Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất, xét nghiệm sinh hóa, khí máu, miễn dịch, nước tiểu (gồm 478 mặt hàng, chia thành 478 phần)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300260920-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/11/2023 09:20:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất, xét nghiệm sinh hóa, khí máu, miễn dịch, nước tiểu (gồm 478 mặt hàng, chia thành 478 phần)
Số hiệu KHLCNT PL2300162560
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 239,700,830,505 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2.397.008.384 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300349896 - Hóa chất xét nghiệm khí máu 268,800,000 183.272.728 3822.xx.xx 134.400.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
2 PP2300349897 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu Mức 1 63,000,000 42.954.546 3822.xx.xx 31.500.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
3 PP2300349898 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu Mức 2 63,000,000 42.954.546 3822.xx.xx 31.500.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
4 PP2300349899 - Bộ dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm khí máu 33,600,000 22.909.091 3926.xx.xx 16.800.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
5 PP2300349900 - Giấy in nhiệt 126,000,000 85.909.091 4810.xx.xx 63.000.000 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
6 PP2300349901 - Hóa chất chạy mẫu khí máu có lactate 15,923,600,000 10.857.000.000 3822.xx.xx 7.961.800.000 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
7 PP2300349902 - Hóa chất rửa thải toàn bộ 2,887,500,000 2.062.500.000 3808.xx.xx 1.443.750.000 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
8 PP2300349903 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 76,800,000 52.363.637 3822.xx.xx 38.400.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
9 PP2300349904 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 76,800,000 52.363.637 3822.xx.xx 38.400.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
10 PP2300349905 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 76,800,000 52.363.637 3822.xx.xx 38.400.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
11 PP2300349906 - Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính acid 685,602,000 489.715.715 3808.xx.xx 342.801.000 30329Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
12 PP2300349907 - Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính kiềm 416,700,000 297.642.858 3808.xx.xx 208.350.000 36987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
13 PP2300349908 - Dung dịch rửa 1cho kim hút cho máy sinh hóa 52,108,800 37.220.572 3808.xx.xx 26.054.400 1455Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
14 PP2300349909 - Dung dịch rửa 2 cho kim hút cho máy sinh hóa 10,438,272 7.455.909 3808.xx.xx 5.219.136 403Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
15 PP2300349910 - Hóa chất tẩy rửa buồng ủ máy sinh hóa 108,748,800 77.677.715 3808.xx.xx 54.374.400 1455Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
16 PP2300349911 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng cho máy sinh hóa 811,200 579.429 3808.xx.xx 405.600 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
17 PP2300349912 - Dung dịch rửa điện cực 81,525,000 58.232.143 3808.xx.xx 40.762.500 1028Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
18 PP2300349913 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa 57,564,000 39.248.182 3822.xx.xx 28.782.000 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
19 PP2300349914 - Dung dịch rửa máy sinh hóa 44,172,864 30.117.862 3822.xx.xx 22.086.432 54Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
20 PP2300349915 - Cóng đo (Cuvet) máy sinh hóa 107,692,200 73.426.500 3926.xx.xx 53.846.100 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
21 PP2300349916 - Hóa chất xét nghiệm Glucose 419,520,000 286.036.364 3822.xx.xx 209.760.000 9864Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
22 PP2300349917 - Hóa chất xét nghiệm HbA1C 720,306,000 491.117.728 3822.xx.xx 360.153.000 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
23 PP2300349918 - Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm HBA1C 25,610,976 17.462.030 3822.xx.xx 12.805.488 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
24 PP2300349919 - Hóa chất xét nghiệm Ure 365,880,000 249.463.637 3822.xx.xx 182.940.000 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
25 PP2300349920 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin 367,080,000 250.281.819 3822.xx.xx 183.540.000 8631Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
26 PP2300349921 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric 58,579,200 39.940.364 3822.xx.xx 29.289.600 1184Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
27 PP2300349922 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol 209,760,000 143.018.182 3822.xx.xx 104.880.000 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
28 PP2300349923 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid 260,550,000 177.647.728 3822.xx.xx 130.275.000 3699Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
29 PP2300349924 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol 853,692,000 582.062.728 3822.xx.xx 426.846.000 3453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
30 PP2300349925 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol 734,256,000 500.629.091 3822.xx.xx 367.128.000 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
31 PP2300349926 - Hóa chất xét nghiệm Fe (Sắt) 88,920,000 60.627.273 3822.xx.xx 44.460.000 822Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
32 PP2300349927 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ 1,032,120,000 703.718.182 3822.xx.xx 516.060.000 14795Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
33 PP2300349928 - Hóa chất chuẩn điện cực quy chiếu trong xét nghiệm điện giải đồ 373,500,000 254.659.091 3822.xx.xx 186.750.000 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
34 PP2300349929 - Hóa chất chuẩn các điện cực đo trong xét nghiệm điện giải đồ 1,216,800,000 829.636.364 3822.xx.xx 608.400.000 29590Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
35 PP2300349930 - Hóa chất xét nghiệm Protein 188,784,000 128.716.364 3822.xx.xx 94.392.000 4439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
36 PP2300349931 - Hóa chất xét nghiệm Albumin 97,740,000 66.640.910 3822.xx.xx 48.870.000 4439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
37 PP2300349932 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần 97,920,000 66.763.637 3822.xx.xx 48.960.000 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
38 PP2300349933 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp 102,816,000 70.101.819 3822.xx.xx 51.408.000 2590Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
39 PP2300349934 - Hóa chất xét nghiệm CK 277,200,000 189.000.000 3822.xx.xx 138.600.000 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
40 PP2300349935 - Hóa chất xét nghiệm CKMB 579,600,000 395.181.819 3822.xx.xx 289.800.000 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
41 PP2300349936 - Hóa chất xét nghiệm GOT/AST 488,340,000 332.959.091 3822.xx.xx 244.170.000 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
42 PP2300349937 - Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT 488,340,000 332.959.091 3822.xx.xx 244.170.000 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
43 PP2300349938 - Hóa chất xét nghiệm GGT 162,792,000 110.994.546 3822.xx.xx 81.396.000 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
44 PP2300349939 - Hóa chất xét nghiệm Amylase 152,448,000 103.941.819 3822.xx.xx 76.224.000 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
45 PP2300349940 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng máy sinh hóa 48,676,320 34.768.800 3808.xx.xx 24.338.160 651Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
46 PP2300349941 - Hóa chất xét nghiệm phospho 45,720,000 31.172.728 3822.xx.xx 22.860.000 1233Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
47 PP2300349942 - Hóa chất xét nghiệm NH3 164,646,000 112.258.637 3822.xx.xx 82.323.000 444Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
48 PP2300349943 - Hóa chất xét nghiệm Mg (Magie) 41,832,000 28.521.819 3822.xx.xx 20.916.000 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
49 PP2300349944 - Hóa chất xét nghiệm CRP 1,980,000,000 1.350.000.000 3822.xx.xx 990.000.000 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
50 PP2300349945 - Hóa chất xét nghiệm CRP HS 96,040,800 65.482.364 3822.xx.xx 48.020.400 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
51 PP2300349946 - Hóa chất xét nghiệm RF 192,084,000 130.966.364 3822.xx.xx 96.042.000 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
52 PP2300349947 - Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy 66,727,500 45.496.023 3822.xx.xx 33.363.750 309Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
53 PP2300349948 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol 128,495,000 87.610.228 3822.xx.xx 64.247.500 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
54 PP2300349949 - Hóa chất xét nghiệm Prealbumin 2,401,056,000 1.637.083.637 3822.xx.xx 1.200.528.000 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
55 PP2300349950 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa 12,195,936 8.315.411 3822.xx.xx 6.097.968 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
56 PP2300349951 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c 19,208,376 13.096.620 3822.xx.xx 9.604.188 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
57 PP2300349952 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol 4,648,020 3.169.105 3822.xx.xx 2.324.010 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
58 PP2300349953 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB 3,048,948 2.078.829 3822.xx.xx 1.524.474 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
59 PP2300349954 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prealbumin 10,681,104 7.282.571 3822.xx.xx 5.340.552 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
60 PP2300349955 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải (Natri, Kali, Clorid) mức thấp 19,580,400 13.350.273 3822.xx.xx 9.790.200 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
61 PP2300349956 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải (Natri, Kali, Clorid) mức cao 19,580,400 13.350.273 3822.xx.xx 9.790.200 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
62 PP2300349957 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP 5,482,520 3.738.082 3822.xx.xx 2.741.260 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
63 PP2300349958 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF 16,790,200 11.447.864 3822.xx.xx 8.395.100 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
64 PP2300349959 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2 5,254,080 3.582.328 3822.xx.xx 2.627.040 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
65 PP2300349960 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy 8,209,080 5.597.100 3822.xx.xx 4.104.540 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
66 PP2300349961 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa, mức 1 252,000,000 171.818.182 3822.xx.xx 126.000.000 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
67 PP2300349962 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa, mức 2 252,000,000 171.818.182 3822.xx.xx 126.000.000 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
68 PP2300349963 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2; mức bình thường 8,130,560 5.543.564 3822.xx.xx 4.065.280 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
69 PP2300349964 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2; mức bất thường 8,130,560 5.543.564 3822.xx.xx 4.065.280 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
70 PP2300349965 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy- Mức bình thường 15,072,240 10.276.528 3822.xx.xx 7.536.120 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
71 PP2300349966 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy- Mức bất thường 15,072,240 10.276.528 3822.xx.xx 7.536.120 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
72 PP2300349967 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm RF 11,743,344 8.006.826 3822.xx.xx 5.871.672 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
73 PP2300349968 - Hóa chất định lượng calci 75,924,000 51.766.364 3822.xx.xx 37.962.000 1480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
74 PP2300349969 - Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa 351,648,000 239.760.000 8539.xx.xx 175.824.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
75 PP2300349970 - Dung dịch rửa máy khí máu 931,334,400 665.238.858 3808.xx.xx 465.667.200 14598Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
76 PP2300349971 - Hóa chất xét nghiệm khí máu 1,261,215,150 859.919.421 3822.xx.xx 630.607.575 10979Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
77 PP2300349972 - Hóa chất xét nghiệm Lactat trên máy khí máu 2,413,306,500 1.645.436.250 3822.xx.xx 1.206.653.250 8002Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
78 PP2300349973 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm khí máu 71,971,200 49.071.273 3822.xx.xx 35.985.600 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
79 PP2300349974 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm khí máu 71,971,200 49.071.273 3822.xx.xx 35.985.600 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
80 PP2300349975 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho các xét nghiệm khí máu 71,971,200 49.071.273 3822.xx.xx 35.985.600 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
81 PP2300349976 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 83,186,250 56.717.898 3822.xx.xx 41.593.125 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
82 PP2300349977 - Dung dịch rửa điện giải 194,745,600 139.104.000 3808.xx.xx 97.372.800 5955Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
83 PP2300349978 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải 1,001,000,000 682.500.000 3822.xx.xx 500.500.000 57535Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
84 PP2300349979 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải mức giữa 1,385,296,000 944.520.000 3822.xx.xx 692.648.000 61480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
85 PP2300349980 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu (Reference) 460,064,000 313.680.000 3822.xx.xx 230.032.000 14466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
86 PP2300349981 - Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm điện giải 109,306,000 74.526.819 3822.xx.xx 54.653.000 510Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
87 PP2300349982 - Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm điện giải 131,340,800 89.550.546 3822.xx.xx 65.670.400 510Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
88 PP2300349983 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa 1,498,095,000 1.070.067.858 3808.xx.xx 749.047.500 84453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
89 PP2300349984 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 83,186,250 56.717.898 3822.xx.xx 41.593.125 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
90 PP2300349985 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục 83,186,250 56.717.898 3822.xx.xx 41.593.125 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
91 PP2300349986 - Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa AU 194,145,600 132.372.000 8539.xx.xx 97.072.800 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
92 PP2300349987 - Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa AU 74,260,800 50.632.364 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 37.130.400 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
93 PP2300349988 - Que khuấy dạng xoắn cho máy sinh hóa AU 145,250,496 99.034.430 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 72.625.248 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
94 PP2300349989 - Bóng đèn halogen 31,222,400 21.288.000 8539.xx.xx 15.611.200 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
95 PP2300349990 - Dây bơm máy sinh hóa 184,603,860 125.866.269 4014.xx.xx 92.301.930 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
96 PP2300349991 - Cóng phản ứng (Cuvette) máy sinh hóa 2,145,133,692 1.462.591.154 3926.xx.xx 1.072.566.846 61Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
97 PP2300349992 - Kim hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy sinh hóa 104,841,000 71.482.500 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 52.420.500 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
98 PP2300349993 - Kim hút hóa chất dùng cho máy sinh hóa 75,173,400 51.254.591 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 37.586.700 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
99 PP2300349994 - Xy lanh hút hóa chất máy sinh hóa 183,928,320 125.405.673 8481.xx.xx 91.964.160 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
100 PP2300349995 - Xy lanh hút mẫu bệnh phẩm máy sinh hóa 144,882,432 98.783.477 8481.xx.xx 72.441.216 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
101 PP2300349996 - Điện cực Na+ dùng cho máy sinh hóa 257,528,700 175.587.750 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 128.764.350 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
102 PP2300349997 - Điện cực K+ dùng cho máy sinh hóa 262,934,100 179.273.250 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 131.467.050 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
103 PP2300349998 - Điện cực Cl- dùng cho máy sinh hóa 198,099,000 135.067.500 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 99.049.500 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
104 PP2300349999 - Điện cực quy chiếu dùng cho máy sinh hóa 334,883,808 228.329.870 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 167.441.904 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
105 PP2300350000 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali 47,602,800 32.456.455 3822.xx.xx 23.801.400 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
106 PP2300350001 - Hóa chất kiểm tra điện cực tham chiếu 24,444,000 16.666.364 3822.xx.xx 12.222.000 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
107 PP2300350002 - Chất chuẩn mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải niệu 227,932,800 155.408.728 3822.xx.xx 113.966.400 395Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
108 PP2300350003 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 93,492,000 63.744.546 3822.xx.xx 46.746.000 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
109 PP2300350004 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 144,900,000 98.795.455 3822.xx.xx 72.450.000 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
110 PP2300350005 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy 145,656,000 99.310.910 3822.xx.xx 72.828.000 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
111 PP2300350006 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) 861,120,000 587.127.273 3822.xx.xx 430.560.000 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
112 PP2300350007 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) 1,072,920,000 731.536.364 3822.xx.xx 536.460.000 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
113 PP2300350008 - Hóa chất Định lượng Triglycerid 1,528,860,000 1.042.404.546 3822.xx.xx 764.430.000 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
114 PP2300350009 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần 839,160,000 572.154.546 3822.xx.xx 419.580.000 888Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
115 PP2300350010 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần 465,552,000 317.421.819 3822.xx.xx 232.776.000 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
116 PP2300350011 - Hóa chất Định lượng Ure 824,256,000 561.992.728 3822.xx.xx 412.128.000 1579Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
117 PP2300350012 - Hóa chất định lượng Creatinin 415,817,280 283.511.782 3822.xx.xx 207.908.640 3019Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
118 PP2300350013 - Hóa chất Định lượng Sắt 123,327,360 84.086.837 3822.xx.xx 61.663.680 214Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
119 PP2300350014 - Hóa chất Định lượng CRP 3,793,282,560 2.586.329.019 3822.xx.xx 1.896.641.280 2407Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
120 PP2300350015 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) 505,896,960 344.929.746 3822.xx.xx 252.948.480 632Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
121 PP2300350016 - Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) 452,087,040 308.241.164 3822.xx.xx 226.043.520 158Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
122 PP2300350017 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB 25,830,000 17.611.364 3822.xx.xx 12.915.000 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
123 PP2300350018 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB 25,830,000 17.611.364 3822.xx.xx 12.915.000 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
124 PP2300350019 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB 13,784,400 9.398.455 3822.xx.xx 6.892.200 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
125 PP2300350020 - Hóa chất định lượng Glucose 611,712,000 417.076.364 3822.xx.xx 305.856.000 1579Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
126 PP2300350021 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần 669,552,000 456.512.728 3822.xx.xx 334.776.000 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
127 PP2300350022 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp 656,208,000 447.414.546 3822.xx.xx 328.104.000 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
128 PP2300350023 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) 469,278,720 319.962.764 3822.xx.xx 234.639.360 1263Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
129 PP2300350024 - Hóa chất định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương 228,065,280 155.499.055 3822.xx.xx 114.032.640 573Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
130 PP2300350025 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase 517,708,800 352.983.273 3822.xx.xx 258.854.400 316Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
131 PP2300350026 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa 437,400,000 312.428.572 3808.xx.xx 218.700.000 24658Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
132 PP2300350027 - Hóa chất đo hoạt độ LDH 325,724,160 222.084.655 3822.xx.xx 162.862.080 632Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
133 PP2300350028 - Hóa chất định lượng Protein 439,864,416 299.907.557 3822.xx.xx 219.932.208 312Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
134 PP2300350029 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao 519,170,400 353.979.819 3822.xx.xx 259.585.200 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
135 PP2300350030 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin 811,440,000 553.254.546 3822.xx.xx 405.720.000 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
136 PP2300350031 - Hóa chất dùng hiệu chuẩn xét nghiệm PREALBUMIN 169,948,800 115.874.182 3822.xx.xx 84.974.400 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
137 PP2300350032 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein 570,906,000 389.254.091 3822.xx.xx 285.453.000 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
138 PP2300350033 - Chất kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm Protein mức 1 260,442,000 177.574.091 3822.xx.xx 130.221.000 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
139 PP2300350034 - Chất kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm Protein mức 2 299,124,000 203.948.182 3822.xx.xx 149.562.000 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
140 PP2300350035 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường 1,068,782,400 728.715.273 3822.xx.xx 534.391.200 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
141 PP2300350036 - Hoá chất định lượng Calci toàn phần 717,393,600 489.132.000 3822.xx.xx 358.696.800 592Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
142 PP2300350037 - Hoá chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) 207,446,400 141.440.728 3822.xx.xx 103.723.200 711Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
143 PP2300350038 - Thuốc thử máy điện giải 4 thông số Na / K / Cl / Ca 1,739,077,600 1.185.734.728 3822.xx.xx 869.538.800 5557Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
144 PP2300350039 - Thuốc thử máy điện giải 3 thông số Na / K / Cl 327,600,000 223.363.637 3822.xx.xx 163.800.000 1283Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
145 PP2300350040 - Dung dịch rửa 322,320,000 230.228.572 3808.xx.xx 161.160.000 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
146 PP2300350041 - Dung dịch rửa 96,600,000 69.000.000 3808.xx.xx 48.300.000 95Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
147 PP2300350042 - Dung dịch ngâm điện cực 101,640,000 72.600.000 3808.xx.xx 50.820.000 227Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
148 PP2300350043 - Điện cực K sử dụng cho máy đo điện giải 129,200,000 92.285.715 3808.xx.xx 64.600.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
149 PP2300350044 - Điện cực Na sử dụng cho máy đo điện giải 129,200,000 92.285.715 3808.xx.xx 64.600.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
150 PP2300350045 - Điện cực Cl sử dụng cho máy đo điện giải 129,200,000 92.285.715 3808.xx.xx 64.600.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
151 PP2300350046 - Van máy điện giải 95,200,000 64.909.091 8481.xx.xx 47.600.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
152 PP2300350047 - Điện cực Ca sử dụng cho máy đo điện giải 95,200,000 64.909.091 9033.xx.xx 47.600.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
153 PP2300350048 - Điện cực chuẩn sử dụng cho máy đo điện giải 71,000,000 48.409.091 9033.xx.xx 35.500.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
154 PP2300350049 - Bộ thiết bị bảo trì máy điện giải 22,680,000 15.463.637 3926.xx.xx 11.340.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
155 PP2300350050 - Dây bơm máy điện giải 68,750,000 46.875.000 4014.xx.xx 34.375.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
156 PP2300350051 - Bộ phát hiện mẫu máy điện giải 25,200,000 17.181.819 3926.xx.xx 12.600.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
157 PP2300350052 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ 294,840,000 201.027.273 3822.xx.xx 147.420.000 65Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
158 PP2300350053 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ 1,980,341,000 1.350.232.500 3822.xx.xx 990.170.500 9268Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
159 PP2300350054 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ 32,500,000 22.159.091 3822.xx.xx 16.250.000 27Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
160 PP2300350055 - Dung dịch rửa máy điện giải 182,700,000 124.568.182 3822.xx.xx 91.350.000 648Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
161 PP2300350056 - Dung dịch điện cực điện giải 118,736,000 80.956.364 3822.xx.xx 59.368.000 85Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
162 PP2300350057 - Điện cực K+ (K+ Electrode) 312,400,000 213.000.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 156.200.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
163 PP2300350058 - Điện cực Na+ (Na+ Electrode) 312,400,000 213.000.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 156.200.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
164 PP2300350059 - Điện cực Cl- (Cl- Electrode ) 337,392,000 230.040.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 168.696.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
165 PP2300350060 - Điện cực quy chiếu (Refference Electrode ) 262,416,000 178.920.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 131.208.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
166 PP2300350061 - Dây bơm máy điện giải 158,334,000 107.955.000 3917.xx.xx 79.167.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
167 PP2300350062 - Dung dịch rửa khử Protein 216,000,000 154.285.715 3808.xx.xx 108.000.000 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
168 PP2300350063 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu 5,679,200 3.872.182 3822.xx.xx 2.839.600 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
169 PP2300350064 - Hoá chất phân tích khí máu 10 thông số 21,000,000 14.318.182 3822.xx.xx 10.500.000 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
170 PP2300350065 - Hóa chất chuẩn mức 1 xét nghiệm điện giải đồ 2,978,202,000 2.030.592.273 3822.xx.xx 1.489.101.000 5795Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
171 PP2300350066 - Hóa chất chuẩn mức 2 xét nghiệm điện giải đồ 2,284,842,000 1.557.846.819 3822.xx.xx 1.142.421.000 1727Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
172 PP2300350067 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ 27,720,000 19.800.000 3808.xx.xx 13.860.000 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
173 PP2300350068 - Vòng đệm kim hút mẫu, máy xét nghiệm điên giải đồ 3,644,520 2.484.900 3926.xx.xx 1.822.260 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
174 PP2300350069 - Vòng đệm kim hút mẫu, máy xét nghiệm điên giải đồ 2,918,520 1.989.900 3926.xx.xx 1.459.260 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
175 PP2300350070 - Hóa chất pha loãng điện giải đồ nước tiểu 13,860,000 9.450.000 3822.xx.xx 6.930.000 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
176 PP2300350071 - Hóa chất chuẩn điện giải đồ nước tiểu 38,294,080 26.109.600 3822.xx.xx 19.147.040 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
177 PP2300350072 - Điện cực Natri cho máy xét nghiệm điện giải đồ 41,580,000 28.350.000 9033.xx.xx 20.790.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
178 PP2300350073 - Điện cực Kali cho máy xét nghiệm điện giải đồ 41,580,000 28.350.000 9033.xx.xx 20.790.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
179 PP2300350074 - Điện cực Chloride cho máy xét nghiệm điện giải đồ 41,580,000 28.350.000 9033.xx.xx 20.790.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
180 PP2300350075 - Điện cực quy chiếu cho máy xét nghiệm điện giải đồ 41,580,000 28.350.000 9033.xx.xx 20.790.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
181 PP2300350076 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 108,360,000 73.881.819 3822.xx.xx 54.180.000 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
182 PP2300350077 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 108,360,000 73.881.819 3822.xx.xx 54.180.000 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
183 PP2300350078 - Hóa chất điện giải đồ 500 test 456,008,640 310.914.982 3822.xx.xx 228.004.320 1164Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
184 PP2300350079 - Hóa chất điện giải đồ 300 Test 558,623,520 380.879.673 3822.xx.xx 279.311.760 2095Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
185 PP2300350080 - Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ 119,999,520 81.817.855 3822.xx.xx 59.999.760 60Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
186 PP2300350081 - Chất pha loãng mẫu nước tiểu xét nghiệm điện giải niệu 86,400,000 58.909.091 3822.xx.xx 43.200.000 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
187 PP2300350082 - Chất rửa khử Protein hệ thống xét nghiệm điện giải đồ 187,200,000 133.714.286 3808.xx.xx 93.600.000 107Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
188 PP2300350083 - Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ 174,000,000 124.285.715 3808.xx.xx 87.000.000 617Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
189 PP2300350084 - Dung dịch điện cực điện giải 11,584,000 7.898.182 3822.xx.xx 5.792.000 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
190 PP2300350085 - Chất làm đầy các điện cực thành phần 145,600,000 99.272.728 3822.xx.xx 72.800.000 22Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
191 PP2300350086 - Chất làm đầy điện cực tham chiếu 145,600,000 99.272.728 3822.xx.xx 72.800.000 22Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
192 PP2300350087 - Điện cực K 174,944,000 119.280.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 87.472.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
193 PP2300350088 - Điện cực Na 174,944,000 119.280.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 87.472.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
194 PP2300350089 - Điện cực CL 174,944,000 119.280.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 87.472.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
195 PP2300350090 - Điện cực Ca 149,952,000 102.240.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 74.976.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
196 PP2300350091 - Điện cực PH 149,952,000 102.240.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 74.976.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
197 PP2300350092 - Điện cực Li 149,952,000 102.240.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 74.976.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
198 PP2300350093 - Điện cực tham chiếu 174,944,000 119.280.000 Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế 87.472.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
199 PP2300350094 - Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải 76,768,000 52.341.819 3917.xx.xx 38.384.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
200 PP2300350095 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nước tiểu 55,740,960 38.005.200 3822.xx.xx 27.870.480 454Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
201 PP2300350096 - Que thử nước tiểu 12 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động 2,205,000,000 1.503.409.091 3822.xx.xx 1.102.500.000 9247Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
202 PP2300350097 - Que thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu, mức âm tính 56,448,000 38.487.273 3822.xx.xx 28.224.000 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
203 PP2300350098 - Que thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu, mức dương tính 56,448,000 38.487.273 3822.xx.xx 28.224.000 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
204 PP2300350099 - Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao 5,260,629,000 3.586.792.500 3822.xx.xx 2.630.314.500 3576Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
205 PP2300350100 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c 198,450,000 135.306.819 3822.xx.xx 99.225.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
206 PP2300350101 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c 238,140,000 162.368.182 3822.xx.xx 119.070.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
207 PP2300350102 - Hóa chất dùng chuẩn HbA1c - 2 mức 107,520,000 73.309.091 3822.xx.xx 53.760.000 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
208 PP2300350103 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1 917,835,000 625.796.591 3822.xx.xx 458.917.500 617Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
209 PP2300350104 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21.1 7,342,656 5.006.357 3822.xx.xx 3.671.328 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
210 PP2300350105 - Dung dịch pha loãng các mẫu xét nghiệm miễn dịch 256,992,000 175.221.819 3822.xx.xx 128.496.000 198Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
211 PP2300350106 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol 4,895,104 3.337.571 3822.xx.xx 2.447.552 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
212 PP2300350107 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol 95,160,000 64.881.819 3822.xx.xx 47.580.000 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
213 PP2300350108 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin 4,895,104 3.337.571 3822.xx.xx 2.447.552 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
214 PP2300350109 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin 1,586,016,000 1.081.374.546 3822.xx.xx 793.008.000 1480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
215 PP2300350110 - Hóa chất xét nghiệm PSA tự do 440,560,800 300.382.364 3822.xx.xx 220.280.400 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
216 PP2300350111 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do 4,895,104 3.337.571 3822.xx.xx 2.447.552 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
217 PP2300350112 - Hóa chất xét nghiệm FSH 198,250,000 135.170.455 3822.xx.xx 99.125.000 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
218 PP2300350113 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH 4,851,008 3.307.506 3822.xx.xx 2.425.504 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
219 PP2300350114 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 7,342,656 5.006.357 3822.xx.xx 3.671.328 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
220 PP2300350115 - Hóa chất xét nghiệm FT3 1,938,456,000 1.321.674.546 3822.xx.xx 969.228.000 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
221 PP2300350116 - Hóa chất xét nghiệm FT4 2,374,596,000 1.619.042.728 3822.xx.xx 1.187.298.000 3453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
222 PP2300350117 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 7,342,656 5.006.357 3822.xx.xx 3.671.328 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
223 PP2300350118 - Hóa chất xét nghiệm Insulin 352,448,000 240.305.455 3822.xx.xx 176.224.000 329Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
224 PP2300350119 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin 4,895,104 3.337.571 3822.xx.xx 2.447.552 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
225 PP2300350120 - Hóa chất xét nghiệm LH 95,160,000 64.881.819 3822.xx.xx 47.580.000 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
226 PP2300350121 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH 4,895,104 3.337.571 3822.xx.xx 2.447.552 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
227 PP2300350122 - Hóa chất kiểm chuẩn nhóm xét nghiệm miễn dịch chỉ điểm ung thư (Tumor Marker) 64,615,392 44.055.950 3822.xx.xx 32.307.696 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
228 PP2300350123 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm miễn dịch 35,244,864 24.030.590 3822.xx.xx 17.622.432 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
229 PP2300350124 - Dung dịch rửa máy miễn dịch 913,680,000 652.628.572 3808.xx.xx 456.840.000 88768Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
230 PP2300350125 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Pro BNP 12,785,984 8.717.717 3822.xx.xx 6.392.992 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
231 PP2300350126 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Pro BNP 5,292,000 3.608.182 3822.xx.xx 2.646.000 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
232 PP2300350127 - Hóa chất xét nghiệm Pro BNP 18,416,160,000 12.556.472.728 3822.xx.xx 9.208.080.000 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
233 PP2300350336 - Hóa chất xét nghiệm procalcitonin 239,677,200 8.010.163.637 3822.xx.xx 5.874.120.000 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
234 PP2300350129 - Dung dịch rửa máy miễn dịch 1,543,680,000 1.102.628.572 3808.xx.xx 771.840.000 157809Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
235 PP2300350130 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone 198,250,000 135.170.455 3822.xx.xx 99.125.000 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
236 PP2300350131 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone 4,895,104 3.337.571 3822.xx.xx 2.447.552 1Bảo
237 PP2300350132 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin 4,895,104
238 PP2300350133 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin 198,250,000
239 PP2300350134 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 7,342,656
240 PP2300350135 - Hóa chất xét nghiệm T3 1,615,380,000
241 PP2300350136 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 7,342,656
242 PP2300350137 - Hóa chất xét nghiệm T4 1,615,380,000
243 PP2300350138 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG 7,692,312
244 PP2300350139 - Hóa chất xét nghiệm TG 3,426,228,000
245 PP2300350140 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần 440,560,800
246 PP2300350141 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần 4,895,104
247 PP2300350142 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH 7,342,650
248 PP2300350143 - Hóa chất xét nghiệm TSH 2,261,532,000
249 PP2300350144 - Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs 3,880,800,000
250 PP2300350145 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Troponin T hs 5,292,000
251 PP2300350146 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs 6,615,000
252 PP2300350147 - Dung dịch rửa máy miễn dịch 65,736,000
253 PP2300350148 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE 7,342,656
254 PP2300350149 - Hóa chất xét nghiệm NSE 770,980,000
255 PP2300350150 - Hóa chất xét nghiệm C-peptide 2,114,688,000
256 PP2300350151 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-peptide 8,811,184
257 PP2300350152 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol 475,800,000
258 PP2300350153 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol 5,874,128
259 PP2300350154 - Hóa chất xét nghiệm PTH 330,420,000
260 PP2300350155 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH 4,895,104
261 PP2300350156 - Hóa chất xét nghiệm AMH 450,200,400
262 PP2300350157 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH 25,011,168
263 PP2300350158 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm AMH 25,011,168
264 PP2300350159 - Hóa chất xét nghiệm HE4 635,040,000
265 PP2300350160 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 24,696,000
266 PP2300350161 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HE4 17,640,000
267 PP2300350162 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR 2,508,187,500
268 PP2300350163 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR 30,839,136
269 PP2300350164 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO 129,230,400
270 PP2300350165 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO 8,820,000
271 PP2300350166 - Thuốc thử định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) 4,038,450,000
272 PP2300350167 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HbsAg 30,839,130
273 PP2300350168 - Thuốc thử xét nghiệm HIV combi 5,040,000,000
274 PP2300350169 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HIV 67,185,288
275 PP2300350170 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV 11,381,100,000
276 PP2300350171 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HCV 41,853,114
277 PP2300350172 - Thuốc thử xét nghiệm Syphilis 124,425,000
278 PP2300350173 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis 2,630,704
279 PP2300350174 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM 61,678,400
280 PP2300350175 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG 32,307,600
281 PP2300350176 - Dung dịch rửa kim 9,898,560
282 PP2300350177 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm miễn dịch 10,769,232
283 PP2300350178 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm C-peptid 35,280,000
284 PP2300350179 - Hóa chất xét nghiệm SCC 1,004,160,000
285 PP2300350180 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC 19,581,152
286 PP2300350181 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm ung thư phổi 11,533,824
287 PP2300350182 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs 336,537,500
288 PP2300350183 - Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG 19,580,400
289 PP2300350184 - Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus 29,370,800
290 PP2300350185 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR 12,237,760
291 PP2300350186 - Hóa chất xét nghiệm ACTH 185,035,200
292 PP2300350187 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH 12,237,760
293 PP2300350188 - Hóa chất xét nghiệm viatmin B12 211,468,800
294 PP2300350189 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm viatmin B12 4,895,104
295 PP2300350190 - Hóa chất xét nghiệm Folate 211,468,800
296 PP2300350191 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate 9,790,208
297 PP2300350192 - Hóa chất xét nghiệm Calcitonin 1,142,076,000
298 PP2300350193 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin 30,839,136
299 PP2300350194 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP 4,895,104
300 PP2300350337 - Hóa chất xét nghiệm AFP 11,033,400
301 PP2300350196 - Hóa chất xét nghiệm Anti Tg (Anti Thyroglobulin) 969,228,000
302 PP2300350197 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Beta HCG 4,895,104
303 PP2300350198 - Hóa chất xét nghiệm Beta HCG 201,925,000
304 PP2300350199 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 5,874,128
305 PP2300350200 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 616,784,000
306 PP2300350201 - Hóa chất xét nghiệm CA 15‑3 1,156,470,000
307 PP2300350202 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 5,874,128
308 PP2300350203 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 1,156,470,000
309 PP2300350204 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 5,874,128
310 PP2300350205 - Hóa chất xét nghiệm CA 72‑4 1,156,470,000
311 PP2300350206 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 7,377,248
312 PP2300350207 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA 4,895,104
313 PP2300350341 - Hóa chất xét nghiệm CEA 10,384,560
314 PP2300350209 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. 1,717,200,000
315 PP2300350210 - Cốc bệnh phẩm sử dụng cho máy miễn dịch 384,754,800
316 PP2300350211 - Cốc bệnh phẩm và đầu côn hút mẫu bệnh phẩm, hóa chất 310,036,032
317 PP2300350212 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm và hóa chất 384,754,800
318 PP2300350213 - Cốc đựng bệnh phẩm trên máy phân tích 846,460,944
319 PP2300350214 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti TG 8,820,000
320 PP2300350215 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG 3,426,560
321 PP2300350216 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM 3,589,744
322 PP2300350217 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs 3,426,570
323 PP2300350218 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG 5,604,896
324 PP2300350219 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM 5,604,896
325 PP2300350220 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA II 4,498,200,000
326 PP2300350221 - Hóa chât hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA II 5,953,504
327 PP2300350222 - Hóa chât kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA II 14,553,008
328 PP2300350223 - Hóa chất xét nghiệm ProGRP 923,644,800
329 PP2300350224 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Pro GRP 26,349,760
330 PP2300350225 - Hóa chất xét nghiệm IL 6 2,349,648,000
331 PP2300350226 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 19,580,416
332 PP2300350227 - Hóa chất định lượng testosterone . 190,320,000
333 PP2300350228 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone 4,895,104
334 PP2300350229 - Thuốc thử xét nghiệm Anti HBc 220,280,000
335 PP2300350230 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti Hbc 3,426,570
336 PP2300350231 - Thuốc thử xét nghiệm Anti HBc IgM 734,268,000
337 PP2300350232 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti Hbc IgM 5,702,784
338 PP2300350233 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg 246,715,200
339 PP2300350234 - Thuốc thử xét nghiệm Anti HBe 123,357,600
340 PP2300350235 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm HBeAg 2,447,550
341 PP2300350236 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe 2,447,550
342 PP2300350237 - Hóa chất phát quang cho máy miễn dịch 1,712,848,800
343 PP2300350238 - Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 1,108,348,800
344 PP2300350240 - Dung dịch rửa máy hàng ngày 94,920,000
345 PP2300350241 - Dung dịch kiểm tra máy 41,140,944
346 PP2300350242 - Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol 30,383,200
347 PP2300350243 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol 34,935,604
348 PP2300350244 - Hóa chất định lượng PAPP-A 198,507,600
349 PP2300350245 - Chất chuẩn PAPP-A 86,957,850
350 PP2300350246 - Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A 59,424,750
351 PP2300350247 - Hóa chất định lượng BNP 6,980,555,200
352 PP2300350248 - Chất chuẩn BNP 21,428,424
353 PP2300350249 - Hóa chất định lượng. hsTnI 1,924,650,000
354 PP2300350250 - Chất chuẩn hsTnI 23,205,000
355 PP2300350251 - Hóa chất định lượng Total T4 723,438,400
356 PP2300350252 - Chất chuẩn Total T4 52,752,000
357 PP2300350253 - Hóa chất định lượng Total T3 879,508,600
358 PP2300350254 - Chất chuẩn Total T3 65,822,592
359 PP2300350255 - Hóa chất định lượng Free T4 838,290,600
360 PP2300350256 - Chất chuẩn Free T4 82,254,900
361 PP2300350257 - Hóa chất định lượng Free T3 1,154,561,600
362 PP2300350258 - Chất chuẩn Free T3 97,458,900
363 PP2300350259 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin 1,174,796,800
364 PP2300350260 - Chất chuẩn Thyroglobulin 73,424,448
365 PP2300350261 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Ab 363,930,000
366 PP2300350262 - Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody 37,976,400
367 PP2300350263 - Hóa chất định lượng TSH 891,299,200
368 PP2300350264 - Chất chuẩn TSH 45,586,800
369 PP2300350265 - Hóa chất định lượng CEA 1,051,035,500
370 PP2300350266 - Chất chuẩn CEA 66,444,000
371 PP2300350267 - Hóa chất định lượng AFP 654,948,000
372 PP2300350268 - Chất chuẩn AFP 44,291,100
373 PP2300350269 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần 216,459,400
374 PP2300350270 - Chất chuẩn Hybritech PSA toàn phần 34,171,200
375 PP2300350271 - Hóa chất định lượng PSA tự do 263,214,000
376 PP2300350272 - Chất chuẩn Hybritech PSA tự do 30,382,800
377 PP2300350273 - Hóa chất định lượng CA 125 147,504,000
378 PP2300350274 - Chất chuẩn CA 125 40,513,200
379 PP2300350275 - Hóa chất định lượng CA 15-3 148,764,800
380 PP2300350276 - Chất chuẩn CA 15-3 53,172,000
381 PP2300350277 - Hóa chất định lượng CA 19-9 148,764,800
382 PP2300350278 - Chất chuẩn CA 19-9 62,286,000
383 PP2300350279 - Hóa chất định lượng Cortisol 12,654,800
384 PP2300350280 - Chất chuẩn Cortisol 13,494,624
385 PP2300350281 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Cortisol 6,329,408
386 PP2300350282 - Hóa chất định lượng Insulin 17,720,000
387 PP2300350283 - Chất chuẩn Insulin 21,768,624
388 PP2300350284 - Hóa chất định lượng ferritin 10,130,400
389 PP2300350285 - Chất chuẩn Ferritin 6,327,312
390 PP2300350286 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghệm BNP 24,301,200
391 PP2300350287 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA 44,100,000
392 PP2300350288 - Hóa chất định lượng p2PSA 531,682,800
393 PP2300350289 - Chất chuẩn p2PSA 63,289,800
394 PP2300350290 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA 25,321,800
395 PP2300350291 - Chất chuẩn Total βhCG 208,801,296
396 PP2300350292 - Dung dịch rửa dòng máy DxI 730,800,000
397 PP2300350293 - Access Immunoassay System Reaction Vessels 467,135,550
398 PP2300350294 - Giếng nhựa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Unicel DxI 800 94,972,500
399 PP2300350295 - Định lượng Human Chorionic Gonadotropin (β HCG) 471,901,500
400 PP2300350296 - Test định lượng hormone kích tố tuyến giáp trong huyết thanh và huyết tương của người 164,220,000
401 PP2300350297 - Test định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương của người 140,238,000
402 PP2300350298 - Test định lượng T3 tự do trong huyết thanh và huyết tương của người 140,238,000
403 PP2300350299 - Test định lượng T3 trong huyết thanh và huyết tương của người 140,238,000
404 PP2300350300 - Test định lượng T4 trong huyết thanh và huyết tương của người 140,238,000
405 PP2300350301 - Test định lượng hormon Chorionic Gonadotropin (hormon nhau thai) trong huyết thanh người 301,152,240
406 PP2300350302 - Test định lượng Troponin I trong huyết thanh hoặc huyết tương 563,379,120
407 PP2300350303 - Hóa chất dùng chung SUBSTRATE SET II 407,960,000
408 PP2300350304 - Hóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA 212,910,000
409 PP2300350305 - Hóa chất pha loãng dùng cho dòng máy AIA 135,360,000
410 PP2300350306 - Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA 148,050,000
411 PP2300350307 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA 16,200,000
412 PP2300350308 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 26,400,000
413 PP2300350309 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LH 14,400,000
414 PP2300350310 - Hóa chất cho xét nghiệm FSH 197,370,000
415 PP2300350311 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FSH 9,720,000
416 PP2300350312 - Hóa chất cho xét nghiệm PRL 194,320,000
417 PP2300350313 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PRL 9,720,000
418 PP2300350314 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII 39,140,076
419 PP2300350315 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII 177,160,000
420 PP2300350316 - Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone 125,440,000
421 PP2300350317 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Testosterone 14,400,000
422 PP2300350318 - Hóa chất cho xét nghiệm Troponin I 299,460,000
423 PP2300350319 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin I 26,400,000
424 PP2300350320 - Hóa chất cho xét nghiệm FER 42,240,000
425 PP2300350321 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FER 9,720,000
426 PP2300350322 - Hóa chất cho xét nghiệm Vitamin D 288,000,000
427 PP2300350323 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D 14,400,000
428 PP2300350324 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 3 62,260,110
429 PP2300350325 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 1 62,260,110
430 PP2300350326 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 2 62,260,110
431 PP2300350327 - Hóa chất cho xét nghiệm BNP 418,950,000
432 PP2300350328 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm BNP 9,600,000
433 PP2300350329 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm BNP 9,360,000
434 PP2300350330 - Hóa chất cho xét nghiệm IE2 162,540,000
435 PP2300350331 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 14,797,230
436 PP2300350332 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 14,797,230
437 PP2300350333 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch 229,779,984
438 PP2300350334 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 14,797,230
439 PP2300350335 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP 492,072,000
440 PP2300350338 - Hóa chất xét nghiệm CA 125. 8,385,300
441 PP2300350339 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3. 9,061,500
442 PP2300350340 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9. 8,385,300
443 PP2300350342 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer 306,200,400
444 PP2300350343 - Hóa chất xét nghiệm TPSA 11,218,200
445 PP2300350344 - Chất chuẩn định lượng Anti Mulerian Hormone (AMH) 18,195,975
446 PP2300350345 - Chất chuẩn định lượng Procalcitonin (PCT) 39,429,180
447 PP2300350346 - Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgG với virus Quai bị 13,428,240
448 PP2300350347 - Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgG với virus sởi 13,428,240
449 PP2300350348 - Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgM với virus Quai bị 16,669,800
450 PP2300350349 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM 16,669,800
451 PP2300350350 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm viêm gan B (anti-Hbe) 16,669,800
452 PP2300350351 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgG) 16,669,800
453 PP2300350352 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgM) 15,876,000
454 PP2300350353 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG 19,183,500
455 PP2300350354 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM 19,183,500
456 PP2300350355 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu IgG 15,876,000
457 PP2300350356 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu IgM 15,876,000
458 PP2300350357 - Chất kiểm tra xét nghiệm Anti Mulerian Hormone (AMH) 22,783,968
459 PP2300350358 - Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho máy miễn dịch 8,839,152
460 PP2300350359 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Mulerian Hormone (AMH) 1,059,077,250
461 PP2300350360 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) 325,587,570
462 PP2300350361 - Hóa chất xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgG) 57,093,750
463 PP2300350362 - Hóa chất xét nghiệm Kháng thể IgG với virus Quai bị 47,628,000
464 PP2300350363 - Hóa chất xét nghiệm Kháng thể IgM với virus Quai bị 47,628,000
465 PP2300350364 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma Pneumonia IgG 41,674,500
466 PP2300350365 - Xét nghiệm Hepatitis B envelope Antigen (HBeAg) 40,320,000
467 PP2300350366 - Xét nghiệm kháng thể IgG kháng bệnh thủy đậu 56,437,500
468 PP2300350367 - Xét nghiệm kháng thể IgM kháng bệnh thủy đậu 56,437,500
469 PP2300350368 - Xét nghiệm viêm gan B (anti-Hbe) 42,000,000
470 PP2300350369 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy AIA 133,980,000
471 PP2300350370 - Côc pha loãng mẫu 60,960,000
472 PP2300350371 - Cốc chuẩn máy 14,040,000
473 PP2300350372 - Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp MQ 2000PT 3,269,600,000
474 PP2300350373 - Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức 110,400,000
Hóa chất xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300349896
Giá từng phần lô 268,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 183.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 134.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu Mức 1
Mã phần lô PP2300349897
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu Mức 2
Mã phần lô PP2300349898
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.954.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Bộ dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300349899
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Giấy in nhiệt
Mã phần lô PP2300349900
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 85.909.091
Mã hàng hóa (HS) 4810.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chạy mẫu khí máu có lactate
Mã phần lô PP2300349901
Giá từng phần lô 15,923,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.857.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.961.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất rửa thải toàn bộ
Mã phần lô PP2300349902
Giá từng phần lô 2,887,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.062.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.443.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1
Mã phần lô PP2300349903
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2
Mã phần lô PP2300349904
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3
Mã phần lô PP2300349905
Giá từng phần lô 76,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính acid
Mã phần lô PP2300349906
Giá từng phần lô 685,602,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.715.715
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.801.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 30329Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính kiềm
Mã phần lô PP2300349907
Giá từng phần lô 416,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 297.642.858
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 208.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 36987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa 1cho kim hút cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349908
Giá từng phần lô 52,108,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.220.572
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.054.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1455Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa 2 cho kim hút cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349909
Giá từng phần lô 10,438,272
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.455.909
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.219.136
Năng lực sản xuất hàng hóa 403Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất tẩy rửa buồng ủ máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349910
Giá từng phần lô 108,748,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.677.715
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.374.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1455Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349911
Giá từng phần lô 811,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 579.429
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa điện cực
Mã phần lô PP2300349912
Giá từng phần lô 81,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.232.143
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.762.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1028Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300349913
Giá từng phần lô 57,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.248.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.782.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349914
Giá từng phần lô 44,172,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.117.862
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.086.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 54Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Cóng đo (Cuvet) máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349915
Giá từng phần lô 107,692,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.426.500
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.846.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Glucose
Mã phần lô PP2300349916
Giá từng phần lô 419,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 286.036.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 209.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9864Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2300349917
Giá từng phần lô 720,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 491.117.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 360.153.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm HBA1C
Mã phần lô PP2300349918
Giá từng phần lô 25,610,976
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.462.030
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.805.488
Năng lực sản xuất hàng hóa 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Ure
Mã phần lô PP2300349919
Giá từng phần lô 365,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.463.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 182.940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Creatinin
Mã phần lô PP2300349920
Giá từng phần lô 367,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.281.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 8631Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric
Mã phần lô PP2300349921
Giá từng phần lô 58,579,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.940.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.289.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 1184Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol
Mã phần lô PP2300349922
Giá từng phần lô 209,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 143.018.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 104.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid
Mã phần lô PP2300349923
Giá từng phần lô 260,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.647.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3699Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300349924
Giá từng phần lô 853,692,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 582.062.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 426.846.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300349925
Giá từng phần lô 734,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 500.629.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Fe (Sắt)
Mã phần lô PP2300349926
Giá từng phần lô 88,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.627.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 822Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300349927
Giá từng phần lô 1,032,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 703.718.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 516.060.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14795Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn điện cực quy chiếu trong xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300349928
Giá từng phần lô 373,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 254.659.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 186.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn các điện cực đo trong xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300349929
Giá từng phần lô 1,216,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 829.636.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 608.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 29590Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2300349930
Giá từng phần lô 188,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.716.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Albumin
Mã phần lô PP2300349931
Giá từng phần lô 97,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.640.910
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300349932
Giá từng phần lô 97,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.763.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.960.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300349933
Giá từng phần lô 102,816,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.101.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 51.408.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2590Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CK
Mã phần lô PP2300349934
Giá từng phần lô 277,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CKMB
Mã phần lô PP2300349935
Giá từng phần lô 579,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 395.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 289.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm GOT/AST
Mã phần lô PP2300349936
Giá từng phần lô 488,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.959.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT
Mã phần lô PP2300349937
Giá từng phần lô 488,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.959.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 244.170.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm GGT
Mã phần lô PP2300349938
Giá từng phần lô 162,792,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.994.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.396.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Amylase
Mã phần lô PP2300349939
Giá từng phần lô 152,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.941.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 76.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349940
Giá từng phần lô 48,676,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.768.800
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.338.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 651Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm phospho
Mã phần lô PP2300349941
Giá từng phần lô 45,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.172.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1233Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm NH3
Mã phần lô PP2300349942
Giá từng phần lô 164,646,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 112.258.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 82.323.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 444Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Mg (Magie)
Mã phần lô PP2300349943
Giá từng phần lô 41,832,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.521.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.916.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300349944
Giá từng phần lô 1,980,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CRP HS
Mã phần lô PP2300349945
Giá từng phần lô 96,040,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.482.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.020.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300349946
Giá từng phần lô 192,084,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 130.966.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.042.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2300349947
Giá từng phần lô 66,727,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.496.023
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.363.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 309Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Ethanol
Mã phần lô PP2300349948
Giá từng phần lô 128,495,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 87.610.228
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.247.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300349949
Giá từng phần lô 2,401,056,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.637.083.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.528.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa
Mã phần lô PP2300349950
Giá từng phần lô 12,195,936
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.315.411
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.097.968
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300349951
Giá từng phần lô 19,208,376
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.096.620
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.604.188
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300349952
Giá từng phần lô 4,648,020
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.169.105
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.324.010
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300349953
Giá từng phần lô 3,048,948
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.078.829
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.524.474
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300349954
Giá từng phần lô 10,681,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.282.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.340.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải (Natri, Kali, Clorid) mức thấp
Mã phần lô PP2300349955
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải (Natri, Kali, Clorid) mức cao
Mã phần lô PP2300349956
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.350.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.790.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP
Mã phần lô PP2300349957
Giá từng phần lô 5,482,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.738.082
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.741.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300349958
Giá từng phần lô 16,790,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.447.864
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.395.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2
Mã phần lô PP2300349959
Giá từng phần lô 5,254,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.582.328
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.627.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy
Mã phần lô PP2300349960
Giá từng phần lô 8,209,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.597.100
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.104.540
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa, mức 1
Mã phần lô PP2300349961
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa, mức 2
Mã phần lô PP2300349962
Giá từng phần lô 252,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.818.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2; mức bình thường
Mã phần lô PP2300349963
Giá từng phần lô 8,130,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.543.564
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2; mức bất thường
Mã phần lô PP2300349964
Giá từng phần lô 8,130,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.543.564
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.065.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy- Mức bình thường
Mã phần lô PP2300349965
Giá từng phần lô 15,072,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.276.528
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.536.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy- Mức bất thường
Mã phần lô PP2300349966
Giá từng phần lô 15,072,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.276.528
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.536.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm RF
Mã phần lô PP2300349967
Giá từng phần lô 11,743,344
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.006.826
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.871.672
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất định lượng calci
Mã phần lô PP2300349968
Giá từng phần lô 75,924,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.766.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.962.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349969
Giá từng phần lô 351,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 239.760.000
Mã hàng hóa (HS) 8539.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.824.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy khí máu
Mã phần lô PP2300349970
Giá từng phần lô 931,334,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 665.238.858
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 465.667.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 14598Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300349971
Giá từng phần lô 1,261,215,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 859.919.421
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.607.575
Năng lực sản xuất hàng hóa 10979Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Lactat trên máy khí máu
Mã phần lô PP2300349972
Giá từng phần lô 2,413,306,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.645.436.250
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.206.653.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 8002Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300349973
Giá từng phần lô 71,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.071.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.985.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300349974
Giá từng phần lô 71,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.071.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.985.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho các xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300349975
Giá từng phần lô 71,971,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.071.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.985.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300349976
Giá từng phần lô 83,186,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.717.898
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.593.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa điện giải
Mã phần lô PP2300349977
Giá từng phần lô 194,745,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 139.104.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.372.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5955Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300349978
Giá từng phần lô 1,001,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 500.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 57535Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải mức giữa
Mã phần lô PP2300349979
Giá từng phần lô 1,385,296,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 944.520.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.648.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 61480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu (Reference)
Mã phần lô PP2300349980
Giá từng phần lô 460,064,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 313.680.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.032.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 14466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300349981
Giá từng phần lô 109,306,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.526.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.653.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 510Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300349982
Giá từng phần lô 131,340,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.550.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.670.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 510Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349983
Giá từng phần lô 1,498,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.070.067.858
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.047.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 84453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300349984
Giá từng phần lô 83,186,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.717.898
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.593.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục
Mã phần lô PP2300349985
Giá từng phần lô 83,186,250
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.717.898
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.593.125
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa AU
Mã phần lô PP2300349986
Giá từng phần lô 194,145,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 132.372.000
Mã hàng hóa (HS) 8539.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.072.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa AU
Mã phần lô PP2300349987
Giá từng phần lô 74,260,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.632.364
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.130.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Que khuấy dạng xoắn cho máy sinh hóa AU
Mã phần lô PP2300349988
Giá từng phần lô 145,250,496
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.034.430
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.625.248
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Bóng đèn halogen
Mã phần lô PP2300349989
Giá từng phần lô 31,222,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.288.000
Mã hàng hóa (HS) 8539.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.611.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dây bơm máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349990
Giá từng phần lô 184,603,860
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.866.269
Mã hàng hóa (HS) 4014.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.301.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Cóng phản ứng (Cuvette) máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349991
Giá từng phần lô 2,145,133,692
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.462.591.154
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.072.566.846
Năng lực sản xuất hàng hóa 61Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Kim hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349992
Giá từng phần lô 104,841,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.482.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.420.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Kim hút hóa chất dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349993
Giá từng phần lô 75,173,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.254.591
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.586.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Xy lanh hút hóa chất máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349994
Giá từng phần lô 183,928,320
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.405.673
Mã hàng hóa (HS) 8481.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.964.160
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Xy lanh hút mẫu bệnh phẩm máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349995
Giá từng phần lô 144,882,432
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.783.477
Mã hàng hóa (HS) 8481.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.441.216
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Na+ dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349996
Giá từng phần lô 257,528,700
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.587.750
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.764.350
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực K+ dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349997
Giá từng phần lô 262,934,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 179.273.250
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.467.050
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Cl- dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349998
Giá từng phần lô 198,099,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.067.500
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.049.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực quy chiếu dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300349999
Giá từng phần lô 334,883,808
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.329.870
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 167.441.904
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali
Mã phần lô PP2300350000
Giá từng phần lô 47,602,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.456.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.801.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm tra điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300350001
Giá từng phần lô 24,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.666.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.222.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất chuẩn mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải niệu
Mã phần lô PP2300350002
Giá từng phần lô 227,932,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.408.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 113.966.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 395Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300350003
Giá từng phần lô 93,492,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.744.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.746.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300350004
Giá từng phần lô 144,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.795.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy
Mã phần lô PP2300350005
Giá từng phần lô 145,656,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.310.910
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.828.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT)
Mã phần lô PP2300350006
Giá từng phần lô 861,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 587.127.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT)
Mã phần lô PP2300350007
Giá từng phần lô 1,072,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 731.536.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 536.460.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Định lượng Triglycerid
Mã phần lô PP2300350008
Giá từng phần lô 1,528,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.042.404.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 764.430.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần
Mã phần lô PP2300350009
Giá từng phần lô 839,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 572.154.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 419.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 888Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300350010
Giá từng phần lô 465,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 317.421.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Định lượng Ure
Mã phần lô PP2300350011
Giá từng phần lô 824,256,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 561.992.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.128.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1579Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất định lượng Creatinin
Mã phần lô PP2300350012
Giá từng phần lô 415,817,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 283.511.782
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 207.908.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 3019Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Định lượng Sắt
Mã phần lô PP2300350013
Giá từng phần lô 123,327,360
Yêu cầu doanh thu bình quân 84.086.837
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.663.680
Năng lực sản xuất hàng hóa 214Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Định lượng CRP
Mã phần lô PP2300350014
Giá từng phần lô 3,793,282,560
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.586.329.019
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.896.641.280
Năng lực sản xuất hàng hóa 2407Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300350015
Giá từng phần lô 505,896,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 344.929.746
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 252.948.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 632Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase)
Mã phần lô PP2300350016
Giá từng phần lô 452,087,040
Yêu cầu doanh thu bình quân 308.241.164
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 226.043.520
Năng lực sản xuất hàng hóa 158Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300350017
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.611.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300350018
Giá từng phần lô 25,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.611.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.915.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB
Mã phần lô PP2300350019
Giá từng phần lô 13,784,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.398.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.892.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất định lượng Glucose
Mã phần lô PP2300350020
Giá từng phần lô 611,712,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 417.076.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 305.856.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1579Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần
Mã phần lô PP2300350021
Giá từng phần lô 669,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 456.512.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 334.776.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp
Mã phần lô PP2300350022
Giá từng phần lô 656,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 447.414.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 328.104.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase)
Mã phần lô PP2300350023
Giá từng phần lô 469,278,720
Yêu cầu doanh thu bình quân 319.962.764
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 234.639.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 1263Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương
Mã phần lô PP2300350024
Giá từng phần lô 228,065,280
Yêu cầu doanh thu bình quân 155.499.055
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 114.032.640
Năng lực sản xuất hàng hóa 573Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất đo hoạt độ Amylase
Mã phần lô PP2300350025
Giá từng phần lô 517,708,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.983.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.854.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 316Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300350026
Giá từng phần lô 437,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 312.428.572
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 218.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24658Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất đo hoạt độ LDH
Mã phần lô PP2300350027
Giá từng phần lô 325,724,160
Yêu cầu doanh thu bình quân 222.084.655
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.862.080
Năng lực sản xuất hàng hóa 632Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất định lượng Protein
Mã phần lô PP2300350028
Giá từng phần lô 439,864,416
Yêu cầu doanh thu bình quân 299.907.557
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 219.932.208
Năng lực sản xuất hàng hóa 312Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao
Mã phần lô PP2300350029
Giá từng phần lô 519,170,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 353.979.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 259.585.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin
Mã phần lô PP2300350030
Giá từng phần lô 811,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 553.254.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất dùng hiệu chuẩn xét nghiệm PREALBUMIN
Mã phần lô PP2300350031
Giá từng phần lô 169,948,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 115.874.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.974.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein
Mã phần lô PP2300350032
Giá từng phần lô 570,906,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 389.254.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 285.453.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm Protein mức 1
Mã phần lô PP2300350033
Giá từng phần lô 260,442,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 177.574.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 130.221.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm Protein mức 2
Mã phần lô PP2300350034
Giá từng phần lô 299,124,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 203.948.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 149.562.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường
Mã phần lô PP2300350035
Giá từng phần lô 1,068,782,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.715.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 534.391.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hoá chất định lượng Calci toàn phần
Mã phần lô PP2300350036
Giá từng phần lô 717,393,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 489.132.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.696.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 592Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hoá chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase)
Mã phần lô PP2300350037
Giá từng phần lô 207,446,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.440.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.723.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 711Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Thuốc thử máy điện giải 4 thông số Na / K / Cl / Ca
Mã phần lô PP2300350038
Giá từng phần lô 1,739,077,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.185.734.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 869.538.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 5557Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Thuốc thử máy điện giải 3 thông số Na / K / Cl
Mã phần lô PP2300350039
Giá từng phần lô 327,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 223.363.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 163.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1283Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300350040
Giá từng phần lô 322,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.228.572
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa
Mã phần lô PP2300350041
Giá từng phần lô 96,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 95Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch ngâm điện cực
Mã phần lô PP2300350042
Giá từng phần lô 101,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.600.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 50.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 227Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực K sử dụng cho máy đo điện giải
Mã phần lô PP2300350043
Giá từng phần lô 129,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Na sử dụng cho máy đo điện giải
Mã phần lô PP2300350044
Giá từng phần lô 129,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Cl sử dụng cho máy đo điện giải
Mã phần lô PP2300350045
Giá từng phần lô 129,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Van máy điện giải
Mã phần lô PP2300350046
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.909.091
Mã hàng hóa (HS) 8481.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Ca sử dụng cho máy đo điện giải
Mã phần lô PP2300350047
Giá từng phần lô 95,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.909.091
Mã hàng hóa (HS) 9033.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực chuẩn sử dụng cho máy đo điện giải
Mã phần lô PP2300350048
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.409.091
Mã hàng hóa (HS) 9033.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Bộ thiết bị bảo trì máy điện giải
Mã phần lô PP2300350049
Giá từng phần lô 22,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.463.637
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dây bơm máy điện giải
Mã phần lô PP2300350050
Giá từng phần lô 68,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.875.000
Mã hàng hóa (HS) 4014.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Bộ phát hiện mẫu máy điện giải
Mã phần lô PP2300350051
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.181.819
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350052
Giá từng phần lô 294,840,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 201.027.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 147.420.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 65Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350053
Giá từng phần lô 1,980,341,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.350.232.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 990.170.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 9268Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350054
Giá từng phần lô 32,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.159.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 27Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy điện giải
Mã phần lô PP2300350055
Giá từng phần lô 182,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.568.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 648Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch điện cực điện giải
Mã phần lô PP2300350056
Giá từng phần lô 118,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 80.956.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.368.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 85Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực K+ (K+ Electrode)
Mã phần lô PP2300350057
Giá từng phần lô 312,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Na+ (Na+ Electrode)
Mã phần lô PP2300350058
Giá từng phần lô 312,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 213.000.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 156.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Cl- (Cl- Electrode )
Mã phần lô PP2300350059
Giá từng phần lô 337,392,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.040.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 168.696.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực quy chiếu (Refference Electrode )
Mã phần lô PP2300350060
Giá từng phần lô 262,416,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.920.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 131.208.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dây bơm máy điện giải
Mã phần lô PP2300350061
Giá từng phần lô 158,334,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.955.000
Mã hàng hóa (HS) 3917.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 79.167.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa khử Protein
Mã phần lô PP2300350062
Giá từng phần lô 216,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu
Mã phần lô PP2300350063
Giá từng phần lô 5,679,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.872.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.839.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hoá chất phân tích khí máu 10 thông số
Mã phần lô PP2300350064
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.318.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn mức 1 xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350065
Giá từng phần lô 2,978,202,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.030.592.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.489.101.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5795Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn mức 2 xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350066
Giá từng phần lô 2,284,842,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.557.846.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.142.421.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1727Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350067
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.860.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Vòng đệm kim hút mẫu, máy xét nghiệm điên giải đồ
Mã phần lô PP2300350068
Giá từng phần lô 3,644,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.484.900
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.822.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Vòng đệm kim hút mẫu, máy xét nghiệm điên giải đồ
Mã phần lô PP2300350069
Giá từng phần lô 2,918,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.989.900
Mã hàng hóa (HS) 3926.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.459.260
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất pha loãng điện giải đồ nước tiểu
Mã phần lô PP2300350070
Giá từng phần lô 13,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.450.000
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.930.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn điện giải đồ nước tiểu
Mã phần lô PP2300350071
Giá từng phần lô 38,294,080
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.109.600
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.147.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Natri cho máy xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350072
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Kali cho máy xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350073
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Chloride cho máy xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350074
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực quy chiếu cho máy xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350075
Giá từng phần lô 41,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.350.000
Mã hàng hóa (HS) 9033.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.790.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1
Mã phần lô PP2300350076
Giá từng phần lô 108,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.881.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2
Mã phần lô PP2300350077
Giá từng phần lô 108,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.881.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất điện giải đồ 500 test
Mã phần lô PP2300350078
Giá từng phần lô 456,008,640
Yêu cầu doanh thu bình quân 310.914.982
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 228.004.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 1164Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất điện giải đồ 300 Test
Mã phần lô PP2300350079
Giá từng phần lô 558,623,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.879.673
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 279.311.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2095Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350080
Giá từng phần lô 119,999,520
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.817.855
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.999.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 60Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất pha loãng mẫu nước tiểu xét nghiệm điện giải niệu
Mã phần lô PP2300350081
Giá từng phần lô 86,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.909.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất rửa khử Protein hệ thống xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350082
Giá từng phần lô 187,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.714.286
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 107Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ
Mã phần lô PP2300350083
Giá từng phần lô 174,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 124.285.715
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 617Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch điện cực điện giải
Mã phần lô PP2300350084
Giá từng phần lô 11,584,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.898.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.792.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất làm đầy các điện cực thành phần
Mã phần lô PP2300350085
Giá từng phần lô 145,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Chất làm đầy điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300350086
Giá từng phần lô 145,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.272.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 22Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực K
Mã phần lô PP2300350087
Giá từng phần lô 174,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.280.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Na
Mã phần lô PP2300350088
Giá từng phần lô 174,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.280.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực CL
Mã phần lô PP2300350089
Giá từng phần lô 174,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.280.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Ca
Mã phần lô PP2300350090
Giá từng phần lô 149,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.240.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực PH
Mã phần lô PP2300350091
Giá từng phần lô 149,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.240.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực Li
Mã phần lô PP2300350092
Giá từng phần lô 149,952,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.240.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.976.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Điện cực tham chiếu
Mã phần lô PP2300350093
Giá từng phần lô 174,944,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.280.000
Mã hàng hóa (HS) Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300350094
Giá từng phần lô 76,768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.341.819
Mã hàng hóa (HS) 3917.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.384.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2300350095
Giá từng phần lô 55,740,960
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.005.200
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.870.480
Năng lực sản xuất hàng hóa 454Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Que thử nước tiểu 12 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động
Mã phần lô PP2300350096
Giá từng phần lô 2,205,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.503.409.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9247Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Que thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu, mức âm tính
Mã phần lô PP2300350097
Giá từng phần lô 56,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.487.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Que thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu, mức dương tính
Mã phần lô PP2300350098
Giá từng phần lô 56,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.487.273
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao
Mã phần lô PP2300350099
Giá từng phần lô 5,260,629,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.586.792.500
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.630.314.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 3576Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300350100
Giá từng phần lô 198,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.306.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c
Mã phần lô PP2300350101
Giá từng phần lô 238,140,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 162.368.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.070.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất dùng chuẩn HbA1c - 2 mức
Mã phần lô PP2300350102
Giá từng phần lô 107,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 73.309.091
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1
Mã phần lô PP2300350103
Giá từng phần lô 917,835,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.796.591
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 458.917.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 617Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21.1
Mã phần lô PP2300350104
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.006.357
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch pha loãng các mẫu xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300350105
Giá từng phần lô 256,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 175.221.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.496.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 198Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300350106
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Estradiol
Mã phần lô PP2300350107
Giá từng phần lô 95,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.881.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300350108
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Ferritin
Mã phần lô PP2300350109
Giá từng phần lô 1,586,016,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.081.374.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 793.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300350110
Giá từng phần lô 440,560,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 300.382.364
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.280.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do
Mã phần lô PP2300350111
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300350112
Giá từng phần lô 198,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.170.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300350113
Giá từng phần lô 4,851,008
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.307.506
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.425.504
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300350114
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.006.357
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm FT3
Mã phần lô PP2300350115
Giá từng phần lô 1,938,456,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.321.674.546
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 969.228.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300350116
Giá từng phần lô 2,374,596,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.619.042.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.187.298.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4
Mã phần lô PP2300350117
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.006.357
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.671.328
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300350118
Giá từng phần lô 352,448,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.305.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 176.224.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin
Mã phần lô PP2300350119
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300350120
Giá từng phần lô 95,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.881.819
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300350121
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn nhóm xét nghiệm miễn dịch chỉ điểm ung thư (Tumor Marker)
Mã phần lô PP2300350122
Giá từng phần lô 64,615,392
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.055.950
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.307.696
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300350123
Giá từng phần lô 35,244,864
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.030.590
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.622.432
Năng lực sản xuất hàng hóa 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300350124
Giá từng phần lô 913,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 652.628.572
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 88768Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Pro BNP
Mã phần lô PP2300350125
Giá từng phần lô 12,785,984
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.717.717
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.392.992
Năng lực sản xuất hàng hóa 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Pro BNP
Mã phần lô PP2300350126
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.608.182
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.646.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Pro BNP
Mã phần lô PP2300350127
Giá từng phần lô 18,416,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.556.472.728
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.208.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm procalcitonin
Mã phần lô PP2300350336
Giá từng phần lô 239,677,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.010.163.637
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.874.120.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300350129
Giá từng phần lô 1,543,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.102.628.572
Mã hàng hóa (HS) 3808.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 771.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 157809Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300350130
Giá từng phần lô 198,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 135.170.455
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa.
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone
Mã phần lô PP2300350131
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.337.571
Mã hàng hóa (HS) 3822.xx.xx
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.447.552
Năng lực sản xuất hàng hóa 1Bảo
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300350132
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Prolactin
Mã phần lô PP2300350133
Giá từng phần lô 198,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300350134
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm T3
Mã phần lô PP2300350135
Giá từng phần lô 1,615,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300350136
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm T4
Mã phần lô PP2300350137
Giá từng phần lô 1,615,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300350138
Giá từng phần lô 7,692,312
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm TG
Mã phần lô PP2300350139
Giá từng phần lô 3,426,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300350140
Giá từng phần lô 440,560,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300350141
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300350142
Giá từng phần lô 7,342,650
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm TSH
Mã phần lô PP2300350143
Giá từng phần lô 2,261,532,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300350144
Giá từng phần lô 3,880,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300350145
Giá từng phần lô 5,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs
Mã phần lô PP2300350146
Giá từng phần lô 6,615,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Dung dịch rửa máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300350147
Giá từng phần lô 65,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300350148
Giá từng phần lô 7,342,656
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm NSE
Mã phần lô PP2300350149
Giá từng phần lô 770,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300350150
Giá từng phần lô 2,114,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-peptide
Mã phần lô PP2300350151
Giá từng phần lô 8,811,184
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300350152
Giá từng phần lô 475,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300350153
Giá từng phần lô 5,874,128
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300350154
Giá từng phần lô 330,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH
Mã phần lô PP2300350155
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300350156
Giá từng phần lô 450,200,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300350157
Giá từng phần lô 25,011,168
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm AMH
Mã phần lô PP2300350158
Giá từng phần lô 25,011,168
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300350159
Giá từng phần lô 635,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300350160
Giá từng phần lô 24,696,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HE4
Mã phần lô PP2300350161
Giá từng phần lô 17,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300350162
Giá từng phần lô 2,508,187,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300350163
Giá từng phần lô 30,839,136
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2300350164
Giá từng phần lô 129,230,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO
Mã phần lô PP2300350165
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Thuốc thử định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg)
Mã phần lô PP2300350166
Giá từng phần lô 4,038,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HbsAg
Mã phần lô PP2300350167
Giá từng phần lô 30,839,130
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm HIV combi
Mã phần lô PP2300350168
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HIV
Mã phần lô PP2300350169
Giá từng phần lô 67,185,288
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV
Mã phần lô PP2300350170
Giá từng phần lô 11,381,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HCV
Mã phần lô PP2300350171
Giá từng phần lô 41,853,114
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Syphilis
Mã phần lô PP2300350172
Giá từng phần lô 124,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis
Mã phần lô PP2300350173
Giá từng phần lô 2,630,704
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300350174
Giá từng phần lô 61,678,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300350175
Giá từng phần lô 32,307,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa kim
Mã phần lô PP2300350176
Giá từng phần lô 9,898,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm miễn dịch
Mã phần lô PP2300350177
Giá từng phần lô 10,769,232
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm C-peptid
Mã phần lô PP2300350178
Giá từng phần lô 35,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300350179
Giá từng phần lô 1,004,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC
Mã phần lô PP2300350180
Giá từng phần lô 19,581,152
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm ung thư phổi
Mã phần lô PP2300350181
Giá từng phần lô 11,533,824
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs
Mã phần lô PP2300350182
Giá từng phần lô 336,537,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300350183
Giá từng phần lô 19,580,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus
Mã phần lô PP2300350184
Giá từng phần lô 29,370,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR
Mã phần lô PP2300350185
Giá từng phần lô 12,237,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300350186
Giá từng phần lô 185,035,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH
Mã phần lô PP2300350187
Giá từng phần lô 12,237,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm viatmin B12
Mã phần lô PP2300350188
Giá từng phần lô 211,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm viatmin B12
Mã phần lô PP2300350189
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300350190
Giá từng phần lô 211,468,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate
Mã phần lô PP2300350191
Giá từng phần lô 9,790,208
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300350192
Giá từng phần lô 1,142,076,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin
Mã phần lô PP2300350193
Giá từng phần lô 30,839,136
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300350194
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm AFP
Mã phần lô PP2300350337
Giá từng phần lô 11,033,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Anti Tg (Anti Thyroglobulin)
Mã phần lô PP2300350196
Giá từng phần lô 969,228,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Beta HCG
Mã phần lô PP2300350197
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Beta HCG
Mã phần lô PP2300350198
Giá từng phần lô 201,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300350199
Giá từng phần lô 5,874,128
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CA 125
Mã phần lô PP2300350200
Giá từng phần lô 616,784,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300350201
Giá từng phần lô 1,156,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15‑3
Mã phần lô PP2300350202
Giá từng phần lô 5,874,128
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300350203
Giá từng phần lô 1,156,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9
Mã phần lô PP2300350204
Giá từng phần lô 5,874,128
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2300350205
Giá từng phần lô 1,156,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72‑4
Mã phần lô PP2300350206
Giá từng phần lô 7,377,248
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300350207
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300350341
Giá từng phần lô 10,384,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch cobas e.
Mã phần lô PP2300350209
Giá từng phần lô 1,717,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc bệnh phẩm sử dụng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300350210
Giá từng phần lô 384,754,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc bệnh phẩm và đầu côn hút mẫu bệnh phẩm, hóa chất
Mã phần lô PP2300350211
Giá từng phần lô 310,036,032
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm và hóa chất
Mã phần lô PP2300350212
Giá từng phần lô 384,754,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc đựng bệnh phẩm trên máy phân tích
Mã phần lô PP2300350213
Giá từng phần lô 846,460,944
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti TG
Mã phần lô PP2300350214
Giá từng phần lô 8,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG
Mã phần lô PP2300350215
Giá từng phần lô 3,426,560
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM
Mã phần lô PP2300350216
Giá từng phần lô 3,589,744
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs
Mã phần lô PP2300350217
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG
Mã phần lô PP2300350218
Giá từng phần lô 5,604,896
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM
Mã phần lô PP2300350219
Giá từng phần lô 5,604,896
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2300350220
Giá từng phần lô 4,498,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chât hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2300350221
Giá từng phần lô 5,953,504
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chât kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA II
Mã phần lô PP2300350222
Giá từng phần lô 14,553,008
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm ProGRP
Mã phần lô PP2300350223
Giá từng phần lô 923,644,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Pro GRP
Mã phần lô PP2300350224
Giá từng phần lô 26,349,760
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm IL 6
Mã phần lô PP2300350225
Giá từng phần lô 2,349,648,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6
Mã phần lô PP2300350226
Giá từng phần lô 19,580,416
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng testosterone .
Mã phần lô PP2300350227
Giá từng phần lô 190,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300350228
Giá từng phần lô 4,895,104
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Anti HBc
Mã phần lô PP2300350229
Giá từng phần lô 220,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti Hbc
Mã phần lô PP2300350230
Giá từng phần lô 3,426,570
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Anti HBc IgM
Mã phần lô PP2300350231
Giá từng phần lô 734,268,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti Hbc IgM
Mã phần lô PP2300350232
Giá từng phần lô 5,702,784
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300350233
Giá từng phần lô 246,715,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thuốc thử xét nghiệm Anti HBe
Mã phần lô PP2300350234
Giá từng phần lô 123,357,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm HBeAg
Mã phần lô PP2300350235
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe
Mã phần lô PP2300350236
Giá từng phần lô 2,447,550
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất phát quang cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300350237
Giá từng phần lô 1,712,848,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2
Mã phần lô PP2300350238
Giá từng phần lô 1,108,348,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa máy hàng ngày
Mã phần lô PP2300350240
Giá từng phần lô 94,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra máy
Mã phần lô PP2300350241
Giá từng phần lô 41,140,944
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300350242
Giá từng phần lô 30,383,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Unconjugated Estriol
Mã phần lô PP2300350243
Giá từng phần lô 34,935,604
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng PAPP-A
Mã phần lô PP2300350244
Giá từng phần lô 198,507,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn PAPP-A
Mã phần lô PP2300350245
Giá từng phần lô 86,957,850
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A
Mã phần lô PP2300350246
Giá từng phần lô 59,424,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng BNP
Mã phần lô PP2300350247
Giá từng phần lô 6,980,555,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn BNP
Mã phần lô PP2300350248
Giá từng phần lô 21,428,424
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng. hsTnI
Mã phần lô PP2300350249
Giá từng phần lô 1,924,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn hsTnI
Mã phần lô PP2300350250
Giá từng phần lô 23,205,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Total T4
Mã phần lô PP2300350251
Giá từng phần lô 723,438,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Total T4
Mã phần lô PP2300350252
Giá từng phần lô 52,752,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Total T3
Mã phần lô PP2300350253
Giá từng phần lô 879,508,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Total T3
Mã phần lô PP2300350254
Giá từng phần lô 65,822,592
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Free T4
Mã phần lô PP2300350255
Giá từng phần lô 838,290,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Free T4
Mã phần lô PP2300350256
Giá từng phần lô 82,254,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Free T3
Mã phần lô PP2300350257
Giá từng phần lô 1,154,561,600
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Free T3
Mã phần lô PP2300350258
Giá từng phần lô 97,458,900
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300350259
Giá từng phần lô 1,174,796,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Thyroglobulin
Mã phần lô PP2300350260
Giá từng phần lô 73,424,448
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Ab
Mã phần lô PP2300350261
Giá từng phần lô 363,930,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody
Mã phần lô PP2300350262
Giá từng phần lô 37,976,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng TSH
Mã phần lô PP2300350263
Giá từng phần lô 891,299,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn TSH
Mã phần lô PP2300350264
Giá từng phần lô 45,586,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng CEA
Mã phần lô PP2300350265
Giá từng phần lô 1,051,035,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn CEA
Mã phần lô PP2300350266
Giá từng phần lô 66,444,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng AFP
Mã phần lô PP2300350267
Giá từng phần lô 654,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn AFP
Mã phần lô PP2300350268
Giá từng phần lô 44,291,100
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300350269
Giá từng phần lô 216,459,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Hybritech PSA toàn phần
Mã phần lô PP2300350270
Giá từng phần lô 34,171,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng PSA tự do
Mã phần lô PP2300350271
Giá từng phần lô 263,214,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Hybritech PSA tự do
Mã phần lô PP2300350272
Giá từng phần lô 30,382,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng CA 125
Mã phần lô PP2300350273
Giá từng phần lô 147,504,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn CA 125
Mã phần lô PP2300350274
Giá từng phần lô 40,513,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300350275
Giá từng phần lô 148,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn CA 15-3
Mã phần lô PP2300350276
Giá từng phần lô 53,172,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng CA 19-9
Mã phần lô PP2300350277
Giá từng phần lô 148,764,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn CA 19-9
Mã phần lô PP2300350278
Giá từng phần lô 62,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Cortisol
Mã phần lô PP2300350279
Giá từng phần lô 12,654,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Cortisol
Mã phần lô PP2300350280
Giá từng phần lô 13,494,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Cortisol
Mã phần lô PP2300350281
Giá từng phần lô 6,329,408
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng Insulin
Mã phần lô PP2300350282
Giá từng phần lô 17,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Insulin
Mã phần lô PP2300350283
Giá từng phần lô 21,768,624
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng ferritin
Mã phần lô PP2300350284
Giá từng phần lô 10,130,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Ferritin
Mã phần lô PP2300350285
Giá từng phần lô 6,327,312
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghệm BNP
Mã phần lô PP2300350286
Giá từng phần lô 24,301,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA
Mã phần lô PP2300350287
Giá từng phần lô 44,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất định lượng p2PSA
Mã phần lô PP2300350288
Giá từng phần lô 531,682,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn p2PSA
Mã phần lô PP2300350289
Giá từng phần lô 63,289,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA
Mã phần lô PP2300350290
Giá từng phần lô 25,321,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn Total βhCG
Mã phần lô PP2300350291
Giá từng phần lô 208,801,296
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch rửa dòng máy DxI
Mã phần lô PP2300350292
Giá từng phần lô 730,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Access Immunoassay System Reaction Vessels
Mã phần lô PP2300350293
Giá từng phần lô 467,135,550
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Giếng nhựa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Unicel DxI 800
Mã phần lô PP2300350294
Giá từng phần lô 94,972,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Định lượng Human Chorionic Gonadotropin (β HCG)
Mã phần lô PP2300350295
Giá từng phần lô 471,901,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test định lượng hormone kích tố tuyến giáp trong huyết thanh và huyết tương của người
Mã phần lô PP2300350296
Giá từng phần lô 164,220,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương của người
Mã phần lô PP2300350297
Giá từng phần lô 140,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test định lượng T3 tự do trong huyết thanh và huyết tương của người
Mã phần lô PP2300350298
Giá từng phần lô 140,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test định lượng T3 trong huyết thanh và huyết tương của người
Mã phần lô PP2300350299
Giá từng phần lô 140,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test định lượng T4 trong huyết thanh và huyết tương của người
Mã phần lô PP2300350300
Giá từng phần lô 140,238,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test định lượng hormon Chorionic Gonadotropin (hormon nhau thai) trong huyết thanh người
Mã phần lô PP2300350301
Giá từng phần lô 301,152,240
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Test định lượng Troponin I trong huyết thanh hoặc huyết tương
Mã phần lô PP2300350302
Giá từng phần lô 563,379,120
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng chung SUBSTRATE SET II
Mã phần lô PP2300350303
Giá từng phần lô 407,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA
Mã phần lô PP2300350304
Giá từng phần lô 212,910,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất pha loãng dùng cho dòng máy AIA
Mã phần lô PP2300350305
Giá từng phần lô 135,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300350306
Giá từng phần lô 148,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA
Mã phần lô PP2300350307
Giá từng phần lô 16,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3
Mã phần lô PP2300350308
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LH
Mã phần lô PP2300350309
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300350310
Giá từng phần lô 197,370,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FSH
Mã phần lô PP2300350311
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm PRL
Mã phần lô PP2300350312
Giá từng phần lô 194,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PRL
Mã phần lô PP2300350313
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII
Mã phần lô PP2300350314
Giá từng phần lô 39,140,076
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII
Mã phần lô PP2300350315
Giá từng phần lô 177,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300350316
Giá từng phần lô 125,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Testosterone
Mã phần lô PP2300350317
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm Troponin I
Mã phần lô PP2300350318
Giá từng phần lô 299,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin I
Mã phần lô PP2300350319
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm FER
Mã phần lô PP2300350320
Giá từng phần lô 42,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FER
Mã phần lô PP2300350321
Giá từng phần lô 9,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2300350322
Giá từng phần lô 288,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D
Mã phần lô PP2300350323
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 3
Mã phần lô PP2300350324
Giá từng phần lô 62,260,110
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 1
Mã phần lô PP2300350325
Giá từng phần lô 62,260,110
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 2
Mã phần lô PP2300350326
Giá từng phần lô 62,260,110
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300350327
Giá từng phần lô 418,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300350328
Giá từng phần lô 9,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm BNP
Mã phần lô PP2300350329
Giá từng phần lô 9,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất cho xét nghiệm IE2
Mã phần lô PP2300350330
Giá từng phần lô 162,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2
Mã phần lô PP2300350331
Giá từng phần lô 14,797,230
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3
Mã phần lô PP2300350332
Giá từng phần lô 14,797,230
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch
Mã phần lô PP2300350333
Giá từng phần lô 229,779,984
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1
Mã phần lô PP2300350334
Giá từng phần lô 14,797,230
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP
Mã phần lô PP2300350335
Giá từng phần lô 492,072,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CA 125.
Mã phần lô PP2300350338
Giá từng phần lô 8,385,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3.
Mã phần lô PP2300350339
Giá từng phần lô 9,061,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9.
Mã phần lô PP2300350340
Giá từng phần lô 8,385,300
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer
Mã phần lô PP2300350342
Giá từng phần lô 306,200,400
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm TPSA
Mã phần lô PP2300350343
Giá từng phần lô 11,218,200
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn định lượng Anti Mulerian Hormone (AMH)
Mã phần lô PP2300350344
Giá từng phần lô 18,195,975
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất chuẩn định lượng Procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300350345
Giá từng phần lô 39,429,180
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgG với virus Quai bị
Mã phần lô PP2300350346
Giá từng phần lô 13,428,240
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgG với virus sởi
Mã phần lô PP2300350347
Giá từng phần lô 13,428,240
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgM với virus Quai bị
Mã phần lô PP2300350348
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM
Mã phần lô PP2300350349
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm viêm gan B (anti-Hbe)
Mã phần lô PP2300350350
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgG)
Mã phần lô PP2300350351
Giá từng phần lô 16,669,800
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgM)
Mã phần lô PP2300350352
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG
Mã phần lô PP2300350353
Giá từng phần lô 19,183,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM
Mã phần lô PP2300350354
Giá từng phần lô 19,183,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu IgG
Mã phần lô PP2300350355
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu IgM
Mã phần lô PP2300350356
Giá từng phần lô 15,876,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Chất kiểm tra xét nghiệm Anti Mulerian Hormone (AMH)
Mã phần lô PP2300350357
Giá từng phần lô 22,783,968
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho máy miễn dịch
Mã phần lô PP2300350358
Giá từng phần lô 8,839,152
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Mulerian Hormone (AMH)
Mã phần lô PP2300350359
Giá từng phần lô 1,059,077,250
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT)
Mã phần lô PP2300350360
Giá từng phần lô 325,587,570
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgG)
Mã phần lô PP2300350361
Giá từng phần lô 57,093,750
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Kháng thể IgG với virus Quai bị
Mã phần lô PP2300350362
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Kháng thể IgM với virus Quai bị
Mã phần lô PP2300350363
Giá từng phần lô 47,628,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma Pneumonia IgG
Mã phần lô PP2300350364
Giá từng phần lô 41,674,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xét nghiệm Hepatitis B envelope Antigen (HBeAg)
Mã phần lô PP2300350365
Giá từng phần lô 40,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xét nghiệm kháng thể IgG kháng bệnh thủy đậu
Mã phần lô PP2300350366
Giá từng phần lô 56,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xét nghiệm kháng thể IgM kháng bệnh thủy đậu
Mã phần lô PP2300350367
Giá từng phần lô 56,437,500
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Xét nghiệm viêm gan B (anti-Hbe)
Mã phần lô PP2300350368
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy AIA
Mã phần lô PP2300350369
Giá từng phần lô 133,980,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Côc pha loãng mẫu
Mã phần lô PP2300350370
Giá từng phần lô 60,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Cốc chuẩn máy
Mã phần lô PP2300350371
Giá từng phần lô 14,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp MQ 2000PT
Mã phần lô PP2300350372
Giá từng phần lô 3,269,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức
Mã phần lô PP2300350373
Giá từng phần lô 110,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu
Năng lực sản xuất hàng hóa
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->