Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400396779-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/10/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN SÓC SƠN | Chủ đầu tư | TRUNG TÂM CHÍNH TRỊ HUYỆN SÓC SƠN |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400224014 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Sóc sơn, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 1,162,400,019 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 1.585.091.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 349.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 349.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 60 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2024- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình thi công xây dựng dân dụng, cấp: III(12) có giá trị là (V): 582.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | dựng dân dụng hoặc xây dựng hoặc kiến trúc sư hoặc kỹ - Trình độ: Đại học trở lên - giám sát thi công xây dựng III trở lên còn hiệu lực hoặc của Chủ đầu tư chứng minh đã 01 công trình dân dụng cấp III dụng cấp IV trở lên có tính chất - Có kèm theo bản scan tài liệu Bản sao chứng thực bằng cấp, quy định hoặc tài liệu chứng (hợp đồng thi công và các trình đã hoàn thành, loại và nghiệm thu công trình đưa vào nhận của Chủ đầu tư hoặc tài đó có tên chỉ huy trưởng), thẻ căn cước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chuyên ngành: Xây dân dụng và công nghiệp thuật xây dựng công trình Có chứng chỉ hành nghề công trình dân dụng hạng có tài liệu có xác nhận là chỉ huy trưởng ít nhất hoặc 02 công trình dân tương tự như gói thầu. chứng minh bao gồm: chứng chỉ hành nghề theo minh năng lực kinh nghiệm tài liệu chứng minh công cấp công trình; Biên bản sử dụng hoặc giấy xác liệu khác tương đương trong CMND hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng2Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | nước: 01 người + Chuyên độ: Đại học trở lên - Có tài bộ kỹ thuật ít nhất 01 công 2 công trình dân dụng cấp tương tự như gói thầu - Có đầy minh: Bản sao chứng thực bằng quy định, CMTND hoặc thẻ liệu chứng minh năng lực, kinh đồng thi công và các tài liệu công trình; quyết định thành lập hoặc quyết định phân công tài liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Chuyên ngành cấp thoát ngành điện: 1 người - Trình liệu chứng minh đã là cán trình dân dụng cấp III hoặc IV trở lên có tính chất đủ tài liệu hồ sơ chứng cấp hoặc chứng chỉ theo căn cước. Bản scan tài nghiệm bao gồm: Hợp chứng minh loại và cấp ban chỉ huy công trường nhiệm vụ hoặc các |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần thanh quyết toán1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | hoặc chuyên ngành khác và dựng còn hiệu lực - Trình độ: liệu chứng minh đã là cán bộ toán ít nhất 01 công trình công trình dân dụng cấp IV trở như gói thầu. - Có đầy đủ hồ cầu của HSMT bao gồm: Bản hoặc chứng chỉ theo quy định, Bản scan tài liệu CM năng HĐ thi công và các tài liệu quyết định thành lập BCH định phân công nhiệm vụ hoặc tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Ngành kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá xây Đại học trở lên - Có tài phụ trách phần thanh quyết dân dụng cấp III hoặc 2 lên có tính chất tương tự sơ chứng minh theo yêu sao chứng thực bằng cấp CMTND hoặc thẻ căn cước. lực, kinh nghiệm bao gồm: CM loại và cấp công trình; công trường hoặc quyết các tài liệu |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách phần An toàn, vệ sinh lao động1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | an toàn lao động và vệ sinh lao ngành bảo hộ lao động; - Trình tài liệu chứng minh đã là cán vệ sinh lao động ít nhất 01 III hoặc 2 công trình dân dụng tương tự như gói thầu. - Có theo yêu cầu của HSMT bao bằng cấp hoặc chứng chỉ theo thẻ căn cước. Bản scan tài liệu bao gồm: HĐ thi công và công trình; quyết định thành quyết định phân công nhiệm liệu tương đương. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Có chứng chỉ đào tạo động còn hiệu lực hoặc độ: Đại học trở lên - Có bộ phụ trách phần An toàn, công trình dân dụng cấp cấp IV trở lên có tính chất đầy đủ hồ sơ chứng minh gồm: Bản sao chứng thực quy định, CMTND hoặc CM năng lực, kinh nghiệm các tài liệu CM loại và cấp lập BCH công trường hoặc vụ hoặc các tài |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc giấy đăng ký, đăng kiểm thiết bị còn hiệu lực | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy hàn nhiệt còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy khoan bê tông còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm dùi còn sử dụng tốt kèm tài liệu chứng minh: bản gốc hoặc bản chụp hoá đơn chứng từ mua bán hoặc tài liệu tương đương | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi