Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư bít thông liên nhĩ và bít ống động mạch trong chuyên khoa Tim bẩm sinh - Cấu trúc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300219608-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư bít thông liên nhĩ và bít ống động mạch trong chuyên khoa Tim bẩm sinh - Cấu trúc
Số hiệu KHLCNT PL2300143567
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 19,378,180,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 193.781.800 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300307671 - Dây dẫn đường cho ống thông 2,002,000,000 2.860.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.401.400.000 633 Cái
2 PP2300307672 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 1,045,000,000 1.492.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 731.500.000 312 Cái
3 PP2300307673 - Bộ dụng cụ bít ống động mạch 1,500,000,000 2.250.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 1.050.000.000 10 Cái
4 PP2300307674 - Bộ thả dù có van vặn cầm máu 1,312,500,000 1.875.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 918.750.000 25 Bộ
5 PP2300307675 - Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 602,700,000 861.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 421.890.000 12 Bộ
6 PP2300307676 - Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ 215,250,000 307.500.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 150.675.000 4 Bộ
7 PP2300307677 - Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ 306,180,000 437.400.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 214.326.000 15 Cái
8 PP2300307678 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh 125,900,000 179.857.143 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 88.130.000 16 Cái
9 PP2300307679 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, loại cứng 157,500,000 225.000.000 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 110.250.000 8 Cái
10 PP2300307680 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng còn ống động mạch 573,050,000 859.575.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 401.135.000 4 Cái
11 PP2300307681 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng còn ống động mạch 1,146,100,000 1.719.150.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 802.270.000 8 Cái
12 PP2300307682 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng đóng ống động mạch 916,000,000 1.374.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 641.200.000 7 Cái
13 PP2300307683 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng lỗ thông liên nhĩ 3,080,000,000 4.620.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 2.156.000.000 12 Cái
14 PP2300307684 - Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng lỗ thông liên nhĩ 5,798,000,000 8.697.000.000 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 4.058.600.000 21 Cái
15 PP2300307685 - Dụng cụ lấy dị vật trong tim hoặc mạch máu vừa và lớn 230,000,000 328.571.429 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 161.000.000 3 Bộ
16 PP2300307686 - Ống thông chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ 368,000,000 525.714.286 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa 257.600.000 132 Cái
Dây dẫn đường cho ống thông
Mã phần lô PP2300307671
Giá từng phần lô 2,002,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.860.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.401.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 633 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2300307672
Giá từng phần lô 1,045,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.492.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 312 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ dụng cụ bít ống động mạch
Mã phần lô PP2300307673
Giá từng phần lô 1,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ thả dù có van vặn cầm máu
Mã phần lô PP2300307674
Giá từng phần lô 1,312,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.875.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 918.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300307675
Giá từng phần lô 602,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 421.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bộ thả dù đóng vách ngăn liên nhĩ; liên thất, ống động mạch và lỗ tiểu nhĩ
Mã phần lô PP2300307676
Giá từng phần lô 215,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 307.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bóng đo đường kính lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300307677
Giá từng phần lô 306,180,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 437.400.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 214.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh
Mã phần lô PP2300307678
Giá từng phần lô 125,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.857.143
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp tim bẩm sinh, loại cứng
Mã phần lô PP2300307679
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300307680
Giá từng phần lô 573,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.575.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 401.135.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng còn ống động mạch
Mã phần lô PP2300307681
Giá từng phần lô 1,146,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.719.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 802.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng đóng ống động mạch
Mã phần lô PP2300307682
Giá từng phần lô 916,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.374.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 641.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300307683
Giá từng phần lô 3,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.156.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dù amplatzer, dù dạng lưới kim loại tự nở dùng trong đóng lỗ thông liên nhĩ
Mã phần lô PP2300307684
Giá từng phần lô 5,798,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.697.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.058.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 21 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Dụng cụ lấy dị vật trong tim hoặc mạch máu vừa và lớn
Mã phần lô PP2300307685
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3 Bộ
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Ống thông chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300307686
Giá từng phần lô 368,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 525.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018 hoặc cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hóa
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 257.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 132 Cái
Thời gian thực hiện HĐ Theo quy định tại Mục 3 Chương III E-HSMT
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->