Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất, xét nghiệm sinh hóa, khí máu, miễn dịch, nước tiểu (gồm 478 mặt hàng, chia thành 478 phần)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300260920-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/11/2023 09:20:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ | Chủ đầu tư | Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vật tư, hóa chất, xét nghiệm sinh hóa, khí máu, miễn dịch, nước tiểu (gồm 478 mặt hàng, chia thành 478 phần) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300162560 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 730 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Thọ Thị xã Phú Thọ, Tỉnh Phú Thọ Huyện Đoan Hùng, Tỉnh Phú Thọ Huyện Hạ Hoà, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Ba, Tỉnh Phú Thọ Huyện Phù Ninh, Tỉnh Phú Thọ Huyện Cẩm Khê, Tỉnh Phú Thọ Huyện Yên Lập, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tam Nông, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Tân Sơn, Tỉnh Phú Thọ Huyện Lâm Thao, Tỉnh Phú Thọ Huyện Thanh Thuỷ, Tỉnh Phú Thọ |
| Giá gói thầu | 239,700,830,505 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2.397.008.384 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300349896 - Hóa chất xét nghiệm khí máu | 268,800,000 | 183.272.728 | 3822.xx.xx | 134.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 2 | PP2300349897 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu Mức 1 | 63,000,000 | 42.954.546 | 3822.xx.xx | 31.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 3 | PP2300349898 - Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu Mức 2 | 63,000,000 | 42.954.546 | 3822.xx.xx | 31.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 4 | PP2300349899 - Bộ dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm khí máu | 33,600,000 | 22.909.091 | 3926.xx.xx | 16.800.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 5 | PP2300349900 - Giấy in nhiệt | 126,000,000 | 85.909.091 | 4810.xx.xx | 63.000.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 6 | PP2300349901 - Hóa chất chạy mẫu khí máu có lactate | 15,923,600,000 | 10.857.000.000 | 3822.xx.xx | 7.961.800.000 | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 7 | PP2300349902 - Hóa chất rửa thải toàn bộ | 2,887,500,000 | 2.062.500.000 | 3808.xx.xx | 1.443.750.000 | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 8 | PP2300349903 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 | 76,800,000 | 52.363.637 | 3822.xx.xx | 38.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 9 | PP2300349904 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 | 76,800,000 | 52.363.637 | 3822.xx.xx | 38.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 10 | PP2300349905 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 | 76,800,000 | 52.363.637 | 3822.xx.xx | 38.400.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 11 | PP2300349906 - Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính acid | 685,602,000 | 489.715.715 | 3808.xx.xx | 342.801.000 | 30329Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 12 | PP2300349907 - Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính kiềm | 416,700,000 | 297.642.858 | 3808.xx.xx | 208.350.000 | 36987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 13 | PP2300349908 - Dung dịch rửa 1cho kim hút cho máy sinh hóa | 52,108,800 | 37.220.572 | 3808.xx.xx | 26.054.400 | 1455Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 14 | PP2300349909 - Dung dịch rửa 2 cho kim hút cho máy sinh hóa | 10,438,272 | 7.455.909 | 3808.xx.xx | 5.219.136 | 403Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 15 | PP2300349910 - Hóa chất tẩy rửa buồng ủ máy sinh hóa | 108,748,800 | 77.677.715 | 3808.xx.xx | 54.374.400 | 1455Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 16 | PP2300349911 - Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng cho máy sinh hóa | 811,200 | 579.429 | 3808.xx.xx | 405.600 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 17 | PP2300349912 - Dung dịch rửa điện cực | 81,525,000 | 58.232.143 | 3808.xx.xx | 40.762.500 | 1028Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 18 | PP2300349913 - Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa | 57,564,000 | 39.248.182 | 3822.xx.xx | 28.782.000 | 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 19 | PP2300349914 - Dung dịch rửa máy sinh hóa | 44,172,864 | 30.117.862 | 3822.xx.xx | 22.086.432 | 54Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 20 | PP2300349915 - Cóng đo (Cuvet) máy sinh hóa | 107,692,200 | 73.426.500 | 3926.xx.xx | 53.846.100 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 21 | PP2300349916 - Hóa chất xét nghiệm Glucose | 419,520,000 | 286.036.364 | 3822.xx.xx | 209.760.000 | 9864Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 22 | PP2300349917 - Hóa chất xét nghiệm HbA1C | 720,306,000 | 491.117.728 | 3822.xx.xx | 360.153.000 | 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 23 | PP2300349918 - Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm HBA1C | 25,610,976 | 17.462.030 | 3822.xx.xx | 12.805.488 | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 24 | PP2300349919 - Hóa chất xét nghiệm Ure | 365,880,000 | 249.463.637 | 3822.xx.xx | 182.940.000 | 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 25 | PP2300349920 - Hóa chất xét nghiệm Creatinin | 367,080,000 | 250.281.819 | 3822.xx.xx | 183.540.000 | 8631Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 26 | PP2300349921 - Hóa chất xét nghiệm Acid Uric | 58,579,200 | 39.940.364 | 3822.xx.xx | 29.289.600 | 1184Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 27 | PP2300349922 - Hóa chất xét nghiệm Cholesterol | 209,760,000 | 143.018.182 | 3822.xx.xx | 104.880.000 | 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 28 | PP2300349923 - Hóa chất xét nghiệm Triglycerid | 260,550,000 | 177.647.728 | 3822.xx.xx | 130.275.000 | 3699Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 29 | PP2300349924 - Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol | 853,692,000 | 582.062.728 | 3822.xx.xx | 426.846.000 | 3453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 30 | PP2300349925 - Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol | 734,256,000 | 500.629.091 | 3822.xx.xx | 367.128.000 | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 31 | PP2300349926 - Hóa chất xét nghiệm Fe (Sắt) | 88,920,000 | 60.627.273 | 3822.xx.xx | 44.460.000 | 822Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 32 | PP2300349927 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ | 1,032,120,000 | 703.718.182 | 3822.xx.xx | 516.060.000 | 14795Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 33 | PP2300349928 - Hóa chất chuẩn điện cực quy chiếu trong xét nghiệm điện giải đồ | 373,500,000 | 254.659.091 | 3822.xx.xx | 186.750.000 | 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 34 | PP2300349929 - Hóa chất chuẩn các điện cực đo trong xét nghiệm điện giải đồ | 1,216,800,000 | 829.636.364 | 3822.xx.xx | 608.400.000 | 29590Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 35 | PP2300349930 - Hóa chất xét nghiệm Protein | 188,784,000 | 128.716.364 | 3822.xx.xx | 94.392.000 | 4439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 36 | PP2300349931 - Hóa chất xét nghiệm Albumin | 97,740,000 | 66.640.910 | 3822.xx.xx | 48.870.000 | 4439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 37 | PP2300349932 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần | 97,920,000 | 66.763.637 | 3822.xx.xx | 48.960.000 | 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 38 | PP2300349933 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp | 102,816,000 | 70.101.819 | 3822.xx.xx | 51.408.000 | 2590Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 39 | PP2300349934 - Hóa chất xét nghiệm CK | 277,200,000 | 189.000.000 | 3822.xx.xx | 138.600.000 | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 40 | PP2300349935 - Hóa chất xét nghiệm CKMB | 579,600,000 | 395.181.819 | 3822.xx.xx | 289.800.000 | 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 41 | PP2300349936 - Hóa chất xét nghiệm GOT/AST | 488,340,000 | 332.959.091 | 3822.xx.xx | 244.170.000 | 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 42 | PP2300349937 - Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT | 488,340,000 | 332.959.091 | 3822.xx.xx | 244.170.000 | 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 43 | PP2300349938 - Hóa chất xét nghiệm GGT | 162,792,000 | 110.994.546 | 3822.xx.xx | 81.396.000 | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 44 | PP2300349939 - Hóa chất xét nghiệm Amylase | 152,448,000 | 103.941.819 | 3822.xx.xx | 76.224.000 | 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 45 | PP2300349940 - Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng máy sinh hóa | 48,676,320 | 34.768.800 | 3808.xx.xx | 24.338.160 | 651Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 46 | PP2300349941 - Hóa chất xét nghiệm phospho | 45,720,000 | 31.172.728 | 3822.xx.xx | 22.860.000 | 1233Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 47 | PP2300349942 - Hóa chất xét nghiệm NH3 | 164,646,000 | 112.258.637 | 3822.xx.xx | 82.323.000 | 444Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 48 | PP2300349943 - Hóa chất xét nghiệm Mg (Magie) | 41,832,000 | 28.521.819 | 3822.xx.xx | 20.916.000 | 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 49 | PP2300349944 - Hóa chất xét nghiệm CRP | 1,980,000,000 | 1.350.000.000 | 3822.xx.xx | 990.000.000 | 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 50 | PP2300349945 - Hóa chất xét nghiệm CRP HS | 96,040,800 | 65.482.364 | 3822.xx.xx | 48.020.400 | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 51 | PP2300349946 - Hóa chất xét nghiệm RF | 192,084,000 | 130.966.364 | 3822.xx.xx | 96.042.000 | 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 52 | PP2300349947 - Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy | 66,727,500 | 45.496.023 | 3822.xx.xx | 33.363.750 | 309Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 53 | PP2300349948 - Hóa chất xét nghiệm Ethanol | 128,495,000 | 87.610.228 | 3822.xx.xx | 64.247.500 | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 54 | PP2300349949 - Hóa chất xét nghiệm Prealbumin | 2,401,056,000 | 1.637.083.637 | 3822.xx.xx | 1.200.528.000 | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 55 | PP2300349950 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa | 12,195,936 | 8.315.411 | 3822.xx.xx | 6.097.968 | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 56 | PP2300349951 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c | 19,208,376 | 13.096.620 | 3822.xx.xx | 9.604.188 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 57 | PP2300349952 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol | 4,648,020 | 3.169.105 | 3822.xx.xx | 2.324.010 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 58 | PP2300349953 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB | 3,048,948 | 2.078.829 | 3822.xx.xx | 1.524.474 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 59 | PP2300349954 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prealbumin | 10,681,104 | 7.282.571 | 3822.xx.xx | 5.340.552 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 60 | PP2300349955 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải (Natri, Kali, Clorid) mức thấp | 19,580,400 | 13.350.273 | 3822.xx.xx | 9.790.200 | 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 61 | PP2300349956 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải (Natri, Kali, Clorid) mức cao | 19,580,400 | 13.350.273 | 3822.xx.xx | 9.790.200 | 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 62 | PP2300349957 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP | 5,482,520 | 3.738.082 | 3822.xx.xx | 2.741.260 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 63 | PP2300349958 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF | 16,790,200 | 11.447.864 | 3822.xx.xx | 8.395.100 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 64 | PP2300349959 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2 | 5,254,080 | 3.582.328 | 3822.xx.xx | 2.627.040 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 65 | PP2300349960 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy | 8,209,080 | 5.597.100 | 3822.xx.xx | 4.104.540 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 66 | PP2300349961 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa, mức 1 | 252,000,000 | 171.818.182 | 3822.xx.xx | 126.000.000 | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 67 | PP2300349962 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa, mức 2 | 252,000,000 | 171.818.182 | 3822.xx.xx | 126.000.000 | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 68 | PP2300349963 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2; mức bình thường | 8,130,560 | 5.543.564 | 3822.xx.xx | 4.065.280 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 69 | PP2300349964 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2; mức bất thường | 8,130,560 | 5.543.564 | 3822.xx.xx | 4.065.280 | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 70 | PP2300349965 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy- Mức bình thường | 15,072,240 | 10.276.528 | 3822.xx.xx | 7.536.120 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 71 | PP2300349966 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy- Mức bất thường | 15,072,240 | 10.276.528 | 3822.xx.xx | 7.536.120 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 72 | PP2300349967 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm RF | 11,743,344 | 8.006.826 | 3822.xx.xx | 5.871.672 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 73 | PP2300349968 - Hóa chất định lượng calci | 75,924,000 | 51.766.364 | 3822.xx.xx | 37.962.000 | 1480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 74 | PP2300349969 - Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa | 351,648,000 | 239.760.000 | 8539.xx.xx | 175.824.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 75 | PP2300349970 - Dung dịch rửa máy khí máu | 931,334,400 | 665.238.858 | 3808.xx.xx | 465.667.200 | 14598Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 76 | PP2300349971 - Hóa chất xét nghiệm khí máu | 1,261,215,150 | 859.919.421 | 3822.xx.xx | 630.607.575 | 10979Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 77 | PP2300349972 - Hóa chất xét nghiệm Lactat trên máy khí máu | 2,413,306,500 | 1.645.436.250 | 3822.xx.xx | 1.206.653.250 | 8002Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 78 | PP2300349973 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm khí máu | 71,971,200 | 49.071.273 | 3822.xx.xx | 35.985.600 | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 79 | PP2300349974 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm khí máu | 71,971,200 | 49.071.273 | 3822.xx.xx | 35.985.600 | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 80 | PP2300349975 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho các xét nghiệm khí máu | 71,971,200 | 49.071.273 | 3822.xx.xx | 35.985.600 | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 81 | PP2300349976 - Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 83,186,250 | 56.717.898 | 3822.xx.xx | 41.593.125 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 82 | PP2300349977 - Dung dịch rửa điện giải | 194,745,600 | 139.104.000 | 3808.xx.xx | 97.372.800 | 5955Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 83 | PP2300349978 - Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải | 1,001,000,000 | 682.500.000 | 3822.xx.xx | 500.500.000 | 57535Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 84 | PP2300349979 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải mức giữa | 1,385,296,000 | 944.520.000 | 3822.xx.xx | 692.648.000 | 61480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 85 | PP2300349980 - Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu (Reference) | 460,064,000 | 313.680.000 | 3822.xx.xx | 230.032.000 | 14466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 86 | PP2300349981 - Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm điện giải | 109,306,000 | 74.526.819 | 3822.xx.xx | 54.653.000 | 510Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 87 | PP2300349982 - Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm điện giải | 131,340,800 | 89.550.546 | 3822.xx.xx | 65.670.400 | 510Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 88 | PP2300349983 - Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa | 1,498,095,000 | 1.070.067.858 | 3808.xx.xx | 749.047.500 | 84453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 89 | PP2300349984 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 83,186,250 | 56.717.898 | 3822.xx.xx | 41.593.125 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 90 | PP2300349985 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục | 83,186,250 | 56.717.898 | 3822.xx.xx | 41.593.125 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 91 | PP2300349986 - Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa AU | 194,145,600 | 132.372.000 | 8539.xx.xx | 97.072.800 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 92 | PP2300349987 - Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa AU | 74,260,800 | 50.632.364 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 37.130.400 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 93 | PP2300349988 - Que khuấy dạng xoắn cho máy sinh hóa AU | 145,250,496 | 99.034.430 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 72.625.248 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 94 | PP2300349989 - Bóng đèn halogen | 31,222,400 | 21.288.000 | 8539.xx.xx | 15.611.200 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 95 | PP2300349990 - Dây bơm máy sinh hóa | 184,603,860 | 125.866.269 | 4014.xx.xx | 92.301.930 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 96 | PP2300349991 - Cóng phản ứng (Cuvette) máy sinh hóa | 2,145,133,692 | 1.462.591.154 | 3926.xx.xx | 1.072.566.846 | 61Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 97 | PP2300349992 - Kim hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy sinh hóa | 104,841,000 | 71.482.500 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 52.420.500 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 98 | PP2300349993 - Kim hút hóa chất dùng cho máy sinh hóa | 75,173,400 | 51.254.591 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 37.586.700 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 99 | PP2300349994 - Xy lanh hút hóa chất máy sinh hóa | 183,928,320 | 125.405.673 | 8481.xx.xx | 91.964.160 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 100 | PP2300349995 - Xy lanh hút mẫu bệnh phẩm máy sinh hóa | 144,882,432 | 98.783.477 | 8481.xx.xx | 72.441.216 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 101 | PP2300349996 - Điện cực Na+ dùng cho máy sinh hóa | 257,528,700 | 175.587.750 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 128.764.350 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 102 | PP2300349997 - Điện cực K+ dùng cho máy sinh hóa | 262,934,100 | 179.273.250 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 131.467.050 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 103 | PP2300349998 - Điện cực Cl- dùng cho máy sinh hóa | 198,099,000 | 135.067.500 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 99.049.500 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 104 | PP2300349999 - Điện cực quy chiếu dùng cho máy sinh hóa | 334,883,808 | 228.329.870 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 167.441.904 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 105 | PP2300350000 - Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali | 47,602,800 | 32.456.455 | 3822.xx.xx | 23.801.400 | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 106 | PP2300350001 - Hóa chất kiểm tra điện cực tham chiếu | 24,444,000 | 16.666.364 | 3822.xx.xx | 12.222.000 | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 107 | PP2300350002 - Chất chuẩn mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải niệu | 227,932,800 | 155.408.728 | 3822.xx.xx | 113.966.400 | 395Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 108 | PP2300350003 - Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 93,492,000 | 63.744.546 | 3822.xx.xx | 46.746.000 | 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 109 | PP2300350004 - Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 144,900,000 | 98.795.455 | 3822.xx.xx | 72.450.000 | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 110 | PP2300350005 - Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy | 145,656,000 | 99.310.910 | 3822.xx.xx | 72.828.000 | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 111 | PP2300350006 - Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) | 861,120,000 | 587.127.273 | 3822.xx.xx | 430.560.000 | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 112 | PP2300350007 - Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) | 1,072,920,000 | 731.536.364 | 3822.xx.xx | 536.460.000 | 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 113 | PP2300350008 - Hóa chất Định lượng Triglycerid | 1,528,860,000 | 1.042.404.546 | 3822.xx.xx | 764.430.000 | 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 114 | PP2300350009 - Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần | 839,160,000 | 572.154.546 | 3822.xx.xx | 419.580.000 | 888Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 115 | PP2300350010 - Hóa chất Định lượng Protein toàn phần | 465,552,000 | 317.421.819 | 3822.xx.xx | 232.776.000 | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 116 | PP2300350011 - Hóa chất Định lượng Ure | 824,256,000 | 561.992.728 | 3822.xx.xx | 412.128.000 | 1579Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 117 | PP2300350012 - Hóa chất định lượng Creatinin | 415,817,280 | 283.511.782 | 3822.xx.xx | 207.908.640 | 3019Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 118 | PP2300350013 - Hóa chất Định lượng Sắt | 123,327,360 | 84.086.837 | 3822.xx.xx | 61.663.680 | 214Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 119 | PP2300350014 - Hóa chất Định lượng CRP | 3,793,282,560 | 2.586.329.019 | 3822.xx.xx | 1.896.641.280 | 2407Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 120 | PP2300350015 - Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) | 505,896,960 | 344.929.746 | 3822.xx.xx | 252.948.480 | 632Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 121 | PP2300350016 - Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) | 452,087,040 | 308.241.164 | 3822.xx.xx | 226.043.520 | 158Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 122 | PP2300350017 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB | 25,830,000 | 17.611.364 | 3822.xx.xx | 12.915.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 123 | PP2300350018 - Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB | 25,830,000 | 17.611.364 | 3822.xx.xx | 12.915.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 124 | PP2300350019 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB | 13,784,400 | 9.398.455 | 3822.xx.xx | 6.892.200 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 125 | PP2300350020 - Hóa chất định lượng Glucose | 611,712,000 | 417.076.364 | 3822.xx.xx | 305.856.000 | 1579Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 126 | PP2300350021 - Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần | 669,552,000 | 456.512.728 | 3822.xx.xx | 334.776.000 | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 127 | PP2300350022 - Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp | 656,208,000 | 447.414.546 | 3822.xx.xx | 328.104.000 | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 128 | PP2300350023 - Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) | 469,278,720 | 319.962.764 | 3822.xx.xx | 234.639.360 | 1263Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 129 | PP2300350024 - Hóa chất định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương | 228,065,280 | 155.499.055 | 3822.xx.xx | 114.032.640 | 573Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 130 | PP2300350025 - Hóa chất đo hoạt độ Amylase | 517,708,800 | 352.983.273 | 3822.xx.xx | 258.854.400 | 316Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 131 | PP2300350026 - Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa | 437,400,000 | 312.428.572 | 3808.xx.xx | 218.700.000 | 24658Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 132 | PP2300350027 - Hóa chất đo hoạt độ LDH | 325,724,160 | 222.084.655 | 3822.xx.xx | 162.862.080 | 632Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 133 | PP2300350028 - Hóa chất định lượng Protein | 439,864,416 | 299.907.557 | 3822.xx.xx | 219.932.208 | 312Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 134 | PP2300350029 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao | 519,170,400 | 353.979.819 | 3822.xx.xx | 259.585.200 | 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 135 | PP2300350030 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin | 811,440,000 | 553.254.546 | 3822.xx.xx | 405.720.000 | 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 136 | PP2300350031 - Hóa chất dùng hiệu chuẩn xét nghiệm PREALBUMIN | 169,948,800 | 115.874.182 | 3822.xx.xx | 84.974.400 | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 137 | PP2300350032 - Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein | 570,906,000 | 389.254.091 | 3822.xx.xx | 285.453.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 138 | PP2300350033 - Chất kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm Protein mức 1 | 260,442,000 | 177.574.091 | 3822.xx.xx | 130.221.000 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 139 | PP2300350034 - Chất kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm Protein mức 2 | 299,124,000 | 203.948.182 | 3822.xx.xx | 149.562.000 | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 140 | PP2300350035 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường | 1,068,782,400 | 728.715.273 | 3822.xx.xx | 534.391.200 | 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 141 | PP2300350036 - Hoá chất định lượng Calci toàn phần | 717,393,600 | 489.132.000 | 3822.xx.xx | 358.696.800 | 592Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 142 | PP2300350037 - Hoá chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) | 207,446,400 | 141.440.728 | 3822.xx.xx | 103.723.200 | 711Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 143 | PP2300350038 - Thuốc thử máy điện giải 4 thông số Na / K / Cl / Ca | 1,739,077,600 | 1.185.734.728 | 3822.xx.xx | 869.538.800 | 5557Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 144 | PP2300350039 - Thuốc thử máy điện giải 3 thông số Na / K / Cl | 327,600,000 | 223.363.637 | 3822.xx.xx | 163.800.000 | 1283Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 145 | PP2300350040 - Dung dịch rửa | 322,320,000 | 230.228.572 | 3808.xx.xx | 161.160.000 | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 146 | PP2300350041 - Dung dịch rửa | 96,600,000 | 69.000.000 | 3808.xx.xx | 48.300.000 | 95Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 147 | PP2300350042 - Dung dịch ngâm điện cực | 101,640,000 | 72.600.000 | 3808.xx.xx | 50.820.000 | 227Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 148 | PP2300350043 - Điện cực K sử dụng cho máy đo điện giải | 129,200,000 | 92.285.715 | 3808.xx.xx | 64.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 149 | PP2300350044 - Điện cực Na sử dụng cho máy đo điện giải | 129,200,000 | 92.285.715 | 3808.xx.xx | 64.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 150 | PP2300350045 - Điện cực Cl sử dụng cho máy đo điện giải | 129,200,000 | 92.285.715 | 3808.xx.xx | 64.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 151 | PP2300350046 - Van máy điện giải | 95,200,000 | 64.909.091 | 8481.xx.xx | 47.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 152 | PP2300350047 - Điện cực Ca sử dụng cho máy đo điện giải | 95,200,000 | 64.909.091 | 9033.xx.xx | 47.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 153 | PP2300350048 - Điện cực chuẩn sử dụng cho máy đo điện giải | 71,000,000 | 48.409.091 | 9033.xx.xx | 35.500.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 154 | PP2300350049 - Bộ thiết bị bảo trì máy điện giải | 22,680,000 | 15.463.637 | 3926.xx.xx | 11.340.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 155 | PP2300350050 - Dây bơm máy điện giải | 68,750,000 | 46.875.000 | 4014.xx.xx | 34.375.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 156 | PP2300350051 - Bộ phát hiện mẫu máy điện giải | 25,200,000 | 17.181.819 | 3926.xx.xx | 12.600.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 157 | PP2300350052 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ | 294,840,000 | 201.027.273 | 3822.xx.xx | 147.420.000 | 65Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 158 | PP2300350053 - Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ | 1,980,341,000 | 1.350.232.500 | 3822.xx.xx | 990.170.500 | 9268Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 159 | PP2300350054 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ | 32,500,000 | 22.159.091 | 3822.xx.xx | 16.250.000 | 27Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 160 | PP2300350055 - Dung dịch rửa máy điện giải | 182,700,000 | 124.568.182 | 3822.xx.xx | 91.350.000 | 648Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 161 | PP2300350056 - Dung dịch điện cực điện giải | 118,736,000 | 80.956.364 | 3822.xx.xx | 59.368.000 | 85Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 162 | PP2300350057 - Điện cực K+ (K+ Electrode) | 312,400,000 | 213.000.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 156.200.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 163 | PP2300350058 - Điện cực Na+ (Na+ Electrode) | 312,400,000 | 213.000.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 156.200.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 164 | PP2300350059 - Điện cực Cl- (Cl- Electrode ) | 337,392,000 | 230.040.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 168.696.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 165 | PP2300350060 - Điện cực quy chiếu (Refference Electrode ) | 262,416,000 | 178.920.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 131.208.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 166 | PP2300350061 - Dây bơm máy điện giải | 158,334,000 | 107.955.000 | 3917.xx.xx | 79.167.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 167 | PP2300350062 - Dung dịch rửa khử Protein | 216,000,000 | 154.285.715 | 3808.xx.xx | 108.000.000 | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 168 | PP2300350063 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu | 5,679,200 | 3.872.182 | 3822.xx.xx | 2.839.600 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 169 | PP2300350064 - Hoá chất phân tích khí máu 10 thông số | 21,000,000 | 14.318.182 | 3822.xx.xx | 10.500.000 | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 170 | PP2300350065 - Hóa chất chuẩn mức 1 xét nghiệm điện giải đồ | 2,978,202,000 | 2.030.592.273 | 3822.xx.xx | 1.489.101.000 | 5795Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 171 | PP2300350066 - Hóa chất chuẩn mức 2 xét nghiệm điện giải đồ | 2,284,842,000 | 1.557.846.819 | 3822.xx.xx | 1.142.421.000 | 1727Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 172 | PP2300350067 - Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ | 27,720,000 | 19.800.000 | 3808.xx.xx | 13.860.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 173 | PP2300350068 - Vòng đệm kim hút mẫu, máy xét nghiệm điên giải đồ | 3,644,520 | 2.484.900 | 3926.xx.xx | 1.822.260 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 174 | PP2300350069 - Vòng đệm kim hút mẫu, máy xét nghiệm điên giải đồ | 2,918,520 | 1.989.900 | 3926.xx.xx | 1.459.260 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 175 | PP2300350070 - Hóa chất pha loãng điện giải đồ nước tiểu | 13,860,000 | 9.450.000 | 3822.xx.xx | 6.930.000 | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 176 | PP2300350071 - Hóa chất chuẩn điện giải đồ nước tiểu | 38,294,080 | 26.109.600 | 3822.xx.xx | 19.147.040 | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 177 | PP2300350072 - Điện cực Natri cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 41,580,000 | 28.350.000 | 9033.xx.xx | 20.790.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 178 | PP2300350073 - Điện cực Kali cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 41,580,000 | 28.350.000 | 9033.xx.xx | 20.790.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 179 | PP2300350074 - Điện cực Chloride cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 41,580,000 | 28.350.000 | 9033.xx.xx | 20.790.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 180 | PP2300350075 - Điện cực quy chiếu cho máy xét nghiệm điện giải đồ | 41,580,000 | 28.350.000 | 9033.xx.xx | 20.790.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 181 | PP2300350076 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 | 108,360,000 | 73.881.819 | 3822.xx.xx | 54.180.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 182 | PP2300350077 - Chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 | 108,360,000 | 73.881.819 | 3822.xx.xx | 54.180.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 183 | PP2300350078 - Hóa chất điện giải đồ 500 test | 456,008,640 | 310.914.982 | 3822.xx.xx | 228.004.320 | 1164Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 184 | PP2300350079 - Hóa chất điện giải đồ 300 Test | 558,623,520 | 380.879.673 | 3822.xx.xx | 279.311.760 | 2095Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 185 | PP2300350080 - Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ | 119,999,520 | 81.817.855 | 3822.xx.xx | 59.999.760 | 60Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 186 | PP2300350081 - Chất pha loãng mẫu nước tiểu xét nghiệm điện giải niệu | 86,400,000 | 58.909.091 | 3822.xx.xx | 43.200.000 | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 187 | PP2300350082 - Chất rửa khử Protein hệ thống xét nghiệm điện giải đồ | 187,200,000 | 133.714.286 | 3808.xx.xx | 93.600.000 | 107Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 188 | PP2300350083 - Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ | 174,000,000 | 124.285.715 | 3808.xx.xx | 87.000.000 | 617Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 189 | PP2300350084 - Dung dịch điện cực điện giải | 11,584,000 | 7.898.182 | 3822.xx.xx | 5.792.000 | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 190 | PP2300350085 - Chất làm đầy các điện cực thành phần | 145,600,000 | 99.272.728 | 3822.xx.xx | 72.800.000 | 22Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 191 | PP2300350086 - Chất làm đầy điện cực tham chiếu | 145,600,000 | 99.272.728 | 3822.xx.xx | 72.800.000 | 22Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 192 | PP2300350087 - Điện cực K | 174,944,000 | 119.280.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 87.472.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 193 | PP2300350088 - Điện cực Na | 174,944,000 | 119.280.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 87.472.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 194 | PP2300350089 - Điện cực CL | 174,944,000 | 119.280.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 87.472.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 195 | PP2300350090 - Điện cực Ca | 149,952,000 | 102.240.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 74.976.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 196 | PP2300350091 - Điện cực PH | 149,952,000 | 102.240.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 74.976.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 197 | PP2300350092 - Điện cực Li | 149,952,000 | 102.240.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 74.976.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 198 | PP2300350093 - Điện cực tham chiếu | 174,944,000 | 119.280.000 | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế | 87.472.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 199 | PP2300350094 - Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải | 76,768,000 | 52.341.819 | 3917.xx.xx | 38.384.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 200 | PP2300350095 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm nước tiểu | 55,740,960 | 38.005.200 | 3822.xx.xx | 27.870.480 | 454Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 201 | PP2300350096 - Que thử nước tiểu 12 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động | 2,205,000,000 | 1.503.409.091 | 3822.xx.xx | 1.102.500.000 | 9247Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 202 | PP2300350097 - Que thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu, mức âm tính | 56,448,000 | 38.487.273 | 3822.xx.xx | 28.224.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 203 | PP2300350098 - Que thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu, mức dương tính | 56,448,000 | 38.487.273 | 3822.xx.xx | 28.224.000 | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 204 | PP2300350099 - Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao | 5,260,629,000 | 3.586.792.500 | 3822.xx.xx | 2.630.314.500 | 3576Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 205 | PP2300350100 - Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c | 198,450,000 | 135.306.819 | 3822.xx.xx | 99.225.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 206 | PP2300350101 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c | 238,140,000 | 162.368.182 | 3822.xx.xx | 119.070.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 207 | PP2300350102 - Hóa chất dùng chuẩn HbA1c - 2 mức | 107,520,000 | 73.309.091 | 3822.xx.xx | 53.760.000 | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 208 | PP2300350103 - Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1 | 917,835,000 | 625.796.591 | 3822.xx.xx | 458.917.500 | 617Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 209 | PP2300350104 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21.1 | 7,342,656 | 5.006.357 | 3822.xx.xx | 3.671.328 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 210 | PP2300350105 - Dung dịch pha loãng các mẫu xét nghiệm miễn dịch | 256,992,000 | 175.221.819 | 3822.xx.xx | 128.496.000 | 198Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 211 | PP2300350106 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol | 4,895,104 | 3.337.571 | 3822.xx.xx | 2.447.552 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 212 | PP2300350107 - Hóa chất xét nghiệm Estradiol | 95,160,000 | 64.881.819 | 3822.xx.xx | 47.580.000 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 213 | PP2300350108 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin | 4,895,104 | 3.337.571 | 3822.xx.xx | 2.447.552 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 214 | PP2300350109 - Hóa chất xét nghiệm Ferritin | 1,586,016,000 | 1.081.374.546 | 3822.xx.xx | 793.008.000 | 1480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 215 | PP2300350110 - Hóa chất xét nghiệm PSA tự do | 440,560,800 | 300.382.364 | 3822.xx.xx | 220.280.400 | 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 216 | PP2300350111 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do | 4,895,104 | 3.337.571 | 3822.xx.xx | 2.447.552 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 217 | PP2300350112 - Hóa chất xét nghiệm FSH | 198,250,000 | 135.170.455 | 3822.xx.xx | 99.125.000 | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 218 | PP2300350113 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH | 4,851,008 | 3.307.506 | 3822.xx.xx | 2.425.504 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 219 | PP2300350114 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 | 7,342,656 | 5.006.357 | 3822.xx.xx | 3.671.328 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 220 | PP2300350115 - Hóa chất xét nghiệm FT3 | 1,938,456,000 | 1.321.674.546 | 3822.xx.xx | 969.228.000 | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 221 | PP2300350116 - Hóa chất xét nghiệm FT4 | 2,374,596,000 | 1.619.042.728 | 3822.xx.xx | 1.187.298.000 | 3453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 222 | PP2300350117 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 | 7,342,656 | 5.006.357 | 3822.xx.xx | 3.671.328 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 223 | PP2300350118 - Hóa chất xét nghiệm Insulin | 352,448,000 | 240.305.455 | 3822.xx.xx | 176.224.000 | 329Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 224 | PP2300350119 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin | 4,895,104 | 3.337.571 | 3822.xx.xx | 2.447.552 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 225 | PP2300350120 - Hóa chất xét nghiệm LH | 95,160,000 | 64.881.819 | 3822.xx.xx | 47.580.000 | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 226 | PP2300350121 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH | 4,895,104 | 3.337.571 | 3822.xx.xx | 2.447.552 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 227 | PP2300350122 - Hóa chất kiểm chuẩn nhóm xét nghiệm miễn dịch chỉ điểm ung thư (Tumor Marker) | 64,615,392 | 44.055.950 | 3822.xx.xx | 32.307.696 | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 228 | PP2300350123 - Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm miễn dịch | 35,244,864 | 24.030.590 | 3822.xx.xx | 17.622.432 | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 229 | PP2300350124 - Dung dịch rửa máy miễn dịch | 913,680,000 | 652.628.572 | 3808.xx.xx | 456.840.000 | 88768Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 230 | PP2300350125 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Pro BNP | 12,785,984 | 8.717.717 | 3822.xx.xx | 6.392.992 | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 231 | PP2300350126 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Pro BNP | 5,292,000 | 3.608.182 | 3822.xx.xx | 2.646.000 | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 232 | PP2300350127 - Hóa chất xét nghiệm Pro BNP | 18,416,160,000 | 12.556.472.728 | 3822.xx.xx | 9.208.080.000 | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 233 | PP2300350336 - Hóa chất xét nghiệm procalcitonin | 239,677,200 | 8.010.163.637 | 3822.xx.xx | 5.874.120.000 | 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 234 | PP2300350129 - Dung dịch rửa máy miễn dịch | 1,543,680,000 | 1.102.628.572 | 3808.xx.xx | 771.840.000 | 157809Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 235 | PP2300350130 - Hóa chất xét nghiệm Progesterone | 198,250,000 | 135.170.455 | 3822.xx.xx | 99.125.000 | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| 236 | PP2300350131 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone | 4,895,104 | 3.337.571 | 3822.xx.xx | 2.447.552 | 1Bảo |
| 237 | PP2300350132 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin | 4,895,104 | ||||
| 238 | PP2300350133 - Hóa chất xét nghiệm Prolactin | 198,250,000 | ||||
| 239 | PP2300350134 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 | 7,342,656 | ||||
| 240 | PP2300350135 - Hóa chất xét nghiệm T3 | 1,615,380,000 | ||||
| 241 | PP2300350136 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 | 7,342,656 | ||||
| 242 | PP2300350137 - Hóa chất xét nghiệm T4 | 1,615,380,000 | ||||
| 243 | PP2300350138 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG | 7,692,312 | ||||
| 244 | PP2300350139 - Hóa chất xét nghiệm TG | 3,426,228,000 | ||||
| 245 | PP2300350140 - Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần | 440,560,800 | ||||
| 246 | PP2300350141 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần | 4,895,104 | ||||
| 247 | PP2300350142 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH | 7,342,650 | ||||
| 248 | PP2300350143 - Hóa chất xét nghiệm TSH | 2,261,532,000 | ||||
| 249 | PP2300350144 - Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs | 3,880,800,000 | ||||
| 250 | PP2300350145 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Troponin T hs | 5,292,000 | ||||
| 251 | PP2300350146 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs | 6,615,000 | ||||
| 252 | PP2300350147 - Dung dịch rửa máy miễn dịch | 65,736,000 | ||||
| 253 | PP2300350148 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE | 7,342,656 | ||||
| 254 | PP2300350149 - Hóa chất xét nghiệm NSE | 770,980,000 | ||||
| 255 | PP2300350150 - Hóa chất xét nghiệm C-peptide | 2,114,688,000 | ||||
| 256 | PP2300350151 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-peptide | 8,811,184 | ||||
| 257 | PP2300350152 - Hóa chất xét nghiệm Cortisol | 475,800,000 | ||||
| 258 | PP2300350153 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol | 5,874,128 | ||||
| 259 | PP2300350154 - Hóa chất xét nghiệm PTH | 330,420,000 | ||||
| 260 | PP2300350155 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH | 4,895,104 | ||||
| 261 | PP2300350156 - Hóa chất xét nghiệm AMH | 450,200,400 | ||||
| 262 | PP2300350157 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH | 25,011,168 | ||||
| 263 | PP2300350158 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm AMH | 25,011,168 | ||||
| 264 | PP2300350159 - Hóa chất xét nghiệm HE4 | 635,040,000 | ||||
| 265 | PP2300350160 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 | 24,696,000 | ||||
| 266 | PP2300350161 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HE4 | 17,640,000 | ||||
| 267 | PP2300350162 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR | 2,508,187,500 | ||||
| 268 | PP2300350163 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR | 30,839,136 | ||||
| 269 | PP2300350164 - Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO | 129,230,400 | ||||
| 270 | PP2300350165 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO | 8,820,000 | ||||
| 271 | PP2300350166 - Thuốc thử định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) | 4,038,450,000 | ||||
| 272 | PP2300350167 - Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HbsAg | 30,839,130 | ||||
| 273 | PP2300350168 - Thuốc thử xét nghiệm HIV combi | 5,040,000,000 | ||||
| 274 | PP2300350169 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HIV | 67,185,288 | ||||
| 275 | PP2300350170 - Hóa chất xét nghiệm Anti HCV | 11,381,100,000 | ||||
| 276 | PP2300350171 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HCV | 41,853,114 | ||||
| 277 | PP2300350172 - Thuốc thử xét nghiệm Syphilis | 124,425,000 | ||||
| 278 | PP2300350173 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis | 2,630,704 | ||||
| 279 | PP2300350174 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM | 61,678,400 | ||||
| 280 | PP2300350175 - Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG | 32,307,600 | ||||
| 281 | PP2300350176 - Dung dịch rửa kim | 9,898,560 | ||||
| 282 | PP2300350177 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm miễn dịch | 10,769,232 | ||||
| 283 | PP2300350178 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm C-peptid | 35,280,000 | ||||
| 284 | PP2300350179 - Hóa chất xét nghiệm SCC | 1,004,160,000 | ||||
| 285 | PP2300350180 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC | 19,581,152 | ||||
| 286 | PP2300350181 - Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm ung thư phổi | 11,533,824 | ||||
| 287 | PP2300350182 - Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs | 336,537,500 | ||||
| 288 | PP2300350183 - Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG | 19,580,400 | ||||
| 289 | PP2300350184 - Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus | 29,370,800 | ||||
| 290 | PP2300350185 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR | 12,237,760 | ||||
| 291 | PP2300350186 - Hóa chất xét nghiệm ACTH | 185,035,200 | ||||
| 292 | PP2300350187 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH | 12,237,760 | ||||
| 293 | PP2300350188 - Hóa chất xét nghiệm viatmin B12 | 211,468,800 | ||||
| 294 | PP2300350189 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm viatmin B12 | 4,895,104 | ||||
| 295 | PP2300350190 - Hóa chất xét nghiệm Folate | 211,468,800 | ||||
| 296 | PP2300350191 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate | 9,790,208 | ||||
| 297 | PP2300350192 - Hóa chất xét nghiệm Calcitonin | 1,142,076,000 | ||||
| 298 | PP2300350193 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin | 30,839,136 | ||||
| 299 | PP2300350194 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP | 4,895,104 | ||||
| 300 | PP2300350337 - Hóa chất xét nghiệm AFP | 11,033,400 | ||||
| 301 | PP2300350196 - Hóa chất xét nghiệm Anti Tg (Anti Thyroglobulin) | 969,228,000 | ||||
| 302 | PP2300350197 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm Beta HCG | 4,895,104 | ||||
| 303 | PP2300350198 - Hóa chất xét nghiệm Beta HCG | 201,925,000 | ||||
| 304 | PP2300350199 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 | 5,874,128 | ||||
| 305 | PP2300350200 - Hóa chất xét nghiệm CA 125 | 616,784,000 | ||||
| 306 | PP2300350201 - Hóa chất xét nghiệm CA 15‑3 | 1,156,470,000 | ||||
| 307 | PP2300350202 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 | 5,874,128 | ||||
| 308 | PP2300350203 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 | 1,156,470,000 | ||||
| 309 | PP2300350204 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 | 5,874,128 | ||||
| 310 | PP2300350205 - Hóa chất xét nghiệm CA 72‑4 | 1,156,470,000 | ||||
| 311 | PP2300350206 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 | 7,377,248 | ||||
| 312 | PP2300350207 - Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA | 4,895,104 | ||||
| 313 | PP2300350341 - Hóa chất xét nghiệm CEA | 10,384,560 | ||||
| 314 | PP2300350209 - Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. | 1,717,200,000 | ||||
| 315 | PP2300350210 - Cốc bệnh phẩm sử dụng cho máy miễn dịch | 384,754,800 | ||||
| 316 | PP2300350211 - Cốc bệnh phẩm và đầu côn hút mẫu bệnh phẩm, hóa chất | 310,036,032 | ||||
| 317 | PP2300350212 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm và hóa chất | 384,754,800 | ||||
| 318 | PP2300350213 - Cốc đựng bệnh phẩm trên máy phân tích | 846,460,944 | ||||
| 319 | PP2300350214 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti TG | 8,820,000 | ||||
| 320 | PP2300350215 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG | 3,426,560 | ||||
| 321 | PP2300350216 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM | 3,589,744 | ||||
| 322 | PP2300350217 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs | 3,426,570 | ||||
| 323 | PP2300350218 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG | 5,604,896 | ||||
| 324 | PP2300350219 - Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM | 5,604,896 | ||||
| 325 | PP2300350220 - Hóa chất xét nghiệm PIVKA II | 4,498,200,000 | ||||
| 326 | PP2300350221 - Hóa chât hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA II | 5,953,504 | ||||
| 327 | PP2300350222 - Hóa chât kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA II | 14,553,008 | ||||
| 328 | PP2300350223 - Hóa chất xét nghiệm ProGRP | 923,644,800 | ||||
| 329 | PP2300350224 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Pro GRP | 26,349,760 | ||||
| 330 | PP2300350225 - Hóa chất xét nghiệm IL 6 | 2,349,648,000 | ||||
| 331 | PP2300350226 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 | 19,580,416 | ||||
| 332 | PP2300350227 - Hóa chất định lượng testosterone . | 190,320,000 | ||||
| 333 | PP2300350228 - Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone | 4,895,104 | ||||
| 334 | PP2300350229 - Thuốc thử xét nghiệm Anti HBc | 220,280,000 | ||||
| 335 | PP2300350230 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti Hbc | 3,426,570 | ||||
| 336 | PP2300350231 - Thuốc thử xét nghiệm Anti HBc IgM | 734,268,000 | ||||
| 337 | PP2300350232 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti Hbc IgM | 5,702,784 | ||||
| 338 | PP2300350233 - Thuốc thử xét nghiệm HBeAg | 246,715,200 | ||||
| 339 | PP2300350234 - Thuốc thử xét nghiệm Anti HBe | 123,357,600 | ||||
| 340 | PP2300350235 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm HBeAg | 2,447,550 | ||||
| 341 | PP2300350236 - Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe | 2,447,550 | ||||
| 342 | PP2300350237 - Hóa chất phát quang cho máy miễn dịch | 1,712,848,800 | ||||
| 343 | PP2300350238 - Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 | 1,108,348,800 | ||||
| 344 | PP2300350240 - Dung dịch rửa máy hàng ngày | 94,920,000 | ||||
| 345 | PP2300350241 - Dung dịch kiểm tra máy | 41,140,944 | ||||
| 346 | PP2300350242 - Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol | 30,383,200 | ||||
| 347 | PP2300350243 - Chất chuẩn Unconjugated Estriol | 34,935,604 | ||||
| 348 | PP2300350244 - Hóa chất định lượng PAPP-A | 198,507,600 | ||||
| 349 | PP2300350245 - Chất chuẩn PAPP-A | 86,957,850 | ||||
| 350 | PP2300350246 - Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A | 59,424,750 | ||||
| 351 | PP2300350247 - Hóa chất định lượng BNP | 6,980,555,200 | ||||
| 352 | PP2300350248 - Chất chuẩn BNP | 21,428,424 | ||||
| 353 | PP2300350249 - Hóa chất định lượng. hsTnI | 1,924,650,000 | ||||
| 354 | PP2300350250 - Chất chuẩn hsTnI | 23,205,000 | ||||
| 355 | PP2300350251 - Hóa chất định lượng Total T4 | 723,438,400 | ||||
| 356 | PP2300350252 - Chất chuẩn Total T4 | 52,752,000 | ||||
| 357 | PP2300350253 - Hóa chất định lượng Total T3 | 879,508,600 | ||||
| 358 | PP2300350254 - Chất chuẩn Total T3 | 65,822,592 | ||||
| 359 | PP2300350255 - Hóa chất định lượng Free T4 | 838,290,600 | ||||
| 360 | PP2300350256 - Chất chuẩn Free T4 | 82,254,900 | ||||
| 361 | PP2300350257 - Hóa chất định lượng Free T3 | 1,154,561,600 | ||||
| 362 | PP2300350258 - Chất chuẩn Free T3 | 97,458,900 | ||||
| 363 | PP2300350259 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin | 1,174,796,800 | ||||
| 364 | PP2300350260 - Chất chuẩn Thyroglobulin | 73,424,448 | ||||
| 365 | PP2300350261 - Hóa chất định lượng Thyroglobulin Ab | 363,930,000 | ||||
| 366 | PP2300350262 - Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody | 37,976,400 | ||||
| 367 | PP2300350263 - Hóa chất định lượng TSH | 891,299,200 | ||||
| 368 | PP2300350264 - Chất chuẩn TSH | 45,586,800 | ||||
| 369 | PP2300350265 - Hóa chất định lượng CEA | 1,051,035,500 | ||||
| 370 | PP2300350266 - Chất chuẩn CEA | 66,444,000 | ||||
| 371 | PP2300350267 - Hóa chất định lượng AFP | 654,948,000 | ||||
| 372 | PP2300350268 - Chất chuẩn AFP | 44,291,100 | ||||
| 373 | PP2300350269 - Hóa chất định lượng PSA toàn phần | 216,459,400 | ||||
| 374 | PP2300350270 - Chất chuẩn Hybritech PSA toàn phần | 34,171,200 | ||||
| 375 | PP2300350271 - Hóa chất định lượng PSA tự do | 263,214,000 | ||||
| 376 | PP2300350272 - Chất chuẩn Hybritech PSA tự do | 30,382,800 | ||||
| 377 | PP2300350273 - Hóa chất định lượng CA 125 | 147,504,000 | ||||
| 378 | PP2300350274 - Chất chuẩn CA 125 | 40,513,200 | ||||
| 379 | PP2300350275 - Hóa chất định lượng CA 15-3 | 148,764,800 | ||||
| 380 | PP2300350276 - Chất chuẩn CA 15-3 | 53,172,000 | ||||
| 381 | PP2300350277 - Hóa chất định lượng CA 19-9 | 148,764,800 | ||||
| 382 | PP2300350278 - Chất chuẩn CA 19-9 | 62,286,000 | ||||
| 383 | PP2300350279 - Hóa chất định lượng Cortisol | 12,654,800 | ||||
| 384 | PP2300350280 - Chất chuẩn Cortisol | 13,494,624 | ||||
| 385 | PP2300350281 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Cortisol | 6,329,408 | ||||
| 386 | PP2300350282 - Hóa chất định lượng Insulin | 17,720,000 | ||||
| 387 | PP2300350283 - Chất chuẩn Insulin | 21,768,624 | ||||
| 388 | PP2300350284 - Hóa chất định lượng ferritin | 10,130,400 | ||||
| 389 | PP2300350285 - Chất chuẩn Ferritin | 6,327,312 | ||||
| 390 | PP2300350286 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghệm BNP | 24,301,200 | ||||
| 391 | PP2300350287 - Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA | 44,100,000 | ||||
| 392 | PP2300350288 - Hóa chất định lượng p2PSA | 531,682,800 | ||||
| 393 | PP2300350289 - Chất chuẩn p2PSA | 63,289,800 | ||||
| 394 | PP2300350290 - Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA | 25,321,800 | ||||
| 395 | PP2300350291 - Chất chuẩn Total βhCG | 208,801,296 | ||||
| 396 | PP2300350292 - Dung dịch rửa dòng máy DxI | 730,800,000 | ||||
| 397 | PP2300350293 - Access Immunoassay System Reaction Vessels | 467,135,550 | ||||
| 398 | PP2300350294 - Giếng nhựa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Unicel DxI 800 | 94,972,500 | ||||
| 399 | PP2300350295 - Định lượng Human Chorionic Gonadotropin (β HCG) | 471,901,500 | ||||
| 400 | PP2300350296 - Test định lượng hormone kích tố tuyến giáp trong huyết thanh và huyết tương của người | 164,220,000 | ||||
| 401 | PP2300350297 - Test định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương của người | 140,238,000 | ||||
| 402 | PP2300350298 - Test định lượng T3 tự do trong huyết thanh và huyết tương của người | 140,238,000 | ||||
| 403 | PP2300350299 - Test định lượng T3 trong huyết thanh và huyết tương của người | 140,238,000 | ||||
| 404 | PP2300350300 - Test định lượng T4 trong huyết thanh và huyết tương của người | 140,238,000 | ||||
| 405 | PP2300350301 - Test định lượng hormon Chorionic Gonadotropin (hormon nhau thai) trong huyết thanh người | 301,152,240 | ||||
| 406 | PP2300350302 - Test định lượng Troponin I trong huyết thanh hoặc huyết tương | 563,379,120 | ||||
| 407 | PP2300350303 - Hóa chất dùng chung SUBSTRATE SET II | 407,960,000 | ||||
| 408 | PP2300350304 - Hóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA | 212,910,000 | ||||
| 409 | PP2300350305 - Hóa chất pha loãng dùng cho dòng máy AIA | 135,360,000 | ||||
| 410 | PP2300350306 - Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA | 148,050,000 | ||||
| 411 | PP2300350307 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA | 16,200,000 | ||||
| 412 | PP2300350308 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 | 26,400,000 | ||||
| 413 | PP2300350309 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LH | 14,400,000 | ||||
| 414 | PP2300350310 - Hóa chất cho xét nghiệm FSH | 197,370,000 | ||||
| 415 | PP2300350311 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FSH | 9,720,000 | ||||
| 416 | PP2300350312 - Hóa chất cho xét nghiệm PRL | 194,320,000 | ||||
| 417 | PP2300350313 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PRL | 9,720,000 | ||||
| 418 | PP2300350314 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII | 39,140,076 | ||||
| 419 | PP2300350315 - Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII | 177,160,000 | ||||
| 420 | PP2300350316 - Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone | 125,440,000 | ||||
| 421 | PP2300350317 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Testosterone | 14,400,000 | ||||
| 422 | PP2300350318 - Hóa chất cho xét nghiệm Troponin I | 299,460,000 | ||||
| 423 | PP2300350319 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin I | 26,400,000 | ||||
| 424 | PP2300350320 - Hóa chất cho xét nghiệm FER | 42,240,000 | ||||
| 425 | PP2300350321 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FER | 9,720,000 | ||||
| 426 | PP2300350322 - Hóa chất cho xét nghiệm Vitamin D | 288,000,000 | ||||
| 427 | PP2300350323 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D | 14,400,000 | ||||
| 428 | PP2300350324 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 3 | 62,260,110 | ||||
| 429 | PP2300350325 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 1 | 62,260,110 | ||||
| 430 | PP2300350326 - Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 2 | 62,260,110 | ||||
| 431 | PP2300350327 - Hóa chất cho xét nghiệm BNP | 418,950,000 | ||||
| 432 | PP2300350328 - Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm BNP | 9,600,000 | ||||
| 433 | PP2300350329 - Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm BNP | 9,360,000 | ||||
| 434 | PP2300350330 - Hóa chất cho xét nghiệm IE2 | 162,540,000 | ||||
| 435 | PP2300350331 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 | 14,797,230 | ||||
| 436 | PP2300350332 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 | 14,797,230 | ||||
| 437 | PP2300350333 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch | 229,779,984 | ||||
| 438 | PP2300350334 - Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 | 14,797,230 | ||||
| 439 | PP2300350335 - Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP | 492,072,000 | ||||
| 440 | PP2300350338 - Hóa chất xét nghiệm CA 125. | 8,385,300 | ||||
| 441 | PP2300350339 - Hóa chất xét nghiệm CA 15-3. | 9,061,500 | ||||
| 442 | PP2300350340 - Hóa chất xét nghiệm CA 19-9. | 8,385,300 | ||||
| 443 | PP2300350342 - Hóa chất xét nghiệm D-Dimer | 306,200,400 | ||||
| 444 | PP2300350343 - Hóa chất xét nghiệm TPSA | 11,218,200 | ||||
| 445 | PP2300350344 - Chất chuẩn định lượng Anti Mulerian Hormone (AMH) | 18,195,975 | ||||
| 446 | PP2300350345 - Chất chuẩn định lượng Procalcitonin (PCT) | 39,429,180 | ||||
| 447 | PP2300350346 - Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgG với virus Quai bị | 13,428,240 | ||||
| 448 | PP2300350347 - Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgG với virus sởi | 13,428,240 | ||||
| 449 | PP2300350348 - Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgM với virus Quai bị | 16,669,800 | ||||
| 450 | PP2300350349 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM | 16,669,800 | ||||
| 451 | PP2300350350 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm viêm gan B (anti-Hbe) | 16,669,800 | ||||
| 452 | PP2300350351 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgG) | 16,669,800 | ||||
| 453 | PP2300350352 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgM) | 15,876,000 | ||||
| 454 | PP2300350353 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG | 19,183,500 | ||||
| 455 | PP2300350354 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM | 19,183,500 | ||||
| 456 | PP2300350355 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu IgG | 15,876,000 | ||||
| 457 | PP2300350356 - Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu IgM | 15,876,000 | ||||
| 458 | PP2300350357 - Chất kiểm tra xét nghiệm Anti Mulerian Hormone (AMH) | 22,783,968 | ||||
| 459 | PP2300350358 - Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho máy miễn dịch | 8,839,152 | ||||
| 460 | PP2300350359 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Mulerian Hormone (AMH) | 1,059,077,250 | ||||
| 461 | PP2300350360 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) | 325,587,570 | ||||
| 462 | PP2300350361 - Hóa chất xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgG) | 57,093,750 | ||||
| 463 | PP2300350362 - Hóa chất xét nghiệm Kháng thể IgG với virus Quai bị | 47,628,000 | ||||
| 464 | PP2300350363 - Hóa chất xét nghiệm Kháng thể IgM với virus Quai bị | 47,628,000 | ||||
| 465 | PP2300350364 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma Pneumonia IgG | 41,674,500 | ||||
| 466 | PP2300350365 - Xét nghiệm Hepatitis B envelope Antigen (HBeAg) | 40,320,000 | ||||
| 467 | PP2300350366 - Xét nghiệm kháng thể IgG kháng bệnh thủy đậu | 56,437,500 | ||||
| 468 | PP2300350367 - Xét nghiệm kháng thể IgM kháng bệnh thủy đậu | 56,437,500 | ||||
| 469 | PP2300350368 - Xét nghiệm viêm gan B (anti-Hbe) | 42,000,000 | ||||
| 470 | PP2300350369 - Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy AIA | 133,980,000 | ||||
| 471 | PP2300350370 - Côc pha loãng mẫu | 60,960,000 | ||||
| 472 | PP2300350371 - Cốc chuẩn máy | 14,040,000 | ||||
| 473 | PP2300350372 - Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp MQ 2000PT | 3,269,600,000 | ||||
| 474 | PP2300350373 - Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức | 110,400,000 |
Hóa chất xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349896 |
| Giá từng phần lô | 268,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 134.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu Mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300349897 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu Mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300349898 |
| Giá từng phần lô | 63,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.954.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ dụng cụ lấy mẫu xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349899 |
| Giá từng phần lô | 33,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Giấy in nhiệt |
|
| Mã phần lô | PP2300349900 |
| Giá từng phần lô | 126,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4810.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chạy mẫu khí máu có lactate |
|
| Mã phần lô | PP2300349901 |
| Giá từng phần lô | 15,923,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.857.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.961.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 17Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất rửa thải toàn bộ |
|
| Mã phần lô | PP2300349902 |
| Giá từng phần lô | 2,887,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.062.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.443.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 13Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300349903 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300349904 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300349905 |
| Giá từng phần lô | 76,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính acid |
|
| Mã phần lô | PP2300349906 |
| Giá từng phần lô | 685,602,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.715.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 342.801.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 30329Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy sinh hóa có tính kiềm |
|
| Mã phần lô | PP2300349907 |
| Giá từng phần lô | 416,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 297.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 208.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 36987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa 1cho kim hút cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349908 |
| Giá từng phần lô | 52,108,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.220.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.054.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1455Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa 2 cho kim hút cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349909 |
| Giá từng phần lô | 10,438,272 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.455.909 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.219.136 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 403Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất tẩy rửa buồng ủ máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349910 |
| Giá từng phần lô | 108,748,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.677.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.374.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1455Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa kim hút thuốc thử và cóng phản ứng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349911 |
| Giá từng phần lô | 811,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 579.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300349912 |
| Giá từng phần lô | 81,525,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.232.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.762.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1028Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch pha loãng xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349913 |
| Giá từng phần lô | 57,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.248.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.782.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349914 |
| Giá từng phần lô | 44,172,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.117.862 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.086.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 54Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cóng đo (Cuvet) máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349915 |
| Giá từng phần lô | 107,692,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.426.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.846.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300349916 |
| Giá từng phần lô | 419,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 286.036.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 209.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9864Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300349917 |
| Giá từng phần lô | 720,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 491.117.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 360.153.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch ly giải hồng cầu cho xét nghiệm HBA1C |
|
| Mã phần lô | PP2300349918 |
| Giá từng phần lô | 25,610,976 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.462.030 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.805.488 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300349919 |
| Giá từng phần lô | 365,880,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 249.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 182.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300349920 |
| Giá từng phần lô | 367,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 250.281.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 183.540.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8631Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Acid Uric |
|
| Mã phần lô | PP2300349921 |
| Giá từng phần lô | 58,579,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.940.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.289.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1184Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300349922 |
| Giá từng phần lô | 209,760,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 143.018.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 104.880.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300349923 |
| Giá từng phần lô | 260,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.647.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.275.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3699Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm HDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300349924 |
| Giá từng phần lô | 853,692,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 582.062.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 426.846.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300349925 |
| Giá từng phần lô | 734,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 500.629.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Fe (Sắt) |
|
| Mã phần lô | PP2300349926 |
| Giá từng phần lô | 88,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.627.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 822Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300349927 |
| Giá từng phần lô | 1,032,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 703.718.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 516.060.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14795Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn điện cực quy chiếu trong xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300349928 |
| Giá từng phần lô | 373,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 254.659.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 186.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn các điện cực đo trong xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300349929 |
| Giá từng phần lô | 1,216,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 829.636.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 608.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 29590Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300349930 |
| Giá từng phần lô | 188,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.716.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.392.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Albumin |
|
| Mã phần lô | PP2300349931 |
| Giá từng phần lô | 97,740,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.640.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.870.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4439Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300349932 |
| Giá từng phần lô | 97,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 66.763.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.960.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300349933 |
| Giá từng phần lô | 102,816,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.101.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2590Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm CK |
|
| Mã phần lô | PP2300349934 |
| Giá từng phần lô | 277,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 138.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm CKMB |
|
| Mã phần lô | PP2300349935 |
| Giá từng phần lô | 579,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 395.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 289.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm GOT/AST |
|
| Mã phần lô | PP2300349936 |
| Giá từng phần lô | 488,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.959.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm GPT/ALT |
|
| Mã phần lô | PP2300349937 |
| Giá từng phần lô | 488,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 332.959.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 244.170.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7398Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm GGT |
|
| Mã phần lô | PP2300349938 |
| Giá từng phần lô | 162,792,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.994.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.396.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300349939 |
| Giá từng phần lô | 152,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.941.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 987Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa cho kim hút thuốc thử và cóng phản ứng máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349940 |
| Giá từng phần lô | 48,676,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 34.768.800 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.338.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 651Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm phospho |
|
| Mã phần lô | PP2300349941 |
| Giá từng phần lô | 45,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.172.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1233Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm NH3 |
|
| Mã phần lô | PP2300349942 |
| Giá từng phần lô | 164,646,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 112.258.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.323.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 444Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Mg (Magie) |
|
| Mã phần lô | PP2300349943 |
| Giá từng phần lô | 41,832,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.521.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.916.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300349944 |
| Giá từng phần lô | 1,980,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4932Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm CRP HS |
|
| Mã phần lô | PP2300349945 |
| Giá từng phần lô | 96,040,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 65.482.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.020.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300349946 |
| Giá từng phần lô | 192,084,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 130.966.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.042.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 494Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300349947 |
| Giá từng phần lô | 66,727,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.496.023 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.363.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 309Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Ethanol |
|
| Mã phần lô | PP2300349948 |
| Giá từng phần lô | 128,495,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 87.610.228 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.247.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300349949 |
| Giá từng phần lô | 2,401,056,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.637.083.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.200.528.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349950 |
| Giá từng phần lô | 12,195,936 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.315.411 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.097.968 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300349951 |
| Giá từng phần lô | 19,208,376 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.096.620 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.604.188 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HDL-Cholesterol, LDL-Cholesterol |
|
| Mã phần lô | PP2300349952 |
| Giá từng phần lô | 4,648,020 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.169.105 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.324.010 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300349953 |
| Giá từng phần lô | 3,048,948 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.078.829 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.524.474 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300349954 |
| Giá từng phần lô | 10,681,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.282.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.340.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải (Natri, Kali, Clorid) mức thấp |
|
| Mã phần lô | PP2300349955 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải (Natri, Kali, Clorid) mức cao |
|
| Mã phần lô | PP2300349956 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.350.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.790.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 74Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300349957 |
| Giá từng phần lô | 5,482,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.738.082 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.741.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300349958 |
| Giá từng phần lô | 16,790,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.447.864 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.395.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2 |
|
| Mã phần lô | PP2300349959 |
| Giá từng phần lô | 5,254,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.582.328 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.627.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy |
|
| Mã phần lô | PP2300349960 |
| Giá từng phần lô | 8,209,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.597.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.104.540 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300349961 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm sinh hóa, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300349962 |
| Giá từng phần lô | 252,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.818.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2; mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300349963 |
| Giá từng phần lô | 8,130,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.543.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.065.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm NH3, ethanol, CO2; mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300349964 |
| Giá từng phần lô | 8,130,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.543.564 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.065.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 4Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy- Mức bình thường |
|
| Mã phần lô | PP2300349965 |
| Giá từng phần lô | 15,072,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.276.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.536.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Protein niệu/ dịch não tủy- Mức bất thường |
|
| Mã phần lô | PP2300349966 |
| Giá từng phần lô | 15,072,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.276.528 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.536.120 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm RF |
|
| Mã phần lô | PP2300349967 |
| Giá từng phần lô | 11,743,344 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.006.826 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.871.672 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất định lượng calci |
|
| Mã phần lô | PP2300349968 |
| Giá từng phần lô | 75,924,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.766.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.962.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349969 |
| Giá từng phần lô | 351,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 239.760.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 175.824.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349970 |
| Giá từng phần lô | 931,334,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 665.238.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 465.667.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14598Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349971 |
| Giá từng phần lô | 1,261,215,150 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 859.919.421 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.607.575 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 10979Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Lactat trên máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349972 |
| Giá từng phần lô | 2,413,306,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.645.436.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.206.653.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 8002Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho các xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349973 |
| Giá từng phần lô | 71,971,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.071.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.985.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho các xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349974 |
| Giá từng phần lô | 71,971,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.071.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.985.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 3 cho các xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300349975 |
| Giá từng phần lô | 71,971,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.071.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.985.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 51Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chứng mức 3 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300349976 |
| Giá từng phần lô | 83,186,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.717.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.593.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300349977 |
| Giá từng phần lô | 194,745,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 139.104.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.372.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5955Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch đệm cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300349978 |
| Giá từng phần lô | 1,001,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 500.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 57535Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm điện giải mức giữa |
|
| Mã phần lô | PP2300349979 |
| Giá từng phần lô | 1,385,296,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 944.520.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 692.648.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất điện giải cho điện cực tham chiếu (Reference) |
|
| Mã phần lô | PP2300349980 |
| Giá từng phần lô | 460,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 313.680.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.032.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 14466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất chuẩn mức cao cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300349981 |
| Giá từng phần lô | 109,306,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.526.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.653.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 510Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất chuẩn mức thấp cho xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300349982 |
| Giá từng phần lô | 131,340,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.550.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 65.670.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 510Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa hệ thống cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349983 |
| Giá từng phần lô | 1,498,095,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.070.067.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 749.047.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 84453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300349984 |
| Giá từng phần lô | 83,186,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.717.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.593.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm miễn dịch đo độ đục |
|
| Mã phần lô | PP2300349985 |
| Giá từng phần lô | 83,186,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.717.898 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.593.125 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bóng đèn Halogen cho máy sinh hóa AU |
|
| Mã phần lô | PP2300349986 |
| Giá từng phần lô | 194,145,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 132.372.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.072.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que khuấy dạng L cho máy sinh hóa AU |
|
| Mã phần lô | PP2300349987 |
| Giá từng phần lô | 74,260,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.632.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.130.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que khuấy dạng xoắn cho máy sinh hóa AU |
|
| Mã phần lô | PP2300349988 |
| Giá từng phần lô | 145,250,496 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.034.430 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.625.248 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bóng đèn halogen |
|
| Mã phần lô | PP2300349989 |
| Giá từng phần lô | 31,222,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.288.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8539.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.611.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây bơm máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349990 |
| Giá từng phần lô | 184,603,860 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.866.269 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.301.930 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Cóng phản ứng (Cuvette) máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349991 |
| Giá từng phần lô | 2,145,133,692 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.462.591.154 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.072.566.846 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 61Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349992 |
| Giá từng phần lô | 104,841,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 71.482.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.420.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Kim hút hóa chất dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349993 |
| Giá từng phần lô | 75,173,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 51.254.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.586.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Xy lanh hút hóa chất máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349994 |
| Giá từng phần lô | 183,928,320 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 125.405.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.964.160 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Xy lanh hút mẫu bệnh phẩm máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349995 |
| Giá từng phần lô | 144,882,432 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.783.477 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.441.216 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Na+ dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349996 |
| Giá từng phần lô | 257,528,700 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.587.750 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.764.350 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực K+ dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349997 |
| Giá từng phần lô | 262,934,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 179.273.250 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.467.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Cl- dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349998 |
| Giá từng phần lô | 198,099,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.067.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.049.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực quy chiếu dùng cho máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300349999 |
| Giá từng phần lô | 334,883,808 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 228.329.870 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 167.441.904 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm tra điện cực Natri và Kali |
|
| Mã phần lô | PP2300350000 |
| Giá từng phần lô | 47,602,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.456.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.801.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm tra điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300350001 |
| Giá từng phần lô | 24,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.666.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.222.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất chuẩn mức thấp/cao cho xét nghiệm điện giải niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300350002 |
| Giá từng phần lô | 227,932,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.408.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 113.966.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 395Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất hiệu chuẩn cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300350003 |
| Giá từng phần lô | 93,492,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 63.744.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 46.746.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chứng mức 1 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300350004 |
| Giá từng phần lô | 144,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.795.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chứng mức 2 cho các xét nghiệm sinh hóa thường quy |
|
| Mã phần lô | PP2300350005 |
| Giá từng phần lô | 145,656,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.310.910 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.828.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Đo hoạt độ ALT (GPT) |
|
| Mã phần lô | PP2300350006 |
| Giá từng phần lô | 861,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 587.127.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 430.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Đo hoạt độ AST (GOT) |
|
| Mã phần lô | PP2300350007 |
| Giá từng phần lô | 1,072,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 731.536.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 536.460.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Định lượng Triglycerid |
|
| Mã phần lô | PP2300350008 |
| Giá từng phần lô | 1,528,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.042.404.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 764.430.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Định lượng Cholesterol toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350009 |
| Giá từng phần lô | 839,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 572.154.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 419.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 888Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Định lượng Protein toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350010 |
| Giá từng phần lô | 465,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 317.421.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Định lượng Ure |
|
| Mã phần lô | PP2300350011 |
| Giá từng phần lô | 824,256,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 561.992.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 412.128.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1579Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất định lượng Creatinin |
|
| Mã phần lô | PP2300350012 |
| Giá từng phần lô | 415,817,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 283.511.782 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 207.908.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3019Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Định lượng Sắt |
|
| Mã phần lô | PP2300350013 |
| Giá từng phần lô | 123,327,360 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 84.086.837 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.663.680 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 214Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Định lượng CRP |
|
| Mã phần lô | PP2300350014 |
| Giá từng phần lô | 3,793,282,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.586.329.019 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.896.641.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2407Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất Đo hoạt độ CK (Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300350015 |
| Giá từng phần lô | 505,896,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 344.929.746 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 252.948.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 632Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất đo hoạt độ CK-MB (Isozym MB of Creatine kinase) |
|
| Mã phần lô | PP2300350016 |
| Giá từng phần lô | 452,087,040 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.241.164 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 226.043.520 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 158Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 1 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300350017 |
| Giá từng phần lô | 25,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.611.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn mức 2 cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300350018 |
| Giá từng phần lô | 25,830,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.611.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.915.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CK-MB |
|
| Mã phần lô | PP2300350019 |
| Giá từng phần lô | 13,784,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.398.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.892.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất định lượng Glucose |
|
| Mã phần lô | PP2300350020 |
| Giá từng phần lô | 611,712,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 417.076.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 305.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1579Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất định lượng Bilirubin toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350021 |
| Giá từng phần lô | 669,552,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 456.512.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 334.776.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất định lượng Bilirubin trực tiếp |
|
| Mã phần lô | PP2300350022 |
| Giá từng phần lô | 656,208,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 447.414.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 328.104.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1973Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất đo hoạt độ GGT (Gama Glutamyl Transferase) |
|
| Mã phần lô | PP2300350023 |
| Giá từng phần lô | 469,278,720 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 319.962.764 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 234.639.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1263Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất định lượng Albumin trong huyết thanh và huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300350024 |
| Giá từng phần lô | 228,065,280 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.499.055 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 114.032.640 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 573Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất đo hoạt độ Amylase |
|
| Mã phần lô | PP2300350025 |
| Giá từng phần lô | 517,708,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.983.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 258.854.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 316Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa hệ thống máy sinh hóa |
|
| Mã phần lô | PP2300350026 |
| Giá từng phần lô | 437,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 312.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 218.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 24658Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất đo hoạt độ LDH |
|
| Mã phần lô | PP2300350027 |
| Giá từng phần lô | 325,724,160 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 222.084.655 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 162.862.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 632Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất định lượng Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300350028 |
| Giá từng phần lô | 439,864,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.907.557 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 219.932.208 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 312Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP có độ nhạy cao |
|
| Mã phần lô | PP2300350029 |
| Giá từng phần lô | 519,170,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 353.979.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 259.585.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Prealbumin |
|
| Mã phần lô | PP2300350030 |
| Giá từng phần lô | 811,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 553.254.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 740Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất dùng hiệu chuẩn xét nghiệm PREALBUMIN |
|
| Mã phần lô | PP2300350031 |
| Giá từng phần lô | 169,948,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.874.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.974.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 148Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất chuẩn cho các xét nghiệm Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300350032 |
| Giá từng phần lô | 570,906,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 389.254.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 285.453.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm Protein mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350033 |
| Giá từng phần lô | 260,442,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 177.574.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 130.221.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất kiểm chứng dùng cho các xét nghiệm Protein mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350034 |
| Giá từng phần lô | 299,124,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 203.948.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 149.562.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 15Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm CRP thường |
|
| Mã phần lô | PP2300350035 |
| Giá từng phần lô | 1,068,782,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 728.715.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 534.391.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 20Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hoá chất định lượng Calci toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350036 |
| Giá từng phần lô | 717,393,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 489.132.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.696.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 592Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hoá chất đo hoạt độ ALP (Alkalin Phosphatase) |
|
| Mã phần lô | PP2300350037 |
| Giá từng phần lô | 207,446,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.440.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.723.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 711Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Thuốc thử máy điện giải 4 thông số Na / K / Cl / Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300350038 |
| Giá từng phần lô | 1,739,077,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.185.734.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 869.538.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5557Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Thuốc thử máy điện giải 3 thông số Na / K / Cl |
|
| Mã phần lô | PP2300350039 |
| Giá từng phần lô | 327,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 223.363.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 163.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1283Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300350040 |
| Giá từng phần lô | 322,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.228.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 161.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa |
|
| Mã phần lô | PP2300350041 |
| Giá từng phần lô | 96,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 95Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch ngâm điện cực |
|
| Mã phần lô | PP2300350042 |
| Giá từng phần lô | 101,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 50.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 227Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực K sử dụng cho máy đo điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350043 |
| Giá từng phần lô | 129,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Na sử dụng cho máy đo điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350044 |
| Giá từng phần lô | 129,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Cl sử dụng cho máy đo điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350045 |
| Giá từng phần lô | 129,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 92.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Van máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350046 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 8481.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Ca sử dụng cho máy đo điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350047 |
| Giá từng phần lô | 95,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực chuẩn sử dụng cho máy đo điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350048 |
| Giá từng phần lô | 71,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ thiết bị bảo trì máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350049 |
| Giá từng phần lô | 22,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.463.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.340.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây bơm máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350050 |
| Giá từng phần lô | 68,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 4014.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ phát hiện mẫu máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350051 |
| Giá từng phần lô | 25,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 17.181.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350052 |
| Giá từng phần lô | 294,840,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 201.027.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 147.420.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 65Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350053 |
| Giá từng phần lô | 1,980,341,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.350.232.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 990.170.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9268Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350054 |
| Giá từng phần lô | 32,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.159.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 27Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350055 |
| Giá từng phần lô | 182,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.568.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 648Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch điện cực điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350056 |
| Giá từng phần lô | 118,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 80.956.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.368.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 85Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực K+ (K+ Electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350057 |
| Giá từng phần lô | 312,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Na+ (Na+ Electrode) |
|
| Mã phần lô | PP2300350058 |
| Giá từng phần lô | 312,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 213.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 156.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Cl- (Cl- Electrode ) |
|
| Mã phần lô | PP2300350059 |
| Giá từng phần lô | 337,392,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.040.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 168.696.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực quy chiếu (Refference Electrode ) |
|
| Mã phần lô | PP2300350060 |
| Giá từng phần lô | 262,416,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.208.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây bơm máy điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350061 |
| Giá từng phần lô | 158,334,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.955.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3917.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 79.167.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa khử Protein |
|
| Mã phần lô | PP2300350062 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 154.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 108.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 124Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2300350063 |
| Giá từng phần lô | 5,679,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.872.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.839.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hoá chất phân tích khí máu 10 thông số |
|
| Mã phần lô | PP2300350064 |
| Giá từng phần lô | 21,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.318.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 42Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn mức 1 xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350065 |
| Giá từng phần lô | 2,978,202,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.030.592.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.489.101.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 5795Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn mức 2 xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350066 |
| Giá từng phần lô | 2,284,842,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.557.846.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.142.421.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1727Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350067 |
| Giá từng phần lô | 27,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.860.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Vòng đệm kim hút mẫu, máy xét nghiệm điên giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350068 |
| Giá từng phần lô | 3,644,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.484.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.822.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Vòng đệm kim hút mẫu, máy xét nghiệm điên giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350069 |
| Giá từng phần lô | 2,918,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.989.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3926.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.459.260 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất pha loãng điện giải đồ nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300350070 |
| Giá từng phần lô | 13,860,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.450.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.930.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 83Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn điện giải đồ nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300350071 |
| Giá từng phần lô | 38,294,080 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.109.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.147.040 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 7Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Natri cho máy xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350072 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Kali cho máy xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350073 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Chloride cho máy xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350074 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực quy chiếu cho máy xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350075 |
| Giá từng phần lô | 41,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.350.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | 9033.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.790.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350076 |
| Giá từng phần lô | 108,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.881.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất kiểm chuẩn xét nghiệm điện giải đồ mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350077 |
| Giá từng phần lô | 108,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.881.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.180.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất điện giải đồ 500 test |
|
| Mã phần lô | PP2300350078 |
| Giá từng phần lô | 456,008,640 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 310.914.982 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 228.004.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1164Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất điện giải đồ 300 Test |
|
| Mã phần lô | PP2300350079 |
| Giá từng phần lô | 558,623,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 380.879.673 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 279.311.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2095Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất nội kiểm chất lượng xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350080 |
| Giá từng phần lô | 119,999,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.817.855 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 59.999.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 60Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất pha loãng mẫu nước tiểu xét nghiệm điện giải niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300350081 |
| Giá từng phần lô | 86,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.909.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 50Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất rửa khử Protein hệ thống xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350082 |
| Giá từng phần lô | 187,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 133.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 107Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất rửa thường quy hệ thống xét nghiệm điện giải đồ |
|
| Mã phần lô | PP2300350083 |
| Giá từng phần lô | 174,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch điện cực điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350084 |
| Giá từng phần lô | 11,584,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.898.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.792.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất làm đầy các điện cực thành phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350085 |
| Giá từng phần lô | 145,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Chất làm đầy điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300350086 |
| Giá từng phần lô | 145,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.272.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 72.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 22Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực K |
|
| Mã phần lô | PP2300350087 |
| Giá từng phần lô | 174,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Na |
|
| Mã phần lô | PP2300350088 |
| Giá từng phần lô | 174,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực CL |
|
| Mã phần lô | PP2300350089 |
| Giá từng phần lô | 174,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Ca |
|
| Mã phần lô | PP2300350090 |
| Giá từng phần lô | 149,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực PH |
|
| Mã phần lô | PP2300350091 |
| Giá từng phần lô | 149,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực Li |
|
| Mã phần lô | PP2300350092 |
| Giá từng phần lô | 149,952,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 102.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.976.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Điện cực tham chiếu |
|
| Mã phần lô | PP2300350093 |
| Giá từng phần lô | 174,944,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 119.280.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Trang thiết bị y tế, vật tư thay thế sử dụng cho trang thiết bị y tế |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.472.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dây bơm cho máy xét nghiệm điện giải |
|
| Mã phần lô | PP2300350094 |
| Giá từng phần lô | 76,768,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.341.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3917.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.384.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm nước tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2300350095 |
| Giá từng phần lô | 55,740,960 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.005.200 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.870.480 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 454Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que thử nước tiểu 12 thông số dùng cho máy phân tích nước tiểu tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300350096 |
| Giá từng phần lô | 2,205,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.503.409.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 9247Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu, mức âm tính |
|
| Mã phần lô | PP2300350097 |
| Giá từng phần lô | 56,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.487.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Que thử kiểm tra chất lượng xét nghiệm nước tiểu, mức dương tính |
|
| Mã phần lô | PP2300350098 |
| Giá từng phần lô | 56,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.487.273 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 25Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng hiệu năng cao |
|
| Mã phần lô | PP2300350099 |
| Giá từng phần lô | 5,260,629,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.586.792.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.630.314.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3576Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chứng cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300350100 |
| Giá từng phần lô | 198,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.306.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm HbA1c |
|
| Mã phần lô | PP2300350101 |
| Giá từng phần lô | 238,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 162.368.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.070.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất dùng chuẩn HbA1c - 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300350102 |
| Giá từng phần lô | 107,520,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.309.091 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Cyfra 21.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350103 |
| Giá từng phần lô | 917,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 625.796.591 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 458.917.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 617Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cyfra 21.1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350104 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.006.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch pha loãng các mẫu xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350105 |
| Giá từng phần lô | 256,992,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.221.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 128.496.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 198Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300350106 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Estradiol |
|
| Mã phần lô | PP2300350107 |
| Giá từng phần lô | 95,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.881.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300350108 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300350109 |
| Giá từng phần lô | 1,586,016,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.081.374.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 793.008.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1480Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300350110 |
| Giá từng phần lô | 440,560,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 300.382.364 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 220.280.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 296Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300350111 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350112 |
| Giá từng phần lô | 198,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350113 |
| Giá từng phần lô | 4,851,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.307.506 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.425.504 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350114 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.006.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm FT3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350115 |
| Giá từng phần lô | 1,938,456,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.321.674.546 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 969.228.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350116 |
| Giá từng phần lô | 2,374,596,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.619.042.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.187.298.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3453Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm FT4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350117 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.006.357 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.671.328 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300350118 |
| Giá từng phần lô | 352,448,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.305.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.224.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 329Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300350119 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300350120 |
| Giá từng phần lô | 95,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.881.819 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 47.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 99Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300350121 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn nhóm xét nghiệm miễn dịch chỉ điểm ung thư (Tumor Marker) |
|
| Mã phần lô | PP2300350122 |
| Giá từng phần lô | 64,615,392 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 44.055.950 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.307.696 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn các xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350123 |
| Giá từng phần lô | 35,244,864 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 24.030.590 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.622.432 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 12Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350124 |
| Giá từng phần lô | 913,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 652.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 88768Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350125 |
| Giá từng phần lô | 12,785,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.717.717 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.392.992 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 3Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350126 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.608.182 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.646.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Pro BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350127 |
| Giá từng phần lô | 18,416,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.556.472.728 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.208.080.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2959Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm procalcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300350336 |
| Giá từng phần lô | 239,677,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.010.163.637 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.874.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 2466Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350129 |
| Giá từng phần lô | 1,543,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.102.628.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3808.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 771.840.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 157809Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350130 |
| Giá từng phần lô | 198,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.170.455 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 206Bảo hành 1 đổi 1 đối với hàng hóa nếu phát hiện các sai lỗi do nhà sản xuất hoặc trong quá trình vận chuyển, nhà thầu chịu 100% các chi phí phát sinh trong quá trình bảo hành, chịu hoàn toàn trách nhiệm và thực hiện các nghĩa vụ bảo hành đối với hàng hóa. |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Progesterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350131 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.337.571 |
| Mã hàng hóa (HS) | 3822.xx.xx |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.447.552 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1Bảo |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300350132 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Prolactin |
|
| Mã phần lô | PP2300350133 |
| Giá từng phần lô | 198,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350134 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350135 |
| Giá từng phần lô | 1,615,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350136 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350137 |
| Giá từng phần lô | 1,615,380,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300350138 |
| Giá từng phần lô | 7,692,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm TG |
|
| Mã phần lô | PP2300350139 |
| Giá từng phần lô | 3,426,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350140 |
| Giá từng phần lô | 440,560,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350141 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350142 |
| Giá từng phần lô | 7,342,650 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350143 |
| Giá từng phần lô | 2,261,532,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300350144 |
| Giá từng phần lô | 3,880,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300350145 |
| Giá từng phần lô | 5,292,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Troponin T hs |
|
| Mã phần lô | PP2300350146 |
| Giá từng phần lô | 6,615,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Dung dịch rửa máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350147 |
| Giá từng phần lô | 65,736,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300350148 |
| Giá từng phần lô | 7,342,656 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm NSE |
|
| Mã phần lô | PP2300350149 |
| Giá từng phần lô | 770,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300350150 |
| Giá từng phần lô | 2,114,688,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm C-peptide |
|
| Mã phần lô | PP2300350151 |
| Giá từng phần lô | 8,811,184 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300350152 |
| Giá từng phần lô | 475,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300350153 |
| Giá từng phần lô | 5,874,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300350154 |
| Giá từng phần lô | 330,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm PTH |
|
| Mã phần lô | PP2300350155 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300350156 |
| Giá từng phần lô | 450,200,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300350157 |
| Giá từng phần lô | 25,011,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm AMH |
|
| Mã phần lô | PP2300350158 |
| Giá từng phần lô | 25,011,168 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350159 |
| Giá từng phần lô | 635,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350160 |
| Giá từng phần lô | 24,696,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm HE4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350161 |
| Giá từng phần lô | 17,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300350162 |
| Giá từng phần lô | 2,508,187,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300350163 |
| Giá từng phần lô | 30,839,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300350164 |
| Giá từng phần lô | 129,230,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TPO |
|
| Mã phần lô | PP2300350165 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Thuốc thử định tính kháng nguyên bề mặt viêm gan B (HBsAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300350166 |
| Giá từng phần lô | 4,038,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm tra chất lượng cho xét nghiệm HbsAg |
|
| Mã phần lô | PP2300350167 |
| Giá từng phần lô | 30,839,130 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Thuốc thử xét nghiệm HIV combi |
|
| Mã phần lô | PP2300350168 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch HIV |
|
| Mã phần lô | PP2300350169 |
| Giá từng phần lô | 67,185,288 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
| Thời gian thực hiện HĐ | ≤ 48 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu cung cấp hàng hóa |
Hóa chất xét nghiệm Anti HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300350170 |
| Giá từng phần lô | 11,381,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Anti‑HCV |
|
| Mã phần lô | PP2300350171 |
| Giá từng phần lô | 41,853,114 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300350172 |
| Giá từng phần lô | 124,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm miễn dịch Syphilis |
|
| Mã phần lô | PP2300350173 |
| Giá từng phần lô | 2,630,704 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350174 |
| Giá từng phần lô | 61,678,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300350175 |
| Giá từng phần lô | 32,307,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa kim |
|
| Mã phần lô | PP2300350176 |
| Giá từng phần lô | 9,898,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350177 |
| Giá từng phần lô | 10,769,232 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm C-peptid |
|
| Mã phần lô | PP2300350178 |
| Giá từng phần lô | 35,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300350179 |
| Giá từng phần lô | 1,004,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm SCC |
|
| Mã phần lô | PP2300350180 |
| Giá từng phần lô | 19,581,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng các xét nghiệm ung thư phổi |
|
| Mã phần lô | PP2300350181 |
| Giá từng phần lô | 11,533,824 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Anti-HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300350182 |
| Giá từng phần lô | 336,537,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300350183 |
| Giá từng phần lô | 19,580,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử định tính kháng thể IgM kháng cytomegalovirus |
|
| Mã phần lô | PP2300350184 |
| Giá từng phần lô | 29,370,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Anti-TSHR |
|
| Mã phần lô | PP2300350185 |
| Giá từng phần lô | 12,237,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300350186 |
| Giá từng phần lô | 185,035,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm ACTH |
|
| Mã phần lô | PP2300350187 |
| Giá từng phần lô | 12,237,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm viatmin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300350188 |
| Giá từng phần lô | 211,468,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm viatmin B12 |
|
| Mã phần lô | PP2300350189 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300350190 |
| Giá từng phần lô | 211,468,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Folate |
|
| Mã phần lô | PP2300350191 |
| Giá từng phần lô | 9,790,208 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300350192 |
| Giá từng phần lô | 1,142,076,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Calcitonin |
|
| Mã phần lô | PP2300350193 |
| Giá từng phần lô | 30,839,136 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300350194 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300350337 |
| Giá từng phần lô | 11,033,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Anti Tg (Anti Thyroglobulin) |
|
| Mã phần lô | PP2300350196 |
| Giá từng phần lô | 969,228,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm Beta HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300350197 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Beta HCG |
|
| Mã phần lô | PP2300350198 |
| Giá từng phần lô | 201,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300350199 |
| Giá từng phần lô | 5,874,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300350200 |
| Giá từng phần lô | 616,784,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350201 |
| Giá từng phần lô | 1,156,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 15‑3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350202 |
| Giá từng phần lô | 5,874,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300350203 |
| Giá từng phần lô | 1,156,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300350204 |
| Giá từng phần lô | 5,874,128 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350205 |
| Giá từng phần lô | 1,156,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CA 72‑4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350206 |
| Giá từng phần lô | 7,377,248 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300350207 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300350341 |
| Giá từng phần lô | 10,384,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa hệ thống của máy xét nghiệm miễn dịch cobas e. |
|
| Mã phần lô | PP2300350209 |
| Giá từng phần lô | 1,717,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc bệnh phẩm sử dụng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350210 |
| Giá từng phần lô | 384,754,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc bệnh phẩm và đầu côn hút mẫu bệnh phẩm, hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300350211 |
| Giá từng phần lô | 310,036,032 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm và hóa chất |
|
| Mã phần lô | PP2300350212 |
| Giá từng phần lô | 384,754,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc đựng bệnh phẩm trên máy phân tích |
|
| Mã phần lô | PP2300350213 |
| Giá từng phần lô | 846,460,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Anti TG |
|
| Mã phần lô | PP2300350214 |
| Giá từng phần lô | 8,820,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300350215 |
| Giá từng phần lô | 3,426,560 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Rubella IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350216 |
| Giá từng phần lô | 3,589,744 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm Anti HBs |
|
| Mã phần lô | PP2300350217 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300350218 |
| Giá từng phần lô | 5,604,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm tra chất lượng xét nghiệm CMV IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350219 |
| Giá từng phần lô | 5,604,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2300350220 |
| Giá từng phần lô | 4,498,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chât hiệu chuẩn xét nghiệm PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2300350221 |
| Giá từng phần lô | 5,953,504 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chât kiểm tra chất lượng xét nghiệm PIVKA II |
|
| Mã phần lô | PP2300350222 |
| Giá từng phần lô | 14,553,008 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm ProGRP |
|
| Mã phần lô | PP2300350223 |
| Giá từng phần lô | 923,644,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm Pro GRP |
|
| Mã phần lô | PP2300350224 |
| Giá từng phần lô | 26,349,760 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm IL 6 |
|
| Mã phần lô | PP2300350225 |
| Giá từng phần lô | 2,349,648,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm IL6 |
|
| Mã phần lô | PP2300350226 |
| Giá từng phần lô | 19,580,416 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng testosterone . |
|
| Mã phần lô | PP2300350227 |
| Giá từng phần lô | 190,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350228 |
| Giá từng phần lô | 4,895,104 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Anti HBc |
|
| Mã phần lô | PP2300350229 |
| Giá từng phần lô | 220,280,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti Hbc |
|
| Mã phần lô | PP2300350230 |
| Giá từng phần lô | 3,426,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Anti HBc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350231 |
| Giá từng phần lô | 734,268,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti Hbc IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350232 |
| Giá từng phần lô | 5,702,784 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300350233 |
| Giá từng phần lô | 246,715,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Thuốc thử xét nghiệm Anti HBe |
|
| Mã phần lô | PP2300350234 |
| Giá từng phần lô | 123,357,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm HBeAg |
|
| Mã phần lô | PP2300350235 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm soát chất lượng xét nghiệm Anti-Hbe |
|
| Mã phần lô | PP2300350236 |
| Giá từng phần lô | 2,447,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất phát quang cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350237 |
| Giá từng phần lô | 1,712,848,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dùng cho máy Access 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350238 |
| Giá từng phần lô | 1,108,348,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa máy hàng ngày |
|
| Mã phần lô | PP2300350240 |
| Giá từng phần lô | 94,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra máy |
|
| Mã phần lô | PP2300350241 |
| Giá từng phần lô | 41,140,944 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2300350242 |
| Giá từng phần lô | 30,383,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Unconjugated Estriol |
|
| Mã phần lô | PP2300350243 |
| Giá từng phần lô | 34,935,604 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300350244 |
| Giá từng phần lô | 198,507,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300350245 |
| Giá từng phần lô | 86,957,850 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm tra xét nghiệm PAPP-A |
|
| Mã phần lô | PP2300350246 |
| Giá từng phần lô | 59,424,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350247 |
| Giá từng phần lô | 6,980,555,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350248 |
| Giá từng phần lô | 21,428,424 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng. hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300350249 |
| Giá từng phần lô | 1,924,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn hsTnI |
|
| Mã phần lô | PP2300350250 |
| Giá từng phần lô | 23,205,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350251 |
| Giá từng phần lô | 723,438,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Total T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350252 |
| Giá từng phần lô | 52,752,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350253 |
| Giá từng phần lô | 879,508,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Total T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350254 |
| Giá từng phần lô | 65,822,592 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350255 |
| Giá từng phần lô | 838,290,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Free T4 |
|
| Mã phần lô | PP2300350256 |
| Giá từng phần lô | 82,254,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350257 |
| Giá từng phần lô | 1,154,561,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Free T3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350258 |
| Giá từng phần lô | 97,458,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300350259 |
| Giá từng phần lô | 1,174,796,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Thyroglobulin |
|
| Mã phần lô | PP2300350260 |
| Giá từng phần lô | 73,424,448 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Thyroglobulin Ab |
|
| Mã phần lô | PP2300350261 |
| Giá từng phần lô | 363,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Thyroglobulin Antibody |
|
| Mã phần lô | PP2300350262 |
| Giá từng phần lô | 37,976,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350263 |
| Giá từng phần lô | 891,299,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn TSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350264 |
| Giá từng phần lô | 45,586,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300350265 |
| Giá từng phần lô | 1,051,035,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300350266 |
| Giá từng phần lô | 66,444,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300350267 |
| Giá từng phần lô | 654,948,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn AFP |
|
| Mã phần lô | PP2300350268 |
| Giá từng phần lô | 44,291,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350269 |
| Giá từng phần lô | 216,459,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Hybritech PSA toàn phần |
|
| Mã phần lô | PP2300350270 |
| Giá từng phần lô | 34,171,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300350271 |
| Giá từng phần lô | 263,214,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Hybritech PSA tự do |
|
| Mã phần lô | PP2300350272 |
| Giá từng phần lô | 30,382,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300350273 |
| Giá từng phần lô | 147,504,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn CA 125 |
|
| Mã phần lô | PP2300350274 |
| Giá từng phần lô | 40,513,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350275 |
| Giá từng phần lô | 148,764,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn CA 15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350276 |
| Giá từng phần lô | 53,172,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300350277 |
| Giá từng phần lô | 148,764,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn CA 19-9 |
|
| Mã phần lô | PP2300350278 |
| Giá từng phần lô | 62,286,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300350279 |
| Giá từng phần lô | 12,654,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300350280 |
| Giá từng phần lô | 13,494,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Cortisol |
|
| Mã phần lô | PP2300350281 |
| Giá từng phần lô | 6,329,408 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300350282 |
| Giá từng phần lô | 17,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Insulin |
|
| Mã phần lô | PP2300350283 |
| Giá từng phần lô | 21,768,624 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300350284 |
| Giá từng phần lô | 10,130,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Ferritin |
|
| Mã phần lô | PP2300350285 |
| Giá từng phần lô | 6,327,312 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350286 |
| Giá từng phần lô | 24,301,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch pha loãng mẫu cho xét nghiệm Hybritech PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350287 |
| Giá từng phần lô | 44,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất định lượng p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350288 |
| Giá từng phần lô | 531,682,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350289 |
| Giá từng phần lô | 63,289,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn xét nghiệm Hybritech p2PSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350290 |
| Giá từng phần lô | 25,321,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn Total βhCG |
|
| Mã phần lô | PP2300350291 |
| Giá từng phần lô | 208,801,296 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch rửa dòng máy DxI |
|
| Mã phần lô | PP2300350292 |
| Giá từng phần lô | 730,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Access Immunoassay System Reaction Vessels |
|
| Mã phần lô | PP2300350293 |
| Giá từng phần lô | 467,135,550 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Giếng nhựa dùng cho máy xét nghiệm miễn dịch Unicel DxI 800 |
|
| Mã phần lô | PP2300350294 |
| Giá từng phần lô | 94,972,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Định lượng Human Chorionic Gonadotropin (β HCG) |
|
| Mã phần lô | PP2300350295 |
| Giá từng phần lô | 471,901,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test định lượng hormone kích tố tuyến giáp trong huyết thanh và huyết tương của người |
|
| Mã phần lô | PP2300350296 |
| Giá từng phần lô | 164,220,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test định lượng T4 tự do trong huyết thanh và huyết tương của người |
|
| Mã phần lô | PP2300350297 |
| Giá từng phần lô | 140,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test định lượng T3 tự do trong huyết thanh và huyết tương của người |
|
| Mã phần lô | PP2300350298 |
| Giá từng phần lô | 140,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test định lượng T3 trong huyết thanh và huyết tương của người |
|
| Mã phần lô | PP2300350299 |
| Giá từng phần lô | 140,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test định lượng T4 trong huyết thanh và huyết tương của người |
|
| Mã phần lô | PP2300350300 |
| Giá từng phần lô | 140,238,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test định lượng hormon Chorionic Gonadotropin (hormon nhau thai) trong huyết thanh người |
|
| Mã phần lô | PP2300350301 |
| Giá từng phần lô | 301,152,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Test định lượng Troponin I trong huyết thanh hoặc huyết tương |
|
| Mã phần lô | PP2300350302 |
| Giá từng phần lô | 563,379,120 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng chung SUBSTRATE SET II |
|
| Mã phần lô | PP2300350303 |
| Giá từng phần lô | 407,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất rửa dùng cho dòng máy AIA |
|
| Mã phần lô | PP2300350304 |
| Giá từng phần lô | 212,910,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng dùng cho dòng máy AIA |
|
| Mã phần lô | PP2300350305 |
| Giá từng phần lô | 135,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chính cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300350306 |
| Giá từng phần lô | 148,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CEA |
|
| Mã phần lô | PP2300350307 |
| Giá từng phần lô | 16,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm CA15-3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350308 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm LH |
|
| Mã phần lô | PP2300350309 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350310 |
| Giá từng phần lô | 197,370,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FSH |
|
| Mã phần lô | PP2300350311 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm PRL |
|
| Mã phần lô | PP2300350312 |
| Giá từng phần lô | 194,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm PRL |
|
| Mã phần lô | PP2300350313 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm bHCGII |
|
| Mã phần lô | PP2300350314 |
| Giá từng phần lô | 39,140,076 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất pha loãng cho xét nghiệm bHCGII |
|
| Mã phần lô | PP2300350315 |
| Giá từng phần lô | 177,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350316 |
| Giá từng phần lô | 125,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Testosterone |
|
| Mã phần lô | PP2300350317 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm Troponin I |
|
| Mã phần lô | PP2300350318 |
| Giá từng phần lô | 299,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Troponin I |
|
| Mã phần lô | PP2300350319 |
| Giá từng phần lô | 26,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm FER |
|
| Mã phần lô | PP2300350320 |
| Giá từng phần lô | 42,240,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm FER |
|
| Mã phần lô | PP2300350321 |
| Giá từng phần lô | 9,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300350322 |
| Giá từng phần lô | 288,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm Vitamin D |
|
| Mã phần lô | PP2300350323 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350324 |
| Giá từng phần lô | 62,260,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350325 |
| Giá từng phần lô | 62,260,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn nhiều thông số cho dòng máy AIA, mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350326 |
| Giá từng phần lô | 62,260,110 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350327 |
| Giá từng phần lô | 418,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất chuẩn cho xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350328 |
| Giá từng phần lô | 9,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm BNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350329 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất cho xét nghiệm IE2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350330 |
| Giá từng phần lô | 162,540,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 2 |
|
| Mã phần lô | PP2300350331 |
| Giá từng phần lô | 14,797,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 3 |
|
| Mã phần lô | PP2300350332 |
| Giá từng phần lô | 14,797,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2300350333 |
| Giá từng phần lô | 229,779,984 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chứng cho các xét nghiệm miễn dịch mức 1 |
|
| Mã phần lô | PP2300350334 |
| Giá từng phần lô | 14,797,230 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm NT-proBNP |
|
| Mã phần lô | PP2300350335 |
| Giá từng phần lô | 492,072,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CA 125. |
|
| Mã phần lô | PP2300350338 |
| Giá từng phần lô | 8,385,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CA 15-3. |
|
| Mã phần lô | PP2300350339 |
| Giá từng phần lô | 9,061,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm CA 19-9. |
|
| Mã phần lô | PP2300350340 |
| Giá từng phần lô | 8,385,300 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm D-Dimer |
|
| Mã phần lô | PP2300350342 |
| Giá từng phần lô | 306,200,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm TPSA |
|
| Mã phần lô | PP2300350343 |
| Giá từng phần lô | 11,218,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn định lượng Anti Mulerian Hormone (AMH) |
|
| Mã phần lô | PP2300350344 |
| Giá từng phần lô | 18,195,975 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất chuẩn định lượng Procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300350345 |
| Giá từng phần lô | 39,429,180 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgG với virus Quai bị |
|
| Mã phần lô | PP2300350346 |
| Giá từng phần lô | 13,428,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgG với virus sởi |
|
| Mã phần lô | PP2300350347 |
| Giá từng phần lô | 13,428,240 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho Kháng thể IgM với virus Quai bị |
|
| Mã phần lô | PP2300350348 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Measles IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350349 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm viêm gan B (anti-Hbe) |
|
| Mã phần lô | PP2300350350 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300350351 |
| Giá từng phần lô | 16,669,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgM) |
|
| Mã phần lô | PP2300350352 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300350353 |
| Giá từng phần lô | 19,183,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm Mycoplasma pneumoniae IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350354 |
| Giá từng phần lô | 19,183,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300350355 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm chuẩn cho xét nghiệm thủy đậu IgM |
|
| Mã phần lô | PP2300350356 |
| Giá từng phần lô | 15,876,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Chất kiểm tra xét nghiệm Anti Mulerian Hormone (AMH) |
|
| Mã phần lô | PP2300350357 |
| Giá từng phần lô | 22,783,968 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Dung dịch kiểm tra hệ thống dùng cho máy miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2300350358 |
| Giá từng phần lô | 8,839,152 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti Mulerian Hormone (AMH) |
|
| Mã phần lô | PP2300350359 |
| Giá từng phần lô | 1,059,077,250 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm định lượng Procalcitonin (PCT) |
|
| Mã phần lô | PP2300350360 |
| Giá từng phần lô | 325,587,570 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Herpes Simplex Virus (HSV-1/2 IgG) |
|
| Mã phần lô | PP2300350361 |
| Giá từng phần lô | 57,093,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Kháng thể IgG với virus Quai bị |
|
| Mã phần lô | PP2300350362 |
| Giá từng phần lô | 47,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Kháng thể IgM với virus Quai bị |
|
| Mã phần lô | PP2300350363 |
| Giá từng phần lô | 47,628,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma Pneumonia IgG |
|
| Mã phần lô | PP2300350364 |
| Giá từng phần lô | 41,674,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm Hepatitis B envelope Antigen (HBeAg) |
|
| Mã phần lô | PP2300350365 |
| Giá từng phần lô | 40,320,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm kháng thể IgG kháng bệnh thủy đậu |
|
| Mã phần lô | PP2300350366 |
| Giá từng phần lô | 56,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm kháng thể IgM kháng bệnh thủy đậu |
|
| Mã phần lô | PP2300350367 |
| Giá từng phần lô | 56,437,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Xét nghiệm viêm gan B (anti-Hbe) |
|
| Mã phần lô | PP2300350368 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Đầu côn hút mẫu bệnh phẩm dùng cho máy AIA |
|
| Mã phần lô | PP2300350369 |
| Giá từng phần lô | 133,980,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Côc pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300350370 |
| Giá từng phần lô | 60,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Cốc chuẩn máy |
|
| Mã phần lô | PP2300350371 |
| Giá từng phần lô | 14,040,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bộ hóa chất xét nghiệm HbA1c trên máy sắc ký lỏng cao áp MQ 2000PT |
|
| Mã phần lô | PP2300350372 |
| Giá từng phần lô | 3,269,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Hóa chất dùng kiểm chuẩn HbA1c - 2 mức |
|
| Mã phần lô | PP2300350373 |
| Giá từng phần lô | 110,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi