Gói thầu: Gói thầu số 4: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500025413-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/02/2025 08:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG ĐÔ THỊ SÀI GÒN | Chủ đầu tư | ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG TĂNG NHƠN PHÚ A |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500010652 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 130 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Thủ Đức, TP. Hồ Chí Minh |
| Giá gói thầu | 2,862,731,470 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.904.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 859.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 859.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 130 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/07/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình có các hạng mục sau: + Dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1.168.000.000 VNĐ; + Sân đường (Thảm bê tông nhựa) có giá trị ≥ 264.000.000 VNĐ.Tài liệu đính kèm: - Nhà thầu phải đính kèm file tài liệu liên quan để chứng minh thông tin đã kê khai: + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực: Hợp đồng và Bảng giá ký hợp đồng. + Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực: Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng, hoặc Thông báo thẩm tra xác nhận quyết toán công trình của cấp có thẩm quyền, hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư; + Tài liệu chứng minh giá trị thực hiện hoàn thành: Hóa đơn giá trị gia tăng, hoặc Bản chính hoặc Bản sao được chứng thực: Biên bản nghiệm thu khối lượng, hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng (trong đó thể hiện giá trị quyết toán công trình), hoặc Biên bản xác nhận hoàn thành, hoặc Xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư (trong đó có thể hiện giá trị hoàn thành). + Bản chụp tài liệu chứng minh quy mô và cấp công trình. Trường hợp nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ phải đảm bảo đúng theo Khoản 2 Điều 132 Nghị định 24/2024/NĐ-CP ngày 27/02/2024. Đồng thời nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của Chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, cấp: III(12) có giá trị là (V): 1.432.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư;- Có thời gian kinh nghiệm tham gia hoạt động xây dựng từ 02 năm trở lên;- Đã tham gia thi công xây dựng 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính từ ngày 01/01/2021 đến thời điểm đóng thầu): Đã làm chỉ huy trưởng 01 (một) công trình dân dụng cấp III trở lên.*Tài liệu chứng minh: Xem file Hồ sơ mời thầu đính kèm tại chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật công trình hoặc Kiến trúc sư.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính từ ngày 01/01/2021 đến thời điểm đóng thầu): Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.*Tài liệu chứng minh: Xem file Hồ sơ mời thầu đính kèm tại chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Thoát nước, hoặc Cấp thoát nước, hoặc Hạ tầng kỹ thuật (Thoát nước);- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính từ ngày 01/01/2021 đến thời điểm đóng thầu): Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.*Tài liệu chứng minh: Xem file Hồ sơ mời thầu đính kèm tại chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Điện hoặc Điện công nghiệp.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính từ ngày 01/01/2021 đến thời điểm đóng thầu): Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Tài liệu chứng minh: Xem file Hồ sơ mời thầu đính kèm tại chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần sân đường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc ngành: Xây dựng Đường bộ, hoặc Xây dựng Cầu đường bộ, hoặc Xây dựng Cầu hầm, hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình giao thông.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính từ ngày 01/01/2021 đến thời điểm đóng thầu): Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần đường ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III (hoặc công trình giao thông đường bộ) trong đó có hạng mục thảm bê tông nhựa.*Tài liệu chứng minh: Xem file Hồ sơ mời thầu đính kèm tại chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công hệ thống PCCC |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ trung cấp trở lên ngành phòng cháy và chữa cháy hoặc trình độ đại học trở lên ngành khác phù hợp với lĩnh vực hoạt động.- Có Chứng chỉ hành nghề chỉ huy thi công về phòng cháy và chữa cháy.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính từ ngày 01/01/2021 đến thời điểm đóng thầu): Đã làm phụ trách kỹ thuật thi công phần PCCC ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III.*Tài liệu chứng minh: Xem file Hồ sơ mời thầu đính kèm tại chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành An toàn lao động hoặc Bảo hộ lao động hoặc Xây dựng; - Có chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng An toàn lao động còn hiệu lực.- Có chứng nhận/chứng chỉ an toàn điện còn hiệu lực, hoặc Thẻ an toàn điện còn hiệu lực theo quy định.- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính từ ngày 01/01/2021 đến thời điểm đóng thầu): Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình hoặc làm cán bộ chuyên trách hoặc kiêm nhiệm về an toàn lao động trên công trường xây dựng ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp III.*Tài liệu chứng minh: Xem file Hồ sơ mời thầu đính kèm tại chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học ngành: Kinh tế, hoặc Kế toán, hoặc Kinh tế xây dựng;- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tính từ ngày 01/01/2021 đến thời điểm đóng thầu): Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán 01 (một) công trình dân dụng cấp III.*Tài liệu chứng minh: Xem file Hồ sơ mời thầu đính kèm tại chương V. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh xích ≥ 10Tấn – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt bê tông - công suất ≥ 7,50 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng - sức nâng ≥ 0,8 T– ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Ô tô tự đổ - trọng tải ≥ 5,0 T– ĐVT: ChiếcKèm theo: Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe ô tô; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Đồng hồ vạn năng – ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy cắt uốn cốt thép - công suất ≥ 5,0 kW– ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,80 m3– ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất ≥ 1,5 kW– ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất ≥ 1,0 kW – ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng ≥ 70 kg – ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy hàn xoay chiều - công suất ≥ 23,0 kW– ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy trộn bê tông - dung tích≥ 250,0 lít– ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng ≥ 16,0 T – ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng ≥ 10,0 T– ĐVT: ChiếcKèm theo:Bản sao có chứng thực: Chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất ≥ 600,00 m3/h – ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy phun nhựa đường - công suất ≥190 CV– ĐVT: ChiếcKèm theo:- Trường hợp máy phun nhựa đường chuyên dụng tài liệu chứng minh kèm theo gồm: Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô, Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực và hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp nhà thầu đi thuê). - Trường | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy rải bê tông nhựa - công suất ≥ 130 CV – ĐVT: ChiếcKèm theo: Bản sao có chứng thực: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng; Giấy chứng nhận kiểm định còn hiệu lực; Hợp đồng thuê thiết bị (Trường hợp đơn vị đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt gạch đá - công suất ≥ 1,7 kW– ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất ≥ 1,50 kW– ĐVT: ChiếcKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Dàn giáo – ĐVT: BộKèm theo:Hóa đơn GTGT hoặc Hóa đơn mua bán theo quy định.Bản sao có chứng thực: Hợp đồng thuê thiết bị (trường hợp đi thuê). | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi