Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư hóa chất lọc máu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300320845-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/12/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Chủ đầu tư Bệnh viện Đa khoa Lâm Đồng
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư hóa chất lọc máu
Số hiệu KHLCNT PL2300221644
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lâm Đồng
Giá gói thầu 24,588,310,230 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 368.824.653 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300450752 - Đầu nối bảo vệ máy thận 2,875,000 4.107.143 IV.1 2.012.500 41.0958904109589
2 PP2300450753 - Bộ dây dẫn máu dùng lọc máu liên tục 168,000,000 240.000.000 IV.2 117.600.000 16.438356164383563
3 PP2300450754 - Bộ dây dẫn máu dùng lọc huyết tương 50,400,000 72.000.000 IV.3 35.280.000 4.931506849315069
4 PP2300450755 - Bộ dây thẩm tách máu 4,299,750,000 6.142.500.000 IV.4 3.009.825.000 11506.849315068494
5 PP2300450756 - Catherter lọc máu 2 nòng 246,000,000 351.428.571 IV.5 172.200.000 49.31506849315068
6 PP2300450757 - Dây dẫn bù dịch 11,500,000 16.428.571 IV.6 8.050.000 16.438356164383563
7 PP2300450758 - Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid (có glucose) 128,520,000 183.600.000 IV.7 89.964.000 1315.0684931506848
8 PP2300450759 - Hóa chất rửa - bảo quản quả lọc thận 245,000,000 350.000.000 IV.8 171.500.000 115.06849315068493
9 PP2300450760 - Kim chạy thận G16/G17 714,000,000 1.020.000.000 IV.9 499.800.000 13972.602739726028
10 PP2300450761 - Quả lọc nội độc tố 26,460,000 37.800.000 IV.10 18.522.000 1.9726027397260273
11 PP2300450762 - Quả lọc tách huyết tương dùng cho lọc máu liên tục 63,000,000 90.000.000 IV.11 44.100.000 1.643835616438356
12 PP2300450763 - Quả lọc thận High Flux diện tích ≥ 1.6m2 165,900,000 237.000.000 IV.12 116.130.000 65.75342465753425
13 PP2300450764 - Quả lọc thận Low Flux, diện tích ≥ 1.6m2 610,000,000 871.428.571 IV.13 427.000.000 328.7671232876712
14 PP2300450765 - Quả lọc thận Low Flux, diện tích ≥1.5m2 5,254,200,000 7.506.000.000 IV.14 3.677.940.000 2958.904109589041
15 PP2300450766 - Test thử nồng độ Peracetic acid 3,850,000 5.500.000 IV.15 2.695.000 82.1917808219178
16 PP2300450767 - Test thử tồn dư hóa chất Peroxide 3,850,000 5.500.000 IV.16 2.695.000 82.1917808219178
17 PP2300450768 - Hộp bột thẩm phân máu đậm đặc 143,514,000 205.020.000 IV.17 100.459.800 197.26027397260273
18 PP2300450769 - Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu dùng trong lọc máu liên tục 1,920,000,000 2.742.857.143 IV.18 1.344.000.000 49.31506849315068
19 PP2300450770 - Quả lọc máu tách huyết tương kèm hệ thống dây dẫn máu dùng trong lọc máu liên tục 252,000,000 360.000.000 IV.19 176.400.000 4.931506849315069
20 PP2300450771 - Quả lọc thận dùng cho lọc máu liên tục 168,021,000 240.030.000 IV.20 117.614.700 11.506849315068493
21 PP2300450772 - Kim chạy thận đầu tù 147,000,000 210.000.000 IV.21 102.900.000 1643.835616438356
22 PP2300450773 - Bộ Catheter đường hầm 2 nòng các cỡ 441,000,000 630.000.000 IV.22 308.700.000 16.438356164383563
23 PP2300450774 - Que thử hàm lượng clo trong nước chạy thận nhân tạo 1,716,000 2.451.429 IV.23 1.201.200 32.87671232876713
24 PP2300450775 - Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo 2,530,000 3.614.286 IV.24 1.771.000 32.87671232876713
25 PP2300450776 - Dung dịch pha sẵn Acid Citric 50%, 274,000,000 391.428.571 IV.25 191.800.000 328.7671232876712
26 PP2300450777 - Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn 730,000,000 1.042.857.143 IV.26 511.000.000 16.438356164383563
27 PP2300450778 - Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố 684,000,000 977.142.857 IV.27 478.800.000 6.575342465753424
28 PP2300450779 - Quả lọc hấp phụ có thể tích hấp phụ >= 230ml 63,000,000 90.000.000 IV.28 44.100.000 1.643835616438356
29 PP2300450780 - Quả lọc hấp phụ có thể tích hấp phụ >= 130ml 181,999,230 259.998.900 IV.29 127.399.461 11.506849315068493
30 PP2300450781 - Quả lọc hấp phụ có thể tích hấp phụ >= 330ml 36,225,000 51.750.000 IV.30 25.357.500 1
31 PP2300450782 - Dung dịch thẩm phân phúc mạc: 2 mặt hàng 7,550,000,000 10.785.714.286 IV.31 5.285.000.000 30000
Đầu nối bảo vệ máy thận
Mã phần lô PP2300450752
Giá từng phần lô 2,875,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.107.143
Mã hàng hóa (HS) IV.1
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.0958904109589
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ dây dẫn máu dùng lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300450753
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.2
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ dây dẫn máu dùng lọc huyết tương
Mã phần lô PP2300450754
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.3
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ dây thẩm tách máu
Mã phần lô PP2300450755
Giá từng phần lô 4,299,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.142.500.000
Mã hàng hóa (HS) IV.4
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.009.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11506.849315068494
Thời gian thực hiện HĐ 5
Catherter lọc máu 2 nòng
Mã phần lô PP2300450756
Giá từng phần lô 246,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 351.428.571
Mã hàng hóa (HS) IV.5
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dây dẫn bù dịch
Mã phần lô PP2300450757
Giá từng phần lô 11,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.428.571
Mã hàng hóa (HS) IV.6
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc acid (có glucose)
Mã phần lô PP2300450758
Giá từng phần lô 128,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.600.000
Mã hàng hóa (HS) IV.7
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 89.964.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1315.0684931506848
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hóa chất rửa - bảo quản quả lọc thận
Mã phần lô PP2300450759
Giá từng phần lô 245,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 350.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.8
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.06849315068493
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim chạy thận G16/G17
Mã phần lô PP2300450760
Giá từng phần lô 714,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.020.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.9
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 499.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13972.602739726028
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc nội độc tố
Mã phần lô PP2300450761
Giá từng phần lô 26,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.800.000
Mã hàng hóa (HS) IV.10
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.522.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726027397260273
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc tách huyết tương dùng cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300450762
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.11
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc thận High Flux diện tích ≥ 1.6m2
Mã phần lô PP2300450763
Giá từng phần lô 165,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 237.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.12
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.130.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65.75342465753425
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc thận Low Flux, diện tích ≥ 1.6m2
Mã phần lô PP2300450764
Giá từng phần lô 610,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 871.428.571
Mã hàng hóa (HS) IV.13
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 427.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc thận Low Flux, diện tích ≥1.5m2
Mã phần lô PP2300450765
Giá từng phần lô 5,254,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.506.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.14
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.677.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958.904109589041
Thời gian thực hiện HĐ 5
Test thử nồng độ Peracetic acid
Mã phần lô PP2300450766
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) IV.15
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ 5
Test thử tồn dư hóa chất Peroxide
Mã phần lô PP2300450767
Giá từng phần lô 3,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000
Mã hàng hóa (HS) IV.16
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.1917808219178
Thời gian thực hiện HĐ 5
Hộp bột thẩm phân máu đậm đặc
Mã phần lô PP2300450768
Giá từng phần lô 143,514,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 205.020.000
Mã hàng hóa (HS) IV.17
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.459.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.26027397260273
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc máu kèm hệ thống dây dẫn máu dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300450769
Giá từng phần lô 1,920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.742.857.143
Mã hàng hóa (HS) IV.18
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.344.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.31506849315068
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc máu tách huyết tương kèm hệ thống dây dẫn máu dùng trong lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300450770
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.19
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.931506849315069
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc thận dùng cho lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2300450771
Giá từng phần lô 168,021,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.030.000
Mã hàng hóa (HS) IV.20
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.614.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.506849315068493
Thời gian thực hiện HĐ 5
Kim chạy thận đầu tù
Mã phần lô PP2300450772
Giá từng phần lô 147,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 210.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.21
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 102.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1643.835616438356
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ Catheter đường hầm 2 nòng các cỡ
Mã phần lô PP2300450773
Giá từng phần lô 441,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.22
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ 5
Que thử hàm lượng clo trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300450774
Giá từng phần lô 1,716,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.451.429
Mã hàng hóa (HS) IV.23
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.201.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ 5
Que thử độ cứng trong nước chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2300450775
Giá từng phần lô 2,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.614.286
Mã hàng hóa (HS) IV.24
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.771.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32.87671232876713
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch pha sẵn Acid Citric 50%,
Mã phần lô PP2300450776
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 391.428.571
Mã hàng hóa (HS) IV.25
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 191.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 328.7671232876712
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ quả lọc máu liên tục cho người lớn
Mã phần lô PP2300450777
Giá từng phần lô 730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.857.143
Mã hàng hóa (HS) IV.26
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 511.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.438356164383563
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bộ quả lọc máu liên tục hấp phụ cytokine và nội độc tố
Mã phần lô PP2300450778
Giá từng phần lô 684,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 977.142.857
Mã hàng hóa (HS) IV.27
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 478.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.575342465753424
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc hấp phụ có thể tích hấp phụ >= 230ml
Mã phần lô PP2300450779
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) IV.28
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.643835616438356
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc hấp phụ có thể tích hấp phụ >= 130ml
Mã phần lô PP2300450780
Giá từng phần lô 181,999,230
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.998.900
Mã hàng hóa (HS) IV.29
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.399.461
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.506849315068493
Thời gian thực hiện HĐ 5
Quả lọc hấp phụ có thể tích hấp phụ >= 330ml
Mã phần lô PP2300450781
Giá từng phần lô 36,225,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.750.000
Mã hàng hóa (HS) IV.30
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.357.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 5
Dung dịch thẩm phân phúc mạc: 2 mặt hàng
Mã phần lô PP2300450782
Giá từng phần lô 7,550,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.785.714.286
Mã hàng hóa (HS) IV.31
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.285.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30000
Thời gian thực hiện HĐ 5
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->