Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử và di truyền
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300204684-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/09/2023 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Bưu Điện | Chủ đầu tư | Bệnh viện Bưu Điện |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Vật tư tiêu hao, hóa chất xét nghiệm sinh học phân tử và di truyền |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300135250 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 56,455,921,666 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 564.559.218 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9)(9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm(2) 2020 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế(4)
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2300291484 - Dung dịch đệm PBS | 42,000,000 | 60.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 29.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 2 | PP2300291485 - Tips 1000μl có màng lọc, giảm bám dính | 19,600,896 | 28.001.280 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.720.628 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 3 | PP2300291486 - Tips 200μl có màng lọc, giảm bám dính | 33,707,520 | 48.153.600 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.595.264 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 4 | PP2300291487 - Dung dịch Colcemid | 64,200,000 | 91.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 44.940.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 5 | PP2300291488 - Kit tách chiết DNA | 105,600,000 | 150.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 73.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 6 | PP2300291489 - Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng | 720,000,000 | 1.028.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 504.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 7 | PP2300291490 - Kit xét nghiệm chẩn đoán sàng lọc Covid-19 bằng phương pháp Realtime PCR | 600,000,000 | 857.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 420.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 8 | PP2300291491 - Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr | 264,000,000 | 377.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 184.800.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 9 | PP2300291492 - Bộxét nghiệm IVD chỉđịnh sửdụng cho tách chiết DNA genome trong mô FFPE | 49,500,000 | 70.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 34.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 10 | PP2300291493 - Môi trường vận chuyển virus | 49,140,000 | 70.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 34.398.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 11 | PP2300291494 - Chai nuôi cấy tế bào 225cm2, nắp vent | 201,600,000 | 288.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 141.120.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 12 | PP2300291495 - Tuýp bảo quản mẫu 2 mL | 82,550,000 | 117.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 57.785.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 13 | PP2300291496 - Túi xử lý và lưu trữ tế bào máu cuống rốn thủ công | 940,800,000 | 1.344.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 658.560.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 14 | PP2300291497 - Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong quy trình thu nhận tế bào gốc tạo máu | 129,000,000 | 184.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 90.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 15 | PP2300291498 - Túi máu 350ml | 40,000,000 | 57.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 28.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 16 | PP2300291499 - Dụng cụ lấy mẫu máu | 80,000,000 | 114.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 17 | PP2300291500 - Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc | 310,366,750 | 443.381.072 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 217.256.725 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 18 | PP2300291501 - Kit tách máu DNA tự động | 193,536,000 | 276.480.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 135.475.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 19 | PP2300291502 - Túi máu 300ml | 30,000,000 | 42.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 21.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 20 | PP2300291503 - Bộxét nghiệm IVD định tính kiểu gene vàđịnh lượng 14 type Human Papilloma virus nguy cơ cao bằng kỹthuật Real-time PCR | 170,000,000 | 242.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 119.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 21 | PP2300291504 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men G6PD | 87,494,400 | 124.992.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 61.246.080 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 22 | PP2300291505 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp trạng bẩm sinh | 120,614,400 | 172.306.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 84.430.080 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 23 | PP2300291506 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh | 118,080,000 | 168.685.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 82.656.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 24 | PP2300291507 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia | 111,484,800 | 159.264.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 78.039.360 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 25 | PP2300291508 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketon niệu | 96,796,800 | 138.281.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 67.757.760 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 26 | PP2300291509 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh xơ nang | 187,171,200 | 267.387.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 131.019.840 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 27 | PP2300291510 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men Biotinidase | 123,177,600 | 175.968.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 86.224.320 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 28 | PP2300291511 - Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng | 48,000,000 | 68.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 29 | PP2300291512 - Kim chích máu | 27,000,000 | 38.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 30 | PP2300291513 - Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục | 108,750,000 | 155.357.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 76.125.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 31 | PP2300291514 - Đầu típ có lọc 10 μL, tiệt trùng | 21,168,000 | 30.240.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 14.817.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 32 | PP2300291515 - Tips 100μl có màng lọc | 11,340,000 | 16.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.938.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 33 | PP2300291516 - Ống 0,2ml thân trong | 7,875,000 | 11.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 5.512.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 34 | PP2300291517 - Dung dịch kháng sinh kháng nấm | 4,472,000 | 6.388.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.130.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 35 | PP2300291518 - Bộ kít tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA | 90,000,000 | 128.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 63.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 36 | PP2300291519 - Ống ly tâm chống bám dính 1.5 ml | 3,300,000 | 4.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.310.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 37 | PP2300291520 - Chai nuôi cấy tế bào 25cm2, nắp vent | 17,724,000 | 25.320.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 12.406.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 38 | PP2300291521 - Cồn tuyệt đối | 20,000,000 | 28.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 14.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 39 | PP2300291522 - Ống fancol 15ml | 146,600,000 | 209.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 102.620.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 40 | PP2300291523 - Ống fancol 50ml | 52,900,000 | 75.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 37.030.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 41 | PP2300291524 - Acid acetic | 75,000,000 | 107.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 52.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 42 | PP2300291525 - Hóa chất đo nồng độ DNA Qubit | 99,000,000 | 141.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 69.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 43 | PP2300291526 - Nước dùng cho sinh học phân tử | 18,700,000 | 26.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.090.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 44 | PP2300291527 - Ống đo nồng độ DNA máy đo huỳnh quang | 51,480,000 | 73.542.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.036.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 45 | PP2300291528 - Dải 8 ống 0.1ml, ≥125 dải/hộp | 106,950,000 | 152.785.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 74.865.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 46 | PP2300291529 - Bộ kit tách chiết DNA tổng số từ một loạt các sinh vật bằng phương pháp cột | 209,600,000 | 299.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 146.720.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 47 | PP2300291530 - Proteinase K | 77,000,000 | 110.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 53.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 48 | PP2300291531 - Mồi dùng để tổng hợp DNA từ mạch khuôn | 27,000,000 | 38.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 49 | PP2300291532 - Probe gắn mầu huỳnh quang | 600,000,000 | 857.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 420.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 50 | PP2300291533 - Hóa chất phân tách chứa trypsin 2.5%, không có phenol đỏ | 9,168,000 | 13.097.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.417.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 51 | PP2300291534 - Kít xét nghiệm THROMBOPHILIAbằng kỹ thuật realtime pcr | 401,500,000 | 573.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 281.050.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 52 | PP2300291535 - Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time PCR | 140,000,000 | 200.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 98.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 53 | PP2300291536 - Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time RT-PCR | 115,000,000 | 164.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 80.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 54 | PP2300291537 - Kit phát hiện và định loại type HPV | 100,000,000 | 142.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 70.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 55 | PP2300291538 - Bộ kít tách chiết RNA bằng phương pháp cột | 73,440,000 | 104.914.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 51.408.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 56 | PP2300291539 - Hóa chất chạy qRT- PCR một bước | 423,000,000 | 604.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 296.100.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 57 | PP2300291540 - Hóa chất khử nhiễm PCR | 34,528,000 | 49.325.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.169.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 58 | PP2300291541 - Hóa chất khử nhiễm RNASE | 19,578,000 | 27.968.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.704.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 59 | PP2300291542 - Methanol | 78,000,000 | 111.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 54.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 60 | PP2300291543 - Dầu soi kính | 5,600,000 | 8.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.920.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 61 | PP2300291544 - Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC | 16,750,000 | 23.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 62 | PP2300291545 - Dải 8 ống 0,1ml cho realtime PCR kèm nắp rời | 49,500,000 | 70.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 34.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 63 | PP2300291546 - Hóa chất nhuộm tế bào sử dụng với máy đếm tế bào Countess | 2,570,000 | 3.671.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.799.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 64 | PP2300291547 - Chất nhuộm huỳnh quang tế bào chết | 37,604,000 | 53.720.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 26.322.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 65 | PP2300291548 - Thuốc nhuộm CD90 gắn màu FITC | 52,097,500 | 74.425.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 36.468.250 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 66 | PP2300291549 - Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC | 24,717,000 | 35.310.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.301.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 67 | PP2300291550 - Thuốc nhuộm, gắn màu PE | 65,436,000 | 93.480.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 45.805.200 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 68 | PP2300291551 - Thuốc nhuộm gắn màu APC | 69,786,500 | 99.695.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 48.850.550 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 69 | PP2300291552 - Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC | 36,921,500 | 52.745.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 25.845.050 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 70 | PP2300291553 - Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5 | 84,175,000 | 120.250.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 58.922.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 71 | PP2300291554 - Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5 | 53,984,000 | 77.120.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 37.788.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 72 | PP2300291555 - Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE | 32,844,000 | 46.920.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 22.990.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 73 | PP2300291556 - Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE | 62,585,500 | 89.407.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 43.809.850 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 74 | PP2300291557 - Dung dịch phân tách gradient tỷ trọng | 97,020,000 | 138.600.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 67.914.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 75 | PP2300291558 - Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp vent | 34,080,000 | 48.685.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 23.856.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 76 | PP2300291559 - Pipet nhựa 2 mL | 21,680,000 | 30.971.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.176.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 77 | PP2300291560 - Pipet nhựa 5 mL | 27,960,000 | 39.942.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 19.572.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 78 | PP2300291561 - Pipet nhựa 10 mL | 28,480,000 | 40.685.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 19.936.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 79 | PP2300291562 - Pipet nhựa 25 mL | 32,190,000 | 45.985.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 22.533.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 80 | PP2300291563 - Pipet nhựa 50 mL | 42,920,000 | 61.314.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 30.044.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 81 | PP2300291564 - Đĩa nuôi cấy tế bào 100 x 20 mm | 23,085,000 | 32.978.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.159.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 82 | PP2300291565 - Pipet Transfer 3 mL, vô trùng | 3,925,000 | 5.607.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.747.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 83 | PP2300291566 - Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE | 26,372,500 | 37.675.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 18.460.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 84 | PP2300291567 - Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE | 15,823,500 | 22.605.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.076.450 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 85 | PP2300291568 - Thuốc nhuộm HLA-DR gắn màu PE | 39,559,000 | 56.512.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 27.691.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 86 | PP2300291569 - Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE | 35,217,000 | 50.310.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.651.900 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 87 | PP2300291570 - Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE | 29,312,500 | 41.875.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 20.518.750 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 88 | PP2300291571 - Dung dịch tách tế bào bám dính có chứa enzyme phân giải protein và collagen không có nguồn gốc động vật có vú hoặc vi khuẩn | 9,750,000 | 13.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.825.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 89 | PP2300291572 - Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy | 47,580,000 | 67.971.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 33.306.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 90 | PP2300291573 - Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy | 119,070,000 | 170.100.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 83.349.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 91 | PP2300291574 - Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy | 119,070,000 | 170.100.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 83.349.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 92 | PP2300291575 - Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy | 34,560,000 | 49.371.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.192.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 93 | PP2300291576 - Bộ kit phân tích tế bào gốc trung mô ở người | 600,000,000 | 857.142.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 420.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 94 | PP2300291577 - Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá | 2,063,050,000 | 2.947.214.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.444.135.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 95 | PP2300291578 - Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ | 429,000,000 | 612.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 300.300.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 96 | PP2300291579 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy sơ cấp | 251,560,800 | 359.372.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 176.092.560 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 97 | PP2300291580 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp | 816,750,000 | 1.166.785.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 571.725.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 98 | PP2300291581 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy sơ cấp | 65,120,000 | 93.028.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 45.584.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 99 | PP2300291582 - Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy thứ cấp | 185,130,000 | 264.471.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 129.591.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 100 | PP2300291583 - Dung dịch tách tế bào đơn (500ml) | 76,725,000 | 109.607.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 53.707.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 101 | PP2300291584 - Dung dịch rửa hạn chế sự lão hoá của tế bào | 9,344,000 | 13.348.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.540.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 102 | PP2300291585 - Dung dịch giải đông tế bào | 30,384,000 | 43.405.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 21.268.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 103 | PP2300291586 - Chai vận chuyển mô dây rốn | 47,064,000 | 67.234.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 32.944.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 104 | PP2300291587 - Màng lọc vi sinh 0,2um | 37,420,000 | 53.457.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 26.194.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 105 | PP2300291588 - Dung dịch bảo vệ lạnh cho tế bào, có nguồn gốc từ Máu cuống rốn, Máu ngoại vi, tủy xương, các mô và tế bào sinh học khác | 80,000,000 | 114.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 106 | PP2300291589 - Dung dịch nuôi dưỡng tế bào, hỗ trợ ổn định protein | 80,000,000 | 114.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 56.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 107 | PP2300291590 - Túi bao ngoài bằng nhựa dùng trong hệ thống lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn | 80,640,000 | 115.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 56.448.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 108 | PP2300291591 - Hộp (Casette) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu cuống rốn | 196,128,000 | 280.182.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 137.289.600 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 109 | PP2300291592 - Dung dịch ly giải hồng cầu | 10,989,000 | 15.698.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.692.300 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 110 | PP2300291593 - Đĩa 96 giếng làm Elisa | 29,850,000 | 42.642.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 20.895.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 111 | PP2300291594 - Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma | 227,250,000 | 324.642.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 159.075.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 112 | PP2300291595 - Hóa chất làm đối chứng xét nghiệm Mycoplasma | 94,800,000 | 135.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 66.360.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 113 | PP2300291596 - Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy | 19,090,000 | 27.271.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 13.363.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 114 | PP2300291597 - Dung dịch vận chuyển mô/mẫu (mô mỡ, cuống rốn, mô da) | 215,610,000 | 308.014.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 150.927.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 115 | PP2300291598 - Hoá chất phân tách mô và tế bào gan, mỡ | 35,052,000 | 50.074.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.536.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 116 | PP2300291599 - Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy | 101,400,000 | 144.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 70.980.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 117 | PP2300291600 - Buồng đếm tế bào đi kèm máy Countess | 43,350,000 | 61.928.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 30.345.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 118 | PP2300291601 - Dung dịch nhuộm sống chết | 2,795,000 | 3.992.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.956.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 119 | PP2300291602 - Enzyme Collagenase type IV | 35,502,000 | 50.717.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 24.851.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 120 | PP2300291603 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 510) | 3,166,000,000 | 4.522.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.216.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 121 | PP2300291604 - Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 520) | 1,145,000,000 | 1.635.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 801.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 122 | PP2300291605 - Thang điện di | 4,796,000,000 | 6.851.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 3.357.200.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 123 | PP2300291606 - Thuốc nhuộm điện di | 2,868,800,000 | 4.098.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.008.160.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 124 | PP2300291607 - Đệm tra mẫu trong điện di | 6,171,000 | 8.815.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.319.700 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 125 | PP2300291608 - Bột agarose cho điện di | 87,120,000 | 124.457.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 60.984.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 126 | PP2300291609 - Đệm TBE | 7,062,000 | 10.088.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.943.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 127 | PP2300291610 - Thuốc nhuộm SYBR | 24,640,000 | 35.200.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.248.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 128 | PP2300291611 - Thuốc nhuộm ROX | 11,000,000 | 15.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.700.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 129 | PP2300291612 - Máng nhựa đựng hóa chất 50ml | 30,112,000 | 43.017.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 21.078.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 130 | PP2300291613 - Giếng đáy chữ V | 57,670,000 | 82.385.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 40.369.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 131 | PP2300291614 - Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin, acid hữu cơ, acid béo | 806,400,000 | 1.152.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 564.480.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 132 | PP2300291615 - Kit vật tư bảo trì cho hệ thống sắc ký | 115,000,000 | 164.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 80.500.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 133 | PP2300291616 - Kit vật tư bảo trì cho hệ thống khối phổ | 87,000,000 | 124.285.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 60.900.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 134 | PP2300291617 - Kit hóa chất cho test máy | 28,000,000 | 40.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 19.600.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 135 | PP2300291618 - Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori | 59,730,000 | 85.328.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 41.811.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 136 | PP2300291619 - Hóa chất xử lý mẫu mô sinh thiết dạ dày | 4,092,000 | 5.845.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 2.864.400 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 137 | PP2300291620 - Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không DMSO | 24,832,500,000 | 35.475.000.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 17.382.750.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 138 | PP2300291621 - Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản tế bào không chứa DMSO | 2,307,954,000 | 3.297.077.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 1.615.567.800 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 139 | PP2300291622 - Hóa chất tinh sạch thư viện | 128,700,000 | 183.857.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 90.090.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 140 | PP2300291623 - Hộp đựng ống bảo quản mẫu 2ml, 81 vị trí | 13,835,000 | 19.764.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 9.684.500 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 141 | PP2300291624 - Hóa chất master mix chạy PCR | 22,000,000 | 31.428.572 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 15.400.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 142 | PP2300291625 - Dải 8 ống 0,1ml cho realtime PCR kèm nắp rời, ống trong | 49,500,000 | 70.714.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 34.650.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 143 | PP2300291626 - Nắp nhôm ống pha loãng | 6,930,000 | 9.900.000 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 4.851.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 144 | PP2300291627 - Nội độc tố chuẩn | 11,409,200 | 16.298.858 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 7.986.440 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 145 | PP2300291628 - Bộ xét nghiệm đánh giá tính toàn vẹn DNA tinh trùng | 300,000,000 | 428.571.429 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 210.000.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 146 | PP2300291629 - Ống pha loãng mẫu | 8,690,000 | 12.414.286 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 6.083.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 147 | PP2300291630 - Nước BET (không chứa nội độc tố) | 23,163,800 | 33.091.143 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 16.214.660 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
| 148 | PP2300291631 - Ống nghiệm Limulus kèm nắp nhôm | 16,720,000 | 23.885.715 | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu | 11.704.000 | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch đệm PBS |
|
| Mã phần lô | PP2300291484 |
| Giá từng phần lô | 42,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 60.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 29.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Tips 1000μl có màng lọc, giảm bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2300291485 |
| Giá từng phần lô | 19,600,896 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.001.280 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.720.628 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Tips 200μl có màng lọc, giảm bám dính |
|
| Mã phần lô | PP2300291486 |
| Giá từng phần lô | 33,707,520 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.153.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.595.264 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch Colcemid |
|
| Mã phần lô | PP2300291487 |
| Giá từng phần lô | 64,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 91.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 44.940.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit tách chiết DNA |
|
| Mã phần lô | PP2300291488 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 150.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 73.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit xét nghiệm phân mảnh DNA ở tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300291489 |
| Giá từng phần lô | 720,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.028.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 504.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit xét nghiệm chẩn đoán sàng lọc Covid-19 bằng phương pháp Realtime PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300291490 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kít xét nghiệm đột biến vi mất đoạn AZF bằng kỹ thuật realtime pcr |
|
| Mã phần lô | PP2300291491 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 377.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 184.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộxét nghiệm IVD chỉđịnh sửdụng cho tách chiết DNA genome trong mô FFPE |
|
| Mã phần lô | PP2300291492 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Môi trường vận chuyển virus |
|
| Mã phần lô | PP2300291493 |
| Giá từng phần lô | 49,140,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.398.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chai nuôi cấy tế bào 225cm2, nắp vent |
|
| Mã phần lô | PP2300291494 |
| Giá từng phần lô | 201,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 288.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.120.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Tuýp bảo quản mẫu 2 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300291495 |
| Giá từng phần lô | 82,550,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 117.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 57.785.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Túi xử lý và lưu trữ tế bào máu cuống rốn thủ công |
|
| Mã phần lô | PP2300291496 |
| Giá từng phần lô | 940,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.344.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 658.560.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch trợ lắng (HES 600) dùng trong quy trình thu nhận tế bào gốc tạo máu |
|
| Mã phần lô | PP2300291497 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Túi máu 350ml |
|
| Mã phần lô | PP2300291498 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 57.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dụng cụ lấy mẫu máu |
|
| Mã phần lô | PP2300291499 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hoá chất kiểm chuẩn tế bào gốc |
|
| Mã phần lô | PP2300291500 |
| Giá từng phần lô | 310,366,750 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 443.381.072 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 217.256.725 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit tách máu DNA tự động |
|
| Mã phần lô | PP2300291501 |
| Giá từng phần lô | 193,536,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 276.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.475.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Túi máu 300ml |
|
| Mã phần lô | PP2300291502 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộxét nghiệm IVD định tính kiểu gene vàđịnh lượng 14 type Human Papilloma virus nguy cơ cao bằng kỹthuật Real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300291503 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men G6PD |
|
| Mã phần lô | PP2300291504 |
| Giá từng phần lô | 87,494,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.992.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 61.246.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh suy giáp trạng bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300291505 |
| Giá từng phần lô | 120,614,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.306.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.430.080 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Tăng sản thượng thận bẩm sinh |
|
| Mã phần lô | PP2300291506 |
| Giá từng phần lô | 118,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 168.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 82.656.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Galactosemia |
|
| Mã phần lô | PP2300291507 |
| Giá từng phần lô | 111,484,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 159.264.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 78.039.360 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh Phenylketon niệu |
|
| Mã phần lô | PP2300291508 |
| Giá từng phần lô | 96,796,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.281.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.757.760 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh xơ nang |
|
| Mã phần lô | PP2300291509 |
| Giá từng phần lô | 187,171,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 267.387.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 131.019.840 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh bệnh thiếu men Biotinidase |
|
| Mã phần lô | PP2300291510 |
| Giá từng phần lô | 123,177,600 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 175.968.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 86.224.320 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Giấy thấm mẫu máu khô chuyên dụng |
|
| Mã phần lô | PP2300291511 |
| Giá từng phần lô | 48,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 68.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kim chích máu |
|
| Mã phần lô | PP2300291512 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất realtime PCR cho phát hiện các tác nhân gây bệnh đường sinh dục |
|
| Mã phần lô | PP2300291513 |
| Giá từng phần lô | 108,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 155.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 76.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đầu típ có lọc 10 μL, tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300291514 |
| Giá từng phần lô | 21,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.240.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.817.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Tips 100μl có màng lọc |
|
| Mã phần lô | PP2300291515 |
| Giá từng phần lô | 11,340,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.938.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ống 0,2ml thân trong |
|
| Mã phần lô | PP2300291516 |
| Giá từng phần lô | 7,875,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.512.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch kháng sinh kháng nấm |
|
| Mã phần lô | PP2300291517 |
| Giá từng phần lô | 4,472,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.388.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.130.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kít tách chiết cho mẫu xét nghiệm HLA |
|
| Mã phần lô | PP2300291518 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 63.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ống ly tâm chống bám dính 1.5 ml |
|
| Mã phần lô | PP2300291519 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.310.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chai nuôi cấy tế bào 25cm2, nắp vent |
|
| Mã phần lô | PP2300291520 |
| Giá từng phần lô | 17,724,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 25.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.406.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Cồn tuyệt đối |
|
| Mã phần lô | PP2300291521 |
| Giá từng phần lô | 20,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ống fancol 15ml |
|
| Mã phần lô | PP2300291522 |
| Giá từng phần lô | 146,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 209.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 102.620.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ống fancol 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300291523 |
| Giá từng phần lô | 52,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 75.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.030.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Acid acetic |
|
| Mã phần lô | PP2300291524 |
| Giá từng phần lô | 75,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 107.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 52.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất đo nồng độ DNA Qubit |
|
| Mã phần lô | PP2300291525 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 141.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 69.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nước dùng cho sinh học phân tử |
|
| Mã phần lô | PP2300291526 |
| Giá từng phần lô | 18,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ống đo nồng độ DNA máy đo huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300291527 |
| Giá từng phần lô | 51,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 73.542.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.036.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dải 8 ống 0.1ml, ≥125 dải/hộp |
|
| Mã phần lô | PP2300291528 |
| Giá từng phần lô | 106,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 152.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 74.865.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kit tách chiết DNA tổng số từ một loạt các sinh vật bằng phương pháp cột |
|
| Mã phần lô | PP2300291529 |
| Giá từng phần lô | 209,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 299.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 146.720.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Proteinase K |
|
| Mã phần lô | PP2300291530 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Mồi dùng để tổng hợp DNA từ mạch khuôn |
|
| Mã phần lô | PP2300291531 |
| Giá từng phần lô | 27,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 38.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Probe gắn mầu huỳnh quang |
|
| Mã phần lô | PP2300291532 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất phân tách chứa trypsin 2.5%, không có phenol đỏ |
|
| Mã phần lô | PP2300291533 |
| Giá từng phần lô | 9,168,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.097.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.417.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kít xét nghiệm THROMBOPHILIAbằng kỹ thuật realtime pcr |
|
| Mã phần lô | PP2300291534 |
| Giá từng phần lô | 401,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 573.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 281.050.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Định lượng DNA HBV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300291535 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Định lượng RNA HCV trong huyết thanh bằng kỹ thuật real-time RT-PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300291536 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit phát hiện và định loại type HPV |
|
| Mã phần lô | PP2300291537 |
| Giá từng phần lô | 100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kít tách chiết RNA bằng phương pháp cột |
|
| Mã phần lô | PP2300291538 |
| Giá từng phần lô | 73,440,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 104.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 51.408.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất chạy qRT- PCR một bước |
|
| Mã phần lô | PP2300291539 |
| Giá từng phần lô | 423,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 604.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 296.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất khử nhiễm PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300291540 |
| Giá từng phần lô | 34,528,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.325.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.169.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất khử nhiễm RNASE |
|
| Mã phần lô | PP2300291541 |
| Giá từng phần lô | 19,578,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.968.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.704.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Methanol |
|
| Mã phần lô | PP2300291542 |
| Giá từng phần lô | 78,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 111.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dầu soi kính |
|
| Mã phần lô | PP2300291543 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.920.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300291544 |
| Giá từng phần lô | 16,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dải 8 ống 0,1ml cho realtime PCR kèm nắp rời |
|
| Mã phần lô | PP2300291545 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất nhuộm tế bào sử dụng với máy đếm tế bào Countess |
|
| Mã phần lô | PP2300291546 |
| Giá từng phần lô | 2,570,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.671.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.799.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chất nhuộm huỳnh quang tế bào chết |
|
| Mã phần lô | PP2300291547 |
| Giá từng phần lô | 37,604,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.720.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.322.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm CD90 gắn màu FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300291548 |
| Giá từng phần lô | 52,097,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 74.425.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.468.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu FITC |
|
| Mã phần lô | PP2300291549 |
| Giá từng phần lô | 24,717,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.301.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm, gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2300291550 |
| Giá từng phần lô | 65,436,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.480.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.805.200 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm gắn màu APC |
|
| Mã phần lô | PP2300291551 |
| Giá từng phần lô | 69,786,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 99.695.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.850.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm IgG1, gắn màu APC |
|
| Mã phần lô | PP2300291552 |
| Giá từng phần lô | 36,921,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 52.745.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.845.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm CD73 (Ecto-5'-nucleotidase) gắn màu PerCP/Cyanine5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300291553 |
| Giá từng phần lô | 84,175,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 120.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 58.922.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl gắn màu PerCP/Cyanine5.5 |
|
| Mã phần lô | PP2300291554 |
| Giá từng phần lô | 53,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 37.788.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm CD45 gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2300291555 |
| Giá từng phần lô | 32,844,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 46.920.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.990.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm CD34 gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2300291556 |
| Giá từng phần lô | 62,585,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 89.407.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 43.809.850 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch phân tách gradient tỷ trọng |
|
| Mã phần lô | PP2300291557 |
| Giá từng phần lô | 97,020,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 138.600.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.914.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chai nuôi cấy tế bào 75cm2, nắp vent |
|
| Mã phần lô | PP2300291558 |
| Giá từng phần lô | 34,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.856.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Pipet nhựa 2 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300291559 |
| Giá từng phần lô | 21,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 30.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.176.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Pipet nhựa 5 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300291560 |
| Giá từng phần lô | 27,960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 39.942.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Pipet nhựa 10 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300291561 |
| Giá từng phần lô | 28,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.936.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Pipet nhựa 25 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300291562 |
| Giá từng phần lô | 32,190,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.985.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.533.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Pipet nhựa 50 mL |
|
| Mã phần lô | PP2300291563 |
| Giá từng phần lô | 42,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.314.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.044.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa nuôi cấy tế bào 100 x 20 mm |
|
| Mã phần lô | PP2300291564 |
| Giá từng phần lô | 23,085,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.978.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.159.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Pipet Transfer 3 mL, vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300291565 |
| Giá từng phần lô | 3,925,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.747.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm CD11b gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2300291566 |
| Giá từng phần lô | 26,372,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.675.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.460.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm CD19 gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2300291567 |
| Giá từng phần lô | 15,823,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 22.605.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.076.450 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm HLA-DR gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2300291568 |
| Giá từng phần lô | 39,559,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.512.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.691.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm IgG1, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2300291569 |
| Giá từng phần lô | 35,217,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.310.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.651.900 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm IgG2a, κ Isotype Ctrl (FC) gắn màu PE |
|
| Mã phần lô | PP2300291570 |
| Giá từng phần lô | 29,312,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.518.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch tách tế bào bám dính có chứa enzyme phân giải protein và collagen không có nguồn gốc động vật có vú hoặc vi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300291571 |
| Giá từng phần lô | 9,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.825.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hỗn hợp cấu tử dùng để quản lý chất lượng máy tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300291572 |
| Giá từng phần lô | 47,580,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.971.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.306.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch đệm dùng cho bước rửa trong máy tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300291573 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch đệm dùng cho bước xả trong máy tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300291574 |
| Giá từng phần lô | 119,070,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 170.100.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 83.349.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch chạy mẫu trong máy tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300291575 |
| Giá từng phần lô | 34,560,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 49.371.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.192.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kit phân tích tế bào gốc trung mô ở người |
|
| Mã phần lô | PP2300291576 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit tách chiết huyết tương giàu tiểu cầu và hoạt hoá |
|
| Mã phần lô | PP2300291577 |
| Giá từng phần lô | 2,063,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.947.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.444.135.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kit tách tế bào đơn nhân từ mô mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300291578 |
| Giá từng phần lô | 429,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 612.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy sơ cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300291579 |
| Giá từng phần lô | 251,560,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 359.372.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 176.092.560 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô (từ mô mỡ, dây rốn và tuỷ xương) dùng trong nuôi cấy thứ cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300291580 |
| Giá từng phần lô | 816,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.166.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 571.725.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy sơ cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300291581 |
| Giá từng phần lô | 65,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 93.028.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.584.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch nuôi cấy tăng sinh tế bào gốc trung mô từ mô mỡ dùng trong nuôi cấy thứ cấp |
|
| Mã phần lô | PP2300291582 |
| Giá từng phần lô | 185,130,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 264.471.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 129.591.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch tách tế bào đơn (500ml) |
|
| Mã phần lô | PP2300291583 |
| Giá từng phần lô | 76,725,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 109.607.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 53.707.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch rửa hạn chế sự lão hoá của tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300291584 |
| Giá từng phần lô | 9,344,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.348.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.540.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch giải đông tế bào |
|
| Mã phần lô | PP2300291585 |
| Giá từng phần lô | 30,384,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.405.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.268.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Chai vận chuyển mô dây rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300291586 |
| Giá từng phần lô | 47,064,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 67.234.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 32.944.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Màng lọc vi sinh 0,2um |
|
| Mã phần lô | PP2300291587 |
| Giá từng phần lô | 37,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.194.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch bảo vệ lạnh cho tế bào, có nguồn gốc từ Máu cuống rốn, Máu ngoại vi, tủy xương, các mô và tế bào sinh học khác |
|
| Mã phần lô | PP2300291588 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch nuôi dưỡng tế bào, hỗ trợ ổn định protein |
|
| Mã phần lô | PP2300291589 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 114.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Túi bao ngoài bằng nhựa dùng trong hệ thống lưu trữ tế bào gốc máu cuống rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300291590 |
| Giá từng phần lô | 80,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 115.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.448.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hộp (Casette) bảo vệ túi lưu trữ đông lạnh tế bào gốc máu cuống rốn |
|
| Mã phần lô | PP2300291591 |
| Giá từng phần lô | 196,128,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.182.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 137.289.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch ly giải hồng cầu |
|
| Mã phần lô | PP2300291592 |
| Giá từng phần lô | 10,989,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.698.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.692.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đĩa 96 giếng làm Elisa |
|
| Mã phần lô | PP2300291593 |
| Giá từng phần lô | 29,850,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 42.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.895.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất xét nghiệm Mycoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300291594 |
| Giá từng phần lô | 227,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 324.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 159.075.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất làm đối chứng xét nghiệm Mycoplasma |
|
| Mã phần lô | PP2300291595 |
| Giá từng phần lô | 94,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 135.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch nhuộm tế bào dùng cho định danh MSC trên máy đếm dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300291596 |
| Giá từng phần lô | 19,090,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 27.271.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.363.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch vận chuyển mô/mẫu (mô mỡ, cuống rốn, mô da) |
|
| Mã phần lô | PP2300291597 |
| Giá từng phần lô | 215,610,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 308.014.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 150.927.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hoá chất phân tách mô và tế bào gan, mỡ |
|
| Mã phần lô | PP2300291598 |
| Giá từng phần lô | 35,052,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.074.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.536.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ lọc bảo trì máy tế bào dòng chảy |
|
| Mã phần lô | PP2300291599 |
| Giá từng phần lô | 101,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 144.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.980.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Buồng đếm tế bào đi kèm máy Countess |
|
| Mã phần lô | PP2300291600 |
| Giá từng phần lô | 43,350,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 61.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.345.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch nhuộm sống chết |
|
| Mã phần lô | PP2300291601 |
| Giá từng phần lô | 2,795,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.992.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.956.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Enzyme Collagenase type IV |
|
| Mã phần lô | PP2300291602 |
| Giá từng phần lô | 35,502,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 50.717.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 24.851.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 510) |
|
| Mã phần lô | PP2300291603 |
| Giá từng phần lô | 3,166,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.522.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.216.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ kit chuẩn bị thư viện và giải trình tự gen trong sàng lọc di truyền tiền làm tổ (với chip 520) |
|
| Mã phần lô | PP2300291604 |
| Giá từng phần lô | 1,145,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.635.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 801.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thang điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300291605 |
| Giá từng phần lô | 4,796,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.851.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.357.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300291606 |
| Giá từng phần lô | 2,868,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.098.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.008.160.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đệm tra mẫu trong điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300291607 |
| Giá từng phần lô | 6,171,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.815.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.319.700 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bột agarose cho điện di |
|
| Mã phần lô | PP2300291608 |
| Giá từng phần lô | 87,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.457.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.984.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Đệm TBE |
|
| Mã phần lô | PP2300291609 |
| Giá từng phần lô | 7,062,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.088.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.943.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm SYBR |
|
| Mã phần lô | PP2300291610 |
| Giá từng phần lô | 24,640,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.248.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Thuốc nhuộm ROX |
|
| Mã phần lô | PP2300291611 |
| Giá từng phần lô | 11,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Máng nhựa đựng hóa chất 50ml |
|
| Mã phần lô | PP2300291612 |
| Giá từng phần lô | 30,112,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 43.017.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 21.078.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Giếng đáy chữ V |
|
| Mã phần lô | PP2300291613 |
| Giá từng phần lô | 57,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 82.385.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.369.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất cho sàng lọc sơ sinh các bệnh rối loạn chuyển hóa acid amin, acid hữu cơ, acid béo |
|
| Mã phần lô | PP2300291614 |
| Giá từng phần lô | 806,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.152.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 564.480.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit vật tư bảo trì cho hệ thống sắc ký |
|
| Mã phần lô | PP2300291615 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit vật tư bảo trì cho hệ thống khối phổ |
|
| Mã phần lô | PP2300291616 |
| Giá từng phần lô | 87,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 124.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit hóa chất cho test máy |
|
| Mã phần lô | PP2300291617 |
| Giá từng phần lô | 28,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 19.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Kit Phát hiện và định týp gene vacA-cagA của H. Pylori |
|
| Mã phần lô | PP2300291618 |
| Giá từng phần lô | 59,730,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 85.328.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 41.811.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất xử lý mẫu mô sinh thiết dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2300291619 |
| Giá từng phần lô | 4,092,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.845.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.864.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch bảo quản tế bào/ mô không DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2300291620 |
| Giá từng phần lô | 24,832,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.475.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.382.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dung dịch rã đông tế bào sau đông lạnh bằng môi trường bảo quản tế bào không chứa DMSO |
|
| Mã phần lô | PP2300291621 |
| Giá từng phần lô | 2,307,954,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.297.077.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.615.567.800 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất tinh sạch thư viện |
|
| Mã phần lô | PP2300291622 |
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 183.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 90.090.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hộp đựng ống bảo quản mẫu 2ml, 81 vị trí |
|
| Mã phần lô | PP2300291623 |
| Giá từng phần lô | 13,835,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.764.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 9.684.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Hóa chất master mix chạy PCR |
|
| Mã phần lô | PP2300291624 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 31.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Dải 8 ống 0,1ml cho realtime PCR kèm nắp rời, ống trong |
|
| Mã phần lô | PP2300291625 |
| Giá từng phần lô | 49,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nắp nhôm ống pha loãng |
|
| Mã phần lô | PP2300291626 |
| Giá từng phần lô | 6,930,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.900.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.851.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nội độc tố chuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2300291627 |
| Giá từng phần lô | 11,409,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.298.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.986.440 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bộ xét nghiệm đánh giá tính toàn vẹn DNA tinh trùng |
|
| Mã phần lô | PP2300291628 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 428.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ống pha loãng mẫu |
|
| Mã phần lô | PP2300291629 |
| Giá từng phần lô | 8,690,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.414.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.083.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Nước BET (không chứa nội độc tố) |
|
| Mã phần lô | PP2300291630 |
| Giá từng phần lô | 23,163,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.091.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.214.660 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Ống nghiệm Limulus kèm nắp nhôm |
|
| Mã phần lô | PP2300291631 |
| Giá từng phần lô | 16,720,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 23.885.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | Hàng hóa cùng chủng loại, tương tự về đặc tính kỹ thuật và tính năng sử dụng hoặc mã HS do nhà thầu kê khai phù hợp với hàng hóa dự thầu |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.704.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | k x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thời gian giao hàng (tính theo ngày)) (Trong đó quy đổi 1 tháng = 30 ngày với k = 2) |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi