Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300332224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/12/2023 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI LEVI | Chủ đầu tư | UBND XÃ HƯNG LỘC |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300187443 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 1,590,218,067 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 2.168.479.182 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 468.391.504 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 468.391.504 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 31/05/2024 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, có kết cấu mặt đường Bê tông xi măng, cấp: IV (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 780.652.506 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 1.561.305.012 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của chỉ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công: - Bản sao được chứng thực/ công chứng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc xây dựng công trình giao thông. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác an toàn lao động Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách an toàn lao động: - Bản sao được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; - Bản sao được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên nhân sự được đề xuất; - Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động. - Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện về an toàn lao động (nếu không phải tốt nghiệp chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động) còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu; - Đã làm phụ trách về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường) cấp IV trở |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách lập hồ sơ nghiệm thu, thanh quyết toán công trình Tài liệu chứng minh kinh nghiệm của cán bộ phụ trách thanh toán: - Bản sao được chứng thực/ công chứng Hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng; - Bản sao được chứng thực/ công chứng Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư; - Quyết định bổ nhiệm hoặc Thông báo (danh sách) ban chỉ huy công trường có tên nhân sự được đề xuất; - Các quyết định phê duyệt có liên quan hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện loại, cấp công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc tài chính kế toán. - Có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu. - Đã làm cán bộ phụ trách nghiệm thu, thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình giao thông (đường) cấp IV trở lên. - Ghi chú: Nhà thầu phải scan tài liệu chứng minh nhân sự: Bản sao được chứng thực/ công chứng chứng chỉ, bằng cấp (có thể hiện rõ chuyên ngành yêu cầu, trường hợp trong văn bằng không thể hiện rõ chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào_ Dung tích gầu ≥ 0,8m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu bánh thép_ Tải trọng ≥ 10T (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy rải cấp phối đá dăm_Công suất ≥ 50-60 m3/ h (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi_Công suất ≥ 110CV (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Ô tô tự đổ_Tải trọng ≥ 7T (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính/ cà vẹt và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tưới nước_Dung tích ≥ 5m3 (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính/ cà vẹt và kiểm định còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi_Công suất ≥ 1,5 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm bàn_Công suất ≥ 1,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn_Công suất ≥ 23,0 kW (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn bê tông_Dung tích ≥ 250 lít (Tài liệu chứng minh: Hóa đơn tài chính). | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi