Gói thầu: Gói thầu số 5: Gói thầu thực phẩm chức năng, mỹ phẩm (2024/TNT-07)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2400551799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/12/2024 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 | Chủ đầu tư | Bệnh viện Trung ương Quân đội 108 |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Gói thầu thực phẩm chức năng, mỹ phẩm (2024/TNT-07) |
| Số hiệu KHLCNT | PL2400299647 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Quận Hai Bà Trưng, Thành phố Hà Nội |
| Giá gói thầu | 137,892,569,200 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Danh sách các phần lô
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|
| 1 | PP2400496683 - Dầu gội dành cho da đầu kích ứng, bong vảy trong bệnh vảy nến | 268,500,000 | 4,027,500 |
| 2 | PP2400496684 - Dầu gội đầu ngăn rụng tóc, dành cho tóc mỏng, yếu | 219,450,000 | 3,291,750 |
| 3 | PP2400496685 - Dầu gội làm sạch gầu, giảm ngứa | 153,180,000 | 2,297,700 |
| 4 | PP2400496686 - Dầu gội trị gàu, chống rụng tóc, dành cho da dầu | 177,500,000 | 2,662,500 |
| 5 | PP2400496687 - Dung dịch dưỡng ẩm giúp phục hồi da sau laser | 1,229,600,000 | 18,444,000 |
| 6 | PP2400496688 - Dung dịch làm sạch sâu, se khít lỗ chân lông, cân bằng độ pH tự nhiên dành cho da dầu | 188,800,000 | 2,832,000 |
| 7 | PP2400496689 - Dung dịch tắm gội cho trẻ em nguồn gốc thảo dược | 555,000,000 | 8,325,000 |
| 8 | PP2400496690 - Dung dịch tẩy trang dành cho da dầu mụn | 203,500,000 | 3,052,500 |
| 9 | PP2400496691 - Dung dịch tẩy trang dành cho da khô và da nhạy cảm | 203,500,000 | 3,052,500 |
| 10 | PP2400496692 - Dung dịch vệ sinh kháng khuẩn cho vùng kín, dạng bọt | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 11 | PP2400496693 - Dung dịch vệ sinh kháng khuẩn cho vùng kín, dạng gel | 960,000,000 | 14,400,000 |
| 12 | PP2400496694 - Dung dịch vệ sinh phụ nữ | 800,000,000 | 12,000,000 |
| 13 | PP2400496695 - Gel bôi giảm mụn trứng cá | 140,360,000 | 2,105,400 |
| 14 | PP2400496696 - Gel hỗ trợ dưỡng ẩm, làm sáng, đều màu và săn chắc da | 171,800,000 | 2,577,000 |
| 15 | PP2400496697 - Gel làm dịu da, thích hợp cho trẻ sơ sinh | 59,400,000 | 891,000 |
| 16 | PP2400496698 - Gel rửa hỗ trợ làm sạch, dịu da dành cho da kích ứng | 128,700,000 | 1,930,500 |
| 17 | PP2400496699 - Gel rửa mặt cho da dầu mụn | 135,900,000 | 2,038,500 |
| 18 | PP2400496700 - Gel rửa mặt dạng bọt | 79,200,000 | 1,188,000 |
| 19 | PP2400496701 - Gel rửa mặt dành cho da dầu mụn giúp bảo vệ hệ vi sinh trên da | 337,500,000 | 5,062,500 |
| 20 | PP2400496702 - Gel rửa mặt dành cho da hỗn hợp và da dầu, mụn | 72,600,000 | 1,089,000 |
| 21 | PP2400496703 - Gel rửa mặt làm sạch nhẹ cho da nhờn mụn | 84,824,000 | 1,272,360 |
| 22 | PP2400496704 - Gel rửa mặt và làm sạch cơ thể, dành cho da nhờn, dễ bị mụn | 108,000,000 | 1,620,000 |
| 23 | PP2400496705 - Gel rửa mặt, tắm dành cho da khô, nhạy cảm | 75,900,000 | 1,138,500 |
| 24 | PP2400496706 - Gel tắm gội dành cho da khô, nhạy cảm và dị ứng | 485,000,000 | 7,275,000 |
| 25 | PP2400496707 - Gel tẩy trang dành cho da dầu | 440,000,000 | 6,600,000 |
| 26 | PP2400496708 - Sản phẩm hỗ trợ bổ thận tráng dương, tăng cường sinh lực | 615,600,000 | 9,234,000 |
| 27 | PP2400496709 - Sản phẩm hỗ trợ giảm các tình trạng liên quan đến phì đại tuyến tiền liệt | 213,300,000 | 3,199,500 |
| 28 | PP2400496710 - Kem bảo vệ da, hỗ trợ phòng ngừa muỗi, ghẻ, chấy, rận ký sinh ở da, lông, tóc | 34,500,000 | 517,500 |
| 29 | PP2400496711 - Kem chống nắng cho da khô, kích ứng | 135,800,000 | 2,037,000 |
| 30 | PP2400496712 - Kem chống nắng cho da sau điều trị và laser | 105,600,000 | 1,584,000 |
| 31 | PP2400496713 - Kem chống nắng dành cho da dầu mụn | 119,800,000 | 1,797,000 |
| 32 | PP2400496714 - Kem chống nắng dành cho da thường, da hỗn hợp | 136,160,000 | 2,042,400 |
| 33 | PP2400496715 - Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB và Ánh sáng xanh | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 34 | PP2400496716 - Kem chống nắng giúp giảm thâm nám, dưỡng sáng da | 176,000,000 | 2,640,000 |
| 35 | PP2400496717 - Kem chống nắng làm đều màu da, dưỡng sáng | 74,500,000 | 1,117,500 |
| 36 | PP2400496718 - Kem chống nắng nâng tông cho da sau laser và điều trị | 209,000,000 | 3,135,000 |
| 37 | PP2400496719 - Kem chống nắng vật lý bảo vệ da trước tác hại của tia UVA, UVB | 77,000,000 | 1,155,000 |
| 38 | PP2400496720 - Kem chống nắng, bảo vệ da | 725,000,000 | 10,875,000 |
| 39 | PP2400496721 - Kem chống nắng, cấp ẩm cho da | 94,600,000 | 1,419,000 |
| 40 | PP2400496722 - Kem dưỡng ẩm cho da khô, viêm da cơ địa | 221,100,000 | 3,316,500 |
| 41 | PP2400496723 - Kem dưỡng ẩm dành cho da khô, da nhạy cảm | 103,500,000 | 1,552,500 |
| 42 | PP2400496724 - Kem dưỡng ẩm dành cho da kích ứng, bong vảy bệnh lý | 168,000,000 | 2,520,000 |
| 43 | PP2400496725 - Kem dưỡng ẩm dành cho vảy nến, viêm da cơ địa, chàm sữa | 88,000,000 | 1,320,000 |
| 44 | PP2400496726 - Kem dưỡng ẩm giúp giảm ngứa, dành cho da khô, viêm da cơ địa | 60,705,000 | 910,575 |
| 45 | PP2400496727 - Kem dưỡng ẩm giúp giảm thâm cho da mụn và giảm lão hóa, cải thiện mụn đầu đen | 219,500,000 | 3,292,500 |
| 46 | PP2400496728 - Kem dưỡng ẩm giúp làm dịu và giảm ngứa, thích hợp cho da khô và viêm da cơ địa | 61,455,500 | 921,833 |
| 47 | PP2400496729 - Kem dưỡng ẩm giúp làm mềm và dịu da cho da khô và kích ứng | 36,524,000 | 547,860 |
| 48 | PP2400496730 - Kem dưỡng ẩm không chứa dầu giúp phục hồi độ ẩm cho da, dùng được cho da dầu có hoặc không có mụn | 238,000,000 | 3,570,000 |
| 49 | PP2400496731 - Kem dưỡng ẩm làm dịu, giảm thâm sẹo trên da | 43,516,000 | 652,740 |
| 50 | PP2400496732 - Kem dưỡng ẩm, cân bằng cho da nhờn mụn | 66,900,000 | 1,003,500 |
| 51 | PP2400496733 - Kem dưỡng ẩm, làm dịu và phục hổi da tổn thương | 132,000,000 | 1,980,000 |
| 52 | PP2400496734 - Kem dưỡng ẩm, phục hồi da | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 53 | PP2400496735 - Kem dưỡng ẩm, phục hồi, ngăn ngừa lão hóa dành cho da thường và da khô | 234,234,000 | 3,513,510 |
| 54 | PP2400496736 - Kem dưỡng chứa vitamin A, ngăn ngừa lão hóa | 184,900,000 | 2,773,500 |
| 55 | PP2400496737 - Kem dưỡng da chống nắng SPF 50+ | 160,000,000 | 2,400,000 |
| 56 | PP2400496738 - Kem dưỡng da giúp giảm đốm nâu | 192,500,000 | 2,887,500 |
| 57 | PP2400496739 - Kem dưỡng da giúp giảm mụn, mờ vết thâm do mụn | 43,890,000 | 658,350 |
| 58 | PP2400496740 - Kem dưỡng da làm giảm đốm nâu, làm đều màu da | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 59 | PP2400496741 - Kem dưỡng giữ ẩm bảo vệ và ngăn ngừa lão hóa da | 130,500,000 | 1,957,500 |
| 60 | PP2400496742 - Kem dưỡng giữ ẩm, làm dịu da khô và kích ứng | 187,000,000 | 2,805,000 |
| 61 | PP2400496743 - Kem dưỡng giữ ẩm, ngăn lão hóa, làm sáng da | 157,900,000 | 2,368,500 |
| 62 | PP2400496744 - Kem dưỡng giúp làm dịu, phục hồi da, dùng được cho da sau can thiệp thẩm mỹ | 37,168,000 | 557,520 |
| 63 | PP2400496745 - Kem dưỡng làm dịu da,hạn chế sẹo và phục hồi da tổn thương | 30,800,000 | 462,000 |
| 64 | PP2400496746 - Kem dưỡng làm dịu da,hạn chế sẹo và phục hồi da tổn thương | 30,800,000 | 462,000 |
| 65 | PP2400496747 - Kem dưỡng làm săn chắc da | 315,441,000 | 4,731,615 |
| 66 | PP2400496748 - Kem dưỡng phục hồi, giảm tăng sắc tố làm trắng sáng da, mờ vết nám | 149,700,000 | 2,245,500 |
| 67 | PP2400496749 - Kẽm dưỡng tái tạo vùng da mắt, giảm quầng thâm, bọng mắt | 127,000,000 | 1,905,000 |
| 68 | PP2400496750 - Kem dưỡng tăng cường thành mạch, giảm đỏ, dành cho da giãn mao mạch | 795,000,000 | 11,925,000 |
| 69 | PP2400496751 - Kem hỗ trợ giảm nám, sạm thâm da, đốm sắc tố, SPF 20+ | 319,200,000 | 4,788,000 |
| 70 | PP2400496752 - Kem làm dịu kích ứng cho da khô, viêm da cơ địa | 88,200,000 | 1,323,000 |
| 71 | PP2400496753 - Kem làm mềm mịn, đều màu da, mờ sẹo | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 72 | PP2400496754 - Kem làm sáng da, giúp giảm độ đậm sắc tố của tàn nhang, đốm nâu và sạm da | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 73 | PP2400496755 - Sản phẩm lợi sữa | 297,000,000 | 4,455,000 |
| 74 | PP2400496756 - Sản phẩm bảo vệ da, hỗ trợ phòng ngừa muỗi, ghẻ, chấy, rận ký sinh trên da, lông, tóc | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 75 | PP2400496757 - Sản phẩm bổ sung calci hỗ trợ xương | 289,620,000 | 4,344,300 |
| 76 | PP2400496758 - Sản phẩm bổ sung calci tăng cường sức khỏe xương | 810,000,000 | 12,150,000 |
| 77 | PP2400496759 - Sản phẩm bổ sung calci và vitamin thiết yếu | 432,000,000 | 6,480,000 |
| 78 | PP2400496760 - Sản phẩm bổ sung chất đạm trong trường hợp bị thiếu hụt hoặc có nhu cầu bổ sung protein | 1,230,000,000 | 18,450,000 |
| 79 | PP2400496761 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng tăng cường sức đề kháng hỗ trợ cho người bệnh ung thư, hóa trị, xạ trị | 680,000,000 | 10,200,000 |
| 80 | PP2400496762 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng tăng cường sức đề kháng hỗ trợ cho người bệnh ung thư, hóa trị, xạ trị | 220,000,000 | 3,300,000 |
| 81 | PP2400496763 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng cho người lớn suy dinh dưỡng hoặc có nguy cơ bị suy dinh dưỡng | 235,290,000 | 3,529,350 |
| 82 | PP2400496764 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa chất béo MCTs dành cho người kém hấp thu dinh dưỡng, suy nhược cơ thể | 208,500,000 | 3,127,500 |
| 83 | PP2400496765 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng chuyên biệt, hỗ trợ kiểm soát đường huyết, phù hợp cho người có bệnh lý đái tháo đường | 369,380,000 | 5,540,700 |
| 84 | PP2400496766 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng có bổ sung probiotic | 520,000,000 | 7,800,000 |
| 85 | PP2400496767 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng có bổ sung probiotic | 160,000,000 | 2,400,000 |
| 86 | PP2400496768 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho người bệnh tiểu đường, xương khớp | 650,000,000 | 9,750,000 |
| 87 | PP2400496769 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho người bệnh tiểu đường, xương khớp | 200,000,000 | 3,000,000 |
| 88 | PP2400496770 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng đường uống dành cho bệnh nhân gan | 342,500,000 | 5,137,500 |
| 89 | PP2400496771 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng giúp hồi phục sức khỏe nhanh | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 90 | PP2400496772 - Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng thiết yếu cho chế độ ăn thiếu đạm và vi chất dinh dưỡng | 2,940,000,000 | 44,100,000 |
| 91 | PP2400496773 - Sản phẩm bổ sung dưỡng chất cho khớp | 314,160,000 | 4,712,400 |
| 92 | PP2400496774 - Sản phẩm bổ sung dưỡng chất, hỗ trợ cải thiện thị lực mắt | 127,635,000 | 1,914,525 |
| 93 | PP2400496775 - Sản phẩm bổ sung men vi sinh và chất xơ hòa tan | 883,800,000 | 13,257,000 |
| 94 | PP2400496776 - Sản phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh cần phẫu thuật | 205,000,000 | 3,075,000 |
| 95 | PP2400496777 - Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể | 80,000,000 | 1,200,000 |
| 96 | PP2400496778 - Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể | 885,000,000 | 13,275,000 |
| 97 | PP2400496779 - Sản phẩm cân bằng pH, làm dịu da sau khi tẩy tế bào chết hóa học | 327,100,000 | 4,906,500 |
| 98 | PP2400496780 - Sản phẩm chăm sóc tóc, da đầu giúp tóc dày và chắc khỏe | 123,750,000 | 1,856,250 |
| 99 | PP2400496781 - Sản phẩm cung cấp dinh dưỡng cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi | 70,000,000 | 1,050,000 |
| 100 | PP2400496782 - Sản phẩm cung cấp dinh dưỡng, năng lượng cho người đái tháo đường và tiền đái tháo đường | 90,000,000 | 1,350,000 |
| 101 | PP2400496783 - Sản phẩm cung cấp độ ẩm, làm dịu da | 27,140,000 | 407,100 |
| 102 | PP2400496784 - Sản phẩm cung cấp năng lượng nhanh phù hợp với người kém hấp thu | 1,400,000,000 | 21,000,000 |
| 103 | PP2400496785 - Sản phẩm đắp mặt giúp dưỡng da, cấp ẩm | 88,000,000 | 1,320,000 |
| 104 | PP2400496786 - Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey có hàm lượng protein cao cho đối tượng mất khối lượng cơ | 6,185,000,000 | 92,775,000 |
| 105 | PP2400496787 - Sản phẩm dinh dưỡng cho người có bệnh lý xương khớp, không dung nạp Lactose | 155,000,000 | 2,325,000 |
| 106 | PP2400496788 - Sản phẩm dinh dưỡng cho người có chế độ kiêng iod | 187,000,000 | 2,805,000 |
| 107 | PP2400496789 - Sản phẩm dinh dưỡng chuyên biệt cho người bệnh phẫu thuật | 390,000,000 | 5,850,000 |
| 108 | PP2400496790 - Sản phẩm dinh dưỡng cung cấp năng lượng cho người tiểu đường | 353,455,000 | 5,301,825 |
| 109 | PP2400496791 - Sản phẩm dinh dưỡng giàu carbohydrat, cung cấp năng lượng trước phẫu thuật giúp giảm kháng insulin | 112,800,000 | 1,692,000 |
| 110 | PP2400496792 - Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe khối cơ và hệ miễn dịch ở người lớn. | 55,330,000 | 829,950 |
| 111 | PP2400496793 - Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe tim mạch và não bộ | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 112 | PP2400496794 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao và dễ hấp thu, tăng cường chức năng gan | 104,000,000 | 1,560,000 |
| 113 | PP2400496795 - Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, bổ sung acid amin chuỗi nhánh | 320,000,000 | 4,800,000 |
| 114 | PP2400496796 - Sản phẩm dinh dưỡng phù hợp với người suy thận kèm hoặc không kèm tiểu đường | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 115 | PP2400496797 - Sản phẩm dinh dưỡng tăng cường sức khỏe tuyến giáp. | 342,000,000 | 5,130,000 |
| 116 | PP2400496798 - Sản phẩm dùng rửa mặt và tắm giúp làm sạch, dưỡng ẩm da | 229,999,500 | 3,449,993 |
| 117 | PP2400496799 - Sản phẩm dưỡng ẩm giúp mềm mịn, giảm khô và dày gót chân | 69,500,000 | 1,042,500 |
| 118 | PP2400496800 - Sản phẩm dưỡng ẩm phục hồi da khô, da lão hóa | 198,200,000 | 2,973,000 |
| 119 | PP2400496801 - Sản phẩm dưỡng ẩm, làm mềm vùng da mắt | 363,000,000 | 5,445,000 |
| 120 | PP2400496802 - Sản phẩm dưỡng ẩm, tái tạo tế bào da, giảm nám, chậm lão hóa da | 280,500,000 | 4,207,500 |
| 121 | PP2400496803 - Sản phẩm dưỡng da giúp ngăn ngừa lão hóa và tăng sắc tố da | 880,000,000 | 13,200,000 |
| 122 | PP2400496804 - Sản phẩm dưỡng da, cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da | 130,000,000 | 1,950,000 |
| 123 | PP2400496805 - Sản phẩm dưỡng và hỗ trợ giúp mọc tóc | 295,000,000 | 4,425,000 |
| 124 | PP2400496806 - Sản phẩm dưỡng, giữ ẩm và làm trắng sáng da | 180,300,000 | 2,704,500 |
| 125 | PP2400496807 - Sản phẩm giúp dưỡng trắng da, làm mờ đốm nâu, nám, ngăn lão hóa | 254,500,000 | 3,817,500 |
| 126 | PP2400496808 - Sản phẩm giúp giảm mụn, kiềm dầu, chống lão hóa da | 175,600,000 | 2,634,000 |
| 127 | PP2400496809 - Sản phẩm giúp làm dịu nhanh, phục hồi da bị tổn thương | 510,000,000 | 7,650,000 |
| 128 | PP2400496810 - Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ tế bào thần kinh | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 129 | PP2400496811 - Sản phẩm hỗ trợ cải thiện giấc ngủ | 96,611,700 | 1,449,176 |
| 130 | PP2400496812 - Sản phẩm hỗ trợ cải thiện khả năng sinh sản cho phụ nữ | 65,000,000 | 975,000 |
| 131 | PP2400496813 - Sản phẩm hỗ trợ cân bằng nội tiết, giảm triệu chứng giai đoạn tiền mãn kinh, mãn kinh | 184,095,000 | 2,761,425 |
| 132 | PP2400496814 - Sản phẩm hỗ trợ chống gốc tự do, hạn chế lão hóa | 73,638,000 | 1,104,570 |
| 133 | PP2400496815 - Sản phẩm hỗ trợ chống oxy hóa và gốc tự do | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 134 | PP2400496816 - Sản phẩm hỗ trợ chống oxy hóa, phục hồi tổn thương da, niêm mạc | 205,000,000 | 3,075,000 |
| 135 | PP2400496817 - Sản phẩm hỗ trợ cung cấp năng lượng cho cơ thể | 785,460,000 | 11,781,900 |
| 136 | PP2400496818 - Sản phẩm hỗ trợ đại tràng, tăng cường sức khỏe đường ruột | 88,365,000 | 1,325,475 |
| 137 | PP2400496819 - Sản phẩm hỗ trợ giảm mỡ máu và nguy cơ vữa xơ động mạch | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 138 | PP2400496820 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng buồn nôn cho phụ nữ có thai, người say tàu xe | 115,000,000 | 1,725,000 |
| 139 | PP2400496821 - Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng giai đoạn mãn kinh ngày và đêm | 28,866,000 | 432,990 |
| 140 | PP2400496822 - Sản phẩm hỗ trợ hệ vi sinh đường ruột, tăng cường sức đề kháng | 1,350,000,000 | 20,250,000 |
| 141 | PP2400496823 - Sản phẩm hỗ trợ làm đều màu da cho bệnh bạch biến | 176,000,000 | 2,640,000 |
| 142 | PP2400496824 - Sản phẩm hỗ trợ làm đều màu da cho bệnh bạch biến | 1,667,000,000 | 25,005,000 |
| 143 | PP2400496825 - Sản phẩm hỗ trợ lưu thông máu não, phục hồi sau tai biến mạch não | 220,860,000 | 3,312,900 |
| 144 | PP2400496826 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch, chống viêm giảm phù nề | 1,634,760,000 | 24,521,400 |
| 145 | PP2400496827 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý nam | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 146 | PP2400496828 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường trí nhớ, phục hồi sau đột quỵ | 636,000,000 | 9,540,000 |
| 147 | PP2400496829 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não | 970,000,000 | 14,550,000 |
| 148 | PP2400496830 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não | 1,914,545,000 | 28,718,175 |
| 149 | PP2400496831 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não | 420,000,000 | 6,300,000 |
| 150 | PP2400496832 - Sản phẩm hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não | 486,000,000 | 7,290,000 |
| 151 | PP2400496833 - Săn phẩm hỗ trợ tăng tạo tiểu cầu | 1,620,000,000 | 24,300,000 |
| 152 | PP2400496834 - Sản phẩm hỗ trợ tăng tiết sữa cho phụ nữ sau sinh | 648,000,000 | 9,720,000 |
| 153 | PP2400496835 - Sản phẩm kiềm dầu, giảm mụn phù hợp cho da dầu mụn | 130,600,000 | 1,959,000 |
| 154 | PP2400496836 - Sản phẩm tắm gội khô dạng bọt | 676,500,000 | 10,147,500 |
| 155 | PP2400496837 - Sản phẩm tắm rửa cho phụ nữ sau sinh | 925,000,000 | 13,875,000 |
| 156 | PP2400496838 - Sản phẩm tăng cường chức năng gan | 344,715,000 | 5,170,725 |
| 157 | PP2400496839 - Sản phẩm tăng cường hệ miễn dịch giảm các triệu chứng quá mẫn của hệ miễn dịch, dị ứng | 294,552,000 | 4,418,280 |
| 158 | PP2400496840 - Sản phẩm tẩy tế bào chết hóa học | 102,480,000 | 1,537,200 |
| 159 | PP2400496841 - Sản phẩm tẩy tế bào chết hóa học | 87,250,000 | 1,308,750 |
| 160 | PP2400496842 - Sản phẩm tẩy tế bào chết, phù hợp với da thường, da khô và da hỗn hợp | 143,400,000 | 2,151,000 |
| 161 | PP2400496843 - Sản phẩm vệ sinh phụ khoa cho phụ nữ | 47,000,000 | 705,000 |
| 162 | PP2400496844 - Sản phẩm vệ sinh phụ khoa cho phụ nữ | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 163 | PP2400496845 - Sản phẩm xông vùng kín phụ nữ | 108,000,000 | 1,620,000 |
| 164 | PP2400496846 - Son dưỡng môi | 44,000,000 | 660,000 |
| 165 | PP2400496847 - Sữa bột bổ sung dinh dưỡng và lợi khuẩn cho trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn, người rối loạn tiêu hóa, bất dung nạp lactose | 125,000,000 | 1,875,000 |
| 166 | PP2400496848 - Sữa rửa mặt cho da dầu | 440,000,000 | 6,600,000 |
| 167 | PP2400496849 - Sữa rửa mặt cho da nhạy cảm | 68,500,000 | 1,027,500 |
| 168 | PP2400496850 - Sữa rửa mặt không chứa xà phòng dành cho da nhờn, mụn | 27,400,000 | 411,000 |
| 169 | PP2400496851 - Sữa tắm dưỡng ẩm làm sạch da cho trẻ em và người lớn | 125,000,000 | 1,875,000 |
| 170 | PP2400496852 - Sữa tắm gội toàn thân giúp dưỡng ẩm cho da nhạy cảm | 151,002,500 | 2,265,038 |
| 171 | PP2400496853 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện thị lực | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 172 | PP2400496854 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung acid amin và calci cho cơ thể | 165,000,000 | 2,475,000 |
| 173 | PP2400496855 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung các alkyglycerol tự nhiên | 32,250,000 | 483,750 |
| 174 | PP2400496856 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung chất chống oxy hóa giúp làm chậm lão hóa, tăng cường sức đề kháng | 5,700,000,000 | 85,500,000 |
| 175 | PP2400496857 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung chất nhờn sụn khớp, hỗ trợ giảm viêm, thoái hóa khớp | 1,725,000,000 | 25,875,000 |
| 176 | PP2400496858 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung lợi khuẩn | 350,000,000 | 5,250,000 |
| 177 | PP2400496859 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung vitamin và khoáng chất hỗ trợ hệ thống xương răng | 115,500,000 | 1,732,500 |
| 178 | PP2400496860 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung vitamin, khoáng chất và lợi khuẩn | 129,600,000 | 1,944,000 |
| 179 | PP2400496861 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung canci và vitamin tốt cho sức khỏe xương | 139,905,000 | 2,098,575 |
| 180 | PP2400496862 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung chất đạm | 244,995,000 | 3,674,925 |
| 181 | PP2400496863 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung lợi khuẩn hỗ trợ đường tiêu hóa | 140,000,000 | 2,100,000 |
| 182 | PP2400496864 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung sắt và vitamin C | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 183 | PP2400496865 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp chống oxy hóa, hạn chế lão hóa da | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 184 | PP2400496866 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp chống oxy hóa, hạn chế lão hóa da | 962,220,000 | 14,433,300 |
| 185 | PP2400496867 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp chống oxy hóa, khử gốc tự do và hạn chế lão hóa | 180,000,000 | 2,700,000 |
| 186 | PP2400496868 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp chống oxy hóa, tăng cường miễn dịch | 560,520,000 | 8,407,800 |
| 187 | PP2400496869 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp hỗ trợ chức năng não bộ, cài thiện trí nhớ | 972,000,000 | 14,580,000 |
| 188 | PP2400496870 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp hỗ trợ giải độc gan | 1,889,280,000 | 28,339,200 |
| 189 | PP2400496871 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp hỗ trợ xương khớp, giảm nguy cơ loãng xương | 262,500,000 | 3,937,500 |
| 190 | PP2400496872 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường chức năng thận, hạn chế hình thành sỏi đường niệu | 240,540,000 | 3,608,100 |
| 191 | PP2400496873 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường thị lực, giảm nguy cơ lão hóa mắt | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 192 | PP2400496874 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường thị lực, hạn chế lão hóa mắt | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 193 | PP2400496875 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện triệu chứng và giảm sự phát triển u phì đại tiền liệt tuyến | 88,365,000 | 1,325,475 |
| 194 | PP2400496876 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, hạn chế lão hóa | 960,000,000 | 14,400,000 |
| 195 | PP2400496877 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, hạn chế lão hóa | 1,060,350,000 | 15,905,250 |
| 196 | PP2400496878 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng sụn khớp | 152,505,000 | 2,287,575 |
| 197 | PP2400496879 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giải độc và bảo vệ gan | 324,000,000 | 4,860,000 |
| 198 | PP2400496880 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sự tiến triển của khối u | 216,000,000 | 3,240,000 |
| 199 | PP2400496881 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sưng nề, giảm đau do viêm khớp và mô mềm | 3,570,000,000 | 53,550,000 |
| 200 | PP2400496882 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm triệu chứng đường tiết niệu | 477,162,000 | 7,157,430 |
| 201 | PP2400496883 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm viêm, phù nề | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 202 | PP2400496884 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ kiểm soát mỡ máu | 298,020,000 | 4,470,300 |
| 203 | PP2400496885 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ làm tan cục máu đông, tăng tuần hoàn và giảm nguy cơ tai biến do tắc mạch | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 204 | PP2400496886 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ phòng ngừa và thoái hóa sụn khớp | 530,000,000 | 7,950,000 |
| 205 | PP2400496887 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp | 375,000,000 | 5,625,000 |
| 206 | PP2400496888 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sinh lý nam | 1,500,000,000 | 22,500,000 |
| 207 | PP2400496889 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sức đề kháng, giảm mệt mỏi | 1,458,000,000 | 21,870,000 |
| 208 | PP2400496890 - Thực phẩm bảo vệ sực khỏe hỗ trợ tăng cường sức khỏe khớp | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 209 | PP2400496891 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường chức năng sinh lý nam giới | 385,020,000 | 5,775,300 |
| 210 | PP2400496892 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường sức khỏe sinh lý nam giới | 295,200,000 | 4,428,000 |
| 211 | PP2400496893 - Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường sức khỏe sinh lý nữ giới | 143,604,000 | 2,154,060 |
| 212 | PP2400496894 - Thực phẩm bổ sung Calci, vitamin và khoáng chất tăng cường sức khỏe xương | 510,000,000 | 7,650,000 |
| 213 | PP2400496895 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng | 353,455,000 | 5,301,825 |
| 214 | PP2400496896 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng | 1,284,218,000 | 19,263,270 |
| 215 | PP2400496897 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng cho bệnh nhân có nhu cầu protein cao & tăng cường miễn dịch. | 850,000,000 | 12,750,000 |
| 216 | PP2400496898 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa collagen thủy phân | 3,680,000,000 | 55,200,000 |
| 217 | PP2400496899 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa đạm đậu nành dành cho người lớn ăn uống kém, cần hồi phục sức khỏe nhanh | 380,820,000 | 5,712,300 |
| 218 | PP2400496900 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa đạm whey thủy phân và chất béo MCT | 159,500,000 | 2,392,500 |
| 219 | PP2400496901 - Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chuyên biệt, hỗ trợ kiểm soát đường huyết. | 224,950,000 | 3,374,250 |
| 220 | PP2400496902 - Thực phẩm dinh dưỡng y học dành cho người bệnh tiểu đường, rối loạn dung nạp đường | 230,000,000 | 3,450,000 |
| 221 | PP2400496903 - Thực phẩm dinh dưỡng y học giàu năng lượng, giàu đạm | 264,000,000 | 3,960,000 |
| 222 | PP2400496904 - Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao, giàu đạm, dành cho người cần hạn chế dịch, tăng nhu cầu đạm | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 223 | PP2400496905 - Thực phẩm dinh dưỡng y học giúp điều chỉnh chế độ ăn | 240,000,000 | 3,600,000 |
| 224 | PP2400496906 - Thực phẩm bổ sung sắt, hỗ trợ tạo máu | 270,000,000 | 4,050,000 |
| 225 | PP2400496907 - Thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất hỗ trợ chức năng tuyến giáp | 116,340,000 | 1,745,100 |
| 226 | PP2400496908 - Thực phẩm chức năng bổ sung lợi khuẩn, thích hợp cho viêm da cơ địa, dị ứng thực phẩm và không dung nạp lactose | 478,650,000 | 7,179,750 |
| 227 | PP2400496909 - Thực phẩm dinh dưỡng cho người kém hấp thu | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 228 | PP2400496910 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột cho người đái tháo đường | 210,000,000 | 3,150,000 |
| 229 | PP2400496911 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có acid amin phân nhánh, MCT, Arginine, Methionine | 192,000,000 | 2,880,000 |
| 230 | PP2400496912 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có BCAA và Nano Curcumin | 160,000,000 | 2,400,000 |
| 231 | PP2400496913 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột, bổ sung Aginine, BCAA | 195,000,000 | 2,925,000 |
| 232 | PP2400496914 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột, đạm cao, chỉ số đường huyết thấp, natri và kali thấp | 150,000,000 | 2,250,000 |
| 233 | PP2400496915 - Thực phẩm dinh dưỡng dạng lỏng có bố sung đạm whey, lactium | 110,000,000 | 1,650,000 |
| 234 | PP2400496916 - Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng cao cho người bệnh ăn qua sonde | 1,080,000,000 | 16,200,000 |
| 235 | PP2400496917 - Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng cao cho người bệnh cần phẫu thuật | 2,365,200,000 | 35,478,000 |
| 236 | PP2400496918 - Thực phẩm hỗ trợ bảo vệ sụn khớp, chống thoái hóa khớp | 87,204,000 | 1,308,060 |
| 237 | PP2400496919 - Thực phẩm hỗ trợ cải thiện độ linh hoạt của khớp | 225,000,000 | 3,375,000 |
| 238 | PP2400496920 - Thực phẩm hỗ trợ cải thiện sức khỏe phụ nữ tiền mãn kinh và mãn kinh | 22,000,000 | 330,000 |
| 239 | PP2400496921 - Thực phẩm hỗ trợ cải thiện thị lực | 450,000,000 | 6,750,000 |
| 240 | PP2400496922 - Thực phẩm hỗ trợ chống oxy hóa | 1,375,000,000 | 20,625,000 |
| 241 | PP2400496923 - Thực phẩm hỗ trợ đào thải cặn sỏi tiết niệu | 792,000,000 | 11,880,000 |
| 242 | PP2400496924 - Thực phẩm hỗ trợ dưỡng khớp | 471,280,000 | 7,069,200 |
| 243 | PP2400496925 - Thực phẩm hỗ trợ giải độc gan | 194,400,000 | 2,916,000 |
| 244 | PP2400496926 - Thực phẩm hỗ trợ giảm đau xương khớp, tăng cường miễn dịch | 1,296,000,000 | 19,440,000 |
| 245 | PP2400496927 - Thực phẩm hỗ trợ tăng cường sức đề kháng | 1,060,350,000 | 15,905,250 |
| 246 | PP2400496928 - Thưcj phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường sức đề kháng | 2,650,908,000 | 39,763,620 |
| 247 | PP2400496929 - Viên uống bổ sung calci, giảm nguy cơ loãng xương | 530,160,000 | 7,952,400 |
| 248 | PP2400496930 - Viên uống bổ sung dưỡng chất cho não | 360,000,000 | 5,400,000 |
| 249 | PP2400496931 - Viên uống bổ sung men vi sinh đường ruột | 316,635,000 | 4,749,525 |
| 250 | PP2400496932 - Viên uống bổ sung selen, tăng cường chống oxy hóa | 1,020,000,000 | 15,300,000 |
| 251 | PP2400496933 - Viên uống bổ sung vitamin cho tóc, móng | 105,000,000 | 1,575,000 |
| 252 | PP2400496934 - Viên uống bồi bổ sức khỏe | 191,250,000 | 2,868,750 |
| 253 | PP2400496935 - Viên uống cải thiện nội tiết tố ở phụ nữ | 108,750,000 | 1,631,250 |
| 254 | PP2400496936 - Viên uống giúp thanh nhiệt, giải độc cho cơ thể phù hợp với các trường hợp viêm họng và thanh quản | 314,160,000 | 4,712,400 |
| 255 | PP2400496937 - Viên uống hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp cho người có bệnh lý tuyến giáp do thiếu iod | 873,840,000 | 13,107,600 |
| 256 | PP2400496938 - Viên uống hỗ trợ bổ máu, điều kinh | 103,095,000 | 1,546,425 |
| 257 | PP2400496939 - Viên uống hỗ trợ bổ thận, lợi tiểu | 103,095,000 | 1,546,425 |
| 258 | PP2400496940 - Viên uống hỗ trợ cải thiện chức năng sụn khớp, hạn chế lão hóa khớp | 397,650,000 | 5,964,750 |
| 259 | PP2400496941 - Viên uống hỗ trợ cải thiện chức năng thính giác | 103,095,000 | 1,546,425 |
| 260 | PP2400496942 - Viên uống hỗ trợ cải thiện rối loạn chức năng bàng quang | 103,095,000 | 1,546,425 |
| 261 | PP2400496943 - Viên uống hỗ trợ cải thiện thị lực | 135,000,000 | 2,025,000 |
| 262 | PP2400496944 - Viên uống hỗ trợ cải thiện tổn thương thần kinh do thiếu hụt magie và vitamin nhóm B | 120,000,000 | 1,800,000 |
| 263 | PP2400496945 - Viên uống hỗ trợ cải thiện triệu chứng trong viêm đại tràng | 216,495,000 | 3,247,425 |
| 264 | PP2400496946 - Viên uống hỗ trợ cải thiện tuần hoàn máu não | 285,000,000 | 4,275,000 |
| 265 | PP2400496947 - Viên uống hỗ trợ cải thiện tuần hoàn máu, ngừa tai biến | 157,080,000 | 2,356,200 |
| 266 | PP2400496948 - Viên uống hỗ trợ cải thiện tuần hoàn não | 824,730,000 | 12,370,950 |
| 267 | PP2400496949 - Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa, giảm nguy cơ nám da, lão hóa da | 325,005,000 | 4,875,075 |
| 268 | PP2400496950 - Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa, tăng sức đề kháng | 1,656,765,000 | 24,851,475 |
| 269 | PP2400496951 - Viên uống hỗ trợ giải độc gan, bảo vệ và hạ men gan | 2,238,540,000 | 33,578,100 |
| 270 | PP2400496952 - Viên uống hỗ trợ giải độc gan, tăng cường chức năng gan | 259,200,000 | 3,888,000 |
| 271 | PP2400496953 - Viên uống hỗ trợ giảm cholesterol, giảm xơ vữa động mạch, tăng lưu thông máu | 103,095,000 | 1,546,425 |
| 272 | PP2400496954 - Viên uống hỗ trợ giảm giảm triệu chứng bướu cổ lành tính | 600,000,000 | 9,000,000 |
| 273 | PP2400496955 - Viên uống hỗ trợ giảm nguy cơ hình thảnh sỏi đường tiết niệu | 724,500,000 | 10,867,500 |
| 274 | PP2400496956 - Viên uống hỗ trợ giảm thiếu máu, chống oxy hóa | 388,800,000 | 5,832,000 |
| 275 | PP2400496957 - Viên uống hỗ trợ giảm triệu chứng đường tiểu do phì đại tiền liệt tuyến | 198,000,000 | 2,970,000 |
| 276 | PP2400496958 - Viên uống hỗ trợ giảm u xơ tử cung và phì đại lành tính tuyến tiền liệt | 324,000,000 | 4,860,000 |
| 277 | PP2400496959 - Viên uống hỗ trợ hệ miễn dịch, tăng đề kháng cho cơ thể | 589,080,000 | 8,836,200 |
| 278 | PP2400496960 - Viên uống hỗ trợ hoạt động hệ thần kinh | 132,540,000 | 1,988,100 |
| 279 | PP2400496961 - Viên uống hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp | 206,190,000 | 3,092,850 |
| 280 | PP2400496962 - Viên uống hỗ trợ tăng cường sinh lực nam giới | 574,371,000 | 8,615,565 |
| 281 | PP2400496963 - Viên uống hỗ trợ tăng cường sức đề kháng | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 282 | PP2400496964 - Viên uống hỗ trợ tăng cường sức đề kháng | 750,000,000 | 11,250,000 |
| 283 | PP2400496965 - Viên uống hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não, cải thiện trí nhớ | 441,825,000 | 6,627,375 |
| 284 | PP2400496966 - Viên uống hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não, cải thiện trí nhớ | 441,825,000 | 6,627,375 |
| 285 | PP2400496967 - Viên uống hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não, cải thiện trí nhớ | 515,460,000 | 7,731,900 |
| 286 | PP2400496968 - Viên uống lợi mật, hỗ trợ giảm sỏi mật, sỏi tiết niệu | 108,900,000 | 1,633,500 |
| 287 | PP2400496969 - Viên uống tăng cường khả năng chống oxi hóa, ngăn ngừa lão hóa da, bảo vệ da chống nắng | 631,800,000 | 9,477,000 |
| 288 | PP2400496970 - Nước muối sinh lý | 300,000,000 | 4,500,000 |
| 289 | PP2400496971 - Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao dành cho người đang hoặc có nguy cơ suy dinh dưỡng | 1,320,000,000 | 19,800,000 |
| 290 | PP2400496972 - Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ và ngăn ngừa nhiễm khuẩn tiết niệu tái phát | 1,829,880,000 | 27,448,200 |
| 291 | PP2400496973 - Sản phẩm giúp cải thiện lưu lượng máu, chống oxy hóa hỗ trợ điều trị rối loạn cương dương | 975,000,000 | 14,625,000 |
| 292 | PP2400496974 - Kem dưỡng trắng da giúp làm sáng | 123,675,000 | 1,855,125 |
| 293 | PP2400496975 - Sản phẩm bổ sung dưỡng chất, giữ ẩm cho da | 107,100,000 | 1,606,500 |
| 294 | PP2400496976 - Sản phẩm bổ sung dưỡng chất, hỗ trợ phục hồi sau chấn thương gân và dây chằng | 58,910,000 | 883,650 |
| 295 | PP2400496977 - Sản phẩm cung cấp dinh dưỡng, năng lượng nâng cao sức khỏe | 2,670,000,000 | 40,050,000 |
Dầu gội dành cho da đầu kích ứng, bong vảy trong bệnh vảy nến |
|
| Mã phần lô | PP2400496683 |
| Giá từng phần lô | 268,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,027,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dầu gội đầu ngăn rụng tóc, dành cho tóc mỏng, yếu |
|
| Mã phần lô | PP2400496684 |
| Giá từng phần lô | 219,450,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,291,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dầu gội làm sạch gầu, giảm ngứa |
|
| Mã phần lô | PP2400496685 |
| Giá từng phần lô | 153,180,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,297,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dầu gội trị gàu, chống rụng tóc, dành cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2400496686 |
| Giá từng phần lô | 177,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,662,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dung dịch dưỡng ẩm giúp phục hồi da sau laser |
|
| Mã phần lô | PP2400496687 |
| Giá từng phần lô | 1,229,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,444,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dung dịch làm sạch sâu, se khít lỗ chân lông, cân bằng độ pH tự nhiên dành cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2400496688 |
| Giá từng phần lô | 188,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dung dịch tắm gội cho trẻ em nguồn gốc thảo dược |
|
| Mã phần lô | PP2400496689 |
| Giá từng phần lô | 555,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dung dịch tẩy trang dành cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496690 |
| Giá từng phần lô | 203,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,052,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dung dịch tẩy trang dành cho da khô và da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400496691 |
| Giá từng phần lô | 203,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,052,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dung dịch vệ sinh kháng khuẩn cho vùng kín, dạng bọt |
|
| Mã phần lô | PP2400496692 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dung dịch vệ sinh kháng khuẩn cho vùng kín, dạng gel |
|
| Mã phần lô | PP2400496693 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Dung dịch vệ sinh phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2400496694 |
| Giá từng phần lô | 800,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel bôi giảm mụn trứng cá |
|
| Mã phần lô | PP2400496695 |
| Giá từng phần lô | 140,360,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,105,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel hỗ trợ dưỡng ẩm, làm sáng, đều màu và săn chắc da |
|
| Mã phần lô | PP2400496696 |
| Giá từng phần lô | 171,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,577,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel làm dịu da, thích hợp cho trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400496697 |
| Giá từng phần lô | 59,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 891,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel rửa hỗ trợ làm sạch, dịu da dành cho da kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400496698 |
| Giá từng phần lô | 128,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,930,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel rửa mặt cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496699 |
| Giá từng phần lô | 135,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,038,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel rửa mặt dạng bọt |
|
| Mã phần lô | PP2400496700 |
| Giá từng phần lô | 79,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,188,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel rửa mặt dành cho da dầu mụn giúp bảo vệ hệ vi sinh trên da |
|
| Mã phần lô | PP2400496701 |
| Giá từng phần lô | 337,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,062,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel rửa mặt dành cho da hỗn hợp và da dầu, mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496702 |
| Giá từng phần lô | 72,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,089,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel rửa mặt làm sạch nhẹ cho da nhờn mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496703 |
| Giá từng phần lô | 84,824,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,272,360 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel rửa mặt và làm sạch cơ thể, dành cho da nhờn, dễ bị mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496704 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel rửa mặt, tắm dành cho da khô, nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400496705 |
| Giá từng phần lô | 75,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,138,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel tắm gội dành cho da khô, nhạy cảm và dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400496706 |
| Giá từng phần lô | 485,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Gel tẩy trang dành cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2400496707 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ bổ thận tráng dương, tăng cường sinh lực |
|
| Mã phần lô | PP2400496708 |
| Giá từng phần lô | 615,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,234,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ giảm các tình trạng liên quan đến phì đại tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2400496709 |
| Giá từng phần lô | 213,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,199,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem bảo vệ da, hỗ trợ phòng ngừa muỗi, ghẻ, chấy, rận ký sinh ở da, lông, tóc |
|
| Mã phần lô | PP2400496710 |
| Giá từng phần lô | 34,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 517,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng cho da khô, kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400496711 |
| Giá từng phần lô | 135,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,037,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng cho da sau điều trị và laser |
|
| Mã phần lô | PP2400496712 |
| Giá từng phần lô | 105,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,584,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng dành cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496713 |
| Giá từng phần lô | 119,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,797,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng dành cho da thường, da hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2400496714 |
| Giá từng phần lô | 136,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,042,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng dưỡng ẩm chống tia UVA, UVB và Ánh sáng xanh |
|
| Mã phần lô | PP2400496715 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng giúp giảm thâm nám, dưỡng sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2400496716 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng làm đều màu da, dưỡng sáng |
|
| Mã phần lô | PP2400496717 |
| Giá từng phần lô | 74,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,117,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng nâng tông cho da sau laser và điều trị |
|
| Mã phần lô | PP2400496718 |
| Giá từng phần lô | 209,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,135,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng vật lý bảo vệ da trước tác hại của tia UVA, UVB |
|
| Mã phần lô | PP2400496719 |
| Giá từng phần lô | 77,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,155,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng, bảo vệ da |
|
| Mã phần lô | PP2400496720 |
| Giá từng phần lô | 725,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem chống nắng, cấp ẩm cho da |
|
| Mã phần lô | PP2400496721 |
| Giá từng phần lô | 94,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,419,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm cho da khô, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2400496722 |
| Giá từng phần lô | 221,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,316,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm dành cho da khô, da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400496723 |
| Giá từng phần lô | 103,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,552,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm dành cho da kích ứng, bong vảy bệnh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400496724 |
| Giá từng phần lô | 168,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,520,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm dành cho vảy nến, viêm da cơ địa, chàm sữa |
|
| Mã phần lô | PP2400496725 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm giúp giảm ngứa, dành cho da khô, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2400496726 |
| Giá từng phần lô | 60,705,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 910,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm giúp giảm thâm cho da mụn và giảm lão hóa, cải thiện mụn đầu đen |
|
| Mã phần lô | PP2400496727 |
| Giá từng phần lô | 219,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,292,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm giúp làm dịu và giảm ngứa, thích hợp cho da khô và viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2400496728 |
| Giá từng phần lô | 61,455,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 921,833 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm giúp làm mềm và dịu da cho da khô và kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400496729 |
| Giá từng phần lô | 36,524,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 547,860 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm không chứa dầu giúp phục hồi độ ẩm cho da, dùng được cho da dầu có hoặc không có mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496730 |
| Giá từng phần lô | 238,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,570,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm làm dịu, giảm thâm sẹo trên da |
|
| Mã phần lô | PP2400496731 |
| Giá từng phần lô | 43,516,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 652,740 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm, cân bằng cho da nhờn mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496732 |
| Giá từng phần lô | 66,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,003,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm, làm dịu và phục hổi da tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496733 |
| Giá từng phần lô | 132,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,980,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm, phục hồi da |
|
| Mã phần lô | PP2400496734 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng ẩm, phục hồi, ngăn ngừa lão hóa dành cho da thường và da khô |
|
| Mã phần lô | PP2400496735 |
| Giá từng phần lô | 234,234,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,513,510 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng chứa vitamin A, ngăn ngừa lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496736 |
| Giá từng phần lô | 184,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,773,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng da chống nắng SPF 50+ |
|
| Mã phần lô | PP2400496737 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng da giúp giảm đốm nâu |
|
| Mã phần lô | PP2400496738 |
| Giá từng phần lô | 192,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,887,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng da giúp giảm mụn, mờ vết thâm do mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496739 |
| Giá từng phần lô | 43,890,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 658,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng da làm giảm đốm nâu, làm đều màu da |
|
| Mã phần lô | PP2400496740 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng giữ ẩm bảo vệ và ngăn ngừa lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2400496741 |
| Giá từng phần lô | 130,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,957,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng giữ ẩm, làm dịu da khô và kích ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400496742 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,805,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng giữ ẩm, ngăn lão hóa, làm sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2400496743 |
| Giá từng phần lô | 157,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,368,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng giúp làm dịu, phục hồi da, dùng được cho da sau can thiệp thẩm mỹ |
|
| Mã phần lô | PP2400496744 |
| Giá từng phần lô | 37,168,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 557,520 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng làm dịu da,hạn chế sẹo và phục hồi da tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496745 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng làm dịu da,hạn chế sẹo và phục hồi da tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496746 |
| Giá từng phần lô | 30,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 462,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng làm săn chắc da |
|
| Mã phần lô | PP2400496747 |
| Giá từng phần lô | 315,441,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,731,615 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng phục hồi, giảm tăng sắc tố làm trắng sáng da, mờ vết nám |
|
| Mã phần lô | PP2400496748 |
| Giá từng phần lô | 149,700,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,245,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kẽm dưỡng tái tạo vùng da mắt, giảm quầng thâm, bọng mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400496749 |
| Giá từng phần lô | 127,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,905,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng tăng cường thành mạch, giảm đỏ, dành cho da giãn mao mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400496750 |
| Giá từng phần lô | 795,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem hỗ trợ giảm nám, sạm thâm da, đốm sắc tố, SPF 20+ |
|
| Mã phần lô | PP2400496751 |
| Giá từng phần lô | 319,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,788,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem làm dịu kích ứng cho da khô, viêm da cơ địa |
|
| Mã phần lô | PP2400496752 |
| Giá từng phần lô | 88,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,323,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem làm mềm mịn, đều màu da, mờ sẹo |
|
| Mã phần lô | PP2400496753 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem làm sáng da, giúp giảm độ đậm sắc tố của tàn nhang, đốm nâu và sạm da |
|
| Mã phần lô | PP2400496754 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm lợi sữa |
|
| Mã phần lô | PP2400496755 |
| Giá từng phần lô | 297,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bảo vệ da, hỗ trợ phòng ngừa muỗi, ghẻ, chấy, rận ký sinh trên da, lông, tóc |
|
| Mã phần lô | PP2400496756 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung calci hỗ trợ xương |
|
| Mã phần lô | PP2400496757 |
| Giá từng phần lô | 289,620,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,344,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung calci tăng cường sức khỏe xương |
|
| Mã phần lô | PP2400496758 |
| Giá từng phần lô | 810,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung calci và vitamin thiết yếu |
|
| Mã phần lô | PP2400496759 |
| Giá từng phần lô | 432,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,480,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung chất đạm trong trường hợp bị thiếu hụt hoặc có nhu cầu bổ sung protein |
|
| Mã phần lô | PP2400496760 |
| Giá từng phần lô | 1,230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng tăng cường sức đề kháng hỗ trợ cho người bệnh ung thư, hóa trị, xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2400496761 |
| Giá từng phần lô | 680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng tăng cường sức đề kháng hỗ trợ cho người bệnh ung thư, hóa trị, xạ trị |
|
| Mã phần lô | PP2400496762 |
| Giá từng phần lô | 220,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng cho người lớn suy dinh dưỡng hoặc có nguy cơ bị suy dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2400496763 |
| Giá từng phần lô | 235,290,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,529,350 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa chất béo MCTs dành cho người kém hấp thu dinh dưỡng, suy nhược cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400496764 |
| Giá từng phần lô | 208,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,127,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng chuyên biệt, hỗ trợ kiểm soát đường huyết, phù hợp cho người có bệnh lý đái tháo đường |
|
| Mã phần lô | PP2400496765 |
| Giá từng phần lô | 369,380,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,540,700 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng có bổ sung probiotic |
|
| Mã phần lô | PP2400496766 |
| Giá từng phần lô | 520,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng có bổ sung probiotic |
|
| Mã phần lô | PP2400496767 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho người bệnh tiểu đường, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496768 |
| Giá từng phần lô | 650,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng dành cho người bệnh tiểu đường, xương khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496769 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng đường uống dành cho bệnh nhân gan |
|
| Mã phần lô | PP2400496770 |
| Giá từng phần lô | 342,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,137,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng giúp hồi phục sức khỏe nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400496771 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dinh dưỡng thiết yếu cho chế độ ăn thiếu đạm và vi chất dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2400496772 |
| Giá từng phần lô | 2,940,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 44,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dưỡng chất cho khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496773 |
| Giá từng phần lô | 314,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,712,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dưỡng chất, hỗ trợ cải thiện thị lực mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400496774 |
| Giá từng phần lô | 127,635,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,914,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung men vi sinh và chất xơ hòa tan |
|
| Mã phần lô | PP2400496775 |
| Giá từng phần lô | 883,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,257,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung năng lượng cho người bệnh cần phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400496776 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400496777 |
| Giá từng phần lô | 80,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất cho cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400496778 |
| Giá từng phần lô | 885,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm cân bằng pH, làm dịu da sau khi tẩy tế bào chết hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2400496779 |
| Giá từng phần lô | 327,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,906,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm chăm sóc tóc, da đầu giúp tóc dày và chắc khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2400496780 |
| Giá từng phần lô | 123,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,856,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm cung cấp dinh dưỡng cho người lớn và trẻ em từ 6 tuổi |
|
| Mã phần lô | PP2400496781 |
| Giá từng phần lô | 70,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm cung cấp dinh dưỡng, năng lượng cho người đái tháo đường và tiền đái tháo đường |
|
| Mã phần lô | PP2400496782 |
| Giá từng phần lô | 90,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,350,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm cung cấp độ ẩm, làm dịu da |
|
| Mã phần lô | PP2400496783 |
| Giá từng phần lô | 27,140,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 407,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm cung cấp năng lượng nhanh phù hợp với người kém hấp thu |
|
| Mã phần lô | PP2400496784 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm đắp mặt giúp dưỡng da, cấp ẩm |
|
| Mã phần lô | PP2400496785 |
| Giá từng phần lô | 88,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,320,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng bổ sung đạm whey có hàm lượng protein cao cho đối tượng mất khối lượng cơ |
|
| Mã phần lô | PP2400496786 |
| Giá từng phần lô | 6,185,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 92,775,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng cho người có bệnh lý xương khớp, không dung nạp Lactose |
|
| Mã phần lô | PP2400496787 |
| Giá từng phần lô | 155,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,325,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng cho người có chế độ kiêng iod |
|
| Mã phần lô | PP2400496788 |
| Giá từng phần lô | 187,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,805,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng chuyên biệt cho người bệnh phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400496789 |
| Giá từng phần lô | 390,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,850,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng cung cấp năng lượng cho người tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2400496790 |
| Giá từng phần lô | 353,455,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,301,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng giàu carbohydrat, cung cấp năng lượng trước phẫu thuật giúp giảm kháng insulin |
|
| Mã phần lô | PP2400496791 |
| Giá từng phần lô | 112,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,692,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe khối cơ và hệ miễn dịch ở người lớn. |
|
| Mã phần lô | PP2400496792 |
| Giá từng phần lô | 55,330,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 829,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng hỗ trợ sức khỏe tim mạch và não bộ |
|
| Mã phần lô | PP2400496793 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng cao và dễ hấp thu, tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2400496794 |
| Giá từng phần lô | 104,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,560,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng năng lượng chuẩn, bổ sung acid amin chuỗi nhánh |
|
| Mã phần lô | PP2400496795 |
| Giá từng phần lô | 320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng phù hợp với người suy thận kèm hoặc không kèm tiểu đường |
|
| Mã phần lô | PP2400496796 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dinh dưỡng tăng cường sức khỏe tuyến giáp. |
|
| Mã phần lô | PP2400496797 |
| Giá từng phần lô | 342,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,130,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dùng rửa mặt và tắm giúp làm sạch, dưỡng ẩm da |
|
| Mã phần lô | PP2400496798 |
| Giá từng phần lô | 229,999,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,449,993 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dưỡng ẩm giúp mềm mịn, giảm khô và dày gót chân |
|
| Mã phần lô | PP2400496799 |
| Giá từng phần lô | 69,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,042,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dưỡng ẩm phục hồi da khô, da lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496800 |
| Giá từng phần lô | 198,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,973,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dưỡng ẩm, làm mềm vùng da mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400496801 |
| Giá từng phần lô | 363,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,445,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dưỡng ẩm, tái tạo tế bào da, giảm nám, chậm lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2400496802 |
| Giá từng phần lô | 280,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,207,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dưỡng da giúp ngăn ngừa lão hóa và tăng sắc tố da |
|
| Mã phần lô | PP2400496803 |
| Giá từng phần lô | 880,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dưỡng da, cung cấp độ ẩm và dưỡng chất cho da |
|
| Mã phần lô | PP2400496804 |
| Giá từng phần lô | 130,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dưỡng và hỗ trợ giúp mọc tóc |
|
| Mã phần lô | PP2400496805 |
| Giá từng phần lô | 295,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,425,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm dưỡng, giữ ẩm và làm trắng sáng da |
|
| Mã phần lô | PP2400496806 |
| Giá từng phần lô | 180,300,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,704,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm giúp dưỡng trắng da, làm mờ đốm nâu, nám, ngăn lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496807 |
| Giá từng phần lô | 254,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,817,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm giúp giảm mụn, kiềm dầu, chống lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2400496808 |
| Giá từng phần lô | 175,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,634,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm giúp làm dịu nhanh, phục hồi da bị tổn thương |
|
| Mã phần lô | PP2400496809 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ tế bào thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400496810 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ cải thiện giấc ngủ |
|
| Mã phần lô | PP2400496811 |
| Giá từng phần lô | 96,611,700 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,449,176 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ cải thiện khả năng sinh sản cho phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2400496812 |
| Giá từng phần lô | 65,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 975,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ cân bằng nội tiết, giảm triệu chứng giai đoạn tiền mãn kinh, mãn kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400496813 |
| Giá từng phần lô | 184,095,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,761,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ chống gốc tự do, hạn chế lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496814 |
| Giá từng phần lô | 73,638,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,104,570 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ chống oxy hóa và gốc tự do |
|
| Mã phần lô | PP2400496815 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ chống oxy hóa, phục hồi tổn thương da, niêm mạc |
|
| Mã phần lô | PP2400496816 |
| Giá từng phần lô | 205,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,075,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ cung cấp năng lượng cho cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400496817 |
| Giá từng phần lô | 785,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,781,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ đại tràng, tăng cường sức khỏe đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2400496818 |
| Giá từng phần lô | 88,365,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,325,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ giảm mỡ máu và nguy cơ vữa xơ động mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400496819 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng buồn nôn cho phụ nữ có thai, người say tàu xe |
|
| Mã phần lô | PP2400496820 |
| Giá từng phần lô | 115,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,725,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ giảm triệu chứng giai đoạn mãn kinh ngày và đêm |
|
| Mã phần lô | PP2400496821 |
| Giá từng phần lô | 28,866,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 432,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ hệ vi sinh đường ruột, tăng cường sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2400496822 |
| Giá từng phần lô | 1,350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ làm đều màu da cho bệnh bạch biến |
|
| Mã phần lô | PP2400496823 |
| Giá từng phần lô | 176,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,640,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ làm đều màu da cho bệnh bạch biến |
|
| Mã phần lô | PP2400496824 |
| Giá từng phần lô | 1,667,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,005,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ lưu thông máu não, phục hồi sau tai biến mạch não |
|
| Mã phần lô | PP2400496825 |
| Giá từng phần lô | 220,860,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,312,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường hệ miễn dịch, chống viêm giảm phù nề |
|
| Mã phần lô | PP2400496826 |
| Giá từng phần lô | 1,634,760,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,521,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường sinh lý nam |
|
| Mã phần lô | PP2400496827 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường trí nhớ, phục hồi sau đột quỵ |
|
| Mã phần lô | PP2400496828 |
| Giá từng phần lô | 636,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,540,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não |
|
| Mã phần lô | PP2400496829 |
| Giá từng phần lô | 970,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não |
|
| Mã phần lô | PP2400496830 |
| Giá từng phần lô | 1,914,545,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,718,175 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não |
|
| Mã phần lô | PP2400496831 |
| Giá từng phần lô | 420,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não |
|
| Mã phần lô | PP2400496832 |
| Giá từng phần lô | 486,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,290,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Săn phẩm hỗ trợ tăng tạo tiểu cầu |
|
| Mã phần lô | PP2400496833 |
| Giá từng phần lô | 1,620,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ tăng tiết sữa cho phụ nữ sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400496834 |
| Giá từng phần lô | 648,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,720,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm kiềm dầu, giảm mụn phù hợp cho da dầu mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496835 |
| Giá từng phần lô | 130,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,959,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm tắm gội khô dạng bọt |
|
| Mã phần lô | PP2400496836 |
| Giá từng phần lô | 676,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,147,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm tắm rửa cho phụ nữ sau sinh |
|
| Mã phần lô | PP2400496837 |
| Giá từng phần lô | 925,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2400496838 |
| Giá từng phần lô | 344,715,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,170,725 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm tăng cường hệ miễn dịch giảm các triệu chứng quá mẫn của hệ miễn dịch, dị ứng |
|
| Mã phần lô | PP2400496839 |
| Giá từng phần lô | 294,552,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,418,280 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm tẩy tế bào chết hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2400496840 |
| Giá từng phần lô | 102,480,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,537,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm tẩy tế bào chết hóa học |
|
| Mã phần lô | PP2400496841 |
| Giá từng phần lô | 87,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,308,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm tẩy tế bào chết, phù hợp với da thường, da khô và da hỗn hợp |
|
| Mã phần lô | PP2400496842 |
| Giá từng phần lô | 143,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,151,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm vệ sinh phụ khoa cho phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2400496843 |
| Giá từng phần lô | 47,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 705,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm vệ sinh phụ khoa cho phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2400496844 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm xông vùng kín phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2400496845 |
| Giá từng phần lô | 108,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,620,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Son dưỡng môi |
|
| Mã phần lô | PP2400496846 |
| Giá từng phần lô | 44,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 660,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sữa bột bổ sung dinh dưỡng và lợi khuẩn cho trẻ em từ 6 tháng tuổi trở lên và người lớn, người rối loạn tiêu hóa, bất dung nạp lactose |
|
| Mã phần lô | PP2400496847 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sữa rửa mặt cho da dầu |
|
| Mã phần lô | PP2400496848 |
| Giá từng phần lô | 440,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sữa rửa mặt cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400496849 |
| Giá từng phần lô | 68,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,027,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sữa rửa mặt không chứa xà phòng dành cho da nhờn, mụn |
|
| Mã phần lô | PP2400496850 |
| Giá từng phần lô | 27,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 411,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sữa tắm dưỡng ẩm làm sạch da cho trẻ em và người lớn |
|
| Mã phần lô | PP2400496851 |
| Giá từng phần lô | 125,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sữa tắm gội toàn thân giúp dưỡng ẩm cho da nhạy cảm |
|
| Mã phần lô | PP2400496852 |
| Giá từng phần lô | 151,002,500 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,265,038 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện thị lực |
|
| Mã phần lô | PP2400496853 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung acid amin và calci cho cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400496854 |
| Giá từng phần lô | 165,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,475,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung các alkyglycerol tự nhiên |
|
| Mã phần lô | PP2400496855 |
| Giá từng phần lô | 32,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 483,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung chất chống oxy hóa giúp làm chậm lão hóa, tăng cường sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2400496856 |
| Giá từng phần lô | 5,700,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 85,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung chất nhờn sụn khớp, hỗ trợ giảm viêm, thoái hóa khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496857 |
| Giá từng phần lô | 1,725,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,875,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung lợi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400496858 |
| Giá từng phần lô | 350,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung vitamin và khoáng chất hỗ trợ hệ thống xương răng |
|
| Mã phần lô | PP2400496859 |
| Giá từng phần lô | 115,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,732,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe bổ sung vitamin, khoáng chất và lợi khuẩn |
|
| Mã phần lô | PP2400496860 |
| Giá từng phần lô | 129,600,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,944,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung canci và vitamin tốt cho sức khỏe xương |
|
| Mã phần lô | PP2400496861 |
| Giá từng phần lô | 139,905,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,098,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung chất đạm |
|
| Mã phần lô | PP2400496862 |
| Giá từng phần lô | 244,995,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,674,925 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung lợi khuẩn hỗ trợ đường tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496863 |
| Giá từng phần lô | 140,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,100,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp bổ sung sắt và vitamin C |
|
| Mã phần lô | PP2400496864 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp chống oxy hóa, hạn chế lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2400496865 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp chống oxy hóa, hạn chế lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2400496866 |
| Giá từng phần lô | 962,220,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,433,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp chống oxy hóa, khử gốc tự do và hạn chế lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496867 |
| Giá từng phần lô | 180,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,700,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp chống oxy hóa, tăng cường miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400496868 |
| Giá từng phần lô | 560,520,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,407,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp hỗ trợ chức năng não bộ, cài thiện trí nhớ |
|
| Mã phần lô | PP2400496869 |
| Giá từng phần lô | 972,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,580,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp hỗ trợ giải độc gan |
|
| Mã phần lô | PP2400496870 |
| Giá từng phần lô | 1,889,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 28,339,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp hỗ trợ xương khớp, giảm nguy cơ loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2400496871 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường chức năng thận, hạn chế hình thành sỏi đường niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400496872 |
| Giá từng phần lô | 240,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,608,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường thị lực, giảm nguy cơ lão hóa mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400496873 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường thị lực, hạn chế lão hóa mắt |
|
| Mã phần lô | PP2400496874 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ cải thiện triệu chứng và giảm sự phát triển u phì đại tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2400496875 |
| Giá từng phần lô | 88,365,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,325,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, hạn chế lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496876 |
| Giá từng phần lô | 960,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chống oxy hóa, hạn chế lão hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496877 |
| Giá từng phần lô | 1,060,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,905,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ chức năng sụn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496878 |
| Giá từng phần lô | 152,505,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,287,575 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giải độc và bảo vệ gan |
|
| Mã phần lô | PP2400496879 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sự tiến triển của khối u |
|
| Mã phần lô | PP2400496880 |
| Giá từng phần lô | 216,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,240,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm sưng nề, giảm đau do viêm khớp và mô mềm |
|
| Mã phần lô | PP2400496881 |
| Giá từng phần lô | 3,570,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 53,550,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm triệu chứng đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400496882 |
| Giá từng phần lô | 477,162,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,157,430 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ giảm viêm, phù nề |
|
| Mã phần lô | PP2400496883 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ kiểm soát mỡ máu |
|
| Mã phần lô | PP2400496884 |
| Giá từng phần lô | 298,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,470,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ làm tan cục máu đông, tăng tuần hoàn và giảm nguy cơ tai biến do tắc mạch |
|
| Mã phần lô | PP2400496885 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ phòng ngừa và thoái hóa sụn khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496886 |
| Giá từng phần lô | 530,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,950,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2400496887 |
| Giá từng phần lô | 375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sinh lý nam |
|
| Mã phần lô | PP2400496888 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe hỗ trợ tăng cường sức đề kháng, giảm mệt mỏi |
|
| Mã phần lô | PP2400496889 |
| Giá từng phần lô | 1,458,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,870,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sực khỏe hỗ trợ tăng cường sức khỏe khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496890 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường chức năng sinh lý nam giới |
|
| Mã phần lô | PP2400496891 |
| Giá từng phần lô | 385,020,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,775,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường sức khỏe sinh lý nam giới |
|
| Mã phần lô | PP2400496892 |
| Giá từng phần lô | 295,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,428,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bảo vệ sức khỏe tăng cường sức khỏe sinh lý nữ giới |
|
| Mã phần lô | PP2400496893 |
| Giá từng phần lô | 143,604,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,154,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung Calci, vitamin và khoáng chất tăng cường sức khỏe xương |
|
| Mã phần lô | PP2400496894 |
| Giá từng phần lô | 510,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2400496895 |
| Giá từng phần lô | 353,455,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,301,825 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2400496896 |
| Giá từng phần lô | 1,284,218,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,263,270 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng cho bệnh nhân có nhu cầu protein cao & tăng cường miễn dịch. |
|
| Mã phần lô | PP2400496897 |
| Giá từng phần lô | 850,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa collagen thủy phân |
|
| Mã phần lô | PP2400496898 |
| Giá từng phần lô | 3,680,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 55,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa đạm đậu nành dành cho người lớn ăn uống kém, cần hồi phục sức khỏe nhanh |
|
| Mã phần lô | PP2400496899 |
| Giá từng phần lô | 380,820,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,712,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chứa đạm whey thủy phân và chất béo MCT |
|
| Mã phần lô | PP2400496900 |
| Giá từng phần lô | 159,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,392,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung dinh dưỡng chuyên biệt, hỗ trợ kiểm soát đường huyết. |
|
| Mã phần lô | PP2400496901 |
| Giá từng phần lô | 224,950,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,374,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng y học dành cho người bệnh tiểu đường, rối loạn dung nạp đường |
|
| Mã phần lô | PP2400496902 |
| Giá từng phần lô | 230,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng y học giàu năng lượng, giàu đạm |
|
| Mã phần lô | PP2400496903 |
| Giá từng phần lô | 264,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao, giàu đạm, dành cho người cần hạn chế dịch, tăng nhu cầu đạm |
|
| Mã phần lô | PP2400496904 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng y học giúp điều chỉnh chế độ ăn |
|
| Mã phần lô | PP2400496905 |
| Giá từng phần lô | 240,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung sắt, hỗ trợ tạo máu |
|
| Mã phần lô | PP2400496906 |
| Giá từng phần lô | 270,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm bổ sung vitamin và khoáng chất hỗ trợ chức năng tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2400496907 |
| Giá từng phần lô | 116,340,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,745,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm chức năng bổ sung lợi khuẩn, thích hợp cho viêm da cơ địa, dị ứng thực phẩm và không dung nạp lactose |
|
| Mã phần lô | PP2400496908 |
| Giá từng phần lô | 478,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,179,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng cho người kém hấp thu |
|
| Mã phần lô | PP2400496909 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột cho người đái tháo đường |
|
| Mã phần lô | PP2400496910 |
| Giá từng phần lô | 210,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,150,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có acid amin phân nhánh, MCT, Arginine, Methionine |
|
| Mã phần lô | PP2400496911 |
| Giá từng phần lô | 192,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột năng lượng chuẩn, có BCAA và Nano Curcumin |
|
| Mã phần lô | PP2400496912 |
| Giá từng phần lô | 160,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột, bổ sung Aginine, BCAA |
|
| Mã phần lô | PP2400496913 |
| Giá từng phần lô | 195,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,925,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng bột, đạm cao, chỉ số đường huyết thấp, natri và kali thấp |
|
| Mã phần lô | PP2400496914 |
| Giá từng phần lô | 150,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng dạng lỏng có bố sung đạm whey, lactium |
|
| Mã phần lô | PP2400496915 |
| Giá từng phần lô | 110,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,650,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng cao cho người bệnh ăn qua sonde |
|
| Mã phần lô | PP2400496916 |
| Giá từng phần lô | 1,080,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 16,200,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng năng lượng cao cho người bệnh cần phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2400496917 |
| Giá từng phần lô | 2,365,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 35,478,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ bảo vệ sụn khớp, chống thoái hóa khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496918 |
| Giá từng phần lô | 87,204,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,308,060 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ cải thiện độ linh hoạt của khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496919 |
| Giá từng phần lô | 225,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,375,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ cải thiện sức khỏe phụ nữ tiền mãn kinh và mãn kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400496920 |
| Giá từng phần lô | 22,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 330,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ cải thiện thị lực |
|
| Mã phần lô | PP2400496921 |
| Giá từng phần lô | 450,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ chống oxy hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496922 |
| Giá từng phần lô | 1,375,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ đào thải cặn sỏi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400496923 |
| Giá từng phần lô | 792,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,880,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ dưỡng khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496924 |
| Giá từng phần lô | 471,280,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,069,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ giải độc gan |
|
| Mã phần lô | PP2400496925 |
| Giá từng phần lô | 194,400,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,916,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ giảm đau xương khớp, tăng cường miễn dịch |
|
| Mã phần lô | PP2400496926 |
| Giá từng phần lô | 1,296,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,440,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm hỗ trợ tăng cường sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2400496927 |
| Giá từng phần lô | 1,060,350,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,905,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thưcj phẩm bảo vệ sức khỏe giúp tăng cường sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2400496928 |
| Giá từng phần lô | 2,650,908,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 39,763,620 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống bổ sung calci, giảm nguy cơ loãng xương |
|
| Mã phần lô | PP2400496929 |
| Giá từng phần lô | 530,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,952,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống bổ sung dưỡng chất cho não |
|
| Mã phần lô | PP2400496930 |
| Giá từng phần lô | 360,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,400,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống bổ sung men vi sinh đường ruột |
|
| Mã phần lô | PP2400496931 |
| Giá từng phần lô | 316,635,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,749,525 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống bổ sung selen, tăng cường chống oxy hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496932 |
| Giá từng phần lô | 1,020,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,300,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống bổ sung vitamin cho tóc, móng |
|
| Mã phần lô | PP2400496933 |
| Giá từng phần lô | 105,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,575,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống bồi bổ sức khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2400496934 |
| Giá từng phần lô | 191,250,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,868,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống cải thiện nội tiết tố ở phụ nữ |
|
| Mã phần lô | PP2400496935 |
| Giá từng phần lô | 108,750,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,631,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống giúp thanh nhiệt, giải độc cho cơ thể phù hợp với các trường hợp viêm họng và thanh quản |
|
| Mã phần lô | PP2400496936 |
| Giá từng phần lô | 314,160,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,712,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp cho người có bệnh lý tuyến giáp do thiếu iod |
|
| Mã phần lô | PP2400496937 |
| Giá từng phần lô | 873,840,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,107,600 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ bổ máu, điều kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400496938 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,546,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ bổ thận, lợi tiểu |
|
| Mã phần lô | PP2400496939 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,546,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện chức năng sụn khớp, hạn chế lão hóa khớp |
|
| Mã phần lô | PP2400496940 |
| Giá từng phần lô | 397,650,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,964,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện chức năng thính giác |
|
| Mã phần lô | PP2400496941 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,546,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện rối loạn chức năng bàng quang |
|
| Mã phần lô | PP2400496942 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,546,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện thị lực |
|
| Mã phần lô | PP2400496943 |
| Giá từng phần lô | 135,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,025,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện tổn thương thần kinh do thiếu hụt magie và vitamin nhóm B |
|
| Mã phần lô | PP2400496944 |
| Giá từng phần lô | 120,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện triệu chứng trong viêm đại tràng |
|
| Mã phần lô | PP2400496945 |
| Giá từng phần lô | 216,495,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,247,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện tuần hoàn máu não |
|
| Mã phần lô | PP2400496946 |
| Giá từng phần lô | 285,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,275,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện tuần hoàn máu, ngừa tai biến |
|
| Mã phần lô | PP2400496947 |
| Giá từng phần lô | 157,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,356,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ cải thiện tuần hoàn não |
|
| Mã phần lô | PP2400496948 |
| Giá từng phần lô | 824,730,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 12,370,950 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa, giảm nguy cơ nám da, lão hóa da |
|
| Mã phần lô | PP2400496949 |
| Giá từng phần lô | 325,005,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,875,075 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ chống oxy hóa, tăng sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2400496950 |
| Giá từng phần lô | 1,656,765,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 24,851,475 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ giải độc gan, bảo vệ và hạ men gan |
|
| Mã phần lô | PP2400496951 |
| Giá từng phần lô | 2,238,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,578,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ giải độc gan, tăng cường chức năng gan |
|
| Mã phần lô | PP2400496952 |
| Giá từng phần lô | 259,200,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,888,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ giảm cholesterol, giảm xơ vữa động mạch, tăng lưu thông máu |
|
| Mã phần lô | PP2400496953 |
| Giá từng phần lô | 103,095,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,546,425 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ giảm giảm triệu chứng bướu cổ lành tính |
|
| Mã phần lô | PP2400496954 |
| Giá từng phần lô | 600,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ giảm nguy cơ hình thảnh sỏi đường tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400496955 |
| Giá từng phần lô | 724,500,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 10,867,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ giảm thiếu máu, chống oxy hóa |
|
| Mã phần lô | PP2400496956 |
| Giá từng phần lô | 388,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,832,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ giảm triệu chứng đường tiểu do phì đại tiền liệt tuyến |
|
| Mã phần lô | PP2400496957 |
| Giá từng phần lô | 198,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,970,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ giảm u xơ tử cung và phì đại lành tính tuyến tiền liệt |
|
| Mã phần lô | PP2400496958 |
| Giá từng phần lô | 324,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,860,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ hệ miễn dịch, tăng đề kháng cho cơ thể |
|
| Mã phần lô | PP2400496959 |
| Giá từng phần lô | 589,080,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,836,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ hoạt động hệ thần kinh |
|
| Mã phần lô | PP2400496960 |
| Giá từng phần lô | 132,540,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,988,100 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ sức khỏe tuyến giáp |
|
| Mã phần lô | PP2400496961 |
| Giá từng phần lô | 206,190,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,092,850 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ tăng cường sinh lực nam giới |
|
| Mã phần lô | PP2400496962 |
| Giá từng phần lô | 574,371,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 8,615,565 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ tăng cường sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2400496963 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ tăng cường sức đề kháng |
|
| Mã phần lô | PP2400496964 |
| Giá từng phần lô | 750,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,250,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não, cải thiện trí nhớ |
|
| Mã phần lô | PP2400496965 |
| Giá từng phần lô | 441,825,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,627,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não, cải thiện trí nhớ |
|
| Mã phần lô | PP2400496966 |
| Giá từng phần lô | 441,825,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 6,627,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống hỗ trợ tăng cường tuần hoàn não, cải thiện trí nhớ |
|
| Mã phần lô | PP2400496967 |
| Giá từng phần lô | 515,460,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,731,900 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống lợi mật, hỗ trợ giảm sỏi mật, sỏi tiết niệu |
|
| Mã phần lô | PP2400496968 |
| Giá từng phần lô | 108,900,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,633,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Viên uống tăng cường khả năng chống oxi hóa, ngăn ngừa lão hóa da, bảo vệ da chống nắng |
|
| Mã phần lô | PP2400496969 |
| Giá từng phần lô | 631,800,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 9,477,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Nước muối sinh lý |
|
| Mã phần lô | PP2400496970 |
| Giá từng phần lô | 300,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,500,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Thực phẩm dinh dưỡng y học năng lượng cao dành cho người đang hoặc có nguy cơ suy dinh dưỡng |
|
| Mã phần lô | PP2400496971 |
| Giá từng phần lô | 1,320,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,800,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm hỗ trợ bảo vệ và ngăn ngừa nhiễm khuẩn tiết niệu tái phát |
|
| Mã phần lô | PP2400496972 |
| Giá từng phần lô | 1,829,880,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 27,448,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm giúp cải thiện lưu lượng máu, chống oxy hóa hỗ trợ điều trị rối loạn cương dương |
|
| Mã phần lô | PP2400496973 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Kem dưỡng trắng da giúp làm sáng |
|
| Mã phần lô | PP2400496974 |
| Giá từng phần lô | 123,675,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,855,125 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dưỡng chất, giữ ẩm cho da |
|
| Mã phần lô | PP2400496975 |
| Giá từng phần lô | 107,100,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,606,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm bổ sung dưỡng chất, hỗ trợ phục hồi sau chấn thương gân và dây chằng |
|
| Mã phần lô | PP2400496976 |
| Giá từng phần lô | 58,910,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 883,650 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Sản phẩm cung cấp dinh dưỡng, năng lượng nâng cao sức khỏe |
|
| Mã phần lô | PP2400496977 |
| Giá từng phần lô | 2,670,000,000 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 40,050,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 2 năm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi