Gói thầu: Gói thầu số 41: Xây dựng công trình xã Hòa Lợi, xã Phước Hảo
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400376953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2024 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI XÂY DỰNG TRUNG KIM | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án CSAT Trà Vinh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 41: Xây dựng công trình xã Hòa Lợi, xã Phước Hảo |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400153807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 7,632,257,532 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 10.407.623.908 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.289.677.260(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.289.677.260 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 300 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/10/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : công trình giao thông (có thi công kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Thi công cống hộp Bê tông cốt thép), cấp: IV(12) có giá trị là (V): 3.816.128.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, 1Tối thiểu 3 năm hợp chứng chỉ và các tài liệu khác).+ Chứng minh bằng số năm kinh nghiệm: Công việc tương tự được hiểu là đã từng phụ trách ở vị trí chỉ huy trưởng công trình giao thông (đường bộ) – Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầu tối thiểu 03 năm; + Chứng minh bằng hợp đồng: Đã làm Chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình có hạng mục thi công kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc Bê tông nhựa (phải thi công hoàn thiện cả nền và mặt đường) và Thi công cống hộp Bê tông cốt thép). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | ngành kỹ thuật có liên thủy hoặc giao thông - Có sát công trình giao thông lên (còn hiệu lực) hoặc đã trực xây dựng phần việc thuộc nội nhất 01 công trình từ cấp III IV cùng lĩnh vực trở lên công bộ). - Kinh nghiệm trong các tham gia thi công ở vị trí Chỉ 03 năm hoặc 01 hợp đồng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên quan xây dựng công trình chứng chỉ hành nghề giám (đường bộ) hạng III trở tiếp tham gia thi công dung hành nghề của ít hoặc 02 công trình từ cấp trình giao thông (đường công việc tương tự: Đã huy trưởng tối thiểu |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật (Tài liệu cần đính kèm và đối chiếu) 1. Trong các công việc năng lực tương tự: + Hợp đồng chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự; + Biên bản nghiệm thu hoặc biên bản thanh lý; +Xác nhận của chủ đầu tư về 1Tối thiểu 2 năm hợp sự tham gia của nhân sự; + Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. 2. Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự; CMND/CCCD/Hộ chiếu 3. Bằng cấp, chứng chỉ và các tài liệu khác). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kỹ thuật có trình thủy hoặc giao thông - việc tương tự: Đã tham gia kỹ thuật tối thiểu 02 năm hoặc sau: + Chứng minh bằng số việc tương tự được hiểu là đã bộ kỹ thuật công trình giao năm kinh nghiệm của nhân sự điểm nhân sự bắt đầu thực đó đến thời điểm đóng thầu tối minh bằng hợp đồng: Đã từng tự tối thiểu 01 công trình có cấu mặt đường láng nhựa hoặc công hoàn thiện cả nền và mặt cống hộp Bê tông cốt thép) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 Tốt nghiệp trung cấp trở liên quan xây dựng công Kinh nghiệm trong các công thi công ở vị trí cán bộ 01 hợp đồng, cụ thể như năm kinh nghiệm: Công từng phụ trách ở vị trí cán thông (đường bộ) – Số chủ chốt được tính từ thời hiện công việc tương tự thiểu 02 năm; + Chứng phụ trách ở vị trí tương hạng mục thi công kết Bê tông nhựa (phải thi đường) và Thi công |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổTải trọng hàng hóa >=2,5tấnTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tưới nướcTải trọng hàng hóa >= 2,5tấnTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe;- Có giấy kiểm tra an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn). | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép:Trọng lượng >= 8,5tấnTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi:Trọng lượng >=16tấnTài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung:Trọng lượng >= 25tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đàoDung tích gầu >= 0,5m3Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích hoặc cần trục bánh xích:Sức nâng >= 16tấn Tài liệu chứng minh:- Có giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng;- Tài liệu chứng minh công suất của máy móc, thiết bị;- Hợp đồng thuê thiết bị (nếu là thiết bị thuê, mướn) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi