Gói thầu: Gói thầu số 5: Cung cấp nẹp vít và dụng cụ đi kèm

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500528822-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/12/2025 15:24:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Răng Hàm Mặt Trung ương Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Cung cấp nẹp vít và dụng cụ đi kèm
Số hiệu KHLCNT PL2500296078
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 21,190,157,500 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500544382 - Cán tuốc nơ vít 6 cạnh 7,350,000 5.250.000 1.837.500 0
2 PP2500544383 - Nẹp hình chữ L quay trái, quay phảitạo góc 100 độ 1,040,000,000 780.000.000 260.000.000 98
3 PP2500544384 - Nẹp tạo hình cằm 4 lỗ dài 2mm 31,000,000 23.250.000 7.750.000 3
4 PP2500544385 - Nẹp tạo hình cằm 4mm 93,000,000 69.750.000 23.250.000 9
5 PP2500544386 - Nẹp tạo hình cằm 6mm 74,400,000 55.800.000 18.600.000 7
6 PP2500544387 - Nẹp tạo hình cằm 8mm 6,200,000 4.650.000 1.550.000 0
7 PP2500544388 - Thân tuốc nơ vít cố định hàm 22,050,000 15.750.000 5.512.500 1
8 PP2500544389 - Thân tuốc nơ vít điện 225,750,000 161.250.000 56.437.500 0
9 PP2500544390 - Vít cố định hàm 8; 10; 12mm 640,000,000 480.000.000 160.000.000 123
10 PP2500544391 - Vít mỏ neo 1,890,000,000 1.417.500.000 472.500.000 431
11 PP2500544392 - Vít neo chặn có lỗ 1,600,000,000 1.200.000.000 400.000.000 308
12 PP2500544393 - Vít xương tự bắt, tự khoan 30,000,000 22.500.000 7.500.000 12
13 PP2500544394 - Hệ thống nẹp vít maxi 1,247,175,000 931.200.000 311.793.750 0
14 PP2500544395 - Hệ thống nẹp vít mini 9,457,017,500 7.060.762.500 2.364.254.375 0
15 PP2500544396 - Hệ thống nẹp vít micro 48,215,000 35.475.000 12.053.750 0
16 PP2500544397 - Hệ thống nẹp vít chỉnh hình xương 4,778,000,000 3.583.500.000 1.194.500.000 0
Cán tuốc nơ vít 6 cạnh
Mã phần lô PP2500544382
Giá từng phần lô 7,350,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.837.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp hình chữ L quay trái, quay phảitạo góc 100 độ
Mã phần lô PP2500544383
Giá từng phần lô 1,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 780.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 260.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 98
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp tạo hình cằm 4 lỗ dài 2mm
Mã phần lô PP2500544384
Giá từng phần lô 31,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp tạo hình cằm 4mm
Mã phần lô PP2500544385
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp tạo hình cằm 6mm
Mã phần lô PP2500544386
Giá từng phần lô 74,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Nẹp tạo hình cằm 8mm
Mã phần lô PP2500544387
Giá từng phần lô 6,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.650.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thân tuốc nơ vít cố định hàm
Mã phần lô PP2500544388
Giá từng phần lô 22,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.512.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Thân tuốc nơ vít điện
Mã phần lô PP2500544389
Giá từng phần lô 225,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít cố định hàm 8; 10; 12mm
Mã phần lô PP2500544390
Giá từng phần lô 640,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 480.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 160.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 123
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít mỏ neo
Mã phần lô PP2500544391
Giá từng phần lô 1,890,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.417.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 472.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 431
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít neo chặn có lỗ
Mã phần lô PP2500544392
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 308
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Vít xương tự bắt, tự khoan
Mã phần lô PP2500544393
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 12
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hệ thống nẹp vít maxi
Mã phần lô PP2500544394
Giá từng phần lô 1,247,175,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 931.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 311.793.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hệ thống nẹp vít mini
Mã phần lô PP2500544395
Giá từng phần lô 9,457,017,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.060.762.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.364.254.375
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hệ thống nẹp vít micro
Mã phần lô PP2500544396
Giá từng phần lô 48,215,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.053.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Hệ thống nẹp vít chỉnh hình xương
Mã phần lô PP2500544397
Giá từng phần lô 4,778,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.583.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.194.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 0
Thời gian thực hiện HĐ Thời gian giao hàng không quá 03 ngày kể từ ngày Chủ đầu tư yêu cầu giao hàng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->