Gói thầu: Gói thầu số 40 (Xây lắp hạng mục bổ sung: Cọc ranh công trình, mương gom nước, cầu tại lý trình DH1+188 Suối Cải nhánh 2 và 02 cầu tại ngã ba hợp lưu của 2 nhánh Suối Cải)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500550319-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/12/2025 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án khu vực 02 |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 40 (Xây lắp hạng mục bổ sung: Cọc ranh công trình, mương gom nước, cầu tại lý trình DH1+188 Suối Cải nhánh 2 và 02 cầu tại ngã ba hợp lưu của 2 nhánh Suối Cải) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500305992 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Long Khánh, Tỉnh Đồng Nai Phường Bảo Vinh, Tỉnh Đồng Nai |
| Giá gói thầu | 10,593,898,573 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 14.447.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Có yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.121.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị tối thiểu: 3.121.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 150 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 30/06/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Áp dụng2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 02 công trình có: loại kết cấu dạng kênh/mương bằng bê tông cốt thép, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V1 1.766.000.000VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 3.532.000.000 VND (X1), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X1= 2 x V1. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X1 thì được coi là đáp ứng.- 02 công trình có: loại kết cấu cầu đường bộ, cấp: IV trở lên(12), trong đó ít nhất một công trình có giá trị là: V2 3.435.000.000 VND(13) và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 6.870.000.000 VND (X2), với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý(14) hoặc nhà thầu phụ. Trong đó X2= 2 x V2. Trường hợp nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc phần lớn(11) 01 công trình đáp ứng yêu cầu về loại kết cấu, cấp công trình và có giá trị ≥ X2 thì được coi là đáp ứng.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu.[TÀI LIỆU CUNG CẤP: Bản scan màu từ bản gốc hoặc chứng thực bản sao từ bản chính (không áp dụng đối với: Hóa đơn GTGT, Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công): i) Đối với hợp đồng đã thi công hoàn thành: Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có) có kèm theo bảng giá trị khối lượng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục/công trình xây dựng đưa vào sử dụng hoặc Xác nhận hoàn thành hạng mục/công trình của chủ đầu tư; Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình. ii) Đối với hợp đồng hoàn thành phần lớn (đã hoàn thành và được nghiệm thu ít nhất 80% khối lượng công việc của công trình/hạng mục công trình): Hợp đồng, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Hồ sơ thanh toán khối lượng; Văn bản xác nhận hoặc tài liệu tương đương khác thể hiện khối lượng đã hoàn thành và được nghiệm thu; Hóa đơn GTGT; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc Văn bản xác nhận của chủ đầu tư hoặc các loại tài liệu khác có thể hiện rõ quy mô, loại, cấp công trình. iii) Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ: Xác nhận của chủ đầu tư về nhà thầu phụ, Hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, Hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, Biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư (hoặc văn bản xác nhận hợp đồng hoàn thành của chủ đầu tư với nhà thầu chính), Hóa đơn GTGT của nhà thầu chính và nhà thầu phụ. iiii) Đối với công trình sử dụng vốn khác (không phải vốn Nhà nước): trong quá trình xét thầu nếu phát hiện có những dấu hiệu không hợp lý hoặc dấu hiệu không thi công thực tế thì nhà thầu phải có trách nhiệm làm rõ và cung cấp thêm tài liệu chứng minh theo yêu cầu của Chủ đầu tư].Lưu ý: Đối với nhà thầu liên danh: Hợp đồng tương tự mỗi thành viên chứng minh phải tương đương với phần công việc đảm nhận và đáp ứng cấp công trình theo yêu cầu E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm đã tham gia thi công công trình: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu: Đã từng chỉ huy trưởng (tính từ lúc khởi công đến khi công trình được nghiệm thu hoàn thành) tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Lưu ý: Đối với nhà thầu độc lập đề xuất 01 CHT,nhà thầu liên danh mỗi thành viên bố trí 01 CHT theo quy định hiện hành. Năng lực CHT từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. HĐLĐ (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD,Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. Lưu ý: (áp dụng cho tất cả các nhân sự còn lại): Nhân sự chỉ được xem xét đánh giá khi đáp ứng đầy đủ các yêu cầu E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên (công trình có thi công hạng mục cầu đường bộ). Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu đáp ứng yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành công trình giao thông. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD,Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cơ khí: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên (công trình có hạng mục gia công chế tạo kết cấu bằng thép). Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu đáp ứng yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành cơ khí. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD,Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần thoát nước: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên (công trình có thi công hệ thống thoát nước). Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu đáp ứng yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành thoát nước hoặc hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) hoặc công trình thủy lợi hoặc công trình giao thông. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD,Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình (nếu có). 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu đáp ứng yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành trắc địa hoặc bản đồ hoặc công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi. - Có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD, Bằng cấp, chứng nhận, chứng chỉ. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh toán khối lượng: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu đáp ứng yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kinh tế kỹ thuật hoặc công trình giao thông hoặc công trình thủy lợi. Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD, Bằng cấp, chứng chỉ. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn vệ sinh lao động: Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: - Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đến thời điểm đóng thầu (xét theo thời gian tích lũy cộng dồn thực hiện hoàn thành kê khai Mẫu 06C). - Chứng minh bằng số lượng hợp đồng: Đã từng đảm nhận vị trí tương tự tối thiểu 02 công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc công trình giao thông từ cấp IV trở lên. Ghi chú: Đối với nhà thầu độc lập: Đề xuất tối thiểu đáp ứng yêu cầu. Đối với nhà thầu liên danh: mỗi thành viên đề xuất nhân sự cho công việc đảm nhận, số lượng nhân sự được tính tổng giữa các thành viên. Năng lực nhân sự từng thành viên sẽ được đánh giá dựa trên phạm vi công việc đảm nhận. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc ngành an toàn lao động (hoặc chuyên ngành xây dựng khác và có chứng nhận huấn luyện an toàn lao động nhóm 2 còn hiệu lực). Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: 1. Hợp đồng lao động (nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc thỏa thuận/cam kết nhân sự với nhà thầu (nhân sự do nhà thầu huy động). 2. CCCD, Bằng cấp, chứng nhận. 3. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm (số năm kinh nghiệm hoặc số lượng hợp đồng): Hợp đồng thi công, Biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư, Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình, Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự. 4. Tài liệu chứng minh loại, cấp và quy mô công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 2 năm hoặc tối thiểu 2 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ - tải trọng hàng hoá ≥ 12 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào – dung tích gầu ≥ 0,8 m3: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy đị | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu – sức nâng ≥ 15 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định củ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Lu bánh thép – trọng lượng ≥ 10 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Lu bánh lốp – trọng lượng ≥ 16 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Lu rung – trọng lượng hoặc lực rung ≥ 25 tấn: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải bê tông nhựa: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy phun nhựa đường: Tài liệu nộp trong E-HSDT để đối chiếu thông tin: Tài liệu chứng minh thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu (*) hoặc đi thuê (**): (*): Giấy đăng ký thiết bị hoặc hợp đồng, hóa đơn mua hàng hoặc giấy đăng kiểm, kiểm định (có thể hiện đơn vị sở hữu thiết bị) theo quy định của pháp l | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi