Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư tiêu hao Ngoại - Gây mê hồi sức - Hồi sức cấp cứu

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400447229-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/11/2024 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Bưu Điện
Chủ đầu tư Bệnh viện Bưu Điện
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư tiêu hao Ngoại - Gây mê hồi sức - Hồi sức cấp cứu
Số hiệu KHLCNT PL2400178733
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội Quận Hoàng Mai, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 15,867,344,269 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400197528 - Canuyn mayo các số 5,292,000 79,380
2 PP2400197529 - Mask thở oxy có túi 141,120,000 2,116,800
3 PP2400197530 - Mask ambu các cỡ 676,200 10,143
4 PP2400197531 - Sáp cầm máu xương 32,499,740 487,497
5 PP2400197532 - Miếng cầm máu dạng xốp 1,327,104 19,907
6 PP2400197533 - Miếng cầm máu dạng lưới cỡ 10x20cm 323,007,300 4,845,110
7 PP2400197534 - Lưỡi dao mổ cán cỡ 11 21,381,600 320,724
8 PP2400197535 - Lưỡi dao mổ cán cỡ 20 9,905,600 148,584
9 PP2400197536 - Bóng Ambu giúp thở sơ sinh 1,760,000 26,400
10 PP2400197537 - Bóng Ambu giúp thở trẻ em 440,000 6,600
11 PP2400197538 - Bóng Ambu giúp thở người lớn 440,000 6,600
12 PP2400197539 - Dây thở ôxy 2 nhánh người lớn 77,952,000 1,169,280
13 PP2400197540 - Sond petze 210,000 3,150
14 PP2400197541 - Sonde chữ T các số 1,386,000 20,790
15 PP2400197542 - Xông hút đờm kín có 1 kênh bơm rửa 143,999,100 2,159,987
16 PP2400197543 - Bộ catheter nhiều lỗ 78,000,000 1,170,000
17 PP2400197544 - Sonde hậu môn 2,520,000 37,800
18 PP2400197545 - Túi nước tiểu 296,700,000 4,450,500
19 PP2400197546 - Ống thông niệu quản dài ngày 1,856,400,000 27,846,000
20 PP2400197547 - Dây dẫn nước rửa bàng quang 48,510,000 727,650
21 PP2400197548 - Lưỡi cắt tiền liệt tuyến loại chân đôi 24,248,000 363,720
22 PP2400197549 - Lưỡi cắt tiền liệt tuyến loại chân đơn 8,660,000 129,900
23 PP2400197550 - Lưỡi đốt tuyến tiền liệt 8,660,000 129,900
24 PP2400197551 - Điện cực tán sỏi ngoài cơ thể 322,080,000 4,831,200
25 PP2400197552 - Điện dung sử dụng cho máy Tán sỏi ngoài cơ thể 189,420,000 2,841,300
26 PP2400197553 - Túi nước sử dụng cho máy tán sỏi ngoài cơ thể 25,465,000 381,975
27 PP2400197554 - Dây dẫn hướng Guidewire, chất liệu Nitinol Hydrophylic ưa nước 16,200,000 243,000
28 PP2400197555 - Dây truyền quang/ sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser, đường kính: 550µm 316,800,000 4,752,000
29 PP2400197556 - Bộ nong thận trong tán sỏi qua da 3,522,000,000 52,830,000
30 PP2400197557 - Dây dẫn đầu thẳng dùng cho phẫu thuật tán sỏi qua da 375,180,000 5,627,700
31 PP2400197558 - Dây dẫn đầu cong dùng cho phẫu thuật tán sỏi qua da 250,900,000 3,763,500
32 PP2400197559 - Dụng cụ cắt bao quy đầu 394,625,000 5,919,375
33 PP2400197560 - Dụng cụ cắt trĩ tự động, loại 32 đinh ghim, đầu đe tháo dời khi thao tác 95,000,000 1,425,000
34 PP2400197561 - Dụng cụ cắt trĩ tự động, loại 32 đinh ghim 137,700,000 2,065,500
35 PP2400197562 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở tương thích với ghim mổ 6 hàng đinh ghim 45,522,400 682,836
36 PP2400197563 - Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật mổ mở, loại cắt thẳng có 6 hàng đinh ghim 13,202,000 198,030
37 PP2400197564 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ nội soi tương thích ghim mổ nội soi 6 hàng đinh ghim 28,167,300 422,510
38 PP2400197565 - Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi, đầu gập góc có 6 hàng đinh ghim 14,142,625 212,140
39 PP2400197566 - Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ nội soi, góc quay tối đa 45 độ, tương thích với ghim có 3 hàng ghim mỗi bên 82,500,000 1,237,500
40 PP2400197567 - Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cho mô trung bình, đầu xoay, 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 45mm 82,500,000 1,237,500
41 PP2400197568 - Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cho mô trung bình, đầu xoay, 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 60mm 159,500,000 2,392,500
42 PP2400197569 - Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật, vết cắt cong chữ C 84,000,000 1,260,000
43 PP2400197570 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa loại vòng cỡ 25mm 37,935,800 569,037
44 PP2400197571 - Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa loại vòng cỡ 29mm 28,000,000 420,000
45 PP2400197572 - Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, đầu đe có thể nghiêng sau khi đóng mô 134,400,000 2,016,000
46 PP2400197573 - Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo loại 28 đinh ghim 29,414,000 441,210
47 PP2400197574 - Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo loại 48 đinh ghim 149,226,000 2,238,390
48 PP2400197575 - Kẹp mạch máu titan cỡ ML 8,640,000 129,600
49 PP2400197576 - Kẹp mạch máu titan cỡ L 8,640,000 129,600
50 PP2400197577 - Kẹp mạch máu polymer các cỡ 100,800,000 1,512,000
51 PP2400197578 - Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động dùng trong mổ mở, loại có 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 80mm 264,600,000 3,969,000
52 PP2400197579 - Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong mổ mở, tương thích với băng (đạn) ghim khâu có 3 hàng ghim mỗi bên 224,000,000 3,360,000
53 PP2400197580 - Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ 72,000,000 1,080,000
54 PP2400197581 - Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật mổ mở, loại cắt thẳng có 4 hàng đinh ghim 8,000,000 120,000
55 PP2400197582 - Buồng tiêm truyền cấy dưới da dành cho người lớn 39,000,000 585,000
56 PP2400197583 - Kim chọc buồng tiêm 14,437,500 216,563
57 PP2400197584 - Dây truyền quang/ sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser, đường kính: 800µm 211,200,000 3,168,000
58 PP2400197585 - Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau 144,000,000 2,160,000
59 PP2400197586 - Mask thanh quản 2 nòng 47,352,000 710,280
60 PP2400197587 - Bộ sợi Laser điều trị trĩ 2,400,000,000 36,000,000
61 PP2400197588 - Bộ sợi laser điều trị rò hậu môn 360,000,000 5,400,000
62 PP2400197589 - Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cho mô mỏng, đầu xoay, 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 45mm 115,000,000 1,725,000
63 PP2400197590 - Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ 49,600,000 744,000
64 PP2400197591 - Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ 31,500,000 472,500
65 PP2400197592 - Clip kẹp mạch máu titan các cỡ hình chữ V 7,800,000 117,000
66 PP2400197593 - Clip kẹp mạch máu titan 24,000,000 360,000
67 PP2400197594 - Kim sinh thiết u phần mềm 11,700,000 175,500
68 PP2400197595 - Dụng cụ khâu cắt tự động dùng cho mổ nội soi băng ghim khâu nối nội soi cỡ 6, 16, 26 cm 25,500,000 382,500
69 PP2400197596 - Băng ghim nội soi dài 45mm 40,000,000 600,000
70 PP2400197597 - Băng ghim nội soi dài 60mm 40,000,000 600,000
71 PP2400197598 - Ghim cắt khâu nối tròn đầu đe nghiêng 65,600,000 984,000
72 PP2400197599 - Ống soi mềm dùng để tán sỏi gan mật 960,000,000 14,400,000
73 PP2400197600 - Bơm truyền dịch giảm đau ngoài màng cứng, bộ lọc không khí 1.2µm, dung tích 400ml 975,000,000 14,625,000
Canuyn mayo các số
Mã phần lô PP2400197528
Giá từng phần lô 5,292,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,380
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thở oxy có túi
Mã phần lô PP2400197529
Giá từng phần lô 141,120,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,116,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask ambu các cỡ
Mã phần lô PP2400197530
Giá từng phần lô 676,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,143
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2400197531
Giá từng phần lô 32,499,740
Bảo đảm dự thầu (VND) 487,497
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu dạng xốp
Mã phần lô PP2400197532
Giá từng phần lô 1,327,104
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,907
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Miếng cầm máu dạng lưới cỡ 10x20cm
Mã phần lô PP2400197533
Giá từng phần lô 323,007,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,845,110
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ cán cỡ 11
Mã phần lô PP2400197534
Giá từng phần lô 21,381,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 320,724
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi dao mổ cán cỡ 20
Mã phần lô PP2400197535
Giá từng phần lô 9,905,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 148,584
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng Ambu giúp thở sơ sinh
Mã phần lô PP2400197536
Giá từng phần lô 1,760,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 26,400
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng Ambu giúp thở trẻ em
Mã phần lô PP2400197537
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bóng Ambu giúp thở người lớn
Mã phần lô PP2400197538
Giá từng phần lô 440,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây thở ôxy 2 nhánh người lớn
Mã phần lô PP2400197539
Giá từng phần lô 77,952,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,169,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sond petze
Mã phần lô PP2400197540
Giá từng phần lô 210,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,150
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde chữ T các số
Mã phần lô PP2400197541
Giá từng phần lô 1,386,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,790
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Xông hút đờm kín có 1 kênh bơm rửa
Mã phần lô PP2400197542
Giá từng phần lô 143,999,100
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,159,987
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ catheter nhiều lỗ
Mã phần lô PP2400197543
Giá từng phần lô 78,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,170,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Sonde hậu môn
Mã phần lô PP2400197544
Giá từng phần lô 2,520,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước tiểu
Mã phần lô PP2400197545
Giá từng phần lô 296,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,450,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống thông niệu quản dài ngày
Mã phần lô PP2400197546
Giá từng phần lô 1,856,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,846,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn nước rửa bàng quang
Mã phần lô PP2400197547
Giá từng phần lô 48,510,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 727,650
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt tiền liệt tuyến loại chân đôi
Mã phần lô PP2400197548
Giá từng phần lô 24,248,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 363,720
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi cắt tiền liệt tuyến loại chân đơn
Mã phần lô PP2400197549
Giá từng phần lô 8,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Lưỡi đốt tuyến tiền liệt
Mã phần lô PP2400197550
Giá từng phần lô 8,660,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,900
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện cực tán sỏi ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400197551
Giá từng phần lô 322,080,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,831,200
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Điện dung sử dụng cho máy Tán sỏi ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400197552
Giá từng phần lô 189,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,841,300
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Túi nước sử dụng cho máy tán sỏi ngoài cơ thể
Mã phần lô PP2400197553
Giá từng phần lô 25,465,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 381,975
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn hướng Guidewire, chất liệu Nitinol Hydrophylic ưa nước
Mã phần lô PP2400197554
Giá từng phần lô 16,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 243,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền quang/ sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser, đường kính: 550µm
Mã phần lô PP2400197555
Giá từng phần lô 316,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,752,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ nong thận trong tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2400197556
Giá từng phần lô 3,522,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,830,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đầu thẳng dùng cho phẫu thuật tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2400197557
Giá từng phần lô 375,180,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,627,700
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây dẫn đầu cong dùng cho phẫu thuật tán sỏi qua da
Mã phần lô PP2400197558
Giá từng phần lô 250,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,763,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt bao quy đầu
Mã phần lô PP2400197559
Giá từng phần lô 394,625,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,919,375
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt trĩ tự động, loại 32 đinh ghim, đầu đe tháo dời khi thao tác
Mã phần lô PP2400197560
Giá từng phần lô 95,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,425,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ cắt trĩ tự động, loại 32 đinh ghim
Mã phần lô PP2400197561
Giá từng phần lô 137,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,065,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ mở tương thích với ghim mổ 6 hàng đinh ghim
Mã phần lô PP2400197562
Giá từng phần lô 45,522,400
Bảo đảm dự thầu (VND) 682,836
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật mổ mở, loại cắt thẳng có 6 hàng đinh ghim
Mã phần lô PP2400197563
Giá từng phần lô 13,202,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 198,030
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ nội soi tương thích ghim mổ nội soi 6 hàng đinh ghim
Mã phần lô PP2400197564
Giá từng phần lô 28,167,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 422,510
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi, đầu gập góc có 6 hàng đinh ghim
Mã phần lô PP2400197565
Giá từng phần lô 14,142,625
Bảo đảm dự thầu (VND) 212,140
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt thẳng mổ nội soi, góc quay tối đa 45 độ, tương thích với ghim có 3 hàng ghim mỗi bên
Mã phần lô PP2400197566
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cho mô trung bình, đầu xoay, 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 45mm
Mã phần lô PP2400197567
Giá từng phần lô 82,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cho mô trung bình, đầu xoay, 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 60mm
Mã phần lô PP2400197568
Giá từng phần lô 159,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,392,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật, vết cắt cong chữ C
Mã phần lô PP2400197569
Giá từng phần lô 84,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,260,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa loại vòng cỡ 25mm
Mã phần lô PP2400197570
Giá từng phần lô 37,935,800
Bảo đảm dự thầu (VND) 569,037
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu nối ống tiêu hóa loại vòng cỡ 29mm
Mã phần lô PP2400197571
Giá từng phần lô 28,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 420,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt nối ống tiêu hóa tự động tròn các cỡ 21mm, 25mm, 28mm, 31mm, đầu đe có thể nghiêng sau khi đóng mô
Mã phần lô PP2400197572
Giá từng phần lô 134,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,016,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo loại 28 đinh ghim
Mã phần lô PP2400197573
Giá từng phần lô 29,414,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 441,210
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động sử dụng trong kỹ thuật Longo loại 48 đinh ghim
Mã phần lô PP2400197574
Giá từng phần lô 149,226,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,238,390
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu titan cỡ ML
Mã phần lô PP2400197575
Giá từng phần lô 8,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu titan cỡ L
Mã phần lô PP2400197576
Giá từng phần lô 8,640,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 129,600
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kẹp mạch máu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2400197577
Giá từng phần lô 100,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,512,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng (đạn) ghim khâu máy cắt nối tự động dùng trong mổ mở, loại có 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 80mm
Mã phần lô PP2400197578
Giá từng phần lô 264,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,969,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ (máy) cắt nối tự động dùng trong mổ mở, tương thích với băng (đạn) ghim khâu có 3 hàng ghim mỗi bên
Mã phần lô PP2400197579
Giá từng phần lô 224,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip Polymer nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2400197580
Giá từng phần lô 72,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,080,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật mổ mở, loại cắt thẳng có 4 hàng đinh ghim
Mã phần lô PP2400197581
Giá từng phần lô 8,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 120,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Buồng tiêm truyền cấy dưới da dành cho người lớn
Mã phần lô PP2400197582
Giá từng phần lô 39,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 585,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim chọc buồng tiêm
Mã phần lô PP2400197583
Giá từng phần lô 14,437,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,563
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dây truyền quang/ sợi quang dùng cho máy tán sỏi laser, đường kính: 800µm
Mã phần lô PP2400197584
Giá từng phần lô 211,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,168,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ cassette chứa thuốc cho bơm tiêm kiểm soát đau
Mã phần lô PP2400197585
Giá từng phần lô 144,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,160,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Mask thanh quản 2 nòng
Mã phần lô PP2400197586
Giá từng phần lô 47,352,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 710,280
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ sợi Laser điều trị trĩ
Mã phần lô PP2400197587
Giá từng phần lô 2,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bộ sợi laser điều trị rò hậu môn
Mã phần lô PP2400197588
Giá từng phần lô 360,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng (đạn) ghim khâu dùng trong phẫu thuật nội soi cho mô mỏng, đầu xoay, 3 hàng ghim mỗi bên, cỡ 45mm
Mã phần lô PP2400197589
Giá từng phần lô 115,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,725,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kìm kẹp clip Titan nội soi các cỡ
Mã phần lô PP2400197590
Giá từng phần lô 49,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 744,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu polymer các cỡ
Mã phần lô PP2400197591
Giá từng phần lô 31,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 472,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu titan các cỡ hình chữ V
Mã phần lô PP2400197592
Giá từng phần lô 7,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 117,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Clip kẹp mạch máu titan
Mã phần lô PP2400197593
Giá từng phần lô 24,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 360,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Kim sinh thiết u phần mềm
Mã phần lô PP2400197594
Giá từng phần lô 11,700,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 175,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Dụng cụ khâu cắt tự động dùng cho mổ nội soi băng ghim khâu nối nội soi cỡ 6, 16, 26 cm
Mã phần lô PP2400197595
Giá từng phần lô 25,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 382,500
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim nội soi dài 45mm
Mã phần lô PP2400197596
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Băng ghim nội soi dài 60mm
Mã phần lô PP2400197597
Giá từng phần lô 40,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ghim cắt khâu nối tròn đầu đe nghiêng
Mã phần lô PP2400197598
Giá từng phần lô 65,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 984,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Ống soi mềm dùng để tán sỏi gan mật
Mã phần lô PP2400197599
Giá từng phần lô 960,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bơm truyền dịch giảm đau ngoài màng cứng, bộ lọc không khí 1.2µm, dung tích 400ml
Mã phần lô PP2400197600
Giá từng phần lô 975,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 12 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->