Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hoá chất xét nghiệm (257 mặt hàng chia thành 47 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300164165-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/09/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tim mạch
Chủ đầu tư Trung tâm Tim mạch
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư, hoá chất xét nghiệm (257 mặt hàng chia thành 47 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300120056
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 14,183,879,078 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170.219.700 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300263657 - Đầu côn vàng 792,000 1.152.000 3926 555.000 Theo quy định tại Chương V.
2 PP2300263658 - Đầu côn xanh 252,000 367.000 3926 177.000 Theo quy định tại Chương V.
3 PP2300263659 - Ống đông máu có hạt (ống serum nắp đỏ) 27,720,000 40.320.000 3926 19.404.000 Theo quy định tại Chương V.
4 PP2300263660 - Ống EDTA 7,980,000 11.608.000 3926 5.586.000 Theo quy định tại Chương V.
5 PP2300263661 - Ống Heparin 44,100,000 64.146.000 3926 30.870.000 Theo quy định tại Chương V.
6 PP2300263662 - Ống nghiệm máu thủy tinh 63,000,000 91.637.000 3926 44.100.000 Theo quy định tại Chương V.
7 PP2300263663 - Ống nước tiểu thủy tinh đường kính 1.6 x 10cm 11,550,000 16.800.000 3926 8.085.000 Theo quy định tại Chương V.
8 PP2300263664 - Ống Tri Na Citrate 10,584,000 15.395.000 3926 7.409.000 Theo quy định tại Chương V.
9 PP2300263665 - Ống hút Pipet nhựa 3ml 4,400,000 6.400.000 3926 3.080.000 Theo quy định tại Chương V.
10 PP2300263666 - Đầu típ 1000 ul 22,000,000 32.000.000 3926 15.400.000 Theo quy định tại Chương V.
11 PP2300263667 - Đầu típ 10ul 11,250,000 16.364.000 3926 7.875.000 Theo quy định tại Chương V.
12 PP2300263668 - Pipet đơn kênh thay đổi thể tích 1-10ml 8,850,000 12.873.000 8479 6.195.000 Theo quy định tại Chương V.
13 PP2300263669 - Pipet cố định thể tích 1000ul 8,500,000 12.364.000 8479 5.950.000 Theo quy định tại Chương V.
14 PP2300263670 - Pipet cố định thể tích 50ul 8,500,000 12.364.000 8479 5.950.000 Theo quy định tại Chương V.
15 PP2300263671 - Pipet đơn kênh thay đổi thể tích 10-100 ul 8,850,000 12.873.000 8479 6.195.000 Theo quy định tại Chương V.
16 PP2300263672 - Pipet cố định thể tích 10ul 8,500,000 12.364.000 8479 5.950.000 Theo quy định tại Chương V.
17 PP2300263673 - Pipet cố định thể tích 500ul 8,500,000 12.364.000 8479 5.950.000 Theo quy định tại Chương V.
18 PP2300263674 - Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su K2 EDTA, 13x75mm, 2ml máu 75,000,000 109.091.000 9018 52.500.000 Theo quy định tại Chương V.
19 PP2300263675 - Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su Sodium Citrate 3,2%, 13x75mm, 1,8ml máu 112,000,000 162.910.000 9018 78.400.000 Theo quy định tại Chương V.
20 PP2300263676 - Ống nghiệm Glucose 2ml 3,200,000 4.655.000 9018 2.240.000 Theo quy định tại Chương V.
21 PP2300263677 - Anti A 22,500,000 32.728.000 3822 15.750.000 Theo quy định tại Chương V.
22 PP2300263678 - Anti AB 22,500,000 32.728.000 3822 15.750.000 Theo quy định tại Chương V.
23 PP2300263679 - Anti B 22,500,000 32.728.000 3822 15.750.000 Theo quy định tại Chương V.
24 PP2300263680 - Anti D 22,800,000 33.164.000 3822 15.960.000 Theo quy định tại Chương V.
25 PP2300263681 - HBSAG 2,370,000 3.448.000 3822 1.659.000 Theo quy định tại Chương V.
26 PP2300263682 - Serodia - TPPA 11,032,560 16.048.000 3822 7.723.000 Theo quy định tại Chương V.
27 PP2300263683 - HIV 1/2 3.0 16,000,000 23.273.000 3822 11.200.000 Theo quy định tại Chương V.
28 PP2300263684 - Syphilis 99,000,000 144.000.000 3822 69.300.000 Theo quy định tại Chương V.
29 PP2300263685 - Que thử nước tiểu 10 thông số 71,064,000 103.366.000 3822 49.745.000 Theo quy định tại Chương V.
30 PP2300263686 - Ống phân tích máu lắng 90,000,000 130.910.000 3822 63.000.000 Theo quy định tại Chương V.
31 PP2300263687 - Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AHG 38,000,000 55.273.000 3822 26.600.000 Theo quy định tại Chương V.
32 PP2300263688 - Test thử nhanh HIV 1/2 204,750,000 297.819.000 3822 143.325.000 Theo quy định tại Chương V.
33 PP2300263689 - Test thử kháng nguyên bề mặt Viêm gan B 163,800,000 238.255.000 3822 114.660.000 Theo quy định tại Chương V.
34 PP2300263690 - Test nhanh chẩn đoán giang mai 157,500,000 229.091.000 3822 110.250.000 Theo quy định tại Chương V.
35 PP2300263691 - Test chẩn đoán HIV phát hiện sớm kháng nguyên và kháng thể 24,570,000 35.739.000 3822 17.199.000 Theo quy định tại Chương V.
36 PP2300263692 - Test nhanh chẩn đoán viêm gan C 142,800,000 207.710.000 3822 99.960.000 Theo quy định tại Chương V.
37 PP2300263693 - Hóa chất, vật tư cho máy XN đông máu CA 1500 1,958,635,030 2.848.924.000 3822; 3926 1.371.045.000 Theo quy định tại Chương V.
38 PP2300263694 - Hóa chẩt ngoại kiểm 75,200,160 109.383.000 3822 52.641.000 Theo quy định tại Chương V.
39 PP2300263695 - Hóa chất vật tư cho máy Công thức máu 1 536,780,000 780.771.000 3822 375.746.000 Theo quy định tại Chương V.
40 PP2300263696 - Hóa chất vật tư cho máy xét nghiệm Đông máu 1 524,969,964 763.593.000 3822 367.479.000 Theo quy định tại Chương V.
41 PP2300263697 - Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Công thức máu 2 647,248,553 941.453.000 2828; 3822 453.074.000 Theo quy định tại Chương V.
42 PP2300263698 - Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Công thức máu 3 265,212,500 385.764.000 3822 185.649.000 Theo quy định tại Chương V.
43 PP2300263699 - Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Đông máu 2 636,698,700 926.108.000 3822; 3402; 3926 445.690.000 Theo quy định tại Chương V.
44 PP2300263700 - Hóa chất vật tư máy định nhóm máu 518,742,360 754.535.000 3822 363.120.000 Theo quy định tại Chương V.
45 PP2300263701 - Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480 3,898,585,018 5.670.670.000 3822; 9033; 8539; 4014; 3926; 3402; 8481; 4016 2.729.010.000 Theo quy định tại Chương V.
46 PP2300263702 - Hóa chất vật tư máy xét nghiệm Miễn dịch 1,667,885,233 2.426.015.000 3822; 3926; 3402 1.167.520.000 Theo quy định tại Chương V.
47 PP2300263703 - Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải 1,897,207,000 2.759.574.000 9033; 3822 1.328.045.000 Theo quy định tại Chương V.
Đầu côn vàng
Mã phần lô PP2300263657
Giá từng phần lô 792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.152.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 555.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu côn xanh
Mã phần lô PP2300263658
Giá từng phần lô 252,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 367.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 177.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống đông máu có hạt (ống serum nắp đỏ)
Mã phần lô PP2300263659
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.320.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống EDTA
Mã phần lô PP2300263660
Giá từng phần lô 7,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.608.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.586.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống Heparin
Mã phần lô PP2300263661
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.146.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm máu thủy tinh
Mã phần lô PP2300263662
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 91.637.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nước tiểu thủy tinh đường kính 1.6 x 10cm
Mã phần lô PP2300263663
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống Tri Na Citrate
Mã phần lô PP2300263664
Giá từng phần lô 10,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.395.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.409.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống hút Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2300263665
Giá từng phần lô 4,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.400.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu típ 1000 ul
Mã phần lô PP2300263666
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Đầu típ 10ul
Mã phần lô PP2300263667
Giá từng phần lô 11,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.364.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipet đơn kênh thay đổi thể tích 1-10ml
Mã phần lô PP2300263668
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.873.000
Mã hàng hóa (HS) 8479
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipet cố định thể tích 1000ul
Mã phần lô PP2300263669
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.364.000
Mã hàng hóa (HS) 8479
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipet cố định thể tích 50ul
Mã phần lô PP2300263670
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.364.000
Mã hàng hóa (HS) 8479
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipet đơn kênh thay đổi thể tích 10-100 ul
Mã phần lô PP2300263671
Giá từng phần lô 8,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.873.000
Mã hàng hóa (HS) 8479
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.195.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipet cố định thể tích 10ul
Mã phần lô PP2300263672
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.364.000
Mã hàng hóa (HS) 8479
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Pipet cố định thể tích 500ul
Mã phần lô PP2300263673
Giá từng phần lô 8,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.364.000
Mã hàng hóa (HS) 8479
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su K2 EDTA, 13x75mm, 2ml máu
Mã phần lô PP2300263674
Giá từng phần lô 75,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.091.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm nhựa chân không, nút cao su Sodium Citrate 3,2%, 13x75mm, 1,8ml máu
Mã phần lô PP2300263675
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.910.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống nghiệm Glucose 2ml
Mã phần lô PP2300263676
Giá từng phần lô 3,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.655.000
Mã hàng hóa (HS) 9018
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Anti A
Mã phần lô PP2300263677
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Anti AB
Mã phần lô PP2300263678
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Anti B
Mã phần lô PP2300263679
Giá từng phần lô 22,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.728.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Anti D
Mã phần lô PP2300263680
Giá từng phần lô 22,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.164.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
HBSAG
Mã phần lô PP2300263681
Giá từng phần lô 2,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.448.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.659.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Serodia - TPPA
Mã phần lô PP2300263682
Giá từng phần lô 11,032,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.048.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.723.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
HIV 1/2 3.0
Mã phần lô PP2300263683
Giá từng phần lô 16,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Syphilis
Mã phần lô PP2300263684
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 144.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Que thử nước tiểu 10 thông số
Mã phần lô PP2300263685
Giá từng phần lô 71,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.366.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.745.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Ống phân tích máu lắng
Mã phần lô PP2300263686
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.910.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Thuốc thử xét nghiệm định nhóm máu AHG
Mã phần lô PP2300263687
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.273.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử nhanh HIV 1/2
Mã phần lô PP2300263688
Giá từng phần lô 204,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.819.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test thử kháng nguyên bề mặt Viêm gan B
Mã phần lô PP2300263689
Giá từng phần lô 163,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.255.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test nhanh chẩn đoán giang mai
Mã phần lô PP2300263690
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 229.091.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test chẩn đoán HIV phát hiện sớm kháng nguyên và kháng thể
Mã phần lô PP2300263691
Giá từng phần lô 24,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.739.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.199.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Test nhanh chẩn đoán viêm gan C
Mã phần lô PP2300263692
Giá từng phần lô 142,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 207.710.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất, vật tư cho máy XN đông máu CA 1500
Mã phần lô PP2300263693
Giá từng phần lô 1,958,635,030
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.848.924.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.371.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chẩt ngoại kiểm
Mã phần lô PP2300263694
Giá từng phần lô 75,200,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 109.383.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.641.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất vật tư cho máy Công thức máu 1
Mã phần lô PP2300263695
Giá từng phần lô 536,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.771.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất vật tư cho máy xét nghiệm Đông máu 1
Mã phần lô PP2300263696
Giá từng phần lô 524,969,964
Yêu cầu doanh thu bình quân 763.593.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.479.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Công thức máu 2
Mã phần lô PP2300263697
Giá từng phần lô 647,248,553
Yêu cầu doanh thu bình quân 941.453.000
Mã hàng hóa (HS) 2828; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 453.074.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Công thức máu 3
Mã phần lô PP2300263698
Giá từng phần lô 265,212,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.764.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 185.649.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất vật tư máy Xét nghiệm Đông máu 2
Mã phần lô PP2300263699
Giá từng phần lô 636,698,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.108.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3402; 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 445.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất vật tư máy định nhóm máu
Mã phần lô PP2300263700
Giá từng phần lô 518,742,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 754.535.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 363.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm sinh hóa AU480
Mã phần lô PP2300263701
Giá từng phần lô 3,898,585,018
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.670.670.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; 9033; 8539; 4014; 3926; 3402; 8481; 4016
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.729.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất vật tư máy xét nghiệm Miễn dịch
Mã phần lô PP2300263702
Giá từng phần lô 1,667,885,233
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.426.015.000
Mã hàng hóa (HS) 3822; 3926; 3402
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.167.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Hóa chất, vật tư cho máy xét nghiệm khí máu và điện giải
Mã phần lô PP2300263703
Giá từng phần lô 1,897,207,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.759.574.000
Mã hàng hóa (HS) 9033; 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.328.045.000
Năng lực sản xuất hàng hóa Theo quy định tại Chương V.
Thời gian thực hiện HĐ 365
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->