Gói thầu: Gói thầu số 5
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500447199-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/10/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Trung tâm du lịch Phong Nha - Kẻ Bàng |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5 |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500232791 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Xã Phong Nha, Tỉnh Quảng Trị |
| Giá gói thầu | 2,844,300,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(1)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (xây lắp, EPC, EC, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu.(2) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế và nộp thuế (3) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính(4)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3(5)năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu là 3.878.590.000 VND(6) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08A |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Chủ đầu tư đưa ra yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng hoặc không yêu cầu về cam kết cung cấp tín dụng.Không yêu cầu"Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7), hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 853.290.000(8) VND." |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08B, 08C |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(9)
|
|
| Yêu cầu | Yêu cầu về kinh nghiệm phù hợpđã hoàn thành 02 công trình dân dụng cấp IV (Đính kèm tài liệu chứng minh gồm: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành, thanh lý, hóa đơn VAT, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình). Trong đó có ít nhất 1 công trình có giá trị >=1.400.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các công trình >=2.800.000.000 đồng. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không yêu cầu |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Đủ điều kiện làm chỉ huy trưởng theo quy định của pháp luật về xây dựng. Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, CCCD; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự bố trí, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 5 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng. - Đính kèm bằng cấp, chứng chỉ, CCCD; tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành có tên nhân sự bố trí, tài liệu chứng minh loại và cấp công trình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | Tối thiểu 3 năm hoặc tối thiểu 1 hợp đồng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ôtô tải - trọng tải ≥ 5T; Đủ điều kiện hoạt động theo quy định (Giấy đăng ký, kiểm định); Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị được lập trong thời gian tham dự thầu, ghi rõ thực hiện cho gói thầu này với thời gian thuê ≥ tiến | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cần cẩu - sức nâng tối thiểu ≥ 10T; Đủ điều kiện hoạt động theo quy định (Giấy đăng ký, kiểm định xe/cẩu); Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị được lập trong thời gian tham dự thầu, ghi rõ thực hiện cho gói thầu này với th | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt sắt; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị được lập trong thời gian tham dự thầu, ghi rõ thực hiện cho gói thầu này với thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu, đính kèm tài li | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt gạch, đá; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị được lập trong thời gian tham dự thầu, ghi rõ thực hiện cho gói thầu này với thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu, đính kèm t | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị được lập trong thời gian tham dự thầu, ghi rõ thực hiện cho gói thầu này với thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu, đính kèm tài liệu c | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị được lập trong thời gian tham dự thầu, ghi rõ thực hiện cho gói thầu này với thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu, đính kèm tài liệu | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông, vữa; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị được lập trong thời gian tham dự thầu, ghi rõ thực hiện cho gói thầu này với thời gian thuêR ≥ tiến độ gói thầu, đính | |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy thuỷ bình; Còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động cho gói thầu; Có tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của nhà thầu, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị được lập trong thời gian tham dự thầu, ghi rõ thực hiện cho gói thầu này với thời gian thuê ≥ tiến độ gói thầu, đính kèm tài | |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi