Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm khác chuyên khoa Huyết học - Truyền máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300238736-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/10/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm khác chuyên khoa Huyết học - Truyền máu
Số hiệu KHLCNT PL2300162124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 31,350,981,042 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 376.216.600 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300340118 - Chất thử xét nghiệm định tính nhóm máu ABO-RH1 281,600,000 402.285.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 197.120.000 2631
2 PP2300340119 - Vật tư tiêu hao hỗ trợ pha loãng mẫu trong xét nghiệm nhóm máu 7,862,400 11.232.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.503.680 316
3 PP2300340120 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm nhóm máu 74,812,500 106.875.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 52.368.750 2055
4 PP2300340121 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm nhóm máu 21,420,000 30.600.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 14.994.000 494
5 PP2300340122 - Vật tư tiêu hao phủ AHG trong xét nghiệm kháng thể bất thường 378,518,400 540.740.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 264.962.880 4735
6 PP2300340123 - Dung dịch pha loãng hồng cầu xét nghiệm kháng thể bất thường 42,000,000 60.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 29.400.000 329
7 PP2300340124 - Dung dịch từ tính hồng cầu xét nghiệm kháng thể bất thường 94,298,400 134.712.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 66.008.880 12
8 PP2300340125 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh 1,854,720,000 2.649.600.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.298.304.000 6576
9 PP2300340126 - Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs 612,360,000 874.800.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 428.652.000 1332
10 PP2300340127 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm nhóm máu 168,000,000 240.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 117.600.000 6576
11 PP2300340128 - Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu ABO 638,400,000 912.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 446.880.000 6247
12 PP2300340129 - Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể bất thường, hòa hợp trong môi trường neutral 525,420,000 750.600.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 367.794.000 1184
13 PP2300340130 - Thuốc thử xét nghiệm định hướng dòng của các quần thể tế bào trong bệnh lý bạch cầu cấp 188,200,000 268.857.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 131.740.000 17
14 PP2300340131 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên HLA-DR 19,840,000 28.342.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 13.888.000 66
15 PP2300340132 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45 131,802,000 188.288.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 92.261.400 99
16 PP2300340133 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD15 10,188,000 14.554.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.131.600 17
17 PP2300340134 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD13 9,200,000 13.142.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.440.000 17
18 PP2300340135 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34 87,152,000 124.502.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 61.006.400 66
19 PP2300340136 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117 109,536,000 156.480.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 76.675.200 66
20 PP2300340137 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11b 8,253,000 11.790.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.777.100 17
21 PP2300340138 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD14/CD64 36,410,000 52.014.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 25.487.000 17
22 PP2300340139 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10 22,412,000 32.017.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 15.688.400 33
23 PP2300340140 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71 14,856,000 21.222.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.399.200 17
24 PP2300340141 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD33 22,770,000 32.528.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 15.939.000 33
25 PP2300340142 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-TdT 21,960,000 31.371.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 15.372.000 17
26 PP2300340143 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 18,925,700 27.036.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 13.247.990 17
27 PP2300340144 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56 40,680,000 58.114.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 28.476.000 33
28 PP2300340145 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19 44,571,400 63.673.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 31.199.980 33
29 PP2300340146 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD20 7,774,000 11.105.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.441.800 17
30 PP2300340147 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8 16,968,000 24.240.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 11.877.600 17
31 PP2300340148 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38 5,449,000 7.784.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.814.300 9
32 PP2300340149 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD22 17,004,000 24.291.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 11.902.800 17
33 PP2300340150 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7 14,808,000 21.154.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.365.600 17
34 PP2300340151 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD1a 19,872,000 28.388.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 13.910.400 17
35 PP2300340152 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD5 21,084,000 30.120.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 14.758.800 17
36 PP2300340153 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4 12,450,000 17.785.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 8.715.000 17
37 PP2300340154 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD103 10,985,000 15.692.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.689.500 9
38 PP2300340155 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11c 10,941,000 15.630.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.658.700 17
39 PP2300340156 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD16 29,666,000 42.380.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 20.766.200 17
40 PP2300340157 - Thuốc thử xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường 164,100,000 234.428.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 114.870.000 17
41 PP2300340158 - Thuốc thử xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường 156,800,000 224.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 109.760.000 17
42 PP2300340159 - Thuốc thử xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch của các quần thể tế bào lympho dòng T, B và NK bình thường và bất thường 128,500,000 183.571.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 89.950.000 21
43 PP2300340160 - Thuốc thử xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của nhóm tế bào lympho B bất thường 148,050,000 211.500.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 103.635.000 17
44 PP2300340161 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro cài đặt bù trừ quang phổ cho các xét nghiệm đếm số lượng tuyệt đối của tế bào 69,855,000 99.792.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 48.898.500 13
45 PP2300340162 - Thuốc thử xét nghiệm cố định và gây thấm màng tế bào cho quá trình nhuộm các kháng nguyên nội bào 30,844,000 44.062.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 21.590.800 33
46 PP2300340163 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng 30,740,000 43.914.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 21.518.000 17
47 PP2300340164 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro thiết lập bù trừ huỳnh quang cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy 50,576,000 72.251.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 35.403.200 2
48 PP2300340165 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro cài đặt điện thế cho xét nghiệm nhiều màu 26,328,000 37.611.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 18.429.600 9
49 PP2300340166 - Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào lympho biểu hiện đồng thời các kháng nguyên CD3/CD8/CD45/CD4 46,518,000 66.454.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 32.562.600 50
50 PP2300340167 - Thuốc thử xét nghiệm dùng để xác định số lượng tuyệt đối của các tế bào bạch cầu trong máu ngoại vi 45,846,000 65.494.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 32.092.200 50
51 PP2300340168 - Bộ xét nghiệm định tính kháng nguyên HLA-B27 trong máu ngoại vi 44,746,800 63.924.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 31.322.760 33
52 PP2300340169 - Thuốc thử xét nghiệm định tính tỷ lệ và số lượng của tế bảo T, B và tế bào NK 120,720,000 172.457.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 84.504.000 50
53 PP2300340170 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng tế bào gốc tạo máu 50,279,985 71.828.550 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 35.195.990 8
54 PP2300340171 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng tế bào gốc tạo máu 128,720,000 183.885.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 90.104.000 33
55 PP2300340172 - Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro ly giải hồng cầu cho xét nghiệm tế bào dòng chảy 14,313,000 20.447.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.019.100 50
56 PP2300340173 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đo tốc độ máu lắng 13,042,908 18.632.726 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.130.036 6
57 PP2300340174 - Ống đựng mẫu cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng 137,445,000 196.350.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 96.211.500 2795
58 PP2300340175 - Bộ gạn tách tế bào gốc 1,650,000,000 2.357.142.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.155.000.000 50
59 PP2300340176 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 2,529,100,000 3.613.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.770.370.000 5754
60 PP2300340177 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV 15,344,056 21.920.080 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.740.840 24
61 PP2300340178 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg 948,717,000 1.355.310.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 664.101.900 6083
62 PP2300340179 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg 13,047,924 18.639.892 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.133.547 28
63 PP2300340180 - Dung dịch vệ sinh hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch 9,783,000 13.975.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.848.100 494
64 PP2300340181 - Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch 183,840,000 262.628.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 128.688.000 78905
65 PP2300340182 - Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch 226,560,000 323.657.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 158.592.000 78905
66 PP2300340183 - Dung dịch rửa loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu cho xét nghiệm miễn dịch 120,900,000 172.714.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 84.630.000 49316
67 PP2300340184 - Dung dịch rửa kim hút mẫu cho xét nghiệm miễn dịch 15,708,000 22.440.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.995.600 1381
68 PP2300340185 - Đầu tip hút mẫu và ống đựng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch 153,787,725 219.696.750 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 107.651.408 5
69 PP2300340186 - Khay thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBs 89,743,500 128.205.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 62.820.450 576
70 PP2300340187 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBs 3,263,396 4.661.995 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 2.284.378 7
71 PP2300340188 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg 171,328,500 244.755.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 119.929.950 576
72 PP2300340189 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg 3,671,304 5.244.720 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 2.569.913 11
73 PP2300340190 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Hbe 92,518,200 132.168.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 64.762.740 296
74 PP2300340191 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Hbe 2,447,536 3.496.480 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.713.276 7
75 PP2300340192 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV 5,297,460 7.567.800 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.708.222 1
76 PP2300340193 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HIV 4,594,624 6.563.749 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.216.237 11
77 PP2300340194 - Thuốc thử xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2 977,508,000 1.396.440.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 684.255.600 2959
78 PP2300340195 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B 13,243,650 18.919.500 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.270.555 5
79 PP2300340196 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B 18,378,368 26.254.812 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 12.864.858 22
80 PP2300340197 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B 773,010,000 1.104.300.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 541.107.000 2959
81 PP2300340198 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 18,541,110 26.487.300 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 12.978.777 4
82 PP2300340199 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 20,675,664 29.536.663 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 14.472.965 24
83 PP2300340200 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C 2,106,558,000 3.009.368.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.474.590.600 2959
84 PP2300340201 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum 21,189,840 30.271.200 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 14.832.888 4
85 PP2300340202 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum 18,378,368 26.254.812 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 12.864.858 22
86 PP2300340203 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum 983,556,000 1.405.080.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 688.489.200 2959
87 PP2300340204 - Dung dịch xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch tự động 54,912,000 78.445.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 38.438.400 25644
88 PP2300340205 - Dung dịch tiền xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch tự động 133,848,000 191.211.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 93.693.600 25644
89 PP2300340206 - Dung dịch đệm rửa cho xét nghiệm miễn dịch tự động 130,000,000 185.714.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 91.000.000 65754
90 PP2300340207 - Dung dịch rửa kim cho xét nghiệm miễn dịch tự động 54,520,464 77.886.378 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 38.164.325 84
91 PP2300340208 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO 79,800,000 114.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 55.860.000 1562
92 PP2300340209 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO 22,320,000 31.885.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 15.624.000 395
93 PP2300340210 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO 73,625,000 105.178.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 51.537.500 1562
94 PP2300340211 - Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh 97,335,000 139.050.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 68.134.500 1036
95 PP2300340212 - Hồng cầu mẫu kiểm chứng 39,000,000 55.714.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 27.300.000 257
96 PP2300340213 - Panel hồng cầu định danh kháng thể bất thường 23,056,000 32.937.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 16.139.200 14
97 PP2300340214 - Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường 180,000,000 257.142.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 126.000.000 119
98 PP2300340215 - Cóng phản ứng xét nghiệm miễn dịch tự động 110,080,000 157.257.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 77.056.000 13151
99 PP2300340216 - Dung dịch hỗ trợ hệ thống phân tích tế bào dòng chảy 22,560,000 32.228.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 15.792.000 39453
100 PP2300340217 - Bộ xét nghiệm định typ DNA HLA ABDR đặc hiệu 2,000,000,000 2.857.142.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 1.400.000.000 165
101 PP2300340218 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh 7,458,000,000 10.654.285.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.220.600.000 329
102 PP2300340219 - Bộ tách chiết DNA từ mẫu toàn phần thủ công 3,428,600 4.898.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 2.400.020 17
103 PP2300340220 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm HLA 3,000,000 4.285.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 2.100.000 494
104 PP2300340221 - Thạch Agarose 5,450,000 7.785.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.815.000 83
105 PP2300340222 - Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HCV 867,132,000 1.238.760.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 606.992.400 1973
106 PP2300340223 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV 11,072,152 15.817.360 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.750.507 18
107 PP2300340224 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg 307,692,000 439.560.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 215.384.400 1973
108 PP2300340225 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg 8,158,488 11.654.983 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.710.942 18
109 PP2300340226 - Bộ xét nghiệm định tính HIV trong huyết thanh và huyết tương người 554,400,000 792.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 388.080.000 1973
110 PP2300340227 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HIV trong huyết thanh và huyết tương người 17,773,860 25.391.229 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 12.441.702 10
111 PP2300340228 - Thuốc thử xét nghiệm định tính khuẩn giang mai Syphilis 473,988,000 677.125.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 331.791.600 1973
112 PP2300340229 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính khuẩn giang mai Syphilis 6,263,560 8.947.943 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.384.492 7
113 PP2300340230 - Dung dịch phát tín hiệu cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch 91,920,000 131.314.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 64.344.000 39453
114 PP2300340231 - Nước rửa hệ thống xét nghiệm miễn dịch 108,960,000 155.657.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 76.272.000 39453
115 PP2300340232 - Dung dịch loại bỏ các yếu tố gây nhiễu xét nghiệm miễn dịch 26,760,000 38.228.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 18.732.000 19727
116 PP2300340233 - Đầu tip và ống đựng mẫu xét nghiệm miễn dịch 121,111,200 173.016.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 84.777.840 37283
117 PP2300340234 - Dung dịch rửa kim xét nghiệm nhóm máu 13,530,000 19.328.572 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.471.000 2466
Chất thử xét nghiệm định tính nhóm máu ABO-RH1
Mã phần lô PP2300340118
Giá từng phần lô 281,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2631
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư tiêu hao hỗ trợ pha loãng mẫu trong xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300340119
Giá từng phần lô 7,862,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.232.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.503.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm cho xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300340120
Giá từng phần lô 74,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.368.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2055
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa cho xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300340121
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.994.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật tư tiêu hao phủ AHG trong xét nghiệm kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300340122
Giá từng phần lô 378,518,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 540.740.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 264.962.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 4735
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng hồng cầu xét nghiệm kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300340123
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch từ tính hồng cầu xét nghiệm kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300340124
Giá từng phần lô 94,298,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 134.712.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.008.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO và Rh
Mã phần lô PP2300340125
Giá từng phần lô 1,854,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.649.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.298.304.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính hòa hợp và nghiệm pháp Coombs
Mã phần lô PP2300340126
Giá từng phần lô 612,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 874.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 428.652.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1332
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300340127
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính nhóm máu ABO
Mã phần lô PP2300340128
Giá từng phần lô 638,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 446.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6247
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thẻ xét nghiệm định tính kháng thể bất thường, hòa hợp trong môi trường neutral
Mã phần lô PP2300340129
Giá từng phần lô 525,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 750.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.794.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định hướng dòng của các quần thể tế bào trong bệnh lý bạch cầu cấp
Mã phần lô PP2300340130
Giá từng phần lô 188,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên HLA-DR
Mã phần lô PP2300340131
Giá từng phần lô 19,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.342.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.888.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD45
Mã phần lô PP2300340132
Giá từng phần lô 131,802,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.288.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.261.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 99
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD15
Mã phần lô PP2300340133
Giá từng phần lô 10,188,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.554.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.131.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD13
Mã phần lô PP2300340134
Giá từng phần lô 9,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.440.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD34
Mã phần lô PP2300340135
Giá từng phần lô 87,152,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.502.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.006.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD117
Mã phần lô PP2300340136
Giá từng phần lô 109,536,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.480.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.675.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11b
Mã phần lô PP2300340137
Giá từng phần lô 8,253,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.790.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.777.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD14/CD64
Mã phần lô PP2300340138
Giá từng phần lô 36,410,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.014.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.487.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD10
Mã phần lô PP2300340139
Giá từng phần lô 22,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.017.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.688.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD71
Mã phần lô PP2300340140
Giá từng phần lô 14,856,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.222.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.399.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD33
Mã phần lô PP2300340141
Giá từng phần lô 22,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.528.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.939.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên Anti-TdT
Mã phần lô PP2300340142
Giá từng phần lô 21,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.372.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7
Mã phần lô PP2300340143
Giá từng phần lô 18,925,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.036.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.247.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD56
Mã phần lô PP2300340144
Giá từng phần lô 40,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.114.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.476.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD19
Mã phần lô PP2300340145
Giá từng phần lô 44,571,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.673.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.199.980
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD20
Mã phần lô PP2300340146
Giá từng phần lô 7,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.105.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.441.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD8
Mã phần lô PP2300340147
Giá từng phần lô 16,968,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.240.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.877.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD38
Mã phần lô PP2300340148
Giá từng phần lô 5,449,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.784.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.814.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD22
Mã phần lô PP2300340149
Giá từng phần lô 17,004,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.291.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.902.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD7
Mã phần lô PP2300340150
Giá từng phần lô 14,808,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.154.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.365.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD1a
Mã phần lô PP2300340151
Giá từng phần lô 19,872,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.388.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.910.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD5
Mã phần lô PP2300340152
Giá từng phần lô 21,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.758.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD4
Mã phần lô PP2300340153
Giá từng phần lô 12,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.715.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD103
Mã phần lô PP2300340154
Giá từng phần lô 10,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.692.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.689.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD11c
Mã phần lô PP2300340155
Giá từng phần lô 10,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.630.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.658.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào có biểu hiện kháng nguyên CD16
Mã phần lô PP2300340156
Giá từng phần lô 29,666,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.380.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.766.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2300340157
Giá từng phần lô 164,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch các quần thể plasmocyte bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2300340158
Giá từng phần lô 156,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 224.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm xác định kiểu hình miễn dịch của các quần thể tế bào lympho dòng T, B và NK bình thường và bất thường
Mã phần lô PP2300340159
Giá từng phần lô 128,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm phân tích kiểu hình miễn dịch chuyên sâu của nhóm tế bào lympho B bất thường
Mã phần lô PP2300340160
Giá từng phần lô 148,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro cài đặt bù trừ quang phổ cho các xét nghiệm đếm số lượng tuyệt đối của tế bào
Mã phần lô PP2300340161
Giá từng phần lô 69,855,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.792.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.898.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm cố định và gây thấm màng tế bào cho quá trình nhuộm các kháng nguyên nội bào
Mã phần lô PP2300340162
Giá từng phần lô 30,844,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.062.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.590.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro kiểm soát chất lượng các đặc tính, theo dõi và báo cáo hiệu năng
Mã phần lô PP2300340163
Giá từng phần lô 30,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.518.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro thiết lập bù trừ huỳnh quang cho máy xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300340164
Giá từng phần lô 50,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.251.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.403.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro cài đặt điện thế cho xét nghiệm nhiều màu
Mã phần lô PP2300340165
Giá từng phần lô 26,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.611.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.429.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính các tế bào lympho biểu hiện đồng thời các kháng nguyên CD3/CD8/CD45/CD4
Mã phần lô PP2300340166
Giá từng phần lô 46,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.454.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.562.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm dùng để xác định số lượng tuyệt đối của các tế bào bạch cầu trong máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300340167
Giá từng phần lô 45,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.494.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.092.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính kháng nguyên HLA-B27 trong máu ngoại vi
Mã phần lô PP2300340168
Giá từng phần lô 44,746,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.924.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.322.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính tỷ lệ và số lượng của tế bảo T, B và tế bào NK
Mã phần lô PP2300340169
Giá từng phần lô 120,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.457.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.504.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng tế bào gốc tạo máu
Mã phần lô PP2300340170
Giá từng phần lô 50,279,985
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.828.550
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.195.990
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng tế bào gốc tạo máu
Mã phần lô PP2300340171
Giá từng phần lô 128,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.885.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Trang thiết bị y tế chẩn đoán invitro ly giải hồng cầu cho xét nghiệm tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300340172
Giá từng phần lô 14,313,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.447.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.019.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300340173
Giá từng phần lô 13,042,908
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.632.726
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.130.036
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống đựng mẫu cho xét nghiệm đo tốc độ máu lắng
Mã phần lô PP2300340174
Giá từng phần lô 137,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.350.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.211.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 2795
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ gạn tách tế bào gốc
Mã phần lô PP2300340175
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300340176
Giá từng phần lô 2,529,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.613.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.770.370.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5754
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng HCV
Mã phần lô PP2300340177
Giá từng phần lô 15,344,056
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.920.080
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.740.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300340178
Giá từng phần lô 948,717,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.355.310.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 664.101.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 6083
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300340179
Giá từng phần lô 13,047,924
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.639.892
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.133.547
Năng lực sản xuất hàng hóa 28
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch vệ sinh hệ thống máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340180
Giá từng phần lô 9,783,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.975.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.848.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hệ thống dùng để phát tín hiệu điện hóa xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340181
Giá từng phần lô 183,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.628.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78905
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hệ thống rửa điện cực xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340182
Giá từng phần lô 226,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 323.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.592.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 78905
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa loại bỏ các chất có khả năng gây nhiễu cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340183
Giá từng phần lô 120,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.630.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49316
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim hút mẫu cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340184
Giá từng phần lô 15,708,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.995.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1381
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip hút mẫu và ống đựng mẫu cho xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340185
Giá từng phần lô 153,787,725
Yêu cầu doanh thu bình quân 219.696.750
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.651.408
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khay thử xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBs
Mã phần lô PP2300340186
Giá từng phần lô 89,743,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.205.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.820.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng kháng thể kháng HBs
Mã phần lô PP2300340187
Giá từng phần lô 3,263,396
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.661.995
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.284.378
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2300340188
Giá từng phần lô 171,328,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.755.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.929.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 576
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBeAg
Mã phần lô PP2300340189
Giá từng phần lô 3,671,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.244.720
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.569.913
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Hbe
Mã phần lô PP2300340190
Giá từng phần lô 92,518,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.168.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.762.740
Năng lực sản xuất hàng hóa 296
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Hbe
Mã phần lô PP2300340191
Giá từng phần lô 2,447,536
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.496.480
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.713.276
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300340192
Giá từng phần lô 5,297,460
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.567.800
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.708.222
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HIV
Mã phần lô PP2300340193
Giá từng phần lô 4,594,624
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.563.749
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.216.237
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính đồng thời kháng nguyên HIV p24 và các kháng thể kháng virus gây suy giảm miễn dịch ở người loại 1 và/hoặc loại 2
Mã phần lô PP2300340194
Giá từng phần lô 977,508,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.396.440.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 684.255.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2300340195
Giá từng phần lô 13,243,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.919.500
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.270.555
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2300340196
Giá từng phần lô 18,378,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.254.812
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.864.858
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B
Mã phần lô PP2300340197
Giá từng phần lô 773,010,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.104.300.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 541.107.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300340198
Giá từng phần lô 18,541,110
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.487.300
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.978.777
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300340199
Giá từng phần lô 20,675,664
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.536.663
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.472.965
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng virus viêm gan C
Mã phần lô PP2300340200
Giá từng phần lô 2,106,558,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.009.368.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.474.590.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300340201
Giá từng phần lô 21,189,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.271.200
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.832.888
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300340202
Giá từng phần lô 18,378,368
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.254.812
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.864.858
Năng lực sản xuất hàng hóa 22
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2300340203
Giá từng phần lô 983,556,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.405.080.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.489.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300340204
Giá từng phần lô 54,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.445.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.438.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 25644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch tiền xúc tác cho xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300340205
Giá từng phần lô 133,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.211.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.693.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 25644
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm rửa cho xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300340206
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65754
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim cho xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300340207
Giá từng phần lô 54,520,464
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.886.378
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.164.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 84
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2300340208
Giá từng phần lô 79,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1562
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2300340209
Giá từng phần lô 22,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.885.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.624.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 395
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ ABO
Mã phần lô PP2300340210
Giá từng phần lô 73,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.178.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.537.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1562
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính nhóm máu hệ Rh
Mã phần lô PP2300340211
Giá từng phần lô 97,335,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.050.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.134.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1036
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hồng cầu mẫu kiểm chứng
Mã phần lô PP2300340212
Giá từng phần lô 39,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 257
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Panel hồng cầu định danh kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300340213
Giá từng phần lô 23,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.937.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.139.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Panel hồng cầu sàng lọc kháng thể bất thường
Mã phần lô PP2300340214
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 257.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 119
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Cóng phản ứng xét nghiệm miễn dịch tự động
Mã phần lô PP2300340215
Giá từng phần lô 110,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.257.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.056.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13151
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch hỗ trợ hệ thống phân tích tế bào dòng chảy
Mã phần lô PP2300340216
Giá từng phần lô 22,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định typ DNA HLA ABDR đặc hiệu
Mã phần lô PP2300340217
Giá từng phần lô 2,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.857.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể kháng HLA đặc hiệu trong huyết thanh
Mã phần lô PP2300340218
Giá từng phần lô 7,458,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.654.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.220.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ tách chiết DNA từ mẫu toàn phần thủ công
Mã phần lô PP2300340219
Giá từng phần lô 3,428,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.898.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.400.020
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch đệm cho xét nghiệm HLA
Mã phần lô PP2300340220
Giá từng phần lô 3,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thạch Agarose
Mã phần lô PP2300340221
Giá từng phần lô 5,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.785.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.815.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính Anti-HCV
Mã phần lô PP2300340222
Giá từng phần lô 867,132,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.238.760.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 606.992.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính Anti-HCV
Mã phần lô PP2300340223
Giá từng phần lô 11,072,152
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.817.360
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.507
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300340224
Giá từng phần lô 307,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 439.560.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 215.384.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2300340225
Giá từng phần lô 8,158,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.654.983
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.710.942
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ xét nghiệm định tính HIV trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300340226
Giá từng phần lô 554,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính HIV trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300340227
Giá từng phần lô 17,773,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.391.229
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.441.702
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính khuẩn giang mai Syphilis
Mã phần lô PP2300340228
Giá từng phần lô 473,988,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 677.125.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.791.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định tính khuẩn giang mai Syphilis
Mã phần lô PP2300340229
Giá từng phần lô 6,263,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.947.943
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.384.492
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phát tín hiệu cho hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340230
Giá từng phần lô 91,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.314.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Nước rửa hệ thống xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340231
Giá từng phần lô 108,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.657.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.272.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39453
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch loại bỏ các yếu tố gây nhiễu xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340232
Giá từng phần lô 26,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.732.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19727
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu tip và ống đựng mẫu xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300340233
Giá từng phần lô 121,111,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.016.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.777.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 37283
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa kim xét nghiệm nhóm máu
Mã phần lô PP2300340234
Giá từng phần lô 13,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.328.572
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.471.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->