Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2600017556-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện 199 Bộ Công an |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất xét nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | PL2600007313 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng |
| Giá gói thầu | 27,561,926,226 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2600017715 - HbA1c direct | 150,606,744 | 214.614.610 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 75.303.372 | 0.7397 |
| 2 | PP2600017716 - HbA1c Calibrators | 16,683,972 | 23.774.660 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.341.986 | 0.7397 |
| 3 | PP2600017717 - HbA1c control | 22,245,296 | 31.699.547 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.122.648 | 0.9863 |
| 4 | PP2600017718 - Định lượng Calxi toàn phần | 35,633,808 | 50.778.176 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.816.904 | 85.8082 |
| 5 | PP2600017719 - Đo hoạt độ CK (creatine kinaese) | 8,972,544 | 12.785.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.486.272 | 31.5616 |
| 6 | PP2600017720 - Hóa chất kiếm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia ethanol và CO2 | 12,254,760 | 17.463.033 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.127.380 | 14.7945 |
| 7 | PP2600017721 - Hóa chất kiếm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia ethanol và CO2 | 12,254,760 | 17.463.033 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.127.380 | 14.7945 |
| 8 | PP2600017722 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 | 41,676,012 | 59.388.317 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.838.006 | 4.4384 |
| 9 | PP2600017723 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 17,703,630 | 25.227.673 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.851.815 | 1.2329 |
| 10 | PP2600017724 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 17,703,630 | 25.227.673 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.851.815 | 1.2329 |
| 11 | PP2600017725 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch | 17,703,630 | 25.227.673 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.851.815 | 1.2329 |
| 12 | PP2600017726 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải | 15,019,200 | 21.402.360 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.509.600 | 197.2603 |
| 13 | PP2600017727 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 18,177,600 | 25.903.080 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.088.800 | 197.2603 |
| 14 | PP2600017728 - Dung dịch rửa | 2,570,400 | 3.662.820 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.285.200 | 221.9178 |
| 15 | PP2600017729 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu | 16,632,000 | 23.700.600 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.316.000 | 1479.4521 |
| 16 | PP2600017730 - Dung dịch đệm ISE | 37,296,000 | 53.146.800 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.648.000 | 5917.8082 |
| 17 | PP2600017731 - Chất chuẩn điện giải mức giữa | 47,376,000 | 67.510.800 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.688.000 | 5917.8082 |
| 18 | PP2600017732 - Dung dịch rửa hệ thống máy hóa sinh | 98,280,000 | 140.049.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 49.140.000 | 14794.5205 |
| 19 | PP2600017733 - Định lượng sắt | 16,997,400 | 24.221.295 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.498.700 | 73.9726 |
| 20 | PP2600017734 - Định lượng creatinin | 34,906,032 | 49.741.096 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.453.016 | 704.2192 |
| 21 | PP2600017735 - Định lượng glucose | 88,196,850 | 125.680.511 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 44.098.425 | 499.3151 |
| 22 | PP2600017736 - Định lượng Albumin | 6,072,948 | 8.653.951 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.036.474 | 42.9041 |
| 23 | PP2600017737 - Định lượng Bilirubin trực tiếp | 17,300,304 | 24.652.933 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.650.152 | 53.2603 |
| 24 | PP2600017738 - Định lượng Bilirubin toàn phần | 16,153,200 | 23.018.310 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.076.600 | 73.9726 |
| 25 | PP2600017739 - Đo hoạt độ Amylase | 16,405,200 | 23.377.410 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.202.600 | 34.5205 |
| 26 | PP2600017740 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) | 352,658,880 | 502.538.904 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 176.329.440 | 603.6164 |
| 27 | PP2600017741 - Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) | 193,717,440 | 276.047.352 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 96.858.720 | 177.5342 |
| 28 | PP2600017742 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL - Cholesterol | 8,011,500 | 11.416.388 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.005.750 | 6.1644 |
| 29 | PP2600017743 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL | 34,951,392 | 49.805.734 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.475.696 | 4.4384 |
| 30 | PP2600017744 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL | 20,762,406 | 29.586.429 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.381.203 | 0.7397 |
| 31 | PP2600017745 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 916,776 | 1.306.406 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 458.388 | 0.4932 |
| 32 | PP2600017746 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 916,776 | 1.306.406 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 458.388 | 0.4932 |
| 33 | PP2600017747 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 46,027,800 | 65.589.615 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.013.900 | 4.9315 |
| 34 | PP2600017748 - Định lượng CRP | 99,338,400 | 141.557.220 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 49.669.200 | 177.5342 |
| 35 | PP2600017749 - Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy | 53,246,256 | 75.875.915 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 26.623.128 | 72.9863 |
| 36 | PP2600017750 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy | 128,066,400 | 182.494.620 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 64.033.200 | 9.863 |
| 37 | PP2600017751 - MAS UrichemTrak | 19,202,400 | 27.363.420 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.601.200 | 44.3836 |
| 38 | PP2600017752 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 68,720,400 | 97.926.570 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 34.360.200 | 665.7534 |
| 39 | PP2600017753 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 68,644,800 | 97.818.840 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 34.322.400 | 443.8356 |
| 40 | PP2600017754 - Định lượng Ure | 48,762,000 | 69.485.850 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.381.000 | 246.5753 |
| 41 | PP2600017755 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 40,935,510 | 58.333.102 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.467.755 | 122.0548 |
| 42 | PP2600017756 - Định lượng Triglyceride | 47,481,000 | 67.660.425 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.740.500 | 215.7534 |
| 43 | PP2600017757 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin | 28,139,580 | 40.098.902 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.069.790 | 3.6986 |
| 44 | PP2600017758 - Định lượng Vancomycin | 51,307,200 | 73.112.760 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 25.653.600 | 23.6712 |
| 45 | PP2600017759 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 4,738,440 | 6.752.277 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.369.220 | 4.9315 |
| 46 | PP2600017760 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 6,426,000 | 9.157.050 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.213.000 | 6.1644 |
| 47 | PP2600017761 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 6,458,550 | 9.203.434 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.229.275 | 6.1644 |
| 48 | PP2600017762 - Đo hoạt độ AST (GOT) | 63,680,000 | 90.744.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 31.840.000 | 986.3014 |
| 49 | PP2600017763 - Đo hoạt độ ALT (GPT) | 63,680,000 | 90.744.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 31.840.000 | 986.3014 |
| 50 | PP2600017764 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ethanol | 21,420,000 | 30.523.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.710.000 | 77.6712 |
| 51 | PP2600017765 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 45,760,000 | 65.208.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 22.880.000 | 54.2466 |
| 52 | PP2600017766 - Định lượng protein toàn phần | 3,439,900 | 4.901.858 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.719.950 | 101.0959 |
| 53 | PP2600017767 - Định lượng Cholesterol toàn phần | 32,062,000 | 45.688.350 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.031.000 | 581.3014 |
| 54 | PP2600017768 - Định lượng Ure | 35,190,000 | 50.145.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.595.000 | 943.1507 |
| 55 | PP2600017769 - Định lượng Triglycerides | 45,562,500 | 64.926.563 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 22.781.250 | 748.9726 |
| 56 | PP2600017770 - Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức bình thường | 11,136,300 | 15.869.228 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.568.150 | 3.6986 |
| 57 | PP2600017771 - Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức cao | 11,136,300 | 15.869.228 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.568.150 | 3.6986 |
| 58 | PP2600017772 - Hóa chất định lượng LDL-C (trực tiếp) | 64,897,920 | 92.479.536 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 32.448.960 | 88.7671 |
| 59 | PP2600017773 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL, LDL, CK-MB | 27,757,350 | 39.554.224 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.878.675 | 3.3288 |
| 60 | PP2600017774 - Hóa chất kiểm chuẩn HDL, LDL, CK-MB mức 1 | 17,504,775 | 24.944.304 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.752.388 | 3.3288 |
| 61 | PP2600017775 - Hóa chất kiểm chuẩn HDL, LDL, CK-MB mức 2 | 17,504,775 | 24.944.304 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.752.388 | 3.3288 |
| 62 | PP2600017776 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức bình thường cho xét nghiệm Alcohol | 14,848,400 | 21.158.970 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.424.200 | 4.9315 |
| 63 | PP2600017777 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức bệnh lý cho xét nghiệm Alcohol | 14,848,400 | 21.158.970 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.424.200 | 4.9315 |
| 64 | PP2600017778 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c | 12,000,000 | 17.100.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.000.000 | 11.8356 |
| 65 | PP2600017779 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 70,400,000 | 100.320.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 35.200.000 | 986.3014 |
| 66 | PP2600017780 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 203,990,400 | 290.686.320 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 101.995.200 | 3550.6849 |
| 67 | PP2600017781 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 55,996,800 | 79.795.440 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.998.400 | 1183.5616 |
| 68 | PP2600017782 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 97,994,400 | 139.642.020 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 48.997.200 | 2071.2329 |
| 69 | PP2600017783 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c | 186,978,000 | 266.443.650 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 93.489.000 | 8136.9863 |
| 70 | PP2600017784 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c | 24,000,000 | 34.200.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.000.000 | 0.9863 |
| 71 | PP2600017785 - Test xét nghiệm nước tiểu 13 thông số | 37,220,400 | 53.039.070 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.610.200 | 345.2055 |
| 72 | PP2600017786 - Định lượng AFP | 299,250,000 | 426.431.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 149.625.000 | 739.726 |
| 73 | PP2600017787 - Định lượng CA 15-3 | 117,356,400 | 167.232.870 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 58.678.200 | 147.9452 |
| 74 | PP2600017788 - Định lượng CEA | 365,715,000 | 521.143.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 182.857.500 | 616.4384 |
| 75 | PP2600017789 - Định lượng FREE T4 | 213,360,000 | 304.038.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 106.680.000 | 986.3014 |
| 76 | PP2600017790 - Chất chuẩn Free T4 | 19,952,730 | 28.432.640 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.976.365 | 11.0959 |
| 77 | PP2600017791 - Định lượng GI Monitor | 440,086,500 | 627.123.263 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 220.043.250 | 554.7945 |
| 78 | PP2600017792 - Định lượng HBs Ab | 182,994,000 | 260.766.450 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 91.497.000 | 246.5753 |
| 79 | PP2600017793 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab | 42,563,556 | 60.653.067 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 21.281.778 | 10.3562 |
| 80 | PP2600017794 - Phát hiện HBs Ag | 89,124,000 | 127.001.700 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 44.562.000 | 246.5753 |
| 81 | PP2600017795 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag | 26,609,184 | 37.918.087 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.304.592 | 11.8356 |
| 82 | PP2600017796 - Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 | 80,344,320 | 114.490.656 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 40.172.160 | 3866.3014 |
| 83 | PP2600017797 - Cơ chất phát quang | 408,080,400 | 581.514.570 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 204.040.200 | 2372.0548 |
| 84 | PP2600017798 - Dung dịch kiểm tra máy | 6,662,880 | 9.494.604 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.331.440 | 11.8356 |
| 85 | PP2600017799 - Định lượng Total t3 | 232,848,000 | 331.808.400 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 116.424.000 | 863.0137 |
| 86 | PP2600017800 - Chất chuẩn Total T3 | 25,942,896 | 36.968.627 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.971.448 | 17.7534 |
| 87 | PP2600017801 - Định lượng Total βHCG | 279,342,000 | 398.062.350 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 139.671.000 | 739.726 |
| 88 | PP2600017802 - Định lượng TSH (3rd IS) | 159,642,000 | 227.489.850 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 79.821.000 | 739.726 |
| 89 | PP2600017803 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) | 10,667,160 | 15.200.703 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.333.580 | 7.3973 |
| 90 | PP2600017804 - Định lượng hsTnI | 71,757,000 | 102.253.725 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 35.878.500 | 123.2877 |
| 91 | PP2600017805 - Chất chuẩn hsTnI | 9,758,952 | 13.906.507 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.879.476 | 4.1918 |
| 92 | PP2600017806 - Dung dịch rửa máy hằng ngày | 11,883,816 | 16.934.438 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.941.908 | 0.2466 |
| 93 | PP2600017807 - Dung dịch rửa máy hằng ngày | 10,332,000 | 14.723.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.166.000 | 369.863 |
| 94 | PP2600017808 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 | 32,821,740 | 46.770.980 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.410.870 | 11.0959 |
| 95 | PP2600017809 - Định lượng CA 125 | 135,622,200 | 193.261.635 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 67.811.100 | 172.6027 |
| 96 | PP2600017810 - Định lượng total PSA | 149,625,000 | 213.215.625 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 74.812.500 | 308.2192 |
| 97 | PP2600017811 - Chất chuẩn AFP | 19,950,840 | 28.429.947 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.975.420 | 12.9452 |
| 98 | PP2600017812 - Chất chuẩn CA 15-3 | 27,953,100 | 39.833.168 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.976.550 | 4.4384 |
| 99 | PP2600017813 - Chất chuẩn CEA | 49,867,650 | 71.061.401 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.933.825 | 18.4932 |
| 100 | PP2600017814 - Chất chuẩn CA 19-9 | 32,722,200 | 46.629.135 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.361.100 | 7.3973 |
| 101 | PP2600017815 - Chất chuẩn HBs Ab | 55,868,400 | 79.612.470 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.934.200 | 7.3973 |
| 102 | PP2600017816 - Chất chuẩn HBs Ag | 23,408,936 | 33.357.734 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.704.468 | 0.4932 |
| 103 | PP2600017817 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) | 23,274,216 | 33.165.758 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.637.108 | 20.7123 |
| 104 | PP2600017818 - Chất chuẩn CA 125 | 21,283,920 | 30.329.586 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.641.960 | 7.3973 |
| 105 | PP2600017819 - Chất chuẩn Hybritech PSA | 12,016,620 | 17.123.684 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.008.310 | 7.3973 |
| 106 | PP2600017820 - Dung dịch rửa dòng máy DxI | 630,000,000 | 897.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 315.000.000 | 369863.0137 |
| 107 | PP2600017821 - Giếng phản ứng cho dòng máy DxI | 407,400,000 | 580.545.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 203.700.000 | 24657.5342 |
| 108 | PP2600017822 - Định lượng Ferritin | 48,006,000 | 68.408.550 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.003.000 | 221.9178 |
| 109 | PP2600017823 - Chất chuẩn Ferritin | 13,299,552 | 18.951.862 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.649.776 | 11.8356 |
| 110 | PP2600017824 - Định tính HCV Ab | 85,898,400 | 122.405.220 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.949.200 | 98.6301 |
| 111 | PP2600017825 - Chất chuẩn HCV Ab | 17,440,248 | 24.852.353 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.720.124 | 0.9863 |
| 112 | PP2600017826 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 | 38,478,132 | 54.831.338 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 19.239.066 | 10.3562 |
| 113 | PP2600017827 - Định lượng Testosterone | 27,934,200 | 39.806.235 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.967.100 | 73.9726 |
| 114 | PP2600017828 - Chất chuẩn Testosterone | 15,962,940 | 22.747.190 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.981.470 | 7.3973 |
| 115 | PP2600017829 - Định lượng CK-MB | 19,542,600 | 27.848.205 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.771.300 | 73.9726 |
| 116 | PP2600017830 - Chất chuẩn CK-MB | 13,299,552 | 18.951.862 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.649.776 | 5.9178 |
| 117 | PP2600017831 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch dòng Access | 10,458,000 | 14.902.650 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.229.000 | 739.726 |
| 118 | PP2600017832 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 41,692,140 | 59.411.300 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.846.070 | 7.3973 |
| 119 | PP2600017833 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 41,692,140 | 59.411.300 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.846.070 | 7.3973 |
| 120 | PP2600017834 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) | 41,692,140 | 59.411.300 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.846.070 | 7.3973 |
| 121 | PP2600017835 - Ống lấy mẫu 2.5 mL | 63,210,000 | 90.074.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 31.605.000 | 1232.8767 |
| 122 | PP2600017836 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 39,387,600 | 56.127.330 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 19.693.800 | 22.1918 |
| 123 | PP2600017837 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 39,387,600 | 56.127.330 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 19.693.800 | 22.1918 |
| 124 | PP2600017838 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 39,387,600 | 56.127.330 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 19.693.800 | 22.1918 |
| 125 | PP2600017839 - Định lượng Acid Uric | 96,132,960 | 136.989.468 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 48.066.480 | 335.3425 |
| 126 | PP2600017840 - Đo hoạt độ GGT (Gamma glutamyl transferase) | 58,665,600 | 83.598.480 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 29.332.800 | 443.8356 |
| 127 | PP2600017841 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học | 640,080,000 | 912.114.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 320.040.000 | 14794.5205 |
| 128 | PP2600017842 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học | 119,700,000 | 170.572.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 59.850.000 | 23424.6575 |
| 129 | PP2600017843 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học | 510,048,000 | 726.818.400 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 255.024.000 | 16273.9726 |
| 130 | PP2600017844 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học | 730,800,000 | 1.041.390.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 365.400.000 | 536301.3699 |
| 131 | PP2600017845 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học | 92,412,432 | 131.687.716 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 46.206.216 | 41.4247 |
| 132 | PP2600017846 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học | 1,383,816 | 1.971.938 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 691.908 | 0.9863 |
| 133 | PP2600017847 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu | 129,540,600 | 184.595.355 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 64.770.300 | 221.9178 |
| 134 | PP2600017848 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 33,778,290 | 48.134.063 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.889.145 | 16.0274 |
| 135 | PP2600017849 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu | 39,849,810 | 56.785.979 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 19.924.905 | 16.0274 |
| 136 | PP2600017850 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 41,741,700 | 59.481.923 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.870.850 | 16.0274 |
| 137 | PP2600017851 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu | 7,336,560 | 10.454.598 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.668.280 | 2.4658 |
| 138 | PP2600017852 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu | 30,787,092 | 43.871.606 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.393.546 | 107.0137 |
| 139 | PP2600017853 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu | 41,474,160 | 59.100.678 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.737.080 | 7.3973 |
| 140 | PP2600017854 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu | 18,665,640 | 26.598.537 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.332.820 | 4.9315 |
| 141 | PP2600017855 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động | 92,736,000 | 132.148.800 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 46.368.000 | 11342.4658 |
| 142 | PP2600017856 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch Latex trên máy phân tích đông máu | 93,343,488 | 133.014.470 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 46.671.744 | 15.7808 |
| 143 | PP2600017857 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu | 1,524,600 | 2.172.555 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 762.300 | 24.6575 |
| 144 | PP2600017858 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động | 122,850,000 | 175.061.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 61.425.000 | 3205.4795 |
| 145 | PP2600017859 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động | 2,232,720 | 3.181.626 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.116.360 | 29.589 |
| 146 | PP2600017860 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động | 50,652,000 | 72.179.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 25.326.000 | 1479.4521 |
| 147 | PP2600017861 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 218,610,000 | 311.519.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 109.305.000 | 3698.6301 |
| 148 | PP2600017862 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số | 109,956,000 | 156.687.300 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 54.978.000 | 58684.9315 |
| 149 | PP2600017863 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu | 52,768,800 | 75.195.540 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 26.384.400 | 98.6301 |
| 150 | PP2600017864 - Gelcar Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C | 13,127,100 | 18.706.118 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.563.550 | 12.3288 |
| 151 | PP2600017865 - Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C | 18,043,200 | 25.711.560 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.021.600 | 24.6575 |
| 152 | PP2600017866 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động | 3,276,000 | 4.668.300 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.638.000 | 49.3151 |
| 153 | PP2600017867 - Hồng cầu mẫu | 50,639,400 | 72.161.145 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 25.319.700 | 73.9726 |
| 154 | PP2600017868 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động | 18,018,000 | 25.675.650 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.009.000 | 739.726 |
| 155 | PP2600017869 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động | 18,018,000 | 25.675.650 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.009.000 | 739.726 |
| 156 | PP2600017870 - Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch | 216,648,000 | 308.723.400 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 108.324.000 | 26630.137 |
| 157 | PP2600017871 - Cóng phản ứng | 31,356,000 | 44.682.300 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.678.000 | 4438.3562 |
| 158 | PP2600017872 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch | 73,677,600 | 104.990.580 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 36.838.800 | 7989.0411 |
| 159 | PP2600017873 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid | 42,925,680 | 61.169.094 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 21.462.840 | 4.4384 |
| 160 | PP2600017874 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base | 42,925,680 | 61.169.094 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 21.462.840 | 4.4384 |
| 161 | PP2600017875 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch | 148,248,000 | 211.253.400 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 74.124.000 | 26260.274 |
| 162 | PP2600017876 - Dung dịch rửa kim | 9,082,000 | 12.941.850 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.541.000 | 24.6575 |
| 163 | PP2600017877 - Dung dịch rửa kim | 9,510,400 | 13.552.320 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.755.200 | 24.6575 |
| 164 | PP2600017878 - Dung dịch rửa kim | 5,397,800 | 7.691.865 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.698.900 | 24.6575 |
| 165 | PP2600017879 - Thanh kiểm soát độ ẩm | 13,023,360 | 18.558.288 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.511.680 | 1.2329 |
| 166 | PP2600017880 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin | 101,787,840 | 145.047.672 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 50.893.920 | 244.1096 |
| 167 | PP2600017881 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy | 121,580,800 | 173.252.640 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 60.790.400 | 271.2329 |
| 168 | PP2600017882 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs | 131,092,000 | 186.806.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 65.546.000 | 493.1507 |
| 169 | PP2600017883 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg | 327,730,000 | 467.015.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 163.865.000 | 1232.8767 |
| 170 | PP2600017884 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do | 98,349,000 | 140.147.325 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 49.174.500 | 369.863 |
| 171 | PP2600017885 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine (T3) | 43,241,880 | 61.619.679 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 21.620.940 | 162.7397 |
| 172 | PP2600017886 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin) | 228,800,000 | 326.040.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 114.400.000 | 542.4658 |
| 173 | PP2600017887 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein | 188,924,400 | 269.217.270 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 94.462.200 | 517.8082 |
| 174 | PP2600017888 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA | 71,971,200 | 102.558.960 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 35.985.600 | 197.2603 |
| 175 | PP2600017889 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 | 51,408,000 | 73.256.400 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 25.704.000 | 73.9726 |
| 176 | PP2600017890 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 | 42,840,000 | 61.047.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 21.420.000 | 61.6438 |
| 177 | PP2600017891 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA | 88,418,200 | 125.995.935 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 44.209.100 | 160.274 |
| 178 | PP2600017892 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 | 28,702,800 | 40.901.490 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.351.400 | 12.3288 |
| 179 | PP2600017893 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12 | 32,465,580 | 46.263.452 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.232.790 | 17.2603 |
| 180 | PP2600017894 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA | 18,217,728 | 25.960.262 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.108.864 | 4.4384 |
| 181 | PP2600017895 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA | 23,955,228 | 34.136.200 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.977.614 | 4.4384 |
| 182 | PP2600017896 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 | 28,724,220 | 40.932.014 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.362.110 | 4.4384 |
| 183 | PP2600017897 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 | 24,726,348 | 35.235.046 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.363.174 | 4.4384 |
| 184 | PP2600017898 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 | 16,774,788 | 23.904.073 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.387.394 | 0.7397 |
| 185 | PP2600017899 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs | 29,131,200 | 41.511.960 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.565.600 | 19.726 |
| 186 | PP2600017900 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) | 26,218,080 | 37.360.764 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.109.040 | 19.726 |
| 187 | PP2600017901 - Cuvet pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 221,954,370 | 316.284.977 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 110.977.185 | 85.0685 |
| 188 | PP2600017902 - Cuvet phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 172,859,400 | 246.324.645 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 86.429.700 | 62.8767 |
| 189 | PP2600017903 - Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá | 56,680,000 | 80.769.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.340.000 | 246.5753 |
| 190 | PP2600017904 - Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa | 55,264,032 | 78.751.246 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.632.016 | 106.5205 |
| 191 | PP2600017905 - Cóng đựng mẫu | 85,584,000 | 121.957.200 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 42.792.000 | 986.3014 |
| 192 | PP2600017906 - Băng mực máy in | 117,574,380 | 167.543.492 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 58.787.190 | 0.863 |
| 193 | PP2600017907 - Cuộn giấy in | 57,732,000 | 82.268.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.866.000 | 4.9315 |
| 194 | PP2600017908 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa | 58,500,000 | 83.362.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 29.250.000 | 11095.8904 |
| 195 | PP2600017909 - Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa | 36,495,000 | 52.005.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.247.500 | 5547.9452 |
| 196 | PP2600017910 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa | 56,862,000 | 81.028.350 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.431.000 | 6657.5342 |
| 197 | PP2600017911 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa | 35,100,000 | 50.017.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.550.000 | 6657.5342 |
| 198 | PP2600017912 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa | 41,212,184 | 58.727.362 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.606.092 | 571.8575 |
| 199 | PP2600017913 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa | 56,270,578 | 80.185.574 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.135.289 | 2.0959 |
| 200 | PP2600017914 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa | 22,062,740 | 31.439.405 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.031.370 | 115.8904 |
| 201 | PP2600017915 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein | 16,213,400 | 23.104.095 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.106.700 | 912.3288 |
| 202 | PP2600017916 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin | 9,567,600 | 13.633.830 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.783.800 | 838.3562 |
| 203 | PP2600017917 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin | 12,886,272 | 18.362.938 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.443.136 | 662.7945 |
| 204 | PP2600017918 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin | 13,235,712 | 18.860.890 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.617.856 | 662.7945 |
| 205 | PP2600017919 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides | 66,300,000 | 94.477.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 33.150.000 | 2465.7534 |
| 206 | PP2600017920 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase | 76,714,560 | 109.318.248 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 38.357.280 | 4615.8904 |
| 207 | PP2600017921 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen | 102,273,600 | 145.739.880 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 51.136.800 | 3846.5753 |
| 208 | PP2600017922 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium | 17,203,600 | 24.515.130 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.601.800 | 2021.9178 |
| 209 | PP2600017923 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine | 65,504,000 | 93.343.200 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 32.752.000 | 3629.589 |
| 210 | PP2600017924 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron | 18,916,352 | 26.955.802 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.458.176 | 441.863 |
| 211 | PP2600017925 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid | 61,320,000 | 87.381.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 30.660.000 | 2958.9041 |
| 212 | PP2600017926 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol | 135,472,800 | 193.048.740 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 67.736.400 | 6953.4247 |
| 213 | PP2600017927 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine Kinase | 8,750,856 | 12.469.970 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.375.428 | 122.7945 |
| 214 | PP2600017928 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase | 25,918,200 | 36.933.435 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.959.100 | 258.9041 |
| 215 | PP2600017929 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase | 83,405,400 | 118.852.695 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 41.702.700 | 4086.9863 |
| 216 | PP2600017930 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase | 83,405,400 | 118.852.695 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 41.702.700 | 4086.9863 |
| 217 | PP2600017931 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 124,239,360 | 177.041.088 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 62.119.680 | 1104.6575 |
| 218 | PP2600017932 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-ReactiveProtein | 35,600,000 | 50.730.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.800.000 | 246.5753 |
| 219 | PP2600017933 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 26,303,760 | 37.482.858 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.151.880 | 17.7534 |
| 220 | PP2600017934 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein | 10,818,120 | 15.415.821 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.409.060 | 1.4795 |
| 221 | PP2600017935 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase | 28,874,160 | 41.145.678 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.437.080 | 7.3973 |
| 222 | PP2600017936 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST | 10,069,452 | 14.348.969 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.034.726 | 4.4384 |
| 223 | PP2600017937 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK_L | 18,154,980 | 25.870.847 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.077.490 | 4.4384 |
| 224 | PP2600017938 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol | 20,298,000 | 28.924.650 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.149.000 | 1.8493 |
| 225 | PP2600017939 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL | 16,238,400 | 23.139.720 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.119.200 | 2.9589 |
| 226 | PP2600017940 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa đặc biệt | 13,517,000 | 19.261.725 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.758.500 | 12.3288 |
| 227 | PP2600017941 - Hóa chất xét nghiệm Nterminal pro-brain natriuretic peptide (NTproBNP) trong huyết thanh và huyết tương người | 289,170,000 | 412.067.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 144.585.000 | 123.2877 |
| 228 | PP2600017942 - Atellica CH Gamma-GlutamylTransferase_2 (GGT_2) | 20,306,944 | 28.937.395 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.153.472 | 883.726 |
| 229 | PP2600017943 - Thuốc thử xét nghiệm theo chuỗi CA 199 | 82,049,000 | 116.919.825 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 41.024.500 | 123.2877 |
| 230 | PP2600017944 - Thuốc thử xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2) | 82,467,840 | 117.516.672 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 41.233.920 | 414.2466 |
| 231 | PP2600017945 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2 CAL) | 14,051,520 | 20.023.416 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.025.760 | 2.4658 |
| 232 | PP2600017946 - Thuốc thử xét nghiệm CKMB | 18,169,200 | 25.891.110 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.084.600 | 49.3151 |
| 233 | PP2600017947 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CKMB | 18,829,200 | 26.831.610 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.414.600 | 1.9726 |
| 234 | PP2600017948 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm CKMB | 8,439,486 | 12.026.268 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.219.743 | 0.2466 |
| 235 | PP2600017949 - Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP (PBNP) | 578,340,000 | 824.134.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 289.170.000 | 246.5753 |
| 236 | PP2600017950 - Thuốc thử xét nghiệm testosterone toàn phần | 66,300,000 | 94.477.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 33.150.000 | 123.2877 |
| 237 | PP2600017951 - Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư phổi | 210,000,000 | 299.250.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 105.000.000 | 431.5068 |
| 238 | PP2600017952 - Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư dạ dày | 332,500,000 | 473.812.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 166.250.000 | 431.5068 |
| 239 | PP2600017953 - Dung dịch đệm A | 48,960,000 | 69.768.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.480.000 | 3550.6849 |
| 240 | PP2600017954 - Dung dịch đệm B | 21,600,000 | 30.780.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.800.000 | 3550.6849 |
| 241 | PP2600017955 - Chất rửa đệm đậm đặc | 47,760,000 | 68.058.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.880.000 | 5.9178 |
| 242 | PP2600017956 - Cốc đựng mẫu | 40,800,000 | 58.140.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 20.400.000 | 1479.4521 |
| 243 | PP2600017957 - Chất rửa đệm thường quy | 2,200,000 | 3.135.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.100.000 | 49.3151 |
| 244 | PP2600017958 - Chất rửa giếng chuyên dụng | 26,400,000 | 37.620.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.200.000 | 98.6301 |
| 245 | PP2600017959 - Test Nước tiểu 11 thông số | 155,400,000 | 221.445.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 77.700.000 | 4931.5068 |
| 246 | PP2600017960 - Ống lấy mẫu máu lắng | 12,941,880 | 18.442.179 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.470.940 | 175.0685 |
| 247 | PP2600017961 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1 | 20,520,000 | 29.241.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.260.000 | 22.1918 |
| 248 | PP2600017962 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2 | 20,520,000 | 29.241.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.260.000 | 22.1918 |
| 249 | PP2600017963 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3 | 20,520,000 | 29.241.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.260.000 | 22.1918 |
| 250 | PP2600017964 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 | 12,839,976 | 18.296.966 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.419.988 | 8.8767 |
| 251 | PP2600017965 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 | 15,480,000 | 22.059.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.740.000 | 8.8767 |
| 252 | PP2600017966 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 | 16,680,744 | 23.770.060 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.340.372 | 8.8767 |
| 253 | PP2600017967 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 1 | 16,080,000 | 22.914.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.040.000 | 2.9589 |
| 254 | PP2600017968 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 2 | 16,080,000 | 22.914.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.040.000 | 2.9589 |
| 255 | PP2600017969 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 3 | 16,080,000 | 22.914.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.040.000 | 2.9589 |
| 256 | PP2600017970 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 | 9,840,024 | 14.022.034 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.920.012 | 8.8767 |
| 257 | PP2600017971 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 | 9,840,024 | 14.022.034 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.920.012 | 8.8767 |
| 258 | PP2600017972 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 3 | 9,840,024 | 14.022.034 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.920.012 | 8.8767 |
| 259 | PP2600017973 - Test nhanh phát hiện phân biệt kháng nguyên virus cúm A, cúm B, và cúm A (H1N1) từ mẫu tăm bông dịch mũi, họng | 59,875,200 | 85.322.160 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 29.937.600 | 73.9726 |
| 260 | PP2600017974 - Test Dengue IgM/IgG | 17,123,400 | 24.400.845 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.561.700 | 36.9863 |
| 261 | PP2600017975 - Test nhanh Phát hiện virus HIV | 614,250,000 | 875.306.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 307.125.000 | 1849.3151 |
| 262 | PP2600017976 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B trong mẫu huyết thanh, huyết tương người | 1,039,500,000 | 1.481.287.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 519.750.000 | 3698.6301 |
| 263 | PP2600017977 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori | 52,920,000 | 75.411.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 26.460.000 | 295.8904 |
| 264 | PP2600017978 - Test nhanh Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum | 189,000,000 | 269.325.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 94.500.000 | 739.726 |
| 265 | PP2600017979 - Test Dengue NS1 | 122,000,000 | 173.850.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 61.000.000 | 246.5753 |
| 266 | PP2600017980 - Kit phát hiện kháng thể Treponema Pallidum | 11,032,560 | 15.721.398 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.516.280 | 81.3699 |
| 267 | PP2600017981 - Doa 4 in 1 (Met/THC/MDMA/MOP) (Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số) | 56,000,000 | 79.800.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 28.000.000 | 246.5753 |
| 268 | PP2600017982 - Anti A ( lọ/10ml ) | 5,510,000 | 7.851.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.755.000 | 71.5068 |
| 269 | PP2600017983 - Anti AB ( lọ/10ml ) | 5,510,000 | 7.851.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.755.000 | 71.5068 |
| 270 | PP2600017984 - Anti B ( lọ/10ml) | 5,510,000 | 7.851.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.755.000 | 71.5068 |
| 271 | PP2600017985 - Anti D | 11,310,000 | 16.116.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.655.000 | 71.5068 |
| 272 | PP2600017986 - Ống chân không XN huyết học 2ml, chất chống đông K2ETDA | 153,000,000 | 218.025.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 76.500.000 | 11095.8904 |
| 273 | PP2600017987 - Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông | 27,000,000 | 38.475.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.500.000 | 1849.3151 |
| 274 | PP2600017988 - Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chống đông kali Oxalate, chất bảo quản Natri Florid | 22,500,000 | 32.062.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.250.000 | 1849.3151 |
| 275 | PP2600017989 - Ống chân không 2ml, chất chống đông Sodium Citrate 3,2% | 22,500,000 | 32.062.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.250.000 | 1541.0959 |
| 276 | PP2600017990 - Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông | 10,200,000 | 14.535.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.100.000 | 739.726 |
| 277 | PP2600017991 - Bộ Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu | 310,000,000 | 441.750.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 155.000.000 | 12.3288 |
| 278 | PP2600017992 - Kim hút chân không 22G, đốc trong | 25,000,000 | 35.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.500.000 | 616.4384 |
| 279 | PP2600017993 - Test ma túy 5 trong 1 (MOP/AMP/THC/COD/HER) | 259,200,000 | 369.360.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 129.600.000 | 998.6301 |
| 280 | PP2600017994 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Paragonimus IgG | 48,600,000 | 69.255.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.300.000 | 106.5205 |
| 281 | PP2600017995 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Toxocara Ig G | 102,600,000 | 146.205.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 51.300.000 | 224.8767 |
| 282 | PP2600017996 - Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ) | 37,800,000 | 53.865.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.900.000 | 82.8493 |
| 283 | PP2600017997 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides | 48,600,000 | 69.255.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.300.000 | 106.5205 |
| 284 | PP2600017998 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum | 64,800,000 | 92.340.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 32.400.000 | 142.0274 |
| 285 | PP2600017999 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis | 48,600,000 | 69.255.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.300.000 | 106.5205 |
| 286 | PP2600018000 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus | 37,800,000 | 53.865.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.900.000 | 82.8493 |
| 287 | PP2600018001 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola | 86,400,000 | 123.120.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 43.200.000 | 189.3699 |
| 288 | PP2600018002 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Schistosoma IgG | 32,400,000 | 46.170.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.200.000 | 71.0137 |
| 289 | PP2600018003 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Trichinella IgG | 32,400,000 | 46.170.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.200.000 | 71.0137 |
| 290 | PP2600018004 - Diluent | 69,400,800 | 98.896.140 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 34.700.400 | 66.5753 |
| 291 | PP2600018005 - Lyse | 219,996,000 | 313.494.300 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 109.998.000 | 3328.7671 |
| 292 | PP2600018006 - Cleaner | 91,287,000 | 130.083.975 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 45.643.500 | 3328.7671 |
| 293 | PP2600018007 - Control cho máy phân tích huyết học | 72,568,818 | 103.410.566 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 36.284.409 | 17.0137 |
| 294 | PP2600018008 - Calibrator cho máy phân tích huyết học | 10,847,088 | 15.457.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.423.544 | 0.9863 |
| 295 | PP2600018009 - TB IgG/IgM combo | 248,469,000 | 354.068.325 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 124.234.500 | 1024.5205 |
| 296 | PP2600018010 - Kit thử nhanh Clamydia | 20,700,000 | 29.497.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.350.000 | 110.9589 |
| 297 | PP2600018011 - Xét nghiệm ung thư cổ tử cung (Đã bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao và đọc kết quả được chạy trên thiết bị xử lý mẫu tự động) | 532,000,000 | 758.100.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 266.000.000 | 172.6027 |
| 298 | PP2600018012 - Dung dịch KOH 20% | 1,000,000 | 1.425.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 500.000 | 123.2877 |
| 299 | PP2600018013 - Môi trường nuôi cấy và bảo quản vi nấm (thạch nghiêng) | 2,500,000 | 3.562.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.250.000 | 12.3288 |
| 300 | PP2600018014 - Nội kiểm Sinh hóa , mức 2 | 32,040,000 | 45.657.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.020.000 | 49.3151 |
| 301 | PP2600018015 - Nội kiểm Sinh hóa , mức 3 | 32,040,000 | 45.657.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.020.000 | 49.3151 |
| 302 | PP2600018016 - Hóa chất nội kiểm Nước tiểu, âm tính | 28,080,000 | 40.014.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.040.000 | 88.7671 |
| 303 | PP2600018017 - Hóa chất nội kiểm Nước tiểu, dương tính | 28,080,000 | 40.014.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.040.000 | 88.7671 |
| 304 | PP2600018018 - Hóa chất nội kiểm Miễn dịch, Mức 1 | 45,120,000 | 64.296.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 22.560.000 | 29.589 |
| 305 | PP2600018019 - Hóa chất nội kiểm Miễn dịch, Mức 2 | 45,120,000 | 64.296.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 22.560.000 | 29.589 |
| 306 | PP2600018020 - Hóa chất nội kiểm tim mạch, 3 mức | 18,324,000 | 26.111.700 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 9.162.000 | 4.4384 |
| 307 | PP2600018021 - Ngoại kiểm tra sinh hóa | 25,200,000 | 35.910.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.600.000 | 11.0959 |
| 308 | PP2600018022 - Ngoại kiểm Miễn dịch | 42,885,000 | 61.111.125 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 21.442.500 | 11.0959 |
| 309 | PP2600018023 - Ngoại kiểm tra huyết học | 25,812,000 | 36.782.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.906.000 | 4.4384 |
| 310 | PP2600018024 - Ngoại kiểm tra Đông máu | 31,590,000 | 45.015.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.795.000 | 2.2192 |
| 311 | PP2600018025 - Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan | 32,983,200 | 47.001.060 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.491.600 | 7.989 |
| 312 | PP2600018026 - Chương trình Ngoại kiểm HbA1c | 24,093,000 | 34.332.525 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.046.500 | 1.1096 |
| 313 | PP2600018027 - Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch | 33,642,000 | 47.939.850 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.821.000 | 6.6575 |
| 314 | PP2600018028 - Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng | 34,020,000 | 48.478.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.010.000 | 6.6575 |
| 315 | PP2600018029 - Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol | 23,112,000 | 32.934.600 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.556.000 | 4.4384 |
| 316 | PP2600018030 - Chương trình Ngoại kiểm Giang Mai | 22,500,000 | 32.062.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.250.000 | 2.2192 |
| 317 | PP2600018031 - Thạch chocolate | 47,250,000 | 67.331.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.625.000 | 123.2877 |
| 318 | PP2600018032 - Đĩa thạch MC | 9,450,000 | 13.466.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.725.000 | 61.6438 |
| 319 | PP2600018033 - Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. Đĩa 90mm | 20,640,000 | 29.412.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 10.320.000 | 147.9452 |
| 320 | PP2600018034 - Kim lấy máu thử đường huyết | 100,000 | 142.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 50.000 | 12.3288 |
| 321 | PP2600018035 - Test pylori (clotest ) | 10,080,000 | 14.364.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.040.000 | 98.6301 |
| 322 | PP2600018036 - Que thử đường huyết | 7,540,000 | 10.744.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.770.000 | 160.274 |
| 323 | PP2600018037 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV | 252,840,000 | 360.297.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 126.420.000 | 986.3014 |
| 324 | PP2600018038 - Test nhanh phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người | 9,000,000 | 12.825.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.500.000 | 24.6575 |
| 325 | PP2600018039 - Test thử Morphin | 5,850,000 | 8.336.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.925.000 | 110.9589 |
| 326 | PP2600018040 - Anti HAV | 50,820,000 | 72.418.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 25.410.000 | 284.7945 |
| 327 | PP2600018041 - Thạch máu BA | 46,200,000 | 65.835.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.100.000 | 271.2329 |
| 328 | PP2600018042 - Chai cấy máu BHI | 5,197,500 | 7.406.438 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.598.750 | 13.5616 |
| 329 | PP2600018043 - SS Agar | 15,530,000 | 22.130.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.765.000 | 308.2192 |
| 330 | PP2600018044 - Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm | 5,670,000 | 8.079.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.835.000 | 36.9863 |
| 331 | PP2600018045 - Đĩa giấy Oxidase | 1,207,500 | 1.720.688 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 603.750 | 61.6438 |
| 332 | PP2600018046 - Pipette pasture vô trùng | 7,560,000 | 10.773.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.780.000 | 493.1507 |
| 333 | PP2600018047 - Test HbeAg | 5,560,000 | 7.923.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.780.000 | 49.3151 |
| 334 | PP2600018048 - Test thử thai | 11,760,000 | 16.758.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.880.000 | 517.8082 |
| 335 | PP2600018049 - Test HIV dùng trong khẳng định HIV | 5,859,000 | 8.349.075 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.929.500 | 22.1918 |
| 336 | PP2600018050 - Glucose | 1,575,000 | 2.244.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 787.500 | 1294.5205 |
| 337 | PP2600018051 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người | 8,610,000 | 12.269.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.305.000 | 24.6575 |
| 338 | PP2600018052 - Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV tuýp 1 (bao gồm nhóm O) và/hoặc HIV tuýp 2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người | 28,350,000 | 40.398.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 14.175.000 | 184.9315 |
| 339 | PP2600018053 - Đĩa giấy Optochin (P) | 730,800 | 1.041.390 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 365.400 | 73.9726 |
| 340 | PP2600018054 - Anti HEV | 48,400,000 | 68.970.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 24.200.000 | 271.2329 |
| 341 | PP2600018055 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng | 5,000,000 | 7.125.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.500.000 | 246.5753 |
| 342 | PP2600018056 - Hộp Petri vô trùng 90mm | 14,000,000 | 19.950.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.000.000 | 616.4384 |
| 343 | PP2600018057 - Đầu col vàng (Pipe Tips 200μl) | 4,000,000 | 5.700.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.000.000 | 6164.3836 |
| 344 | PP2600018058 - Đầu col xanh (Pipe Tips 1000μl) | 9,800,000 | 13.965.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 4.900.000 | 8630.137 |
| 345 | PP2600018059 - MacConkey Agar | 4,222,000 | 6.016.350 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.111.000 | 123.2877 |
| 346 | PP2600018060 - Muller Hinton Agar MHA | 10,336,000 | 14.728.800 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.168.000 | 246.5753 |
| 347 | PP2600018061 - BHI 20% glycerol | 5,268,000 | 7.506.900 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.634.000 | 49.3151 |
| 348 | PP2600018062 - Chủng chuẩn vi khuẩn S.aureus | 4,966,000 | 7.076.550 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.483.000 | 0.6164 |
| 349 | PP2600018063 - Chủng chuẩn vi khuẩn E.coli | 4,934,000 | 7.030.950 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.467.000 | 0.6164 |
| 350 | PP2600018064 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumoniae | 4,296,000 | 6.121.800 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.148.000 | 0.6164 |
| 351 | PP2600018065 - Chủng chuẩn vi khuẩn Shigella flexneri | 4,751,000 | 6.770.175 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.375.500 | 0.6164 |
| 352 | PP2600018066 - Chủng chuẩn vi khuẩn Klebsiella pneumoniae | 6,339,000 | 9.033.075 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.169.500 | 0.6164 |
| 353 | PP2600018067 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes | 4,619,000 | 6.582.075 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.309.500 | 0.6164 |
| 354 | PP2600018068 - Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa | 4,280,000 | 6.099.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.140.000 | 0.6164 |
| 355 | PP2600018069 - Bộ định danh vi khuẩn Gram âm không thuộc họ đường ruột dễ mọc | 52,080,000 | 74.214.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 26.040.000 | 29.589 |
| 356 | PP2600018070 - Bộ định danh vi khuẩn Gram âm thuộc họ đường ruột và oxydase âm tính dễ mọc | 92,400,000 | 131.670.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 46.200.000 | 54.2466 |
| 357 | PP2600018071 - Bộ định danh Staphylococci | 87,120,000 | 124.146.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 43.560.000 | 44.3836 |
| 358 | PP2600018072 - Bộ định danh Streptococci | 26,520,000 | 37.791.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.260.000 | 14.7945 |
| 359 | PP2600018073 - Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 1ml | 23,296,000 | 33.196.800 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.648.000 | 69.0411 |
| 360 | PP2600018074 - Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 2ml | 26,268,000 | 37.431.900 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 13.134.000 | 81.3699 |
| 361 | PP2600018075 - Thước thử phản ứng indol | 17,055,000 | 24.303.375 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.527.500 | 18.4932 |
| 362 | PP2600018076 - Thuốc thử Nitrate chứa Sulfanilic Acid | 15,750,000 | 22.443.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.875.000 | 18.4932 |
| 363 | PP2600018077 - Thuốc thử Nitrate chứa n,n-Dimethyl-1-naphthylamine | 15,750,000 | 22.443.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.875.000 | 18.4932 |
| 364 | PP2600018078 - Thuốc thử Oxidase | 23,250,000 | 33.131.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 11.625.000 | 30.8219 |
| 365 | PP2600018079 - Môi trường nuôi cấy sinh màu | 25,800,000 | 36.765.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.900.000 | 0.7397 |
| 366 | PP2600018080 - Khay kháng sinh đồ thủ công MIC | 92,400,000 | 131.670.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 46.200.000 | 40.6849 |
| 367 | PP2600018081 - Môi trường canh thang Muler Hilton | 15,860,000 | 22.600.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.930.000 | 49.3151 |
| 368 | PP2600018082 - Dung dịch pha huyền dịch kháng sinh đồ MIC | 11,200,000 | 15.960.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.600.000 | 49.3151 |
| 369 | PP2600018083 - Bộ định danh nấm men và vi sinh vật tương tự | 31,560,000 | 44.973.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.780.000 | 14.7945 |
| 370 | PP2600018084 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- đĩa kháng sinh các loại | 54,560,000 | 77.748.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.280.000 | 2712.3288 |
| 371 | PP2600018085 - Môi trường sinh màu phân lập và biệt hóa vi sinh vật gây bệnh từ nước tiểu thông qua màu sắc khuẩn lạc trên đĩa thạch nuôi cấy | 25,200,000 | 35.910.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 12.600.000 | 147.9452 |
| 372 | PP2600018086 - Ống lấy mẫu 2.0 mL | 10,458,000 | 14.902.650 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.229.000 | 739.726 |
| 373 | PP2600018087 - Holder chuẩn dùng một lần | 6,195,000 | 8.827.875 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.097.500 | 616.4384 |
| 374 | PP2600018088 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl- Neelsen | 4,700,000 | 6.697.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.350.000 | 2.4658 |
| 375 | PP2600018089 - Bộ nhuộm Gram | 4,700,000 | 6.697.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 2.350.000 | 2.4658 |
| 376 | PP2600018090 - Ống eppendorf 1.5 mL / 2 mL vô trùng trong sinh học phân tử | 1,800,000 | 2.565.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 900.000 | 493.1507 |
| 377 | PP2600018091 - Đầu pipet có lọc 20 μL vô trùng | 10,941,000 | 15.590.925 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.470.500 | 863.0137 |
| 378 | PP2600018092 - Đầu pipet có lọc 10 μL vô trùng | 14,070,000 | 20.049.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.035.000 | 863.0137 |
| 379 | PP2600018093 - Đầu pipet có lọc 200 μL vô trùng | 10,941,000 | 15.590.925 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 5.470.500 | 863.0137 |
| 380 | PP2600018094 - Đầu pipet có lọc 1000 μL vô trùng | 15,768,000 | 22.469.400 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.884.000 | 864 |
| 381 | PP2600018095 - Cồn ethanol tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử | 1,100,000 | 1.567.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 550.000 | 246.5753 |
| 382 | PP2600018096 - Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA(DNase/RNase remover) | 17,820,000 | 25.393.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 8.910.000 | 739.726 |
| 383 | PP2600018097 - Nước không có nuclease (Nuclease-free water) dùng trong sinh học phân tử | 12,100,000 | 17.242.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 6.050.000 | 616.4384 |
| 384 | PP2600018098 - Que lấy mẫu vô trùng dành cho nam dùng lấy mẫu STD | 15,000,000 | 21.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.500.000 | 123.2877 |
| 385 | PP2600018099 - Que lấy mẫu vô trùng dành cho nữ dùng lấy mẫu STD | 1,500,000 | 2.137.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 750.000 | 123.2877 |
| 386 | PP2600018100 - 0.1 ml LowProfile qPCR 96 well white plate | 79,200,000 | 112.860.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 39.600.000 | 123.2877 |
| 387 | PP2600018101 - qPCR 96 well plate optical sealing membrane | 115,200,000 | 164.160.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 57.600.000 | 123.2877 |
| 388 | PP2600018102 - Bộ hóa chất đo tải lượng virus HBV (Mastermix và tách chiết ) | 394,488,576 | 562.146.221 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 197.244.288 | 106.5205 |
| 389 | PP2600018103 - Bộ hóa chất xét nghiệm Realtime PCR định tính tác nhân lây nhiễm qua đường tình dục STD (Mastermix và tách chiết ) | 474,713,568 | 676.466.834 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 237.356.784 | 106.5205 |
| 390 | PP2600018104 - Test nhanh phát hiện enzyme kháng thuốc của vi khuẩn | 33,500,000 | 47.737.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 16.750.000 | 12.3288 |
| 391 | PP2600018105 - Anti-human Globulin (AHG) | 6,750,000 | 9.618.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 3.375.000 | 18.4932 |
| 392 | PP2600018106 - Thuốc nhuộm xanh cresyl bão hoà. | 15,000,000 | 21.375.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 7.500.000 | 123.2877 |
| 393 | PP2600018107 - Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu | 37,980,000 | 54.121.500 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 18.990.000 | 44.3836 |
| 394 | PP2600018108 - Hóa chất ngoại kiểm Cyfra 21-1 | 34,326,000 | 48.914.550 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 17.163.000 | 2.2192 |
| 395 | PP2600018109 - Ngoại kiểm tra Đông máu 17 thông số | 31,590,000 | 45.015.750 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 15.795.000 | 2.2192 |
| 396 | PP2600018110 - Nội kiểm đông máu, mức 1 | 54,000,000 | 76.950.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.000.000 | 17.7534 |
| 397 | PP2600018111 - Nội kiểm đông máu, mức 2 | 54,000,000 | 76.950.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 27.000.000 | 17.7534 |
| 398 | PP2600018112 - Nội kiểm Protein đặc hiệu, mức 1 | 47,412,000 | 67.562.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.706.000 | 4.4384 |
| 399 | PP2600018113 - Nội kiểm Protein đặc hiệu, mức 2 | 47,412,000 | 67.562.100 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 23.706.000 | 4.4384 |
| 400 | PP2600018114 - Hóa chất định lượng HDL-C (trực tiếp) (Kèm Calibrator) | 100,800,000 | 143.640.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 50.400.000 | 118.3562 |
| 401 | PP2600018115 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm | 104,000,000 | 148.200.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 52.000.000 | 49.3151 |
| 402 | PP2600018116 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương | 105,000,000 | 149.625.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 52.500.000 | 36.9863 |
| 403 | PP2600018117 - Dầu Khoáng | 2,930,000 | 4.175.250 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 1.465.000 | 0.6164 |
| 404 | PP2600018118 - Khay thử xét nghiệm định tính Helicobacter Pylori | 187,000,000 | 266.475.000 | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. | 93.500.000 | 209.589 |
HbA1c direct |
|
| Mã phần lô | PP2600017715 |
| Giá từng phần lô | 150,606,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 214.614.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 75.303.372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
HbA1c Calibrators |
|
| Mã phần lô | PP2600017716 |
| Giá từng phần lô | 16,683,972 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.774.660 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.341.986 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
HbA1c control |
|
| Mã phần lô | PP2600017717 |
| Giá từng phần lô | 22,245,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.699.547 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.122.648 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Calxi toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600017718 |
| Giá từng phần lô | 35,633,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.778.176 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.816.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85.8082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đo hoạt độ CK (creatine kinaese) |
|
| Mã phần lô | PP2600017719 |
| Giá từng phần lô | 8,972,544 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.785.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.486.272 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 31.5616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiếm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017720 |
| Giá từng phần lô | 12,254,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.463.033 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.127.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiếm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia ethanol và CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017721 |
| Giá từng phần lô | 12,254,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.463.033 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.127.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017722 |
| Giá từng phần lô | 41,676,012 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.388.317 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.838.006 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600017723 |
| Giá từng phần lô | 17,703,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.227.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.851.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600017724 |
| Giá từng phần lô | 17,703,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.227.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.851.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600017725 |
| Giá từng phần lô | 17,703,630 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.227.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.851.815 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600017726 |
| Giá từng phần lô | 15,019,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.402.360 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.509.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.2603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2600017727 |
| Giá từng phần lô | 18,177,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.903.080 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.088.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.2603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2600017728 |
| Giá từng phần lô | 2,570,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.662.820 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.285.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2600017729 |
| Giá từng phần lô | 16,632,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.700.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.316.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479.4521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch đệm ISE |
|
| Mã phần lô | PP2600017730 |
| Giá từng phần lô | 37,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.146.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5917.8082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2600017731 |
| Giá từng phần lô | 47,376,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.510.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.688.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5917.8082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa hệ thống máy hóa sinh |
|
| Mã phần lô | PP2600017732 |
| Giá từng phần lô | 98,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.049.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14794.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng sắt |
|
| Mã phần lô | PP2600017733 |
| Giá từng phần lô | 16,997,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.221.295 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.498.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2600017734 |
| Giá từng phần lô | 34,906,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.741.096 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.453.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 704.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng glucose |
|
| Mã phần lô | PP2600017735 |
| Giá từng phần lô | 88,196,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.680.511 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.098.425 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 499.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2600017736 |
| Giá từng phần lô | 6,072,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.653.951 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.036.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42.9041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2600017737 |
| Giá từng phần lô | 17,300,304 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.652.933 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.650.152 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 53.2603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600017738 |
| Giá từng phần lô | 16,153,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.018.310 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.076.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2600017739 |
| Giá từng phần lô | 16,405,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.377.410 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.202.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 34.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2600017740 |
| Giá từng phần lô | 352,658,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 502.538.904 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.329.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 603.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) |
|
| Mã phần lô | PP2600017741 |
| Giá từng phần lô | 193,717,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.047.352 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.858.720 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177.5342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL - Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600017742 |
| Giá từng phần lô | 8,011,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.416.388 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.005.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL |
|
| Mã phần lô | PP2600017743 |
| Giá từng phần lô | 34,951,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.805.734 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.475.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL |
|
| Mã phần lô | PP2600017744 |
| Giá từng phần lô | 20,762,406 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.586.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.381.203 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600017745 |
| Giá từng phần lô | 916,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.306.406 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600017746 |
| Giá từng phần lô | 916,776 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.306.406 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2600017747 |
| Giá từng phần lô | 46,027,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.589.615 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.013.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2600017748 |
| Giá từng phần lô | 99,338,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.557.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.669.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 177.5342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600017749 |
| Giá từng phần lô | 53,246,256 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.875.915 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.623.128 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 72.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2600017750 |
| Giá từng phần lô | 128,066,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 182.494.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.033.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
MAS UrichemTrak |
|
| Mã phần lô | PP2600017751 |
| Giá từng phần lô | 19,202,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.363.420 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.601.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2600017752 |
| Giá từng phần lô | 68,720,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.926.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.360.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 665.7534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2600017753 |
| Giá từng phần lô | 68,644,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 97.818.840 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.322.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2600017754 |
| Giá từng phần lô | 48,762,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.485.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.381.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600017755 |
| Giá từng phần lô | 40,935,510 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.333.102 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.467.755 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122.0548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Triglyceride |
|
| Mã phần lô | PP2600017756 |
| Giá từng phần lô | 47,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.660.425 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.740.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 215.7534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600017757 |
| Giá từng phần lô | 28,139,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.098.902 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.069.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Vancomycin |
|
| Mã phần lô | PP2600017758 |
| Giá từng phần lô | 51,307,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.112.760 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.653.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23.6712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600017759 |
| Giá từng phần lô | 4,738,440 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.752.277 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.369.220 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600017760 |
| Giá từng phần lô | 6,426,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.157.050 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.213.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600017761 |
| Giá từng phần lô | 6,458,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.203.434 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.229.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.1644 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2600017762 |
| Giá từng phần lô | 63,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2600017763 |
| Giá từng phần lô | 63,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.744.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2600017764 |
| Giá từng phần lô | 21,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.523.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.710.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 77.6712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600017765 |
| Giá từng phần lô | 45,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.208.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600017766 |
| Giá từng phần lô | 3,439,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.901.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.719.950 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 101.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600017767 |
| Giá từng phần lô | 32,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.688.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.031.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 581.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2600017768 |
| Giá từng phần lô | 35,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.145.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 943.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2600017769 |
| Giá từng phần lô | 45,562,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.926.563 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.781.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 748.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2600017770 |
| Giá từng phần lô | 11,136,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.869.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.568.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2600017771 |
| Giá từng phần lô | 11,136,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.869.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.568.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.6986 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng LDL-C (trực tiếp) |
|
| Mã phần lô | PP2600017772 |
| Giá từng phần lô | 64,897,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.479.536 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.448.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88.7671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất hiệu chuẩn HDL, LDL, CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600017773 |
| Giá từng phần lô | 27,757,350 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.554.224 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.878.675 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn HDL, LDL, CK-MB mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017774 |
| Giá từng phần lô | 17,504,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.944.304 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.752.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm chuẩn HDL, LDL, CK-MB mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017775 |
| Giá từng phần lô | 17,504,775 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.944.304 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.752.388 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức bình thường cho xét nghiệm Alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2600017776 |
| Giá từng phần lô | 14,848,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.158.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.424.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức bệnh lý cho xét nghiệm Alcohol |
|
| Mã phần lô | PP2600017777 |
| Giá từng phần lô | 14,848,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.158.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.424.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600017778 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600017779 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600017780 |
| Giá từng phần lô | 203,990,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.686.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.995.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3550.6849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600017781 |
| Giá từng phần lô | 55,996,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.795.440 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.998.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1183.5616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600017782 |
| Giá từng phần lô | 97,994,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.642.020 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.997.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2071.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600017783 |
| Giá từng phần lô | 186,978,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.443.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.489.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8136.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600017784 |
| Giá từng phần lô | 24,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test xét nghiệm nước tiểu 13 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600017785 |
| Giá từng phần lô | 37,220,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.039.070 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.610.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 345.2055 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2600017786 |
| Giá từng phần lô | 299,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 426.431.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017787 |
| Giá từng phần lô | 117,356,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.232.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.678.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2600017788 |
| Giá từng phần lô | 365,715,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 521.143.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.857.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng FREE T4 |
|
| Mã phần lô | PP2600017789 |
| Giá từng phần lô | 213,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 304.038.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 106.680.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2600017790 |
| Giá từng phần lô | 19,952,730 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.432.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.976.365 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng GI Monitor |
|
| Mã phần lô | PP2600017791 |
| Giá từng phần lô | 440,086,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 627.123.263 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.043.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 554.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2600017792 |
| Giá từng phần lô | 182,994,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 260.766.450 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.497.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2600017793 |
| Giá từng phần lô | 42,563,556 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.653.067 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.281.778 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Phát hiện HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2600017794 |
| Giá từng phần lô | 89,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 127.001.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2600017795 |
| Giá từng phần lô | 26,609,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.918.087 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.304.592 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017796 |
| Giá từng phần lô | 80,344,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.490.656 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.172.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3866.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cơ chất phát quang |
|
| Mã phần lô | PP2600017797 |
| Giá từng phần lô | 408,080,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 581.514.570 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 204.040.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2372.0548 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2600017798 |
| Giá từng phần lô | 6,662,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.494.604 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.331.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Total t3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017799 |
| Giá từng phần lô | 232,848,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 331.808.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 116.424.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017800 |
| Giá từng phần lô | 25,942,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.968.627 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.971.448 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.7534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Total βHCG |
|
| Mã phần lô | PP2600017801 |
| Giá từng phần lô | 279,342,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 398.062.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 139.671.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2600017802 |
| Giá từng phần lô | 159,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 227.489.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn TSH (3rd IS) |
|
| Mã phần lô | PP2600017803 |
| Giá từng phần lô | 10,667,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.200.703 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.333.580 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2600017804 |
| Giá từng phần lô | 71,757,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.253.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.878.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2600017805 |
| Giá từng phần lô | 9,758,952 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.906.507 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.879.476 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa máy hằng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2600017806 |
| Giá từng phần lô | 11,883,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.934.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.941.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa máy hằng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2600017807 |
| Giá từng phần lô | 10,332,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.723.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.166.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017808 |
| Giá từng phần lô | 32,821,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.770.980 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.410.870 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600017809 |
| Giá từng phần lô | 135,622,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.261.635 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.811.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172.6027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng total PSA |
|
| Mã phần lô | PP2600017810 |
| Giá từng phần lô | 149,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.215.625 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.812.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2600017811 |
| Giá từng phần lô | 19,950,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.429.947 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.975.420 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017812 |
| Giá từng phần lô | 27,953,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.833.168 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.976.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2600017813 |
| Giá từng phần lô | 49,867,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.061.401 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.933.825 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2600017814 |
| Giá từng phần lô | 32,722,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.629.135 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.361.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn HBs Ab |
|
| Mã phần lô | PP2600017815 |
| Giá từng phần lô | 55,868,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.612.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.934.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn HBs Ag |
|
| Mã phần lô | PP2600017816 |
| Giá từng phần lô | 23,408,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.357.734 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.468 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) |
|
| Mã phần lô | PP2600017817 |
| Giá từng phần lô | 23,274,216 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.165.758 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.637.108 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20.7123 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600017818 |
| Giá từng phần lô | 21,283,920 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.329.586 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.641.960 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2600017819 |
| Giá từng phần lô | 12,016,620 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.123.684 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.008.310 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600017820 |
| Giá từng phần lô | 630,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 315.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369863.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2600017821 |
| Giá từng phần lô | 407,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 580.545.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 203.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24657.5342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600017822 |
| Giá từng phần lô | 48,006,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.408.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.003.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600017823 |
| Giá từng phần lô | 13,299,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.951.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.649.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định tính HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2600017824 |
| Giá từng phần lô | 85,898,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.405.220 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.949.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn HCV Ab |
|
| Mã phần lô | PP2600017825 |
| Giá từng phần lô | 17,440,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.852.353 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.720.124 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017826 |
| Giá từng phần lô | 38,478,132 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.831.338 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.239.066 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2600017827 |
| Giá từng phần lô | 27,934,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.806.235 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.967.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2600017828 |
| Giá từng phần lô | 15,962,940 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.747.190 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.981.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600017829 |
| Giá từng phần lô | 19,542,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.848.205 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.771.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2600017830 |
| Giá từng phần lô | 13,299,552 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.951.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.649.776 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch dòng Access |
|
| Mã phần lô | PP2600017831 |
| Giá từng phần lô | 10,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.902.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.229.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2600017832 |
| Giá từng phần lô | 41,692,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.411.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.846.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2600017833 |
| Giá từng phần lô | 41,692,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.411.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.846.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) |
|
| Mã phần lô | PP2600017834 |
| Giá từng phần lô | 41,692,140 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.411.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.846.070 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống lấy mẫu 2.5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2600017835 |
| Giá từng phần lô | 63,210,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 90.074.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017836 |
| Giá từng phần lô | 39,387,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.127.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.693.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017837 |
| Giá từng phần lô | 39,387,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.127.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.693.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017838 |
| Giá từng phần lô | 39,387,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.127.330 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.693.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định lượng Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2600017839 |
| Giá từng phần lô | 96,132,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 136.989.468 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.066.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 335.3425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đo hoạt độ GGT (Gamma glutamyl transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2600017840 |
| Giá từng phần lô | 58,665,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.598.480 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.332.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 443.8356 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600017841 |
| Giá từng phần lô | 640,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 912.114.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 320.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14794.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600017842 |
| Giá từng phần lô | 119,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.572.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 23424.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600017843 |
| Giá từng phần lô | 510,048,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 726.818.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 255.024.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16273.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600017844 |
| Giá từng phần lô | 730,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.390.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 536301.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600017845 |
| Giá từng phần lô | 92,412,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.687.716 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.206.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 41.4247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600017846 |
| Giá từng phần lô | 1,383,816 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.971.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 691.908 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017847 |
| Giá từng phần lô | 129,540,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.595.355 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.770.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 221.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017848 |
| Giá từng phần lô | 33,778,290 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.134.063 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.889.145 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017849 |
| Giá từng phần lô | 39,849,810 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.785.979 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.924.905 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017850 |
| Giá từng phần lô | 41,741,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.481.923 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.870.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 16.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017851 |
| Giá từng phần lô | 7,336,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.454.598 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.668.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017852 |
| Giá từng phần lô | 30,787,092 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.871.606 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.393.546 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017853 |
| Giá từng phần lô | 41,474,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 59.100.678 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.737.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017854 |
| Giá từng phần lô | 18,665,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.598.537 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.332.820 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600017855 |
| Giá từng phần lô | 92,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.148.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11342.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch Latex trên máy phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017856 |
| Giá từng phần lô | 93,343,488 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.014.470 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.671.744 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15.7808 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600017857 |
| Giá từng phần lô | 1,524,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.172.555 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 762.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600017858 |
| Giá từng phần lô | 122,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.061.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.425.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3205.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600017859 |
| Giá từng phần lô | 2,232,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.181.626 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.116.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600017860 |
| Giá từng phần lô | 50,652,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.179.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.326.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479.4521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600017861 |
| Giá từng phần lô | 218,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 311.519.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600017862 |
| Giá từng phần lô | 109,956,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 156.687.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.978.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 58684.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600017863 |
| Giá từng phần lô | 52,768,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.195.540 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.384.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Gelcar Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2600017864 |
| Giá từng phần lô | 13,127,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.706.118 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.563.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C |
|
| Mã phần lô | PP2600017865 |
| Giá từng phần lô | 18,043,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.711.560 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.021.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600017866 |
| Giá từng phần lô | 3,276,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.668.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.638.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hồng cầu mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600017867 |
| Giá từng phần lô | 50,639,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.161.145 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.319.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600017868 |
| Giá từng phần lô | 18,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.675.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2600017869 |
| Giá từng phần lô | 18,018,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.675.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.009.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600017870 |
| Giá từng phần lô | 216,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.723.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.324.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26630.137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cóng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2600017871 |
| Giá từng phần lô | 31,356,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.682.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.678.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4438.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600017872 |
| Giá từng phần lô | 73,677,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.990.580 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.838.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7989.0411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid |
|
| Mã phần lô | PP2600017873 |
| Giá từng phần lô | 42,925,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.169.094 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.462.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base |
|
| Mã phần lô | PP2600017874 |
| Giá từng phần lô | 42,925,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.169.094 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.462.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600017875 |
| Giá từng phần lô | 148,248,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.253.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.124.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 26260.274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2600017876 |
| Giá từng phần lô | 9,082,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.941.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.541.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2600017877 |
| Giá từng phần lô | 9,510,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.552.320 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.755.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2600017878 |
| Giá từng phần lô | 5,397,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.691.865 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.698.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thanh kiểm soát độ ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2600017879 |
| Giá từng phần lô | 13,023,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.558.288 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.511.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2600017880 |
| Giá từng phần lô | 101,787,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.047.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.893.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 244.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy |
|
| Mã phần lô | PP2600017881 |
| Giá từng phần lô | 121,580,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.252.640 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.790.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs |
|
| Mã phần lô | PP2600017882 |
| Giá từng phần lô | 131,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 186.806.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.546.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg |
|
| Mã phần lô | PP2600017883 |
| Giá từng phần lô | 327,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 467.015.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1232.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do |
|
| Mã phần lô | PP2600017884 |
| Giá từng phần lô | 98,349,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 140.147.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.174.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 369.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine (T3) |
|
| Mã phần lô | PP2600017885 |
| Giá từng phần lô | 43,241,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.619.679 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.620.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 162.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin) |
|
| Mã phần lô | PP2600017886 |
| Giá từng phần lô | 228,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 326.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 542.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein |
|
| Mã phần lô | PP2600017887 |
| Giá từng phần lô | 188,924,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.217.270 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.462.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517.8082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2600017888 |
| Giá từng phần lô | 71,971,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.558.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.985.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 197.2603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600017889 |
| Giá từng phần lô | 51,408,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.256.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017890 |
| Giá từng phần lô | 42,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.047.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA |
|
| Mã phần lô | PP2600017891 |
| Giá từng phần lô | 88,418,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.995.935 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.209.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160.274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2600017892 |
| Giá từng phần lô | 28,702,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.901.490 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.351.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2600017893 |
| Giá từng phần lô | 32,465,580 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.263.452 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.232.790 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.2603 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA |
|
| Mã phần lô | PP2600017894 |
| Giá từng phần lô | 18,217,728 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.960.262 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.108.864 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA |
|
| Mã phần lô | PP2600017895 |
| Giá từng phần lô | 23,955,228 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.136.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.977.614 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2600017896 |
| Giá từng phần lô | 28,724,220 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.932.014 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.362.110 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017897 |
| Giá từng phần lô | 24,726,348 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.235.046 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.363.174 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 |
|
| Mã phần lô | PP2600017898 |
| Giá từng phần lô | 16,774,788 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.904.073 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.387.394 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs |
|
| Mã phần lô | PP2600017899 |
| Giá từng phần lô | 29,131,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.511.960 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.565.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2600017900 |
| Giá từng phần lô | 26,218,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.360.764 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.109.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 19.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cuvet pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017901 |
| Giá từng phần lô | 221,954,370 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 316.284.977 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 110.977.185 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85.0685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cuvet phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017902 |
| Giá từng phần lô | 172,859,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 246.324.645 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.429.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 62.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá |
|
| Mã phần lô | PP2600017903 |
| Giá từng phần lô | 56,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.769.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017904 |
| Giá từng phần lô | 55,264,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.751.246 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.632.016 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cóng đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600017905 |
| Giá từng phần lô | 85,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.957.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Băng mực máy in |
|
| Mã phần lô | PP2600017906 |
| Giá từng phần lô | 117,574,380 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 167.543.492 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.787.190 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cuộn giấy in |
|
| Mã phần lô | PP2600017907 |
| Giá từng phần lô | 57,732,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.268.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.866.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017908 |
| Giá từng phần lô | 58,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 83.362.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11095.8904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017909 |
| Giá từng phần lô | 36,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.005.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5547.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017910 |
| Giá từng phần lô | 56,862,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.028.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.431.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6657.5342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017911 |
| Giá từng phần lô | 35,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.017.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6657.5342 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017912 |
| Giá từng phần lô | 41,212,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.727.362 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.606.092 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 571.8575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017913 |
| Giá từng phần lô | 56,270,578 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.185.574 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.135.289 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017914 |
| Giá từng phần lô | 22,062,740 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.439.405 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.031.370 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 115.8904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein |
|
| Mã phần lô | PP2600017915 |
| Giá từng phần lô | 16,213,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.104.095 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.106.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 912.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2600017916 |
| Giá từng phần lô | 9,567,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.633.830 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.783.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 838.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2600017917 |
| Giá từng phần lô | 12,886,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.362.938 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.443.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 662.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin |
|
| Mã phần lô | PP2600017918 |
| Giá từng phần lô | 13,235,712 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.860.890 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.617.856 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 662.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides |
|
| Mã phần lô | PP2600017919 |
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2465.7534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase |
|
| Mã phần lô | PP2600017920 |
| Giá từng phần lô | 76,714,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.318.248 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.357.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4615.8904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen |
|
| Mã phần lô | PP2600017921 |
| Giá từng phần lô | 102,273,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 145.739.880 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.136.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3846.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium |
|
| Mã phần lô | PP2600017922 |
| Giá từng phần lô | 17,203,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.515.130 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.601.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2021.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine |
|
| Mã phần lô | PP2600017923 |
| Giá từng phần lô | 65,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.343.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.752.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3629.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron |
|
| Mã phần lô | PP2600017924 |
| Giá từng phần lô | 18,916,352 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.955.802 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.458.176 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 441.863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid |
|
| Mã phần lô | PP2600017925 |
| Giá từng phần lô | 61,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.381.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.660.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2958.9041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600017926 |
| Giá từng phần lô | 135,472,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 193.048.740 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.736.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6953.4247 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine Kinase |
|
| Mã phần lô | PP2600017927 |
| Giá từng phần lô | 8,750,856 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.469.970 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.375.428 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 122.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2600017928 |
| Giá từng phần lô | 25,918,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.933.435 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.959.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 258.9041 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2600017929 |
| Giá từng phần lô | 83,405,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.852.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.702.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4086.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase |
|
| Mã phần lô | PP2600017930 |
| Giá từng phần lô | 83,405,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 118.852.695 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.702.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4086.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600017931 |
| Giá từng phần lô | 124,239,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.041.088 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 62.119.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1104.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-ReactiveProtein |
|
| Mã phần lô | PP2600017932 |
| Giá từng phần lô | 35,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.730.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600017933 |
| Giá từng phần lô | 26,303,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.482.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.151.880 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.7534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein |
|
| Mã phần lô | PP2600017934 |
| Giá từng phần lô | 10,818,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.415.821 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.409.060 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.4795 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase |
|
| Mã phần lô | PP2600017935 |
| Giá từng phần lô | 28,874,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.145.678 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.437.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.3973 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST |
|
| Mã phần lô | PP2600017936 |
| Giá từng phần lô | 10,069,452 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.348.969 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.034.726 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK_L |
|
| Mã phần lô | PP2600017937 |
| Giá từng phần lô | 18,154,980 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.870.847 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.077.490 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2600017938 |
| Giá từng phần lô | 20,298,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.924.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.149.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL |
|
| Mã phần lô | PP2600017939 |
| Giá từng phần lô | 16,238,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.139.720 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.119.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2600017940 |
| Giá từng phần lô | 13,517,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.261.725 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.758.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất xét nghiệm Nterminal pro-brain natriuretic peptide (NTproBNP) trong huyết thanh và huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2600017941 |
| Giá từng phần lô | 289,170,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 412.067.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 144.585.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Atellica CH Gamma-GlutamylTransferase_2 (GGT_2) |
|
| Mã phần lô | PP2600017942 |
| Giá từng phần lô | 20,306,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.937.395 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.153.472 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 883.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm theo chuỗi CA 199 |
|
| Mã phần lô | PP2600017943 |
| Giá từng phần lô | 82,049,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 116.919.825 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.024.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2) |
|
| Mã phần lô | PP2600017944 |
| Giá từng phần lô | 82,467,840 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.516.672 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.233.920 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 414.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2 CAL) |
|
| Mã phần lô | PP2600017945 |
| Giá từng phần lô | 14,051,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.023.416 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.025.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2600017946 |
| Giá từng phần lô | 18,169,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.891.110 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.084.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2600017947 |
| Giá từng phần lô | 18,829,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.831.610 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.414.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2600017948 |
| Giá từng phần lô | 8,439,486 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.026.268 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.219.743 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP (PBNP) |
|
| Mã phần lô | PP2600017949 |
| Giá từng phần lô | 578,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 824.134.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử xét nghiệm testosterone toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2600017950 |
| Giá từng phần lô | 66,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 94.477.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2600017951 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 105.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2600017952 |
| Giá từng phần lô | 332,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 473.812.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 166.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 431.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch đệm A |
|
| Mã phần lô | PP2600017953 |
| Giá từng phần lô | 48,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.768.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3550.6849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch đệm B |
|
| Mã phần lô | PP2600017954 |
| Giá từng phần lô | 21,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.780.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3550.6849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất rửa đệm đậm đặc |
|
| Mã phần lô | PP2600017955 |
| Giá từng phần lô | 47,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.058.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5.9178 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cốc đựng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2600017956 |
| Giá từng phần lô | 40,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.140.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1479.4521 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất rửa đệm thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2600017957 |
| Giá từng phần lô | 2,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.135.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chất rửa giếng chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2600017958 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.620.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test Nước tiểu 11 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600017959 |
| Giá từng phần lô | 155,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 221.445.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 77.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4931.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống lấy mẫu máu lắng |
|
| Mã phần lô | PP2600017960 |
| Giá từng phần lô | 12,941,880 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.442.179 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.470.940 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 175.0685 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017961 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017962 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017963 |
| Giá từng phần lô | 20,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.241.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017964 |
| Giá từng phần lô | 12,839,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.296.966 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.419.988 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017965 |
| Giá từng phần lô | 15,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.059.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.740.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017966 |
| Giá từng phần lô | 16,680,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.770.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.340.372 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017967 |
| Giá từng phần lô | 16,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017968 |
| Giá từng phần lô | 16,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017969 |
| Giá từng phần lô | 16,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.914.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017970 |
| Giá từng phần lô | 9,840,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.022.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600017971 |
| Giá từng phần lô | 9,840,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.022.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600017972 |
| Giá từng phần lô | 9,840,024 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.022.034 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.920.012 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh phát hiện phân biệt kháng nguyên virus cúm A, cúm B, và cúm A (H1N1) từ mẫu tăm bông dịch mũi, họng |
|
| Mã phần lô | PP2600017973 |
| Giá từng phần lô | 59,875,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.322.160 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.937.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test Dengue IgM/IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600017974 |
| Giá từng phần lô | 17,123,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.400.845 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.561.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh Phát hiện virus HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600017975 |
| Giá từng phần lô | 614,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 875.306.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 307.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B trong mẫu huyết thanh, huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2600017976 |
| Giá từng phần lô | 1,039,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.481.287.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 519.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3698.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2600017977 |
| Giá từng phần lô | 52,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.411.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 295.8904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2600017978 |
| Giá từng phần lô | 189,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 269.325.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test Dengue NS1 |
|
| Mã phần lô | PP2600017979 |
| Giá từng phần lô | 122,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 173.850.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kit phát hiện kháng thể Treponema Pallidum |
|
| Mã phần lô | PP2600017980 |
| Giá từng phần lô | 11,032,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.721.398 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.516.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Doa 4 in 1 (Met/THC/MDMA/MOP) (Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số) |
|
| Mã phần lô | PP2600017981 |
| Giá từng phần lô | 56,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 79.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Anti A ( lọ/10ml ) |
|
| Mã phần lô | PP2600017982 |
| Giá từng phần lô | 5,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.851.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Anti AB ( lọ/10ml ) |
|
| Mã phần lô | PP2600017983 |
| Giá từng phần lô | 5,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.851.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Anti B ( lọ/10ml) |
|
| Mã phần lô | PP2600017984 |
| Giá từng phần lô | 5,510,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.851.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.755.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Anti D |
|
| Mã phần lô | PP2600017985 |
| Giá từng phần lô | 11,310,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.116.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.655.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.5068 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống chân không XN huyết học 2ml, chất chống đông K2ETDA |
|
| Mã phần lô | PP2600017986 |
| Giá từng phần lô | 153,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 218.025.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11095.8904 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông |
|
| Mã phần lô | PP2600017987 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chống đông kali Oxalate, chất bảo quản Natri Florid |
|
| Mã phần lô | PP2600017988 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1849.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống chân không 2ml, chất chống đông Sodium Citrate 3,2% |
|
| Mã phần lô | PP2600017989 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1541.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông |
|
| Mã phần lô | PP2600017990 |
| Giá từng phần lô | 10,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.535.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2600017991 |
| Giá từng phần lô | 310,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 441.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 155.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim hút chân không 22G, đốc trong |
|
| Mã phần lô | PP2600017992 |
| Giá từng phần lô | 25,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test ma túy 5 trong 1 (MOP/AMP/THC/COD/HER) |
|
| Mã phần lô | PP2600017993 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 369.360.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 998.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Paragonimus IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600017994 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Toxocara Ig G |
|
| Mã phần lô | PP2600017995 |
| Giá từng phần lô | 102,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 146.205.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 224.8767 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ) |
|
| Mã phần lô | PP2600017996 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides |
|
| Mã phần lô | PP2600017997 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum |
|
| Mã phần lô | PP2600017998 |
| Giá từng phần lô | 64,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.340.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 142.0274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis |
|
| Mã phần lô | PP2600017999 |
| Giá từng phần lô | 48,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.255.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus |
|
| Mã phần lô | PP2600018000 |
| Giá từng phần lô | 37,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.865.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 82.8493 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola |
|
| Mã phần lô | PP2600018001 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 123.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 189.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Schistosoma IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600018002 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Trichinella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2600018003 |
| Giá từng phần lô | 32,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.170.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 71.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Diluent |
|
| Mã phần lô | PP2600018004 |
| Giá từng phần lô | 69,400,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.896.140 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.700.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 66.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Lyse |
|
| Mã phần lô | PP2600018005 |
| Giá từng phần lô | 219,996,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.494.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 109.998.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3328.7671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cleaner |
|
| Mã phần lô | PP2600018006 |
| Giá từng phần lô | 91,287,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.083.975 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.643.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3328.7671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Control cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600018007 |
| Giá từng phần lô | 72,568,818 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.410.566 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.284.409 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Calibrator cho máy phân tích huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600018008 |
| Giá từng phần lô | 10,847,088 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.457.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.423.544 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
TB IgG/IgM combo |
|
| Mã phần lô | PP2600018009 |
| Giá từng phần lô | 248,469,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 354.068.325 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.234.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1024.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kit thử nhanh Clamydia |
|
| Mã phần lô | PP2600018010 |
| Giá từng phần lô | 20,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.497.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Xét nghiệm ung thư cổ tử cung (Đã bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao và đọc kết quả được chạy trên thiết bị xử lý mẫu tự động) |
|
| Mã phần lô | PP2600018011 |
| Giá từng phần lô | 532,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 758.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 266.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 172.6027 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch KOH 20% |
|
| Mã phần lô | PP2600018012 |
| Giá từng phần lô | 1,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Môi trường nuôi cấy và bảo quản vi nấm (thạch nghiêng) |
|
| Mã phần lô | PP2600018013 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.562.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nội kiểm Sinh hóa , mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600018014 |
| Giá từng phần lô | 32,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.657.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nội kiểm Sinh hóa , mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2600018015 |
| Giá từng phần lô | 32,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.657.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.020.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất nội kiểm Nước tiểu, âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2600018016 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88.7671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất nội kiểm Nước tiểu, dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2600018017 |
| Giá từng phần lô | 28,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.014.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88.7671 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất nội kiểm Miễn dịch, Mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600018018 |
| Giá từng phần lô | 45,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất nội kiểm Miễn dịch, Mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600018019 |
| Giá từng phần lô | 45,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.296.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất nội kiểm tim mạch, 3 mức |
|
| Mã phần lô | PP2600018020 |
| Giá từng phần lô | 18,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.111.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ngoại kiểm tra sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2600018021 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ngoại kiểm Miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2600018022 |
| Giá từng phần lô | 42,885,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.111.125 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.442.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 11.0959 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ngoại kiểm tra huyết học |
|
| Mã phần lô | PP2600018023 |
| Giá từng phần lô | 25,812,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.782.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.906.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ngoại kiểm tra Đông máu |
|
| Mã phần lô | PP2600018024 |
| Giá từng phần lô | 31,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.015.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan |
|
| Mã phần lô | PP2600018025 |
| Giá từng phần lô | 32,983,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.001.060 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.491.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7.989 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2600018026 |
| Giá từng phần lô | 24,093,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.332.525 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.046.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1.1096 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch |
|
| Mã phần lô | PP2600018027 |
| Giá từng phần lô | 33,642,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.939.850 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.821.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng |
|
| Mã phần lô | PP2600018028 |
| Giá từng phần lô | 34,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.478.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2600018029 |
| Giá từng phần lô | 23,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.934.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.556.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chương trình Ngoại kiểm Giang Mai |
|
| Mã phần lô | PP2600018030 |
| Giá từng phần lô | 22,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.062.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thạch chocolate |
|
| Mã phần lô | PP2600018031 |
| Giá từng phần lô | 47,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.331.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đĩa thạch MC |
|
| Mã phần lô | PP2600018032 |
| Giá từng phần lô | 9,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.466.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. Đĩa 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2600018033 |
| Giá từng phần lô | 20,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 29.412.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.320.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Kim lấy máu thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600018034 |
| Giá từng phần lô | 100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test pylori (clotest ) |
|
| Mã phần lô | PP2600018035 |
| Giá từng phần lô | 10,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.364.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 98.6301 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2600018036 |
| Giá từng phần lô | 7,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.744.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.770.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 160.274 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV |
|
| Mã phần lô | PP2600018037 |
| Giá từng phần lô | 252,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.297.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 986.3014 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người |
|
| Mã phần lô | PP2600018038 |
| Giá từng phần lô | 9,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.825.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test thử Morphin |
|
| Mã phần lô | PP2600018039 |
| Giá từng phần lô | 5,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.336.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.925.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 110.9589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Anti HAV |
|
| Mã phần lô | PP2600018040 |
| Giá từng phần lô | 50,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.418.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.410.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 284.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thạch máu BA |
|
| Mã phần lô | PP2600018041 |
| Giá từng phần lô | 46,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.835.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chai cấy máu BHI |
|
| Mã phần lô | PP2600018042 |
| Giá từng phần lô | 5,197,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.406.438 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.598.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13.5616 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
SS Agar |
|
| Mã phần lô | PP2600018043 |
| Giá từng phần lô | 15,530,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.130.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.765.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 308.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2600018044 |
| Giá từng phần lô | 5,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.079.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.835.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đĩa giấy Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2600018045 |
| Giá từng phần lô | 1,207,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.720.688 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 603.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61.6438 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Pipette pasture vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600018046 |
| Giá từng phần lô | 7,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.773.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test HbeAg |
|
| Mã phần lô | PP2600018047 |
| Giá từng phần lô | 5,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.923.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test thử thai |
|
| Mã phần lô | PP2600018048 |
| Giá từng phần lô | 11,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.758.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 517.8082 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test HIV dùng trong khẳng định HIV |
|
| Mã phần lô | PP2600018049 |
| Giá từng phần lô | 5,859,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.349.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.929.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22.1918 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2600018050 |
| Giá từng phần lô | 1,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1294.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người |
|
| Mã phần lô | PP2600018051 |
| Giá từng phần lô | 8,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.269.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.305.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24.6575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV tuýp 1 (bao gồm nhóm O) và/hoặc HIV tuýp 2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người |
|
| Mã phần lô | PP2600018052 |
| Giá từng phần lô | 28,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.398.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 184.9315 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đĩa giấy Optochin (P) |
|
| Mã phần lô | PP2600018053 |
| Giá từng phần lô | 730,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.041.390 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 365.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 73.9726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Anti HEV |
|
| Mã phần lô | PP2600018054 |
| Giá từng phần lô | 48,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.970.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 271.2329 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600018055 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hộp Petri vô trùng 90mm |
|
| Mã phần lô | PP2600018056 |
| Giá từng phần lô | 14,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu col vàng (Pipe Tips 200μl) |
|
| Mã phần lô | PP2600018057 |
| Giá từng phần lô | 4,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.700.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 6164.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu col xanh (Pipe Tips 1000μl) |
|
| Mã phần lô | PP2600018058 |
| Giá từng phần lô | 9,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.965.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8630.137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
MacConkey Agar |
|
| Mã phần lô | PP2600018059 |
| Giá từng phần lô | 4,222,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.016.350 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.111.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Muller Hinton Agar MHA |
|
| Mã phần lô | PP2600018060 |
| Giá từng phần lô | 10,336,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.728.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.168.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
BHI 20% glycerol |
|
| Mã phần lô | PP2600018061 |
| Giá từng phần lô | 5,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.506.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.634.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn S.aureus |
|
| Mã phần lô | PP2600018062 |
| Giá từng phần lô | 4,966,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.076.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.483.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn E.coli |
|
| Mã phần lô | PP2600018063 |
| Giá từng phần lô | 4,934,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.030.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.467.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2600018064 |
| Giá từng phần lô | 4,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.121.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.148.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Shigella flexneri |
|
| Mã phần lô | PP2600018065 |
| Giá từng phần lô | 4,751,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.770.175 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.375.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Klebsiella pneumoniae |
|
| Mã phần lô | PP2600018066 |
| Giá từng phần lô | 6,339,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.033.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.169.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes |
|
| Mã phần lô | PP2600018067 |
| Giá từng phần lô | 4,619,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.582.075 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.309.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa |
|
| Mã phần lô | PP2600018068 |
| Giá từng phần lô | 4,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.099.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.140.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ định danh vi khuẩn Gram âm không thuộc họ đường ruột dễ mọc |
|
| Mã phần lô | PP2600018069 |
| Giá từng phần lô | 52,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.214.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ định danh vi khuẩn Gram âm thuộc họ đường ruột và oxydase âm tính dễ mọc |
|
| Mã phần lô | PP2600018070 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54.2466 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ định danh Staphylococci |
|
| Mã phần lô | PP2600018071 |
| Giá từng phần lô | 87,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.146.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ định danh Streptococci |
|
| Mã phần lô | PP2600018072 |
| Giá từng phần lô | 26,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.791.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2600018073 |
| Giá từng phần lô | 23,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.196.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 69.0411 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 2ml |
|
| Mã phần lô | PP2600018074 |
| Giá từng phần lô | 26,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.431.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.134.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 81.3699 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thước thử phản ứng indol |
|
| Mã phần lô | PP2600018075 |
| Giá từng phần lô | 17,055,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.303.375 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.527.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử Nitrate chứa Sulfanilic Acid |
|
| Mã phần lô | PP2600018076 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử Nitrate chứa n,n-Dimethyl-1-naphthylamine |
|
| Mã phần lô | PP2600018077 |
| Giá từng phần lô | 15,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.443.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc thử Oxidase |
|
| Mã phần lô | PP2600018078 |
| Giá từng phần lô | 23,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.131.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30.8219 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Môi trường nuôi cấy sinh màu |
|
| Mã phần lô | PP2600018079 |
| Giá từng phần lô | 25,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.765.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.7397 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khay kháng sinh đồ thủ công MIC |
|
| Mã phần lô | PP2600018080 |
| Giá từng phần lô | 92,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 131.670.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 40.6849 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Môi trường canh thang Muler Hilton |
|
| Mã phần lô | PP2600018081 |
| Giá từng phần lô | 15,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.600.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch pha huyền dịch kháng sinh đồ MIC |
|
| Mã phần lô | PP2600018082 |
| Giá từng phần lô | 11,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.960.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ định danh nấm men và vi sinh vật tương tự |
|
| Mã phần lô | PP2600018083 |
| Giá từng phần lô | 31,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.973.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.780.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14.7945 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- đĩa kháng sinh các loại |
|
| Mã phần lô | PP2600018084 |
| Giá từng phần lô | 54,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.748.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.280.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2712.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Môi trường sinh màu phân lập và biệt hóa vi sinh vật gây bệnh từ nước tiểu thông qua màu sắc khuẩn lạc trên đĩa thạch nuôi cấy |
|
| Mã phần lô | PP2600018085 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.910.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 147.9452 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống lấy mẫu 2.0 mL |
|
| Mã phần lô | PP2600018086 |
| Giá từng phần lô | 10,458,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.902.650 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.229.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Holder chuẩn dùng một lần |
|
| Mã phần lô | PP2600018087 |
| Giá từng phần lô | 6,195,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.827.875 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.097.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ thuốc nhuộm Ziehl- Neelsen |
|
| Mã phần lô | PP2600018088 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ nhuộm Gram |
|
| Mã phần lô | PP2600018089 |
| Giá từng phần lô | 4,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.697.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.4658 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ống eppendorf 1.5 mL / 2 mL vô trùng trong sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2600018090 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.565.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 493.1507 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu pipet có lọc 20 μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600018091 |
| Giá từng phần lô | 10,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.590.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.470.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu pipet có lọc 10 μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600018092 |
| Giá từng phần lô | 14,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.049.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.035.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu pipet có lọc 200 μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600018093 |
| Giá từng phần lô | 10,941,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.590.925 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.470.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 863.0137 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Đầu pipet có lọc 1000 μL vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2600018094 |
| Giá từng phần lô | 15,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.469.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.884.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 864 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Cồn ethanol tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2600018095 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.567.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 246.5753 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA(DNase/RNase remover) |
|
| Mã phần lô | PP2600018096 |
| Giá từng phần lô | 17,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.393.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.910.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 739.726 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nước không có nuclease (Nuclease-free water) dùng trong sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2600018097 |
| Giá từng phần lô | 12,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.242.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 616.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que lấy mẫu vô trùng dành cho nam dùng lấy mẫu STD |
|
| Mã phần lô | PP2600018098 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Que lấy mẫu vô trùng dành cho nữ dùng lấy mẫu STD |
|
| Mã phần lô | PP2600018099 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.137.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
0.1 ml LowProfile qPCR 96 well white plate |
|
| Mã phần lô | PP2600018100 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.860.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
qPCR 96 well plate optical sealing membrane |
|
| Mã phần lô | PP2600018101 |
| Giá từng phần lô | 115,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.160.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ hóa chất đo tải lượng virus HBV (Mastermix và tách chiết ) |
|
| Mã phần lô | PP2600018102 |
| Giá từng phần lô | 394,488,576 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 562.146.221 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 197.244.288 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bộ hóa chất xét nghiệm Realtime PCR định tính tác nhân lây nhiễm qua đường tình dục STD (Mastermix và tách chiết ) |
|
| Mã phần lô | PP2600018103 |
| Giá từng phần lô | 474,713,568 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 676.466.834 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.356.784 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 106.5205 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Test nhanh phát hiện enzyme kháng thuốc của vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2600018104 |
| Giá từng phần lô | 33,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 47.737.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12.3288 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Anti-human Globulin (AHG) |
|
| Mã phần lô | PP2600018105 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.618.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 18.4932 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thuốc nhuộm xanh cresyl bão hoà. |
|
| Mã phần lô | PP2600018106 |
| Giá từng phần lô | 15,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.375.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 123.2877 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2600018107 |
| Giá từng phần lô | 37,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 54.121.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.990.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 44.3836 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất ngoại kiểm Cyfra 21-1 |
|
| Mã phần lô | PP2600018108 |
| Giá từng phần lô | 34,326,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.914.550 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.163.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Ngoại kiểm tra Đông máu 17 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2600018109 |
| Giá từng phần lô | 31,590,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.015.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.795.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2.2192 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nội kiểm đông máu, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600018110 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.7534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nội kiểm đông máu, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600018111 |
| Giá từng phần lô | 54,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 76.950.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17.7534 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nội kiểm Protein đặc hiệu, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2600018112 |
| Giá từng phần lô | 47,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.562.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Nội kiểm Protein đặc hiệu, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2600018113 |
| Giá từng phần lô | 47,412,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.562.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.706.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4.4384 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Hóa chất định lượng HDL-C (trực tiếp) (Kèm Calibrator) |
|
| Mã phần lô | PP2600018114 |
| Giá từng phần lô | 100,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.640.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 118.3562 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm |
|
| Mã phần lô | PP2600018115 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 148.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 49.3151 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương |
|
| Mã phần lô | PP2600018116 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 149.625.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36.9863 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Dầu Khoáng |
|
| Mã phần lô | PP2600018117 |
| Giá từng phần lô | 2,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.175.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.465.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 0.6164 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Khay thử xét nghiệm định tính Helicobacter Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2600018118 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 266.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 209.589 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 150 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi