Gói thầu: Gói thầu số 47: Xây dựng công trình Cầu xã Ninh Thới
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400377182-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/10/2024 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN ĐẤU THẦU 4.0 | Chủ đầu tư | Ban Quản lý Dự án CSAT Trà Vinh |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 47: Xây dựng công trình Cầu xã Ninh Thới |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400153807 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Huyện Cầu Kè, Tỉnh Trà Vinh |
| Giá gói thầu | 8,177,267,350 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 11.150.000.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.044.316.000(8) VND. Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:- Giá trị: Tối thiểu 2.044.316.000 VND- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực trong 360 ngày kể từ ngày hợp đồng có hiệu lực hoặc có hiệu lực đến ngày 31/12/2025- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng trong nước hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | 1. Trường hợp gói thầu chỉ bao gồm 01 công trình độc lập (ví dụ công trình A): Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021 (10) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(11) tối thiểu 01 công trình có: loại kết cấu : Công trình giao thông, phải thi công hoàn thành hạng mục tương tự gói thầu đang xét, cụ thể: + Hạng mục Cầu giao thông BTCT, nhịp cầu L ≥ 18m (hoặc tải trọng ≥ 8T)., cấp: IV trở lên(12) có giá trị là (V): 4.088.000.000(13) VND với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.Ngoài ra, căn cứ tính chất của gói thầu, có thể quy định điều kiện tương tự về hiện trường nhưng phải bảo đảm không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có); Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; CMND/CCCD/Hộ chiếu; Hợp đồng kinh nghiệm trong các công việc tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu 1Tối thiểu 3 năm hợp chứng minh loại, cấp công trình và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công công trình). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Đại học trở lên công trình Thuỷ lợi hoặc Giao nghề Giám sát thi công xây (cầu), hạng III trở lên hoặc công xây dựng ít nhất 01 công cấp III hoặc 02 công trình Giao lên. * Kinh nghiệm trong các minh bằng số năm kinh tự được hiểu là đã từng phụ trưởng Công trình giao thông của nhân sự chủ chốt được sự bắt đầu thực hiện công việc đóng thầu tối thiểu 03 năm; - hợp đồng: Đã làm Chỉ huy 01 công trình có hạng mục 4 bảng tiêu chuẩn đánh giá về và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: thuộc ngành Xây dựng thông. - Có chứng chỉ hành dựng công trình Giao thông đã trực tiếp tham gia thi trình Giao thông (cầu), thông (cầu), cấp IV trở công việc tương tự: - Chứng nghiệm: Công việc tương trách ở vị trí Chỉ huy (cầu) – Số năm kinh nghiệm tính từ thời điểm nhân tương tự đó đến thời điểm Hoặc chứng minh bằng trưởng công trình tối thiểu tương tự yêu cầu tại mục năng lực |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu (Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có); Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; CMND/CCCD/Hộ chiếu; Hợp đồng kinh 1Tối thiểu 2 năm hợp nghiệm trong các công việc tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công công trình). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên công trình Thuỷ lợi hoặc Giao trong các công việc tương tự: - năm kinh nghiệm: Công việc từng phụ trách ở vị trí Cán bộ phần cầu Công trình giao kinh nghiệm của nhân sự chủ nhân sự bắt đầu thực hiện thời điểm đóng thầu tối thiểu minh bằng hợp đồng: Đã làm thi công phần cầu tối thiểu tương tự yêu cầu tại mục 4 về năng lực và kinh nghiệm. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: thuộc ngành Xây dựng thông. * Kinh nghiệm Chứng minh bằng số tương tự được hiểu là đã phụ trách kỹ thuật thi công thông (cầu) – Số năm chốt được tính từ thời điểm công việc tương tự đó đến 02 năm; - Hoặc chứng Cán bộ phụ trách kỹ thuật 01 công trình có hạng mục bảng tiêu chuẩn đánh giá |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện (Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu: Văn bằng tốt nghiệp; Chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực (nếu có); Hợp đồng lao động còn hiệu lực hoặc các bản cam kết thỏa thuận của 1Tối thiểu 2 năm hợp nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; CMND/CCCD/Hộ chiếu; Hợp đồng kinh nghiệm trong các công việc tương tự, biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng, tài liệu chứng minh loại, cấp công trình và tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công công trình). |
| - Số lượng | 0 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp trở lên điện. * Kinh nghiệm trong - Chứng minh bằng số năm tương tự được hiểu là đã từng bộ phụ trách kỹ thuật thi công hoặc di dời đường dây điện) của nhân sự chủ chốt được tính đầu thực hiện công việc tương thầu tối thiểu 02 năm; - Hoặc Đã làm Cán bộ phụ trách điện tối thiểu 01 công trình có mục: Thi công hạng mục di dời đường dây điện. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | u 1 - Trình độ chuyên môn: thuộc ngành Điện/Kỹ thuật các công việc tương tự: kinh nghiệm: Công việc phụ trách ở vị trí Cán phần điện (Xây dựng mới – Số năm kinh nghiệm từ thời điểm nhân sự bắt tự đó đến thời điểm đóng chứng minh bằng hợp đồng: kỹ thuật thi công phần hạng mục tương tự: + Hạng Xây dựng mới hoặc |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô vận tải thùng - trọng tải ≥ 2,5 T* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô.- Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu ≥ 0,50 m3* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy ủi - công suất ≥ 110,0 CV* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng tĩnh ≥ 8 T* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung tự hành – công suất ≥ 25 T* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần cẩu - sức nâng ≥ 16 T* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đóng cọc - trọng lượng đầu búa ≥ 3,5 T* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Sà lan – trọng tải ≥ 200 T* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.- Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Tàu đóng cọc - trọng lượng búa: ≥ 1,8 T* Tài liệu chứng minh trong quá trình đối chiếu:- Tài liệu chứng minh khả năng huy động: Giấy chứng nhận đăng ký phương tiện thuỷ nội địa.- Có giấy kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường còn hiệu lực.- Tài liệu chứng minh công suất thiết bị. | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi