Gói thầu: Gói thầu số 4: "Vật tư tiêu hao Can thiệp Tim mạch, vật tư lọc máu, thay huyết tương khoa Hồi sức cấp cứu và các kỹ thuật can thiệp dưới DSA"

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300145933-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/07/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Tên gói thầu Gói thầu số 4: "Vật tư tiêu hao Can thiệp Tim mạch, vật tư lọc máu, thay huyết tương khoa Hồi sức cấp cứu và các kỹ thuật can thiệp dưới DSA"
Số hiệu KHLCNT PL2300096627
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 33,780,972,500 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 337.809.725 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300208798 - Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi 25,000,000 35.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 17.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
2 PP2300208799 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 167,250,000 238.928.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 117.075.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
3 PP2300208800 - Bộ dụng cụ can thiệp đường quay chuyên dụng cho mạch siêu nhỏ 10,000,000 14.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
4 PP2300208801 - Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn 197,190,000 281.700.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 138.033.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
5 PP2300208802 - Catheter siêu nhỏ hỗ trợ can thiệp động mạch vành 38,760,000 55.371.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 27.132.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
6 PP2300208803 - Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp 396,000,000 565.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 277.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
7 PP2300208804 - Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đường kính 1.9Fr 22,000,000 31.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 15.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
8 PP2300208805 - Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành, loại đặc biệt dùng cho các tổn thương rất phức tạp 31,000,000 44.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 21.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
9 PP2300208806 - Vi ống thông (micro-catheter) đường kính 0.016" hoặc tương đương 46,000,000 65.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 32.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
10 PP2300208807 - Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2.7F hoặc tương đương 16,590,000 23.700.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.613.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
11 PP2300208808 - Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2.0F hoặc tương đương 16,590,000 23.700.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.613.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
12 PP2300208809 - Dây dẫn đường (guide wire) cho catheter ≤1.5m hoặc tương đương 157,500,000 225.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 110.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
13 PP2300208810 - Dây dẫn đường (guide wire) cho catheter ≤2.6m hoặc tương đương 23,520,000 33.600.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.464.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
14 PP2300208811 - Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít 480,000,000 685.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 336.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
15 PP2300208812 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương mạn tính ở động mạch vành 88,000,000 125.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 61.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
16 PP2300208813 - Dây dẫn đường ngoại biên các cỡ 14,000,000 20.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 9.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
17 PP2300208814 - Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối 15,000,000 21.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 10.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
18 PP2300208815 - Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi đa lớp, các cỡ 800,000,000 1.142.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 560.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
19 PP2300208816 - Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực cao các cỡ 1,200,000,000 1.714.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 840.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
20 PP2300208817 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ 651,100,000 930.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 455.770.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
21 PP2300208818 - Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép 1,325,700,000 1.893.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 927.990.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
22 PP2300208819 - Stent động mạch thận các loại, các cỡ 105,000,000 150.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 73.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
23 PP2300208820 - Stent động mạch chi dưới gối 175,000,000 250.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 122.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
24 PP2300208821 - Stent động mạch chi đùi 110,000,000 157.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 77.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
25 PP2300208822 - Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ 140,000,000 200.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 98.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
26 PP2300208823 - Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ 530,000,000 757.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 371.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
27 PP2300208824 - Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ 560,000,000 800.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 392.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
28 PP2300208825 - Bơm bóng áp lực cao có van dùng trong can thiệp tim mạch 83,400,000 119.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 58.380.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
29 PP2300208826 - Bộ phân phối (manifold) 37,500,000 53.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 26.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
30 PP2300208827 - Xilanh có đầu xoáy 12,600,000 18.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.820.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
31 PP2300208828 - Điện cực tạo nhịp tạm thời 9,450,000 13.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.615.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
32 PP2300208829 - Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR,tương thích MRI, hoặc tương đương. 615,500,000 879.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 430.850.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
33 PP2300208830 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI, hoặc tương đương. 860,000,000 1.228.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 602.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
34 PP2300208831 - Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR với tạo nhịp sinh lý, có tính năng đặc biệt nâng cao, tương thích MRI, hoặc tương đương. 1,644,000,000 2.348.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.150.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
35 PP2300208832 - Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, có phát hiện từ trường MRI tự động hoặc tương đương. 581,200,000 830.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 406.840.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
36 PP2300208833 - Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng có phát hiện từ trường MRI tự động hoặc tương đương. 480,000,000 685.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 336.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
37 PP2300208834 - Catheter đốt đầu cong 270 độ đầu đốt 4mm (loại 7F) 108,000,000 154.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 75.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
38 PP2300208835 - Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ 33,000,000 47.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
39 PP2300208836 - Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực 30,000,000 42.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 21.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
40 PP2300208837 - Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực chẩn đoán 18,900,000 27.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 13.230.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
41 PP2300208838 - Bộ quả lọc máu liên tục người lớn 438,000,000 625.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 306.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
42 PP2300208839 - Bộ quả thay thế huyết tương 238,000,000 340.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 166.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
43 PP2300208840 - Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin 68,400,000 97.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 47.880.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
44 PP2300208841 - Túi đựng dịch thải cỡ 5L 4,700,000 6.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.290.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
45 PP2300208842 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch 30,000,000 42.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 21.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
46 PP2300208843 - Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.014" 67,200,000 96.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 47.040.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
47 PP2300208844 - Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.018" 33,600,000 48.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
48 PP2300208845 - Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.035" 33,600,000 48.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
49 PP2300208846 - Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh 67,200,000 96.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 47.040.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
50 PP2300208847 - Stent động mạch chậu các cỡ 125,000,000 178.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 87.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
51 PP2300208848 - Stent động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng 110,000,000 157.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 77.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
52 PP2300208849 - Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình 155,000,000 221.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 108.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
53 PP2300208850 - Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo 155,000,000 221.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 108.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
54 PP2300208851 - Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần 52,000,000 74.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 36.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
55 PP2300208852 - Bóng nong mạch vành loại bán dãn nở, phù hợp cho tổn thương ngoằn nghèo, góc cạnh 225,000,000 321.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 157.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
56 PP2300208853 - Vi ống thông 2 nòng hỗ trợ trong các ca mạch nhánh, tổn thương phức tạp 46,000,000 65.714.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 32.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
57 PP2300208854 - Bộ dụng cụ hút huyết khối 70,560,000 100.800.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 49.392.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
58 PP2300208855 - Vi ống thông dùng cho tổn thương khó và tắc nghẽn mạn tính 42,000,000 60.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 29.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
59 PP2300208856 - Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim dùng dây thất trái 4 cực, Có tính năng theo dõi từ nhà, tự động phát hiện từ tường MRI hoặc tương đương. 969,600,000 1.385.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 678.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
60 PP2300208857 - Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng hoặc tương đương. 420,000,000 600.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 294.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
61 PP2300208858 - Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, đường kính <2mm 277,725,000 396.750.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 194.407.500 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
62 PP2300208859 - Bóng nong loại bán giãn nở dùng cho tổn thương hẹp khít 232,500,000 332.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 162.750.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
63 PP2300208860 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc 489,912,000 699.874.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 342.938.400 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
64 PP2300208861 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp 5,220,000,000 7.457.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 3.654.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
65 PP2300208862 - Dây nối áp lực cao 37,500,000 53.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 26.250.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
66 PP2300208863 - Kim chọc động mạch đùi 1,669,500 2.385.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.168.650 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
67 PP2300208864 - Bóng nong mạch vành áp lực thường, crossing profile siêu nhỏ 0.58mm 778,800,000 1.112.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 545.160.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
68 PP2300208865 - Catheter chụp mạch gan, tử cung, phế quản loại ái nước 7,560,000 10.800.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 5.292.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
69 PP2300208866 - Hạt vi cầu thuyên tắc chất liệu PEG 27,720,000 39.600.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 19.404.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
70 PP2300208867 - Hạt vi cầu thuyên tắc điều trị ung thư gan chất liệu PEG 137,360,000 196.228.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 96.152.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
71 PP2300208868 - Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ, đầu thẳng (Loại dài) 34,500,000 49.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 24.150.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
72 PP2300208869 - Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện 39,600,000 56.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 27.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
73 PP2300208870 - Catheter trợ giúp can thiệp loại lòng rộng tráng lớp ái nước hydrophilic 9,976,000 14.251.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 6.983.200 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
74 PP2300208871 - Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp ngoại biên 21,000,000 30.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 14.700.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
75 PP2300208872 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thẳng, cong các cỡ 34,000,000 48.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
76 PP2300208873 - Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ 12,000,000 17.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 8.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
77 PP2300208874 - Vật liệu nút mạch hình cầu các cỡ 23,200,000 33.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 16.240.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
78 PP2300208875 - Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ 134,400,000 192.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 94.080.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
79 PP2300208876 - Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các loại, các cỡ 154,000,000 220.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 107.800.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
80 PP2300208877 - Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa các loại, các cỡ 250,000,000 357.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 175.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
81 PP2300208878 - Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên các loại, các cỡ 2,080,000 2.971.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.456.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
82 PP2300208879 - Khung giá đỡ nội mạch đường mật các loại, các cỡ 630,000,000 900.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 441.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
83 PP2300208880 - Stent đường mật bằng nhựa 77,000,000 110.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 53.900.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
84 PP2300208881 - Kim chiba 33,600,000 48.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 23.520.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
85 PP2300208882 - Bộ dụng cụ dẫn lưu đường mật qua da 236,250,000 337.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 165.375.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
86 PP2300208883 - Kim sinh thiết mô mềm 47,250,000 67.500.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 33.075.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
87 PP2300208884 - Kim chọc Angiocath 10,500,000 15.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 7.350.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
88 PP2300208885 - Vi ống thông can thiệp mạch nút u gan( Microcatheter),không kèm vi dây dẫn 120,960,000 172.800.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 84.672.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
89 PP2300208886 - Vi ống thông siêu nhỏ Microcatheter không kèm vi dây dẫn 120,960,000 172.800.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 84.672.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
90 PP2300208887 - Vi dây dẫn đường phủ hydrophilic (micro guide wire) 69,600,000 99.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 48.720.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
91 PP2300208888 - Vật liệu nút mạch Embosoft dạng hình cầu pha sẵn 45,440,000 64.914.286 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 31.808.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
92 PP2300208889 - Bóng nong động mạch ngoại vi 28,000,000 40.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 19.600.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
93 PP2300208890 - Stent động mạch ngoại vi loại tự nở đường kính 9-14mm 176,000,000 251.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 123.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
94 PP2300208891 - Stent động mạch ngoại vi loại tự nở đường kính 5-8mm 176,000,000 251.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 123.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
95 PP2300208892 - Catheter trợ giúp can thiệp (Loại 5F; 6F, 7F) 45,000,000 64.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 31.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
96 PP2300208893 - Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính > 4.5mm 80,000,000 114.285.715 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 56.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
97 PP2300208894 - Ống thông (Guiding catheter) 62,000,000 88.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 43.400.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
98 PP2300208895 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ cắt mảng xơ vữa mạch vành 230,000,000 328.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 161.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
99 PP2300208896 - Bộ bơm bóng áp lực cao 178,500,000 255.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 124.950.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
100 PP2300208897 - Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus áp thành trực tiếp (không polymer) các cỡ 1,070,000,000 1.528.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 749.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
101 PP2300208898 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC ngực. Có FDA hoặc CE. 120,000,000 171.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 84.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
102 PP2300208899 - Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC ngực. Có FDA hoặc CE. 120,000,000 171.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 84.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
103 PP2300208900 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 1,020,000,000 1.457.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 714.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
104 PP2300208901 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực 840,000,000 1.200.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 588.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
105 PP2300208902 - Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bung hoặc động mạch chủ ngực 510,000,000 728.571.429 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 357.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
106 PP2300208903 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 700,000,000 1.000.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 490.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
107 PP2300208904 - Dây dẫn đường - giude wire 63,000,000 90.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 44.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
108 PP2300208905 - Bóng nong đường mật, đường niệu quản các cỡ 126,000,000 180.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 88.200.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
109 PP2300208906 - Bơm áp lực cao cho bóng nong đường mật, niệu quản 16,800,000 24.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 11.760.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
110 PP2300208907 - Stent đường mật bằng kim loại có phủ 380,000,000 542.857.143 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 266.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
111 PP2300208908 - Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định 875,000,000 1.250.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 612.500.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
112 PP2300208909 - Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài đầu đốt 189,000,000 270.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 132.300.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
113 PP2300208910 - Kim chọc dẫn hướng cho kim đốt sóng cao tần 63,000,000 90.000.000 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 44.100.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
114 PP2300208911 - Kim sinh thiết vú chân không các cỡ 390,000,000 557.142.858 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 273.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
115 PP2300208912 - Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định RFT 1,800,000,000 2.571.428.572 Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu 1.260.000.000 k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dụng cụ mở đường vào động mạch đùi
Mã phần lô PP2300208798
Giá từng phần lô 25,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2300208799
Giá từng phần lô 167,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.928.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ dụng cụ can thiệp đường quay chuyên dụng cho mạch siêu nhỏ
Mã phần lô PP2300208800
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Catheter chụp động mạch vành 2 bên chống xoắn
Mã phần lô PP2300208801
Giá từng phần lô 197,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 138.033.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Catheter siêu nhỏ hỗ trợ can thiệp động mạch vành
Mã phần lô PP2300208802
Giá từng phần lô 38,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.371.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.132.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống thông dẫn đường (guiding catheter) trợ giúp can thiệp
Mã phần lô PP2300208803
Giá từng phần lô 396,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 565.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông siêu nhỏ dạng xoắn đường kính 1.9Fr
Mã phần lô PP2300208804
Giá từng phần lô 22,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông hỗ trợ can thiệp động mạch vành, loại đặc biệt dùng cho các tổn thương rất phức tạp
Mã phần lô PP2300208805
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông (micro-catheter) đường kính 0.016" hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300208806
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2.7F hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300208807
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông (micro-catheter) can thiệp 2.0F hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300208808
Giá từng phần lô 16,590,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.700.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.613.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn đường (guide wire) cho catheter ≤1.5m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300208809
Giá từng phần lô 157,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 225.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 110.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn đường (guide wire) cho catheter ≤2.6m hoặc tương đương
Mã phần lô PP2300208810
Giá từng phần lô 23,520,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.464.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn đường cho bóng và Stent loại dành cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2300208811
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương mạn tính ở động mạch vành
Mã phần lô PP2300208812
Giá từng phần lô 88,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 125.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 61.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn đường ngoại biên các cỡ
Mã phần lô PP2300208813
Giá từng phần lô 14,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn can thiệp ngoại biên dành cho tổn thương tắc nghẽn mạn tính dưới khớp gối
Mã phần lô PP2300208814
Giá từng phần lô 15,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực thường, bán đàn hồi đa lớp, các cỡ
Mã phần lô PP2300208815
Giá từng phần lô 800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.142.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 560.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong (balloon) động mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2300208816
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 840.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus các cỡ
Mã phần lô PP2300208817
Giá từng phần lô 651,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 930.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 455.770.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khung giá đỡ động mạch vành bọc thuốc Zotarolimus lõi kép
Mã phần lô PP2300208818
Giá từng phần lô 1,325,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.893.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 927.990.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch thận các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208819
Giá từng phần lô 105,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 150.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch chi dưới gối
Mã phần lô PP2300208820
Giá từng phần lô 175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 122.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch chi đùi
Mã phần lô PP2300208821
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch cảnh các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208822
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent graft động mạch chủ ngực các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208823
Giá từng phần lô 530,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 757.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 371.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent graft động mạch chủ bụng các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208824
Giá từng phần lô 560,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 800.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 392.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bơm bóng áp lực cao có van dùng trong can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2300208825
Giá từng phần lô 83,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 58.380.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ phân phối (manifold)
Mã phần lô PP2300208826
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Xilanh có đầu xoáy
Mã phần lô PP2300208827
Giá từng phần lô 12,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Điện cực tạo nhịp tạm thời
Mã phần lô PP2300208828
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máy tạo nhịp 1 buồng có đáp ứng tần số VVIR/AAIR,tương thích MRI, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300208829
Giá từng phần lô 615,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 879.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 430.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR, tương thích MRI, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300208830
Giá từng phần lô 860,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.228.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 602.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máy tạo nhịp 2 buồng có đáp ứng tần số DDDR với tạo nhịp sinh lý, có tính năng đặc biệt nâng cao, tương thích MRI, hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300208831
Giá từng phần lô 1,644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.348.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.150.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máy tạo nhịp có phá rung 1 buồng, có phát hiện từ trường MRI tự động hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300208832
Giá từng phần lô 581,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 830.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 406.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máy tạo nhịp tái đồng bộ 3 buồng có phát hiện từ trường MRI tự động hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300208833
Giá từng phần lô 480,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Catheter đốt đầu cong 270 độ đầu đốt 4mm (loại 7F)
Mã phần lô PP2300208834
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 154.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 75.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cáp nối dài cho các loại catheter đốt đầu cong 270 độ
Mã phần lô PP2300208835
Giá từng phần lô 33,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Catheter chẩn đoán đầu cong cố định 10 điện cực
Mã phần lô PP2300208836
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Cáp nối catheter chẩn đoán cho điện cực chẩn đoán
Mã phần lô PP2300208837
Giá từng phần lô 18,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ quả lọc máu liên tục người lớn
Mã phần lô PP2300208838
Giá từng phần lô 438,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 625.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 306.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ quả thay thế huyết tương
Mã phần lô PP2300208839
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 340.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ quả lọc máu liên tục có gắn Heparin
Mã phần lô PP2300208840
Giá từng phần lô 68,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.880.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Túi đựng dịch thải cỡ 5L
Mã phần lô PP2300208841
Giá từng phần lô 4,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa cho lỗ động mạch
Mã phần lô PP2300208842
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2300208843
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2300208844
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong mạch ngoại biên chất liệu Pebax phủ Hydrophilic tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2300208845
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong động mạch thận và động mạch cảnh
Mã phần lô PP2300208846
Giá từng phần lô 67,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 47.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch chậu các cỡ
Mã phần lô PP2300208847
Giá từng phần lô 125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch chậu loại 2 lớp bung bằng bóng
Mã phần lô PP2300208848
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch chậu dưới, đùi chất liệu Nitinol nhớ hình
Mã phần lô PP2300208849
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch chi dưới các cỡ dành cho tổn thương phức tạp đùi kheo
Mã phần lô PP2300208850
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 221.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống thông đốt tĩnh mạch đóng nhanh ít xâm lấn bằng sóng cao tần
Mã phần lô PP2300208851
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 74.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong mạch vành loại bán dãn nở, phù hợp cho tổn thương ngoằn nghèo, góc cạnh
Mã phần lô PP2300208852
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông 2 nòng hỗ trợ trong các ca mạch nhánh, tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300208853
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 65.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ dụng cụ hút huyết khối
Mã phần lô PP2300208854
Giá từng phần lô 70,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.392.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông dùng cho tổn thương khó và tắc nghẽn mạn tính
Mã phần lô PP2300208855
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 29.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ máy tạo nhịp tái đồng bộ có phá rung tim dùng dây thất trái 4 cực, Có tính năng theo dõi từ nhà, tự động phát hiện từ tường MRI hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300208856
Giá từng phần lô 969,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.385.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 678.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Máy tạo nhịp phá rung 2 buồng hoặc tương đương.
Mã phần lô PP2300208857
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 294.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong áp lực cao dành cho tổn thương phức tạp, đường kính <2mm
Mã phần lô PP2300208858
Giá từng phần lô 277,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 396.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 194.407.500
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong loại bán giãn nở dùng cho tổn thương hẹp khít
Mã phần lô PP2300208859
Giá từng phần lô 232,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 332.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 162.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc
Mã phần lô PP2300208860
Giá từng phần lô 489,912,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 699.874.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 342.938.400
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Everolimus dành cho tổn thương phức tạp
Mã phần lô PP2300208861
Giá từng phần lô 5,220,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.654.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây nối áp lực cao
Mã phần lô PP2300208862
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim chọc động mạch đùi
Mã phần lô PP2300208863
Giá từng phần lô 1,669,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.385.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.650
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong mạch vành áp lực thường, crossing profile siêu nhỏ 0.58mm
Mã phần lô PP2300208864
Giá từng phần lô 778,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.112.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 545.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Catheter chụp mạch gan, tử cung, phế quản loại ái nước
Mã phần lô PP2300208865
Giá từng phần lô 7,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.292.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hạt vi cầu thuyên tắc chất liệu PEG
Mã phần lô PP2300208866
Giá từng phần lô 27,720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.600.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.404.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Hạt vi cầu thuyên tắc điều trị ung thư gan chất liệu PEG
Mã phần lô PP2300208867
Giá từng phần lô 137,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 196.228.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.152.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dụng cụ mở đường vào động mạch các cỡ, đầu thẳng (Loại dài)
Mã phần lô PP2300208868
Giá từng phần lô 34,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ dụng cụ hút huyết khối cấu trúc sợi bện
Mã phần lô PP2300208869
Giá từng phần lô 39,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Catheter trợ giúp can thiệp loại lòng rộng tráng lớp ái nước hydrophilic
Mã phần lô PP2300208870
Giá từng phần lô 9,976,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.251.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.983.200
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn chẩn đoán và can thiệp ngoại biên
Mã phần lô PP2300208871
Giá từng phần lô 21,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch thẳng, cong các cỡ
Mã phần lô PP2300208872
Giá từng phần lô 34,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật liệu nút mạch (hạt nhựa PVA, lipiodol,...) các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208873
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật liệu nút mạch hình cầu các cỡ
Mã phần lô PP2300208874
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật liệu nút mạch điều trị ung thư gan các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208875
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.080.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống dẫn lưu qua da có khóa RLC các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208876
Giá từng phần lô 154,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 220.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 107.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ dẫn lưu đường mật qua da, hai đầu, có khóa các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208877
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 175.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn đường dùng trong can thiệp mạch ngoại biên các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208878
Giá từng phần lô 2,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.971.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.456.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khung giá đỡ nội mạch đường mật các loại, các cỡ
Mã phần lô PP2300208879
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 900.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 441.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent đường mật bằng nhựa
Mã phần lô PP2300208880
Giá từng phần lô 77,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 53.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim chiba
Mã phần lô PP2300208881
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.520.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ dụng cụ dẫn lưu đường mật qua da
Mã phần lô PP2300208882
Giá từng phần lô 236,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 337.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim sinh thiết mô mềm
Mã phần lô PP2300208883
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 67.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.075.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim chọc Angiocath
Mã phần lô PP2300208884
Giá từng phần lô 10,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông can thiệp mạch nút u gan( Microcatheter),không kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300208885
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi ống thông siêu nhỏ Microcatheter không kèm vi dây dẫn
Mã phần lô PP2300208886
Giá từng phần lô 120,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.800.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vi dây dẫn đường phủ hydrophilic (micro guide wire)
Mã phần lô PP2300208887
Giá từng phần lô 69,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Vật liệu nút mạch Embosoft dạng hình cầu pha sẵn
Mã phần lô PP2300208888
Giá từng phần lô 45,440,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.914.286
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.808.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2300208889
Giá từng phần lô 28,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch ngoại vi loại tự nở đường kính 9-14mm
Mã phần lô PP2300208890
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent động mạch ngoại vi loại tự nở đường kính 5-8mm
Mã phần lô PP2300208891
Giá từng phần lô 176,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 251.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 123.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Catheter trợ giúp can thiệp (Loại 5F; 6F, 7F)
Mã phần lô PP2300208892
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong mạch vành áp lực cao đường kính > 4.5mm
Mã phần lô PP2300208893
Giá từng phần lô 80,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.285.715
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Ống thông (Guiding catheter)
Mã phần lô PP2300208894
Giá từng phần lô 62,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 88.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao nhỏ cắt mảng xơ vữa mạch vành
Mã phần lô PP2300208895
Giá từng phần lô 230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 328.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 161.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ bơm bóng áp lực cao
Mã phần lô PP2300208896
Giá từng phần lô 178,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 255.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Khung giá đỡ động mạch vành phủ thuốc Sirolimus áp thành trực tiếp (không polymer) các cỡ
Mã phần lô PP2300208897
Giá từng phần lô 1,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.528.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ bụng, dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC ngực. Có FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2300208898
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent Graft phụ nối dài, cho động mạch chủ ngực, dùng kèm theo bộ stent graft ĐMC ngực. Có FDA hoặc CE.
Mã phần lô PP2300208899
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2300208900
Giá từng phần lô 1,020,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.457.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 714.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300208901
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 588.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent graft bổ sung cho động mạch chủ bung hoặc động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2300208902
Giá từng phần lô 510,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 728.571.429
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 357.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2300208903
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Dây dẫn đường - giude wire
Mã phần lô PP2300208904
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bóng nong đường mật, đường niệu quản các cỡ
Mã phần lô PP2300208905
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bơm áp lực cao cho bóng nong đường mật, niệu quản
Mã phần lô PP2300208906
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Stent đường mật bằng kim loại có phủ
Mã phần lô PP2300208907
Giá từng phần lô 380,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 542.857.143
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim đốt sóng cao tần đơn, đầu đốt cố định
Mã phần lô PP2300208908
Giá từng phần lô 875,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.250.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 612.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim đốt sóng cao tần đơn, điều chỉnh được chiều dài đầu đốt
Mã phần lô PP2300208909
Giá từng phần lô 189,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 270.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 132.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim chọc dẫn hướng cho kim đốt sóng cao tần
Mã phần lô PP2300208910
Giá từng phần lô 63,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 44.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim sinh thiết vú chân không các cỡ
Mã phần lô PP2300208911
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 557.142.858
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 273.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Kim đốt sóng cao tần đầu đốt cố định RFT
Mã phần lô PP2300208912
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.572
Mã hàng hóa (HS) Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->