Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300322735-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/11/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây dựng, cung cấp lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300028170 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,548,444,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật – chất lượng thi công chuyên ngành thủy lợi |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành Thủy lợi hoặc ngành kỹ thuật công trình (thuộc lĩnh vực thủy lợi) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật – chất lượng thi công chuyên ngành điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện hoặc điện tử. - Giấy căn cước công dân còn hiệu lực - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự...). - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách kỹ thuật của công trình điện hoặc hạng mục điện tối thiểu 02 năm hoặc 01 hợp đồng (Kèm theo quyết định phân công nhiệm vụ của nhà thầu hoặc các tài liệu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật – lắp đặt thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện hoặc cơ khí hoặc chế tạo máy. - Giấy căn cước công dân còn hiệu lực - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân sự để tham gia thực hiện gói thầu (Hợp đồng lao động hoặc hợp đồng thuê nhân sự...). - Đối với yêu cầu về kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách lắp đặt thiết bị công trình Nông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành bảo hộ lao động (hoặc kỹ sư có giấy chứng nhận/ chứng chỉ đào tạo an toàn lao động – vệ sinh lao động còn hiệu lực). - Giấy căn cước công dân còn hiệu lực - Nhà thầu phải chứng minh khả năng sẵn sàng huy động nhân |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu ≥ 16T (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,5 m3 (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép ≥ 9T (đính kèm giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ ≤ 10T (đính kèm đăng ký xe và giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy toàn đạc điện tử hoặc máy kinh vỹ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi