Gói thầu: Gói thầu số 5: Gói thầu vật tư y tế

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500454755-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/11/2025 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện Quân y 4, Cục Hậu cần - Kỹ thuật Quân khu 4
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Gói thầu vật tư y tế
Số hiệu KHLCNT PL2500248050
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Ngân sách Nhà nước dự kiến năm 2026 - 2027. Nguồn quỹ BHYT, nguồn thu từ dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Vinh Lộc, Tỉnh Nghệ An
Giá gói thầu 57,732,561,370 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự hoặc không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự.- Trường hợp không yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(12)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Căn cứ vào tính chất, điều kiện cụ thể của gói thầu, chủ đầu tư yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa hoặc không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa.- Trường hợp không yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Không áp dụng”.- Trường hợp có yêu cầu về năng lực sản xuất hàng hóa thì chọn “Áp dụng” và quy định như sau:Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500473903 - Bông 159,500,000 113.643.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 39.875.000
2 PP2500473904 - Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè 12,368,000 8.812.200 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.092.000
3 PP2500473905 - Dung dịch vô khuẩn khóa ống catheter 660,000 470.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 165.000
4 PP2500473906 - Tăm bông vô 5,600,000 3.990.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.400.000
5 PP2500473907 - Bột bó 10cm x 3.65m 1,750,000 1.246.875 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 437.500
6 PP2500473908 - Bột bó 15cm x 3.65m 2,200,000 1.567.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 550.000
7 PP2500473909 - Bông lót bó bột 10cm x 2.7 m 1,100,000 783.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 275.000
8 PP2500473910 - Bông lót bó bột 15cm x 2.7 m 1,300,000 926.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 325.000
9 PP2500473911 - Băng bột tổng hợp 7.5cm x 3.6m 2,100,000 1.496.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 525.000
10 PP2500473912 - Băng bột tổng hợp 10cm x 3.6m 2,700,000 1.923.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 675.000
11 PP2500473913 - Băng bột tổng hợp 12.5cm x 3.6m 1,100,000 783.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 275.000
12 PP2500473914 - Băng chun 25,500,000 18.168.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.375.000
13 PP2500473915 - Băng cuộn 25,500,000 18.168.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.375.000
14 PP2500473916 - Băng dính 2.5cm x 5m 470,000,000 334.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 117.500.000
15 PP2500473917 - Băng dính 5cm x 5m 253,000,000 180.262.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 63.250.000
16 PP2500473918 - Băng thun 8cm x 4.5m 18,030,000 12.846.375 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.507.500
17 PP2500473919 - Dụng cụ cầm máu dạng bột 280,000,000 199.500.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 70.000.000
18 PP2500473920 - Gạc nhét mũi 1,650,000 1.175.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 412.500
19 PP2500473921 - Gạc 10cm x 10cm 55,000,000 39.187.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 13.750.000
20 PP2500473922 - Gạc 1cm x 15cm 5,655,000 4.029.187,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.413.750
21 PP2500473923 - Gạc 20cm x 80cm 8,062,500 5.744.531,25 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.015.625
22 PP2500473924 - Gạc 4cm x 5cm 187,000 133.237,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 46.750
23 PP2500473925 - Gạc 6cm x 10cm 1,210,000 862.125 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 302.500
24 PP2500473926 - Gạc mét 350,000,000 249.375.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 87.500.000
25 PP2500473927 - Miếng cầm máu mũi 3,900,000 2.778.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 975.000
26 PP2500473928 - Miếng cầm máu tai 17,160,000 12.226.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.290.000
27 PP2500473929 - Miếng dán sát khuẩn 96,000,000 68.400.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 24.000.000
28 PP2500473930 - Vật liệu cầm máu 2,925,000 2.084.062,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 731.250
29 PP2500473931 - Vật liệu cầm máu mũi 5,525,000 3.936.562,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.381.250
30 PP2500473932 - Vật liệu cầm máu tự tiêu 18,205,200 12.971.205 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.551.300
31 PP2500473933 - Vật liệu cầm máu xương 4,625,500 3.295.668,75 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.156.375
32 PP2500473934 - Bơm truyền dịch 130,000,000 92.625.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 32.500.000
33 PP2500473935 - Bơm áp lực 1 nòng 85,000,000 60.562.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 21.250.000
34 PP2500473936 - Bơm áp lực 2 nòng 140,000,000 99.750.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 35.000.000
35 PP2500473937 - Bơm tiêm và bộ dây truyền dịch sử dụng cho người bệnh 2,771,850,000 1.974.943.125 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 692.962.500
36 PP2500473938 - Dây truyền máu 71,250,000 50.765.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 17.812.500
37 PP2500473939 - Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh 840,000,000 598.500.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 210.000.000
38 PP2500473940 - Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật 160,000,000 114.000.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 40.000.000
39 PP2500473941 - Kim gây tê đám rối thần kinh 17,000,000 12.112.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.250.000
40 PP2500473942 - Kim cánh bướm 52,000,000 37.050.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 13.000.000
41 PP2500473943 - Kim châm cứu 335,000,000 238.687.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 83.750.000
42 PP2500473944 - Kim chọc dò 52,500,000 37.406.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 13.125.000
43 PP2500473945 - Kim lấy máu 1,800,000 1.282.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 450.000
44 PP2500473946 - Kim lấy thuốc 95,700,000 68.186.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 23.925.000
45 PP2500473947 - Kim lọc thận nhân tạo 635,040,000 452.466.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 158.760.000
46 PP2500473948 - Kim luồn mạch máu (1) 70,000,000 49.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 17.500.000
47 PP2500473949 - Kim luồn mạch máu (2) 238,000,000 169.575.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 59.500.000
48 PP2500473950 - Kim tiêm cầm máu 2,560,000 1.824.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 640.000
49 PP2500473951 - Khoá ba chạc không dây 10,000,000 7.125.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.500.000
50 PP2500473952 - Lọ đựng bệnh phẩm 1000ml 2,250,000 1.603.125 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 562.500
51 PP2500473953 - Lọ đựng bệnh phẩm 300ml 2,970,000 2.116.125 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 742.500
52 PP2500473954 - Lọ đựng bệnh phẩm 5000ml 500,000 356.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 125.000
53 PP2500473955 - Lọ đựng mẫu 10,200,000 7.267.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.550.000
54 PP2500473956 - Túi camera 11,000,000 7.837.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.750.000
55 PP2500473957 - Túi sắc thuốc đông y 27,060,000 19.280.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.765.000
56 PP2500473958 - Thiết bị sinh thiết sử dụng lấy các mẫu mô mềm 2,750,000 1.959.375 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 687.500
57 PP2500473959 - Túi đựng nước tiểu 26,400,000 18.810.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.600.000
58 PP2500473960 - Ống nối máy thở 39,998,400 28.498.860 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.999.600
59 PP2500473961 - Bộ gây tê ngoài màng cứng 73,998,000 52.723.575 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 18.499.500
60 PP2500473962 - Catheter 2 nòng 406,994,500 289.983.581,25 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 101.748.625
61 PP2500473963 - Catheter 2 nòng chạy thận nhân tạo 78,540,000 55.959.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 19.635.000
62 PP2500473964 - Dây chạy thận nhân tạo 600,000,000 427.500.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 150.000.000
63 PP2500473965 - Dây dẫn lưu ổ bụng 475,000 338.437,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 118.750
64 PP2500473966 - Dây garo 9,750,000 6.946.875 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.437.500
65 PP2500473967 - Dây hút dịch 14,560,000 10.374.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.640.000
66 PP2500473968 - Dây hút dịch phẫu thuật 30,400,000 21.660.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 7.600.000
67 PP2500473969 - Dây nối bơm tiêm điện 17,100,000 12.183.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.275.000
68 PP2500473970 - Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo 23,608,800 16.821.270 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.902.200
69 PP2500473971 - Dây nối máy thở dùng 1 lần 115,680,000 82.422.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 28.920.000
70 PP2500473972 - Dây thở oxy 87,500,000 62.343.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 21.875.000
71 PP2500473973 - Ống nội khí quản 194,997,000 138.935.362,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 48.749.250
72 PP2500473974 - Ống thông dạ dày có nắp 6,600,000 4.702.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.650.000
73 PP2500473975 - Ống thông dạ dày không nắp 1,925,000 1.371.562,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 481.250
74 PP2500473976 - Sonde chữ T (Ker dẫn mật) 210,000 149.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 52.500
75 PP2500473977 - Sonde Foley 2 nhánh 114,345,000 81.470.812,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 28.586.250
76 PP2500473978 - Sonde Foley 3 nhánh 8,499,750 6.056.071,875 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.124.937,5
77 PP2500473979 - Sonde Nelaton các số 665,000 473.812,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 166.250
78 PP2500473980 - Sonde Pezzer 510,000 363.375 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 127.500
79 PP2500473981 - Thông màng phổi 2,264,220 1.613.256,75 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 566.055
80 PP2500473982 - Thông nhĩ tai 43,680,000 31.122.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 10.920.000
81 PP2500473983 - Chỉ không tiêu 1/0 8,960,000 6.384.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.240.000
82 PP2500473984 - Chỉ tự tiêu sinh học 2/0 768,000 547.200 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 192.000
83 PP2500473985 - Chỉ không tiêu Polypropylen 2/0 20,400,000 14.535.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.100.000
84 PP2500473986 - Chỉ không tiêu Polyamide 2/0 33,600,000 23.940.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.400.000
85 PP2500473987 - Chỉ không tiêu Polypropylen 3/0 8,160,000 5.814.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.040.000
86 PP2500473988 - Chỉ không tiêu Polyamide 3/0 50,400,000 35.910.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 12.600.000
87 PP2500473989 - Chỉ không tiêu Polypropylen 4/0 8,160,000 5.814.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.040.000
88 PP2500473990 - Chỉ không tiêu Polyamide 4/0 25,200,000 17.955.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.300.000
89 PP2500473991 - Chỉ không tiêu Polypropylen 5/0 7,480,000 5.329.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.870.000
90 PP2500473992 - Chỉ không tiêu Polyamide 5/0 8,736,000 6.224.400 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.184.000
91 PP2500473993 - Chỉ không tiêu 6/0 7,480,000 5.329.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.870.000
92 PP2500473994 - Chỉ không tiêu 7/0 16,660,000 11.870.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.165.000
93 PP2500473995 - Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0 47,250,000 33.665.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 11.812.500
94 PP2500473996 - Chỉ tiêu tổng hợp 2/0 135,000,000 96.187.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 33.750.000
95 PP2500473997 - Chỉ tiêu tổng hợp 3/0 81,000,000 57.712.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 20.250.000
96 PP2500473998 - Chỉ tiêu tổng hợp 4/0 17,820,000 12.696.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.455.000
97 PP2500473999 - Chỉ tiêu tổng hợp 5/0 2,688,000 1.915.200 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 672.000
98 PP2500474000 - Chỉ tiêu tổng hợp 6/0 4,032,000 2.872.800 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.008.000
99 PP2500474001 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1 (Polyglactin 910) 151,200,000 107.730.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 37.800.000
100 PP2500474002 - Chỉ tiêu tổng hợp số 1 (Polyglactin và Calcium Stearate) 13,500,000 9.618.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.375.000
101 PP2500474003 - Chỉ tơ phẫu thuật 240,000,000 171.000.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 60.000.000
102 PP2500474004 - Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện 151,200,000 107.730.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 37.800.000
103 PP2500474005 - Dao cắt tiêu bản 44,000,000 31.350.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 11.000.000
104 PP2500474006 - Dao cắt hớt niêm mạc có đầu sứ cách điện 76,400,000 54.435.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 19.100.000
105 PP2500474007 - Dao cắt hớt niêm mạc, hình dạng đầu dao chữ O 36,000,000 25.650.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.000.000
106 PP2500474008 - Dao cắt hớt niêm mạc, hình dạng đầu dao chữ T 36,000,000 25.650.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.000.000
107 PP2500474009 - Dao cắt hớt và cắt tách dưới niêm mạc trong nội soi điều trị ung thư 36,000,000 25.650.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.000.000
108 PP2500474010 - Điện cực bốc hơi hình nấm 71,000,000 50.587.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 17.750.000
109 PP2500474011 - Điện cực cầm máu dạng bóng lăn 30,240,000 21.546.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 7.560.000
110 PP2500474012 - Điện cực cắt hình vòng 126,900,000 90.416.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 31.725.000
111 PP2500474013 - Điện cực cắt mũi nhọn 9,250,000 6.590.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.312.500
112 PP2500474014 - Điện cực dán 46,800,000 33.345.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 11.700.000
113 PP2500474015 - Lưỡi dao mổ các số 8,800,000 6.270.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.200.000
114 PP2500474016 - Tay dao mổ điện 35,200,000 25.080.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.800.000
115 PP2500474017 - Tay dao hàn mạch mổ mở 210,000,000 149.625.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 52.500.000
116 PP2500474018 - Tay dao hàn mạch mổ nội soi 126,000,000 89.775.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 31.500.000
117 PP2500474019 - Tay dao phẫu thuật Plasma 126,060,000 89.817.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 31.515.000
118 PP2500474020 - Khớp gối toàn phần có xi măng, phủ TiN 198,750,000 141.609.375 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 49.687.500
119 PP2500474021 - Khớp gối toàn phần có xi măng 275,000,000 195.937.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 68.750.000
120 PP2500474022 - Khớp gối toàn phần có xi măng loại linh động 195,000,000 138.937.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 48.750.000
121 PP2500474023 - Khớp gối toàn phần có xi măng gióng trục động học 192,000,000 136.800.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 48.000.000
122 PP2500474024 - Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài, tự định vị tâm xoay 534,000,000 380.475.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 133.500.000
123 PP2500474025 - Khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn, tự định vị tâm xoay 140,000,000 99.750.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 35.000.000
124 PP2500474026 - Khớp háng bán phần có xi măng chứa kháng sinh 105,300,000 75.026.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 26.325.000
125 PP2500474027 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ HA 320,000,000 228.000.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 80.000.000
126 PP2500474028 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn phủ TPS 297,500,000 211.968.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 74.375.000
127 PP2500474029 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn 82,000,000 58.425.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 20.500.000
128 PP2500474030 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn 136,000,000 96.900.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 34.000.000
129 PP2500474031 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn phủ TPS 108,000,000 76.950.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 27.000.000
130 PP2500474032 - Khớp háng bán phần không xi măng 79,580,000 56.700.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 19.895.000
131 PP2500474033 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TPS 630,000,000 448.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 157.500.000
132 PP2500474034 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS 870,000,000 619.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 217.500.000
133 PP2500474035 - Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài 870,000,000 619.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 217.500.000
134 PP2500474036 - Khớp háng bán phần không xi măng phủ Titan nguyên chất 395,000,000 281.437.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 98.750.000
135 PP2500474037 - Khớp háng toàn phần không xi măng 399,000,000 284.287.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 99.750.000
136 PP2500474038 - Khớp háng toàn phân không xi măng Ceramic 482,300,000 343.638.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 120.575.000
137 PP2500474039 - Khớp háng toàn phân không xi măng Ceramic on Ceramic 390,000,000 277.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 97.500.000
138 PP2500474040 - Khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic 148,000,000 105.450.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 37.000.000
139 PP2500474041 - Khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền, chỏm Ceramic lót Ceramic 160,000,000 114.000.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 40.000.000
140 PP2500474042 - Khớp háng toàn phần chuôi dài không xi măng phủ HA 144,000,000 102.600.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 36.000.000
141 PP2500474043 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài 260,000,000 185.250.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 65.000.000
142 PP2500474044 - Khớp háng toàn phần không xi măng phun Titanium Plasma và phủ HA 63,800,000 45.457.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 15.950.000
143 PP2500474045 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn, Ceramic/PE 1,407,120,000 1.002.573.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 351.780.000
144 PP2500474046 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titanium Plasma Spray 630,000,000 448.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 157.500.000
145 PP2500474047 - Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi chuôi phủ HA 756,000,000 538.650.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 189.000.000
146 PP2500474048 - Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời 168,040,000 119.728.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 42.010.000
147 PP2500474049 - Mạch máu nhân tạo thẳng 28,500,000 20.306.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 7.125.000
148 PP2500474050 - Thủy tinh thể nhân tạo (đơn tiêu) 962,800,000 685.995.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 240.700.000
149 PP2500474051 - Thủy tinh thể nhân tạo (1 mảnh) 150,000,000 106.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 37.500.000
150 PP2500474052 - Bộ dụng cụ phẫu thuật dùng trong mổ mở 109,000,000 77.662.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 27.250.000
151 PP2500474053 - Bộ dụng cụ phẫu thuật dùng trong mổ nội soi 393,445,000 280.329.562,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 98.361.250
152 PP2500474054 - Bộ thắt tĩnh mạch thực quản 167,600,000 119.415.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 41.900.000
153 PP2500474055 - Bộ dụng cụ cắt trĩ và sa trực tràng 882,000,000 628.425.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 220.500.000
154 PP2500474056 - Chất nhầy 15,360,000 10.944.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.840.000
155 PP2500474057 - Dao mổ Phaco (15 độ) 19,500,000 13.893.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.875.000
156 PP2500474058 - Dao mổ Phaco 37,200,000 26.505.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.300.000
157 PP2500474059 - Dây dẫn đường cứng 2,999,900 2.137.428,75 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 749.975
158 PP2500474060 - Dây dẫn đường lên lỗ niệu quản (1) 70,000,000 49.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 17.500.000
159 PP2500474061 - Dây dẫn đường lên lỗ niệu quản (2) 26,000,000 18.525.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.500.000
160 PP2500474062 - Dây dẫn hướng 70,000,000 49.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 17.500.000
161 PP2500474063 - Dây dẫn đường mềm 49,999,500 35.624.643,75 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 12.499.875
162 PP2500474064 - Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim 74,450,000 53.045.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 18.612.500
163 PP2500474065 - Đầu gắn ống soi 6,240,000 4.446.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.560.000
164 PP2500474066 - Đầu gắn ống soi hỗ trợ soi đại tràng 4,800,000 3.420.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.200.000
165 PP2500474067 - Đầu nối cho kênh dụng cụ nội soi 4,160,000 2.964.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.040.000
166 PP2500474068 - Dây dẫn laser 343,800,000 244.957.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 85.950.000
167 PP2500474069 - Thòng lọng cắt polyp 7,200,000 5.130.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.800.000
168 PP2500474070 - Thòng lọng cắt polyp xoay được 7,200,000 5.130.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.800.000
169 PP2500474071 - Thòng lọng lạnh cắt polyp 17,600,000 12.540.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.400.000
170 PP2500474072 - Bộ dụng cụ điều trị thoát vị 150,100,000 106.946.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 37.525.000
171 PP2500474073 - Phim kỹ thuật số 20 x 25cm 68,000,000 48.450.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 17.000.000
172 PP2500474074 - Phim kỹ thuật số 20cm x 25cm 68,000,000 48.450.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 17.000.000
173 PP2500474075 - Phim kỹ thuật số 25 x 30cm 62,500,000 44.531.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 15.625.000
174 PP2500474076 - Phim kỹ thuật số 25cm x 30cm 65,000,000 46.312.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 16.250.000
175 PP2500474077 - Phim kỹ thuật số 35 x 43cm 156,000,000 111.150.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 39.000.000
176 PP2500474078 - Phim kỹ thuật số 35cm x 43cm 172,000,000 122.550.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 43.000.000
177 PP2500474079 - Quả hấp phụ máu một lần 2,250,000,000 1.603.125.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 562.500.000
178 PP2500474080 - Quả lọc thận nhân tạo (1) 959,994,000 683.995.725 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 239.998.500
179 PP2500474081 - Quả lọc thận nhân tạo (2) 192,000,000 136.800.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 48.000.000
180 PP2500474082 - Quả lọc thận nhân tạo (3) 2,875,500,000 2.048.793.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 718.875.000
181 PP2500474083 - Rọ lấy sỏi niệu quản 110,000,000 78.375.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 27.500.000
182 PP2500474084 - Sonde niệu quản chữ JJ 76,000,000 54.150.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 19.000.000
183 PP2500474085 - Thuốc nhuộm bao 2,700,000 1.923.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 675.000
184 PP2500474086 - Vật tư cho Máy lọc máu Multifiltrade pro 435,000,000 309.937.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 108.750.000
185 PP2500474087 - Vật tư cho Máy lọc máu HDF-online 5008S 1,006,000,000 716.775.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 251.500.000
186 PP2500474088 - Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 1) 3,127,800,000 2.228.557.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 781.950.000
187 PP2500474089 - Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 2) 274,000,000 195.225.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 68.500.000
188 PP2500474090 - Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 3) 407,600,000 290.415.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 101.900.000
189 PP2500474091 - Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 4) 2,428,580,000 1.730.363.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 607.145.000
190 PP2500474092 - Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 5) 292,500,000 208.406.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 73.125.000
191 PP2500474093 - Bộ dụng cụ nội soi cột sống 1,065,000,000 758.812.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 266.250.000
192 PP2500474094 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng 780,000,000 555.750.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 195.000.000
193 PP2500474095 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn 278,500,000 198.431.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 69.625.000
194 PP2500474096 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi 360,000,000 256.500.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 90.000.000
195 PP2500474097 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong 387,000,000 275.737.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 96.750.000
196 PP2500474098 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng 170,000,000 121.125.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 42.500.000
197 PP2500474099 - Bộ bơm xi măng thân đốt sống không bóng kèm xi măng có độ nhớt thấp 38,000,000 27.075.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.500.000
