Gói thầu: Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, hóa chất can thiệp thần kinh và ngoại biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500558623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Mua sắm vật tư, hóa chất can thiệp thần kinh và ngoại biên |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500306449 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 38,779,971,900 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500567229 - Bóng nong can thiệp mạch máu các cỡ, kích thước dây dẫn 0.035" | 80,600,000 | 115.142.858 | 9018 | 40.300.000 | 2 | 2,377,000 |
| 2 | PP2500567230 - Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích dây dẫn 0.035" | 84,000,000 | 120.000.000 | 9018 | 42.000.000 | 2 | 2,478,000 |
| 3 | PP2500567231 - Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, kích thước dây dẫn tối đa 0.035" | 270,000,000 | 385.714.286 | 9018 | 135.000.000 | 2 | 7,965,000 |
| 4 | PP2500567232 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" | 84,000,000 | 120.000.000 | 9018 | 42.000.000 | 2 | 2,478,000 |
| 5 | PP2500567233 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 315,000,000 | 450.000.000 | 9018 | 157.500.000 | 2 | 9,292,000 |
| 6 | PP2500567234 - Bóng nong mạch ngoại biên ái nước tương thích dây dẫn 0.014" | 168,000,000 | 240.000.000 | 9018 | 84.000.000 | 3 | 4,956,000 |
| 7 | PP2500567235 - Bóng nong ngoại biên phủ thuốc, kích thước dây dẫn 0.018" | 295,000,000 | 421.428.572 | 9018 | 147.500.000 | 2 | 8,702,000 |
| 8 | PP2500567236 - Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí mạch thẳng | 136,000,000 | 194.285.715 | 9018 | 68.000.000 | 1 | 4,012,000 |
| 9 | PP2500567237 - Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí ngã ba mạch | 208,000,000 | 297.142.858 | 9018 | 104.000.000 | 1 | 6,136,000 |
| 10 | PP2500567238 - Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) | 202,500,000 | 289.285.715 | 9018 | 101.250.000 | 7 | 5,973,000 |
| 11 | PP2500567239 - Bộ kít đốt laser nội mạch | 398,000,000 | 568.571.429 | 9018 | 199.000.000 | 5 | 11,741,000 |
| 12 | PP2500567240 - Bộ vi ống thông can thiệp mạch máu tạng kèm vi dây dẫn | 147,750,000 | 211.071.429 | 9018 | 73.875.000 | 2 | 4,358,000 |
| 13 | PP2500567241 - Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ | 94,500,000 | 135.000.000 | 9018 | 47.250.000 | 13 | 2,787,000 |
| 14 | PP2500567242 - Catheter mạch ngoại biên các cỡ | 9,450,000 | 13.500.000 | 9018 | 4.725.000 | 2 | 278,000 |
| 15 | PP2500567243 - Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước 0.035" | 52,000,000 | 74.285.715 | 9018 | 26.000.000 | 13 | 1,534,000 |
| 16 | PP2500567244 - Dây dẫn can thiệp thần kinh | 575,000,000 | 821.428.572 | 9018 | 287.500.000 | 13 | 16,962,000 |
| 17 | PP2500567245 - Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên | 105,000,000 | 150.000.000 | 9018 | 52.500.000 | 3 | 3,097,000 |
| 18 | PP2500567246 - Dây dẫn đường cho Catheter các loại các cỡ | 200,000,000 | 285.714.286 | 9018 | 100.000.000 | 50 | 5,900,000 |
| 19 | PP2500567247 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch thần kinh, đường kính 0.008" | 104,000,000 | 148.571.429 | 9018 | 52.000.000 | 3 | 3,068,000 |
| 20 | PP2500567248 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 52,000,000 | 74.285.715 | 9018 | 26.000.000 | 1 | 1,534,000 |
| 21 | PP2500567249 - Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên | 260,000,000 | 371.428.572 | 9018 | 130.000.000 | 2 | 7,670,000 |
| 22 | PP2500567250 - Dụng cụ cắt coils | 10,000,000 | 14.285.715 | 9018 | 5.000.000 | 1 | 295,000 |
| 23 | PP2500567251 - Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ | 10,000,000 | 14.285.715 | 9018 | 5.000.000 | 1 | 295,000 |
| 24 | PP2500567252 - Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp | 1,972,000,000 | 2.817.142.858 | 9018 | 986.000.000 | 36 | 58,174,000 |
| 25 | PP2500567253 - Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ | 21,000,000 | 30.000.000 | 9018 | 10.500.000 | 1 | 619,000 |
| 26 | PP2500567254 - Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên (dài) | 38,450,000 | 54.928.572 | 9018 | 19.225.000 | 1 | 1,134,000 |
| 27 | PP2500567255 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành siêu mỏng | 125,000,000 | 178.571.429 | 9018 | 62.500.000 | 13 | 3,687,000 |
| 28 | PP2500567256 - Đầu nối chữ Y | 50,400,000 | 72.000.000 | 9018 | 25.200.000 | 50 | 1,486,000 |
| 29 | PP2500567257 - Giá đỡ bung bằng bóng | 111,000,000 | 166.500.000 | 9021 | 55.500.000 | 1 | 3,274,000 |
| 30 | PP2500567258 - Giá đỡ động mạch cảnh tự bung | 132,500,000 | 198.750.000 | 9021 | 66.250.000 | 1 | 3,908,000 |
| 31 | PP2500567259 - Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung các cỡ | 240,000,000 | 360.000.000 | 9021 | 120.000.000 | 2 | 7,080,000 |
| 32 | PP2500567260 - Giá đỡ động mạch chi tự bung các cỡ | 305,000,000 | 457.500.000 | 9021 | 152.500.000 | 2 | 8,997,000 |
| 33 | PP2500567261 - Giá đỡ kéo huyết khối | 1,200,000,000 | 1.800.000.000 | 9021 | 600.000.000 | 4 | 35,400,000 |
| 34 | PP2500567262 - Giá đỡ kéo huyết khối mạch não | 5,850,000,000 | 8.775.000.000 | 9021 | 2.925.000.000 | 17 | 172,575,000 |
| 35 | PP2500567263 - Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não | 1,232,000,000 | 1.848.000.000 | 9021 | 616.000.000 | 1 | 36,344,000 |
| 36 | PP2500567264 - Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh | 152,000,000 | 228.000.000 | 9021 | 76.000.000 | 1 | 4,484,000 |
| 37 | PP2500567265 - Keo nút mạch dạng lỏng | 472,338,000 | 708.507.000 | 9021 | 236.169.000 | 4 | 13,933,000 |
| 38 | PP2500567266 - Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não | 63,000,000 | 94.500.000 | 9021 | 31.500.000 | 1 | 1,858,000 |
| 39 | PP2500567267 - Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi | 9,600,000 | 13.714.286 | 9018 | 4.800.000 | 124 | 283,000 |
| 40 | PP2500567268 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi | 710,000,000 | 1.065.000.00 | 9021 | 355.000.000 | 2 | 20,945,000 |
| 41 | PP2500567269 - Mạch máu nhân tạo loại chữ Y | 620,000,000 | 930.000.000 | 9021 | 310.000.000 | 5 | 18,290,000 |
| 42 | PP2500567270 - Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 75-85cm | 180,000,000 | 270.000.000 | 9021 | 90.000.000 | 2 | 5,310,000 |
| 43 | PP2500567271 - Ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch não | 1,421,500,000 | 2.030.714.286 | 9018 | 710.750.000 | 7 | 41,934,000 |
| 44 | PP2500567272 - Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não | 1,425,000,000 | 2.035.714.286 | 9018 | 712.500.000 | 7 | 42,037,000 |
| 45 | PP2500567273 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ | 283,500,000 | 405.000.000 | 9018 | 141.750.000 | 4 | 8,363,000 |
| 46 | PP2500567274 - Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ | 1,134,000,000 | 1.620.000.000 | 9018 | 567.000.000 | 15 | 33,453,000 |
| 47 | PP2500567275 - Ống thông (Catheter) lấy huyết khối | 64,000,000 | 91.428.572 | 9018 | 32.000.000 | 7 | 1,888,000 |
| 48 | PP2500567276 - Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ | 122,850,000 | 175.500.000 | 9018 | 61.425.000 | 17 | 3,624,000 |
| 49 | PP2500567277 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ | 599,000,000 | 855.714.286 | 9018 | 299.500.000 | 13 | 17,670,000 |
| 50 | PP2500567278 - Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch | 2,205,000,000 | 3.150.000.000 | 9018 | 1.102.500.000 | 26 | 65,047,000 |
| 51 | PP2500567279 - Ống thông hỗ trợ thả giá đỡ mạch não | 300,000,000 | 428.571.429 | 9018 | 150.000.000 | 2 | 8,850,000 |
| 52 | PP2500567280 - Ống thông hỗ trợ thả giá đỡ mạch não | 270,000,000 | 385.714.286 | 9018 | 135.000.000 | 2 | 7,965,000 |
| 53 | PP2500567281 - Ống thông hút huyết khối mạch não | 2,750,000,000 | 3.928.571.429 | 9018 | 1.375.000.000 | 13 | 81,125,000 |
| 54 | PP2500567282 - Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch máu não | 24,998,400 | 35.712.000 | 9018 | 12.499.200 | 1 | 737,000 |
| 55 | PP2500567283 - Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay | 35,040,000 | 50.057.143 | 9018 | 17.520.000 | 4 | 1,033,000 |
| 56 | PP2500567284 - Shunt trong lòng động mạch cảnh cỡ 8Fr-9Fr | 179,400,000 | 256.285.715 | 9018 | 89.700.000 | 3 | 5,292,000 |
| 57 | PP2500567285 - Stent động mạch cảnh tự bung | 265,000,000 | 397.500.000 | 9021 | 132.500.000 | 2 | 7,817,000 |
| 58 | PP2500567286 - Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ | 1,376,000,000 | 2.064.000.000 | 9021 | 688.000.000 | 1 | 40,592,000 |
| 59 | PP2500567287 - Vật liệu nút mạch | 166,400,000 | 249.600.000 | 9021 | 83.200.000 | 10 | 4,908,000 |
| 60 | PP2500567288 - Vật liệu nút mạch | 156,000,000 | 234.000.000 | 9021 | 78.000.000 | 1 | 4,602,000 |
| 61 | PP2500567289 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan | 183,000,000 | 274.500.000 | 9021 | 91.500.000 | 1 | 5,398,000 |
| 62 | PP2500567290 - Vi dây dẫn đa lõi can thiệp mạch máu ngoại vi | 55,000,000 | 78.571.429 | 9018 | 27.500.000 | 2 | 1,622,000 |
| 63 | PP2500567291 - Vi dây dẫn đường can thiệp mạch não (micro guide wire) các loại, các cỡ | 598,000,000 | 854.285.715 | 9018 | 299.000.000 | 13 | 17,641,000 |
| 64 | PP2500567292 - Vi dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 9018 | 350.000.000 | 31 | 20,650,000 |
| 65 | PP2500567293 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 294,000,000 | 420.000.000 | 9018 | 147.000.000 | 4 | 8,673,000 |
| 66 | PP2500567294 - Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ | 60,000,000 | 85.714.286 | 9018 | 30.000.000 | 1 | 1,770,000 |
| 67 | PP2500567295 - Vi ống thông can thiệp mạch ngoại vi | 150,000,000 | 214.285.715 | 9018 | 75.000.000 | 2 | 4,425,000 |
| 68 | PP2500567296 - Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp CTO cho mạch máu ngoại biên | 40,000,000 | 57.142.858 | 9018 | 20.000.000 | 2 | 1,180,000 |
| 69 | PP2500567297 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não | 1,700,000,000 | 2.428.571.429 | 9018 | 850.000.000 | 25 | 50,150,000 |
| 70 | PP2500567298 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh | 396,000,000 | 565.714.286 | 9018 | 198.000.000 | 3 | 11,682,000 |
| 71 | PP2500567299 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh | 47,250,000 | 67.500.000 | 9018 | 23.625.000 | 1 | 1,393,000 |
| 72 | PP2500567300 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh | 297,000,000 | 424.285.715 | 9018 | 148.500.000 | 4 | 8,761,000 |
| 73 | PP2500567301 - Vi ống thông gập góc dùng trong can thiệp mạch thần kinh | 480,000,000 | 685.714.286 | 9018 | 240.000.000 | 5 | 14,160,000 |
| 74 | PP2500567302 - Vi ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch | 194,445,500 | 277.779.286 | 9018 | 97.222.750 | 2 | 5,736,000 |
| 75 | PP2500567303 - Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ | 1,298,000,000 | 1.854.285.715 | 9018 | 649.000.000 | 14 | 38,291,000 |
| 76 | PP2500567304 - Vòng xoắn kim loại cỡ lớn dùng trong can thiệp mạch, các cỡ | 190,000,000 | 271.428.572 | 9018 | 95.000.000 | 2 | 5,605,000 |
| 77 | PP2500567305 - Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não | 355,500,000 | 533.250.000 | 9021 | 177.750.000 | 4 | 10,487,000 |
| 78 | PP2500567306 - Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não | 1,398,000,000 | 2.097.000.000 | 9021 | 699.000.000 | 15 | 41,241,000 |
| 79 | PP2500567307 - Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não | 221,000,000 | 331.500.000 | 9021 | 110.500.000 | 3 | 6,519,000 |
Bóng nong can thiệp mạch máu các cỡ, kích thước dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500567229 |
| Giá từng phần lô | 80,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,377,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên áp lực cao tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500567230 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,478,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên phủ thuốc, kích thước dây dẫn tối đa 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500567231 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,965,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500567232 |
| Giá từng phần lô | 84,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,478,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500567233 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên ái nước tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500567234 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,956,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong ngoại biên phủ thuốc, kích thước dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500567235 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 421.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,702,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500567236 |
| Giá từng phần lô | 136,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 68.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,012,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tắc mạch dùng trong can thiệp mạch não ở vị trí ngã ba mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567237 |
| Giá từng phần lô | 208,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,136,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ mở đường vào mạch máu loại dài (bao gồm: kim chọc, dây dẫn, ống có van tạo đường vào lòng mạch - introducer sheath) |
|
| Mã phần lô | PP2500567238 |
| Giá từng phần lô | 202,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 289.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,973,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ kít đốt laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567239 |
| Giá từng phần lô | 398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 568.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 199.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,741,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ vi ống thông can thiệp mạch máu tạng kèm vi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500567240 |
| Giá từng phần lô | 147,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,358,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp tim, mạch vành, chụp mạch não, mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567241 |
| Giá từng phần lô | 94,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,787,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter mạch ngoại biên các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567242 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 278,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu phủ lớp ái nước 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500567243 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500567244 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,962,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500567245 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,097,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho Catheter các loại các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567246 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,900,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch thần kinh, đường kính 0.008" |
|
| Mã phần lô | PP2500567247 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,068,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500567248 |
| Giá từng phần lô | 52,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,534,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ bảo vệ mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500567249 |
| Giá từng phần lô | 260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 371.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ cắt coils |
|
| Mã phần lô | PP2500567250 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ để thả hoặc cắt vòng xoắn kim loại (dây đẩy coils, dụng cụ cắt coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567251 |
| Giá từng phần lô | 10,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 295,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch sau can thiệp |
|
| Mã phần lô | PP2500567252 |
| Giá từng phần lô | 1,972,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.817.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 986.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,174,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật (multi-snare) trong tim mạch các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567253 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 619,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường can thiệp mạch máu ngoại biên (dài) |
|
| Mã phần lô | PP2500567254 |
| Giá từng phần lô | 38,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,134,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay thành siêu mỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500567255 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,687,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Đầu nối chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500567256 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,486,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ bung bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500567257 |
| Giá từng phần lô | 111,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 55.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,274,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ động mạch cảnh tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500567258 |
| Giá từng phần lô | 132,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 198.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,908,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ động mạch chậu, đùi tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567259 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 120.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,080,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ động mạch chi tự bung các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567260 |
| Giá từng phần lô | 305,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 457.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 152.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,997,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ kéo huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500567261 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ kéo huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567262 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.775.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 172,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Giá đỡ nội mạch (Stent) thay đổi dòng chảy mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567263 |
| Giá từng phần lô | 1,232,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.848.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 616.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 36,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống phòng ngừa thuyên tắc động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500567264 |
| Giá từng phần lô | 152,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,484,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo nút mạch dạng lỏng |
|
| Mã phần lô | PP2500567265 |
| Giá từng phần lô | 472,338,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 708.507.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.169.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,933,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo nút mạch nút dị dạng động tĩnh mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567266 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,858,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc tĩnh mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500567267 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 283,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở, dùng trong điều trị xơ vữa động mạch nội sọ có thể thu hồi |
|
| Mã phần lô | PP2500567268 |
| Giá từng phần lô | 710,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.065.000.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 355.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,945,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo loại chữ Y |
|
| Mã phần lô | PP2500567269 |
| Giá từng phần lô | 620,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 930.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 310.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Mạch máu nhân tạo loại thẳng dài 75-85cm |
|
| Mã phần lô | PP2500567270 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 270.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,310,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567271 |
| Giá từng phần lô | 1,421,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.030.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 710.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,934,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống hút huyết khối trong lòng mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500567272 |
| Giá từng phần lô | 1,425,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.035.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 712.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 42,037,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500567273 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,363,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (Catheter) can thiệp siêu nhỏ |
|
| Mã phần lô | PP2500567274 |
| Giá từng phần lô | 1,134,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.620.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 567.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,453,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông (Catheter) lấy huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500567275 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán mạch não, mạch gan, tạng có phủ lớp ái nước các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567276 |
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,624,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567277 |
| Giá từng phần lô | 599,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 855.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,670,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông dẫn đường dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567278 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.150.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 65,047,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ thả giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567279 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ thả giá đỡ mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567280 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,965,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567281 |
| Giá từng phần lô | 2,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.928.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.375.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 81,125,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông siêu nhỏ trợ giúp can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500567282 |
| Giá từng phần lô | 24,998,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.712.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.499.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 737,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông trợ giúp can thiệp mạch tạng qua đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500567283 |
| Giá từng phần lô | 35,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.057.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.520.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,033,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Shunt trong lòng động mạch cảnh cỡ 8Fr-9Fr |
|
| Mã phần lô | PP2500567284 |
| Giá từng phần lô | 179,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 89.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,292,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent động mạch cảnh tự bung |
|
| Mã phần lô | PP2500567285 |
| Giá từng phần lô | 265,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 397.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 132.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,817,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Stent nội mạch làm thay đổi hướng dòng chảy các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567286 |
| Giá từng phần lô | 1,376,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.064.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 688.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,592,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567287 |
| Giá từng phần lô | 166,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,908,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567288 |
| Giá từng phần lô | 156,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 234.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,602,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan |
|
| Mã phần lô | PP2500567289 |
| Giá từng phần lô | 183,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 274.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,398,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn đa lõi can thiệp mạch máu ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500567290 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,622,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn đường can thiệp mạch não (micro guide wire) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567291 |
| Giá từng phần lô | 598,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 854.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 299.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 17,641,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567292 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567293 |
| Giá từng phần lô | 294,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,673,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông (micro-catheter) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567294 |
| Giá từng phần lô | 60,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,770,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500567295 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp tổn thương phức tạp CTO cho mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500567296 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567297 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 850.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 50,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500567298 |
| Giá từng phần lô | 396,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 565.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 198.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,682,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500567299 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,393,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500567300 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 424.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 148.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,761,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông gập góc dùng trong can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500567301 |
| Giá từng phần lô | 480,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,160,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500567302 |
| Giá từng phần lô | 194,445,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 277.779.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.222.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,736,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại (coils, matrix coils) các loại, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567303 |
| Giá từng phần lô | 1,298,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.854.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 649.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 38,291,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại cỡ lớn dùng trong can thiệp mạch, các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500567304 |
| Giá từng phần lô | 190,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 95.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,605,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567305 |
| Giá từng phần lô | 355,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 533.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 177.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,487,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567306 |
| Giá từng phần lô | 1,398,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.097.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 699.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 41,241,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vòng xoắn kim loại điều trị túi phình mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500567307 |
| Giá từng phần lô | 221,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9021 |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,519,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi