Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm (Gồm 113 mặt hàng, chia thành 113 phần )
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300050945-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/04/2023 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất, sinh phẩm xét nghiệm (Gồm 113 mặt hàng, chia thành 113 phần ) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300030040 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vốn Ngân sách nhà nước, Quỹ bảo hiểm y tế, nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn vốn hợp pháp khác của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 113,091,682,068 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1.130.916.827 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm (2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) . |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế (4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300061161 - Hóa chất xét nghiệm Amylase | 3,165,211,350 | 2.158.098.648 | 3822.XX.XX | 1.582.605.675 | 17 |
| 2 | PP2300061162 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 443,543,100 | 302.415.750 | 3822.XX.XX | 221.771.550 | 12 |
| 3 | PP2300061163 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 1,397,655,000 | 952.946.591 | 3822.XX.XX | 698.827.500 | 19 |
| 4 | PP2300061164 - Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần | 706,387,500 | 481.627.841 | 3822.XX.XX | 353.193.750 | 14 |
| 5 | PP2300061165 - Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần | 187,200,000 | 127.636.364 | 3822.XX.XX | 93.600.000 | 9 |
| 6 | PP2300061166 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 662,592,000 | 451.767.273 | 3822.XX.XX | 331.296.000 | 39 |
| 7 | PP2300061167 - Hóa chất xét nghiệm CREATININE | 1,231,992,000 | 839.994.546 | 3822.XX.XX | 615.996.000 | 18 |
| 8 | PP2300061168 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 1,264,200,000 | 861.954.546 | 3822.XX.XX | 632.100.000 | 12 |
| 9 | PP2300061169 - Hóa chất xét nghiệm CK-MB | 2,680,524,000 | 1.827.630.000 | 3822.XX.XX | 1.340.262.000 | 11 |
| 10 | PP2300061170 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 102,441,150 | 69.846.239 | 3822.XX.XX | 51.220.575 | 7 |
| 11 | PP2300061171 - Hóa chất xét nghiệm CK (Creatin Kinase) | 1,958,559,750 | 1.335.381.648 | 3822.XX.XX | 979.279.875 | 14 |
| 12 | PP2300061172 - Hóa chất xét nghiệm Creatin Kinase (CK) | 1,334,069,100 | 909.592.569 | 3822.XX.XX | 667.034.550 | 12 |
| 13 | PP2300061173 - Hóa chất xét nghiệm HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 2,748,696,300 | 1.874.111.114 | 3822.XX.XX | 1.374.348.150 | 12 |
| 14 | PP2300061174 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol | 2,059,926,000 | 1.404.495.000 | 3822.XX.XX | 1.029.963.000 | 15 |
| 15 | PP2300061175 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol | 263,879,700 | 179.917.978 | 3822.XX.XX | 131.939.850 | 9 |
| 16 | PP2300061176 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 1,074,282,300 | 732.465.205 | 3822.XX.XX | 537.141.150 | 21 |
| 17 | PP2300061177 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 380,950,500 | 259.738.978 | 3822.XX.XX | 190.475.250 | 21 |
| 18 | PP2300061178 - Hóa chất xét nghiệm Urea | 1,550,144,400 | 1.056.916.637 | 3822.XX.XX | 775.072.200 | 12 |
| 19 | PP2300061179 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric | 669,721,500 | 456.628.296 | 3822.XX.XX | 334.860.750 | 8 |
| 20 | PP2300061180 - Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) | 1,880,306,400 | 1.282.027.091 | 3822.XX.XX | 940.153.200 | 17 |
| 21 | PP2300061181 - Hóa chất xét nghiệm AST | 2,316,908,000 | 1.579.710.000 | 3822.XX.XX | 1.158.454.000 | 20 |
| 22 | PP2300061182 - Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) | 1,882,041,000 | 1.283.209.773 | 3822.XX.XX | 941.020.500 | 17 |
| 23 | PP2300061183 - Hóa chất xét nghiệm ALT | 2,256,000,000 | 1.538.181.819 | 3822.XX.XX | 1.128.000.000 | 20 |
| 24 | PP2300061184 - Hóa chất xét nghiệm G.G.T | 882,110,250 | 601.438.807 | 3822.XX.XX | 441.055.125 | 16 |
| 25 | PP2300061185 - Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 724,852,800 | 494.217.819 | 3822.XX.XX | 362.426.400 | 6 |
| 26 | PP2300061186 - Hóa chất xét nghiệm LDH | 323,106,000 | 220.299.546 | 3822.XX.XX | 161.553.000 | 9 |
| 27 | PP2300061187 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 651,168,000 | 443.978.182 | 3822.XX.XX | 325.584.000 | 14 |
| 28 | PP2300061188 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol toàn phần | 1,238,328,000 | 844.314.546 | 3822.XX.XX | 619.164.000 | 15 |
| 29 | PP2300061189 - Hóa chất xét nghiệm cholesterol toàn phần | 776,880,300 | 529.691.114 | 3822.XX.XX | 388.440.150 | 12 |
| 30 | PP2300061190 - Hóa chất định lượng Triglycerid | 2,193,056,250 | 1.495.265.625 | 3822.XX.XX | 1.096.528.125 | 15 |
| 31 | PP2300061191 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 1,715,886,900 | 1.169.922.887 | 3822.XX.XX | 857.943.450 | 12 |
| 32 | PP2300061192 - Hóa chất xét nghiệm ALP | 154,586,250 | 105.399.716 | 3822.XX.XX | 77.293.125 | 7 |
| 33 | PP2300061193 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol- LDL | 2,716,383,600 | 1.852.079.728 | 3822.XX.XX | 1.358.191.800 | 15 |
| 34 | PP2300061194 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LDL-Cholesterol. | 232,155,000 | 158.287.500 | 3822.XX.XX | 116.077.500 | 6 |
| 35 | PP2300061195 - Hóa chất xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) | 2,264,950,800 | 1.544.284.637 | 3822.XX.XX | 1.132.475.400 | 52 |
| 36 | PP2300061196 - Hóa chất xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) | 2,890,620,000 | 1.970.877.273 | 3822.XX.XX | 1.445.310.000 | 13 |
| 37 | PP2300061197 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP | 37,326,828 | 25.450.110 | 3822.XX.XX | 18.663.414 | 5 |
| 38 | PP2300061198 - Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 822,773,700 | 560.982.069 | 3822.XX.XX | 411.386.850 | 47 |
| 39 | PP2300061199 - Hóa chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 326,637,675 | 222.707.506 | 3822.XX.XX | 163.318.838 | 23 |
| 40 | PP2300061200 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường | 1,159,926,075 | 790.858.688 | 3822.XX.XX | 579.963.038 | 79 |
| 41 | PP2300061201 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý | 725,319,000 | 494.535.682 | 3822.XX.XX | 362.659.500 | 48 |
| 42 | PP2300061202 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 99,440,880 | 67.800.600 | 3822.XX.XX | 49.720.440 | 10 |
| 43 | PP2300061203 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 74,580,660 | 50.850.450 | 3822.XX.XX | 37.290.330 | 7 |
| 44 | PP2300061204 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức cao | 235,200,000 | 160.363.637 | 3822.XX.XX | 117.600.000 | 12 |
| 45 | PP2300061205 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức thấp | 280,560,000 | 191.290.910 | 3822.XX.XX | 140.280.000 | 14 |
| 46 | PP2300061206 - Hóa chất xét nghiệm Sắt (Iron) | 481,740,000 | 328.459.091 | 3822.XX.XX | 240.870.000 | 7 |
| 47 | PP2300061207 - Hóa chất xét nghiệm AST/GOT | 845,500,000 | 576.477.273 | 3822.XX.XX | 422.750.000 | 19 |
| 48 | PP2300061208 - Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT | 1,081,100,000 | 737.113.637 | 3822.XX.XX | 540.550.000 | 24 |
| 49 | PP2300061209 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 285,589,500 | 194.720.114 | 3822.XX.XX | 142.794.750 | 19 |
| 50 | PP2300061210 - Hóa chất xét nghiệm PROTEIN | 826,386,750 | 563.445.512 | 3822.XX.XX | 413.193.375 | 9 |
| 51 | PP2300061211 - Hóa chất xét nghiệm Amylase | 258,720,000 | 176.400.000 | 3822.XX.XX | 129.360.000 | 4 |
| 52 | PP2300061212 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 858,538,800 | 585.367.364 | 3822.XX.XX | 429.269.400 | 7 |
| 53 | PP2300061213 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 876,012,900 | 597.281.523 | 3822.XX.XX | 438.006.450 | 7 |
| 54 | PP2300061214 - Hóa chất xét nghiệm creatinine | 222,345,000 | 151.598.864 | 3822.XX.XX | 111.172.500 | 10 |
| 55 | PP2300061215 - Hóa chất xét nghiệm Creatinine | 521,820,000 | 355.786.364 | 3822.XX.XX | 260.910.000 | 10 |
| 56 | PP2300061216 - Hóa chất xét nghiệm CK MB | 375,870,000 | 256.275.000 | 3822.XX.XX | 187.935.000 | 5 |
| 57 | PP2300061217 - Hóa chất xét nghiệm CK (Creatin Kinase) | 243,810,000 | 166.234.091 | 3822.XX.XX | 121.905.000 | 5 |
| 58 | PP2300061218 - Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol | 1,774,576,650 | 1.209.938.625 | 3822.XX.XX | 887.288.325 | 4 |
| 59 | PP2300061219 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 1,769,166,000 | 1.206.249.546 | 3822.XX.XX | 884.583.000 | 19 |
| 60 | PP2300061220 - Hóa chất xét nghiệm glucose | 384,300,000 | 262.022.728 | 3822.XX.XX | 192.150.000 | 13 |
| 61 | PP2300061221 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 755,820,000 | 515.331.819 | 3822.XX.XX | 377.910.000 | 14 |
| 62 | PP2300061222 - Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần | 121,275,000 | 82.687.500 | 3822.XX.XX | 60.637.500 | 5 |
| 63 | PP2300061223 - Hóa chất xét nghiệm Sắt | 400,818,600 | 273.285.410 | 3822.XX.XX | 200.409.300 | 4 |
| 64 | PP2300061224 - Hóa chất xét nghiệm UREA | 2,738,886,150 | 1.867.422.375 | 3822.XX.XX | 1.369.443.075 | 14 |
| 65 | PP2300061225 - Hóa chất xét nghiệm Urea | 345,254,400 | 235.400.728 | 3822.XX.XX | 172.627.200 | 10 |
| 66 | PP2300061226 - Hóa chất xét nghiệm Urea | 772,965,000 | 527.021.591 | 3822.XX.XX | 386.482.500 | 8 |
| 67 | PP2300061227 - Hóa chất xét nghiệm ACID URIC | 1,969,812,000 | 1.343.053.637 | 3822.XX.XX | 984.906.000 | 9 |
| 68 | PP2300061228 - Hóa chất xét nghiệm Uric Acid | 199,650,000 | 136.125.000 | 3822.XX.XX | 99.825.000 | 5 |
| 69 | PP2300061229 - Hóa chất xét nghiệm Gamma GT (GGT) | 202,520,000 | 138.081.819 | 3822.XX.XX | 101.260.000 | 6 |
| 70 | PP2300061230 - Hóa chất xét nghiệm LDH | 326,600,000 | 222.681.819 | 3822.XX.XX | 163.300.000 | 2 |
| 71 | PP2300061231 - Hóa chất xét nghiệm LDH (Lactate Dehydrogenase) | 36,192,000 | 24.676.364 | 3822.XX.XX | 18.096.000 | 2 |
| 72 | PP2300061232 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 441,780,000 | 301.213.637 | 3822.XX.XX | 220.890.000 | 10 |
| 73 | PP2300061233 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 876,015,000 | 597.282.955 | 3822.XX.XX | 438.007.500 | 8 |
| 74 | PP2300061234 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerides | 762,042,000 | 519.574.091 | 3822.XX.XX | 381.021.000 | 8 |
| 75 | PP2300061235 - Hóa chất xét nghiệm Alkaline Phosphatase (ALP) | 180,918,000 | 123.353.182 | 3822.XX.XX | 90.459.000 | 8 |
| 76 | PP2300061236 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol | 755,790,000 | 515.311.364 | 3822.XX.XX | 377.895.000 | 6 |
| 77 | PP2300061237 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol; | 689,631,600 | 470.203.364 | 3822.XX.XX | 344.815.800 | 2 |
| 78 | PP2300061238 - Hóa chất xét nghiệm Protein niệu | 142,830,000 | 97.384.091 | 3822.XX.XX | 71.415.000 | 3 |
| 79 | PP2300061239 - Hóa chất xét nghiệm HbA1C | 4,811,520,000 | 3.280.581.819 | 3822.XX.XX | 2.405.760.000 | 11 |
| 80 | PP2300061240 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 778,134,000 | 530.545.910 | 3822.XX.XX | 389.067.000 | 4 |
| 81 | PP2300061241 - Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c | 378,420,000 | 258.013.637 | 3822.XX.XX | 189.210.000 | 5 |
| 82 | PP2300061242 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c | 156,954,000 | 107.014.091 | 3822.XX.XX | 78.477.000 | 5 |
| 83 | PP2300061243 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa | 1,162,940,100 | 792.913.705 | 3822.XX.XX | 581.470.050 | 17 |
| 84 | PP2300061244 - Nước rửa máy xét nghiệm sinh hóa | 588,816,000 | 401.465.455 | 3822.XX.XX | 294.408.000 | 12 |
| 85 | PP2300061245 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 97,718,400 | 66.626.182 | 3822.XX.XX | 48.859.200 | 4 |
| 86 | PP2300061246 - Hóa chất xét nghiệm Axít Uric | 368,460,000 | 251.222.728 | 3822.XX.XX | 184.230.000 | 4 |
| 87 | PP2300061247 - Đĩa thạch Chocolate | 646,800,000 | 441.000.000 | 3822.XX.XX | 323.400.000 | 905 |
| 88 | PP2300061248 - Đĩa thạch phân lập Shigella và Salmonella | 8,870,400 | 6.048.000 | 3822.XX.XX | 4.435.200 | 20 |
| 89 | PP2300061249 - Đĩa thạch UTI | 338,083,200 | 230.511.273 | 3822.XX.XX | 169.041.600 | 481 |
| 90 | PP2300061250 - Đĩa thạch Sabouraud | 24,024,000 | 16.380.000 | 3822.XX.XX | 12.012.000 | 54 |
| 91 | PP2300061251 - Đĩa thạch phân lập chọn lọc vi khuẩn H.Pylori | 1,460,739,000 | 995.958.410 | 3822.XX.XX | 730.369.500 | 16 |
| 92 | PP2300061252 - Môi trường tăng sinh chọn lọc Liên cầu B | 2,772,000 | 1.890.000 | 3822.XX.XX | 1.386.000 | 5 |
| 93 | PP2300061253 - Đĩa thạch Mueller Hinton + 5% máu ngựa + NAD | 105,840,000 | 72.163.637 | 3822.XX.XX | 52.920.000 | 116 |
| 94 | PP2300061254 - Đĩa thạch phân lập và nuôi cấy vi khuẩn H.Pylori | 24,696,000 | 16.838.182 | 3822.XX.XX | 12.348.000 | 12 |
| 95 | PP2300061255 - Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen | 44,688,000 | 30.469.091 | 3822.XX.XX | 22.344.000 | 2 |
| 96 | PP2300061256 - Găng tay y tế không bột | 250,147,200 | 170.554.910 | 4015.XX.XX | 125.073.600 | 7003 |
| 97 | PP2300061257 - ETEST Amikacin | 823,284,000 | 561.330.000 | 3822.XX.XX | 411.642.000 | 8 |
| 98 | PP2300061258 - ETEST Levofloxacin | 16,077,600,000 | 10.962.000.000 | 3822.XX.XX | 8.038.800.000 | 144 |
| 99 | PP2300061259 - ETEST Amoxicillin | 427,518,000 | 291.489.546 | 3822.XX.XX | 213.759.000 | 5 |
| 100 | PP2300061260 - ETEST Metronidazole | 433,608,000 | 295.641.819 | 3822.XX.XX | 216.804.000 | 5 |
| 101 | PP2300061261 - Etest Meropenem | 14,124,600 | 9.630.410 | 3822.XX.XX | 7.062.300 | 1 |
| 102 | PP2300061262 - Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn | 4,752,000,000 | 3.742.200.000 | 9018.XX.XX | 2.376.000.000 | 66 |
| 103 | PP2300061263 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 475,020,000 | 374.078.250 | 3006.XX.XX | 237.510.000 | 7 |
| 104 | PP2300061264 - Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu | 469,665,000 | 369.861.188 | 3006.XX.XX | 234.832.500 | 7 |
| 105 | PP2300061265 - Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | 405,573,000 | 319.388.738 | 3006.XX.XX | 202.786.500 | 3 |
| 106 | PP2300061266 - Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 193,095,000 | 152.062.313 | 3006.XX.XX | 96.547.500 | 3 |
| 107 | PP2300061267 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 467,460,000 | 368.124.750 | 3808.XX.XX | 233.730.000 | 13 |
| 108 | PP2300061268 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 198,450,000 | 156.279.375 | 3808.XX.XX | 99.225.000 | 3 |
| 109 | PP2300061269 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 317,520,000 | 250.047.000 | 3808.XX.XX | 158.760.000 | 4 |
| 110 | PP2300061270 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A, B | 341,355,000 | 268.817.063 | 3006.XX.XX | 170.677.500 | 134 |
| 111 | PP2300061271 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A | 344,744,400 | 271.486.215 | 3006.XX.XX | 172.372.200 | 154 |
| 112 | PP2300061272 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B | 344,744,400 | 271.486.215 | 3006.XX.XX | 172.372.200 | 154 |
| 113 | PP2300061273 - Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người | 488,943,000 | 385.042.613 | 3006.XX.XX | 244.471.500 | 107 |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300061161 |
| Giá từng phần lô | 3,165,211,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.158.098.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.582.605.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300061162 |
| Giá từng phần lô | 443,543,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 302.415.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 221.771.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061163 |
| Giá từng phần lô | 1,397,655,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 952.946.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 698.827.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061164 |
| Giá từng phần lô | 706,387,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 481.627.841 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 353.193.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061165 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300061166 |
| Giá từng phần lô | 662,592,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 451.767.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 331.296.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 39 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CREATININE |
|
| Mã phần lô | PP2300061167 |
| Giá từng phần lô | 1,231,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 839.994.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.996.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300061168 |
| Giá từng phần lô | 1,264,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 861.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 632.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300061169 |
| Giá từng phần lô | 2,680,524,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.827.630.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.340.262.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300061170 |
| Giá từng phần lô | 102,441,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.846.239 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.220.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CK (Creatin Kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300061171 |
| Giá từng phần lô | 1,958,559,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.381.648 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 979.279.875 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Creatin Kinase (CK) |
|
| Mã phần lô | PP2300061172 |
| Giá từng phần lô | 1,334,069,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 909.592.569 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 667.034.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2300061173 |
| Giá từng phần lô | 2,748,696,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.874.111.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.374.348.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300061174 |
| Giá từng phần lô | 2,059,926,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.404.495.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.029.963.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300061175 |
| Giá từng phần lô | 263,879,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.917.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.939.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300061176 |
| Giá từng phần lô | 1,074,282,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 732.465.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 537.141.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061177 |
| Giá từng phần lô | 380,950,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 259.738.978 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 190.475.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 21 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300061178 |
| Giá từng phần lô | 1,550,144,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.916.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 775.072.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300061179 |
| Giá từng phần lô | 669,721,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.628.296 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.860.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Aspartate Aminotransferase (AST/GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300061180 |
| Giá từng phần lô | 1,880,306,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.282.027.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 940.153.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm AST |
|
| Mã phần lô | PP2300061181 |
| Giá từng phần lô | 2,316,908,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.579.710.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.158.454.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Alanine Aminotransferase (ALT/GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300061182 |
| Giá từng phần lô | 1,882,041,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.283.209.773 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 941.020.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300061183 |
| Giá từng phần lô | 2,256,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.538.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.128.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm G.G.T |
|
| Mã phần lô | PP2300061184 |
| Giá từng phần lô | 882,110,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 601.438.807 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 441.055.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300061185 |
| Giá từng phần lô | 724,852,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.217.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.426.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300061186 |
| Giá từng phần lô | 323,106,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 220.299.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.553.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300061187 |
| Giá từng phần lô | 651,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.978.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061188 |
| Giá từng phần lô | 1,238,328,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 844.314.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 619.164.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061189 |
| Giá từng phần lô | 776,880,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 529.691.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 388.440.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300061190 |
| Giá từng phần lô | 2,193,056,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.495.265.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.096.528.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300061191 |
| Giá từng phần lô | 1,715,886,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.169.922.887 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 857.943.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ALP |
|
| Mã phần lô | PP2300061192 |
| Giá từng phần lô | 154,586,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 105.399.716 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.293.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol- LDL |
|
| Mã phần lô | PP2300061193 |
| Giá từng phần lô | 2,716,383,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.852.079.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.358.191.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LDL-Cholesterol. |
|
| Mã phần lô | PP2300061194 |
| Giá từng phần lô | 232,155,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 158.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.077.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) |
|
| Mã phần lô | PP2300061195 |
| Giá từng phần lô | 2,264,950,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.544.284.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.132.475.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 52 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm C-Reactive Protein (CRP) |
|
| Mã phần lô | PP2300061196 |
| Giá từng phần lô | 2,890,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.970.877.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.445.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300061197 |
| Giá từng phần lô | 37,326,828 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.450.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.663.414 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300061198 |
| Giá từng phần lô | 822,773,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 560.982.069 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.386.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 47 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300061199 |
| Giá từng phần lô | 326,637,675 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.707.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.318.838 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300061200 |
| Giá từng phần lô | 1,159,926,075 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 790.858.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 579.963.038 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 79 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa thường quy mức bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2300061201 |
| Giá từng phần lô | 725,319,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 494.535.682 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 362.659.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 48 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300061202 |
| Giá từng phần lô | 99,440,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.800.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.720.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300061203 |
| Giá từng phần lô | 74,580,660 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.850.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.290.330 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300061204 |
| Giá từng phần lô | 235,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 117.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm CRP mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300061205 |
| Giá từng phần lô | 280,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 191.290.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Sắt (Iron) |
|
| Mã phần lô | PP2300061206 |
| Giá từng phần lô | 481,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 328.459.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 240.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm AST/GOT |
|
| Mã phần lô | PP2300061207 |
| Giá từng phần lô | 845,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 576.477.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 422.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ALT/GPT |
|
| Mã phần lô | PP2300061208 |
| Giá từng phần lô | 1,081,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 737.113.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300061209 |
| Giá từng phần lô | 285,589,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 194.720.114 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 142.794.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm PROTEIN |
|
| Mã phần lô | PP2300061210 |
| Giá từng phần lô | 826,386,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 563.445.512 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 413.193.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300061211 |
| Giá từng phần lô | 258,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 176.400.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300061212 |
| Giá từng phần lô | 858,538,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 585.367.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 429.269.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061213 |
| Giá từng phần lô | 876,012,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.281.523 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.006.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300061214 |
| Giá từng phần lô | 222,345,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 151.598.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 111.172.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2300061215 |
| Giá từng phần lô | 521,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 355.786.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 260.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CK MB |
|
| Mã phần lô | PP2300061216 |
| Giá từng phần lô | 375,870,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 256.275.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 187.935.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm CK (Creatin Kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300061217 |
| Giá từng phần lô | 243,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 166.234.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 121.905.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300061218 |
| Giá từng phần lô | 1,774,576,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.209.938.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 887.288.325 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300061219 |
| Giá từng phần lô | 1,769,166,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.206.249.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 884.583.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300061220 |
| Giá từng phần lô | 384,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 262.022.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 192.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300061221 |
| Giá từng phần lô | 755,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.331.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300061222 |
| Giá từng phần lô | 121,275,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.687.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.637.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300061223 |
| Giá từng phần lô | 400,818,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 273.285.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 200.409.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm UREA |
|
| Mã phần lô | PP2300061224 |
| Giá từng phần lô | 2,738,886,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.867.422.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.369.443.075 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300061225 |
| Giá từng phần lô | 345,254,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 235.400.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.627.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Urea |
|
| Mã phần lô | PP2300061226 |
| Giá từng phần lô | 772,965,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 527.021.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 386.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm ACID URIC |
|
| Mã phần lô | PP2300061227 |
| Giá từng phần lô | 1,969,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.343.053.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 984.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2300061228 |
| Giá từng phần lô | 199,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Gamma GT (GGT) |
|
| Mã phần lô | PP2300061229 |
| Giá từng phần lô | 202,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.081.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300061230 |
| Giá từng phần lô | 326,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.681.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm LDH (Lactate Dehydrogenase) |
|
| Mã phần lô | PP2300061231 |
| Giá từng phần lô | 36,192,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.676.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.096.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300061232 |
| Giá từng phần lô | 441,780,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 301.213.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.890.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300061233 |
| Giá từng phần lô | 876,015,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 597.282.955 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 438.007.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2300061234 |
| Giá từng phần lô | 762,042,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 519.574.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 381.021.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Alkaline Phosphatase (ALP) |
|
| Mã phần lô | PP2300061235 |
| Giá từng phần lô | 180,918,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.353.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.459.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300061236 |
| Giá từng phần lô | 755,790,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 515.311.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 377.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol; |
|
| Mã phần lô | PP2300061237 |
| Giá từng phần lô | 689,631,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 470.203.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 344.815.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Protein niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300061238 |
| Giá từng phần lô | 142,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.384.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 71.415.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300061239 |
| Giá từng phần lô | 4,811,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.280.581.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.405.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300061240 |
| Giá từng phần lô | 778,134,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 530.545.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 389.067.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch ly giải hồng cầu dùng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300061241 |
| Giá từng phần lô | 378,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 258.013.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 189.210.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300061242 |
| Giá từng phần lô | 156,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.014.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.477.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300061243 |
| Giá từng phần lô | 1,162,940,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 792.913.705 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 581.470.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Nước rửa máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300061244 |
| Giá từng phần lô | 588,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 401.465.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 294.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300061245 |
| Giá từng phần lô | 97,718,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.626.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.859.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Axít Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300061246 |
| Giá từng phần lô | 368,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 251.222.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đĩa thạch Chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2300061247 |
| Giá từng phần lô | 646,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 323.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 905 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đĩa thạch phân lập Shigella và Salmonella |
|
| Mã phần lô | PP2300061248 |
| Giá từng phần lô | 8,870,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.048.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.435.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đĩa thạch UTI |
|
| Mã phần lô | PP2300061249 |
| Giá từng phần lô | 338,083,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.511.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 169.041.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 481 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đĩa thạch Sabouraud |
|
| Mã phần lô | PP2300061250 |
| Giá từng phần lô | 24,024,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.380.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.012.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đĩa thạch phân lập chọn lọc vi khuẩn H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300061251 |
| Giá từng phần lô | 1,460,739,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 995.958.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.369.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Môi trường tăng sinh chọn lọc Liên cầu B |
|
| Mã phần lô | PP2300061252 |
| Giá từng phần lô | 2,772,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.386.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đĩa thạch Mueller Hinton + 5% máu ngựa + NAD |
|
| Mã phần lô | PP2300061253 |
| Giá từng phần lô | 105,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 116 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Đĩa thạch phân lập và nuôi cấy vi khuẩn H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300061254 |
| Giá từng phần lô | 24,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.838.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.348.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bộ nhuộm Ziehl-Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2300061255 |
| Giá từng phần lô | 44,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.469.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.344.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Găng tay y tế không bột |
|
| Mã phần lô | PP2300061256 |
| Giá từng phần lô | 250,147,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.554.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4015.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 125.073.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7003 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
ETEST Amikacin |
|
| Mã phần lô | PP2300061257 |
| Giá từng phần lô | 823,284,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.330.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 411.642.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
ETEST Levofloxacin |
|
| Mã phần lô | PP2300061258 |
| Giá từng phần lô | 16,077,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.962.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.038.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 144 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
ETEST Amoxicillin |
|
| Mã phần lô | PP2300061259 |
| Giá từng phần lô | 427,518,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 291.489.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 213.759.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
ETEST Metronidazole |
|
| Mã phần lô | PP2300061260 |
| Giá từng phần lô | 433,608,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 295.641.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 216.804.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Etest Meropenem |
|
| Mã phần lô | PP2300061261 |
| Giá từng phần lô | 14,124,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.630.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.062.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Kít thu nhận tiểu cầu túi đơn |
|
| Mã phần lô | PP2300061262 |
| Giá từng phần lô | 4,752,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.742.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9018.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.376.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300061263 |
| Giá từng phần lô | 475,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 374.078.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.510.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gelcard định nhóm máu ABO/Rh bằng phương pháp huyết thanh mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300061264 |
| Giá từng phần lô | 469,665,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.861.188 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.832.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gelcard Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300061265 |
| Giá từng phần lô | 405,573,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.388.738 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 202.786.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Gelcard định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2300061266 |
| Giá từng phần lô | 193,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.062.313 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.547.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300061267 |
| Giá từng phần lô | 467,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 368.124.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 233.730.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300061268 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.279.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300061269 |
| Giá từng phần lô | 317,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 158.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A, B |
|
| Mã phần lô | PP2300061270 |
| Giá từng phần lô | 341,355,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.817.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 170.677.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 134 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti A |
|
| Mã phần lô | PP2300061271 |
| Giá từng phần lô | 344,744,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.486.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.372.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ ABO Anti B |
|
| Mã phần lô | PP2300061272 |
| Giá từng phần lô | 344,744,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 271.486.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.372.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 154 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Huyết thanh mẫu định nhóm máu hệ Rho(D) của người |
|
| Mã phần lô | PP2300061273 |
| Giá từng phần lô | 488,943,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.042.613 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3006.XX.XX |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.471.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 730 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi