Gói thầu: Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500469342-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chủ đầu tư | Bệnh viện Tim Hà Nội |
| Quy trình áp dụng | Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch” |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500257416 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 ngày |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 378,344,491,300 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500476128 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016" | 4,140,000,000 | 5.914.285.700 | 2.070.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 2 | PP2500476129 - Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường | 5,040,000,000 | 7.200.000.000 | 2.520.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 3 | PP2500476130 - Bóng nong mạch vành áp lực thường | 3,175,000,000 | 4.535.714.300 | 1.587.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 4 | PP2500476131 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước | 6,437,500,000 | 9.196.428.600 | 3.218.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 5 | PP2500476132 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide | 8,625,000,000 | 12.321.428.600 | 4.312.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 6 | PP2500476133 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường | 2,070,000,000 | 2.957.142.90 | 1.035.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 7 | PP2500476134 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm | 2,390,500,000 | 3.415.000.000 | 1.195.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 8 | PP2500476135 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, có thiết diện đầu vào ≤ 0.015" | 6,900,000,000 | 9.857.142.900 | 3.450.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 9 | PP2500476136 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao | 6,300,000,000 | 9.000.000.000 | 3.150.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 10 | PP2500476137 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm | 3,175,000,000 | 4.535.714.300 | 1.587.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 11 | PP2500476138 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Semi Crystalline/ Polyamide | 11,800,000,000 | 16.857.142.900 | 5.900.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 12 | PP2500476139 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide | 10,500,000,000 | 15.000.000.000 | 5.250.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 13 | PP2500476140 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm | 9,360,000,000 | 13.371.428.600 | 4.680.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 14 | PP2500476141 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao | 1,450,000,000 | 2.071.428.600 | 725.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 15 | PP2500476142 - Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 25atm | 2,070,000,000 | 2.957.142.900 | 1.035.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 16 | PP2500476143 - Bóng nong mạch vành áp lực cao | 2,519,160,000 | 3.598.800.000 | 1.259.580.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 17 | PP2500476144 - Bóng phá mảng vôi hóa nội mạch vành bằng sóng xung kích | 5,000,000,000 | 7.142.857.100 | 2.500.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 18 | PP2500476145 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao | 8,800,000,000 | 12.571.428.600 | 4.400.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 19 | PP2500476146 - Bóng nong mạch vành chống trượt | 12,600,000,000 | 18.000.000.000 | 6.300.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 20 | PP2500476147 - Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter | 650,000,000 | 928.571.400 | 325.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 21 | PP2500476148 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel | 10,716,300,000 | 15.309.000.000 | 5.358.150.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 22 | PP2500476149 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc | 6,300,000,000 | 9.000.000.000 | 3.150.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 23 | PP2500476150 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3μg/mm2 | 5,600,000,000 | 8.000.000.000 | 2.800.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 24 | PP2500476151 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel | 5,200,000,000 | 7.428.571.40 | 2.600.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 25 | PP2500476152 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần | 1,810,000,000 | 2.585.714.300 | 905.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 26 | PP2500476153 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, nồng độ thuốc ≥ 1μg/mm2 | 2,900,000,000 | 4.142.857.100 | 1.450.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 27 | PP2500476154 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus | 2,500,000,000 | 3.571.428.600 | 1.250.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 28 | PP2500476155 - Bóng nong mạch ngoại vi | 1,725,000,000 | 2.464.285.700 | 862.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 29 | PP2500476156 - Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 420.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 30 | PP2500476157 - Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035" | 700,000,000 | 1.000.000.000 | 350.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 31 | PP2500476158 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc | 1,350,000,000 | 1.928.571.400 | 675.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 32 | PP2500476159 - Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent | 195,000,000 | 278.571.400 | 97.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 33 | PP2500476160 - Bóng nong van hai lá | 1,638,000,000 | 2.340.000.000 | 819.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 34 | PP2500476161 - Bộ phận kết nối manifol | 1,080,000,000 | 1.542.857.100 | 540.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 35 | PP2500476162 - Bộ phận kết nối đa cổng | 997,500,000 | 1.425.000.000 | 498.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 36 | PP2500476163 - Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch | 473,000,000 | 675.714.300 | 236.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 37 | PP2500476164 - Kim chọc mạch 18G | 72,324,000 | 103.320.000 | 36.162.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 38 | PP2500476165 - Kim chọc mạch 18G - 21G | 113,100,000 | 161.571.400 | 56.550.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 39 | PP2500476166 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay | 3,900,000,000 | 5.571.428.600 | 1.950.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 40 | PP2500476167 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa | 940,000,000 | 1.342.857.100 | 470.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 41 | PP2500476168 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F | 1,806,000,000 | 2.580.000.000 | 903.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 42 | PP2500476169 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa | 270,000,000 | 385.714.300 | 135.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 43 | PP2500476170 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi | 129,000,000 | 184.285.700 | 64.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 44 | PP2500476171 - Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml | 134,400,000 | 192.000.000 | 67.200.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 45 | PP2500476172 - Bơm tiêm thuốc cản quang | 203,000,000 | 290.000.000 | 101.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 46 | PP2500476173 - Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc | 201,400,000 | 287.714.300 | 100.700.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 47 | PP2500476174 - Bơm áp lực cao | 3,737,500,000 | 5.339.285.700 | 1.868.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 48 | PP2500476175 - Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml | 2,312,887,500 | 3.304.125.000 | 1.156.443.750 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 49 | PP2500476176 - Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm | 739,500,000 | 1.056.428.600 | 369.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 50 | PP2500476177 - Bơm áp lực siêu cao | 1,434,394,000 | 2.049.134.300 | 717.197.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 51 | PP2500476178 - Bơm áp lực cao với dây nối dài lên tới 45cm | 356,000,000 | 508.571.400 | 178.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 52 | PP2500476179 - Dây bơm thuốc áp lực cao | 25,935,000 | 37.050.000 | 12.967.500 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 53 | PP2500476180 - Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm | 25,935,000 | 37.050.000 | 12.967.500 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 54 | PP2500476181 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz | 22,400,000,000 | 32.000.000.000 | 11.200.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 55 | PP2500476182 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch | 4,600,000,000 | 6.571.428.600 | 2.300.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 56 | PP2500476183 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số | 4,369,620,000 | 6.242.314.300 | 2.184.810.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 57 | PP2500476184 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tích hợp cận hồng ngoại | 2,707,200,000 | 3.867.428.600 | 1.353.600.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 58 | PP2500476185 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR | 1,150,000,000 | 1.642.857.100 | 575.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 59 | PP2500476186 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR | 3,300,000,000 | 4.714.285.700 | 1.650.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 60 | PP2500476187 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) | 1,450,000,000 | 2.071.428.60 | 725.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 61 | PP2500476188 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT) | 1,600,000,000 | 2.285.714.300 | 800.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 62 | PP2500476189 - Kẹp sinh thiết cơ tim | 90,000,000 | 128.571.400 | 45.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 63 | PP2500476190 - Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành | 6,817,500,000 | 9.739.285.700 | 3.408.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 64 | PP2500476191 - Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay | 3,410,000,000 | 4.871.428.600 | 1.705.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 65 | PP2500476192 - Catheter chụp động mạch vành các loại | 1,571,250,000 | 2.244.642.900 | 785.625.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 66 | PP2500476193 - Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp | 540,000,000 | 771.428.600 | 270.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 67 | PP2500476194 - Catheter chụp động mạch vành | 1,016,000,000 | 1.451.428.600 | 508.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 68 | PP2500476195 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi | 239,400,000 | 342.000.000 | 119.700.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 69 | PP2500476196 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng | 120,750,000 | 172.500.000 | 60.375.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 70 | PP2500476197 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F | 132,250,000 | 188.928.600 | 66.125.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 71 | PP2500476198 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành | 3,465,000,000 | 4.950.000.000 | 1.732.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 72 | PP2500476199 - Ống thông nối dài | 2,456,000,000 | 3.508.571.400 | 1.228.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 73 | PP2500476200 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành | 1,230,000,000 | 1.757.142.900 | 615.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 74 | PP2500476201 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận | 10,395,000,000 | 14.850.000.000 | 5.197.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 75 | PP2500476202 - Catheter trợ giúp can thiệp tim mạch | 460,000,000 | 657.142.900 | 230.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 76 | PP2500476203 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên | 2,025,000,000 | 2.892.857.100 | 1.012.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 77 | PP2500476204 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi | 3,108,000,000 | 4.440.000.000 | 1.554.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 78 | PP2500476205 - Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng | 2,337,500,000 | 3.339.285.70 | 1.168.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 79 | PP2500476206 - Catheter siêu nhỏ dạng thẳng | 1,470,000,000 | 2.100.000.000 | 735.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 80 | PP2500476207 - Catheter siêu nhỏ có 2 nòng | 196,000,000 | 280.000.000 | 98.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 81 | PP2500476208 - Catheter siêu nhỏ hai nòng | 120,000,000 | 171.428.600 | 60.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 82 | PP2500476209 - Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn | 465,000,000 | 664.285.700 | 232.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 83 | PP2500476210 - Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính | 880,000,000 | 1.257.142.900 | 440.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 84 | PP2500476211 - Vi ống thông có marker | 249,984,000 | 357.120.000 | 124.992.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 85 | PP2500476212 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm | 595,700,000 | 851.000.000 | 297.850.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 86 | PP2500476213 - Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước | 920,000,000 | 1.314.285.700 | 460.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 87 | PP2500476214 - Dây dẫn đường cho catheter có trợ lực tốt | 2,204,800,000 | 3.149.714.300 | 1.102.400.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 88 | PP2500476215 - Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu | 1,300,000,000 | 1.857.142.900 | 650.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 89 | PP2500476216 - Dây dẫn đường cho catheter | 500,000,000 | 714.285.700 | 250.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 90 | PP2500476217 - Dây dẫn đường cho bóng và stent | 6,840,000,000 | 9.771.428.600 | 3.420.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 91 | PP2500476218 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường | 5,750,000,000 | 8.214.285.700 | 2.875.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 92 | PP2500476219 - Dây dẫn đường cho bóng và stent nhiều loại lớp phủ | 3,379,950,000 | 4.828.500.000 | 1.689.975.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 93 | PP2500476220 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt | 3,850,000,000 | 5.500.000.000 | 1.925.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 94 | PP2500476221 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính | 1,650,000,000 | 2.357.142.900 | 825.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 95 | PP2500476222 - Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên | 188,000,000 | 268.571.400 | 94.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 96 | PP2500476223 - Ống thông tiêu sợi huyết | 225,000,000 | 321.428.600 | 112.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 97 | PP2500476224 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn | 840,000,000 | 1.200.000.000 | 420.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 98 | PP2500476225 - Bộ hút huyết khối động mạch vành | 1,260,000,000 | 1.800.000.000 | 630.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 99 | PP2500476226 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có diện tích lòng hút lớn | 474,810,000 | 678.300.000 | 237.405.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 100 | PP2500476227 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời | 470,400,000 | 672.000.000 | 235.200.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 101 | PP2500476228 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời | 477,600,000 | 682.285.700 | 238.800.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 102 | PP2500476229 - Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ | 161,250,000 | 230.357.100 | 80.625.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 103 | PP2500476230 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh | 3,149,475,000 | 4.499.250.000 | 1.574.737.500 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 104 | PP2500476231 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước | 1,800,000,000 | 2.571.428.600 | 900.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 105 | PP2500476232 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não | 545,000,000 | 778.571.400 | 272.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 106 | PP2500476233 - Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062" | 1,778,700,000 | 2.541.000.000 | 889.350.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 107 | PP2500476234 - Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035" | 1,323,000,000 | 1.890.000.000 | 661.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 108 | PP2500476235 - Vi ống thông thả stent thường | 85,000,000 | 121.428.600 | 42.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 109 | PP2500476236 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng collagen | 8,850,000,000 | 12.642.857.100 | 4.425.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 110 | PP2500476237 - Dụng cụ đóng mạch máu | 2,100,000,000 | 3.000.000.000 | 1.050.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 111 | PP2500476238 - Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F | 2,008,500,000 | 2.869.285.700 | 1.004.250.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 112 | PP2500476239 - Xốp cầm máu | 4,060,800,000 | 5.801.142.900 | 2.030.400.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 113 | PP2500476240 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận | 1,250,000,000 | 1.785.714.300 | 625.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 114 | PP2500476241 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não | 1,800,000,000 | 2.571.428.60 | 900.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 115 | PP2500476242 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối | 575,000,000 | 821.428.600 | 287.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 116 | PP2500476243 - Dù bảo vệ chống tắc mạch vành, mạch cảnh và mạch ngoại vi | 7,799,400,000 | 11.142.000.000 | 3.899.700.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 117 | PP2500476244 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh | 885,000,000 | 1.264.285.700 | 442.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 118 | PP2500476245 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh | 360,000,000 | 514.285.700 | 180.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 119 | PP2500476246 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp | 199,600,000 | 285.142.900 | 99.800.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 120 | PP2500476247 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng | 170,000,000 | 242.857.100 | 85.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 121 | PP2500476248 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng | 315,000,000 | 450.000.000 | 157.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 122 | PP2500476249 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol | 6,000,000,000 | 8.571.428.600 | 3.000.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 123 | PP2500476250 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học tự nở | 2,250,000,000 | 3.214.285.700 | 1.125.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 124 | PP2500476251 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng | 6,850,000,000 | 9.785.714.300 | 3.425.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 125 | PP2500476252 - Bộ thay van động mạch chủ qua da | 2,115,000,000 | 3.021.428.600 | 1.057.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 126 | PP2500476253 - Bộ sửa van hai lá qua ống thông | 1,460,000,000 | 2.085.714.300 | 730.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 127 | PP2500476254 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn | 523,000,000 | 747.142.900 | 261.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 128 | PP2500476255 - Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm | 1,470,000,000 | 2.100.000.000 | 735.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 129 | PP2500476256 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi | 644,000,000 | 920.000.000 | 322.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 130 | PP2500476257 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa | 1,125,000,000 | 1.607.142.900 | 562.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 131 | PP2500476258 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ | 935,000,000 | 1.335.714.300 | 467.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 132 | PP2500476259 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên | 1,782,000,000 | 2.545.714.30 | 891.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 133 | PP2500476260 - Bóng nong động mạch ngoại biên có phủ thuốc | 1,664,460,000 | 2.377.800.000 | 832.230.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 134 | PP2500476261 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao | 188,000,000 | 268.571.400 | 94.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 135 | PP2500476262 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" | 886,600,000 | 1.266.571.400 | 443.300.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 136 | PP2500476263 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F | 886,600,000 | 1.266.571.400 | 443.300.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 137 | PP2500476264 - Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035" | 1,200,000,000 | 1.714.285.700 | 600.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 138 | PP2500476265 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" | 1,250,000,000 | 1.785.714.300 | 625.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 139 | PP2500476266 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu | 735,000,000 | 1.050.000.000 | 367.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 140 | PP2500476267 - Ống thông chụp chuẩn đoán mạch máu | 177,000,000 | 252.857.100 | 88.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 141 | PP2500476268 - Ống thông can thiệp ngoại vi | 1,052,800,000 | 1.504.000.000 | 526.400.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 142 | PP2500476269 - Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não | 13,995,000 | 19.992.900 | 6.997.500 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 143 | PP2500476270 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn | 1,046,000,000 | 1.494.285.700 | 523.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 144 | PP2500476271 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxelcó đường kính ≥ 4.5mm | 1,100,000,000 | 1.571.428.600 | 550.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 145 | PP2500476272 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước | 918,000,000 | 1.311.428.600 | 459.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 146 | PP2500476273 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch | 85,000,000 | 121.428.600 | 42.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 147 | PP2500476274 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép | 3,000,000,000 | 4.285.714.300 | 1.500.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 148 | PP2500476275 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối | 50,400,000 | 72.000.000 | 25.200.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 149 | PP2500476276 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối | 70,400,000 | 100.571.400 | 35.200.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 150 | PP2500476277 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn | 1,055,980,800 | 1.508.544.00 | 527.990.400 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 151 | PP2500476278 - Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại | 56,700,000 | 81.000.000 | 28.350.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 152 | PP2500476279 - Dây dẫn can thiệp mạch chi | 1,133,000,000 | 1.618.571.400 | 566.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 153 | PP2500476280 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" | 420,000,000 | 600.000.000 | 210.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 154 | PP2500476281 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" | 483,600,000 | 690.857.100 | 241.800.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 155 | PP2500476282 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" | 449,400,000 | 642.000.000 | 224.700.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 156 | PP2500476283 - Bóng nong mạch chi áp lực cao | 168,000,000 | 240.000.000 | 84.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 157 | PP2500476284 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao | 168,000,000 | 240.000.000 | 84.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 158 | PP2500476285 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ | 680,000,000 | 971.428.600 | 340.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 159 | PP2500476286 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ | 680,000,000 | 971.428.600 | 340.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 160 | PP2500476287 - Keo histoacryl | 5,481,000 | 7.830.000 | 2.740.500 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 161 | PP2500476288 - Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml | 628,000,000 | 897.142.900 | 314.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 162 | PP2500476289 - Vật liệu nút mạch hình cầu | 162,000,000 | 231.428.600 | 81.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 163 | PP2500476290 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng | 810,000,000 | 1.157.142.900 | 405.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 164 | PP2500476291 - Vi ống thông can thiệp mạch | 283,500,000 | 405.000.000 | 141.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 165 | PP2500476292 - Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm | 594,000,000 | 848.571.400 | 297.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 166 | PP2500476293 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối | 600,000,000 | 857.142.900 | 300.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 167 | PP2500476294 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên | 470,000,000 | 671.428.600 | 235.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 168 | PP2500476295 - Dây dẫn đường can thiệp nút mạch | 112,000,000 | 160.000.000 | 56.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 169 | PP2500476296 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi | 280,000,000 | 400.000.000 | 140.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 170 | PP2500476297 - Bộ cắt mảng xơ vữa | 199,500,000 | 285.000.000 | 99.750.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 171 | PP2500476298 - Bộ điều khiển dao cắt | 55,000,000 | 78.571.400 | 27.500.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 172 | PP2500476299 - Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán | 66,650,000 | 95.214.300 | 33.325.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 173 | PP2500476300 - Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em | 500,000,000 | 714.285.700 | 250.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 174 | PP2500476301 - Sensor theo dõi độ mê | 41,200,000 | 58.857.100 | 20.600.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 175 | PP2500476302 - Catheter gây tê ngoài màng cứng | 252,450,000 | 360.642.900 | 126.225.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 176 | PP2500476303 - Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông | 450,000,000 | 642.857.100 | 225.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). | |
| 177 | PP2500476304 - Dụng cụ gài chỉ cong | 120,000,000 | 171.428.600 | 60.000.000 | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016" |
|
| Mã phần lô | PP2500476128 |
| Giá từng phần lô | 4,140,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.914.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.070.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500476129 |
| Giá từng phần lô | 5,040,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.520.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường |
|
| Mã phần lô | PP2500476130 |
| Giá từng phần lô | 3,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.535.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500476131 |
| Giá từng phần lô | 6,437,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.196.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.218.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500476132 |
| Giá từng phần lô | 8,625,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.321.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.312.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường |
|
| Mã phần lô | PP2500476133 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.142.90 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm |
|
| Mã phần lô | PP2500476134 |
| Giá từng phần lô | 2,390,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.415.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.195.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, có thiết diện đầu vào ≤ 0.015" |
|
| Mã phần lô | PP2500476135 |
| Giá từng phần lô | 6,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476136 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm |
|
| Mã phần lô | PP2500476137 |
| Giá từng phần lô | 3,175,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.535.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.587.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Semi Crystalline/ Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500476138 |
| Giá từng phần lô | 11,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 16.857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide |
|
| Mã phần lô | PP2500476139 |
| Giá từng phần lô | 10,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm |
|
| Mã phần lô | PP2500476140 |
| Giá từng phần lô | 9,360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.371.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.680.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476141 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 25atm |
|
| Mã phần lô | PP2500476142 |
| Giá từng phần lô | 2,070,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.957.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.035.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476143 |
| Giá từng phần lô | 2,519,160,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.598.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.259.580.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng phá mảng vôi hóa nội mạch vành bằng sóng xung kích |
|
| Mã phần lô | PP2500476144 |
| Giá từng phần lô | 5,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.142.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao |
|
| Mã phần lô | PP2500476145 |
| Giá từng phần lô | 8,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.400.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành chống trượt |
|
| Mã phần lô | PP2500476146 |
| Giá từng phần lô | 12,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter |
|
| Mã phần lô | PP2500476147 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 928.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 325.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500476148 |
| Giá từng phần lô | 10,716,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 15.309.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.358.150.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500476149 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.150.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2500476150 |
| Giá từng phần lô | 5,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel |
|
| Mã phần lô | PP2500476151 |
| Giá từng phần lô | 5,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.428.571.40 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500476152 |
| Giá từng phần lô | 1,810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.585.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 905.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, nồng độ thuốc ≥ 1μg/mm2 |
|
| Mã phần lô | PP2500476153 |
| Giá từng phần lô | 2,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.142.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.450.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus |
|
| Mã phần lô | PP2500476154 |
| Giá từng phần lô | 2,500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500476155 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.464.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 862.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500476156 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500476157 |
| Giá từng phần lô | 700,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 350.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500476158 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.928.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 675.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent |
|
| Mã phần lô | PP2500476159 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 278.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 97.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong van hai lá |
|
| Mã phần lô | PP2500476160 |
| Giá từng phần lô | 1,638,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.340.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 819.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối manifol |
|
| Mã phần lô | PP2500476161 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.542.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 540.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối đa cổng |
|
| Mã phần lô | PP2500476162 |
| Giá từng phần lô | 997,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.425.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 498.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch |
|
| Mã phần lô | PP2500476163 |
| Giá từng phần lô | 473,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 675.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 236.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch 18G |
|
| Mã phần lô | PP2500476164 |
| Giá từng phần lô | 72,324,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 103.320.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 36.162.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kim chọc mạch 18G - 21G |
|
| Mã phần lô | PP2500476165 |
| Giá từng phần lô | 113,100,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 161.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.550.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500476166 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.950.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500476167 |
| Giá từng phần lô | 940,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.342.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 470.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F |
|
| Mã phần lô | PP2500476168 |
| Giá từng phần lô | 1,806,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.580.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 903.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500476169 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 385.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 135.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi |
|
| Mã phần lô | PP2500476170 |
| Giá từng phần lô | 129,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 184.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 64.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml |
|
| Mã phần lô | PP2500476171 |
| Giá từng phần lô | 134,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 192.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 67.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang |
|
| Mã phần lô | PP2500476172 |
| Giá từng phần lô | 203,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 290.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 101.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc |
|
| Mã phần lô | PP2500476173 |
| Giá từng phần lô | 201,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 287.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 100.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476174 |
| Giá từng phần lô | 3,737,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.339.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.868.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml |
|
| Mã phần lô | PP2500476175 |
| Giá từng phần lô | 2,312,887,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.304.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.156.443.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm |
|
| Mã phần lô | PP2500476176 |
| Giá từng phần lô | 739,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.056.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 369.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực siêu cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476177 |
| Giá từng phần lô | 1,434,394,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.049.134.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 717.197.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bơm áp lực cao với dây nối dài lên tới 45cm |
|
| Mã phần lô | PP2500476178 |
| Giá từng phần lô | 356,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 508.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 178.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476179 |
| Giá từng phần lô | 25,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm |
|
| Mã phần lô | PP2500476180 |
| Giá từng phần lô | 25,935,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 37.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 12.967.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz |
|
| Mã phần lô | PP2500476181 |
| Giá từng phần lô | 22,400,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 11.200.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500476182 |
| Giá từng phần lô | 4,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số |
|
| Mã phần lô | PP2500476183 |
| Giá từng phần lô | 4,369,620,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 6.242.314.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.184.810.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tích hợp cận hồng ngoại |
|
| Mã phần lô | PP2500476184 |
| Giá từng phần lô | 2,707,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.867.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.353.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR |
|
| Mã phần lô | PP2500476185 |
| Giá từng phần lô | 1,150,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.642.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 575.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR |
|
| Mã phần lô | PP2500476186 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) |
|
| Mã phần lô | PP2500476187 |
| Giá từng phần lô | 1,450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.071.428.60 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 725.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT) |
|
| Mã phần lô | PP2500476188 |
| Giá từng phần lô | 1,600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 800.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Kẹp sinh thiết cơ tim |
|
| Mã phần lô | PP2500476189 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 128.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 45.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500476190 |
| Giá từng phần lô | 6,817,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.739.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.408.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay |
|
| Mã phần lô | PP2500476191 |
| Giá từng phần lô | 3,410,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.871.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.705.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500476192 |
| Giá từng phần lô | 1,571,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.244.642.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 785.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500476193 |
| Giá từng phần lô | 540,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 771.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 270.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500476194 |
| Giá từng phần lô | 1,016,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.451.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 508.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500476195 |
| Giá từng phần lô | 239,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 342.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 119.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng |
|
| Mã phần lô | PP2500476196 |
| Giá từng phần lô | 120,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 172.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.375.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F |
|
| Mã phần lô | PP2500476197 |
| Giá từng phần lô | 132,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 188.928.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 66.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500476198 |
| Giá từng phần lô | 3,465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.950.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.732.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông nối dài |
|
| Mã phần lô | PP2500476199 |
| Giá từng phần lô | 2,456,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.508.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.228.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500476200 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.757.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 615.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận |
|
| Mã phần lô | PP2500476201 |
| Giá từng phần lô | 10,395,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.850.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.197.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp tim mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500476202 |
| Giá từng phần lô | 460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 657.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 230.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500476203 |
| Giá từng phần lô | 2,025,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.892.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.012.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2500476204 |
| Giá từng phần lô | 3,108,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.440.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.554.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng |
|
| Mã phần lô | PP2500476205 |
| Giá từng phần lô | 2,337,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.339.285.70 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.168.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ dạng thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500476206 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ có 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500476207 |
| Giá từng phần lô | 196,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 280.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 98.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter siêu nhỏ hai nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500476208 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn |
|
| Mã phần lô | PP2500476209 |
| Giá từng phần lô | 465,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 664.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 232.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500476210 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.257.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 440.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông có marker |
|
| Mã phần lô | PP2500476211 |
| Giá từng phần lô | 249,984,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 357.120.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 124.992.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm |
|
| Mã phần lô | PP2500476212 |
| Giá từng phần lô | 595,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 851.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.850.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500476213 |
| Giá từng phần lô | 920,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.314.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 460.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter có trợ lực tốt |
|
| Mã phần lô | PP2500476214 |
| Giá từng phần lô | 2,204,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.149.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.102.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu |
|
| Mã phần lô | PP2500476215 |
| Giá từng phần lô | 1,300,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 650.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho catheter |
|
| Mã phần lô | PP2500476216 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent |
|
| Mã phần lô | PP2500476217 |
| Giá từng phần lô | 6,840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.771.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường |
|
| Mã phần lô | PP2500476218 |
| Giá từng phần lô | 5,750,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.214.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.875.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent nhiều loại lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500476219 |
| Giá từng phần lô | 3,379,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.828.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.689.975.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt |
|
| Mã phần lô | PP2500476220 |
| Giá từng phần lô | 3,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.500.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.925.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính |
|
| Mã phần lô | PP2500476221 |
| Giá từng phần lô | 1,650,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 825.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500476222 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông tiêu sợi huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500476223 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 321.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 112.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn |
|
| Mã phần lô | PP2500476224 |
| Giá từng phần lô | 840,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.200.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 420.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối động mạch vành |
|
| Mã phần lô | PP2500476225 |
| Giá từng phần lô | 1,260,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.800.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 630.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ hút huyết khối động mạch vành có diện tích lòng hút lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500476226 |
| Giá từng phần lô | 474,810,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 678.300.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 237.405.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500476227 |
| Giá từng phần lô | 470,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 672.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời |
|
| Mã phần lô | PP2500476228 |
| Giá từng phần lô | 477,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 682.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 238.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ |
|
| Mã phần lô | PP2500476229 |
| Giá từng phần lô | 161,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 230.357.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500476230 |
| Giá từng phần lô | 3,149,475,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.499.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.574.737.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500476231 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500476232 |
| Giá từng phần lô | 545,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 778.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 272.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062" |
|
| Mã phần lô | PP2500476233 |
| Giá từng phần lô | 1,778,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.541.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 889.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500476234 |
| Giá từng phần lô | 1,323,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.890.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 661.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông thả stent thường |
|
| Mã phần lô | PP2500476235 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng collagen |
|
| Mã phần lô | PP2500476236 |
| Giá từng phần lô | 8,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.642.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500476237 |
| Giá từng phần lô | 2,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.000.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.050.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F |
|
| Mã phần lô | PP2500476238 |
| Giá từng phần lô | 2,008,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.869.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.004.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500476239 |
| Giá từng phần lô | 4,060,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.801.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.030.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận |
|
| Mã phần lô | PP2500476240 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch máu não |
|
| Mã phần lô | PP2500476241 |
| Giá từng phần lô | 1,800,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.428.60 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 900.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500476242 |
| Giá từng phần lô | 575,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 821.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 287.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch vành, mạch cảnh và mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500476243 |
| Giá từng phần lô | 7,799,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.142.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.899.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh |
|
| Mã phần lô | PP2500476244 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.264.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 442.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp mạch thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2500476245 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 514.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 180.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500476246 |
| Giá từng phần lô | 199,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng |
|
| Mã phần lô | PP2500476247 |
| Giá từng phần lô | 170,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 242.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 85.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch não loại 2 nòng |
|
| Mã phần lô | PP2500476248 |
| Giá từng phần lô | 315,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 450.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 157.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol |
|
| Mã phần lô | PP2500476249 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.000.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ van tim động mạch chủ sinh học tự nở |
|
| Mã phần lô | PP2500476250 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.214.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.125.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng |
|
| Mã phần lô | PP2500476251 |
| Giá từng phần lô | 6,850,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.785.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.425.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ thay van động mạch chủ qua da |
|
| Mã phần lô | PP2500476252 |
| Giá từng phần lô | 2,115,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.021.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.057.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ sửa van hai lá qua ống thông |
|
| Mã phần lô | PP2500476253 |
| Giá từng phần lô | 1,460,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.085.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 730.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500476254 |
| Giá từng phần lô | 523,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 747.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 261.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm |
|
| Mã phần lô | PP2500476255 |
| Giá từng phần lô | 1,470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.100.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 735.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500476256 |
| Giá từng phần lô | 644,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 920.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 322.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500476257 |
| Giá từng phần lô | 1,125,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 562.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ |
|
| Mã phần lô | PP2500476258 |
| Giá từng phần lô | 935,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.335.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 467.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500476259 |
| Giá từng phần lô | 1,782,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.545.714.30 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 891.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại biên có phủ thuốc |
|
| Mã phần lô | PP2500476260 |
| Giá từng phần lô | 1,664,460,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.377.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 832.230.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476261 |
| Giá từng phần lô | 188,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 268.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 94.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500476262 |
| Giá từng phần lô | 886,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.266.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F |
|
| Mã phần lô | PP2500476263 |
| Giá từng phần lô | 886,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.266.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 443.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500476264 |
| Giá từng phần lô | 1,200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 600.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500476265 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.785.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 625.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ mở đường vào mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500476266 |
| Giá từng phần lô | 735,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.050.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 367.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông chụp chuẩn đoán mạch máu |
|
| Mã phần lô | PP2500476267 |
| Giá từng phần lô | 177,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 252.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 88.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Ống thông can thiệp ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500476268 |
| Giá từng phần lô | 1,052,800,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.504.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 526.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2500476269 |
| Giá từng phần lô | 13,995,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 19.992.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.997.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn |
|
| Mã phần lô | PP2500476270 |
| Giá từng phần lô | 1,046,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.494.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 523.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxelcó đường kính ≥ 4.5mm |
|
| Mã phần lô | PP2500476271 |
| Giá từng phần lô | 1,100,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.571.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 550.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước |
|
| Mã phần lô | PP2500476272 |
| Giá từng phần lô | 918,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.311.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 459.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500476273 |
| Giá từng phần lô | 85,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 121.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 42.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép |
|
| Mã phần lô | PP2500476274 |
| Giá từng phần lô | 3,000,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.714.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.500.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500476275 |
| Giá từng phần lô | 50,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 72.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 25.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây nối với máy bơm hút huyết khối |
|
| Mã phần lô | PP2500476276 |
| Giá từng phần lô | 70,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 35.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn |
|
| Mã phần lô | PP2500476277 |
| Giá từng phần lô | 1,055,980,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.508.544.00 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 527.990.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại |
|
| Mã phần lô | PP2500476278 |
| Giá từng phần lô | 56,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 28.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch chi |
|
| Mã phần lô | PP2500476279 |
| Giá từng phần lô | 1,133,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.618.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 566.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" |
|
| Mã phần lô | PP2500476280 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 600.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 210.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" |
|
| Mã phần lô | PP2500476281 |
| Giá từng phần lô | 483,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 690.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 241.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" |
|
| Mã phần lô | PP2500476282 |
| Giá từng phần lô | 449,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 224.700.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch chi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476283 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao |
|
| Mã phần lô | PP2500476284 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 240.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 84.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500476285 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500476286 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 971.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 340.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Keo histoacryl |
|
| Mã phần lô | PP2500476287 |
| Giá từng phần lô | 5,481,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.830.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.740.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml |
|
| Mã phần lô | PP2500476288 |
| Giá từng phần lô | 628,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 897.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 314.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vật liệu nút mạch hình cầu |
|
| Mã phần lô | PP2500476289 |
| Giá từng phần lô | 162,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 231.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 81.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng |
|
| Mã phần lô | PP2500476290 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.157.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 405.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500476291 |
| Giá từng phần lô | 283,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 405.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 141.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm |
|
| Mã phần lô | PP2500476292 |
| Giá từng phần lô | 594,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 848.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 297.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối |
|
| Mã phần lô | PP2500476293 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 857.142.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 300.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên |
|
| Mã phần lô | PP2500476294 |
| Giá từng phần lô | 470,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 671.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 235.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dây dẫn đường can thiệp nút mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500476295 |
| Giá từng phần lô | 112,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 160.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 56.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi |
|
| Mã phần lô | PP2500476296 |
| Giá từng phần lô | 280,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 400.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 140.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ cắt mảng xơ vữa |
|
| Mã phần lô | PP2500476297 |
| Giá từng phần lô | 199,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 285.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 99.750.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bộ điều khiển dao cắt |
|
| Mã phần lô | PP2500476298 |
| Giá từng phần lô | 55,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.571.400 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán |
|
| Mã phần lô | PP2500476299 |
| Giá từng phần lô | 66,650,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 95.214.300 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 33.325.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em |
|
| Mã phần lô | PP2500476300 |
| Giá từng phần lô | 500,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 714.285.700 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 250.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Sensor theo dõi độ mê |
|
| Mã phần lô | PP2500476301 |
| Giá từng phần lô | 41,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 58.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Catheter gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500476302 |
| Giá từng phần lô | 252,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 360.642.900 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 126.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông |
|
| Mã phần lô | PP2500476303 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 642.857.100 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 225.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Dụng cụ gài chỉ cong |
|
| Mã phần lô | PP2500476304 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 171.428.600 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)). |
| Thời gian thực hiện HĐ | 365 ngày |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi