Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua hóa chất theo máy, test xét nghiệm, vật tư tiêu hao

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400599932-00
Thời điểm đóng mở thầu 08/01/2025 10:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 7
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật, Quân khu 7
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua hóa chất theo máy, test xét nghiệm, vật tư tiêu hao
Số hiệu KHLCNT PL2400265983
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương
Giá gói thầu 34,136,094,477 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400542280 - Hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch Access 2 4,021,154,457 120,634,633
2 PP2400542281 - Hóa chất máy xét nghiệm đông máu ACL 7000 75,390,000 2,261,700
3 PP2400542282 - Hóa chất máy xét nghiệm đông máu Syxmex CA600 927,400,000 27,822,000
4 PP2400542283 - Hóa chất máy xét nghiệm đông máu Rayto RAC-050 384,157,060 11,524,711
5 PP2400542284 - Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động: Biolis 50i; Monarch600; AU680; CA800 7,536,456,514 226,093,695
6 PP2400542285 - Hóa chất máy huyết học UniCel DxH 600 4,036,557,000 121,096,710
7 PP2400542286 - Hóa chất máy huyết học CELLDIFF 1,877,718,500 56,331,555
8 PP2400542287 - Hóa chất máy huyết học Cell - Dyn RuBy 121,950,000 3,658,500
9 PP2400542288 - Hóa chất máy ion đồ Electalyte 500 959,543,426 28,786,302
10 PP2400542289 - Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu URSA 500 407,160,000 12,214,800
11 PP2400542290 - Hóa chất máy xét nghiệm ký sinh trùng Elisa 134,651,520 4,039,545
12 PP2400542291 - Hóa chất máy miễn dịch hồng cầu GEL CARD 748,184,000 22,445,520
13 PP2400542292 - Máy đo tốc độ lắng máu ESR 60 100,000,000 3,000,000
14 PP2400542293 - Máy tiệt trùng Plasma 59,535,000 1,786,050
15 PP2400542294 - Test chuẩn đoán định tính kháng nguyên virus viêm gan B (HBsAg) 299,250,000 8,977,500
16 PP2400542295 - Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 223,500,000 6,705,000
17 PP2400542296 - Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 261,450,000 7,843,500
18 PP2400542297 - Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B 283,500,000 8,505,000
19 PP2400542298 - Xét nghiệm nhanh Anti - HCV 114,240,000 3,427,200
20 PP2400542299 - Xét nghiệm nhanh Anti - HCV 99,200,000 2,976,000
21 PP2400542300 - Xét nghiệm nhanh Anti - HCV 84,000,000 2,520,000
22 PP2400542301 - Xét nghiệm nhanh Anti - HCV 114,400,000 3,432,000
23 PP2400542302 - Test phát hiện HAV IgM 202,886,000 6,086,580
24 PP2400542303 - Test phát hiện HAV IgM 103,950,000 3,118,500
25 PP2400542304 - Test phát hiện HAV IgM 226,500,000 6,795,000
26 PP2400542305 - Test phát hiện HEV IgG/IgM 36,000,000 1,080,000
27 PP2400542306 - Test phát hiện HEV IgG/IgM 46,000,000 1,380,000
28 PP2400542307 - Test phát hiện HEV IgG/IgM 53,445,000 1,603,350
29 PP2400542308 - Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 480,000,000 14,400,000
30 PP2400542309 - Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 452,000,000 13,560,000
31 PP2400542310 - Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 531,200,000 15,936,000
32 PP2400542311 - Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 632,400,000 18,972,000
33 PP2400542312 - Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1 870,000,000 26,100,000
34 PP2400542313 - Xét nghiệm nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue 64,000,000 1,920,000
35 PP2400542314 - Xét nghiệm nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue 42,000,000 1,260,000
36 PP2400542315 - Xét nghiệm nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue 53,460,000 1,603,800
37 PP2400542316 - Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu 63,000,000 1,890,000
38 PP2400542317 - Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu 35,000,000 1,050,000
39 PP2400542318 - Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu 78,000,000 2,340,000
40 PP2400542319 - Test phát hiện 4 chất gây nghiện (MOP-THC-AMP-MET) 628,000,000 18,840,000
41 PP2400542320 - Test phát hiện 4 chất gây nghiện (MOP-THC-AMP-MET) 550,000,000 16,500,000
42 PP2400542321 - Test phát hiện 4 chất gây nghiện (MOP-THC-AMP-MET) 693,000,000 20,790,000
43 PP2400542322 - Test thử chất gây nghiện Morphine 18,900,000 567,000
44 PP2400542323 - Test thử chất gây nghiện Morphine 16,500,000 495,000
45 PP2400542324 - Test thử chất gây nghiện Morphine 15,048,000 451,440
46 PP2400542325 - Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai Syphilis 359,820,000 10,794,600
47 PP2400542326 - Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai Syphilis 189,600,000 5,688,000
48 PP2400542327 - Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai Syphilis 239,920,000 7,197,600
49 PP2400542328 - Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai Syphilis 318,222,000 9,546,660
50 PP2400542329 - Tets nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI 855,500,000 25,665,000
51 PP2400542330 - Tets nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI 690,000,000 20,700,000
52 PP2400542331 - Test nhanh chấn đoán HIV 488,250,000 14,647,500
53 PP2400542332 - Test nhanh chấn đoán HIV 401,000,000 12,030,000
54 PP2400542333 - Test nhanh chấn đoán HIV 614,250,000 18,427,500
55 PP2400542334 - Test nhanh chấn đoán HIV 1,031,940,000 30,958,200
56 PP2400542335 - Test nhanh kí sinh trùng sốt rét Malaria 48,090,000 1,442,700
57 PP2400542336 - Test phát hiện H.pylori trong nội soi (Clo test) 114,240,000 3,427,200
58 PP2400542337 - Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBeAg 24,576,000 737,280
Hóa chất xét nghiệm máy miễn dịch Access 2
Mã phần lô PP2400542280
Giá từng phần lô 4,021,154,457
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,634,633
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm đông máu ACL 7000
Mã phần lô PP2400542281
Giá từng phần lô 75,390,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,261,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm đông máu Syxmex CA600
Mã phần lô PP2400542282
Giá từng phần lô 927,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,822,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm đông máu Rayto RAC-050
Mã phần lô PP2400542283
Giá từng phần lô 384,157,060
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,524,711
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm sinh hóa tự động: Biolis 50i; Monarch600; AU680; CA800
Mã phần lô PP2400542284
Giá từng phần lô 7,536,456,514
Bảo đảm dự thầu (VND) 226,093,695
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy huyết học UniCel DxH 600
Mã phần lô PP2400542285
Giá từng phần lô 4,036,557,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 121,096,710
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy huyết học CELLDIFF
Mã phần lô PP2400542286
Giá từng phần lô 1,877,718,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,331,555
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy huyết học Cell - Dyn RuBy
Mã phần lô PP2400542287
Giá từng phần lô 121,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,658,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy ion đồ Electalyte 500
Mã phần lô PP2400542288
Giá từng phần lô 959,543,426
Bảo đảm dự thầu (VND) 28,786,302
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm nước tiểu URSA 500
Mã phần lô PP2400542289
Giá từng phần lô 407,160,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,214,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy xét nghiệm ký sinh trùng Elisa
Mã phần lô PP2400542290
Giá từng phần lô 134,651,520
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,039,545
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Hóa chất máy miễn dịch hồng cầu GEL CARD
Mã phần lô PP2400542291
Giá từng phần lô 748,184,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,445,520
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy đo tốc độ lắng máu ESR 60
Mã phần lô PP2400542292
Giá từng phần lô 100,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Máy tiệt trùng Plasma
Mã phần lô PP2400542293
Giá từng phần lô 59,535,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,786,050
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test chuẩn đoán định tính kháng nguyên virus viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2400542294
Giá từng phần lô 299,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,977,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400542295
Giá từng phần lô 223,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,705,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400542296
Giá từng phần lô 261,450,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,843,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt của virus viêm gan B
Mã phần lô PP2400542297
Giá từng phần lô 283,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,505,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh Anti - HCV
Mã phần lô PP2400542298
Giá từng phần lô 114,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,427,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh Anti - HCV
Mã phần lô PP2400542299
Giá từng phần lô 99,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,976,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh Anti - HCV
Mã phần lô PP2400542300
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,520,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh Anti - HCV
Mã phần lô PP2400542301
Giá từng phần lô 114,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,432,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện HAV IgM
Mã phần lô PP2400542302
Giá từng phần lô 202,886,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,086,580
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện HAV IgM
Mã phần lô PP2400542303
Giá từng phần lô 103,950,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,118,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện HAV IgM
Mã phần lô PP2400542304
Giá từng phần lô 226,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,795,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện HEV IgG/IgM
Mã phần lô PP2400542305
Giá từng phần lô 36,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện HEV IgG/IgM
Mã phần lô PP2400542306
Giá từng phần lô 46,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,380,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện HEV IgG/IgM
Mã phần lô PP2400542307
Giá từng phần lô 53,445,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,350
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2400542308
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2400542309
Giá từng phần lô 452,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,560,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2400542310
Giá từng phần lô 531,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,936,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2400542311
Giá từng phần lô 632,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,972,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng nguyên Dengue NS1
Mã phần lô PP2400542312
Giá từng phần lô 870,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,100,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue
Mã phần lô PP2400542313
Giá từng phần lô 64,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,920,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue
Mã phần lô PP2400542314
Giá từng phần lô 42,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng thể IgG/IgM Dengue
Mã phần lô PP2400542315
Giá từng phần lô 53,460,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,603,800
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
Mã phần lô PP2400542316
Giá từng phần lô 63,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,890,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
Mã phần lô PP2400542317
Giá từng phần lô 35,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,050,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Xét nghiệm nhanh kháng thể H. pylori trong máu
Mã phần lô PP2400542318
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,340,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện 4 chất gây nghiện (MOP-THC-AMP-MET)
Mã phần lô PP2400542319
Giá từng phần lô 628,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,840,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện 4 chất gây nghiện (MOP-THC-AMP-MET)
Mã phần lô PP2400542320
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,500,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện 4 chất gây nghiện (MOP-THC-AMP-MET)
Mã phần lô PP2400542321
Giá từng phần lô 693,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử chất gây nghiện Morphine
Mã phần lô PP2400542322
Giá từng phần lô 18,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 567,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử chất gây nghiện Morphine
Mã phần lô PP2400542323
Giá từng phần lô 16,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 495,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test thử chất gây nghiện Morphine
Mã phần lô PP2400542324
Giá từng phần lô 15,048,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 451,440
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai Syphilis
Mã phần lô PP2400542325
Giá từng phần lô 359,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,794,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai Syphilis
Mã phần lô PP2400542326
Giá từng phần lô 189,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,688,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai Syphilis
Mã phần lô PP2400542327
Giá từng phần lô 239,920,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,197,600
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện định tính xoắn khuẩn giang mai Syphilis
Mã phần lô PP2400542328
Giá từng phần lô 318,222,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,546,660
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tets nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI
Mã phần lô PP2400542329
Giá từng phần lô 855,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,665,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Tets nhanh chẩn đoán nhồi máu cơ tim TroponinI
Mã phần lô PP2400542330
Giá từng phần lô 690,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,700,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chấn đoán HIV
Mã phần lô PP2400542331
Giá từng phần lô 488,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,647,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chấn đoán HIV
Mã phần lô PP2400542332
Giá từng phần lô 401,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,030,000
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chấn đoán HIV
Mã phần lô PP2400542333
Giá từng phần lô 614,250,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,427,500
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh chấn đoán HIV
Mã phần lô PP2400542334
Giá từng phần lô 1,031,940,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,958,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test nhanh kí sinh trùng sốt rét Malaria
Mã phần lô PP2400542335
Giá từng phần lô 48,090,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,442,700
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Test phát hiện H.pylori trong nội soi (Clo test)
Mã phần lô PP2400542336
Giá từng phần lô 114,240,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,427,200
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Que thử xét nghiệm định tính kháng nguyên HBeAg
Mã phần lô PP2400542337
Giá từng phần lô 24,576,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 737,280
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Chương V.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->