Gói thầu: Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300296087-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/11/2023 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh | Chủ đầu tư | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị (mới 100%) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300208203 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói và Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh Huyện Tiên Du, Tỉnh Bắc Ninh |
| Giá gói thầu | 143,527,064,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4.000.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu. (2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (4) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 87.000.000.000 VND (5) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao (6) , hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 14.400.000.000 (7) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện: - Giá trị: Tối thiểu 14.400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/06/2026 - Được đại diện hợp pháp của tổ chức |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự (8)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (9) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành (10) tối thiểu 2 công trình có: loại kết cấu : Công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn (có hạng mục chính: Nạo vét kênh; cứng hoá mái kênh và đường bờ kênh; xây dựng công trình trên kênh), cấp: IIItrở lên (Kèm theo là: Hợp đồng; Quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế BVTC; hồ sơ quyết toán hoặc thanh toán lần cuối; biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành) (11) , trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 69.600.000.000 VND (12) và tổng giá trị của tất cả các công trình >= 139.200.000.000 VND (X) , với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X= 2 x V. Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 2 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Công trình thuỷ lợi; - Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT cấp III trở lên; - Yêu cầu: Nhà thầu cung cấp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông; - Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT hoặc công trình giao thông |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng công trình dân dụng; - Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật thi công trực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cơ khí; - Đã tham gia làm Cán bộ kỹ thuật |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách về an toàn lao động, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng; - Có chứng chỉ huấn luyện/ bồi dưỡng nghiệp vụ về an toàn, vệ sinh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào, dung tích gầu [0,5÷0,8]m3, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào, dung tích gầu [0,8÷1,25]m3, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào, dung tích gầu >1,25m3, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Đầm dùi, công suất ≥1,5kW còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 5-Máy hàn, công suất ≥23kW còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 6-Máy lu, tải trọng (8-16) tấn, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy lu, tải trọng ≥25 tấn, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy ủi, công suất 110CV, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông, dung tích ≥250L còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Cần cẩu tự hành, tải trọng nâng hạ (6-25)T, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng kiểm, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay (đầm cóc), trọng lượng ≥50kg còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 12-Máy bơm bê tông, công suất (40-60)m3/ h, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Đầm bàn, công suất ≥1,0kW còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy ép cọc BTCT, lực ép ≥150T, còn hoạt động tốt (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, giấy chứng nhận kiểm định) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Ô tô, tải trọng hàng hoá (8-12)T (có tài liệu chứng minh chủ sở hữu, đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi