Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500128844-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/04/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ PHÚ QUỐC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP | Chủ đầu tư | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ PHÚ QUỐC - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500040898 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Phú Quốc, Tỉnh Kiên Giang |
| Giá gói thầu | 7,359,308,109 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.050.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.208.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 2.208.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/09/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Hàng rào, tường rào an ninh, cấp: IV(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 3.679.654.055 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 7.359.308.110 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.[Nhà thầu kê khai và đính kèm bản scan các tài liệu sau để chứng minh, bao gồm: 1. Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng. 2. Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư (trường hợp đạt phần lớn hợp đồng theo quy định). 3. Hóa đơn GTGT. 4. Bản chụp các quyết định phê duyệt có liên quan thể hiện loại, kết cấu và cấp công trình hoặc bản sao có công chứng/chứng thực Xác nhận của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải cung cấp thêm bản gốc hoặc bản sao có công chứng/chứng thực: Văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của Chủ đầu tư + Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ + Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc của nhà thầu phụ] |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trìnhGhi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhânsự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai;- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng trực tiếp tham gia thi công và hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (loại kết cấu: Hàng rào, tường rào an ninh kết cấu thép nhúng kẽm nóng, ... (công trình giao thông), cấp IV trở lên), có giá trị tối thiểu là 3.679.654.055VND |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng khác liên quan.- Có chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng công trình.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình Hạng II trở lên và còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu: Căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương; Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Hợp đồng hoặc thỏa thuận thuê nhân sự cho gói thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.(Các tài liệu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực: |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 05 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi côngGhi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhânsự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai;- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng trực tiếp tham gia thi công và hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (loại kết cấu: Hàng rào, tường rào an ninh kết cấu thép nhúng kẽm nóng, ... (công trình giao thông), cấp IV trở lên), có giá trị tối thiểu là 3.679.654.055VND. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên thuộc các chuyên ngành Công nghệ kỹ thuật công trình xây dựng hoặc Công nghệ kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng khác liên quan.- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC còn hiệu lực.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu: Căn cước công dân hoặc giấy tờ tương đương; Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc Hợp đồng hoặc thỏa thuận thuê nhân sự cho gói thầu hoặc các tài liệu khác tương đương.(Các tài liệu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư có tên nhân sự;+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình;+ Quyết định phân công nhân sự hoặc thông báo nhiệm vụ nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về An toàn lao độngGhi chú:- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Tính từ thời điểm nhânsự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn dự án/ công trình thực hiện hoàn thành kê khai tại Mẫu 06C) và cung cấp tài liệu chứng minh thông tin kê khai;- Trường hợp nhà thầu chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng trực tiếp tham gia thi công và hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng có tính chất tương tự (loại kết cấu: Hàng rào, tường rào an ninh kết cấu thép nhúng kẽm nóng, ... (công trình giao thông), cấp IV trở lên), có giá trị tối thiểu là 3.679.654.055VND. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc các ngành liên quan đến Kỹ thuật xây dựng.- Có chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động theo quy định (trừ nhân sự tốt nghiệp Đại học chuyên ngành bảo hộ lao động) và chứng chỉbồi dưỡng kiến thức Phòng cháy chữa cháy vàCứu nạn cứu hộ do cơ quan cóthẩm quyền cấp theo quy định;(Các tài liệu đính kèm bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp chứng thực:+ Bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận;+ Hợp đồng thi công;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận hoàn thành công việc của Chủ đầu tư có tên nhân sự;+ Tài liệu chứng minh quy mô, loại và cấp công trình;+ Quyết định phân công nhân sự hoặc thông báo nhiệm vụ nhân sự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 03 năm hoặc tối thiểu 01 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe ô tô tải > 3TTài liệu chứng minh (Bản sao được chứng thực/công chứng):+ Đối với thiết bị: Giấy đăng ký xe hoặc hóa đơn và Giấy chứng nhận kiểm định an toàn còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu;Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt ống 5kW[Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng].Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép, công suất 5kW[Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng].Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn 1kW[Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng].Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5kW[Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng].Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện 23kW[Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng].Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông 250 lít[Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng].Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Bộ đàm cầm tay[Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng].Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy phát điện lưu động[Tài liệu chứng minh: Bản chụp hóa đơn mua bán theo quy định hoặc hóa đơn giá trị gia tăng].Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc nhà thầu đi thuê. Trường hợp thuê thiết bị phải kèm theo hợp đồng thuê thiết bị và tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê. | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi