Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm dụng cụ cố định trong điều trị chấn thương chỉnh hình và phục hồi chức năng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300198579-01
Thời điểm đóng mở thầu 28/08/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm dụng cụ cố định trong điều trị chấn thương chỉnh hình và phục hồi chức năng
Số hiệu KHLCNT PL2300132361
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 923,940,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 11.087.280 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300287074 - Băng cố định khớp vai trong điều trị chấn thương chỉnh hình 93,500,000 133.572.000 9021 65.450.000 91
2 PP2300287075 - Đai số 8 dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 79,200,000 113.143.000 9021 55.440.000 148
3 PP2300287076 - Đai thắt lưng dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 117,000,000 167.143.000 9021 81.900.000 148
4 PP2300287077 - Nẹp cẳng tay dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 19,800,000 28.286.000 9021 13.860.000 30
5 PP2300287078 - Nẹp gối dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 168,000,000 240.000.000 9021 117.600.000 132
6 PP2300287079 - Nẹp cổ cứng dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 41,400,000 59.143.000 9021 28.980.000 74
7 PP2300287080 - Nẹp chân dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 106,000,000 151.429.000 9021 74.200.000 66
8 PP2300287081 - Nẹp Iselin dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 3,500,000 5.000.000 9021 2.450.000 58
9 PP2300287082 - Túi treo tay dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng 64,000,000 91.429.000 9021 44.800.000 329
10 PP2300287083 - Bộcốđịnh ngoài cẳng chân 64,500,000 92.143.000 9021 45.150.000 10
11 PP2300287084 - Bộcốđịnh ngoài cẳng chân 17,500,000 25.000.000 9021 12.250.000 2
12 PP2300287085 - Bộcốđịnh ngoài chữ T 62,250,000 88.929.000 9021 43.575.000 9
13 PP2300287086 - Bộcốđịnh ngoài gần khớp 18,420,000 26.315.000 9021 12.894.000 2
14 PP2300287087 - Bộcốđịnh ngoài qua gối 29,000,000 41.429.000 9021 20.300.000 4
15 PP2300287088 - Bộcốđịnh ngoài khung chậu 12,750,000 18.215.000 9021 8.925.000 2
16 PP2300287089 - Bộcốđịnh ngoài tay 7,850,000 11.215.000 9021 5.495.000 2
17 PP2300287090 - Bộcốđịnh ngoài tay đầu dưới xương quay 19,270,000 27.529.000 9021 13.489.000 2
Băng cố định khớp vai trong điều trị chấn thương chỉnh hình
Mã phần lô PP2300287074
Giá từng phần lô 93,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.572.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 91
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai số 8 dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300287075
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đai thắt lưng dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300287076
Giá từng phần lô 117,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 148
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cẳng tay dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300287077
Giá từng phần lô 19,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.286.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp gối dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300287078
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp cổ cứng dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300287079
Giá từng phần lô 41,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 74
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp chân dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300287080
Giá từng phần lô 106,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nẹp Iselin dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300287081
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Túi treo tay dùng trong chấn thương - chỉnh hình và phục hồi chức năng
Mã phần lô PP2300287082
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300287083
Giá từng phần lô 64,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.143.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài cẳng chân
Mã phần lô PP2300287084
Giá từng phần lô 17,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài chữ T
Mã phần lô PP2300287085
Giá từng phần lô 62,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.929.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài gần khớp
Mã phần lô PP2300287086
Giá từng phần lô 18,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.315.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.894.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài qua gối
Mã phần lô PP2300287087
Giá từng phần lô 29,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.429.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài khung chậu
Mã phần lô PP2300287088
Giá từng phần lô 12,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài tay
Mã phần lô PP2300287089
Giá từng phần lô 7,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.215.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.495.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộcốđịnh ngoài tay đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2300287090
Giá từng phần lô 19,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.529.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->