiểm, ngoại kiểm
Số hiệu KHLCNT PL2300090262
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 78,762,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 787.620 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT

Thông tin gia hạn

STT Thời điểm gia hạn thành công Thời điểm đóng thầu cũ Thời điểm đóng thầu sau gia hạn Lý do gia hạn
Lần 1 17/08/2023 16:54:00 16/08/2023 10:00:00 22/08/2023 10:00:00 Gia hạn thời gian đóng, mở gói thầu để tăng số lượng nhà thầu tham dự
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300200594 - Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3 4,100,000 5.857.143 3822 2.870.000 1
2 PP2300200595 - Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 1 4,100,000 5.857.143 3822 2.870.000 1
3 PP2300200596 - Nội kiểm Sàn lọc trước sinh, mức 2 4,100,000 5.857.143 3822 2.870.000 1
4 PP2300200597 - Nội kiểm Sàn lọc trước sinh, mức 3 4,100,000 5.857.143 3822 2.870.000 1
5 PP2300200598 - Nội kiểm sinh hóa, mức 2 13,100,000 18.714.286 3822 9.170.000 1
6 PP2300200599 - Nội kiểm sinh hóa, mức 3 13,100,000 18.714.286 3822 9.170.000 1
7 PP2300200600 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học 12,096,000 17.280.000 3822 8.467.200 1
8 PP2300200601 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa 10,395,000 14.850.000 3822 7.276.500 1
9 PP2300200602 - Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu 13,671,000 19.530.000 3822 9.569.700 1
Nội kiểm tim mạch đông khô mức 1,2,3
Mã phần lô PP2300200594
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nội kiểm Sàng lọc trước sinh mức 1
Mã phần lô PP2300200595
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp
Nội kiểm Sàn lọc trước sinh, mức 2
Mã phần lô PP2300200596
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nội kiểm Sàn lọc trước sinh, mức 3
Mã phần lô PP2300200597
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.857.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Nội kiểm sinh hóa, mức 2
Mã phần lô PP2300200598
Giá từng phần lô 13,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể
Nội kiểm sinh hóa, mức 3
Mã phần lô PP2300200599
Giá từng phần lô 13,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Huyết Học
Mã phần lô PP2300200600
Giá từng phần lô 12,096,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.280.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.467.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Sinh Hóa
Mã phần lô PP2300200601
Giá từng phần lô 10,395,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.276.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất:
Chương trình Ngoại kiểm Riqas Niệu
Mã phần lô PP2300200602
Giá từng phần lô 13,671,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.530.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.569.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Ngày giao hàng sớm nhất: Ngay sau khi trúng thầu (≤ 3 ngày kể từ ngày nhận được dự trù của đơn vị mua hàng)Ngày giao hàng muộn nhất: 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->