Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2300350406-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/12/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ XÂY DỰNG NDH | Chủ đầu tư | Uỷ ban nhân dân xã Trác Văn |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2300243489 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 12,617,888,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130.000.000 VND |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành về xây dựng. - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình tương tự với chức danh đề xuất. - |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành kỹ thuật xây dựng công trình giao thông và 01 cán bộ kỹ thuật tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện. - Đã từng tham gia ít nhất 01 công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc 1 Hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy Đào. Dung tích gầu ≥0,5m3 | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh thép. Công suất ≥9T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu hơi. Công suất ≥16T | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi. Công suất ≥75CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi. Công suất ≥1,5kW | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc. Lực đầm ≥ 70kg | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông. Công suất ≥250 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa. Công suất ≥80 lít | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Búa căn khí nén hoặc máy đục phá bê tông. Công suất ≥3m3/ ph | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Ô tô tự đổ. Tải trọng ≥ 5T | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe nâng hoặc cần trục lắp trên ô tô tải. Chiều cao nâng ≥ 12m | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phun tưới nhựa đường. Công suất ≥190CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy nén khí. Công suất ≥ 360m3/ h | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130 - 140CV | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi