Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm (Gồm 113 mặt hàng, chia thành 113 phần )

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300050945-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/04/2023 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm (Gồm 113 mặt hàng, chia thành 113 phần )
Số hiệu KHLCNT PL2300030040
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 113,091,682,068 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1.130.916.827 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300061161 - Hóa chất xét nghiệm Amylase 3,165,211,350 2.158.098.648 3822.XX.XX 1.582.605.675 17
2 PP2300061162 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 443,543,100 302.415.750 3822.XX.XX 221.771.550 12
3 PP2300061163 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 1,397,655,000 952.946.591 3822.XX.XX 698.827.500 19
4 PP2300061164 - Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần 706,387,500 481.627.841 3822.XX.XX 353.193.750 14
5 PP2300061165 - Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần 187,200,000 127.636.364 3822.XX.XX 93.600.000 9
6 PP2300061166 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin 662,592,000 451.767.273 3822.XX.XX 331.296.000 39
7 PP2300061167 - Hóa chất xét nghiệm CREATININE 1,231,992,000 839.994.546 3822.XX.XX 615.996.000 18
8 PP2300061168 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB 1,264,200,000 861.954.546 3822.XX.XX 632.100.000 12
9 PP2300061169 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB 2,680,524,000 1.827.630.000 3822.XX.XX 1.340.262.000 11
10 PP2300061170 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 102,441,150 69.846.239 3822.XX.XX 51.220.575 7
11 PP2300061171 - Hóa chất xét nghiệm CK (Creatin Kinase) 1,958,559,750 1.335.381.648 3822.XX.XX 979.279.875 14
12 PP2300061172 - Hóa chất xét nghiệm Creatin Kinase (CK) 1,334,069,100 909.592.569 3822.XX.XX 667.034.550 12
13 PP2300061173 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 2,748,696,300 1.874.111.114 3822.XX.XX 1.374.348.150 12
14 PP2300061174 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol 2,059,926,000 1.404.495.000 3822.XX.XX 1.029.963.000 15
15 PP2300061175 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol 263,879,700 179.917.978 3822.XX.XX 131.939.850 9
16 PP2300061176 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 1,074,282,300 732.465.205 3822.XX.XX 537.141.150 21
17 PP2300061177 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần 380,950,500 259.738.978 3822.XX.XX 190.475.250 21
18 PP2300061178 - Hóa chất xét nghiệm Urea 1,550,144,400 1.056.916.637 3822.XX.XX 775.072.200 12
19 PP2300061179 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric 669,721,500 456.628.296 3822.XX.XX 334.860.750 8
20 PP2300061180 - Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) 1,880,306,400 1.282.027.091 3822.XX.XX 940.153.200 17
21 PP2300061181 - Hóa chất xét nghiệm AST 2,316,908,000 1.579.710.000 3822.XX.XX 1.158.454.000 20
22 PP2300061182 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) 1,882,041,000 1.283.209.773 3822.XX.XX 941.020.500 17
23 PP2300061183 - Hóa chất xét nghiệm ALT 2,256,000,000 1.538.181.819 3822.XX.XX 1.128.000.000 20
24 PP2300061184 - Hóa chất xét nghiệm G.G.T 882,110,250 601.438.807 3822.XX.XX 441.055.125 16
25 PP2300061185 - Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) 724,852,800 494.217.819 3822.XX.XX 362.426.400 6
26 PP2300061186 - Hóa chất xét nghiệm LDH 323,106,000 220.299.546 3822.XX.XX 161.553.000 9
27 PP2300061187 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 651,168,000 443.978.182 3822.XX.XX 325.584.000 14
28 PP2300061188 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol toàn phần 1,238,328,000 844.314.546 3822.XX.XX 619.164.000 15
29 PP2300061189 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol toàn phần 776,880,300 529.691.114 3822.XX.XX 388.440.150 12
30 PP2300061190 - Hóa chất định lượng Triglycerid 2,193,056,250 1.495.265.625 3822.XX.XX 1.096.528.125 15
31 PP2300061191 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 1,715,886,900 1.169.922.887 3822.XX.XX 857.943.450 12
32 PP2300061192 - Hóa chất xét nghiệm ALP 154,586,250 105.399.716 3822.XX.XX 77.293.125 7
33 PP2300061193 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol- LDL 2,716,383,600 1.852.079.728 3822.XX.XX 1.358.191.800 15
34 PP2300061194 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LDL-Cholesterol. 232,155,000 158.287.500 3822.XX.XX 116.077.500 6
35 PP2300061195 - Hóa chất xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) 2,264,950,800 1.544.284.637 3822.XX.XX 1.132.475.400 52
36 PP2300061196 - Hóa chất xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) 2,890,620,000 1.970.877.273 3822.XX.XX 1.445.310.000 13
37 PP2300061197 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP 37,326,828 25.450.110 3822.XX.XX 18.663.414 5
38 PP2300061198 - Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 822,773,700 560.982.069 3822.XX.XX 411.386.850 47
39 PP2300061199 - Hóa chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy 326,637,675 222.707.506 3822.XX.XX 163.318.838 23
40 PP2300061200 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường 1,159,926,075 790.858.688 3822.XX.XX 579.963.038 79
41 PP2300061201 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý 725,319,000 494.535.682 3822.XX.XX 362.659.500 48
42 PP2300061202 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 99,440,880 67.800.600 3822.XX.XX 49.720.440 10
43 PP2300061203 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 74,580,660 50.850.450 3822.XX.XX 37.290.330 7
44 PP2300061204 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức cao 235,200,000 160.363.637 3822.XX.XX 117.600.000 12
45 PP2300061205 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức thấp 280,560,000 191.290.910 3822.XX.XX 140.280.000 14
46 PP2300061206 - Hóa chất xét nghiệm Sắt (Iron) 481,740,000 328.459.091 3822.XX.XX 240.870.000 7
47 PP2300061207 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT 845,500,000 576.477.273 3822.XX.XX 422.750.000 19
48 PP2300061208 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT 1,081,100,000 737.113.637 3822.XX.XX 540.550.000 24
49 PP2300061209 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 285,589,500 194.720.114 3822.XX.XX 142.794.750 19
50 PP2300061210 - Hóa chất xét nghiệm PROTEIN 826,386,750 563.445.512 3822.XX.XX 413.193.375 9
51 PP2300061211 - Hóa chất xét nghiệm Amylase 258,720,000 176.400.000 3822.XX.XX 129.360.000 4
52 PP2300061212 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 858,538,800 585.367.364 3822.XX.XX 429.269.400 7
53 PP2300061213 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 876,012,900 597.281.523 3822.XX.XX 438.006.450 7
54 PP2300061214 - Hóa chất xét nghiệm creatinine 222,345,000 151.598.864 3822.XX.XX 111.172.500 10
55 PP2300061215 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine 521,820,000 355.786.364 3822.XX.XX 260.910.000 10
56 PP2300061216 - Hóa chất xét nghiệm CK MB 375,870,000 256.275.000 3822.XX.XX 187.935.000 5
57 PP2300061217 - Hóa chất xét nghiệm CK (Creatin Kinase) 243,810,000 166.234.091 3822.XX.XX 121.905.000 5
58 PP2300061218 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol 1,774,576,650 1.209.938.625 3822.XX.XX 887.288.325 4
59 PP2300061219 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 1,769,166,000 1.206.249.546 3822.XX.XX 884.583.000 19
60 PP2300061220 - Hóa chất xét nghiệm glucose 384,300,000 262.022.728 3822.XX.XX 192.150.000 13
61 PP2300061221 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 755,820,000 515.331.819 3822.XX.XX 377.910.000 14
62 PP2300061222 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần 121,275,000 82.687.500 3822.XX.XX 60.637.500 5
63 PP2300061223 - Hóa chất xét nghiệm Sắt 400,818,600 273.285.410 3822.XX.XX 200.409.300 4
64 PP2300061224 - Hóa chất xét nghiệm UREA 2,738,886,150 1.867.422.375 3822.XX.XX 1.369.443.075 14
65 PP2300061225 - Hóa chất xét nghiệm Urea 345,254,400 235.400.728 3822.XX.XX 172.627.200 10
66 PP2300061226 - Hóa chất xét nghiệm Urea 772,965,000 527.021.591 3822.XX.XX 386.482.500 8
67 PP2300061227 - Hóa chất xét nghiệm ACID URIC 1,969,812,000 1.343.053.637 3822.XX.XX 984.906.000 9
68 PP2300061228 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid 199,650,000 136.125.000 3822.XX.XX 99.825.000 5
69 PP2300061229 - Hóa chất xét nghiệm Gamma GT (GGT) 202,520,000 138.081.819 3822.XX.XX 101.260.000 6
70 PP2300061230 - Hóa chất xét nghiệm LDH 326,600,000 222.681.819 3822.XX.XX 163.300.000 2
71 PP2300061231 - Hóa chất xét nghiệm LDH (Lactate Dehydrogenase) 36,192,000 24.676.364 3822.XX.XX 18.096.000 2
72 PP2300061232 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 441,780,000 301.213.637 3822.XX.XX 220.890.000 10
73 PP2300061233 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 876,015,000 597.282.955 3822.XX.XX 438.007.500 8
74 PP2300061234 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides 762,042,000 519.574.091 3822.XX.XX 381.021.000 8
75 PP2300061235 - Hóa chất xét nghiệm Alkaline Phosphatase (ALP) 180,918,000 123.353.182 3822.XX.XX 90.459.000 8
76 PP2300061236 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol 755,790,000 515.311.364 3822.XX.XX 377.895.000 6
77 PP2300061237 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol; 689,631,600 470.203.364 3822.XX.XX 344.815.800 2
78 PP2300061238 - Hóa chất xét nghiệm Protein niệu 142,830,000 97.384.091 3822.XX.XX 71.415.000 3
79 PP2300061239 - Hóa chất xét nghiệm HbA1C 4,811,520,000 3.280.581.819 3822.XX.XX 2.405.760.000 11
80 PP2300061240 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c 778,134,000 530.545.910 3822.XX.XX 389.067.000 4
81 PP2300061241 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c 378,420,000 258.013.637 3822.XX.XX 189.210.000 5
82 PP2300061242 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c 156,954,000 107.014.091 3822.XX.XX 78.477.000 5
83 PP2300061243 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa 1,162,940,100 792.913.705 3822.XX.XX 581.470.050 17
84 PP2300061244 - Nước rửa máy xét nghiệm sinh hóa 588,816,000 401.465.455 3822.XX.XX 294.408.000 12
85 PP2300061245 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 97,718,400 66.626.182 3822.XX.XX 48.859.200 4
86 PP2300061246 - Hóa chất xét nghiệm Axít Uric 368,460,000 251.222.728 3822.XX.XX 184.230.000 4
87 PP2300061247 - Đĩa thạch Chocolate 646,800,000 441.000.000 3822.XX.XX 323.400.000 905
88 PP2300061248 - Đĩa thạch phân lập Shigella và Salmonella 8,870,400 6.048.000 3822.XX.XX 4.435.200 20
89 PP2300061249 - Đĩa thạch UTI 338,083,200 230.511.273 3822.XX.XX 169.041.600 481
90 PP2300061250 - Đĩa thạch Sabouraud 24,024,000 16.380.000 3822.XX.XX 12.012.000 54
91 PP2300061251 - Đĩa thạch phân lập chọn lọc vi khuẩn H.Pylori 1,460,739,000 995.958.410 3822.XX.XX 730.369.500 16
92 PP2300061252 - Môi trường tăng sinh chọn lọc Liên cầu B 2,772,000 1.890.000 3822.XX.XX 1.386.000 5
93 PP2300061253 - Đĩa thạch Mueller Hinton + 5% máu ngựa + NAD 105,840,000 72.163.637 3822.XX.XX 52.920.000 116
94 PP2300061254 - Đĩa thạch phân lập và nuôi cấy vi khuẩn H.Pylori 24,696,000 16.838.182 3822.XX.XX 12.348.000 12
95 PP2300061255 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen 44,688,000 30.469.091 3822.XX.XX 22.344.000 2
96 PP2300061256 - Găng tay y tế không bột 250,147,200 170.554.910 4015.XX.XX 125.073.600 7003
97 PP2300061257 - ETEST Amikacin 823,284,000 561.330.000 3822.XX.XX 411.642.000 8
98 PP2300061258 - ETEST Levofloxacin 16,077,600,000 10.962.000.000 3822.XX.XX 8.038.800.000 144
99 PP2300061259 - ETEST Amoxicillin 427,518,000 291.489.546 3822.XX.XX 213.759.000 5
100 PP2300061260 - ETEST Metronidazole 433,608,000 295.641.819 3822.XX.XX 216.804.000 5
101 PP2300061261 - Etest Meropenem 14,124,600 9.630.410 3822.XX.XX 7.062.300 1
102 PP2300061262 - Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn 4,752,000,000 3.742.200.000 9018.XX.XX 2.376.000.000 66
103 PP2300061263 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 475,020,000 374.078.250 3006.XX.XX 237.510.000 7
104 PP2300061264 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu 469,665,000 369.861.188 3006.XX.XX 234.832.500 7
105 PP2300061265 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 405,573,000 319.388.738 3006.XX.XX 202.786.500 3
106 PP2300061266 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 193,095,000 152.062.313 3006.XX.XX 96.547.500 3
107 PP2300061267 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 467,460,000 368.124.750 3808.XX.XX 233.730.000 13
108 PP2300061268 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 198,450,000 156.279.375 3808.XX.XX 99.225.000 3
109 PP2300061269 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 317,520,000 250.047.000 3808.XX.XX 158.760.000 4
110 PP2300061270 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A, B 341,355,000 268.817.063 3006.XX.XX 170.677.500 134
111 PP2300061271 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A 344,744,400 271.486.215 3006.XX.XX 172.372.200 154
112 PP2300061272 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B 344,744,400 271.486.215 3006.XX.XX 172.372.200 154
113 PP2300061273 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người 488,943,000 385.042.613 3006.XX.XX 244.471.500 107
Hóa chất xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2300061161
Giá từng phần lô 3,165,211,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.158.098.648
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.582.605.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300061162
Giá từng phần lô 443,543,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.415.750
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 221.771.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300061163
Giá từng phần lô 1,397,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 952.946.591
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 698.827.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300061164
Giá từng phần lô 706,387,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 481.627.841
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 353.193.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300061165
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300061166
Giá từng phần lô 662,592,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 451.767.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 331.296.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 39
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm CREATININE
Mã phần lô PP2300061167
Giá từng phần lô 1,231,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 839.994.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.996.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300061168
Giá từng phần lô 1,264,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 861.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 632.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300061169
Giá từng phần lô 2,680,524,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.827.630.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.340.262.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300061170
Giá từng phần lô 102,441,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.846.239
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.220.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK (Creatin Kinase)
Mã phần lô PP2300061171
Giá từng phần lô 1,958,559,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.381.648
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 979.279.875
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Creatin Kinase (CK)
Mã phần lô PP2300061172
Giá từng phần lô 1,334,069,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 909.592.569
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 667.034.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2300061173
Giá từng phần lô 2,748,696,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.874.111.114
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.374.348.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300061174
Giá từng phần lô 2,059,926,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.404.495.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.029.963.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300061175
Giá từng phần lô 263,879,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.917.978
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.939.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300061176
Giá từng phần lô 1,074,282,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 732.465.205
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 537.141.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300061177
Giá từng phần lô 380,950,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 259.738.978
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 190.475.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 21
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300061178
Giá từng phần lô 1,550,144,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.916.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 775.072.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300061179
Giá từng phần lô 669,721,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.628.296
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.860.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT)
Mã phần lô PP2300061180
Giá từng phần lô 1,880,306,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.027.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.153.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm AST
Mã phần lô PP2300061181
Giá từng phần lô 2,316,908,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.579.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.158.454.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT)
Mã phần lô PP2300061182
Giá từng phần lô 1,882,041,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.283.209.773
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 941.020.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm ALT
Mã phần lô PP2300061183
Giá từng phần lô 2,256,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.538.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.128.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm G.G.T
Mã phần lô PP2300061184
Giá từng phần lô 882,110,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 601.438.807
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.055.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300061185
Giá từng phần lô 724,852,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.217.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.426.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300061186
Giá từng phần lô 323,106,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.299.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.553.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300061187
Giá từng phần lô 651,168,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 443.978.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.584.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300061188
Giá từng phần lô 1,238,328,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 844.314.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 619.164.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300061189
Giá từng phần lô 776,880,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 529.691.114
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 388.440.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300061190
Giá từng phần lô 2,193,056,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.495.265.625
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.096.528.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300061191
Giá từng phần lô 1,715,886,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.169.922.887
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 857.943.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm ALP
Mã phần lô PP2300061192
Giá từng phần lô 154,586,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.399.716
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.293.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol- LDL
Mã phần lô PP2300061193
Giá từng phần lô 2,716,383,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.852.079.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.358.191.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LDL-Cholesterol.
Mã phần lô PP2300061194
Giá từng phần lô 232,155,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 158.287.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.077.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300061195
Giá từng phần lô 2,264,950,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.544.284.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.132.475.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 52
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP)
Mã phần lô PP2300061196
Giá từng phần lô 2,890,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.970.877.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.445.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300061197
Giá từng phần lô 37,326,828
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.450.110
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.663.414
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300061198
Giá từng phần lô 822,773,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 560.982.069
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.386.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 47
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300061199
Giá từng phần lô 326,637,675
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.707.506
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.318.838
Năng lực sản xuất hàng hóa 23
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường
Mã phần lô PP2300061200
Giá từng phần lô 1,159,926,075
Yêu cầu doanh thu bình quân 790.858.688
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 579.963.038
Năng lực sản xuất hàng hóa 79
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý
Mã phần lô PP2300061201
Giá từng phần lô 725,319,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 494.535.682
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 362.659.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 48
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300061202
Giá từng phần lô 99,440,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.800.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.720.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300061203
Giá từng phần lô 74,580,660
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.850.450
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.290.330
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức cao
Mã phần lô PP2300061204
Giá từng phần lô 235,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức thấp
Mã phần lô PP2300061205
Giá từng phần lô 280,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 191.290.910
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Sắt (Iron)
Mã phần lô PP2300061206
Giá từng phần lô 481,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.459.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT
Mã phần lô PP2300061207
Giá từng phần lô 845,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 576.477.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 422.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT
Mã phần lô PP2300061208
Giá từng phần lô 1,081,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 737.113.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300061209
Giá từng phần lô 285,589,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 194.720.114
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 142.794.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm PROTEIN
Mã phần lô PP2300061210
Giá từng phần lô 826,386,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 563.445.512
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 413.193.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2300061211
Giá từng phần lô 258,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 176.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300061212
Giá từng phần lô 858,538,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 585.367.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 429.269.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300061213
Giá từng phần lô 876,012,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.281.523
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.006.450
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm creatinine
Mã phần lô PP2300061214
Giá từng phần lô 222,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 151.598.864
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 111.172.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Creatinine
Mã phần lô PP2300061215
Giá từng phần lô 521,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 355.786.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK MB
Mã phần lô PP2300061216
Giá từng phần lô 375,870,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.275.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 187.935.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm CK (Creatin Kinase)
Mã phần lô PP2300061217
Giá từng phần lô 243,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 166.234.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 121.905.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2300061218
Giá từng phần lô 1,774,576,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.209.938.625
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 887.288.325
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300061219
Giá từng phần lô 1,769,166,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.206.249.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 884.583.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm glucose
Mã phần lô PP2300061220
Giá từng phần lô 384,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 262.022.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300061221
Giá từng phần lô 755,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.331.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300061222
Giá từng phần lô 121,275,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.687.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.637.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Sắt
Mã phần lô PP2300061223
Giá từng phần lô 400,818,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 273.285.410
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 200.409.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm UREA
Mã phần lô PP2300061224
Giá từng phần lô 2,738,886,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.867.422.375
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.369.443.075
Năng lực sản xuất hàng hóa 14
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300061225
Giá từng phần lô 345,254,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 235.400.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.627.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Urea
Mã phần lô PP2300061226
Giá từng phần lô 772,965,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.021.591
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 386.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm ACID URIC
Mã phần lô PP2300061227
Giá từng phần lô 1,969,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.343.053.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 984.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2300061228
Giá từng phần lô 199,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.125.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Gamma GT (GGT)
Mã phần lô PP2300061229
Giá từng phần lô 202,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.081.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDH
Mã phần lô PP2300061230
Giá từng phần lô 326,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.681.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDH (Lactate Dehydrogenase)
Mã phần lô PP2300061231
Giá từng phần lô 36,192,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.676.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.096.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300061232
Giá từng phần lô 441,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 301.213.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.890.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300061233
Giá từng phần lô 876,015,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 597.282.955
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 438.007.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides
Mã phần lô PP2300061234
Giá từng phần lô 762,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 519.574.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 381.021.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Alkaline Phosphatase (ALP)
Mã phần lô PP2300061235
Giá từng phần lô 180,918,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.353.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.459.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300061236
Giá từng phần lô 755,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 515.311.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 377.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol;
Mã phần lô PP2300061237
Giá từng phần lô 689,631,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.203.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 344.815.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Protein niệu
Mã phần lô PP2300061238
Giá từng phần lô 142,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.384.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 71.415.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300061239
Giá từng phần lô 4,811,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.280.581.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.405.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300061240
Giá từng phần lô 778,134,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 530.545.910
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 389.067.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300061241
Giá từng phần lô 378,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 258.013.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300061242
Giá từng phần lô 156,954,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.014.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.477.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300061243
Giá từng phần lô 1,162,940,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 792.913.705
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 581.470.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Nước rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300061244
Giá từng phần lô 588,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 401.465.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300061245
Giá từng phần lô 97,718,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.626.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.859.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Hóa chất xét nghiệm Axít Uric
Mã phần lô PP2300061246
Giá từng phần lô 368,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.222.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 184.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đĩa thạch Chocolate
Mã phần lô PP2300061247
Giá từng phần lô 646,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 323.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 905
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đĩa thạch phân lập Shigella và Salmonella
Mã phần lô PP2300061248
Giá từng phần lô 8,870,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.048.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.435.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đĩa thạch UTI
Mã phần lô PP2300061249
Giá từng phần lô 338,083,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.511.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 169.041.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 481
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đĩa thạch Sabouraud
Mã phần lô PP2300061250
Giá từng phần lô 24,024,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.380.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.012.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đĩa thạch phân lập chọn lọc vi khuẩn H.Pylori
Mã phần lô PP2300061251
Giá từng phần lô 1,460,739,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 995.958.410
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.369.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 16
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Môi trường tăng sinh chọn lọc Liên cầu B
Mã phần lô PP2300061252
Giá từng phần lô 2,772,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.386.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đĩa thạch Mueller Hinton + 5% máu ngựa + NAD
Mã phần lô PP2300061253
Giá từng phần lô 105,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.163.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 116
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Đĩa thạch phân lập và nuôi cấy vi khuẩn H.Pylori
Mã phần lô PP2300061254
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.838.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.348.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen
Mã phần lô PP2300061255
Giá từng phần lô 44,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.469.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.344.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Găng tay y tế không bột
Mã phần lô PP2300061256
Giá từng phần lô 250,147,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.554.910
Mã hàng hóa (HS) 4015.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.073.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7003
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
ETEST Amikacin
Mã phần lô PP2300061257
Giá từng phần lô 823,284,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.330.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 411.642.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
ETEST Levofloxacin
Mã phần lô PP2300061258
Giá từng phần lô 16,077,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.962.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.038.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 144
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
ETEST Amoxicillin
Mã phần lô PP2300061259
Giá từng phần lô 427,518,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 291.489.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 213.759.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
ETEST Metronidazole
Mã phần lô PP2300061260
Giá từng phần lô 433,608,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 295.641.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 216.804.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Etest Meropenem
Mã phần lô PP2300061261
Giá từng phần lô 14,124,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.630.410
Mã hàng hóa (HS) 3822.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.062.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn
Mã phần lô PP2300061262
Giá từng phần lô 4,752,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.742.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9018.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.376.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 66
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2300061263
Giá từng phần lô 475,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.078.250
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu
Mã phần lô PP2300061264
Giá từng phần lô 469,665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.861.188
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.832.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2300061265
Giá từng phần lô 405,573,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.388.738
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.786.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2300061266
Giá từng phần lô 193,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.062.313
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.547.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300061267
Giá từng phần lô 467,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 368.124.750
Mã hàng hóa (HS) 3808.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 233.730.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300061268
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.279.375
Mã hàng hóa (HS) 3808.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2300061269
Giá từng phần lô 317,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.047.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A, B
Mã phần lô PP2300061270
Giá từng phần lô 341,355,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.817.063
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 170.677.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 134
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A
Mã phần lô PP2300061271
Giá từng phần lô 344,744,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.486.215
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.372.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B
Mã phần lô PP2300061272
Giá từng phần lô 344,744,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 271.486.215
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.372.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 154
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người
Mã phần lô PP2300061273
Giá từng phần lô 488,943,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.042.613
Mã hàng hóa (HS) 3006.XX.XX
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.471.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 107
Thời gian thực hiện HĐ 730 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->