Gói thầu: Gói thầu số 4 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500639885-00
Thời điểm đóng mở thầu 20/01/2026 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư CÔNG TY CỔ PHẦN CẤP NƯỚC ĐỒNG NAI
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 4 (xây lắp): Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT PL2500361707
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Tam Phước, Tỉnh Đồng Nai Xã An Viễn, Tỉnh Đồng Nai Xã Trảng Bom, Tỉnh Đồng Nai
Giá gói thầu 16,196,982,155 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 4(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 22.496.000.000 VND(6)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08A
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.860.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 4.860.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 90 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 02/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu."
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08B, 08C
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
Yêu cầu Áp dụng1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 02 công trình có: loại kết cấu : Tương đương tối thiểu có 02 hợp đồng, trong đó có 1 hợp đồng có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước bằng HDPE với chiều dài ống HDPE ≥OD355 là L≥ 4,2 km có giá trị HĐ thực hiện thực tế ≥ 11,5 tỷ đồng và 1 hợp đồng có thi công lắp đặt tuyến ống cấp nước HDPE, là công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, có giá trị HĐ thực hiện thực tế ≥ 11,5 tỷ đồng. - Hợp đồng được xem là hợp đồng tương tự là hợp đồng có ngày ký Biên bản nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục trong trường hợp nhà thầu hoàn thành hạng mục công trình) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 đến thời điểm đóng thầu. Tài liệu nhà thầu phải cung cấp: • Hợp đồng theo đúng quy định của pháp luật. • Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục trong trường hợp nhà thầu hoàn thành hạng mục công trình) theo đúng quy định của pháp luật. • Hồ sơ chứng minh giá trị thực hiện thực tế của hợp đồng (Bảng giá trị thanh quyết toán hoặc hóa đơn giá trị gia tăng...) • Nhà thầu có trách nhiệm cung cấp hóa đơn tài chính của hợp đồng tương tự và các hồ sơ theo quy định của pháp luật có liên quan đến hợp đồng tương tự khi bên mời thầu yêu cầu (Trường hợp nhà thầu không cung cấp hồ sơ theo yêu cầu của bên mời thầu thì nhà thầu sẽ bị đánh giá không đạt về năng lực kỹ thuật) - Trường hợp nhà thầu dự thầu là Liên danh thì yêu cầu đối với từng thành viên liên danh phải đáp ứng ít nhất 1 hợp đồng đã thực hiện tương đương với nội dung công việc đảm nhận và giá trị thực hiện trong thỏa thuận liên danh., cấp: III(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là (V) 11.500.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình >= 23.000.000.000 VND (X), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ trong đó X= 2 x V. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không yêu cầu
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm đất. Nhà thầu phải: + Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu; + Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV; + Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc k
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy hàn xoay chiều Nhà thầu phải: + Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu; + Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV; + Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy khoan ngầm có định hướng Nhà thầu phải: + Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu; + Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV; + Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy gia nhiệt D630mm. Nhà thầu phải: + Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu; + Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV; + Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương
- Số lượng tối thiểu 1
5-Búa rung Nhà thầu phải: + Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu; + Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV; + Đính kèm tài liệu chứng minh thông tin kê khai; Trường hợp nhà thầu không kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV hoặc không
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ: Trọng tải≥5 t Nhà thầu phải: + Có chứng nhận kiểm định đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu + Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu; + Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV; + Đính kèm tài liệu chứng minh th
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đào: Dung tích gầu≥0,8 m3. Nhà thầu phải: + Có chứng nhận kiểm định đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu + Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu; + Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV; + Đính kèm tài liệu chứng mi
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần cẩu - sức nâng ≥50 t Nhà thầu phải: + Có chứng nhận kiểm định đúng theo quy định còn hiệu lực ≥45 ngày từ thời điểm mở thầu + Cung cấp Hóa đơn mua hàng hoặc hợp đồng thuê trong thời gian thực hiện gói thầu; + Kê khai đầy đủ các thông tin theo mẫu 06D Chương IV; + Đính kèm tài liệu chứng minh thô
- Số lượng tối thiểu 1

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->