| 1 |
PP2500380282 - Dung dịch chà rỉ sét |
19,029,250 |
30.809.262 |
|
9.514.625 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất |
| 2 |
PP2500380283 - Hóa chất làm khô dụng cụ |
81,000,000 |
131.142.857 |
|
40.500.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông |
| 3 |
PP2500380284 - Hóa chất ngâm dụng cụ |
43,500,000 |
70.428.571 |
|
21.750.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản |
| 4 |
PP2500380285 - Hộp đựng vật sắc nhọn y tế 6,8 Lít |
90,000,000 |
145.714.286 |
|
45.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). |
| 5 |
PP2500380286 - Hộp đựng vật sắt nhọn y tế 1,5 lit |
62,500,000 |
101.190.476 |
|
31.250.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản |
| 6 |
PP2500380287 - Khay quả đậu lớn |
13,513,500 |
21.879.000 |
|
6.756.750 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 7 |
PP2500380288 - Khay quả đậu nhỏ |
9,387,000 |
15.198.000 |
|
4.693.500 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 8 |
PP2500380289 - Kềm cong không mấu 16cm |
22,522,500 |
36.465.000 |
|
11.261.250 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 9 |
PP2500380290 - Kềm thẳng có mấu 16cm |
13,513,500 |
21.879.000 |
|
6.756.750 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 10 |
PP2500380291 - Kềm thẳng không mấu 16cm |
25,900,875 |
41.934.750 |
|
12.950.437,5 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 11 |
PP2500380292 - Kéo cắt chỉ cong |
34,944,000 |
56.576.000 |
|
17.472.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 12 |
PP2500380293 - Kéo cắt chỉ thẳng |
21,840,000 |
35.360.000 |
|
10.920.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 13 |
PP2500380294 - Nhíp có mấu |
6,552,000 |
10.608.000 |
|
3.276.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 14 |
PP2500380295 - Nhíp không mấu |
24,570,000 |
39.780.000 |
|
12.285.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 15 |
PP2500380296 - Mâm tiêm lớn |
51,300,000 |
83.057.143 |
|
25.650.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 16 |
PP2500380297 - Mâm tiêm nhỏ |
22,000,000 |
35.619.048 |
|
11.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 17 |
PP2500380298 - Bộ phụ kiện máy |
5,300,000 |
8.580.952 |
|
2.650.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 18 |
PP2500380299 - Dung dịch khử khuẩn mức độ cao dụng cụ y tế |
222,250,000 |
359.833.333 |
|
111.125.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 19 |
PP2500380300 - Enzyme làm sạch dụng cụ bằng máy (Hóa chất sử dụng cho máy rửa dụng cụ) |
157,500,000 |
255.000.000 |
|
78.750.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 20 |
PP2500380301 - Băng đựng CASSETTE đựng hóa chất cho máy Sterrad |
594,000,000 |
961.714.286 |
|
297.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 21 |
PP2500380302 - Que test kiểm tra pha rửa của máy rửa và khử khuẩn tự động |
58,000,000 |
93.904.762 |
|
29.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 22 |
PP2500380303 - Que test sử dụng cho máy nhiệt độ cao |
104,000,000 |
168.380.952 |
|
52.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 23 |
PP2500380304 - Que test sử dụng cho máy nhiệt độ thấp |
24,500,000 |
39.666.667 |
|
12.250.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 24 |
PP2500380305 - Băng keo chỉ thị nhiệt cho hấp ướt |
13,980,000 |
22.634.286 |
|
6.990.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 25 |
PP2500380306 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt đôcao 100mm x 200m (hoặc tương đương) |
6,300,000 |
10.200.000 |
|
3.150.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 26 |
PP2500380307 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt đôcao 150mm x 200m (hoặc tương đương) |
30,000,000 |
48.571.429 |
|
15.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 27 |
PP2500380308 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt đôcao 200mmx200m (hoặc tương đương) |
78,000,000 |
126.285.714 |
|
39.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 28 |
PP2500380309 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt đôcao 250mm x 200m (hoặc tương đương) |
20,400,000 |
33.028.571 |
|
10.200.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 29 |
PP2500380310 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt đôcao 300mm x 200m (hoặc tương đương) |
24,000,000 |
38.857.143 |
|
12.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 30 |
PP2500380311 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt đôcao 350mm x 200m (hoặc tương đương) |
7,500,000 |
12.142.857 |
|
3.750.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 31 |
PP2500380312 - Túi ép tiệt trùng cho máy nhiệt đôcao 75mm x 200m (hoặc tương đương) |
5,400,000 |
8.742.857 |
|
2.700.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 32 |
PP2500380313 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 100mm x 70m (hoặc tương đương) |
5,300,000 |
8.580.952 |
|
2.650.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 33 |
PP2500380314 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 150mm x 70m (hoặc tương đương) |
31,600,000 |
51.161.905 |
|
15.800.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 34 |
PP2500380315 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 200mm x 70m (hoặc tương đương) |
51,450,000 |
83.300.000 |
|
25.725.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 35 |
PP2500380316 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 250mm x 70m (hoặc tương đương) |
25,200,000 |
40.800.000 |
|
12.600.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 36 |
PP2500380317 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 300mm x 70m (hoặc tương đương) |
15,100,000 |
24.447.619 |
|
7.550.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 37 |
PP2500380318 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 350mm x 70m (hoặc tương đương) |
61,600,000 |
99.733.333 |
|
30.800.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 38 |
PP2500380319 - Túi ép tiệt trùng nhiệt độ thấp 75mm x 70m (hoặc tương đương) |
1,995,000 |
3.230.000 |
|
997.500 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 39 |
PP2500380320 - Bộ kid 1 |
59,400,000 |
96.171.429 |
|
29.700.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 40 |
PP2500380321 - Bộ kid 2 |
46,612,800 |
75.468.343 |
|
23.306.400 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 41 |
PP2500380322 - Chỉ thị sinh học cho quá trình tiệt khuẩn bằng hơi nước |
39,552,000 |
64.036.571 |
|
19.776.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |
| 42 |
PP2500380323 - Bọt tiền xử lý dụng cụ phẫu thuật |
100,425,000 |
162.592.857 |
|
50.212.500 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu |
| 43 |
PP2500380324 - Hóa chất cho máy tiệt trùng nhiệt độ thấp H2O2 |
350,000,000 |
566.666.667 |
|
175.000.000 |
Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu bằng: k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày)). Thông thường k = 1,5hoặc:Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản |