Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư bơm kim tiêm, đầu đốt, dây truyền phục vụ công tác chuyên môn của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ (đợt 1) (bao gồm 64 danh mục mặt hàng, tương đương với 64 phần lô)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600012829-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư bơm kim tiêm, đầu đốt, dây truyền phục vụ công tác chuyên môn của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ (đợt 1) (bao gồm 64 danh mục mặt hàng, tương đương với 64 phần lô) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500328946 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 120,173,484,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600012803 - Bơm tiêm 1 ml | 474,000,000 | 338.571.429 | 94.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 2 | PP2600012804 - Bơm tiêm 3ml | 50,700,000 | 36.214.286 | 10.140.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 3 | PP2600012805 - Bơm tiêm 5 ml | 5,030,130,000 | 3.592.950.000 | 1.006.026.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 4 | PP2600012806 - Bơm tiêm 10 ml | 5,660,900,000 | 4.043.500.000 | 1.132.180.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 5 | PP2600012807 - Bơm tiêm 20 ml | 3,760,200,000 | 2.685.857.143 | 752.040.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 6 | PP2600012808 - Bơm tiêm 50 ml | 710,190,000 | 507.278.572 | 142.038.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 7 | PP2600012809 - Bơm tiêm 50ml có khóa | 80,000,000 | 57.142.858 | 16.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 8 | PP2600012810 - Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy | 22,500,000 | 16.071.429 | 4.500.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số | |
| 9 | PP2600012811 - Bơm tiêm cho ăn 50 ml | 438,944,000 | 313.531.429 | 87.788.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 10 | PP2600012812 - Bộ tiêm truyền đa dòng có PCA dùng một lần | 2,898,000,000 | 2.070.000.00 | 579.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 11 | PP2600012813 - Bơm truyền dịch tự động có PCA | 7,590,000,000 | 5.421.428.572 | 1.518.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 12 | PP2600012814 - Bơm truyền dịch giảm đau | 2,046,000,000 | 1.461.428.572 | 409.200.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng | |
| 13 | PP2600012815 - Bơm tiêm điện 50 ml | 1,200,500,000 | 857.500.000 | 240.100.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 14 | PP2600012816 - Bơm tiêm điện 20ml | 40,000,000 | 28.571.429 | 8.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 15 | PP2600012817 - Bơm tiêm Insulin 8mm x 30G. | 95,400,000 | 68.142.858 | 19.080.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 16 | PP2600012818 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 5,800,000 | 4.142.858 | 1.160.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 17 | PP2600012819 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 100,800,000 | 72.000.000 | 20.160.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 18 | PP2600012820 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 240,000,000 | 171.428.572 | 48.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 19 | PP2600012821 - Kim cánh bướm | 776,250,000 | 554.464.286 | 155.250.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 20 | PP2600012822 - Kim lấy thuốc | 1,192,368,750 | 851.691.965 | 238.473.750 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 21 | PP2600012823 - Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ | 62,580,000 | 44.700.000 | 12.516.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 22 | PP2600012824 - Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc | 6,946,380,000 | 4.961.700.000 | 1.389.276.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 23 | PP2600012825 - Kim luồn tĩnh mạch | 1,213,800,000 | 867.000.000 | 242.760.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số | |
| 24 | PP2600012826 - Kim chọc vách liên nhĩ người lớn | 90,000,000 | 64.285.715 | 18.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 25 | PP2600012827 - Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh | 2,499,000,000 | 1.785.000.00 | 499.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 26 | PP2600012828 - Bộ dụng cụ mở đường xuyên gan qua da | 270,000,000 | 192.857.143 | 54.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 27 | PP2600012829 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu siêu nhỏ | 250,000,000 | 178.571.429 | 50.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng | |
| 28 | PP2600012830 - Kim chọc buồng tiêm | 188,400,000 | 134.571.429 | 37.680.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 29 | PP2600012831 - Kim chọc dò tủy sống | 39,324,000 | 28.088.572 | 7.864.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 30 | PP2600012832 - Kim chọc mạch | 58,000,000 | 41.428.572 | 11.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 31 | PP2600012833 - Kim chọc vách liên nhĩ | 360,000,000 | 257.142.858 | 72.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 32 | PP2600012834 - Kim gây tê tủy sống | 173,184,000 | 123.702.858 | 34.636.800 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 33 | PP2600012835 - Kim gây tê các số | 451,000,000 | 322.142.858 | 90.200.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 34 | PP2600012836 - Dây đốt laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các loại | 15,372,000,000 | 10.980.000.000 | 3.074.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 35 | PP2600012837 - Đầu đốt xương sụn sử dụng công nghệ RF trong phẫu thuật cột sống | 550,000,000 | 392.857.143 | 110.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 36 | PP2600012838 - Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ | 1,950,000,000 | 1.392.857.143 | 390.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 37 | PP2600012839 - Kim đốt sóng cao tần | 2,709,000,000 | 1.935.000.000 | 541.800.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 38 | PP2600012840 - Kim đốt sóng cao tần hai thành phần | 1,074,780,000 | 767.700.000 | 214.956.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số | |
| 39 | PP2600012841 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực, đầu đốt cố định | 1,760,000,000 | 1.257.142.858 | 352.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 40 | PP2600012842 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định có tưới nước bên trong | 750,000,000 | 535.714.286 | 150.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 41 | PP2600012843 - Kim đốt sóng cao tần | 220,000,000 | 157.142.858 | 44.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 42 | PP2600012844 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định | 525,600,000 | 375.428.572 | 105.120.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng | |
| 43 | PP2600012845 - Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động | 1,640,000,000 | 1.171.428.572 | 328.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 44 | PP2600012846 - Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim | 968,000,000 | 691.428.572 | 193.600.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 45 | PP2600012847 - Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn | 2,625,000,000 | 1.875.000.000 | 525.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 46 | PP2600012848 - Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần | 2,600,000,000 | 1.857.142.858 | 520.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 47 | PP2600012849 - Bộ ống thông đốt rối loạn nhip có tích hợp tưới nước muối, điều khiển 1 chiều | 320,000,000 | 228.571.429 | 64.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 48 | PP2600012850 - Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp | 12,640,000,000 | 9.028.571.429 | 2.528.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 49 | PP2600012851 - Kim đốt sóng cao tần đơn cực, điều chỉnh được chiều dài hoạt động | 1,030,000,000 | 735.714.286 | 206.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm | |
| 50 | PP2600012852 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định | 876,000,000 | 625.714.286 | 175.200.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 51 | PP2600012853 - Ống thông điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn led dẫn đường | 2,600,000,000 | 1.857.142.858 | 520.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 52 | PP2600012854 - Dây nối kẹp lưỡng cực | 1,050,000,000 | 750.000.000 | 210.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm | |
| 53 | PP2600012855 - Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần dạng lưỡi lê | 930,000,000 | 664.285.715 | 186.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số | |
| 54 | PP2600012856 - Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần | 360,000,000 | 257.142.858 | 72.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 55 | PP2600012857 - Kim châm cứu các cỡ | 3,008,156,000 | 2.148.682.85 | 601.631.200 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền | |
| 56 | PP2600012858 - Dây truyền dịch | 17,699,880,000 | 12.642.771.429 | 3.539.976.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm | |
| 57 | PP2600012859 - Dây truyền lạnh | 35,000,000 | 25.000.000 | 7.000.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng | |
| 58 | PP2600012860 - Bộ dây truyền dịch không kim | 27,000,000 | 19.285.715 | 5.400.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 59 | PP2600012861 - Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt, có bầu nhỏ giọt | 62,887,500 | 44.919.643 | 12.577.500 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc | |
| 60 | PP2600012862 - Dây truyền máu | 803,220,000 | 573.728.572 | 160.644.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính | |
| 61 | PP2600012863 - Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc | 7,200,000 | 5.142.858 | 1.440.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu | |
| 62 | PP2600012864 - Dây nối truyền dịch áp lực cao dùng cho bơm tiêm điện | 295,960,000 | 211.400.000 | 59.192.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm | |
| 63 | PP2600012865 - Khóa ba chạc truyền dịch không dây nối | 139,200,000 | 99.428.572 | 27.840.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản | |
| 64 | PP2600012866 - Khóa ba ngã có dây nối | 530,250,000 | 378.750.000 | 106.050.000 | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
Bơm tiêm 1 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012803 |
| Giá từng phần lô | 474,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 338.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012804 |
| Giá từng phần lô | 50,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012805 |
| Giá từng phần lô | 5,030,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.592.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.006.026.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 10 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012806 |
| Giá từng phần lô | 5,660,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.043.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.132.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 20 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012807 |
| Giá từng phần lô | 3,760,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.685.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 752.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012808 |
| Giá từng phần lô | 710,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 507.278.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.038.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm 50ml có khóa |
|
| Mã phần lô | PP2600012809 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm dùng một lần có đầu xoáy |
|
| Mã phần lô | PP2600012810 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm cho ăn 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012811 |
| Giá từng phần lô | 438,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.531.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.788.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ tiêm truyền đa dòng có PCA dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2600012812 |
| Giá từng phần lô | 2,898,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.070.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm truyền dịch tự động có PCA |
|
| Mã phần lô | PP2600012813 |
| Giá từng phần lô | 7,590,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.421.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.518.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm truyền dịch giảm đau |
|
| Mã phần lô | PP2600012814 |
| Giá từng phần lô | 2,046,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.461.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 409.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm điện 50 ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012815 |
| Giá từng phần lô | 1,200,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm điện 20ml |
|
| Mã phần lô | PP2600012816 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm Insulin 8mm x 30G. |
|
| Mã phần lô | PP2600012817 |
| Giá từng phần lô | 95,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2600012818 |
| Giá từng phần lô | 5,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2600012819 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2600012820 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim cánh bướm |
|
| Mã phần lô | PP2600012821 |
| Giá từng phần lô | 776,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 554.464.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim lấy thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600012822 |
| Giá từng phần lô | 1,192,368,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.691.965 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.473.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600012823 |
| Giá từng phần lô | 62,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.516.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch có cánh, có cổng bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600012824 |
| Giá từng phần lô | 6,946,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.961.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.389.276.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim luồn tĩnh mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600012825 |
| Giá từng phần lô | 1,213,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 867.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 242.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc vách liên nhĩ người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2600012826 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ kim chọc tạo đường thông cửa chủ trong gan qua đường tĩnh mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2600012827 |
| Giá từng phần lô | 2,499,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 499.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ mở đường xuyên gan qua da |
|
| Mã phần lô | PP2600012828 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2600012829 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc buồng tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2600012830 |
| Giá từng phần lô | 188,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 134.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc dò tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2600012831 |
| Giá từng phần lô | 39,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.088.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.864.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600012832 |
| Giá từng phần lô | 58,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim chọc vách liên nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2600012833 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim gây tê tủy sống |
|
| Mã phần lô | PP2600012834 |
| Giá từng phần lô | 173,184,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.702.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.636.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim gây tê các số |
|
| Mã phần lô | PP2600012835 |
| Giá từng phần lô | 451,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 322.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây đốt laser điều trị suy giãn tĩnh mạch các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600012836 |
| Giá từng phần lô | 15,372,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.980.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.074.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Đầu đốt xương sụn sử dụng công nghệ RF trong phẫu thuật cột sống |
|
| Mã phần lô | PP2600012837 |
| Giá từng phần lô | 550,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần, đầu đốt sóng cao tần, ống thông đốt sóng cao tần các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600012838 |
| Giá từng phần lô | 1,950,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.392.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 390.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2600012839 |
| Giá từng phần lô | 2,709,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.935.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 541.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần hai thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2600012840 |
| Giá từng phần lô | 1,074,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 767.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 214.956.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đơn cực, đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2600012841 |
| Giá từng phần lô | 1,760,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 352.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định có tưới nước bên trong |
|
| Mã phần lô | PP2600012842 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 535.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2600012843 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 157.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2600012844 |
| Giá từng phần lô | 525,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 375.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần thay đổi chiều dài đầu hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2600012845 |
| Giá từng phần lô | 1,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.171.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần chùm 3 kim |
|
| Mã phần lô | PP2600012846 |
| Giá từng phần lô | 968,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 691.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 193.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần, loại kim đơn |
|
| Mã phần lô | PP2600012847 |
| Giá từng phần lô | 2,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.875.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông đốt tĩnh mạch bằng sóng cao tần |
|
| Mã phần lô | PP2600012848 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ ống thông đốt rối loạn nhip có tích hợp tưới nước muối, điều khiển 1 chiều |
|
| Mã phần lô | PP2600012849 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Đầu đốt sóng cao tần dùng cho cột sống, tạo hình nhân nhầy đĩa đệm và bệnh lý cơ, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2600012850 |
| Giá từng phần lô | 12,640,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.528.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đơn cực, điều chỉnh được chiều dài hoạt động |
|
| Mã phần lô | PP2600012851 |
| Giá từng phần lô | 1,030,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 735.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 206.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định |
|
| Mã phần lô | PP2600012852 |
| Giá từng phần lô | 876,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Ống thông điều trị suy tĩnh mạch chi dưới có đèn led dẫn đường |
|
| Mã phần lô | PP2600012853 |
| Giá từng phần lô | 2,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây nối kẹp lưỡng cực |
|
| Mã phần lô | PP2600012854 |
| Giá từng phần lô | 1,050,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 750.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kẹp lưỡng cực sử dụng nhiều lần dạng lưỡi lê |
|
| Mã phần lô | PP2600012855 |
| Giá từng phần lô | 930,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Tay dao mổ điện sử dụng nhiều lần |
|
| Mã phần lô | PP2600012856 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 257.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Kim châm cứu các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2600012857 |
| Giá từng phần lô | 3,008,156,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.148.682.85 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 601.631.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600012858 |
| Giá từng phần lô | 17,699,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.771.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.539.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây truyền lạnh |
|
| Mã phần lô | PP2600012859 |
| Giá từng phần lô | 35,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch không kim |
|
| Mã phần lô | PP2600012860 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bộ dây truyền dịch có bộ vi chỉnh giọt, có bầu nhỏ giọt |
|
| Mã phần lô | PP2600012861 |
| Giá từng phần lô | 62,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.919.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.577.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây truyền máu |
|
| Mã phần lô | PP2600012862 |
| Giá từng phần lô | 803,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.728.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 160.644.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây nối dài dùng trong truyền dịch, bơm thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2600012863 |
| Giá từng phần lô | 7,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.440.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Dây nối truyền dịch áp lực cao dùng cho bơm tiêm điện |
|
| Mã phần lô | PP2600012864 |
| Giá từng phần lô | 295,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 1/2 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Khóa ba chạc truyền dịch không dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2600012865 |
| Giá từng phần lô | 139,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Khóa ba ngã có dây nối |
|
| Mã phần lô | PP2600012866 |
| Giá từng phần lô | 530,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 378.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: 3/73 x số lượng hàng hóa dự thầu sản phẩm - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm |
| Thời gian thực hiện HĐ | cung cấp hàng hóa trong vòng 72 giờ sau khi nhận được dự trù của bên mua (bằng fax, email hoặc điện thoại); riêng đối hóa chất, vật tư y tế dùng đột xuất trong cấp cứu, chống dịch thì bắt buộc giao hàng cho bên mua trong vòng 24 giờ (bằng fax, email hoặc điện thoại) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi