Gói thầu: Gói thầu số 4: Vật tư tiêu hao thường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400311640-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Vật tư tiêu hao thường
Số hiệu KHLCNT PL2400178805
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 36,580,950,585 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400201049 - Lô 1: Găng tay 1,083,219,300 30,330,100
2 PP2400201050 - Lô 2: Bông, băng, gạc, khẩu trang, mũ phẫu thuật 2,028,537,050 56,799,000
3 PP2400201051 - Lô 3: Tấm trải, túi chụp 338,276,115 9,471,700
4 PP2400201052 - Lô 4: Băng keo y tế 2,434,060,880 68,153,700
5 PP2400201053 - Lô 5: Khăn, áo phẫu thuật 403,292,000 11,292,200
6 PP2400201054 - Lô 6: Bơm kim tiêm thường 1,096,419,300 30,699,700
7 PP2400201055 - Lô 7: Bơm kim tiêm cho máy bơm tiêm điện 1,165,827,600 32,643,200
8 PP2400201056 - Lô 8: Dây nối, dây truyền dịch 1,671,649,700 46,806,200
9 PP2400201057 - Lô 9: Vật tư tiêu hao dùng trong gây mê, gây tê 3,281,530,474 91,882,900
10 PP2400201058 - Lô 10: Kim luồn tĩnh mạch các loại 979,507,750 27,426,200
11 PP2400201059 - Lô 11: Chạc 3 1,421,100,000 39,790,800
12 PP2400201060 - Lô 12: Canuyn, Ống nối dẫn lưu 78,623,200 2,201,400
13 PP2400201061 - Lô 13: Sond các loại 419,342,880 11,741,600
14 PP2400201062 - Lô 14: Ống nội khí quản 415,655,000 11,638,300
15 PP2400201063 - Lô 15: Catheter động mạch, tĩnh mạch 1,273,800,000 35,666,400
16 PP2400201064 - Lô 16: Ống thở, mặt nạ giúp thở 341,499,000 9,562,000
17 PP2400201065 - Lô 17: Vật tư tiêu hao cho máy thở 328,420,000 9,195,800
18 PP2400201066 - Lô 18: Filter lọc khuẩn 216,871,200 6,072,400
19 PP2400201067 - Lô 19: Vật tư tiêu hao cho máy dao mổ điện cao tần 193,400,000 5,415,200
20 PP2400201068 - Lô 20: Vật tư nội soi tiêu hóa 41,284,000 1,156,000
21 PP2400201069 - Lô 21: Vật tư lọc máu liên tục 67,590,000 1,892,500
22 PP2400201070 - Lô 22: Vật tư lọc máu chu kỳ 384,462,300 10,764,900
23 PP2400201071 - Lô 23: Vật tư cho máy chụp cản quang 441,675,000 12,366,900
24 PP2400201072 - Lô 24: Phim X-Quang 3,461,000,000 96,908,000
25 PP2400201073 - Lô 25: Bóng đối xung động mạch chủ 2,070,000,000 57,960,000
26 PP2400201074 - Lô 26: Vật tư tiệt khuẩn nhiệt độ thấp 2,440,381,470 68,330,700
27 PP2400201075 - Lô 27: Vật tư tiệt khuẩn nhiệt độ cao 321,820,000 9,011,000
28 PP2400201076 - Lô 28: Vật tư chỉ thị tiệt khuẩn 549,564,000 15,387,800
29 PP2400201077 - Lô 29: Giấy in 1,457,752,150 40,817,100
30 PP2400201078 - Lô 30: Vật tư nha khoa 62,107,770 1,739,000
31 PP2400201079 - Lô 31: Vật tư phòng chống dịch 369,600,000 10,348,800
32 PP2400201080 - Lô 32: Ống nghiệm, Ống chống đông 1,298,641,000 36,361,900
33 PP2400201081 - Lô 33: Vật tư phòng xét nghiệm 55,837,500 1,563,500
34 PP2400201082 - Lô 34: Y dụng cụ 425,749,500 11,921,000
35 PP2400201083 - Lô 35: Vật tư tiêu hao đo huyết áp xâm lấn 1,722,960,000 48,242,900
36 PP2400201084 - Lô 36: Bóng bóp, nhiệt kế 81,043,246 2,269,200
37 PP2400201085 - Lô 37: Dụng cụ chỉnh hình 48,285,000 1,352,000
38 PP2400201086 - Lô 38: Điện cực tim 582,007,500 16,296,200
39 PP2400201087 - Lô 39:Vật tư phòng chống loét 456,260,000 12,775,300
40 PP2400201088 - Lô 40: Vật tư phòng khám đa khoa 599,987,700 16,799,700
41 PP2400201089 - Lô 41: Bình, túi chứa dịch 471,911,000 13,213,500
Lô 1: Găng tay
Mã phần lô PP2400201049
Giá từng phần lô 1,083,219,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,330,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 2: Bông, băng, gạc, khẩu trang, mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2400201050
Giá từng phần lô 2,028,537,050
Bảo đảm dự thầu (VND) 56,799,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 3: Tấm trải, túi chụp
Mã phần lô PP2400201051
Giá từng phần lô 338,276,115
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,471,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 4: Băng keo y tế
Mã phần lô PP2400201052
Giá từng phần lô 2,434,060,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,153,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 5: Khăn, áo phẫu thuật
Mã phần lô PP2400201053
Giá từng phần lô 403,292,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,292,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 6: Bơm kim tiêm thường
Mã phần lô PP2400201054
Giá từng phần lô 1,096,419,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 30,699,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 7: Bơm kim tiêm cho máy bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2400201055
Giá từng phần lô 1,165,827,600
Bảo đảm dự thầu (VND) 32,643,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 8: Dây nối, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2400201056
Giá từng phần lô 1,671,649,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 46,806,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 9: Vật tư tiêu hao dùng trong gây mê, gây tê
Mã phần lô PP2400201057
Giá từng phần lô 3,281,530,474
Bảo đảm dự thầu (VND) 91,882,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 10: Kim luồn tĩnh mạch các loại
Mã phần lô PP2400201058
Giá từng phần lô 979,507,750
Bảo đảm dự thầu (VND) 27,426,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 11: Chạc 3
Mã phần lô PP2400201059
Giá từng phần lô 1,421,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,790,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 12: Canuyn, Ống nối dẫn lưu
Mã phần lô PP2400201060
Giá từng phần lô 78,623,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,201,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 13: Sond các loại
Mã phần lô PP2400201061
Giá từng phần lô 419,342,880
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,741,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 14: Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2400201062
Giá từng phần lô 415,655,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,638,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 15: Catheter động mạch, tĩnh mạch
Mã phần lô PP2400201063
Giá từng phần lô 1,273,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 35,666,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 16: Ống thở, mặt nạ giúp thở
Mã phần lô PP2400201064
Giá từng phần lô 341,499,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,562,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 17: Vật tư tiêu hao cho máy thở
Mã phần lô PP2400201065
Giá từng phần lô 328,420,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,195,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 18: Filter lọc khuẩn
Mã phần lô PP2400201066
Giá từng phần lô 216,871,200
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,072,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 19: Vật tư tiêu hao cho máy dao mổ điện cao tần
Mã phần lô PP2400201067
Giá từng phần lô 193,400,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,415,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 20: Vật tư nội soi tiêu hóa
Mã phần lô PP2400201068
Giá từng phần lô 41,284,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,156,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 21: Vật tư lọc máu liên tục
Mã phần lô PP2400201069
Giá từng phần lô 67,590,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,892,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 22: Vật tư lọc máu chu kỳ
Mã phần lô PP2400201070
Giá từng phần lô 384,462,300
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,764,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 23: Vật tư cho máy chụp cản quang
Mã phần lô PP2400201071
Giá từng phần lô 441,675,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,366,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 24: Phim X-Quang
Mã phần lô PP2400201072
Giá từng phần lô 3,461,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,908,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 25: Bóng đối xung động mạch chủ
Mã phần lô PP2400201073
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 57,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 26: Vật tư tiệt khuẩn nhiệt độ thấp
Mã phần lô PP2400201074
Giá từng phần lô 2,440,381,470
Bảo đảm dự thầu (VND) 68,330,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 27: Vật tư tiệt khuẩn nhiệt độ cao
Mã phần lô PP2400201075
Giá từng phần lô 321,820,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 9,011,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 28: Vật tư chỉ thị tiệt khuẩn
Mã phần lô PP2400201076
Giá từng phần lô 549,564,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,387,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 29: Giấy in
Mã phần lô PP2400201077
Giá từng phần lô 1,457,752,150
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,817,100
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 30: Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2400201078
Giá từng phần lô 62,107,770
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,739,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 31: Vật tư phòng chống dịch
Mã phần lô PP2400201079
Giá từng phần lô 369,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,348,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 32: Ống nghiệm, Ống chống đông
Mã phần lô PP2400201080
Giá từng phần lô 1,298,641,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,361,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 33: Vật tư phòng xét nghiệm
Mã phần lô PP2400201081
Giá từng phần lô 55,837,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,563,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 34: Y dụng cụ
Mã phần lô PP2400201082
Giá từng phần lô 425,749,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,921,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 35: Vật tư tiêu hao đo huyết áp xâm lấn
Mã phần lô PP2400201083
Giá từng phần lô 1,722,960,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 48,242,900
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 36: Bóng bóp, nhiệt kế
Mã phần lô PP2400201084
Giá từng phần lô 81,043,246
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,269,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 37: Dụng cụ chỉnh hình
Mã phần lô PP2400201085
Giá từng phần lô 48,285,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,352,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 38: Điện cực tim
Mã phần lô PP2400201086
Giá từng phần lô 582,007,500
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,296,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 39:Vật tư phòng chống loét
Mã phần lô PP2400201087
Giá từng phần lô 456,260,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 12,775,300
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 40: Vật tư phòng khám đa khoa
Mã phần lô PP2400201088
Giá từng phần lô 599,987,700
Bảo đảm dự thầu (VND) 16,799,700
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lô 41: Bình, túi chứa dịch
Mã phần lô PP2400201089
Giá từng phần lô 471,911,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,213,500
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->