Gói thầu: Gói thầu số 44: Thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị kỹ thuật, công nghệ không gian trưng bày (toàn bộ phần còn lại – Phần trưng bày giai đoạn II của dự án)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400304469-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/09/2024 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội | Chủ đầu tư | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng thành phố Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 44: Thi công, mua sắm lắp đặt thiết bị kỹ thuật, công nghệ không gian trưng bày (toàn bộ phần còn lại – Phần trưng bày giai đoạn II của dự án) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400064417 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Nam Từ Liêm, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 231,193,428,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 270.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 59.000.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 59.000.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 120 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 28/02/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 3. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm các hạng mục công việc A1, A2, A3... (không phải là công trình theo pháp luật xây dựng): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A1 01 hợp dồng xây dựng công dân dụng phần cơ điện hạng I hoặc 2 công trình tương tự cấp II, có giá trị là: V1(13)45.000.000.000 VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 hạng mục có tính chất tương tự với hạng mục A2 01 hợp đồng mua sắm thiết bị trang trí nội thất, âm thanh, chiếu sáng, màn hình, máy tính ..., có giá trị là: V2 64.000.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình tại hiện trường1Tối thiểu 15 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Kiến trúc, XD/kỹ sư máy và thiết bị công nghiệp.HĐXD - GS công tác lắp đặt đã từng làm CHT của 01 CT CT dân dụng cấp II trở lênchứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc CHT có tên trong BBNT hoàn của CĐT hoặc QĐ phân công đã hoàn thành nghĩa vụ kỹ phần công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 + Có trình độ ĐH trở lên kỹ thuật, điện, điện tử/+ Có chứng chỉ hành nghề TBị vào CT (hạng I) hoặc dân dụng cấp I hoặc 02 (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; thành CT hoặc có XN của NT hoặc XN của CĐT thuật phụ trách thi công |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC tại hiện trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành XD/kỹ thuật.PCCC và cứu hộ cứu nạn.KT của 01 CT dân dụng cấp I dụng cấp II trở lên chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ ĐH trở lên + Có chứng chỉ hành nghề + Đã từng làm cán bộ hoặc 02 CT dân (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách - hệ thống điện tại hiện trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành điện, điện tử/kỹtự động hóa.dụng cấp I hoặc 02 CT dân cấp II trở lên.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ ĐH trở lên sư điện/+ Đã tham gia 01 CT dân dụng (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách - hệ thống điện nhẹ tại hiện trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành điện, điện tử/kỹnghệ thông tin/điện tử viễn thông.trình dân dụng cấp I hoặc 02 dụng cấp II trở lên.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ ĐH trở lên sư điện/tự động hóa/công + Đã tham gia 01 công công trình dân (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách lắp đặt hiệu chỉnh thiết bị tại hiện trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành công nghệ kỹ khí/tự động hóa.về CTVH hoặc CT bảo tàng trưng bày.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ ĐH trở lên thuật cơ + Đã tham gia 01 HĐ hoặc CT (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật An toàn lao động tại hiện trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành BHLĐ hoặc có chứng chỉ huấn luyện ATLĐ hiệu lực.dụng cấp I hoặc 02 CT dân cấp II trở lên.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ ĐH trở lên chuyên ngành KT khác, còn + Đã tham gia 01 CT dân dụng (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật - 1Tối thiểu 15 Tổ trưởng dàn dựng trưng bày tại hiện trườnghợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành Bảo tàng Mỹ thuật.về công trình văn hóa hoặc hoặc công trình trưng bày.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 + Có trình độ đại học trở hoặc + Đã tham gia 01 hợp đồng công trình bảo tàng (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật -Chuyên viên dàn dựng trưng bày tại hiện trường1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Bảo tàng hoặc thuật..công trình văn hóa hoặc công công trình trưng bày.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ ĐH trở lên Mỹ + Đã tham gia 01 HĐ về trình bảo tàng hoặc (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Nghiên cứu nội dung, viết thuyết 2Tối thiểu 10 hợp minh chi tiết cho các chủ đề |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành Lịch sử tàng học hoặc Văn hóa học khảo cổ học.về công trình văn hóa hoặc hoặc công trình trưng bày.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 + Có trình độ Thạc sỹ hoặc Dân tộc học hoặc Bảo hoặc + Đã tham gia 01 hợp đồng công trình bảo tàng (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Đọc thu âm nội dung thuyết minh tiếng Việt1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành Lịch sử tàng học hoặc Văn hóa học thanh viên.hợp đồng về thu âm.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ đại học hoặc Dân tộc học hoặc Bảo hoặc phát + Đã tham gia 01 (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Dịch, Đọc thu âm nội dung thuyết minh tiếng Anh1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành cử nhân văn hóa có chứng chỉ tiếng anh hoặc tương đươngchứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ đại học ngoại ngữ hoặc cử nhân trình độ C (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Chuyên gia Dịch, Đọc thu âm nội dung thuyết minh tiếng Pháp1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | trở lên chuyên ngành cử nhân văn hóa có chứng chỉ tiếng C hoặc tương đương chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ đại học ngoại ngữ hoặc cử nhân Pháp trình độ (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Chủ trì chỉnh sửa, xử lý hình ảnh đồ họa trưng bày1Tối thiểu 15 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành Mỹ Công nghiệp (Đồ họa).về công trình văn hóa/ công công trình trưng bày.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 + Có trình độ trên đại thuật hoặc Mỹ thuật + Đã tham gia 01 hợp đồng trình bảo tàng hoặc (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Chuyên gia chỉnh sửa, xử lý hình ảnh đồ họa trưng bày6Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | học trở lên chuyên ngành Mỹ Công nghiệp (Đồ họa).chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ trên đại thuật hoặc Mỹ thuật (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Chủ trì chiếu sáng trưng bày1Tối thiểu 10 hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành Điện và chiếu sáng.về công trình văn hóa/ công công trình trưng bày.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | ̉u 1 + Có trình độ trên đại học + Đã tham gia 01 hợp đồng trình bảo tàng hoặc (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Chủ trì lập trình1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành công nghệ kỹ thuât điện, điện tử.về công trình văn hóa hoặc hoặc công trình trưng bày.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ đại học trở thông tin hoặc + Đã tham gia 01 hợp đồng công trình bảo tàng (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý khối lượng và chi phí1Tối thiểu 5 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | lên chuyên ngành kinh tế xây dựng khối lượng và chi phí 01 hợp hóa/ công trình bảo tàng hoặc trưng bày.chứng thực hoặc công chứng: liên quan; lý lịch chuyên gia bằng) CCCD/Thẻ CCCD; HĐ CT văn hóa/CT bảo tàng hoặc có tên trong BBNT hoàn thành hoặc QĐ phân công của NT thành nghĩa vụ kỹ thuật phụ công việc đảm nhận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 + Có trình độ đại học trở + Đã tham gia quản lý đồng về công trình văn công trình (TLCM bản chụp được Bằng cấp, chứng chỉ có (KN tính theo ngày cấp thi công CT dân dụng/CT trưng bày tương tự; CT hoặc có XN của CĐT hoặc XN của CĐT đã hoàn trách thi công phần |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ - trọng tải : 10,0 T(Tài liệu chứng minh: (1)-Với thiết bị thuộc sở hữu nhà thầu: Hợp đồng mua bán kèm ủy nhiệm chi, biên bản bàn giao thiết bị hoặc Hóa đơn tài chính hoặc các tài liệu chứng minh sử hữu khác. (2)-Với thiết bị đi thuê: HĐ cho thuê (gốc); ĐKKD của nhà thầu cho thuê; Tài liệ | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đồng hồ vạn năng(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đo cáp mạng CAT5e(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy khoan 1kw(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan bê tông cầm tay - công suất : 1,50 kW(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Vôn mét điện tử(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn xoay chiều - công suất : 23,0 kW(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đầm bê tông, dầm dùi - công suất : 1,5 kW(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông - dung tích : 250,0 lít(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đo áp xuất âm thanh(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đo độ méo tần số và tạp âm(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy đo méo phi tuyến(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đo mức milivon(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy hiện sóng 2 tia(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy hiện sóng âm tần(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy khảo sát đặc tuyến tần số(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy phát sóng âm tần(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy phát tín hiệu(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy so pha(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy tính xách tay(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy đo cáp quang OTDR(Tài liệu chứng minh: (1),(2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 22-Máy in 3D công nghệ SLA(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy Scan 3D có độ chính xác <=0,05mm(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy in UV kỹ thuật số khổ in >=2513(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy cắt CNC kích thước bàn cắt >=1825(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 26-Máy khắc sử dụng tia Laser(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy cắt đột liên hộp (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy cắt tôn thuỷ lực điều khiển tay (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 29-Máy cắt tôn bằng tay (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy sấn tôn(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Xe nâng hàng (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Máy đột lỗ (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy nén khí(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Máy in mã vạch(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 35-Máy hút ẩm công nghiệp (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 36-Hệ thống thu hồi bằng cyclone(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Thiết bị phun sơn (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Thiết bị phun sơn tĩnh điện(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 39-Bộ máy phun sơn tĩnh điện bột cầm tay (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 40-Máy cắt laser công nghệ CO2 (Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 41-Máy uốn đồng thanh cái(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 42-Máy hàn điện trở(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 43-Máy ép cos thủy lực dùng pin(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 44-Máy chấn thủy lực và bộ chày cối(Tài liệu chứng minh: (1). (2)) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi