Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, hóa chất can thiệp thần kinh và ngoại biên

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500558623-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, hóa chất can thiệp thần kinh và ngoại biên
Số hiệu KHLCNT PL2500306449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 38,779,971,900 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500567229 - Bóng nong can thiệp mạch máu các cỡ, kích thước dây dẫn 0.035" 80,600,000 115.142.858 9018 40.300.000 2 2,377,000
2 PP2500567230 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích dây dẫn 0.035" 84,000,000 120.000.000 9018 42.000.000 2 2,478,000
3 PP2500567231 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, kích thước dây dẫn tối đa 0.035" 270,000,000 385.714.286 9018 135.000.000 2 7,965,000
4 PP2500567232 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" 84,000,000 120.000.000 9018 42.000.000 2 2,478,000
5 PP2500567233 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 315,000,000 450.000.000 9018 157.500.000 2 9,292,000
6 PP2500567234 - Bóng nong mạch ngoại biên ái nước tương thích dây dẫn 0.014" 168,000,000 240.000.000 9018 84.000.000 3 4,956,000
7 PP2500567235 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc, kích thước dây dẫn 0.018" 295,000,000 421.428.572 9018 147.500.000 2 8,702,000
8 PP2500567236 - Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí mạch thẳng 136,000,000 194.285.715 9018 68.000.000 1 4,012,000
9 PP2500567237 - Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí ngã ba mạch 208,000,000 297.142.858 9018 104.000.000 1 6,136,000
10 PP2500567238 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) 202,500,000 289.285.715 9018 101.250.000 7 5,973,000
11 PP2500567239 - Bộ kít đốt laser nội mạch 398,000,000 568.571.429 9018 199.000.000 5 11,741,000
12 PP2500567240 - Bộ vi ống thông can thiệp mạch máu tạng kèm vi dây dẫn 147,750,000 211.071.429 9018 73.875.000 2 4,358,000
13 PP2500567241 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ 94,500,000 135.000.000 9018 47.250.000 13 2,787,000
14 PP2500567242 - Catheter mạch ngoại biên các cỡ 9,450,000 13.500.000 9018 4.725.000 2 278,000
15 PP2500567243 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước 0.035" 52,000,000 74.285.715 9018 26.000.000 13 1,534,000
16 PP2500567244 - Dây dẫn can thiệp thần kinh 575,000,000 821.428.572 9018 287.500.000 13 16,962,000
17 PP2500567245 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên 105,000,000 150.000.000 9018 52.500.000 3 3,097,000
18 PP2500567246 - Dây dẫn đường cho Catheter các loại các cỡ 200,000,000 285.714.286 9018 100.000.000 50 5,900,000
19 PP2500567247 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch thần kinh, đường kính 0.008" 104,000,000 148.571.429 9018 52.000.000 3 3,068,000
20 PP2500567248 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 52,000,000 74.285.715 9018 26.000.000 1 1,534,000
21 PP2500567249 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên 260,000,000 371.428.572 9018 130.000.000 2 7,670,000
22 PP2500567250 - Dụng cụ cắt coils 10,000,000 14.285.715 9018 5.000.000 1 295,000
23 PP2500567251 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ 10,000,000 14.285.715 9018 5.000.000 1 295,000
24 PP2500567252 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp 1,972,000,000 2.817.142.858 9018 986.000.000 36 58,174,000
25 PP2500567253 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ 21,000,000 30.000.000 9018 10.500.000 1 619,000
26 PP2500567254 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên (dài) 38,450,000 54.928.572 9018 19.225.000 1 1,134,000
27 PP2500567255 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành siêu mỏng 125,000,000 178.571.429 9018 62.500.000 13 3,687,000
28 PP2500567256 - Đầu nối chữ Y 50,400,000 72.000.000 9018 25.200.000 50 1,486,000
29 PP2500567257 - Giá đỡ bung bằng bóng 111,000,000 166.500.000 9021 55.500.000 1 3,274,000
30 PP2500567258 - Giá đỡ động mạch cảnh tự bung 132,500,000 198.750.000 9021 66.250.000 1 3,908,000
31 PP2500567259 - Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung các cỡ 240,000,000 360.000.000 9021 120.000.000 2 7,080,000
32 PP2500567260 - Giá đỡ động mạch chi tự bung các cỡ 305,000,000 457.500.000 9021 152.500.000 2 8,997,000
33 PP2500567261 - Giá đỡ kéo huyết khối 1,200,000,000 1.800.000.000 9021 600.000.000 4 35,400,000
34 PP2500567262 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não 5,850,000,000 8.775.000.000 9021 2.925.000.000 17 172,575,000
35 PP2500567263 - Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não 1,232,000,000 1.848.000.000 9021 616.000.000 1 36,344,000
36 PP2500567264 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh 152,000,000 228.000.000 9021 76.000.000 1 4,484,000
37 PP2500567265 - Keo nút mạch dạng lỏng 472,338,000 708.507.000 9021 236.169.000 4 13,933,000
38 PP2500567266 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não 63,000,000 94.500.000 9021 31.500.000 1 1,858,000
39 PP2500567267 - Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi 9,600,000 13.714.286 9018 4.800.000 124 283,000
40 PP2500567268 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi 710,000,000 1.065.000.00 9021 355.000.000 2 20,945,000
41 PP2500567269 - Mạch máu nhân tạo loại chữ Y 620,000,000 930.000.000 9021 310.000.000 5 18,290,000
42 PP2500567270 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 75-85cm 180,000,000 270.000.000 9021 90.000.000 2 5,310,000
43 PP2500567271 - Ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch não 1,421,500,000 2.030.714.286 9018 710.750.000 7 41,934,000
44 PP2500567272 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não 1,425,000,000 2.035.714.286 9018 712.500.000 7 42,037,000
45 PP2500567273 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ 283,500,000 405.000.000 9018 141.750.000 4 8,363,000
46 PP2500567274 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ 1,134,000,000 1.620.000.000 9018 567.000.000 15 33,453,000
47 PP2500567275 - Ống thông (Catheter) lấy huyết khối 64,000,000 91.428.572 9018 32.000.000 7 1,888,000
48 PP2500567276 - Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ 122,850,000 175.500.000 9018 61.425.000 17 3,624,000
49 PP2500567277 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ 599,000,000 855.714.286 9018 299.500.000 13 17,670,000
50 PP2500567278 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch 2,205,000,000 3.150.000.000 9018 1.102.500.000 26 65,047,000
51 PP2500567279 - Ống thông hỗ trợ thả giá đỡ mạch não 300,000,000 428.571.429 9018 150.000.000 2 8,850,000
52 PP2500567280 - Ống thông hỗ trợ thả giá đỡ mạch não 270,000,000 385.714.286 9018 135.000.000 2 7,965,000
53 PP2500567281 - Ống thông hút huyết khối mạch não 2,750,000,000 3.928.571.429 9018 1.375.000.000 13 81,125,000
54 PP2500567282 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch máu não 24,998,400 35.712.000 9018 12.499.200 1 737,000
55 PP2500567283 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay 35,040,000 50.057.143 9018 17.520.000 4 1,033,000
56 PP2500567284 - Shunt trong lòng động mạch cảnh cỡ 8Fr-9Fr 179,400,000 256.285.715 9018 89.700.000 3 5,292,000
57 PP2500567285 - Stent động mạch cảnh tự bung 265,000,000 397.500.000 9021 132.500.000 2 7,817,000
58 PP2500567286 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ 1,376,000,000 2.064.000.000 9021 688.000.000 1 40,592,000
59 PP2500567287 - Vật liệu nút mạch 166,400,000 249.600.000 9021 83.200.000 10 4,908,000
60 PP2500567288 - Vật liệu nút mạch 156,000,000 234.000.000 9021 78.000.000 1 4,602,000
61 PP2500567289 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan 183,000,000 274.500.000 9021 91.500.000 1 5,398,000
62 PP2500567290 - Vi dây dẫn đa lõi can thiệp mạch máu ngoại vi 55,000,000 78.571.429 9018 27.500.000 2 1,622,000
63 PP2500567291 - Vi dây dẫn đường can thiệp mạch não (micro guide wire) các loại, các cỡ 598,000,000 854.285.715 9018 299.000.000 13 17,641,000
64 PP2500567292 - Vi dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch 700,000,000 1.000.000.000 9018 350.000.000 31 20,650,000
65 PP2500567293 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 294,000,000 420.000.000 9018 147.000.000 4 8,673,000
66 PP2500567294 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ 60,000,000 85.714.286 9018 30.000.000 1 1,770,000
67 PP2500567295 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại vi 150,000,000 214.285.715 9018 75.000.000 2 4,425,000
68 PP2500567296 - Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp CTO cho mạch máu ngoại biên 40,000,000 57.142.858 9018 20.000.000 2 1,180,000
69 PP2500567297 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não 1,700,000,000 2.428.571.429 9018 850.000.000 25 50,150,000
70 PP2500567298 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh 396,000,000 565.714.286 9018 198.000.000 3 11,682,000
71 PP2500567299 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh 47,250,000 67.500.000 9018 23.625.000 1 1,393,000
72 PP2500567300 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh 297,000,000 424.285.715 9018 148.500.000 4 8,761,000
73 PP2500567301 - Vi ống thông gập góc dùng trong can thiệp mạch thần kinh 480,000,000 685.714.286 9018 240.000.000 5 14,160,000
74 PP2500567302 - Vi ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch 194,445,500 277.779.286 9018 97.222.750 2 5,736,000
75 PP2500567303 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ 1,298,000,000 1.854.285.715 9018 649.000.000 14 38,291,000
76 PP2500567304 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn dùng trong can thiệp mạch, các cỡ 190,000,000 271.428.572 9018 95.000.000 2 5,605,000
77 PP2500567305 - Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não 355,500,000 533.250.000 9021 177.750.000 4 10,487,000
78 PP2500567306 - Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não 1,398,000,000 2.097.000.000 9021 699.000.000 15 41,241,000
79 PP2500567307 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não 221,000,000 331.500.000 9021 110.500.000 3 6,519,000
Bóng nong can thiệp mạch máu các cỡ, kích thước dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500567229
Giá từng phần lô 80,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,377,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500567230
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,478,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, kích thước dây dẫn tối đa 0.035"
Mã phần lô PP2500567231
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,965,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500567232
Giá từng phần lô 84,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 120.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,478,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2500567233
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên ái nước tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2500567234
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,956,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc, kích thước dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500567235
Giá từng phần lô 295,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 421.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,702,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí mạch thẳng
Mã phần lô PP2500567236
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,012,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí ngã ba mạch
Mã phần lô PP2500567237
Giá từng phần lô 208,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,136,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath)
Mã phần lô PP2500567238
Giá từng phần lô 202,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,973,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ kít đốt laser nội mạch
Mã phần lô PP2500567239
Giá từng phần lô 398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 568.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 199.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,741,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ vi ống thông can thiệp mạch máu tạng kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2500567240
Giá từng phần lô 147,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.071.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,358,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500567241
Giá từng phần lô 94,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,787,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter mạch ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2500567242
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 278,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước 0.035"
Mã phần lô PP2500567243
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp thần kinh
Mã phần lô PP2500567244
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,962,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500567245
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,097,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho Catheter các loại các cỡ
Mã phần lô PP2500567246
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch thần kinh, đường kính 0.008"
Mã phần lô PP2500567247
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,068,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500567248
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,534,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500567249
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 371.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ cắt coils
Mã phần lô PP2500567250
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500567251
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 295,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp
Mã phần lô PP2500567252
Giá từng phần lô 1,972,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.817.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 986.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,174,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500567253
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 619,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên (dài)
Mã phần lô PP2500567254
Giá từng phần lô 38,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.928.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,134,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành siêu mỏng
Mã phần lô PP2500567255
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,687,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Đầu nối chữ Y
Mã phần lô PP2500567256
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,486,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ bung bằng bóng
Mã phần lô PP2500567257
Giá từng phần lô 111,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 55.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,274,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ động mạch cảnh tự bung
Mã phần lô PP2500567258
Giá từng phần lô 132,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.750.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2500567259
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ động mạch chi tự bung các cỡ
Mã phần lô PP2500567260
Giá từng phần lô 305,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 457.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 152.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,997,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ kéo huyết khối
Mã phần lô PP2500567261
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500567262
Giá từng phần lô 5,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 172,575,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não
Mã phần lô PP2500567263
Giá từng phần lô 1,232,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.848.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 616.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500567264
Giá từng phần lô 152,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,484,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo nút mạch dạng lỏng
Mã phần lô PP2500567265
Giá từng phần lô 472,338,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 708.507.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.169.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,933,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não
Mã phần lô PP2500567266
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,858,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500567267
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124
Bảo đảm dự thầu (VND) 283,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi
Mã phần lô PP2500567268
Giá từng phần lô 710,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.065.000.00
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 355.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,945,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo loại chữ Y
Mã phần lô PP2500567269
Giá từng phần lô 620,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 310.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,290,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 75-85cm
Mã phần lô PP2500567270
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,310,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500567271
Giá từng phần lô 1,421,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 710.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,934,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não
Mã phần lô PP2500567272
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.035.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 712.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 42,037,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500567273
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,363,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ
Mã phần lô PP2500567274
Giá từng phần lô 1,134,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.620.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 567.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,453,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông (Catheter) lấy huyết khối
Mã phần lô PP2500567275
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,888,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ
Mã phần lô PP2500567276
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,624,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500567277
Giá từng phần lô 599,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 855.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,670,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500567278
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26
Bảo đảm dự thầu (VND) 65,047,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ thả giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2500567279
Giá từng phần lô 300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,850,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ thả giá đỡ mạch não
Mã phần lô PP2500567280
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,965,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500567281
Giá từng phần lô 2,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.928.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.375.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 81,125,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500567282
Giá từng phần lô 24,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.712.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.499.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 737,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500567283
Giá từng phần lô 35,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.057.143
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,033,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Shunt trong lòng động mạch cảnh cỡ 8Fr-9Fr
Mã phần lô PP2500567284
Giá từng phần lô 179,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,292,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch cảnh tự bung
Mã phần lô PP2500567285
Giá từng phần lô 265,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 397.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,817,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500567286
Giá từng phần lô 1,376,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.064.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 688.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,592,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2500567287
Giá từng phần lô 166,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.600.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch
Mã phần lô PP2500567288
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 234.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,602,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan
Mã phần lô PP2500567289
Giá từng phần lô 183,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,398,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đa lõi can thiệp mạch máu ngoại vi
Mã phần lô PP2500567290
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,622,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch não (micro guide wire) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500567291
Giá từng phần lô 598,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 854.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 299.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Bảo đảm dự thầu (VND) 17,641,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500567292
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 31
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,650,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500567293
Giá từng phần lô 294,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 420.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,673,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500567294
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,770,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500567295
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp CTO cho mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500567296
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.142.858
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,180,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500567297
Giá từng phần lô 1,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.428.571.429
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 850.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,150,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500567298
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 198.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,682,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500567299
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,393,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500567300
Giá từng phần lô 297,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 424.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 148.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 8,761,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông gập góc dùng trong can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500567301
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500567302
Giá từng phần lô 194,445,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.779.286
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.222.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,736,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2500567303
Giá từng phần lô 1,298,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.854.285.715
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 649.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Bảo đảm dự thầu (VND) 38,291,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn dùng trong can thiệp mạch, các cỡ
Mã phần lô PP2500567304
Giá từng phần lô 190,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.428.572
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 95.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,605,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500567305
Giá từng phần lô 355,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 533.250.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,487,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500567306
Giá từng phần lô 1,398,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.097.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 699.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,241,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não
Mã phần lô PP2500567307
Giá từng phần lô 221,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,519,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->