Gói thầu: Gói thầu số 4: “Khung giá đỡ”
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500421777-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tim Hà Nội | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: “Khung giá đỡ” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500231179 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 325,803,775,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500446171 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimuscó khả năng giãn nở cao | 15,225,000,000 | 21.750.000.000 | 7.612.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 426,300,000 | |
| 2 | PP2500446172 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer bền vững | 10,875,000,000 | 15.535.714.300 | 5.437.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 304,500,000 | |
| 3 | PP2500446173 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer tự tiêu | 9,100,000,000 | 13.000.000.000 | 4.550.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 254,800,000 | |
| 4 | PP2500446174 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer | 10,250,000,000 | 14.642.857.100 | 5.125.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 287,000,000 | |
| 5 | PP2500446175 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở cao | 22,095,000,000 | 31.564.285.700 | 11.047.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 618,660,000 | |
| 6 | PP2500446176 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimustrộn polymer | 24,300,000,000 | 34.714.285.7 | 12.150.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 680,400,000 | |
| 7 | PP2500446177 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimustrộn polymer tự tiêu | 20,339,000,000 | 29.055.714.300 | 10.169.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 569,492,000 | |
| 8 | PP2500446178 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus | 19,250,000,000 | 27.500.000.000 | 9.625.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 539,000,000 | |
| 9 | PP2500446179 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Biolimus | 5,668,500,000 | 8.097.857.100 | 2.834.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 158,718,000 | |
| 10 | PP2500446180 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, tương thích sinh học | 17,937,000,000 | 25.624.285.700 | 8.968.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 502,236,000 | |
| 11 | PP2500446181 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Ridaforolimus | 3,830,000,000 | 5.471.428.600 | 1.915.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 107,240,000 | |
| 12 | PP2500446182 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành dạng mắt đóng - mắt mở | 10,800,000,000 | 15.428.571.400 | 5.400.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 302,400,000 | |
| 13 | PP2500446183 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không polymer | 13,965,000,000 | 19.950.000.000 | 6.982.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 391,020,000 | |
| 14 | PP2500446184 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc trộn polymer | 15,800,000,000 | 22.571.428.600 | 7.900.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 442,400,000 | |
| 15 | PP2500446185 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9/Zotarolimus | 16,000,000,000 | 22.857.142.900 | 8.000.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 448,000,000 | |
| 16 | PP2500446186 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không trộn polymer | 8,400,000,000 | 12.000.000.000 | 4.200.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 235,200,000 | |
| 17 | PP2500446187 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành siêu mỏng | 14,960,000,000 | 21.371.428.600 | 7.480.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 418,880,000 | |
| 18 | PP2500446188 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc | 5,450,000,000 | 7.785.714.300 | 2.725.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 152,600,000 | |
| 19 | PP2500446189 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, giãn nở cao | 12,670,000,000 | 18.100.000.000 | 6.335.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 354,760,000 | |
| 20 | PP2500446190 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimustrộn polymer | 3,500,000,000 | 5.000.000.000 | 1.750.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 98,000,000 | |
| 21 | PP2500446191 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành tự tiêu | 1,200,000,000 | 1.714.285.700 | 600.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 33,600,000 | |
| 22 | PP2500446192 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc | 1,462,500,000 | 2.089.285.700 | 731.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 40,950,000 | |
| 23 | PP2500446193 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận | 2,506,000,000 | 3.580.000.000 | 1.253.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 70,168,000 | |
| 24 | PP2500446194 - Khung giá đỡ (stent) nong bằng bóng không có màng bọc | 570,000,000 | 814.285.700 | 285.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 15,960,000 | |
| 25 | PP2500446195 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi nở trên bóng | 770,000,000 | 1.100.000.000 | 385.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 21,560,000 | |
| 26 | PP2500446196 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung | 460,000,000 | 657.142.900 | 230.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 12,880,000 | |
| 27 | PP2500446197 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc | 1,348,750,000 | 1.926.785.700 | 674.375.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 37,765,000 | |
| 28 | PP2500446198 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi có màng bọc | 570,000,000 | 814.285.700 | 285.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 15,960,000 | |
| 29 | PP2500446199 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu nitinol | 500,000,000 | 714.285.700 | 250.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 14,000,000 | |
| 30 | PP2500446200 - Khung giá đỡ(stent)động mạch chủ có màng bọc | 750,000,000 | 1.071.428.600 | 375.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 21,000,000 | |
| 31 | PP2500446201 - Khung giá đỡ (stent) ngoại biên có màng bọc bung bằng bóng | 817,500,000 | 1.167.857.100 | 408.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 22,890,000 | |
| 32 | PP2500446202 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung | 2,800,000,000 | 4.000.000.000 | 1.400.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 78,400,000 | |
| 33 | PP2500446203 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự nở | 5,300,000,000 | 7.571.428.600 | 2.650.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 148,400,000 | |
| 34 | PP2500446204 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở | 1,065,000,000 | 1.521.428.600 | 532.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 29,820,000 | |
| 35 | PP2500446205 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não | 675,000,000 | 964.285.700 | 337.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 18,900,000 | |
| 36 | PP2500446206 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy | 2,640,000,000 | 3.771.428.600 | 1.320.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 73,920,000 | |
| 37 | PP2500446207 - Khung giá đỡ (stent) mạch não chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình động mạch não | 2,580,000,000 | 3.685.714.300 | 1.290.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 72,240,000 | |
| 38 | PP2500446208 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện | 4,920,000,000 | 7.028.571.400 | 2.460.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 137,760,000 | |
| 39 | PP2500446209 - Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng | 4,350,000,000 | 6.214.285.700 | 2.175.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 121,800,000 | |
| 40 | PP2500446210 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng | 1,100,000,000 | 1.571.428.600 | 550.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 30,800,000 | |
| 41 | PP2500446211 - Stent graft cho động mạch chậu | 600,000,000 | 857.142.900 | 300.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 16,800,000 | |
| 42 | PP2500446212 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện | 5,004,000,000 | 7.148.571.40 | 2.502.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 140,112,000 | |
| 43 | PP2500446213 - Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực | 2,650,000,000 | 3.785.714.300 | 1.325.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 74,200,000 | |
| 44 | PP2500446214 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực chất liệu nitinol | 1,470,000,000 | 2.100.000.000 | 735.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 41,160,000 | |
| 45 | PP2500446215 - Stent graft bổ sung cho can thiệp động mạch chủ | 3,900,000,000 | 5.571.428.600 | 1.950.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 109,200,000 | |
| 46 | PP2500446216 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 350.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 19,600,000 | |
| 47 | PP2500446217 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có bề mặt nhám | 4,615,500,000 | 6.593.571.400 | 2.307.750.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 129,234,000 | |
| 48 | PP2500446218 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc phủ ePTFE | 165,000,000 | 235.714.300 | 82.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 4,620,000 | |
| 49 | PP2500446219 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.018" | 1,495,000,000 | 2.135.714.300 | 747.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 41,860,000 | |
| 50 | PP2500446220 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.035" | 449,700,000 | 642.428.600 | 224.850.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 12,591,600 | |
| 51 | PP2500446221 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung | 838,075,000 | 1.197.250.000 | 419.037.500 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 23,466,100 | |
| 52 | PP2500446222 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi | 855,000,000 | 1.221.428.600 | 427.500.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 23,940,000 | |
| 53 | PP2500446223 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự nở | 440,000,000 | 628.571.400 | 220.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 12,320,000 | |
| 54 | PP2500446224 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo | 2,600,000,000 | 3.714.285.700 | 1.300.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 72,800,000 | |
| 55 | PP2500446225 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo | 1,120,000,000 | 1.600.000.000 | 560.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 31,360,000 | |
| 56 | PP2500446226 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự nở | 870,000,000 | 1.242.857.100 | 435.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 24,360,000 | |
| 57 | PP2500446227 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc | 592,500,000 | 846.428.600 | 296.250.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 16,590,000 | |
| 58 | PP2500446228 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi tự nở (chủ chậu) | 243,750,000 | 348.214.300 | 121.875.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 6,825,000 | |
| 59 | PP2500446229 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung | 123,600,000 | 176.571.400 | 61.800.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 3,460,800 | |
| 60 | PP2500446230 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự nở | 138,000,000 | 197.142.900 | 69.000.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 3,864,000 | |
| 61 | PP2500446231 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung chất liệu nitinol | 134,400,000 | 192.000.000 | 67.200.000 | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) | 3,763,200 |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimuscó khả năng giãn nở cao |
|
| Mã phần lô | PP2500446171 |
| Giá từng phần lô | 15,225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.612.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 426,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer bền vững |
|
| Mã phần lô | PP2500446172 |
| Giá từng phần lô | 10,875,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.535.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.437.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 304,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500446173 |
| Giá từng phần lô | 9,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 254,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500446174 |
| Giá từng phần lô | 10,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.642.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 287,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở cao |
|
| Mã phần lô | PP2500446175 |
| Giá từng phần lô | 22,095,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.564.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.047.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 618,660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimustrộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500446176 |
| Giá từng phần lô | 24,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.714.285.7 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 680,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimustrộn polymer tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500446177 |
| Giá từng phần lô | 20,339,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.055.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.169.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 569,492,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500446178 |
| Giá từng phần lô | 19,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 539,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Biolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500446179 |
| Giá từng phần lô | 5,668,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.097.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.834.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 158,718,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, tương thích sinh học |
|
| Mã phần lô | PP2500446180 |
| Giá từng phần lô | 17,937,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.624.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.968.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 502,236,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Ridaforolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500446181 |
| Giá từng phần lô | 3,830,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.471.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.915.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 107,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành dạng mắt đóng - mắt mở |
|
| Mã phần lô | PP2500446182 |
| Giá từng phần lô | 10,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.428.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 302,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500446183 |
| Giá từng phần lô | 13,965,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.982.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 391,020,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500446184 |
| Giá từng phần lô | 15,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 442,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9/Zotarolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500446185 |
| Giá từng phần lô | 16,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 448,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không trộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500446186 |
| Giá từng phần lô | 8,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 235,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500446187 |
| Giá từng phần lô | 14,960,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.371.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.480.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 418,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500446188 |
| Giá từng phần lô | 5,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.785.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 152,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, giãn nở cao |
|
| Mã phần lô | PP2500446189 |
| Giá từng phần lô | 12,670,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.335.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 354,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimustrộn polymer |
|
| Mã phần lô | PP2500446190 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.750.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành tự tiêu |
|
| Mã phần lô | PP2500446191 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500446192 |
| Giá từng phần lô | 1,462,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.089.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 731.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500446193 |
| Giá từng phần lô | 2,506,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.580.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.253.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 70,168,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) nong bằng bóng không có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500446194 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi nở trên bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500446195 |
| Giá từng phần lô | 770,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 385.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500446196 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500446197 |
| Giá từng phần lô | 1,348,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.926.785.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 674.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 37,765,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500446198 |
| Giá từng phần lô | 570,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 814.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500446199 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ(stent)động mạch chủ có màng bọc |
|
| Mã phần lô | PP2500446200 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) ngoại biên có màng bọc bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500446201 |
| Giá từng phần lô | 817,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.167.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 408.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,890,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500446202 |
| Giá từng phần lô | 2,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 78,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500446203 |
| Giá từng phần lô | 5,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 148,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở |
|
| Mã phần lô | PP2500446204 |
| Giá từng phần lô | 1,065,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.521.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 532.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 29,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500446205 |
| Giá từng phần lô | 675,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 964.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 337.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2500446206 |
| Giá từng phần lô | 2,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.771.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.320.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 73,920,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch não chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình động mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500446207 |
| Giá từng phần lô | 2,580,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.685.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.290.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500446208 |
| Giá từng phần lô | 4,920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.028.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 137,760,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng |
|
| Mã phần lô | PP2500446209 |
| Giá từng phần lô | 4,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.214.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.175.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 121,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng |
|
| Mã phần lô | PP2500446210 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 30,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft cho động mạch chậu |
|
| Mã phần lô | PP2500446211 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện |
|
| Mã phần lô | PP2500446212 |
| Giá từng phần lô | 5,004,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.148.571.40 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.502.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 140,112,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực |
|
| Mã phần lô | PP2500446213 |
| Giá từng phần lô | 2,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.785.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 74,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực chất liệu nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500446214 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent graft bổ sung cho can thiệp động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500446215 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 109,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500446216 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có bề mặt nhám |
|
| Mã phần lô | PP2500446217 |
| Giá từng phần lô | 4,615,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.593.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.307.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 129,234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc phủ ePTFE |
|
| Mã phần lô | PP2500446218 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500446219 |
| Giá từng phần lô | 1,495,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.135.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 747.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500446220 |
| Giá từng phần lô | 449,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,591,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500446221 |
| Giá từng phần lô | 838,075,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.197.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.037.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,466,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500446222 |
| Giá từng phần lô | 855,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.221.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 427.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,940,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500446223 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 628.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500446224 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 72,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo |
|
| Mã phần lô | PP2500446225 |
| Giá từng phần lô | 1,120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 560.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 31,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500446226 |
| Giá từng phần lô | 870,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.242.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 435.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,360,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500446227 |
| Giá từng phần lô | 592,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 846.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,590,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi tự nở (chủ chậu) |
|
| Mã phần lô | PP2500446228 |
| Giá từng phần lô | 243,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 348.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,825,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500446229 |
| Giá từng phần lô | 123,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,460,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500446230 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,864,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung chất liệu nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500446231 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,763,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi