Gói thầu: Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500469342-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/11/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: “Dụng cụ hỗ trợ can thiệp tim mạch”
Số hiệu KHLCNT PL2500257416
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Cửa Nam, Thành phố Hà Nội Phường Tây Hồ, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 378,344,491,300 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500476128 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016" 4,140,000,000 5.914.285.700 2.070.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
2 PP2500476129 - Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường 5,040,000,000 7.200.000.000 2.520.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
3 PP2500476130 - Bóng nong mạch vành áp lực thường 3,175,000,000 4.535.714.300 1.587.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
4 PP2500476131 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước 6,437,500,000 9.196.428.600 3.218.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
5 PP2500476132 - Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide 8,625,000,000 12.321.428.600 4.312.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
6 PP2500476133 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường 2,070,000,000 2.957.142.90 1.035.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
7 PP2500476134 - Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm 2,390,500,000 3.415.000.000 1.195.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
8 PP2500476135 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, có thiết diện đầu vào ≤ 0.015" 6,900,000,000 9.857.142.900 3.450.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
9 PP2500476136 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao 6,300,000,000 9.000.000.000 3.150.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
10 PP2500476137 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm 3,175,000,000 4.535.714.300 1.587.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
11 PP2500476138 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Semi Crystalline/ Polyamide 11,800,000,000 16.857.142.900 5.900.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
12 PP2500476139 - Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide 10,500,000,000 15.000.000.000 5.250.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
13 PP2500476140 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm 9,360,000,000 13.371.428.600 4.680.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
14 PP2500476141 - Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao 1,450,000,000 2.071.428.600 725.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
15 PP2500476142 - Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 25atm 2,070,000,000 2.957.142.900 1.035.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
16 PP2500476143 - Bóng nong mạch vành áp lực cao 2,519,160,000 3.598.800.000 1.259.580.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
17 PP2500476144 - Bóng phá mảng vôi hóa nội mạch vành bằng sóng xung kích 5,000,000,000 7.142.857.100 2.500.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
18 PP2500476145 - Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao 8,800,000,000 12.571.428.600 4.400.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
19 PP2500476146 - Bóng nong mạch vành chống trượt 12,600,000,000 18.000.000.000 6.300.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
20 PP2500476147 - Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter 650,000,000 928.571.400 325.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
21 PP2500476148 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel 10,716,300,000 15.309.000.000 5.358.150.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
22 PP2500476149 - Bóng nong mạch vành có phủ thuốc 6,300,000,000 9.000.000.000 3.150.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
23 PP2500476150 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3μg/mm2 5,600,000,000 8.000.000.000 2.800.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
24 PP2500476151 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel 5,200,000,000 7.428.571.40 2.600.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
25 PP2500476152 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần 1,810,000,000 2.585.714.300 905.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
26 PP2500476153 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, nồng độ thuốc ≥ 1μg/mm2 2,900,000,000 4.142.857.100 1.450.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
27 PP2500476154 - Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus 2,500,000,000 3.571.428.600 1.250.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
28 PP2500476155 - Bóng nong mạch ngoại vi 1,725,000,000 2.464.285.700 862.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
29 PP2500476156 - Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh 840,000,000 1.200.000.000 420.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
30 PP2500476157 - Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035" 700,000,000 1.000.000.000 350.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
31 PP2500476158 - Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc 1,350,000,000 1.928.571.400 675.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
32 PP2500476159 - Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent 195,000,000 278.571.400 97.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
33 PP2500476160 - Bóng nong van hai lá 1,638,000,000 2.340.000.000 819.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
34 PP2500476161 - Bộ phận kết nối manifol 1,080,000,000 1.542.857.100 540.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
35 PP2500476162 - Bộ phận kết nối đa cổng 997,500,000 1.425.000.000 498.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
36 PP2500476163 - Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch 473,000,000 675.714.300 236.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
37 PP2500476164 - Kim chọc mạch 18G 72,324,000 103.320.000 36.162.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
38 PP2500476165 - Kim chọc mạch 18G - 21G 113,100,000 161.571.400 56.550.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
39 PP2500476166 - Dụng cụ mở đường vào động mạch quay 3,900,000,000 5.571.428.600 1.950.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
40 PP2500476167 - Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa 940,000,000 1.342.857.100 470.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
41 PP2500476168 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F 1,806,000,000 2.580.000.000 903.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
42 PP2500476169 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa 270,000,000 385.714.300 135.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
43 PP2500476170 - Dụng cụ mở đường vào mạch đùi 129,000,000 184.285.700 64.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
44 PP2500476171 - Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml 134,400,000 192.000.000 67.200.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
45 PP2500476172 - Bơm tiêm thuốc cản quang 203,000,000 290.000.000 101.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
46 PP2500476173 - Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc 201,400,000 287.714.300 100.700.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
47 PP2500476174 - Bơm áp lực cao 3,737,500,000 5.339.285.700 1.868.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
48 PP2500476175 - Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml 2,312,887,500 3.304.125.000 1.156.443.750 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
49 PP2500476176 - Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm 739,500,000 1.056.428.600 369.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
50 PP2500476177 - Bơm áp lực siêu cao 1,434,394,000 2.049.134.300 717.197.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
51 PP2500476178 - Bơm áp lực cao với dây nối dài lên tới 45cm 356,000,000 508.571.400 178.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
52 PP2500476179 - Dây bơm thuốc áp lực cao 25,935,000 37.050.000 12.967.500 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
53 PP2500476180 - Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm 25,935,000 37.050.000 12.967.500 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
54 PP2500476181 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz 22,400,000,000 32.000.000.000 11.200.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
55 PP2500476182 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch 4,600,000,000 6.571.428.600 2.300.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
56 PP2500476183 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số 4,369,620,000 6.242.314.300 2.184.810.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
57 PP2500476184 - Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tích hợp cận hồng ngoại 2,707,200,000 3.867.428.600 1.353.600.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
58 PP2500476185 - Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR 1,150,000,000 1.642.857.100 575.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
59 PP2500476186 - Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR 3,300,000,000 4.714.285.700 1.650.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
60 PP2500476187 - Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR) 1,450,000,000 2.071.428.60 725.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
61 PP2500476188 - Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT) 1,600,000,000 2.285.714.300 800.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
62 PP2500476189 - Kẹp sinh thiết cơ tim 90,000,000 128.571.400 45.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
63 PP2500476190 - Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành 6,817,500,000 9.739.285.700 3.408.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
64 PP2500476191 - Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay 3,410,000,000 4.871.428.600 1.705.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
65 PP2500476192 - Catheter chụp động mạch vành các loại 1,571,250,000 2.244.642.900 785.625.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
66 PP2500476193 - Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp 540,000,000 771.428.600 270.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
67 PP2500476194 - Catheter chụp động mạch vành 1,016,000,000 1.451.428.600 508.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
68 PP2500476195 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi 239,400,000 342.000.000 119.700.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
69 PP2500476196 - Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng 120,750,000 172.500.000 60.375.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
70 PP2500476197 - Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F 132,250,000 188.928.600 66.125.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
71 PP2500476198 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành 3,465,000,000 4.950.000.000 1.732.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
72 PP2500476199 - Ống thông nối dài 2,456,000,000 3.508.571.400 1.228.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
73 PP2500476200 - Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành 1,230,000,000 1.757.142.900 615.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
74 PP2500476201 - Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận 10,395,000,000 14.850.000.000 5.197.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
75 PP2500476202 - Catheter trợ giúp can thiệp tim mạch 460,000,000 657.142.900 230.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
76 PP2500476203 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên 2,025,000,000 2.892.857.100 1.012.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
77 PP2500476204 - Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi 3,108,000,000 4.440.000.000 1.554.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
78 PP2500476205 - Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng 2,337,500,000 3.339.285.70 1.168.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
79 PP2500476206 - Catheter siêu nhỏ dạng thẳng 1,470,000,000 2.100.000.000 735.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
80 PP2500476207 - Catheter siêu nhỏ có 2 nòng 196,000,000 280.000.000 98.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
81 PP2500476208 - Catheter siêu nhỏ hai nòng 120,000,000 171.428.600 60.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
82 PP2500476209 - Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn 465,000,000 664.285.700 232.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
83 PP2500476210 - Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính 880,000,000 1.257.142.900 440.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
84 PP2500476211 - Vi ống thông có marker 249,984,000 357.120.000 124.992.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
85 PP2500476212 - Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm 595,700,000 851.000.000 297.850.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
86 PP2500476213 - Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước 920,000,000 1.314.285.700 460.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
87 PP2500476214 - Dây dẫn đường cho catheter có trợ lực tốt 2,204,800,000 3.149.714.300 1.102.400.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
88 PP2500476215 - Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu 1,300,000,000 1.857.142.900 650.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
89 PP2500476216 - Dây dẫn đường cho catheter 500,000,000 714.285.700 250.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
90 PP2500476217 - Dây dẫn đường cho bóng và stent 6,840,000,000 9.771.428.600 3.420.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
91 PP2500476218 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường 5,750,000,000 8.214.285.700 2.875.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
92 PP2500476219 - Dây dẫn đường cho bóng và stent nhiều loại lớp phủ 3,379,950,000 4.828.500.000 1.689.975.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
93 PP2500476220 - Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt 3,850,000,000 5.500.000.000 1.925.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
94 PP2500476221 - Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính 1,650,000,000 2.357.142.900 825.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
95 PP2500476222 - Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên 188,000,000 268.571.400 94.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
96 PP2500476223 - Ống thông tiêu sợi huyết 225,000,000 321.428.600 112.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
97 PP2500476224 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn 840,000,000 1.200.000.000 420.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
98 PP2500476225 - Bộ hút huyết khối động mạch vành 1,260,000,000 1.800.000.000 630.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
99 PP2500476226 - Bộ hút huyết khối động mạch vành có diện tích lòng hút lớn 474,810,000 678.300.000 237.405.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
100 PP2500476227 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời 470,400,000 672.000.000 235.200.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
101 PP2500476228 - Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời 477,600,000 682.285.700 238.800.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
102 PP2500476229 - Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ 161,250,000 230.357.100 80.625.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
103 PP2500476230 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh 3,149,475,000 4.499.250.000 1.574.737.500 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
104 PP2500476231 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước 1,800,000,000 2.571.428.600 900.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
105 PP2500476232 - Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não 545,000,000 778.571.400 272.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
106 PP2500476233 - Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062" 1,778,700,000 2.541.000.000 889.350.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
107 PP2500476234 - Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035" 1,323,000,000 1.890.000.000 661.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
108 PP2500476235 - Vi ống thông thả stent thường 85,000,000 121.428.600 42.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
109 PP2500476236 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng collagen 8,850,000,000 12.642.857.100 4.425.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
110 PP2500476237 - Dụng cụ đóng mạch máu 2,100,000,000 3.000.000.000 1.050.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
111 PP2500476238 - Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F 2,008,500,000 2.869.285.700 1.004.250.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
112 PP2500476239 - Xốp cầm máu 4,060,800,000 5.801.142.900 2.030.400.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
113 PP2500476240 - Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận 1,250,000,000 1.785.714.300 625.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
114 PP2500476241 - Dây dẫn can thiệp mạch máu não 1,800,000,000 2.571.428.60 900.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
115 PP2500476242 - Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối 575,000,000 821.428.600 287.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
116 PP2500476243 - Dù bảo vệ chống tắc mạch vành, mạch cảnh và mạch ngoại vi 7,799,400,000 11.142.000.000 3.899.700.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
117 PP2500476244 - Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh 885,000,000 1.264.285.700 442.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
118 PP2500476245 - Ống thông can thiệp mạch thần kinh 360,000,000 514.285.700 180.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
119 PP2500476246 - Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp 199,600,000 285.142.900 99.800.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
120 PP2500476247 - Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng 170,000,000 242.857.100 85.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
121 PP2500476248 - Bóng nong mạch não loại 2 nòng 315,000,000 450.000.000 157.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
122 PP2500476249 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol 6,000,000,000 8.571.428.600 3.000.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
123 PP2500476250 - Bộ van tim động mạch chủ sinh học tự nở 2,250,000,000 3.214.285.700 1.125.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
124 PP2500476251 - Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng 6,850,000,000 9.785.714.300 3.425.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
125 PP2500476252 - Bộ thay van động mạch chủ qua da 2,115,000,000 3.021.428.600 1.057.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
126 PP2500476253 - Bộ sửa van hai lá qua ống thông 1,460,000,000 2.085.714.300 730.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
127 PP2500476254 - Bóng nong mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn 523,000,000 747.142.900 261.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
128 PP2500476255 - Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm 1,470,000,000 2.100.000.000 735.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
129 PP2500476256 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi 644,000,000 920.000.000 322.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
130 PP2500476257 - Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa 1,125,000,000 1.607.142.900 562.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
131 PP2500476258 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ 935,000,000 1.335.714.300 467.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
132 PP2500476259 - Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên 1,782,000,000 2.545.714.30 891.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
133 PP2500476260 - Bóng nong động mạch ngoại biên có phủ thuốc 1,664,460,000 2.377.800.000 832.230.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
134 PP2500476261 - Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao 188,000,000 268.571.400 94.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
135 PP2500476262 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018" 886,600,000 1.266.571.400 443.300.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
136 PP2500476263 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F 886,600,000 1.266.571.400 443.300.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
137 PP2500476264 - Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035" 1,200,000,000 1.714.285.700 600.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
138 PP2500476265 - Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" 1,250,000,000 1.785.714.300 625.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
139 PP2500476266 - Dụng cụ mở đường vào mạch máu 735,000,000 1.050.000.000 367.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
140 PP2500476267 - Ống thông chụp chuẩn đoán mạch máu 177,000,000 252.857.100 88.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
141 PP2500476268 - Ống thông can thiệp ngoại vi 1,052,800,000 1.504.000.000 526.400.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
142 PP2500476269 - Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não 13,995,000 19.992.900 6.997.500 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
143 PP2500476270 - Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn 1,046,000,000 1.494.285.700 523.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
144 PP2500476271 - Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxelcó đường kính ≥ 4.5mm 1,100,000,000 1.571.428.600 550.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
145 PP2500476272 - Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước 918,000,000 1.311.428.600 459.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
146 PP2500476273 - Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch 85,000,000 121.428.600 42.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
147 PP2500476274 - Bóng nong mạch vành dây dẫn kép 3,000,000,000 4.285.714.300 1.500.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
148 PP2500476275 - Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối 50,400,000 72.000.000 25.200.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
149 PP2500476276 - Dây nối với máy bơm hút huyết khối 70,400,000 100.571.400 35.200.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
150 PP2500476277 - Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn 1,055,980,800 1.508.544.00 527.990.400 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
151 PP2500476278 - Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại 56,700,000 81.000.000 28.350.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
152 PP2500476279 - Dây dẫn can thiệp mạch chi 1,133,000,000 1.618.571.400 566.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
153 PP2500476280 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035" 420,000,000 600.000.000 210.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
154 PP2500476281 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014" 483,600,000 690.857.100 241.800.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
155 PP2500476282 - Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018" 449,400,000 642.000.000 224.700.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
156 PP2500476283 - Bóng nong mạch chi áp lực cao 168,000,000 240.000.000 84.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
157 PP2500476284 - Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao 168,000,000 240.000.000 84.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
158 PP2500476285 - Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ 680,000,000 971.428.600 340.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
159 PP2500476286 - Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ 680,000,000 971.428.600 340.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
160 PP2500476287 - Keo histoacryl 5,481,000 7.830.000 2.740.500 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
161 PP2500476288 - Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml 628,000,000 897.142.900 314.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
162 PP2500476289 - Vật liệu nút mạch hình cầu 162,000,000 231.428.600 81.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
163 PP2500476290 - Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng 810,000,000 1.157.142.900 405.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
164 PP2500476291 - Vi ống thông can thiệp mạch 283,500,000 405.000.000 141.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
165 PP2500476292 - Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm 594,000,000 848.571.400 297.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
166 PP2500476293 - Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối 600,000,000 857.142.900 300.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
167 PP2500476294 - Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên 470,000,000 671.428.600 235.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
168 PP2500476295 - Dây dẫn đường can thiệp nút mạch 112,000,000 160.000.000 56.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
169 PP2500476296 - Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi 280,000,000 400.000.000 140.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
170 PP2500476297 - Bộ cắt mảng xơ vữa 199,500,000 285.000.000 99.750.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
171 PP2500476298 - Bộ điều khiển dao cắt 55,000,000 78.571.400 27.500.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
172 PP2500476299 - Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán 66,650,000 95.214.300 33.325.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
173 PP2500476300 - Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em 500,000,000 714.285.700 250.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
174 PP2500476301 - Sensor theo dõi độ mê 41,200,000 58.857.100 20.600.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
175 PP2500476302 - Catheter gây tê ngoài màng cứng 252,450,000 360.642.900 126.225.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
176 PP2500476303 - Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông 450,000,000 642.857.100 225.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
177 PP2500476304 - Dụng cụ gài chỉ cong 120,000,000 171.428.600 60.000.000 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, khẩu kính đầu vào ≤ 0.016"
Mã phần lô PP2500476128
Giá từng phần lô 4,140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.914.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.070.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500476129
Giá từng phần lô 5,040,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.520.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường
Mã phần lô PP2500476130
Giá từng phần lô 3,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.535.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500476131
Giá từng phần lô 6,437,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.196.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.218.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành loại áp lực thường, chất liệu polyamide
Mã phần lô PP2500476132
Giá từng phần lô 8,625,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.321.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.312.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực thông thường
Mã phần lô PP2500476133
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.142.90
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành loại áp lực thường, áp lực vỡ bóng ≥ 16atm
Mã phần lô PP2500476134
Giá từng phần lô 2,390,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.415.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.195.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, có thiết diện đầu vào ≤ 0.015"
Mã phần lô PP2500476135
Giá từng phần lô 6,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500476136
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao có đường kính ≥ 6.0mm
Mã phần lô PP2500476137
Giá từng phần lô 3,175,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.535.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.587.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, chất liệu Semi Crystalline/ Polyamide
Mã phần lô PP2500476138
Giá từng phần lô 11,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao chất liệu Polyamide
Mã phần lô PP2500476139
Giá từng phần lô 10,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao, áp lực vỡ bóng ≥ 20atm
Mã phần lô PP2500476140
Giá từng phần lô 9,360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.371.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.680.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2500476141
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 25atm
Mã phần lô PP2500476142
Giá từng phần lô 2,070,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.957.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.035.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao
Mã phần lô PP2500476143
Giá từng phần lô 2,519,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.598.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.259.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng phá mảng vôi hóa nội mạch vành bằng sóng xung kích
Mã phần lô PP2500476144
Giá từng phần lô 5,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.142.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành có gắn lưỡi dao
Mã phần lô PP2500476145
Giá từng phần lô 8,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành chống trượt
Mã phần lô PP2500476146
Giá từng phần lô 12,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng chẹn hỗ trợ rút microcatheter
Mã phần lô PP2500476147
Giá từng phần lô 650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 928.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc paclitaxel
Mã phần lô PP2500476148
Giá từng phần lô 10,716,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.309.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.358.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500476149
Giá từng phần lô 6,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, nồng độ thuốc > 3μg/mm2
Mã phần lô PP2500476150
Giá từng phần lô 5,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel
Mã phần lô PP2500476151
Giá từng phần lô 5,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.428.571.40
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxel, có thể bung thuốc ≥ 2 lần
Mã phần lô PP2500476152
Giá từng phần lô 1,810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.585.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 905.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus, nồng độ thuốc ≥ 1μg/mm2
Mã phần lô PP2500476153
Giá từng phần lô 2,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.142.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành phủ thuốc sirolimus
Mã phần lô PP2500476154
Giá từng phần lô 2,500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500476155
Giá từng phần lô 1,725,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.464.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 862.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại vi, mạch cảnh
Mã phần lô PP2500476156
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên, tương thích dây dẫn 0.018", 0.035"
Mã phần lô PP2500476157
Giá từng phần lô 700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500476158
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.928.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu và hỗ trợ đặt stent
Mã phần lô PP2500476159
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 278.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong van hai lá
Mã phần lô PP2500476160
Giá từng phần lô 1,638,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.340.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 819.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phận kết nối manifol
Mã phần lô PP2500476161
Giá từng phần lô 1,080,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.542.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 540.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phận kết nối đa cổng
Mã phần lô PP2500476162
Giá từng phần lô 997,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.425.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 498.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ phận kết nối kèm bơm tiêm, dây truyền dịch
Mã phần lô PP2500476163
Giá từng phần lô 473,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 675.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 236.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch 18G
Mã phần lô PP2500476164
Giá từng phần lô 72,324,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 103.320.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.162.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kim chọc mạch 18G - 21G
Mã phần lô PP2500476165
Giá từng phần lô 113,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 161.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào động mạch quay
Mã phần lô PP2500476166
Giá từng phần lô 3,900,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.950.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch quay kèm dây dẫn làm bằng nhựa
Mã phần lô PP2500476167
Giá từng phần lô 940,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.342.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 470.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi đường kính đến 8F
Mã phần lô PP2500476168
Giá từng phần lô 1,806,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.580.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 903.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi kèm dây dẫn làm bằng nhựa
Mã phần lô PP2500476169
Giá từng phần lô 270,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 385.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 135.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch đùi
Mã phần lô PP2500476170
Giá từng phần lô 129,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 184.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang dung tích tối đa tới 30ml
Mã phần lô PP2500476171
Giá từng phần lô 134,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 192.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 67.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang
Mã phần lô PP2500476172
Giá từng phần lô 203,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm tiêm thuốc cản quang đa màu sắc
Mã phần lô PP2500476173
Giá từng phần lô 201,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 287.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao
Mã phần lô PP2500476174
Giá từng phần lô 3,737,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.339.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.868.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao với thể tích ≥ 25ml
Mã phần lô PP2500476175
Giá từng phần lô 2,312,887,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.304.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.443.750
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao kèm van Y cầm máu dạng bấm
Mã phần lô PP2500476176
Giá từng phần lô 739,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.056.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 369.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực siêu cao
Mã phần lô PP2500476177
Giá từng phần lô 1,434,394,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.049.134.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 717.197.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bơm áp lực cao với dây nối dài lên tới 45cm
Mã phần lô PP2500476178
Giá từng phần lô 356,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 508.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 178.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc áp lực cao
Mã phần lô PP2500476179
Giá từng phần lô 25,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây bơm thuốc áp lực cao chiều dài tới 150cm
Mã phần lô PP2500476180
Giá từng phần lô 25,935,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.967.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch, tần số tới 60MHz
Mã phần lô PP2500476181
Giá từng phần lô 22,400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.200.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch
Mã phần lô PP2500476182
Giá từng phần lô 4,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch kỹ thuật số
Mã phần lô PP2500476183
Giá từng phần lô 4,369,620,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.242.314.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.810.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ đầu dò siêu âm trong lòng mạch tích hợp cận hồng ngoại
Mã phần lô PP2500476184
Giá từng phần lô 2,707,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.867.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.353.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đo phân suất dự trữ lưu lượng mạch vành FFR và IFR
Mã phần lô PP2500476185
Giá từng phần lô 1,150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.642.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây đo phân suất dự trữ lưu lượng động mạch vành FFR
Mã phần lô PP2500476186
Giá từng phần lô 3,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn áp lực để đo dự trữ dòng chảy động mạch vành (FFR)
Mã phần lô PP2500476187
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.071.428.60
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 725.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chẩn đoán hình ảnh chụp cắt lớp quang học lòng mạch (OCT)
Mã phần lô PP2500476188
Giá từng phần lô 1,600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.285.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 800.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Kẹp sinh thiết cơ tim
Mã phần lô PP2500476189
Giá từng phần lô 90,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ khoan phá vôi hóa động mạch vành
Mã phần lô PP2500476190
Giá từng phần lô 6,817,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.739.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.408.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành hai bên phải trái đường động mạch quay
Mã phần lô PP2500476191
Giá từng phần lô 3,410,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.871.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.705.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành các loại
Mã phần lô PP2500476192
Giá từng phần lô 1,571,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.244.642.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 785.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành cấu trúc 3 lớp
Mã phần lô PP2500476193
Giá từng phần lô 540,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 771.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 270.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp động mạch vành
Mã phần lô PP2500476194
Giá từng phần lô 1,016,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.451.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 508.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500476195
Giá từng phần lô 239,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 342.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 119.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp mạch não, mạch ngoại vi loại lòng rộng
Mã phần lô PP2500476196
Giá từng phần lô 120,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 172.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter chụp mạch não và mạch ngoại vi loại 4F/5F
Mã phần lô PP2500476197
Giá từng phần lô 132,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 188.928.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 66.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500476198
Giá từng phần lô 3,465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.950.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.732.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông nối dài
Mã phần lô PP2500476199
Giá từng phần lô 2,456,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.508.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.228.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ đẩy sâu trong can thiệp mạch vành
Mã phần lô PP2500476200
Giá từng phần lô 1,230,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.757.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 615.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp động mạch vành/thận
Mã phần lô PP2500476201
Giá từng phần lô 10,395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.850.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.197.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp tim mạch
Mã phần lô PP2500476202
Giá từng phần lô 460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 657.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 230.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500476203
Giá từng phần lô 2,025,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.892.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.012.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter trợ giúp can thiệp mạch chi
Mã phần lô PP2500476204
Giá từng phần lô 3,108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.440.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.554.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ có lớp cuộn bằng vàng
Mã phần lô PP2500476205
Giá từng phần lô 2,337,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.339.285.70
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.168.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ dạng thẳng
Mã phần lô PP2500476206
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ có 2 nòng
Mã phần lô PP2500476207
Giá từng phần lô 196,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter siêu nhỏ hai nòng
Mã phần lô PP2500476208
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng cho tổn thương tắc mãn tính dạng xoắn
Mã phần lô PP2500476209
Giá từng phần lô 465,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 664.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 232.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông đặc biệt dùng cho tổn thương tắc mạn tính
Mã phần lô PP2500476210
Giá từng phần lô 880,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.257.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 440.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông có marker
Mã phần lô PP2500476211
Giá từng phần lô 249,984,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 357.120.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 124.992.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter dài 260cm
Mã phần lô PP2500476212
Giá từng phần lô 595,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 851.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter phủ ái nước
Mã phần lô PP2500476213
Giá từng phần lô 920,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.314.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 460.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter có trợ lực tốt
Mã phần lô PP2500476214
Giá từng phần lô 2,204,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.149.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.102.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter có marker đánh dấu
Mã phần lô PP2500476215
Giá từng phần lô 1,300,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 650.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho catheter
Mã phần lô PP2500476216
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent
Mã phần lô PP2500476217
Giá từng phần lô 6,840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.771.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại thường
Mã phần lô PP2500476218
Giá từng phần lô 5,750,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.214.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.875.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent nhiều loại lớp phủ
Mã phần lô PP2500476219
Giá từng phần lô 3,379,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.828.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.689.975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent loại đặc biệt
Mã phần lô PP2500476220
Giá từng phần lô 3,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.500.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường cho bóng và stent trong can thiệp tổn thương mãn tính
Mã phần lô PP2500476221
Giá từng phần lô 1,650,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn cứng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500476222
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông tiêu sợi huyết
Mã phần lô PP2500476223
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 321.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối động mạch vành có lõi dây dẫn
Mã phần lô PP2500476224
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.200.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 420.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối động mạch vành
Mã phần lô PP2500476225
Giá từng phần lô 1,260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.800.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 630.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ hút huyết khối động mạch vành có diện tích lòng hút lớn
Mã phần lô PP2500476226
Giá từng phần lô 474,810,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 678.300.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 237.405.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới tạm thời
Mã phần lô PP2500476227
Giá từng phần lô 470,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 672.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lưới lọc tĩnh mạch chủ dưới loại tạm thời
Mã phần lô PP2500476228
Giá từng phần lô 477,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 682.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 238.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ thu hồi lưới lọc tĩnh mạch chủ
Mã phần lô PP2500476229
Giá từng phần lô 161,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 230.357.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh
Mã phần lô PP2500476230
Giá từng phần lô 3,149,475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.499.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.574.737.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch máu thần kinh phủ ái nước
Mã phần lô PP2500476231
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ hút huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2500476232
Giá từng phần lô 545,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 778.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 272.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.062"
Mã phần lô PP2500476233
Giá từng phần lô 1,778,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.541.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 889.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hút huyết khối mạch não, đường kính trong từ 0.035"
Mã phần lô PP2500476234
Giá từng phần lô 1,323,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.890.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 661.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông thả stent thường
Mã phần lô PP2500476235
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu bằng collagen
Mã phần lô PP2500476236
Giá từng phần lô 8,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.642.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu
Mã phần lô PP2500476237
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.000.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu đến 25F
Mã phần lô PP2500476238
Giá từng phần lô 2,008,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.869.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.004.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500476239
Giá từng phần lô 4,060,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.801.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.030.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hủy thần kinh giao cảm động mạch thận
Mã phần lô PP2500476240
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch máu não
Mã phần lô PP2500476241
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.428.60
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn có thể xuyên qua huyết khối
Mã phần lô PP2500476242
Giá từng phần lô 575,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 821.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 287.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bảo vệ chống tắc mạch vành, mạch cảnh và mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500476243
Giá từng phần lô 7,799,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.142.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.899.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dù bảo vệ chống tắc mạch hạ lưu trong can thiệp động mạch vành, động mạch cảnh
Mã phần lô PP2500476244
Giá từng phần lô 885,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.264.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 442.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp mạch thần kinh
Mã phần lô PP2500476245
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 514.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch não có lớp phủ ưa nước hai lớp
Mã phần lô PP2500476246
Giá từng phần lô 199,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng tắc mạch chẹn cổ túi phình mạch thẳng
Mã phần lô PP2500476247
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 242.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch não loại 2 nòng
Mã phần lô PP2500476248
Giá từng phần lô 315,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 450.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van tim động mạch chủ sinh học thay qua da, chất liệu Nitinol
Mã phần lô PP2500476249
Giá từng phần lô 6,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ van tim động mạch chủ sinh học tự nở
Mã phần lô PP2500476250
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.214.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.125.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thay van động mạch chủ qua da, van được bung ra bằng bóng
Mã phần lô PP2500476251
Giá từng phần lô 6,850,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.785.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.425.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ thay van động mạch chủ qua da
Mã phần lô PP2500476252
Giá từng phần lô 2,115,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.021.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.057.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ sửa van hai lá qua ống thông
Mã phần lô PP2500476253
Giá từng phần lô 1,460,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.085.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 730.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thường có vai bóng thuôn nhọn
Mã phần lô PP2500476254
Giá từng phần lô 523,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 747.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 261.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực cao ≥ 23atm
Mã phần lô PP2500476255
Giá từng phần lô 1,470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.100.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 735.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500476256
Giá từng phần lô 644,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 920.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 322.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ đóng mạch máu bằng chỉ ngoại khoa
Mã phần lô PP2500476257
Giá từng phần lô 1,125,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên nhiều loại lớp phủ
Mã phần lô PP2500476258
Giá từng phần lô 935,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.335.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 467.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông hỗ trợ can thiệp mạch ngoại biên
Mã phần lô PP2500476259
Giá từng phần lô 1,782,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.545.714.30
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 891.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại biên có phủ thuốc
Mã phần lô PP2500476260
Giá từng phần lô 1,664,460,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.377.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 832.230.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch ngoại vi áp lực cao
Mã phần lô PP2500476261
Giá từng phần lô 188,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 268.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 94.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2500476262
Giá từng phần lô 886,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035", hệ thống 5F,6F,7F
Mã phần lô PP2500476263
Giá từng phần lô 886,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.266.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 443.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại vi có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.035"
Mã phần lô PP2500476264
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 600.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch ngoại biên có phủ thuốc, tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
Mã phần lô PP2500476265
Giá từng phần lô 1,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.785.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 625.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ mở đường vào mạch máu
Mã phần lô PP2500476266
Giá từng phần lô 735,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.050.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 367.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông chụp chuẩn đoán mạch máu
Mã phần lô PP2500476267
Giá từng phần lô 177,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 252.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 88.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Ống thông can thiệp ngoại vi
Mã phần lô PP2500476268
Giá từng phần lô 1,052,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.504.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 526.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ lấy dị vật dùng trong can thiệp mạch não
Mã phần lô PP2500476269
Giá từng phần lô 13,995,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.992.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.997.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành áp lực thông thường có vai bóng thuôn nhọn
Mã phần lô PP2500476270
Giá từng phần lô 1,046,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.494.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 523.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành phủ thuốc paclitaxelcó đường kính ≥ 4.5mm
Mã phần lô PP2500476271
Giá từng phần lô 1,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.571.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ hút huyết khối động mạch vành phủ lớp ái nước
Mã phần lô PP2500476272
Giá từng phần lô 918,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.311.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 459.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông dùng trong can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500476273
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch vành dây dẫn kép
Mã phần lô PP2500476274
Giá từng phần lô 3,000,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.714.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bình chứa gắn với bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2500476275
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 72.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 25.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây nối với máy bơm hút huyết khối
Mã phần lô PP2500476276
Giá từng phần lô 70,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông hút huyết khối ngoại biên loại lớn
Mã phần lô PP2500476277
Giá từng phần lô 1,055,980,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.508.544.00
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 527.990.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi dây dẫn gắn đầu chọc tách huyết khối các loại
Mã phần lô PP2500476278
Giá từng phần lô 56,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch chi
Mã phần lô PP2500476279
Giá từng phần lô 1,133,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.618.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2500476280
Giá từng phần lô 420,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 600.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014"
Mã phần lô PP2500476281
Giá từng phần lô 483,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 690.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 241.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên tương thích dây dẫn 0.014", 0.018"
Mã phần lô PP2500476282
Giá từng phần lô 449,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 224.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch chi áp lực cao
Mã phần lô PP2500476283
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong mạch máu ngoại biên, ngoại vi áp lực cao
Mã phần lô PP2500476284
Giá từng phần lô 168,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 240.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 84.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực thường các cỡ
Mã phần lô PP2500476285
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bóng nong động mạch vành áp lực cao các cỡ
Mã phần lô PP2500476286
Giá từng phần lô 680,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 971.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 340.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Keo histoacryl
Mã phần lô PP2500476287
Giá từng phần lô 5,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.830.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.740.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Chất tắc mạch dạng lỏng 1.5ml
Mã phần lô PP2500476288
Giá từng phần lô 628,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 897.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 314.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vật liệu nút mạch hình cầu
Mã phần lô PP2500476289
Giá từng phần lô 162,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 231.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 81.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống ống thông và bóng nong mạch ngoại vi đa chức năng
Mã phần lô PP2500476290
Giá từng phần lô 810,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.157.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 405.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch
Mã phần lô PP2500476291
Giá từng phần lô 283,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 405.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 141.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Vi ống thông can thiệp mạch có chiều dài đầu tip tới 3cm
Mã phần lô PP2500476292
Giá từng phần lô 594,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 848.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 297.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn can thiệp mạch ngoại biên dưới khớp gối
Mã phần lô PP2500476293
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 857.142.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 300.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn dùng can thiệp mạch máu ngoại biên
Mã phần lô PP2500476294
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 671.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 235.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dây dẫn đường can thiệp nút mạch
Mã phần lô PP2500476295
Giá từng phần lô 112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ dùng trong khoan phá mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2500476296
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 400.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 140.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ cắt mảng xơ vữa
Mã phần lô PP2500476297
Giá từng phần lô 199,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ điều khiển dao cắt
Mã phần lô PP2500476298
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.571.400
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sensor đo SPO2 người lớn, trẻ em loại dán
Mã phần lô PP2500476299
Giá từng phần lô 66,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 95.214.300
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sensor theo dõi độ bão hòa O2 mô não (NIRS) người lớn, trẻ em
Mã phần lô PP2500476300
Giá từng phần lô 500,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 714.285.700
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 250.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Sensor theo dõi độ mê
Mã phần lô PP2500476301
Giá từng phần lô 41,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Catheter gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500476302
Giá từng phần lô 252,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 360.642.900
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 126.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Miếng vá mạch máu nhân tạo phủ PTFE hình vuông
Mã phần lô PP2500476303
Giá từng phần lô 450,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 642.857.100
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dụng cụ gài chỉ cong
Mã phần lô PP2500476304
Giá từng phần lô 120,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.428.600
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1 tháng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/365 (tính theo ngày))Hoặc1 năm = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/365 (tính theo ngày)).
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->