Gói thầu: Gói thầu số 46. Thi công xây dựng và thiết bị (CT đường ống)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400434341-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 20/11/2024 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Đầu tư và Xây dựng Thủy lợi 1 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 46. Thi công xây dựng và thiết bị (CT đường ống) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400206573 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Lạc Sơn, Tỉnh Hoà Bình |
| Giá gói thầu | 1,086,134,571,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 700.000.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 105.752.000.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 105.752.000.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 730 ngày. kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2026- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 2. Trường hợp gói thầu gồm tổ hợp nhiều công trình (ví dụ gồm tổ hợp 3 công trình: A1, A2, A3): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu: - 01 công trình có: loại kết cấu công trình/hạng mục công trình xây dựng đường ống cấp nước (dẫn nước) bằng ống thép có đường kính D ≥ 1.600mm, cấp: III (theo QCVN 04-05:2022/BNN&PTNT)(12), có giá trị là: V1 305.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình/hạng mục công trình xây dựng đường ống cấp nước (dẫn nước) bằng ống HDPE, cấp: III(12) có giá trị là: V2 9.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.- 01 công trình có: loại kết cấu công trình/hạng mục công trình xây dựng đường ống cấp nước (dẫn nước) bằng ống nhựa cốt sợi thủy tinh (CSTT), cấp: III(12) có giá trị là: V3 20.000.000.000(13)VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường-Đã làm chỉ huy trưởng 01 công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn cấp III trở lên- Số năm kinh nghiệm làm chỉ huy trưởng công trường (công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc công trình thi công xây dựng đường ống cấp nước): ≥ 3 năm;1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành (Thủy lợi Xây dựng).tư vấn giám sát thi công công triển nông thôn hạng III trở thời hạn còn hiệu lực; đầu tư đã làm chỉ huy trưởng vây dựng đường ống dẫn nước tư quản lý công trình kê khai Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ công trình xây dựng . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng Đại học trở lên hoặc - Chứng chỉ hành nghề trình Nông nghiệp và phát lên đang trong hoặc: Xác nhận của chủ 01 công trình thi công cấp III trở lên do chủ đầu đã thực hiện; kẻm theo chỉ huy trưởng |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng công trình - Đã thi công tối 2Tối thiểu 3 năm hợp thiểu 01 công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn.- Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng ≥ 3 năm. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành phù hợp với trí đề xuất. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên thuộc vị |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công đường ống và cơ khí- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng đường ống dẫn nước hoặc lắp đặt thiết bị cơ khí của ít nhất 01 công trình Nông nghiệp và PTNT.- Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công lắp đặt hoặc gia công chế tạo cơ 4Tối thiểu 3 năm hợp khí: ≥ 3 năm. |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | chuyên ngành cơ khí hoặc nghành phù hợp |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng Đại học trở lên thuộc chuyên |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách công tác trắc đạc, địa hình - Số năm kinh nghiệm trong công tác khảo sát địa hình hoặc trắc đạc công trình: ≥ 3 năm.1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành trắc đạc trắc địa. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng Cao đẳng trở lên hoặc |
| Vị trí công việc | Cán bộ kiểm tra chất lượng (KCS)Số năm hoạt động trong lĩnh xây dựng công trình: ≥ 3 năm1Tối thiểu 3 năm hợp |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc Thủy lợi hoặc Xây dựng)dựng công trình hoặc Chứng giám sát chất lượng xây dựng trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Bằng đại học trở lên công trình (Giao thông - Chứng chỉ giám sát xây nhận bồi dưỡng kỹ sư công |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh lao động - Số năm kinh nghiệm trong công tác thi công xây dựng công trình hoặc phụ trách công tác an toàn lao động, vệ 1Tối thiểu 3 năm hợp sinh lao động : ≥ 3 năm |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | khóa tập huấn an toàn lao do cơ quan, đơn vị có chức chứng chỉ hành nghề phù hợp vực yêu cầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Chứng nhận tham gia động , vệ sinh lao động năng cấp hoặc bằng cấp, với lĩnh |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi ≥ 110 CV (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào ≥1,6 m3 (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 3-Máy đào ≥1,25 m3 gắn đầu búa thuỷ lực (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Ô tô tự đổ ≥7T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
| 5-Máy đầm ≥ 9T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm cóc (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 7-Trạm trộn bê tông công suất (16 - 50)m3/h (trạm) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô chuyển - trộn vữa Bê tông (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy bơm Bê tông (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Cần trục bánh xích 25T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm bê tông các loại (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 12-Máy đóng cọc, cừ tự hành 1,2T (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Búa rung 90-120 KW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy ép thủy lực (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Cẩu ≥ 16 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Dây chuyền máy lốc ống đồng bộ (đảm bảo sản xuất được ống có đường kính ống D(600-3000)mm, chiều dày thành ống (6-20)mm và hàn nối trong, ngoài bằng hồ quang chìm tự động). (máy) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy vát mép (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy cắt tôn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy cắt Plasma độ dày cắt (6-20) mm (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Hệ thống máy làm sạch kim loại và phun sơn đường ống (Hệ thống) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Cổng trục sức nâng ≥ 5 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Xe cẩu tự hành hoặc ô tô tải có cẩu, sức nâng ≥ 6 tấn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 23-Máy siêu âm kiểm tra mối hàn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy chụp ảnh bức xạ mối hàn (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy hàn gia nhiệt dải hàn từ D280 - D630 mm (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy hàn gia nhiệt dải hàn từ D630 - D800 mm (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 27-Máy phát điện 30 - 50 KVA (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 28-Máy hàn điện công suất ≥ 23 kW (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 29-Máy nén khí ≥ 75 HP (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Hệ thống thiết bị thử áp đường ống gồm: Máy bơm nước 220V-5CV áp lực không nhỏ hơn 16at; đồng hồ đo áp lực đo được tới 20at; các bích van, van và đường ống đồng bộ (Hệ thống) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 31-Máy toàn đạc điện tử (hoặc ≥ 01 máy kinh vĩ và ≥ 01 máy thủy bình) (cái) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 32-Thiết bị dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với công tác đất (Bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Thiết bị dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với các loại, vật tư vật liệu (Bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Thiết bị dụng cụ thí nghiệm kiểm tra đối với công tác bê tông (Bộ) | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi