Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2600017556-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2026 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện 199 Bộ Công an
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2600007313
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường An Hải, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 27,561,926,226 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2600017715 - HbA1c direct 150,606,744 214.614.610 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 75.303.372 0.7397
2 PP2600017716 - HbA1c Calibrators 16,683,972 23.774.660 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.341.986 0.7397
3 PP2600017717 - HbA1c control 22,245,296 31.699.547 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.122.648 0.9863
4 PP2600017718 - Định lượng Calxi toàn phần 35,633,808 50.778.176 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.816.904 85.8082
5 PP2600017719 - Đo hoạt độ CK (creatine kinaese) 8,972,544 12.785.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.486.272 31.5616
6 PP2600017720 - Hóa chất kiếm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia ethanol và CO2 12,254,760 17.463.033 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.127.380 14.7945
7 PP2600017721 - Hóa chất kiếm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia ethanol và CO2 12,254,760 17.463.033 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.127.380 14.7945
8 PP2600017722 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1 41,676,012 59.388.317 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.838.006 4.4384
9 PP2600017723 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 17,703,630 25.227.673 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.851.815 1.2329
10 PP2600017724 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 17,703,630 25.227.673 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.851.815 1.2329
11 PP2600017725 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch 17,703,630 25.227.673 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.851.815 1.2329
12 PP2600017726 - Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải 15,019,200 21.402.360 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.509.600 197.2603
13 PP2600017727 - Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải 18,177,600 25.903.080 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.088.800 197.2603
14 PP2600017728 - Dung dịch rửa 2,570,400 3.662.820 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.285.200 221.9178
15 PP2600017729 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu 16,632,000 23.700.600 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.316.000 1479.4521
16 PP2600017730 - Dung dịch đệm ISE 37,296,000 53.146.800 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.648.000 5917.8082
17 PP2600017731 - Chất chuẩn điện giải mức giữa 47,376,000 67.510.800 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.688.000 5917.8082
18 PP2600017732 - Dung dịch rửa hệ thống máy hóa sinh 98,280,000 140.049.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 49.140.000 14794.5205
19 PP2600017733 - Định lượng sắt 16,997,400 24.221.295 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.498.700 73.9726
20 PP2600017734 - Định lượng creatinin 34,906,032 49.741.096 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.453.016 704.2192
21 PP2600017735 - Định lượng glucose 88,196,850 125.680.511 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 44.098.425 499.3151
22 PP2600017736 - Định lượng Albumin 6,072,948 8.653.951 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.036.474 42.9041
23 PP2600017737 - Định lượng Bilirubin trực tiếp 17,300,304 24.652.933 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.650.152 53.2603
24 PP2600017738 - Định lượng Bilirubin toàn phần 16,153,200 23.018.310 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.076.600 73.9726
25 PP2600017739 - Đo hoạt độ Amylase 16,405,200 23.377.410 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.202.600 34.5205
26 PP2600017740 - Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol) 352,658,880 502.538.904 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 176.329.440 603.6164
27 PP2600017741 - Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol) 193,717,440 276.047.352 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 96.858.720 177.5342
28 PP2600017742 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL - Cholesterol 8,011,500 11.416.388 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.005.750 6.1644
29 PP2600017743 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL 34,951,392 49.805.734 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.475.696 4.4384
30 PP2600017744 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL 20,762,406 29.586.429 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.381.203 0.7397
31 PP2600017745 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 916,776 1.306.406 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 458.388 0.4932
32 PP2600017746 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 916,776 1.306.406 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 458.388 0.4932
33 PP2600017747 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 46,027,800 65.589.615 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.013.900 4.9315
34 PP2600017748 - Định lượng CRP 99,338,400 141.557.220 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 49.669.200 177.5342
35 PP2600017749 - Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy 53,246,256 75.875.915 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 26.623.128 72.9863
36 PP2600017750 - Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy 128,066,400 182.494.620 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 64.033.200 9.863
37 PP2600017751 - MAS UrichemTrak 19,202,400 27.363.420 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.601.200 44.3836
38 PP2600017752 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 68,720,400 97.926.570 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 34.360.200 665.7534
39 PP2600017753 - Đo hoạt độ AST (GOT) 68,644,800 97.818.840 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 34.322.400 443.8356
40 PP2600017754 - Định lượng Ure 48,762,000 69.485.850 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.381.000 246.5753
41 PP2600017755 - Định lượng Cholesterol toàn phần 40,935,510 58.333.102 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.467.755 122.0548
42 PP2600017756 - Định lượng Triglyceride 47,481,000 67.660.425 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.740.500 215.7534
43 PP2600017757 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin 28,139,580 40.098.902 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.069.790 3.6986
44 PP2600017758 - Định lượng Vancomycin 51,307,200 73.112.760 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 25.653.600 23.6712
45 PP2600017759 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 4,738,440 6.752.277 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.369.220 4.9315
46 PP2600017760 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 6,426,000 9.157.050 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.213.000 6.1644
47 PP2600017761 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 6,458,550 9.203.434 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.229.275 6.1644
48 PP2600017762 - Đo hoạt độ AST (GOT) 63,680,000 90.744.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 31.840.000 986.3014
49 PP2600017763 - Đo hoạt độ ALT (GPT) 63,680,000 90.744.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 31.840.000 986.3014
50 PP2600017764 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm ethanol 21,420,000 30.523.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.710.000 77.6712
51 PP2600017765 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 45,760,000 65.208.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.880.000 54.2466
52 PP2600017766 - Định lượng protein toàn phần 3,439,900 4.901.858 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.719.950 101.0959
53 PP2600017767 - Định lượng Cholesterol toàn phần 32,062,000 45.688.350 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.031.000 581.3014
54 PP2600017768 - Định lượng Ure 35,190,000 50.145.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.595.000 943.1507
55 PP2600017769 - Định lượng Triglycerides 45,562,500 64.926.563 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.781.250 748.9726
56 PP2600017770 - Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức bình thường 11,136,300 15.869.228 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.568.150 3.6986
57 PP2600017771 - Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức cao 11,136,300 15.869.228 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.568.150 3.6986
58 PP2600017772 - Hóa chất định lượng LDL-C (trực tiếp) 64,897,920 92.479.536 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 32.448.960 88.7671
59 PP2600017773 - Hóa chất hiệu chuẩn HDL, LDL, CK-MB 27,757,350 39.554.224 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.878.675 3.3288
60 PP2600017774 - Hóa chất kiểm chuẩn HDL, LDL, CK-MB mức 1 17,504,775 24.944.304 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.752.388 3.3288
61 PP2600017775 - Hóa chất kiểm chuẩn HDL, LDL, CK-MB mức 2 17,504,775 24.944.304 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.752.388 3.3288
62 PP2600017776 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức bình thường cho xét nghiệm Alcohol 14,848,400 21.158.970 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.424.200 4.9315
63 PP2600017777 - Hóa chất kiểm tra chất lượng mức bệnh lý cho xét nghiệm Alcohol 14,848,400 21.158.970 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.424.200 4.9315
64 PP2600017778 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c 12,000,000 17.100.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.000.000 11.8356
65 PP2600017779 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 70,400,000 100.320.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 35.200.000 986.3014
66 PP2600017780 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 203,990,400 290.686.320 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 101.995.200 3550.6849
67 PP2600017781 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 55,996,800 79.795.440 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.998.400 1183.5616
68 PP2600017782 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 97,994,400 139.642.020 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 48.997.200 2071.2329
69 PP2600017783 - Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c 186,978,000 266.443.650 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 93.489.000 8136.9863
70 PP2600017784 - Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c 24,000,000 34.200.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.000.000 0.9863
71 PP2600017785 - Test xét nghiệm nước tiểu 13 thông số 37,220,400 53.039.070 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.610.200 345.2055
72 PP2600017786 - Định lượng AFP 299,250,000 426.431.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 149.625.000 739.726
73 PP2600017787 - Định lượng CA 15-3 117,356,400 167.232.870 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 58.678.200 147.9452
74 PP2600017788 - Định lượng CEA 365,715,000 521.143.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 182.857.500 616.4384
75 PP2600017789 - Định lượng FREE T4 213,360,000 304.038.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 106.680.000 986.3014
76 PP2600017790 - Chất chuẩn Free T4 19,952,730 28.432.640 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.976.365 11.0959
77 PP2600017791 - Định lượng GI Monitor 440,086,500 627.123.263 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 220.043.250 554.7945
78 PP2600017792 - Định lượng HBs Ab 182,994,000 260.766.450 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 91.497.000 246.5753
79 PP2600017793 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab 42,563,556 60.653.067 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.281.778 10.3562
80 PP2600017794 - Phát hiện HBs Ag 89,124,000 127.001.700 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 44.562.000 246.5753
81 PP2600017795 - Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag 26,609,184 37.918.087 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.304.592 11.8356
82 PP2600017796 - Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2 80,344,320 114.490.656 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 40.172.160 3866.3014
83 PP2600017797 - Cơ chất phát quang 408,080,400 581.514.570 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 204.040.200 2372.0548
84 PP2600017798 - Dung dịch kiểm tra máy 6,662,880 9.494.604 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.331.440 11.8356
85 PP2600017799 - Định lượng Total t3 232,848,000 331.808.400 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 116.424.000 863.0137
86 PP2600017800 - Chất chuẩn Total T3 25,942,896 36.968.627 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.971.448 17.7534
87 PP2600017801 - Định lượng Total βHCG 279,342,000 398.062.350 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 139.671.000 739.726
88 PP2600017802 - Định lượng TSH (3rd IS) 159,642,000 227.489.850 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 79.821.000 739.726
89 PP2600017803 - Chất chuẩn TSH (3rd IS) 10,667,160 15.200.703 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.333.580 7.3973
90 PP2600017804 - Định lượng hsTnI 71,757,000 102.253.725 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 35.878.500 123.2877
91 PP2600017805 - Chất chuẩn hsTnI 9,758,952 13.906.507 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.879.476 4.1918
92 PP2600017806 - Dung dịch rửa máy hằng ngày 11,883,816 16.934.438 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.941.908 0.2466
93 PP2600017807 - Dung dịch rửa máy hằng ngày 10,332,000 14.723.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.166.000 369.863
94 PP2600017808 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3 32,821,740 46.770.980 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.410.870 11.0959
95 PP2600017809 - Định lượng CA 125 135,622,200 193.261.635 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 67.811.100 172.6027
96 PP2600017810 - Định lượng total PSA 149,625,000 213.215.625 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 74.812.500 308.2192
97 PP2600017811 - Chất chuẩn AFP 19,950,840 28.429.947 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.975.420 12.9452
98 PP2600017812 - Chất chuẩn CA 15-3 27,953,100 39.833.168 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.976.550 4.4384
99 PP2600017813 - Chất chuẩn CEA 49,867,650 71.061.401 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.933.825 18.4932
100 PP2600017814 - Chất chuẩn CA 19-9 32,722,200 46.629.135 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.361.100 7.3973
101 PP2600017815 - Chất chuẩn HBs Ab 55,868,400 79.612.470 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.934.200 7.3973
102 PP2600017816 - Chất chuẩn HBs Ag 23,408,936 33.357.734 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.704.468 0.4932
103 PP2600017817 - Chất chuẩn Total βhCG (5th IS) 23,274,216 33.165.758 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.637.108 20.7123
104 PP2600017818 - Chất chuẩn CA 125 21,283,920 30.329.586 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.641.960 7.3973
105 PP2600017819 - Chất chuẩn Hybritech PSA 12,016,620 17.123.684 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.008.310 7.3973
106 PP2600017820 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 630,000,000 897.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 315.000.000 369863.0137
107 PP2600017821 - Giếng phản ứng cho dòng máy DxI 407,400,000 580.545.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 203.700.000 24657.5342
108 PP2600017822 - Định lượng Ferritin 48,006,000 68.408.550 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.003.000 221.9178
109 PP2600017823 - Chất chuẩn Ferritin 13,299,552 18.951.862 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.649.776 11.8356
110 PP2600017824 - Định tính HCV Ab 85,898,400 122.405.220 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.949.200 98.6301
111 PP2600017825 - Chất chuẩn HCV Ab 17,440,248 24.852.353 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.720.124 0.9863
112 PP2600017826 - Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3 38,478,132 54.831.338 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.239.066 10.3562
113 PP2600017827 - Định lượng Testosterone 27,934,200 39.806.235 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.967.100 73.9726
114 PP2600017828 - Chất chuẩn Testosterone 15,962,940 22.747.190 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.981.470 7.3973
115 PP2600017829 - Định lượng CK-MB 19,542,600 27.848.205 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.771.300 73.9726
116 PP2600017830 - Chất chuẩn CK-MB 13,299,552 18.951.862 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.649.776 5.9178
117 PP2600017831 - Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch dòng Access 10,458,000 14.902.650 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.229.000 739.726
118 PP2600017832 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 41,692,140 59.411.300 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.846.070 7.3973
119 PP2600017833 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 41,692,140 59.411.300 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.846.070 7.3973
120 PP2600017834 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab) 41,692,140 59.411.300 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.846.070 7.3973
121 PP2600017835 - Ống lấy mẫu 2.5 mL 63,210,000 90.074.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 31.605.000 1232.8767
122 PP2600017836 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 39,387,600 56.127.330 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.693.800 22.1918
123 PP2600017837 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 39,387,600 56.127.330 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.693.800 22.1918
124 PP2600017838 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 39,387,600 56.127.330 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.693.800 22.1918
125 PP2600017839 - Định lượng Acid Uric 96,132,960 136.989.468 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 48.066.480 335.3425
126 PP2600017840 - Đo hoạt độ GGT (Gamma glutamyl transferase) 58,665,600 83.598.480 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 29.332.800 443.8356
127 PP2600017841 - Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học 640,080,000 912.114.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 320.040.000 14794.5205
128 PP2600017842 - Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học 119,700,000 170.572.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 59.850.000 23424.6575
129 PP2600017843 - Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học 510,048,000 726.818.400 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 255.024.000 16273.9726
130 PP2600017844 - Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học 730,800,000 1.041.390.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 365.400.000 536301.3699
131 PP2600017845 - Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học 92,412,432 131.687.716 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 46.206.216 41.4247
132 PP2600017846 - Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học 1,383,816 1.971.938 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 691.908 0.9863
133 PP2600017847 - Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu 129,540,600 184.595.355 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 64.770.300 221.9178
134 PP2600017848 - Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 33,778,290 48.134.063 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.889.145 16.0274
135 PP2600017849 - Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu 39,849,810 56.785.979 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 19.924.905 16.0274
136 PP2600017850 - Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 41,741,700 59.481.923 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.870.850 16.0274
137 PP2600017851 - Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu 7,336,560 10.454.598 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.668.280 2.4658
138 PP2600017852 - Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu 30,787,092 43.871.606 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.393.546 107.0137
139 PP2600017853 - Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu 41,474,160 59.100.678 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.737.080 7.3973
140 PP2600017854 - Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu 18,665,640 26.598.537 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.332.820 4.9315
141 PP2600017855 - Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động 92,736,000 132.148.800 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 46.368.000 11342.4658
142 PP2600017856 - Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch Latex trên máy phân tích đông máu 93,343,488 133.014.470 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 46.671.744 15.7808
143 PP2600017857 - Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu 1,524,600 2.172.555 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 762.300 24.6575
144 PP2600017858 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động 122,850,000 175.061.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 61.425.000 3205.4795
145 PP2600017859 - Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động 2,232,720 3.181.626 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.116.360 29.589
146 PP2600017860 - Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động 50,652,000 72.179.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 25.326.000 1479.4521
147 PP2600017861 - Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 218,610,000 311.519.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 109.305.000 3698.6301
148 PP2600017862 - Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số 109,956,000 156.687.300 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 54.978.000 58684.9315
149 PP2600017863 - Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu 52,768,800 75.195.540 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 26.384.400 98.6301
150 PP2600017864 - Gelcar Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C 13,127,100 18.706.118 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.563.550 12.3288
151 PP2600017865 - Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C 18,043,200 25.711.560 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.021.600 24.6575
152 PP2600017866 - Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động 3,276,000 4.668.300 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.638.000 49.3151
153 PP2600017867 - Hồng cầu mẫu 50,639,400 72.161.145 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 25.319.700 73.9726
154 PP2600017868 - Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động 18,018,000 25.675.650 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.009.000 739.726
155 PP2600017869 - Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động 18,018,000 25.675.650 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.009.000 739.726
156 PP2600017870 - Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch 216,648,000 308.723.400 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 108.324.000 26630.137
157 PP2600017871 - Cóng phản ứng 31,356,000 44.682.300 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.678.000 4438.3562
158 PP2600017872 - Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch 73,677,600 104.990.580 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 36.838.800 7989.0411
159 PP2600017873 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid 42,925,680 61.169.094 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.462.840 4.4384
160 PP2600017874 - Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base 42,925,680 61.169.094 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.462.840 4.4384
161 PP2600017875 - Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch 148,248,000 211.253.400 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 74.124.000 26260.274
162 PP2600017876 - Dung dịch rửa kim 9,082,000 12.941.850 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.541.000 24.6575
163 PP2600017877 - Dung dịch rửa kim 9,510,400 13.552.320 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.755.200 24.6575
164 PP2600017878 - Dung dịch rửa kim 5,397,800 7.691.865 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.698.900 24.6575
165 PP2600017879 - Thanh kiểm soát độ ẩm 13,023,360 18.558.288 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.511.680 1.2329
166 PP2600017880 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin 101,787,840 145.047.672 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 50.893.920 244.1096
167 PP2600017881 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy 121,580,800 173.252.640 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 60.790.400 271.2329
168 PP2600017882 - Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs 131,092,000 186.806.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 65.546.000 493.1507
169 PP2600017883 - Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg 327,730,000 467.015.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 163.865.000 1232.8767
170 PP2600017884 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do 98,349,000 140.147.325 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 49.174.500 369.863
171 PP2600017885 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine (T3) 43,241,880 61.619.679 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.620.940 162.7397
172 PP2600017886 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin) 228,800,000 326.040.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 114.400.000 542.4658
173 PP2600017887 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein 188,924,400 269.217.270 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 94.462.200 517.8082
174 PP2600017888 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA 71,971,200 102.558.960 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 35.985.600 197.2603
175 PP2600017889 - Thuốc thử xét nghiệm CA 125 51,408,000 73.256.400 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 25.704.000 73.9726
176 PP2600017890 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3 42,840,000 61.047.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.420.000 61.6438
177 PP2600017891 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA 88,418,200 125.995.935 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 44.209.100 160.274
178 PP2600017892 - Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4 28,702,800 40.901.490 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.351.400 12.3288
179 PP2600017893 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12 32,465,580 46.263.452 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.232.790 17.2603
180 PP2600017894 - Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA 18,217,728 25.960.262 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.108.864 4.4384
181 PP2600017895 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA 23,955,228 34.136.200 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.977.614 4.4384
182 PP2600017896 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125 28,724,220 40.932.014 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.362.110 4.4384
183 PP2600017897 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3 24,726,348 35.235.046 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.363.174 4.4384
184 PP2600017898 - Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12 16,774,788 23.904.073 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.387.394 0.7397
185 PP2600017899 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs 29,131,200 41.511.960 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.565.600 19.726
186 PP2600017900 - Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 26,218,080 37.360.764 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.109.040 19.726
187 PP2600017901 - Cuvet pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa 221,954,370 316.284.977 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 110.977.185 85.0685
188 PP2600017902 - Cuvet phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa 172,859,400 246.324.645 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 86.429.700 62.8767
189 PP2600017903 - Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá 56,680,000 80.769.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.340.000 246.5753
190 PP2600017904 - Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa 55,264,032 78.751.246 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.632.016 106.5205
191 PP2600017905 - Cóng đựng mẫu 85,584,000 121.957.200 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 42.792.000 986.3014
192 PP2600017906 - Băng mực máy in 117,574,380 167.543.492 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 58.787.190 0.863
193 PP2600017907 - Cuộn giấy in 57,732,000 82.268.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.866.000 4.9315
194 PP2600017908 - Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa 58,500,000 83.362.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 29.250.000 11095.8904
195 PP2600017909 - Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa 36,495,000 52.005.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.247.500 5547.9452
196 PP2600017910 - Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa 56,862,000 81.028.350 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.431.000 6657.5342
197 PP2600017911 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa 35,100,000 50.017.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.550.000 6657.5342
198 PP2600017912 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 41,212,184 58.727.362 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.606.092 571.8575
199 PP2600017913 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 56,270,578 80.185.574 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.135.289 2.0959
200 PP2600017914 - Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa 22,062,740 31.439.405 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.031.370 115.8904
201 PP2600017915 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein 16,213,400 23.104.095 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.106.700 912.3288
202 PP2600017916 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin 9,567,600 13.633.830 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.783.800 838.3562
203 PP2600017917 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin 12,886,272 18.362.938 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.443.136 662.7945
204 PP2600017918 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin 13,235,712 18.860.890 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.617.856 662.7945
205 PP2600017919 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides 66,300,000 94.477.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 33.150.000 2465.7534
206 PP2600017920 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase 76,714,560 109.318.248 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 38.357.280 4615.8904
207 PP2600017921 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen 102,273,600 145.739.880 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 51.136.800 3846.5753
208 PP2600017922 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium 17,203,600 24.515.130 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.601.800 2021.9178
209 PP2600017923 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine 65,504,000 93.343.200 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 32.752.000 3629.589
210 PP2600017924 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron 18,916,352 26.955.802 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.458.176 441.863
211 PP2600017925 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid 61,320,000 87.381.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 30.660.000 2958.9041
212 PP2600017926 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol 135,472,800 193.048.740 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 67.736.400 6953.4247
213 PP2600017927 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine Kinase 8,750,856 12.469.970 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.375.428 122.7945
214 PP2600017928 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase 25,918,200 36.933.435 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.959.100 258.9041
215 PP2600017929 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase 83,405,400 118.852.695 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 41.702.700 4086.9863
216 PP2600017930 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase 83,405,400 118.852.695 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 41.702.700 4086.9863
217 PP2600017931 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol 124,239,360 177.041.088 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 62.119.680 1104.6575
218 PP2600017932 - Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-ReactiveProtein 35,600,000 50.730.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.800.000 246.5753
219 PP2600017933 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa 26,303,760 37.482.858 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.151.880 17.7534
220 PP2600017934 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein 10,818,120 15.415.821 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.409.060 1.4795
221 PP2600017935 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase 28,874,160 41.145.678 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.437.080 7.3973
222 PP2600017936 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST 10,069,452 14.348.969 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.034.726 4.4384
223 PP2600017937 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK_L 18,154,980 25.870.847 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.077.490 4.4384
224 PP2600017938 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol 20,298,000 28.924.650 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.149.000 1.8493
225 PP2600017939 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL 16,238,400 23.139.720 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.119.200 2.9589
226 PP2600017940 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa đặc biệt 13,517,000 19.261.725 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.758.500 12.3288
227 PP2600017941 - Hóa chất xét nghiệm Nterminal pro-brain natriuretic peptide (NTproBNP) trong huyết thanh và huyết tương người 289,170,000 412.067.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 144.585.000 123.2877
228 PP2600017942 - Atellica CH Gamma-GlutamylTransferase_2 (GGT_2) 20,306,944 28.937.395 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.153.472 883.726
229 PP2600017943 - Thuốc thử xét nghiệm theo chuỗi CA 199 82,049,000 116.919.825 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 41.024.500 123.2877
230 PP2600017944 - Thuốc thử xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2) 82,467,840 117.516.672 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 41.233.920 414.2466
231 PP2600017945 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2 CAL) 14,051,520 20.023.416 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.025.760 2.4658
232 PP2600017946 - Thuốc thử xét nghiệm CKMB 18,169,200 25.891.110 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.084.600 49.3151
233 PP2600017947 - Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CKMB 18,829,200 26.831.610 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.414.600 1.9726
234 PP2600017948 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm CKMB 8,439,486 12.026.268 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.219.743 0.2466
235 PP2600017949 - Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP (PBNP) 578,340,000 824.134.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 289.170.000 246.5753
236 PP2600017950 - Thuốc thử xét nghiệm testosterone toàn phần 66,300,000 94.477.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 33.150.000 123.2877
237 PP2600017951 - Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư phổi 210,000,000 299.250.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 105.000.000 431.5068
238 PP2600017952 - Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư dạ dày 332,500,000 473.812.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 166.250.000 431.5068
239 PP2600017953 - Dung dịch đệm A 48,960,000 69.768.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.480.000 3550.6849
240 PP2600017954 - Dung dịch đệm B 21,600,000 30.780.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.800.000 3550.6849
241 PP2600017955 - Chất rửa đệm đậm đặc 47,760,000 68.058.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.880.000 5.9178
242 PP2600017956 - Cốc đựng mẫu 40,800,000 58.140.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 20.400.000 1479.4521
243 PP2600017957 - Chất rửa đệm thường quy 2,200,000 3.135.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.100.000 49.3151
244 PP2600017958 - Chất rửa giếng chuyên dụng 26,400,000 37.620.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.200.000 98.6301
245 PP2600017959 - Test Nước tiểu 11 thông số 155,400,000 221.445.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 77.700.000 4931.5068
246 PP2600017960 - Ống lấy mẫu máu lắng 12,941,880 18.442.179 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.470.940 175.0685
247 PP2600017961 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1 20,520,000 29.241.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.260.000 22.1918
248 PP2600017962 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2 20,520,000 29.241.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.260.000 22.1918
249 PP2600017963 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3 20,520,000 29.241.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.260.000 22.1918
250 PP2600017964 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1 12,839,976 18.296.966 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.419.988 8.8767
251 PP2600017965 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2 15,480,000 22.059.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.740.000 8.8767
252 PP2600017966 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3 16,680,744 23.770.060 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.340.372 8.8767
253 PP2600017967 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 1 16,080,000 22.914.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.040.000 2.9589
254 PP2600017968 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 2 16,080,000 22.914.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.040.000 2.9589
255 PP2600017969 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 3 16,080,000 22.914.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.040.000 2.9589
256 PP2600017970 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1 9,840,024 14.022.034 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.920.012 8.8767
257 PP2600017971 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2 9,840,024 14.022.034 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.920.012 8.8767
258 PP2600017972 - Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 3 9,840,024 14.022.034 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.920.012 8.8767
259 PP2600017973 - Test nhanh phát hiện phân biệt kháng nguyên virus cúm A, cúm B, và cúm A (H1N1) từ mẫu tăm bông dịch mũi, họng 59,875,200 85.322.160 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 29.937.600 73.9726
260 PP2600017974 - Test Dengue IgM/IgG 17,123,400 24.400.845 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.561.700 36.9863
261 PP2600017975 - Test nhanh Phát hiện virus HIV 614,250,000 875.306.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 307.125.000 1849.3151
262 PP2600017976 - Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B trong mẫu huyết thanh, huyết tương người 1,039,500,000 1.481.287.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 519.750.000 3698.6301
263 PP2600017977 - Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori 52,920,000 75.411.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 26.460.000 295.8904
264 PP2600017978 - Test nhanh Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum 189,000,000 269.325.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 94.500.000 739.726
265 PP2600017979 - Test Dengue NS1 122,000,000 173.850.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 61.000.000 246.5753
266 PP2600017980 - Kit phát hiện kháng thể Treponema Pallidum 11,032,560 15.721.398 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.516.280 81.3699
267 PP2600017981 - Doa 4 in 1 (Met/THC/MDMA/MOP) (Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số) 56,000,000 79.800.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 28.000.000 246.5753
268 PP2600017982 - Anti A ( lọ/10ml ) 5,510,000 7.851.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.755.000 71.5068
269 PP2600017983 - Anti AB ( lọ/10ml ) 5,510,000 7.851.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.755.000 71.5068
270 PP2600017984 - Anti B ( lọ/10ml) 5,510,000 7.851.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.755.000 71.5068
271 PP2600017985 - Anti D 11,310,000 16.116.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.655.000 71.5068
272 PP2600017986 - Ống chân không XN huyết học 2ml, chất chống đông K2ETDA 153,000,000 218.025.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 76.500.000 11095.8904
273 PP2600017987 - Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông 27,000,000 38.475.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.500.000 1849.3151
274 PP2600017988 - Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chống đông kali Oxalate, chất bảo quản Natri Florid 22,500,000 32.062.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.250.000 1849.3151
275 PP2600017989 - Ống chân không 2ml, chất chống đông Sodium Citrate 3,2% 22,500,000 32.062.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.250.000 1541.0959
276 PP2600017990 - Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông 10,200,000 14.535.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.100.000 739.726
277 PP2600017991 - Bộ Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu 310,000,000 441.750.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 155.000.000 12.3288
278 PP2600017992 - Kim hút chân không 22G, đốc trong 25,000,000 35.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.500.000 616.4384
279 PP2600017993 - Test ma túy 5 trong 1 (MOP/AMP/THC/COD/HER) 259,200,000 369.360.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 129.600.000 998.6301
280 PP2600017994 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Paragonimus IgG 48,600,000 69.255.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.300.000 106.5205
281 PP2600017995 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Toxocara Ig G 102,600,000 146.205.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 51.300.000 224.8767
282 PP2600017996 - Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ) 37,800,000 53.865.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.900.000 82.8493
283 PP2600017997 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides 48,600,000 69.255.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.300.000 106.5205
284 PP2600017998 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum 64,800,000 92.340.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 32.400.000 142.0274
285 PP2600017999 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis 48,600,000 69.255.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.300.000 106.5205
286 PP2600018000 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus 37,800,000 53.865.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.900.000 82.8493
287 PP2600018001 - Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola 86,400,000 123.120.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 43.200.000 189.3699
288 PP2600018002 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Schistosoma IgG 32,400,000 46.170.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.200.000 71.0137
289 PP2600018003 - Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Trichinella IgG 32,400,000 46.170.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.200.000 71.0137
290 PP2600018004 - Diluent 69,400,800 98.896.140 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 34.700.400 66.5753
291 PP2600018005 - Lyse 219,996,000 313.494.300 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 109.998.000 3328.7671
292 PP2600018006 - Cleaner 91,287,000 130.083.975 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 45.643.500 3328.7671
293 PP2600018007 - Control cho máy phân tích huyết học 72,568,818 103.410.566 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 36.284.409 17.0137
294 PP2600018008 - Calibrator cho máy phân tích huyết học 10,847,088 15.457.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.423.544 0.9863
295 PP2600018009 - TB IgG/IgM combo 248,469,000 354.068.325 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 124.234.500 1024.5205
296 PP2600018010 - Kit thử nhanh Clamydia 20,700,000 29.497.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.350.000 110.9589
297 PP2600018011 - Xét nghiệm ung thư cổ tử cung (Đã bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao và đọc kết quả được chạy trên thiết bị xử lý mẫu tự động) 532,000,000 758.100.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 266.000.000 172.6027
298 PP2600018012 - Dung dịch KOH 20% 1,000,000 1.425.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 500.000 123.2877
299 PP2600018013 - Môi trường nuôi cấy và bảo quản vi nấm (thạch nghiêng) 2,500,000 3.562.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.250.000 12.3288
300 PP2600018014 - Nội kiểm Sinh hóa , mức 2 32,040,000 45.657.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.020.000 49.3151
301 PP2600018015 - Nội kiểm Sinh hóa , mức 3 32,040,000 45.657.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.020.000 49.3151
302 PP2600018016 - Hóa chất nội kiểm Nước tiểu, âm tính 28,080,000 40.014.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.040.000 88.7671
303 PP2600018017 - Hóa chất nội kiểm Nước tiểu, dương tính 28,080,000 40.014.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.040.000 88.7671
304 PP2600018018 - Hóa chất nội kiểm Miễn dịch, Mức 1 45,120,000 64.296.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.560.000 29.589
305 PP2600018019 - Hóa chất nội kiểm Miễn dịch, Mức 2 45,120,000 64.296.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 22.560.000 29.589
306 PP2600018020 - Hóa chất nội kiểm tim mạch, 3 mức 18,324,000 26.111.700 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 9.162.000 4.4384
307 PP2600018021 - Ngoại kiểm tra sinh hóa 25,200,000 35.910.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.600.000 11.0959
308 PP2600018022 - Ngoại kiểm Miễn dịch 42,885,000 61.111.125 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 21.442.500 11.0959
309 PP2600018023 - Ngoại kiểm tra huyết học 25,812,000 36.782.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.906.000 4.4384
310 PP2600018024 - Ngoại kiểm tra Đông máu 31,590,000 45.015.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.795.000 2.2192
311 PP2600018025 - Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan 32,983,200 47.001.060 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.491.600 7.989
312 PP2600018026 - Chương trình Ngoại kiểm HbA1c 24,093,000 34.332.525 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.046.500 1.1096
313 PP2600018027 - Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch 33,642,000 47.939.850 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.821.000 6.6575
314 PP2600018028 - Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng 34,020,000 48.478.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.010.000 6.6575
315 PP2600018029 - Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol 23,112,000 32.934.600 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.556.000 4.4384
316 PP2600018030 - Chương trình Ngoại kiểm Giang Mai 22,500,000 32.062.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.250.000 2.2192
317 PP2600018031 - Thạch chocolate 47,250,000 67.331.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.625.000 123.2877
318 PP2600018032 - Đĩa thạch MC 9,450,000 13.466.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.725.000 61.6438
319 PP2600018033 - Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. Đĩa 90mm 20,640,000 29.412.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 10.320.000 147.9452
320 PP2600018034 - Kim lấy máu thử đường huyết 100,000 142.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 50.000 12.3288
321 PP2600018035 - Test pylori (clotest ) 10,080,000 14.364.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.040.000 98.6301
322 PP2600018036 - Que thử đường huyết 7,540,000 10.744.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.770.000 160.274
323 PP2600018037 - Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV 252,840,000 360.297.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 126.420.000 986.3014
324 PP2600018038 - Test nhanh phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người 9,000,000 12.825.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.500.000 24.6575
325 PP2600018039 - Test thử Morphin 5,850,000 8.336.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.925.000 110.9589
326 PP2600018040 - Anti HAV 50,820,000 72.418.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 25.410.000 284.7945
327 PP2600018041 - Thạch máu BA 46,200,000 65.835.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.100.000 271.2329
328 PP2600018042 - Chai cấy máu BHI 5,197,500 7.406.438 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.598.750 13.5616
329 PP2600018043 - SS Agar 15,530,000 22.130.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.765.000 308.2192
330 PP2600018044 - Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm 5,670,000 8.079.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.835.000 36.9863
331 PP2600018045 - Đĩa giấy Oxidase 1,207,500 1.720.688 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 603.750 61.6438
332 PP2600018046 - Pipette pasture vô trùng 7,560,000 10.773.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.780.000 493.1507
333 PP2600018047 - Test HbeAg 5,560,000 7.923.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.780.000 49.3151
334 PP2600018048 - Test thử thai 11,760,000 16.758.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.880.000 517.8082
335 PP2600018049 - Test HIV dùng trong khẳng định HIV 5,859,000 8.349.075 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.929.500 22.1918
336 PP2600018050 - Glucose 1,575,000 2.244.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 787.500 1294.5205
337 PP2600018051 - Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người 8,610,000 12.269.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.305.000 24.6575
338 PP2600018052 - Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV tuýp 1 (bao gồm nhóm O) và/hoặc HIV tuýp 2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người 28,350,000 40.398.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 14.175.000 184.9315
339 PP2600018053 - Đĩa giấy Optochin (P) 730,800 1.041.390 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 365.400 73.9726
340 PP2600018054 - Anti HEV 48,400,000 68.970.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 24.200.000 271.2329
341 PP2600018055 - Tăm bông bệnh phẩm vô trùng 5,000,000 7.125.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.500.000 246.5753
342 PP2600018056 - Hộp Petri vô trùng 90mm 14,000,000 19.950.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.000.000 616.4384
343 PP2600018057 - Đầu col vàng (Pipe Tips 200μl) 4,000,000 5.700.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.000.000 6164.3836
344 PP2600018058 - Đầu col xanh (Pipe Tips 1000μl) 9,800,000 13.965.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 4.900.000 8630.137
345 PP2600018059 - MacConkey Agar 4,222,000 6.016.350 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.111.000 123.2877
346 PP2600018060 - Muller Hinton Agar MHA 10,336,000 14.728.800 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.168.000 246.5753
347 PP2600018061 - BHI 20% glycerol 5,268,000 7.506.900 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.634.000 49.3151
348 PP2600018062 - Chủng chuẩn vi khuẩn S.aureus 4,966,000 7.076.550 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.483.000 0.6164
349 PP2600018063 - Chủng chuẩn vi khuẩn E.coli 4,934,000 7.030.950 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.467.000 0.6164
350 PP2600018064 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumoniae 4,296,000 6.121.800 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.148.000 0.6164
351 PP2600018065 - Chủng chuẩn vi khuẩn Shigella flexneri 4,751,000 6.770.175 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.375.500 0.6164
352 PP2600018066 - Chủng chuẩn vi khuẩn Klebsiella pneumoniae 6,339,000 9.033.075 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.169.500 0.6164
353 PP2600018067 - Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes 4,619,000 6.582.075 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.309.500 0.6164
354 PP2600018068 - Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa 4,280,000 6.099.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.140.000 0.6164
355 PP2600018069 - Bộ định danh vi khuẩn Gram âm không thuộc họ đường ruột dễ mọc 52,080,000 74.214.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 26.040.000 29.589
356 PP2600018070 - Bộ định danh vi khuẩn Gram âm thuộc họ đường ruột và oxydase âm tính dễ mọc 92,400,000 131.670.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 46.200.000 54.2466
357 PP2600018071 - Bộ định danh Staphylococci 87,120,000 124.146.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 43.560.000 44.3836
358 PP2600018072 - Bộ định danh Streptococci 26,520,000 37.791.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.260.000 14.7945
359 PP2600018073 - Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 1ml 23,296,000 33.196.800 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.648.000 69.0411
360 PP2600018074 - Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 2ml 26,268,000 37.431.900 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 13.134.000 81.3699
361 PP2600018075 - Thước thử phản ứng indol 17,055,000 24.303.375 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.527.500 18.4932
362 PP2600018076 - Thuốc thử Nitrate chứa Sulfanilic Acid 15,750,000 22.443.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.875.000 18.4932
363 PP2600018077 - Thuốc thử Nitrate chứa n,n-Dimethyl-1-naphthylamine 15,750,000 22.443.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.875.000 18.4932
364 PP2600018078 - Thuốc thử Oxidase 23,250,000 33.131.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 11.625.000 30.8219
365 PP2600018079 - Môi trường nuôi cấy sinh màu 25,800,000 36.765.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.900.000 0.7397
366 PP2600018080 - Khay kháng sinh đồ thủ công MIC 92,400,000 131.670.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 46.200.000 40.6849
367 PP2600018081 - Môi trường canh thang Muler Hilton 15,860,000 22.600.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.930.000 49.3151
368 PP2600018082 - Dung dịch pha huyền dịch kháng sinh đồ MIC 11,200,000 15.960.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.600.000 49.3151
369 PP2600018083 - Bộ định danh nấm men và vi sinh vật tương tự 31,560,000 44.973.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.780.000 14.7945
370 PP2600018084 - Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- đĩa kháng sinh các loại 54,560,000 77.748.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.280.000 2712.3288
371 PP2600018085 - Môi trường sinh màu phân lập và biệt hóa vi sinh vật gây bệnh từ nước tiểu thông qua màu sắc khuẩn lạc trên đĩa thạch nuôi cấy 25,200,000 35.910.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 12.600.000 147.9452
372 PP2600018086 - Ống lấy mẫu 2.0 mL 10,458,000 14.902.650 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.229.000 739.726
373 PP2600018087 - Holder chuẩn dùng một lần 6,195,000 8.827.875 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.097.500 616.4384
374 PP2600018088 - Bộ thuốc nhuộm Ziehl- Neelsen 4,700,000 6.697.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.350.000 2.4658
375 PP2600018089 - Bộ nhuộm Gram 4,700,000 6.697.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 2.350.000 2.4658
376 PP2600018090 - Ống eppendorf 1.5 mL / 2 mL vô trùng trong sinh học phân tử 1,800,000 2.565.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 900.000 493.1507
377 PP2600018091 - Đầu pipet có lọc 20 μL vô trùng 10,941,000 15.590.925 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.470.500 863.0137
378 PP2600018092 - Đầu pipet có lọc 10 μL vô trùng 14,070,000 20.049.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.035.000 863.0137
379 PP2600018093 - Đầu pipet có lọc 200 μL vô trùng 10,941,000 15.590.925 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 5.470.500 863.0137
380 PP2600018094 - Đầu pipet có lọc 1000 μL vô trùng 15,768,000 22.469.400 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.884.000 864
381 PP2600018095 - Cồn ethanol tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử 1,100,000 1.567.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 550.000 246.5753
382 PP2600018096 - Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA(DNase/RNase remover) 17,820,000 25.393.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 8.910.000 739.726
383 PP2600018097 - Nước không có nuclease (Nuclease-free water) dùng trong sinh học phân tử 12,100,000 17.242.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 6.050.000 616.4384
384 PP2600018098 - Que lấy mẫu vô trùng dành cho nam dùng lấy mẫu STD 15,000,000 21.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.500.000 123.2877
385 PP2600018099 - Que lấy mẫu vô trùng dành cho nữ dùng lấy mẫu STD 1,500,000 2.137.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 750.000 123.2877
386 PP2600018100 - 0.1 ml LowProfile qPCR 96 well white plate 79,200,000 112.860.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 39.600.000 123.2877
387 PP2600018101 - qPCR 96 well plate optical sealing membrane 115,200,000 164.160.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 57.600.000 123.2877
388 PP2600018102 - Bộ hóa chất đo tải lượng virus HBV (Mastermix và tách chiết ) 394,488,576 562.146.221 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 197.244.288 106.5205
389 PP2600018103 - Bộ hóa chất xét nghiệm Realtime PCR định tính tác nhân lây nhiễm qua đường tình dục STD (Mastermix và tách chiết ) 474,713,568 676.466.834 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 237.356.784 106.5205
390 PP2600018104 - Test nhanh phát hiện enzyme kháng thuốc của vi khuẩn 33,500,000 47.737.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 16.750.000 12.3288
391 PP2600018105 - Anti-human Globulin (AHG) 6,750,000 9.618.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 3.375.000 18.4932
392 PP2600018106 - Thuốc nhuộm xanh cresyl bão hoà. 15,000,000 21.375.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 7.500.000 123.2877
393 PP2600018107 - Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu 37,980,000 54.121.500 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 18.990.000 44.3836
394 PP2600018108 - Hóa chất ngoại kiểm Cyfra 21-1 34,326,000 48.914.550 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 17.163.000 2.2192
395 PP2600018109 - Ngoại kiểm tra Đông máu 17 thông số 31,590,000 45.015.750 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 15.795.000 2.2192
396 PP2600018110 - Nội kiểm đông máu, mức 1 54,000,000 76.950.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.000.000 17.7534
397 PP2600018111 - Nội kiểm đông máu, mức 2 54,000,000 76.950.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 27.000.000 17.7534
398 PP2600018112 - Nội kiểm Protein đặc hiệu, mức 1 47,412,000 67.562.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.706.000 4.4384
399 PP2600018113 - Nội kiểm Protein đặc hiệu, mức 2 47,412,000 67.562.100 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 23.706.000 4.4384
400 PP2600018114 - Hóa chất định lượng HDL-C (trực tiếp) (Kèm Calibrator) 100,800,000 143.640.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 50.400.000 118.3562
401 PP2600018115 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm 104,000,000 148.200.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 52.000.000 49.3151
402 PP2600018116 - Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương 105,000,000 149.625.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 52.500.000 36.9863
403 PP2600018117 - Dầu Khoáng 2,930,000 4.175.250 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 1.465.000 0.6164
404 PP2600018118 - Khay thử xét nghiệm định tính Helicobacter Pylori 187,000,000 266.475.000 Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét. 93.500.000 209.589
HbA1c direct
Mã phần lô PP2600017715
Giá từng phần lô 150,606,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 214.614.610
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.303.372
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
HbA1c Calibrators
Mã phần lô PP2600017716
Giá từng phần lô 16,683,972
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.774.660
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.341.986
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
HbA1c control
Mã phần lô PP2600017717
Giá từng phần lô 22,245,296
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.699.547
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.122.648
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Calxi toàn phần
Mã phần lô PP2600017718
Giá từng phần lô 35,633,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.778.176
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.816.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 85.8082
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đo hoạt độ CK (creatine kinaese)
Mã phần lô PP2600017719
Giá từng phần lô 8,972,544
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.785.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.486.272
Năng lực sản xuất hàng hóa 31.5616
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiếm chức mức 1 cho xét nghiệm Ammonia ethanol và CO2
Mã phần lô PP2600017720
Giá từng phần lô 12,254,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.463.033
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.127.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiếm chức mức 2 cho xét nghiệm Ammonia ethanol và CO2
Mã phần lô PP2600017721
Giá từng phần lô 12,254,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.463.033
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.127.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm Protein đặc biệt nhóm 1
Mã phần lô PP2600017722
Giá từng phần lô 41,676,012
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.388.317
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.838.006
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2600017723
Giá từng phần lô 17,703,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.227.673
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.851.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2600017724
Giá từng phần lô 17,703,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.227.673
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.851.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm đo độ đục miễn dịch
Mã phần lô PP2600017725
Giá từng phần lô 17,703,630
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.227.673
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.851.815
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600017726
Giá từng phần lô 15,019,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.402.360
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.509.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.2603
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn huyết thanh mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2600017727
Giá từng phần lô 18,177,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.903.080
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.088.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.2603
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2600017728
Giá từng phần lô 2,570,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.662.820
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.285.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 221.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2600017729
Giá từng phần lô 16,632,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.316.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.4521
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch đệm ISE
Mã phần lô PP2600017730
Giá từng phần lô 37,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.146.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917.8082
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2600017731
Giá từng phần lô 47,376,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.510.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.688.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5917.8082
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa hệ thống máy hóa sinh
Mã phần lô PP2600017732
Giá từng phần lô 98,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.049.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14794.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng sắt
Mã phần lô PP2600017733
Giá từng phần lô 16,997,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.221.295
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.498.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng creatinin
Mã phần lô PP2600017734
Giá từng phần lô 34,906,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.741.096
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.453.016
Năng lực sản xuất hàng hóa 704.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng glucose
Mã phần lô PP2600017735
Giá từng phần lô 88,196,850
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.680.511
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.098.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 499.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Albumin
Mã phần lô PP2600017736
Giá từng phần lô 6,072,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.653.951
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.036.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 42.9041
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2600017737
Giá từng phần lô 17,300,304
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.652.933
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.650.152
Năng lực sản xuất hàng hóa 53.2603
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2600017738
Giá từng phần lô 16,153,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.018.310
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.076.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2600017739
Giá từng phần lô 16,405,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.377.410
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.202.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 34.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng HDL-C (High density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2600017740
Giá từng phần lô 352,658,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 502.538.904
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.329.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 603.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng LDL-C (Low density lipoprotein Cholesterol)
Mã phần lô PP2600017741
Giá từng phần lô 193,717,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 276.047.352
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.858.720
Năng lực sản xuất hàng hóa 177.5342
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HDL/LDL - Cholesterol
Mã phần lô PP2600017742
Giá từng phần lô 8,011,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.416.388
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.005.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HDL
Mã phần lô PP2600017743
Giá từng phần lô 34,951,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.805.734
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.475.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm LDL
Mã phần lô PP2600017744
Giá từng phần lô 20,762,406
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.586.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.381.203
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2600017745
Giá từng phần lô 916,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.406
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2600017746
Giá từng phần lô 916,776
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.306.406
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2600017747
Giá từng phần lô 46,027,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.589.615
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.013.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng CRP
Mã phần lô PP2600017748
Giá từng phần lô 99,338,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.557.220
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.669.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 177.5342
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Albumin trong nước tiểu và dịch não tủy
Mã phần lô PP2600017749
Giá từng phần lô 53,246,256
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.875.915
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.623.128
Năng lực sản xuất hàng hóa 72.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn albumin trong nước tiểu/dịch não tủy
Mã phần lô PP2600017750
Giá từng phần lô 128,066,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 182.494.620
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.033.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 9.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
MAS UrichemTrak
Mã phần lô PP2600017751
Giá từng phần lô 19,202,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.363.420
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.601.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.3836
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2600017752
Giá từng phần lô 68,720,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.926.570
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.360.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 665.7534
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2600017753
Giá từng phần lô 68,644,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.818.840
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.322.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.8356
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2600017754
Giá từng phần lô 48,762,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.485.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.381.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2600017755
Giá từng phần lô 40,935,510
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.333.102
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.467.755
Năng lực sản xuất hàng hóa 122.0548
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Triglyceride
Mã phần lô PP2600017756
Giá từng phần lô 47,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.660.425
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 215.7534
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Vancomycin
Mã phần lô PP2600017757
Giá từng phần lô 28,139,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.098.902
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.069.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2600017758
Giá từng phần lô 51,307,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.112.760
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.653.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 23.6712
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600017759
Giá từng phần lô 4,738,440
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.752.277
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.369.220
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600017760
Giá từng phần lô 6,426,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.157.050
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.213.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600017761
Giá từng phần lô 6,458,550
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.203.434
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.229.275
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.1644
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2600017762
Giá từng phần lô 63,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.744.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2600017763
Giá từng phần lô 63,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.744.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm ethanol
Mã phần lô PP2600017764
Giá từng phần lô 21,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.523.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.710.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 77.6712
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2600017765
Giá từng phần lô 45,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.208.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng protein toàn phần
Mã phần lô PP2600017766
Giá từng phần lô 3,439,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.901.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.719.950
Năng lực sản xuất hàng hóa 101.0959
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2600017767
Giá từng phần lô 32,062,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.688.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.031.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 581.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Ure
Mã phần lô PP2600017768
Giá từng phần lô 35,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.145.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 943.1507
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2600017769
Giá từng phần lô 45,562,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.926.563
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.781.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 748.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức bình thường
Mã phần lô PP2600017770
Giá từng phần lô 11,136,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.869.228
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.568.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn Amoniac, Ethanol, Bicarbonate mức cao
Mã phần lô PP2600017771
Giá từng phần lô 11,136,300
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.869.228
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.568.150
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.6986
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng LDL-C (trực tiếp)
Mã phần lô PP2600017772
Giá từng phần lô 64,897,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.479.536
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.448.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.7671
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn HDL, LDL, CK-MB
Mã phần lô PP2600017773
Giá từng phần lô 27,757,350
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.554.224
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.878.675
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HDL, LDL, CK-MB mức 1
Mã phần lô PP2600017774
Giá từng phần lô 17,504,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.944.304
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.752.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm chuẩn HDL, LDL, CK-MB mức 2
Mã phần lô PP2600017775
Giá từng phần lô 17,504,775
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.944.304
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.752.388
Năng lực sản xuất hàng hóa 3.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức bình thường cho xét nghiệm Alcohol
Mã phần lô PP2600017776
Giá từng phần lô 14,848,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.158.970
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.424.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất kiểm tra chất lượng mức bệnh lý cho xét nghiệm Alcohol
Mã phần lô PP2600017777
Giá từng phần lô 14,848,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.158.970
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.424.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2600017778
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8356
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2600017779
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.320.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2600017780
Giá từng phần lô 203,990,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.686.320
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.995.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 3550.6849
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2600017781
Giá từng phần lô 55,996,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.795.440
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.998.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1183.5616
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2600017782
Giá từng phần lô 97,994,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.642.020
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.997.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2071.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất thử xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2600017783
Giá từng phần lô 186,978,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.443.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.489.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8136.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vật liệu kiểm soát xét nghiệm định lượng HbA1c
Mã phần lô PP2600017784
Giá từng phần lô 24,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test xét nghiệm nước tiểu 13 thông số
Mã phần lô PP2600017785
Giá từng phần lô 37,220,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.039.070
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.610.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 345.2055
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng AFP
Mã phần lô PP2600017786
Giá từng phần lô 299,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 426.431.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2600017787
Giá từng phần lô 117,356,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.232.870
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.678.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng CEA
Mã phần lô PP2600017788
Giá từng phần lô 365,715,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 521.143.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.857.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng FREE T4
Mã phần lô PP2600017789
Giá từng phần lô 213,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 304.038.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.680.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2600017790
Giá từng phần lô 19,952,730
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.432.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.976.365
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.0959
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng GI Monitor
Mã phần lô PP2600017791
Giá từng phần lô 440,086,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 627.123.263
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.043.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 554.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng HBs Ab
Mã phần lô PP2600017792
Giá từng phần lô 182,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 260.766.450
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.497.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ab
Mã phần lô PP2600017793
Giá từng phần lô 42,563,556
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.653.067
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.281.778
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.3562
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Phát hiện HBs Ag
Mã phần lô PP2600017794
Giá từng phần lô 89,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 127.001.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm HBs Ag
Mã phần lô PP2600017795
Giá từng phần lô 26,609,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.918.087
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.304.592
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8356
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giếng phản ứng dùng cho máy Access 2
Mã phần lô PP2600017796
Giá từng phần lô 80,344,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.490.656
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.172.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 3866.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cơ chất phát quang
Mã phần lô PP2600017797
Giá từng phần lô 408,080,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 581.514.570
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 204.040.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2372.0548
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2600017798
Giá từng phần lô 6,662,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.494.604
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.331.440
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8356
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Total t3
Mã phần lô PP2600017799
Giá từng phần lô 232,848,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 331.808.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 116.424.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2600017800
Giá từng phần lô 25,942,896
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.968.627
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.971.448
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.7534
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Total βHCG
Mã phần lô PP2600017801
Giá từng phần lô 279,342,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 398.062.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 139.671.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2600017802
Giá từng phần lô 159,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 227.489.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn TSH (3rd IS)
Mã phần lô PP2600017803
Giá từng phần lô 10,667,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.200.703
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.333.580
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng hsTnI
Mã phần lô PP2600017804
Giá từng phần lô 71,757,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.253.725
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.878.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2600017805
Giá từng phần lô 9,758,952
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.906.507
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.879.476
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa máy hằng ngày
Mã phần lô PP2600017806
Giá từng phần lô 11,883,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.934.438
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.941.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa máy hằng ngày
Mã phần lô PP2600017807
Giá từng phần lô 10,332,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.723.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.166.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch mức 1,2,3
Mã phần lô PP2600017808
Giá từng phần lô 32,821,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.770.980
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.410.870
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.0959
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng CA 125
Mã phần lô PP2600017809
Giá từng phần lô 135,622,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.261.635
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.811.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 172.6027
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng total PSA
Mã phần lô PP2600017810
Giá từng phần lô 149,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.215.625
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2600017811
Giá từng phần lô 19,950,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.429.947
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.975.420
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2600017812
Giá từng phần lô 27,953,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.833.168
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.976.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2600017813
Giá từng phần lô 49,867,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.061.401
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.933.825
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2600017814
Giá từng phần lô 32,722,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.629.135
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.361.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn HBs Ab
Mã phần lô PP2600017815
Giá từng phần lô 55,868,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.612.470
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.934.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn HBs Ag
Mã phần lô PP2600017816
Giá từng phần lô 23,408,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.357.734
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.704.468
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn Total βhCG (5th IS)
Mã phần lô PP2600017817
Giá từng phần lô 23,274,216
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.165.758
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.637.108
Năng lực sản xuất hàng hóa 20.7123
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2600017818
Giá từng phần lô 21,283,920
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.329.586
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.641.960
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn Hybritech PSA
Mã phần lô PP2600017819
Giá từng phần lô 12,016,620
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.123.684
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.008.310
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2600017820
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 315.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 369863.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Giếng phản ứng cho dòng máy DxI
Mã phần lô PP2600017821
Giá từng phần lô 407,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 580.545.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 203.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24657.5342
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2600017822
Giá từng phần lô 48,006,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.408.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.003.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 221.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2600017823
Giá từng phần lô 13,299,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.951.862
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.649.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.8356
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định tính HCV Ab
Mã phần lô PP2600017824
Giá từng phần lô 85,898,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.405.220
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.949.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn HCV Ab
Mã phần lô PP2600017825
Giá từng phần lô 17,440,248
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.852.353
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.720.124
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm tra xét nghiệm HCV Ab V3
Mã phần lô PP2600017826
Giá từng phần lô 38,478,132
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.831.338
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.239.066
Năng lực sản xuất hàng hóa 10.3562
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2600017827
Giá từng phần lô 27,934,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.806.235
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.967.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn Testosterone
Mã phần lô PP2600017828
Giá từng phần lô 15,962,940
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.747.190
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.981.470
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng CK-MB
Mã phần lô PP2600017829
Giá từng phần lô 19,542,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.848.205
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.771.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn CK-MB
Mã phần lô PP2600017830
Giá từng phần lô 13,299,552
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.951.862
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.649.776
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cốc đựng mẫu dùng cho máy phân tích miễn dịch dòng Access
Mã phần lô PP2600017831
Giá từng phần lô 10,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.902.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2600017832
Giá từng phần lô 41,692,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.411.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.846.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2600017833
Giá từng phần lô 41,692,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.411.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.846.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 (có giá trị cho cả các xét nghiệm chỉ tố khối u và TgAb, TPO Ab)
Mã phần lô PP2600017834
Giá từng phần lô 41,692,140
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.411.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.846.070
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống lấy mẫu 2.5 mL
Mã phần lô PP2600017835
Giá từng phần lô 63,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.074.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2600017836
Giá từng phần lô 39,387,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.127.330
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.693.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2600017837
Giá từng phần lô 39,387,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.127.330
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.693.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2600017838
Giá từng phần lô 39,387,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.127.330
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.693.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định lượng Acid Uric
Mã phần lô PP2600017839
Giá từng phần lô 96,132,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.989.468
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.066.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 335.3425
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đo hoạt độ GGT (Gamma glutamyl transferase)
Mã phần lô PP2600017840
Giá từng phần lô 58,665,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.598.480
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.332.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 443.8356
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch ly giải dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600017841
Giá từng phần lô 640,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 912.114.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 320.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14794.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600017842
Giá từng phần lô 119,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.572.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 23424.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dùng để chuẩn bị mẫu (ly giải hồng cầu và bảo vệ bạch cầu) cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600017843
Giá từng phần lô 510,048,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 726.818.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 255.024.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16273.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch pha loãng dùng cho xét nghiệm huyết học
Mã phần lô PP2600017844
Giá từng phần lô 730,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.390.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 536301.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chuẩn dùng trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600017845
Giá từng phần lô 92,412,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.687.716
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.206.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 41.4247
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chuẩn máy dùng hiệu chỉnh thông số VCS trên máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600017846
Giá từng phần lô 1,383,816
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.971.938
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 691.908
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất đo thời gian PT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017847
Giá từng phần lô 129,540,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.595.355
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.770.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 221.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng mức bình thường dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017848
Giá từng phần lô 33,778,290
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.134.063
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.889.145
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường cao dùng cho các XN trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017849
Giá từng phần lô 39,849,810
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.785.979
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.924.905
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng mức bất thường thấp dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017850
Giá từng phần lô 41,741,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.481.923
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.870.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 16.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất chuẩn dùng cho các xét nghiệm trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017851
Giá từng phần lô 7,336,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.454.598
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.668.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất đo thời gian APTT dành cho máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017852
Giá từng phần lô 30,787,092
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.871.606
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.393.546
Năng lực sản xuất hàng hóa 107.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất kiểm chứng dùng cho XN định lượng D-Dimer (đv: FEU ng/mL) trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017853
Giá từng phần lô 41,474,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 59.100.678
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.737.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dùng để XN định lượng Fibrinogen, theo phương pháp Clauss trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017854
Giá từng phần lô 18,665,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.598.537
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.332.820
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để xúc rửa hệ thống phân tích đông máu tự động
Mã phần lô PP2600017855
Giá từng phần lô 92,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.148.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11342.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dùng để XN định lượng D-Dimer, theo phương pháp miễn dịch Latex trên máy phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017856
Giá từng phần lô 93,343,488
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.014.470
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.671.744
Năng lực sản xuất hàng hóa 15.7808
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dùng để pha loãng chất chuẩn máy trên hệ thống phân tích đông máu
Mã phần lô PP2600017857
Giá từng phần lô 1,524,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.172.555
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 762.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2600017858
Giá từng phần lô 122,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.061.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3205.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dung dịch dùng để làm sạch và tẩy nhiễm trên hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2600017859
Giá từng phần lô 2,232,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.181.626
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.116.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cóng phản ứng dạng khối dùng cho hệ thống máy đông máu tự động
Mã phần lô PP2600017860
Giá từng phần lô 50,652,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.179.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.326.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.4521
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que thử cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2600017861
Giá từng phần lô 218,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 311.519.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa cho xét nghiệm tổng phân tích nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2600017862
Giá từng phần lô 109,956,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 156.687.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.978.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 58684.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thẻ định nhóm máu ABO/Rh bằng hai phương pháp huyết thanh mẫu và hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2600017863
Giá từng phần lô 52,768,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.195.540
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.384.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Gelcar Coombs trực tiếp, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 37 độ C
Mã phần lô PP2600017864
Giá từng phần lô 13,127,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.706.118
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.563.550
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thẻ định nhóm máu bằng phương pháp hồng cầu mẫu, thực hiện phản ứng hòa hợp nhóm máu ở 22 độ C
Mã phần lô PP2600017865
Giá từng phần lô 18,043,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.711.560
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.021.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dịch pha loãng hồng cầu bệnh nhân cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2600017866
Giá từng phần lô 3,276,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.668.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.638.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hồng cầu mẫu
Mã phần lô PP2600017867
Giá từng phần lô 50,639,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.161.145
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.319.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dịch rửa hệ thống cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2600017868
Giá từng phần lô 18,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.675.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dịch rửa kim cho máy định nhóm máu tự động
Mã phần lô PP2600017869
Giá từng phần lô 18,018,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.675.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.009.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa để làm sạch hệ thống miễn dịch
Mã phần lô PP2600017870
Giá từng phần lô 216,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.723.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.324.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26630.137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cóng phản ứng
Mã phần lô PP2600017871
Giá từng phần lô 31,356,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.682.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.678.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4438.3562
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu côn hút mẫu dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2600017872
Giá từng phần lô 73,677,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.990.580
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.838.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 7989.0411
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng Acid
Mã phần lô PP2600017873
Giá từng phần lô 42,925,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.169.094
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch kích hoạt phản ứng hóa phát quang cho xét nghiệm miễn dịch dạng base
Mã phần lô PP2600017874
Giá từng phần lô 42,925,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.169.094
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.462.840
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa trong phản ứng miễn dịch
Mã phần lô PP2600017875
Giá từng phần lô 148,248,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.253.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.124.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 26260.274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2600017876
Giá từng phần lô 9,082,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.941.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.541.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2600017877
Giá từng phần lô 9,510,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.552.320
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.755.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2600017878
Giá từng phần lô 5,397,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.691.865
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.698.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thanh kiểm soát độ ẩm
Mã phần lô PP2600017879
Giá từng phần lô 13,023,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.558.288
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.511.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2600017880
Giá từng phần lô 101,787,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.047.672
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.893.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 244.1096
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Troponin I siêu nhạy
Mã phần lô PP2600017881
Giá từng phần lô 121,580,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.252.640
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.790.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 271.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính aHBs
Mã phần lô PP2600017882
Giá từng phần lô 131,092,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 186.806.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.546.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1507
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính HBsAg
Mã phần lô PP2600017883
Giá từng phần lô 327,730,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 467.015.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.865.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1232.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng thyroxine tự do
Mã phần lô PP2600017884
Giá từng phần lô 98,349,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 140.147.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.174.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 369.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng triiodothyronine (T3)
Mã phần lô PP2600017885
Giá từng phần lô 43,241,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.619.679
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.620.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 162.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng hormone kích thích tuyến giáp (TSH, thyrotropin)
Mã phần lô PP2600017886
Giá từng phần lô 228,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 326.040.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 542.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng alpha-fetoprotein
Mã phần lô PP2600017887
Giá từng phần lô 188,924,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.217.270
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.462.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 517.8082
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CEA
Mã phần lô PP2600017888
Giá từng phần lô 71,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.558.960
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.985.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 197.2603
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2600017889
Giá từng phần lô 51,408,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.256.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.704.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2600017890
Giá từng phần lô 42,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.047.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng PSA
Mã phần lô PP2600017891
Giá từng phần lô 88,418,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.995.935
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.209.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 160.274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm FT3, T3, T4, TUp và FT4
Mã phần lô PP2600017892
Giá từng phần lô 28,702,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.901.490
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.351.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Ferritin và Vitamin B12
Mã phần lô PP2600017893
Giá từng phần lô 32,465,580
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.263.452
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.232.790
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.2603
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn các xét nghiệm AFP và CEA
Mã phần lô PP2600017894
Giá từng phần lô 18,217,728
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.960.262
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.108.864
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm PSA
Mã phần lô PP2600017895
Giá từng phần lô 23,955,228
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.136.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.977.614
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2600017896
Giá từng phần lô 28,724,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.932.014
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.362.110
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm CA 15-3
Mã phần lô PP2600017897
Giá từng phần lô 24,726,348
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.235.046
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.363.174
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch phụ trợ cho xét nghiệm miễn dịch T3/T4/Vb12
Mã phần lô PP2600017898
Giá từng phần lô 16,774,788
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.904.073
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.387.394
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm aHBs
Mã phần lô PP2600017899
Giá từng phần lô 29,131,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.511.960
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.565.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Vật liệu kiểm soát chất lượng xét nghiệm kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2600017900
Giá từng phần lô 26,218,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.360.764
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.109.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 19.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cuvet pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017901
Giá từng phần lô 221,954,370
Yêu cầu doanh thu bình quân 316.284.977
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.977.185
Năng lực sản xuất hàng hóa 85.0685
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cuvet phản ứng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017902
Giá từng phần lô 172,859,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 246.324.645
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 86.429.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 62.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch làm mát bóng đèn cho máy xét nghiệm sinh hoá
Mã phần lô PP2600017903
Giá từng phần lô 56,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.769.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch phụ gia buồng ủ cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017904
Giá từng phần lô 55,264,032
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.751.246
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.632.016
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cóng đựng mẫu
Mã phần lô PP2600017905
Giá từng phần lô 85,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.957.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Băng mực máy in
Mã phần lô PP2600017906
Giá từng phần lô 117,574,380
Yêu cầu doanh thu bình quân 167.543.492
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.787.190
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cuộn giấy in
Mã phần lô PP2600017907
Giá từng phần lô 57,732,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.268.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.866.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch pha loãng cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017908
Giá từng phần lô 58,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 83.362.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11095.8904
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa cuvette cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017909
Giá từng phần lô 36,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.005.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 5547.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa và bảo dưỡng cuvet cho máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017910
Giá từng phần lô 56,862,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.028.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.431.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6657.5342
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017911
Giá từng phần lô 35,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.017.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6657.5342
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017912
Giá từng phần lô 41,212,184
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.727.362
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.606.092
Năng lực sản xuất hàng hóa 571.8575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017913
Giá từng phần lô 56,270,578
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.185.574
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.135.289
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.0959
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa kim máy xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017914
Giá từng phần lô 22,062,740
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.439.405
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.031.370
Năng lực sản xuất hàng hóa 115.8904
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Protein
Mã phần lô PP2600017915
Giá từng phần lô 16,213,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.104.095
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.106.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 912.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Albumin
Mã phần lô PP2600017916
Giá từng phần lô 9,567,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.633.830
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.783.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 838.3562
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Total Bilirubin
Mã phần lô PP2600017917
Giá từng phần lô 12,886,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.362.938
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.443.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 662.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Direct Bilirubin
Mã phần lô PP2600017918
Giá từng phần lô 13,235,712
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.860.890
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.617.856
Năng lực sản xuất hàng hóa 662.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Triglycerides
Mã phần lô PP2600017919
Giá từng phần lô 66,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.477.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2465.7534
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Glucose Hexokinase
Mã phần lô PP2600017920
Giá từng phần lô 76,714,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.318.248
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.357.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4615.8904
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Urea Nitrogen
Mã phần lô PP2600017921
Giá từng phần lô 102,273,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 145.739.880
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.136.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 3846.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Calcium
Mã phần lô PP2600017922
Giá từng phần lô 17,203,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.515.130
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.601.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 2021.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatinine
Mã phần lô PP2600017923
Giá từng phần lô 65,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 93.343.200
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.752.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3629.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Iron
Mã phần lô PP2600017924
Giá từng phần lô 18,916,352
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.955.802
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.458.176
Năng lực sản xuất hàng hóa 441.863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Uric Acid
Mã phần lô PP2600017925
Giá từng phần lô 61,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.381.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2958.9041
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Cholesterol
Mã phần lô PP2600017926
Giá từng phần lô 135,472,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 193.048.740
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.736.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 6953.4247
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Creatine Kinase
Mã phần lô PP2600017927
Giá từng phần lô 8,750,856
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.469.970
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.375.428
Năng lực sản xuất hàng hóa 122.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Amylase
Mã phần lô PP2600017928
Giá từng phần lô 25,918,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.933.435
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.959.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 258.9041
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Alanine Aminotransferase
Mã phần lô PP2600017929
Giá từng phần lô 83,405,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.852.695
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.702.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4086.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng Aspartate Aminotransferase
Mã phần lô PP2600017930
Giá từng phần lô 83,405,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 118.852.695
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.702.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 4086.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2600017931
Giá từng phần lô 124,239,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.041.088
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 62.119.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 1104.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định lượng C-ReactiveProtein
Mã phần lô PP2600017932
Giá từng phần lô 35,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.730.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2600017933
Giá từng phần lô 26,303,760
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.482.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.151.880
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.7534
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm C-Reactive Protein
Mã phần lô PP2600017934
Giá từng phần lô 10,818,120
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.415.821
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.409.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.4795
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm Cholinesterase, GGT, LDLP, Lipase
Mã phần lô PP2600017935
Giá từng phần lô 28,874,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.145.678
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.437.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.3973
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm ALT, AST
Mã phần lô PP2600017936
Giá từng phần lô 10,069,452
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.348.969
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.034.726
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK_L
Mã phần lô PP2600017937
Giá từng phần lô 18,154,980
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.870.847
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.077.490
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng HDL Cholesterol
Mã phần lô PP2600017938
Giá từng phần lô 20,298,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.924.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.149.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL
Mã phần lô PP2600017939
Giá từng phần lô 16,238,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.139.720
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.119.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm sinh hóa đặc biệt
Mã phần lô PP2600017940
Giá từng phần lô 13,517,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.261.725
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.758.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm Nterminal pro-brain natriuretic peptide (NTproBNP) trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2600017941
Giá từng phần lô 289,170,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.067.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 144.585.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Atellica CH Gamma-GlutamylTransferase_2 (GGT_2)
Mã phần lô PP2600017942
Giá từng phần lô 20,306,944
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.937.395
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.153.472
Năng lực sản xuất hàng hóa 883.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm theo chuỗi CA 199
Mã phần lô PP2600017943
Giá từng phần lô 82,049,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 116.919.825
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.024.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2)
Mã phần lô PP2600017944
Giá từng phần lô 82,467,840
Yêu cầu doanh thu bình quân 117.516.672
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.233.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 414.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm Microalbumin_2 (μALB_2 CAL)
Mã phần lô PP2600017945
Giá từng phần lô 14,051,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.023.416
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.025.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2600017946
Giá từng phần lô 18,169,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.891.110
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.084.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2600017947
Giá từng phần lô 18,829,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.831.610
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.414.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch pha loãng xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2600017948
Giá từng phần lô 8,439,486
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.026.268
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.219.743
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm NTproBNP (PBNP)
Mã phần lô PP2600017949
Giá từng phần lô 578,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 824.134.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử xét nghiệm testosterone toàn phần
Mã phần lô PP2600017950
Giá từng phần lô 66,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 94.477.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư phổi
Mã phần lô PP2600017951
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.250.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 105.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng dùng trong xét nghiệm tầm soát ung thư dạ dày
Mã phần lô PP2600017952
Giá từng phần lô 332,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.812.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch đệm A
Mã phần lô PP2600017953
Giá từng phần lô 48,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.768.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3550.6849
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch đệm B
Mã phần lô PP2600017954
Giá từng phần lô 21,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.780.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3550.6849
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất rửa đệm đậm đặc
Mã phần lô PP2600017955
Giá từng phần lô 47,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.058.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5.9178
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cốc đựng mẫu
Mã phần lô PP2600017956
Giá từng phần lô 40,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.140.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1479.4521
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất rửa đệm thường quy
Mã phần lô PP2600017957
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.135.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất rửa giếng chuyên dụng
Mã phần lô PP2600017958
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.620.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test Nước tiểu 11 thông số
Mã phần lô PP2600017959
Giá từng phần lô 155,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.445.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4931.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống lấy mẫu máu lắng
Mã phần lô PP2600017960
Giá từng phần lô 12,941,880
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.442.179
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.470.940
Năng lực sản xuất hàng hóa 175.0685
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2600017961
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.241.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2600017962
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.241.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm miễn dịch thường quy, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2600017963
Giá từng phần lô 20,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.241.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2600017964
Giá từng phần lô 12,839,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.296.966
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.419.988
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2600017965
Giá từng phần lô 15,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.059.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.740.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn tim mạch, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2600017966
Giá từng phần lô 16,680,744
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.770.060
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.340.372
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 1
Mã phần lô PP2600017967
Giá từng phần lô 16,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.914.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 2
Mã phần lô PP2600017968
Giá từng phần lô 16,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.914.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm dấu ấn ung thư, nồng độ 3
Mã phần lô PP2600017969
Giá từng phần lô 16,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.914.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 1
Mã phần lô PP2600017970
Giá từng phần lô 9,840,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.022.034
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 2
Mã phần lô PP2600017971
Giá từng phần lô 9,840,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.022.034
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Mẫu nội kiểm cho xét nghiệm hóa sinh thường quy, mức nồng độ 3
Mã phần lô PP2600017972
Giá từng phần lô 9,840,024
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.022.034
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.920.012
Năng lực sản xuất hàng hóa 8.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện phân biệt kháng nguyên virus cúm A, cúm B, và cúm A (H1N1) từ mẫu tăm bông dịch mũi, họng
Mã phần lô PP2600017973
Giá từng phần lô 59,875,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.322.160
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.937.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test Dengue IgM/IgG
Mã phần lô PP2600017974
Giá từng phần lô 17,123,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.400.845
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.561.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh Phát hiện virus HIV
Mã phần lô PP2600017975
Giá từng phần lô 614,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 875.306.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 307.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện kháng nguyên viêm gan B trong mẫu huyết thanh, huyết tương người
Mã phần lô PP2600017976
Giá từng phần lô 1,039,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.481.287.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 519.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3698.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể kháng H.Pylori
Mã phần lô PP2600017977
Giá từng phần lô 52,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.411.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 295.8904
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh Phát hiện tất cả các type kháng thể (IgG, IgM, IgA) kháng Treponema pallidum
Mã phần lô PP2600017978
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 269.325.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test Dengue NS1
Mã phần lô PP2600017979
Giá từng phần lô 122,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 173.850.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kit phát hiện kháng thể Treponema Pallidum
Mã phần lô PP2600017980
Giá từng phần lô 11,032,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.721.398
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.516.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 81.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Doa 4 in 1 (Met/THC/MDMA/MOP) (Test thử chất gây nghiện 4 chỉ số)
Mã phần lô PP2600017981
Giá từng phần lô 56,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 79.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti A ( lọ/10ml )
Mã phần lô PP2600017982
Giá từng phần lô 5,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.851.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti AB ( lọ/10ml )
Mã phần lô PP2600017983
Giá từng phần lô 5,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.851.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti B ( lọ/10ml)
Mã phần lô PP2600017984
Giá từng phần lô 5,510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.851.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.755.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti D
Mã phần lô PP2600017985
Giá từng phần lô 11,310,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.116.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.655.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.5068
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống chân không XN huyết học 2ml, chất chống đông K2ETDA
Mã phần lô PP2600017986
Giá từng phần lô 153,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 218.025.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11095.8904
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông
Mã phần lô PP2600017987
Giá từng phần lô 27,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống chân không XN đường máu 2ml, chất chống đông kali Oxalate, chất bảo quản Natri Florid
Mã phần lô PP2600017988
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1849.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống chân không 2ml, chất chống đông Sodium Citrate 3,2%
Mã phần lô PP2600017989
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1541.0959
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống chân không serum 3.5ml, có gel và chất kích thích đông
Mã phần lô PP2600017990
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ Kit tách huyết tương giàu tiểu cầu
Mã phần lô PP2600017991
Giá từng phần lô 310,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 441.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 155.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim hút chân không 22G, đốc trong
Mã phần lô PP2600017992
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test ma túy 5 trong 1 (MOP/AMP/THC/COD/HER)
Mã phần lô PP2600017993
Giá từng phần lô 259,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 369.360.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 129.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 998.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Paragonimus IgG
Mã phần lô PP2600017994
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.255.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Toxocara Ig G
Mã phần lô PP2600017995
Giá từng phần lô 102,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 146.205.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 224.8767
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Clonorchis sinensis IgG (Sán lá gan nhỏ)
Mã phần lô PP2600017996
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Strongyloides
Mã phần lô PP2600017997
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.255.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể IgG kháng Gnathostoma spinigerum
Mã phần lô PP2600017998
Giá từng phần lô 64,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.340.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 142.0274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Cysticercosis
Mã phần lô PP2600017999
Giá từng phần lô 48,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.255.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Echinococcus
Mã phần lô PP2600018000
Giá từng phần lô 37,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.865.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 82.8493
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm định tính kháng thể IgG kháng Fasciola
Mã phần lô PP2600018001
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 123.120.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 189.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Schistosoma IgG
Mã phần lô PP2600018002
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ xét nghiệm bán định lượng kháng thể Trichinella IgG
Mã phần lô PP2600018003
Giá từng phần lô 32,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.170.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 71.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Diluent
Mã phần lô PP2600018004
Giá từng phần lô 69,400,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.896.140
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.700.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 66.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Lyse
Mã phần lô PP2600018005
Giá từng phần lô 219,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.494.300
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 109.998.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3328.7671
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cleaner
Mã phần lô PP2600018006
Giá từng phần lô 91,287,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.083.975
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.643.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3328.7671
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Control cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600018007
Giá từng phần lô 72,568,818
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.410.566
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.284.409
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Calibrator cho máy phân tích huyết học
Mã phần lô PP2600018008
Giá từng phần lô 10,847,088
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.457.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.423.544
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
TB IgG/IgM combo
Mã phần lô PP2600018009
Giá từng phần lô 248,469,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 354.068.325
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.234.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1024.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kit thử nhanh Clamydia
Mã phần lô PP2600018010
Giá từng phần lô 20,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.497.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Xét nghiệm ung thư cổ tử cung (Đã bao gồm hóa chất, vật tư tiêu hao và đọc kết quả được chạy trên thiết bị xử lý mẫu tự động)
Mã phần lô PP2600018011
Giá từng phần lô 532,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.100.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 172.6027
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch KOH 20%
Mã phần lô PP2600018012
Giá từng phần lô 1,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường nuôi cấy và bảo quản vi nấm (thạch nghiêng)
Mã phần lô PP2600018013
Giá từng phần lô 2,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.562.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nội kiểm Sinh hóa , mức 2
Mã phần lô PP2600018014
Giá từng phần lô 32,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.657.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nội kiểm Sinh hóa , mức 3
Mã phần lô PP2600018015
Giá từng phần lô 32,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.657.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.020.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất nội kiểm Nước tiểu, âm tính
Mã phần lô PP2600018016
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.014.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.7671
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất nội kiểm Nước tiểu, dương tính
Mã phần lô PP2600018017
Giá từng phần lô 28,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.014.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88.7671
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất nội kiểm Miễn dịch, Mức 1
Mã phần lô PP2600018018
Giá từng phần lô 45,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.296.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất nội kiểm Miễn dịch, Mức 2
Mã phần lô PP2600018019
Giá từng phần lô 45,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.296.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất nội kiểm tim mạch, 3 mức
Mã phần lô PP2600018020
Giá từng phần lô 18,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.111.700
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ngoại kiểm tra sinh hóa
Mã phần lô PP2600018021
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.0959
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ngoại kiểm Miễn dịch
Mã phần lô PP2600018022
Giá từng phần lô 42,885,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 61.111.125
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.442.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 11.0959
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ngoại kiểm tra huyết học
Mã phần lô PP2600018023
Giá từng phần lô 25,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.782.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.906.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ngoại kiểm tra Đông máu
Mã phần lô PP2600018024
Giá từng phần lô 31,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.015.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ngoại kiểm HIV/Viêm Gan
Mã phần lô PP2600018025
Giá từng phần lô 32,983,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.001.060
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.491.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 7.989
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chương trình Ngoại kiểm HbA1c
Mã phần lô PP2600018026
Giá từng phần lô 24,093,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.332.525
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.046.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1.1096
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Tim Mạch
Mã phần lô PP2600018027
Giá từng phần lô 33,642,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.939.850
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.821.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Tốc Độ Máu Lắng
Mã phần lô PP2600018028
Giá từng phần lô 34,020,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.478.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Ammonia/Ethanol
Mã phần lô PP2600018029
Giá từng phần lô 23,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.934.600
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.556.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chương trình Ngoại kiểm Giang Mai
Mã phần lô PP2600018030
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thạch chocolate
Mã phần lô PP2600018031
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.331.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đĩa thạch MC
Mã phần lô PP2600018032
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.466.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đĩa thạch dùng sẵn được sử dụng để kiểm tra tính nhạy cảm kháng sinh của vi sinh vật không khó mọc. Đĩa 90mm
Mã phần lô PP2600018033
Giá từng phần lô 20,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.412.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Kim lấy máu thử đường huyết
Mã phần lô PP2600018034
Giá từng phần lô 100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test pylori (clotest )
Mã phần lô PP2600018035
Giá từng phần lô 10,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.364.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98.6301
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2600018036
Giá từng phần lô 7,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.744.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 160.274
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể đặc hiệu kháng HCV
Mã phần lô PP2600018037
Giá từng phần lô 252,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.297.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 986.3014
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện định tính hemoglobin máu trong mẫu phân người
Mã phần lô PP2600018038
Giá từng phần lô 9,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test thử Morphin
Mã phần lô PP2600018039
Giá từng phần lô 5,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.336.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 110.9589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti HAV
Mã phần lô PP2600018040
Giá từng phần lô 50,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.418.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.410.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 284.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thạch máu BA
Mã phần lô PP2600018041
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.835.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 271.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chai cấy máu BHI
Mã phần lô PP2600018042
Giá từng phần lô 5,197,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.406.438
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.598.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 13.5616
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
SS Agar
Mã phần lô PP2600018043
Giá từng phần lô 15,530,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.130.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường đổ sẵn trên đĩa petri Ф 90mm
Mã phần lô PP2600018044
Giá từng phần lô 5,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.079.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.835.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đĩa giấy Oxidase
Mã phần lô PP2600018045
Giá từng phần lô 1,207,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.720.688
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 603.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 61.6438
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Pipette pasture vô trùng
Mã phần lô PP2600018046
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.773.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1507
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test HbeAg
Mã phần lô PP2600018047
Giá từng phần lô 5,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.923.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test thử thai
Mã phần lô PP2600018048
Giá từng phần lô 11,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.758.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 517.8082
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test HIV dùng trong khẳng định HIV
Mã phần lô PP2600018049
Giá từng phần lô 5,859,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.349.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.929.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 22.1918
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Glucose
Mã phần lô PP2600018050
Giá từng phần lô 1,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1294.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện kháng thể HIV-1 và HIV-2 trong huyết thanh, huyết tương hay máu toàn phần trong người
Mã phần lô PP2600018051
Giá từng phần lô 8,610,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.269.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.305.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24.6575
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Định tính phát hiện kháng thể kháng virus HIV tuýp 1 (bao gồm nhóm O) và/hoặc HIV tuýp 2 trong máu toàn phần, huyết thanh hoặc huyết tương người
Mã phần lô PP2600018052
Giá từng phần lô 28,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.398.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 184.9315
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đĩa giấy Optochin (P)
Mã phần lô PP2600018053
Giá từng phần lô 730,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.041.390
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 365.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 73.9726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti HEV
Mã phần lô PP2600018054
Giá từng phần lô 48,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.970.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 271.2329
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Tăm bông bệnh phẩm vô trùng
Mã phần lô PP2600018055
Giá từng phần lô 5,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hộp Petri vô trùng 90mm
Mã phần lô PP2600018056
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu col vàng (Pipe Tips 200μl)
Mã phần lô PP2600018057
Giá từng phần lô 4,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 6164.3836
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu col xanh (Pipe Tips 1000μl)
Mã phần lô PP2600018058
Giá từng phần lô 9,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.965.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8630.137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
MacConkey Agar
Mã phần lô PP2600018059
Giá từng phần lô 4,222,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.016.350
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.111.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Muller Hinton Agar MHA
Mã phần lô PP2600018060
Giá từng phần lô 10,336,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.728.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.168.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
BHI 20% glycerol
Mã phần lô PP2600018061
Giá từng phần lô 5,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.506.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.634.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn S.aureus
Mã phần lô PP2600018062
Giá từng phần lô 4,966,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.076.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.483.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn E.coli
Mã phần lô PP2600018063
Giá từng phần lô 4,934,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.030.950
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.467.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pneumoniae
Mã phần lô PP2600018064
Giá từng phần lô 4,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.121.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.148.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Shigella flexneri
Mã phần lô PP2600018065
Giá từng phần lô 4,751,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.770.175
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.375.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Klebsiella pneumoniae
Mã phần lô PP2600018066
Giá từng phần lô 6,339,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.033.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.169.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Streptococcus pyogenes
Mã phần lô PP2600018067
Giá từng phần lô 4,619,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.582.075
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.309.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chủng chuẩn vi khuẩn Pseudomonas aeruginosa
Mã phần lô PP2600018068
Giá từng phần lô 4,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.099.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ định danh vi khuẩn Gram âm không thuộc họ đường ruột dễ mọc
Mã phần lô PP2600018069
Giá từng phần lô 52,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.214.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ định danh vi khuẩn Gram âm thuộc họ đường ruột và oxydase âm tính dễ mọc
Mã phần lô PP2600018070
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 54.2466
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ định danh Staphylococci
Mã phần lô PP2600018071
Giá từng phần lô 87,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.146.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.3836
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ định danh Streptococci
Mã phần lô PP2600018072
Giá từng phần lô 26,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.791.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 1ml
Mã phần lô PP2600018073
Giá từng phần lô 23,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.196.800
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 69.0411
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch chuẩn bị huyền dịch dùng trong định danh thủ công 2ml
Mã phần lô PP2600018074
Giá từng phần lô 26,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.431.900
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.134.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 81.3699
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thước thử phản ứng indol
Mã phần lô PP2600018075
Giá từng phần lô 17,055,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.303.375
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.527.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử Nitrate chứa Sulfanilic Acid
Mã phần lô PP2600018076
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử Nitrate chứa n,n-Dimethyl-1-naphthylamine
Mã phần lô PP2600018077
Giá từng phần lô 15,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.443.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử Oxidase
Mã phần lô PP2600018078
Giá từng phần lô 23,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.131.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30.8219
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường nuôi cấy sinh màu
Mã phần lô PP2600018079
Giá từng phần lô 25,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.765.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.7397
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay kháng sinh đồ thủ công MIC
Mã phần lô PP2600018080
Giá từng phần lô 92,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.670.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 40.6849
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường canh thang Muler Hilton
Mã phần lô PP2600018081
Giá từng phần lô 15,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.600.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch pha huyền dịch kháng sinh đồ MIC
Mã phần lô PP2600018082
Giá từng phần lô 11,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.960.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ định danh nấm men và vi sinh vật tương tự
Mã phần lô PP2600018083
Giá từng phần lô 31,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.973.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14.7945
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đĩa giấy dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ- đĩa kháng sinh các loại
Mã phần lô PP2600018084
Giá từng phần lô 54,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.748.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.280.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2712.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Môi trường sinh màu phân lập và biệt hóa vi sinh vật gây bệnh từ nước tiểu thông qua màu sắc khuẩn lạc trên đĩa thạch nuôi cấy
Mã phần lô PP2600018085
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 147.9452
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống lấy mẫu 2.0 mL
Mã phần lô PP2600018086
Giá từng phần lô 10,458,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.902.650
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.229.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Holder chuẩn dùng một lần
Mã phần lô PP2600018087
Giá từng phần lô 6,195,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.827.875
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.097.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ thuốc nhuộm Ziehl- Neelsen
Mã phần lô PP2600018088
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.697.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ nhuộm Gram
Mã phần lô PP2600018089
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.697.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.4658
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống eppendorf 1.5 mL / 2 mL vô trùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2600018090
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.565.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 493.1507
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu pipet có lọc 20 μL vô trùng
Mã phần lô PP2600018091
Giá từng phần lô 10,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.590.925
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.470.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 863.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu pipet có lọc 10 μL vô trùng
Mã phần lô PP2600018092
Giá từng phần lô 14,070,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.049.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.035.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 863.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu pipet có lọc 200 μL vô trùng
Mã phần lô PP2600018093
Giá từng phần lô 10,941,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.590.925
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.470.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 863.0137
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Đầu pipet có lọc 1000 μL vô trùng
Mã phần lô PP2600018094
Giá từng phần lô 15,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.469.400
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.884.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 864
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Cồn ethanol tuyệt đối dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2600018095
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 246.5753
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch khử nhiễm DNA/RNA(DNase/RNase remover)
Mã phần lô PP2600018096
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.393.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.910.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 739.726
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nước không có nuclease (Nuclease-free water) dùng trong sinh học phân tử
Mã phần lô PP2600018097
Giá từng phần lô 12,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.242.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 616.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que lấy mẫu vô trùng dành cho nam dùng lấy mẫu STD
Mã phần lô PP2600018098
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Que lấy mẫu vô trùng dành cho nữ dùng lấy mẫu STD
Mã phần lô PP2600018099
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
0.1 ml LowProfile qPCR 96 well white plate
Mã phần lô PP2600018100
Giá từng phần lô 79,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.860.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
qPCR 96 well plate optical sealing membrane
Mã phần lô PP2600018101
Giá từng phần lô 115,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.160.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 57.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ hóa chất đo tải lượng virus HBV (Mastermix và tách chiết )
Mã phần lô PP2600018102
Giá từng phần lô 394,488,576
Yêu cầu doanh thu bình quân 562.146.221
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 197.244.288
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ hóa chất xét nghiệm Realtime PCR định tính tác nhân lây nhiễm qua đường tình dục STD (Mastermix và tách chiết )
Mã phần lô PP2600018103
Giá từng phần lô 474,713,568
Yêu cầu doanh thu bình quân 676.466.834
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.356.784
Năng lực sản xuất hàng hóa 106.5205
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Test nhanh phát hiện enzyme kháng thuốc của vi khuẩn
Mã phần lô PP2600018104
Giá từng phần lô 33,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.737.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12.3288
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Anti-human Globulin (AHG)
Mã phần lô PP2600018105
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18.4932
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc nhuộm xanh cresyl bão hoà.
Mã phần lô PP2600018106
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123.2877
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất ngoại kiểm Sinh hóa nước tiểu
Mã phần lô PP2600018107
Giá từng phần lô 37,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.121.500
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 44.3836
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất ngoại kiểm Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2600018108
Giá từng phần lô 34,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.914.550
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.163.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ngoại kiểm tra Đông máu 17 thông số
Mã phần lô PP2600018109
Giá từng phần lô 31,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.015.750
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.795.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2.2192
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nội kiểm đông máu, mức 1
Mã phần lô PP2600018110
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.7534
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nội kiểm đông máu, mức 2
Mã phần lô PP2600018111
Giá từng phần lô 54,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17.7534
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nội kiểm Protein đặc hiệu, mức 1
Mã phần lô PP2600018112
Giá từng phần lô 47,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.562.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Nội kiểm Protein đặc hiệu, mức 2
Mã phần lô PP2600018113
Giá từng phần lô 47,412,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.562.100
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.706.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4.4384
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất định lượng HDL-C (trực tiếp) (Kèm Calibrator)
Mã phần lô PP2600018114
Giá từng phần lô 100,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.640.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 118.3562
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram âm
Mã phần lô PP2600018115
Giá từng phần lô 104,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 148.200.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 49.3151
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thẻ định danh vi khuẩn Gram dương
Mã phần lô PP2600018116
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36.9863
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dầu Khoáng
Mã phần lô PP2600018117
Giá từng phần lô 2,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.175.250
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.465.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0.6164
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Khay thử xét nghiệm định tính Helicobacter Pylori
Mã phần lô PP2600018118
Giá từng phần lô 187,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 266.475.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hoá có cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng với hàng hoá của gói thầu đang xét.
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 209.589
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->