Gói thầu: Gói thầu số 4: “Khung giá đỡ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500421777-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: “Khung giá đỡ”
Số hiệu KHLCNT PL2500231179
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 325,803,775,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500446171 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimuscó khả năng giãn nở cao 15,225,000,000 21.750.000.000 7.612.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 426,300,000
2 PP2500446172 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer bền vững 10,875,000,000 15.535.714.300 5.437.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 304,500,000
3 PP2500446173 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer tự tiêu 9,100,000,000 13.000.000.000 4.550.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 254,800,000
4 PP2500446174 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer 10,250,000,000 14.642.857.100 5.125.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 287,000,000
5 PP2500446175 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở cao 22,095,000,000 31.564.285.700 11.047.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 618,660,000
6 PP2500446176 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimustrộn polymer 24,300,000,000 34.714.285.7 12.150.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 680,400,000
7 PP2500446177 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimustrộn polymer tự tiêu 20,339,000,000 29.055.714.300 10.169.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 569,492,000
8 PP2500446178 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus 19,250,000,000 27.500.000.000 9.625.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 539,000,000
9 PP2500446179 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Biolimus 5,668,500,000 8.097.857.100 2.834.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 158,718,000
10 PP2500446180 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, tương thích sinh học 17,937,000,000 25.624.285.700 8.968.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 502,236,000
11 PP2500446181 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Ridaforolimus 3,830,000,000 5.471.428.600 1.915.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 107,240,000
12 PP2500446182 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành dạng mắt đóng - mắt mở 10,800,000,000 15.428.571.400 5.400.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 302,400,000
13 PP2500446183 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không polymer 13,965,000,000 19.950.000.000 6.982.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 391,020,000
14 PP2500446184 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc trộn polymer 15,800,000,000 22.571.428.600 7.900.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 442,400,000
15 PP2500446185 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9/Zotarolimus 16,000,000,000 22.857.142.900 8.000.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 448,000,000
16 PP2500446186 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không trộn polymer 8,400,000,000 12.000.000.000 4.200.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 235,200,000
17 PP2500446187 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành siêu mỏng 14,960,000,000 21.371.428.600 7.480.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 418,880,000
18 PP2500446188 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc 5,450,000,000 7.785.714.300 2.725.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 152,600,000
19 PP2500446189 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, giãn nở cao 12,670,000,000 18.100.000.000 6.335.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 354,760,000
20 PP2500446190 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimustrộn polymer 3,500,000,000 5.000.000.000 1.750.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 98,000,000
21 PP2500446191 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành tự tiêu 1,200,000,000 1.714.285.700 600.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 33,600,000
22 PP2500446192 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc 1,462,500,000 2.089.285.700 731.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 40,950,000
23 PP2500446193 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận 2,506,000,000 3.580.000.000 1.253.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 70,168,000
24 PP2500446194 - Khung giá đỡ (stent) nong bằng bóng không có màng bọc 570,000,000 814.285.700 285.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 15,960,000
25 PP2500446195 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi nở trên bóng 770,000,000 1.100.000.000 385.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 21,560,000
26 PP2500446196 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung 460,000,000 657.142.900 230.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 12,880,000
27 PP2500446197 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc 1,348,750,000 1.926.785.700 674.375.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 37,765,000
28 PP2500446198 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi có màng bọc 570,000,000 814.285.700 285.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 15,960,000
29 PP2500446199 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu nitinol 500,000,000 714.285.700 250.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 14,000,000
30 PP2500446200 - Khung giá đỡ(stent)động mạch chủ có màng bọc 750,000,000 1.071.428.600 375.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 21,000,000
31 PP2500446201 - Khung giá đỡ (stent) ngoại biên có màng bọc bung bằng bóng 817,500,000 1.167.857.100 408.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 22,890,000
32 PP2500446202 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung 2,800,000,000 4.000.000.000 1.400.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 78,400,000
33 PP2500446203 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự nở 5,300,000,000 7.571.428.600 2.650.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 148,400,000
34 PP2500446204 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở 1,065,000,000 1.521.428.600 532.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 29,820,000
35 PP2500446205 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não 675,000,000 964.285.700 337.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 18,900,000
36 PP2500446206 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 2,640,000,000 3.771.428.600 1.320.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 73,920,000
37 PP2500446207 - Khung giá đỡ (stent) mạch não chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình động mạch não 2,580,000,000 3.685.714.300 1.290.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 72,240,000
38 PP2500446208 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện 4,920,000,000 7.028.571.400 2.460.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 137,760,000
39 PP2500446209 - Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng 4,350,000,000 6.214.285.700 2.175.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 121,800,000
40 PP2500446210 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 1,100,000,000 1.571.428.600 550.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 30,800,000
41 PP2500446211 - Stent graft cho động mạch chậu 600,000,000 857.142.900 300.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 16,800,000
42 PP2500446212 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 5,004,000,000 7.148.571.40 2.502.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 140,112,000
43 PP2500446213 - Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực 2,650,000,000 3.785.714.300 1.325.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 74,200,000
44 PP2500446214 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực chất liệu nitinol 1,470,000,000 2.100.000.000 735.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 41,160,000
45 PP2500446215 - Stent graft bổ sung cho can thiệp động mạch chủ 3,900,000,000 5.571.428.600 1.950.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 109,200,000
46 PP2500446216 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 700,000,000 1.000.000.000 350.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 19,600,000
47 PP2500446217 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có bề mặt nhám 4,615,500,000 6.593.571.400 2.307.750.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 129,234,000
48 PP2500446218 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc phủ ePTFE 165,000,000 235.714.300 82.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 4,620,000
49 PP2500446219 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.018" 1,495,000,000 2.135.714.300 747.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 41,860,000
50 PP2500446220 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.035" 449,700,000 642.428.600 224.850.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 12,591,600
51 PP2500446221 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung 838,075,000 1.197.250.000 419.037.500 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 23,466,100
52 PP2500446222 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 855,000,000 1.221.428.600 427.500.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 23,940,000
53 PP2500446223 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự nở 440,000,000 628.571.400 220.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 12,320,000
54 PP2500446224 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo 2,600,000,000 3.714.285.700 1.300.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 72,800,000
55 PP2500446225 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo 1,120,000,000 1.600.000.000 560.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 31,360,000
56 PP2500446226 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự nở 870,000,000 1.242.857.100 435.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 24,360,000
57 PP2500446227 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc 592,500,000 846.428.600 296.250.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 16,590,000
58 PP2500446228 - Khung giá đỡ (stent) ngoại vi tự nở (chủ chậu) 243,750,000 348.214.300 121.875.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 6,825,000
59 PP2500446229 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung 123,600,000 176.571.400 61.800.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 3,460,800
60 PP2500446230 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự nở 138,000,000 197.142.900 69.000.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 3,864,000
61 PP2500446231 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung chất liệu nitinol 134,400,000 192.000.000 67.200.000 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)) 3,763,200
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimuscó khả năng giãn nở cao
Mã phần lô PP2500446171
Giá từng phần lô 15,225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.750.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer bền vững
Mã phần lô PP2500446172
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.535.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.437.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500446173
Giá từng phần lô 9,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 254,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus/Sirolimustrộn polymer
Mã phần lô PP2500446174
Giá từng phần lô 10,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.642.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có khả năng giãn nở cao
Mã phần lô PP2500446175
Giá từng phần lô 22,095,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.564.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.047.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 618,660,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimustrộn polymer
Mã phần lô PP2500446176
Giá từng phần lô 24,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.714.285.7
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 680,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimustrộn polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2500446177
Giá từng phần lô 20,339,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.055.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.169.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,492,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus/Sirolimus
Mã phần lô PP2500446178
Giá từng phần lô 19,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 539,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus/Biolimus
Mã phần lô PP2500446179
Giá từng phần lô 5,668,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.097.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.834.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 158,718,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, tương thích sinh học
Mã phần lô PP2500446180
Giá từng phần lô 17,937,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.624.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.968.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 502,236,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus/Ridaforolimus
Mã phần lô PP2500446181
Giá từng phần lô 3,830,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.471.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.915.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành dạng mắt đóng - mắt mở
Mã phần lô PP2500446182
Giá từng phần lô 10,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.428.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 302,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không polymer
Mã phần lô PP2500446183
Giá từng phần lô 13,965,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.982.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 391,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc trộn polymer
Mã phần lô PP2500446184
Giá từng phần lô 15,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 442,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9/Zotarolimus
Mã phần lô PP2500446185
Giá từng phần lô 16,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 448,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc không trộn polymer
Mã phần lô PP2500446186
Giá từng phần lô 8,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 235,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành siêu mỏng
Mã phần lô PP2500446187
Giá từng phần lô 14,960,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.371.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.480.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 418,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2500446188
Giá từng phần lô 5,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.785.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 152,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc, giãn nở cao
Mã phần lô PP2500446189
Giá từng phần lô 12,670,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.335.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 354,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimustrộn polymer
Mã phần lô PP2500446190
Giá từng phần lô 3,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành tự tiêu
Mã phần lô PP2500446191
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2500446192
Giá từng phần lô 1,462,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.089.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2500446193
Giá từng phần lô 2,506,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.253.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 70,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) nong bằng bóng không có màng bọc
Mã phần lô PP2500446194
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi nở trên bóng
Mã phần lô PP2500446195
Giá từng phần lô 770,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 385.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,560,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung
Mã phần lô PP2500446196
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc
Mã phần lô PP2500446197
Giá từng phần lô 1,348,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.926.785.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 674.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,765,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi có màng bọc
Mã phần lô PP2500446198
Giá từng phần lô 570,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 814.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2500446199
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ(stent)động mạch chủ có màng bọc
Mã phần lô PP2500446200
Giá từng phần lô 750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) ngoại biên có màng bọc bung bằng bóng
Mã phần lô PP2500446201
Giá từng phần lô 817,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.167.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 408.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,890,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung
Mã phần lô PP2500446202
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 78,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự nở
Mã phần lô PP2500446203
Giá từng phần lô 5,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở
Mã phần lô PP2500446204
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.521.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 532.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 29,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500446205
Giá từng phần lô 675,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 964.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 337.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2500446206
Giá từng phần lô 2,640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.771.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 73,920,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não chuyển hướng dòng chảy cho can thiệp điều trị phình động mạch não
Mã phần lô PP2500446207
Giá từng phần lô 2,580,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.685.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.290.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2500446208
Giá từng phần lô 4,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.028.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 137,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng
Mã phần lô PP2500446209
Giá từng phần lô 4,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.214.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2500446210
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft cho động mạch chậu
Mã phần lô PP2500446211
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2500446212
Giá từng phần lô 5,004,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.148.571.40
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.502.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 140,112,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2500446213
Giá từng phần lô 2,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.785.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 74,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2500446214
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft bổ sung cho can thiệp động mạch chủ
Mã phần lô PP2500446215
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2500446216
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có bề mặt nhám
Mã phần lô PP2500446217
Giá từng phần lô 4,615,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.593.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.307.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,234,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc phủ ePTFE
Mã phần lô PP2500446218
Giá từng phần lô 165,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,620,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500446219
Giá từng phần lô 1,495,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.135.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 747.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,860,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500446220
Giá từng phần lô 449,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,591,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung
Mã phần lô PP2500446221
Giá từng phần lô 838,075,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.197.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.037.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,466,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500446222
Giá từng phần lô 855,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.221.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,940,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự nở
Mã phần lô PP2500446223
Giá từng phần lô 440,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,320,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2500446224
Giá từng phần lô 2,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 72,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2500446225
Giá từng phần lô 1,120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 31,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự nở
Mã phần lô PP2500446226
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.242.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 435.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 24,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2500446227
Giá từng phần lô 592,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 846.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 296.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,590,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) ngoại vi tự nở (chủ chậu)
Mã phần lô PP2500446228
Giá từng phần lô 243,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 348.214.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,825,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung
Mã phần lô PP2500446229
Giá từng phần lô 123,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,460,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự nở
Mã phần lô PP2500446230
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,864,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2500446231
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày))
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,763,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->