198 PP2500474100 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống (1) 630,000,000 448.875.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 157.500.000
199 PP2500474101 - Bộ bơm xi măng thân đốt sống có bóng kèm xi măng có độ nhớt thấp 94,000,000 66.975.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 23.500.000
200 PP2500474102 - Bộ bơm xi măng 1 bóng kèm xi măng có độ nhớt thấp 76,000,000 54.150.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 19.000.000
201 PP2500474103 - Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng nong 400,000,000 285.000.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 100.000.000
202 PP2500474104 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống (2) 180,000,000 128.250.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 45.000.000
203 PP2500474105 - Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên 225,000,000 160.312.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 56.250.000
204 PP2500474106 - Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống (3) 1,800,000,000 1.282.500.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 450.000.000
205 PP2500474107 - Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài 36,000,000 25.650.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.000.000
206 PP2500474108 - Bộ Đinh xương đùi 239,250,000 170.465.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 59.812.500
207 PP2500474109 - Bộ van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực 290,000,000 206.625.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 72.500.000
208 PP2500474110 - Xương nhân tạo 64,000,000 45.600.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 16.000.000
209 PP2500474111 - Xi măng sinh học kèm dung dịch pha 48,000,000 34.200.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 12.000.000
210 PP2500474112 - Chỉ thép 4,200,000 2.992.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.050.000
211 PP2500474113 - Chỉ thép liền kim 4,200,000 2.992.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.050.000
212 PP2500474114 - Đinh Kirschner 2 đầu nhọn 46,000,000 32.775.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 11.500.000
213 PP2500474115 - Mũi khoan xương 25,200,000 17.955.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.300.000
214 PP2500474116 - Mũi khoan xương răng hàm mặt 4,710,000 3.355.875 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.177.500
215 PP2500474117 - Vít xương mắt cá chân 2,300,000 1.638.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 575.000
216 PP2500474118 - Vít xương xốp 4.0-4.5mm 11,000,000 7.837.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.750.000
217 PP2500474119 - Vít xương xốp rỗng nòng 6.5mm 4,100,000 2.921.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.025.000
218 PP2500474120 - Vật tư phẫu thuật sọ não (nhóm 1) 425,200,000 302.955.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 106.300.000
219 PP2500474121 - Nẹp bản nhỏ 9,920,000 7.068.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.480.000
220 PP2500474122 - Nẹp nén ép bản hẹp 12,570,000 8.956.125 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.142.500
221 PP2500474123 - Nẹp nén ép bản rộng 10,480,000 7.467.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.620.000
222 PP2500474124 - Bộ Nẹp lòng máng, vít 3.5mm 5,622,000 4.005.675 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.405.500
223 PP2500474125 - Bộ Nẹp mắt xích thẳng (tái tạo), vít 3.5mm 76,650,000 54.613.125 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 19.162.500
224 PP2500474126 - Bộ Nẹp DHS 135 độ các cỡ 31,390,000 22.365.375 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 7.847.500
225 PP2500474127 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay 44,400,000 31.635.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 11.100.000
226 PP2500474128 - Bộ nẹp vít xương bả vai 23,500,000 16.743.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.875.000
227 PP2500474129 - Bộ nẹp vít đài quay 23,040,000 16.416.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.760.000
228 PP2500474130 - Bộ Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm 19,920,000 14.193.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.980.000
229 PP2500474131 - Bộ Nẹp khóa chữ T lớn các cỡ, dùng vít khóa 5.0mm 10,780,000 7.680.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.695.000
230 PP2500474132 - Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm 36,600,000 26.077.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.150.000
231 PP2500474133 - Bộ nẹp khóa mắt xích 36,600,000 26.077.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.150.000
232 PP2500474134 - Bộ đinh đàn hồi 26,800,000 19.095.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.700.000
233 PP2500474135 - Bộ Nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm 146,500,000 104.381.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 36.625.000
234 PP2500474136 - Bộ Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái các cỡtrái/phải, dùng vít khóa 3.5mm 22,700,000 16.173.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.675.000
235 PP2500474137 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay 72,500,000 51.656.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 18.125.000
236 PP2500474138 - Bộ nẹp khóa đa trục xương gót 23,200,000 16.530.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.800.000
237 PP2500474139 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi 68,600,000 48.877.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 17.150.000
238 PP2500474140 - Bộ nẹp khóa bản rộng 73,700,000 52.511.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 18.425.000
239 PP2500474141 - Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 5.0 126,040,000 89.803.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 31.510.000
240 PP2500474142 - Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm 49,830,000 35.503.875 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 12.457.500
241 PP2500474143 - Bộ nẹp đầu dưới xương chày, xương mác 90,500,000 64.481.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 22.625.000
242 PP2500474144 - Bộ nẹp khóa bản hẹp 20,580,000 14.663.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.145.000
243 PP2500474145 - Bộ Nẹp khóa nén ép chữ L trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 5.0mm 12,380,000 8.820.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.095.000
244 PP2500474146 - Bộ Nẹp khóa chữ T các cỡ, dùng vít khóa 5.0mm 12,380,000 8.820.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.095.000
245 PP2500474147 - Bộ nẹp mini chữ T 40,340,000 28.742.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 10.085.000
246 PP2500474148 - Bộ Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm 21,650,000 15.425.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.412.500
247 PP2500474149 - Bộ Nẹp mặt chữ L trái/phải 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm 8,640,000 6.156.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.160.000
248 PP2500474150 - Bộ Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2.0mm 16,050,000 11.435.625 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.012.500
249 PP2500474151 - Bộ Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm 12,900,000 9.191.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.225.000
250 PP2500474152 - Bộ Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm 8,790,000 6.262.875 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.197.500
251 PP2500474153 - Bộ Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm 4,860,000 3.462.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.215.000
252 PP2500474154 - Bộ Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài cho vít 2.3mm 32,800,000 23.370.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.200.000
253 PP2500474155 - Bộ Nẹp hàm thẳng 6 lỗ, bắc cầu dài 10,320,000 7.353.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.580.000
254 PP2500474156 - Bộ Nẹp hàm chữ V 11,600,000 8.265.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.900.000
255 PP2500474157 - Bộ Nẹp hàm thẳng 6 lỗ 16,560,000 11.799.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.140.000
256 PP2500474158 - Bộ Nẹp hàm thẳng 8 lỗ 13,160,000 9.376.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.290.000
257 PP2500474159 - Bộ Nẹp hàm thẳng 16 lỗ 12,260,000 8.735.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.065.000
258 PP2500474160 - Bộ Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ 3,760,000 2.679.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 940.000
259 PP2500474161 - Bộ Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ 5,240,000 3.733.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.310.000
260 PP2500474162 - Bộ Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ 6,500,000 4.631.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.625.000
261 PP2500474163 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác 18,880,000 13.452.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.720.000
262 PP2500474164 - Bộ Nẹp khóa mini thẳng 34,160,000 24.339.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.540.000
263 PP2500474165 - Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn 51,400,000 36.622.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 12.850.000
264 PP2500474166 - Bộ đinh nội tủy xương đùi 32,800,000 23.370.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.200.000
265 PP2500474167 - Bộ đinh nội tủy xương chày 32,200,000 22.942.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.050.000
266 PP2500474168 - Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng tay 82,000,000 58.425.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 20.500.000
267 PP2500474169 - Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ 93,000,000 66.262.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 23.250.000
268 PP2500474170 - Bộ nẹp khóa xương đòn đầu ngoài 27,300,000 19.451.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.825.000
269 PP2500474171 - Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu 15,400,000 10.972.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.850.000
270 PP2500474172 - Bộ nẹp khóa xương đòn có móc 12,700,000 9.048.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.175.000
271 PP2500474173 - Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ 60,000,000 42.750.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 15.000.000
272 PP2500474174 - Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ 139,000,000 99.037.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 34.750.000
273 PP2500474175 - Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay 155,000,000 110.437.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 38.750.000
274 PP2500474176 - Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ 50,000,000 35.625.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 12.500.000
275 PP2500474177 - Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ 18,800,000 13.395.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.700.000
276 PP2500474178 - Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ 96,000,000 68.400.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 24.000.000
277 PP2500474179 - Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày mặt trước ngoài các kích cỡ 14,900,000 10.616.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.725.000
278 PP2500474180 - Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt trong đầu trên xương chày các kích cỡ 44,000,000 31.350.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 11.000.000
279 PP2500474181 - Bộ nẹp vít cột sống cổ trước đa hướng, miếng ghép cột sống cổ 254,000,000 180.975.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 63.500.000
280 PP2500474182 - Bộ nẹp vít cổ lối sau, loại nẹp dọc đường kính nhỏ 385,000,000 274.312.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 96.250.000
281 PP2500474183 - Bộ nẹp vít can thiệp tối thiểu cột sống ngực lưng 572,000,000 407.550.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 143.000.000
282 PP2500474184 - Bộ nẹp vít đa trục mổ mở cột sống ngực lưng 2,038,800,000 1.452.645.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 509.700.000
283 PP2500474185 - Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực 2,730,000,000 1.945.125.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 682.500.000
284 PP2500474186 - Vít khóa rỗng 3.5-4.0 mm 18,000,000 12.825.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.500.000
285 PP2500474187 - Vít không đầu (Herbert) 20,000,000 14.250.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.000.000
286 PP2500474188 - Bàn chải gỗ 1,800,000 1.282.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 450.000
287 PP2500474189 - Bản điện cực trung tính 37,500,000 26.718.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.375.000
288 PP2500474190 - Bao cao su 600,000 427.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 150.000
289 PP2500474191 - Bộ bầu xông khí dung người lớn 99,996,000 71.247.150 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 24.999.000
290 PP2500474192 - Clip cầm máu hai chiều 720,000 513.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 180.000
291 PP2500474193 - Clip kẹp mạch máu (Polyme) 26,000,000 18.525.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 6.500.000
292 PP2500474194 - Clip kẹp mạch máu (Titan) 10,000,000 7.125.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.500.000
293 PP2500474195 - Đè lưỡi gỗ 1,320,000 940.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 330.000
294 PP2500474196 - Filter lọc khuẩn đơn thuần 21,599,200 15.389.430 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.399.800
295 PP2500474197 - Giấy điện tim 6 cần (1) 72,800,000 51.870.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 18.200.000
296 PP2500474198 - Giấy điện tim 6 cần (2) 13,000,000 9.262.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.250.000
297 PP2500474199 - Giấy in kết quả máy khí máu 2,640,000 1.881.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 660.000
298 PP2500474200 - Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu 6,240,000 4.446.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.560.000
299 PP2500474201 - Giấy lau siêu âm 16,740,000 11.927.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.185.000
300 PP2500474202 - Giấy siêu âm 99,000,000 70.537.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 24.750.000
301 PP2500474203 - Giấy tẩm Fluoresin 1,500,000 1.068.750 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 375.000
302 PP2500474204 - Khăn lau nội soi 7,700,000 5.486.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.925.000
303 PP2500474205 - Khăn lau phẫu thuật 1,800,000 1.282.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 450.000
304 PP2500474206 - Khẩu trang y tế (không tiệt trùng) 45,000,000 32.062.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 11.250.000
305 PP2500474207 - Khẩu trang y tế (tiệt trùng) 18,000,000 12.825.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.500.000
306 PP2500474208 - Khẩu trang y tế (tiệt trùng, có quai buộc) 17,600,000 12.540.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.400.000
307 PP2500474209 - Kìm kẹp cầm máu 12,000,000 8.550.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.000.000
308 PP2500474210 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng 1,800,000 1.282.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 450.000
309 PP2500474211 - Kìm sinh thiết dạ dày 900,000 641.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 225.000
310 PP2500474212 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng đường kính 2.3mm 1,800,000 1.282.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 450.000
311 PP2500474213 - Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng đường kính 3.0mm 1,800,000 1.282.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 450.000
312 PP2500474214 - Kìm sinh thiết nóng cho dạ dày 1,800,000 1.282.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 450.000
313 PP2500474215 - Kìm sinh thiết nóng cho đại tràng 900,000 641.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 225.000
314 PP2500474216 - Khuôn đúc bệnh phẩm bằng thép 10,000,000 7.125.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.500.000
315 PP2500474217 - Khuôn đúc bệnh phẩm bằng nhựa 20,000,000 14.250.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 5.000.000
316 PP2500474218 - Lam kính mài 12,000,000 8.550.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 3.000.000
317 PP2500474219 - Lamen 5,280,000 3.762.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.320.000
318 PP2500474220 - Mũ phẫu thuật 38,000,000 27.075.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 9.500.000
319 PP2500474221 - Mặt nạ thở oxy 16,800,000 11.970.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.200.000
320 PP2500474222 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật 30 x 45cm 42,000,000 29.925.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 10.500.000
321 PP2500474223 - Miếng dán dùng trong phẫu thuật 15 x 28cm 32,812,500 23.378.906,25 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.203.125
322 PP2500474224 - Ống nghiệm chân không Glucose 30,000,000 21.375.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 7.500.000
323 PP2500474225 - Ống nghiệm EDTA (K2) 143,000,000 101.887.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 35.750.000
324 PP2500474226 - Ống nghiệm Heparin (Lithium) 35,750,000 25.471.875 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.937.500
325 PP2500474227 - Ống nghiệm nhựa 33,300,000 23.726.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 8.325.000
326 PP2500474228 - Ống nghiệm Sodium Citrate 3.8% 10,400,000 7.410.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 2.600.000
327 PP2500474229 - Ống thổi đo chức năng hô hấp 3,300,000 2.351.250 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 825.000
328 PP2500474230 - Pin đèn soi nội khí quản 1,750,000 1.246.875 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 437.500
329 PP2500474231 - Pin Holter 6,000,000 4.275.000 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 1.500.000
330 PP2500474232 - Tấm trải 17,000,000 12.112.500 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 4.250.000
331 PP2500474233 - Vật tư nha khoa 137,495,400 97.965.472,5 Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét 34.373.850
Bông
Mã phần lô PP2500473903
Giá từng phần lô 159,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 113.643.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch xịt dùng ngoài điều trị phòng ngừa loét do tỳ đè
Mã phần lô PP2500473904
Giá từng phần lô 12,368,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.812.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dung dịch vô khuẩn khóa ống catheter
Mã phần lô PP2500473905
Giá từng phần lô 660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 470.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tăm bông vô
Mã phần lô PP2500473906
Giá từng phần lô 5,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.990.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột bó 10cm x 3.65m
Mã phần lô PP2500473907
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.875
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bột bó 15cm x 3.65m
Mã phần lô PP2500473908
Giá từng phần lô 2,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.567.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông lót bó bột 10cm x 2.7 m
Mã phần lô PP2500473909
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bông lót bó bột 15cm x 2.7 m
Mã phần lô PP2500473910
Giá từng phần lô 1,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 926.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột tổng hợp 7.5cm x 3.6m
Mã phần lô PP2500473911
Giá từng phần lô 2,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.496.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột tổng hợp 10cm x 3.6m
Mã phần lô PP2500473912
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng bột tổng hợp 12.5cm x 3.6m
Mã phần lô PP2500473913
Giá từng phần lô 1,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 783.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng chun
Mã phần lô PP2500473914
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.168.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng cuộn
Mã phần lô PP2500473915
Giá từng phần lô 25,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.168.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính 2.5cm x 5m
Mã phần lô PP2500473916
Giá từng phần lô 470,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 334.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 117.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng dính 5cm x 5m
Mã phần lô PP2500473917
Giá từng phần lô 253,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.262.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Băng thun 8cm x 4.5m
Mã phần lô PP2500473918
Giá từng phần lô 18,030,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.846.375
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.507.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ cầm máu dạng bột
Mã phần lô PP2500473919
Giá từng phần lô 280,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 199.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc nhét mũi
Mã phần lô PP2500473920
Giá từng phần lô 1,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.175.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc 10cm x 10cm
Mã phần lô PP2500473921
Giá từng phần lô 55,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 39.187.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc 1cm x 15cm
Mã phần lô PP2500473922
Giá từng phần lô 5,655,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.029.187,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.413.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc 20cm x 80cm
Mã phần lô PP2500473923
Giá từng phần lô 8,062,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.744.531,25
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.015.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc 4cm x 5cm
Mã phần lô PP2500473924
Giá từng phần lô 187,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 133.237,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 46.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc 6cm x 10cm
Mã phần lô PP2500473925
Giá từng phần lô 1,210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 862.125
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 302.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Gạc mét
Mã phần lô PP2500473926
Giá từng phần lô 350,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 249.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500473927
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.778.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 975.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng cầm máu tai
Mã phần lô PP2500473928
Giá từng phần lô 17,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.226.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán sát khuẩn
Mã phần lô PP2500473929
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu
Mã phần lô PP2500473930
Giá từng phần lô 2,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.084.062,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 731.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu mũi
Mã phần lô PP2500473931
Giá từng phần lô 5,525,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.936.562,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.381.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu tự tiêu
Mã phần lô PP2500473932
Giá từng phần lô 18,205,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.971.205
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.551.300
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật liệu cầm máu xương
Mã phần lô PP2500473933
Giá từng phần lô 4,625,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.295.668,75
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.156.375
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm truyền dịch
Mã phần lô PP2500473934
Giá từng phần lô 130,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 92.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm áp lực 1 nòng
Mã phần lô PP2500473935
Giá từng phần lô 85,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 60.562.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm áp lực 2 nòng
Mã phần lô PP2500473936
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bơm tiêm và bộ dây truyền dịch sử dụng cho người bệnh
Mã phần lô PP2500473937
Giá từng phần lô 2,771,850,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.974.943.125
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 692.962.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây truyền máu
Mã phần lô PP2500473938
Giá từng phần lô 71,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.765.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay chăm sóc, điều trị người bệnh
Mã phần lô PP2500473939
Giá từng phần lô 840,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 598.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 210.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Găng tay vô trùng dùng trong phẫu thuật
Mã phần lô PP2500473940
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim gây tê đám rối thần kinh
Mã phần lô PP2500473941
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim cánh bướm
Mã phần lô PP2500473942
Giá từng phần lô 52,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.050.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim châm cứu
Mã phần lô PP2500473943
Giá từng phần lô 335,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 238.687.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 83.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim chọc dò
Mã phần lô PP2500473944
Giá từng phần lô 52,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 37.406.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lấy máu
Mã phần lô PP2500473945
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lấy thuốc
Mã phần lô PP2500473946
Giá từng phần lô 95,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.186.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500473947
Giá từng phần lô 635,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 452.466.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 158.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn mạch máu (1)
Mã phần lô PP2500473948
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim luồn mạch máu (2)
Mã phần lô PP2500473949
Giá từng phần lô 238,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 169.575.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kim tiêm cầm máu
Mã phần lô PP2500473950
Giá từng phần lô 2,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.824.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khoá ba chạc không dây
Mã phần lô PP2500473951
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm 1000ml
Mã phần lô PP2500473952
Giá từng phần lô 2,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm 300ml
Mã phần lô PP2500473953
Giá từng phần lô 2,970,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.116.125
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 742.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng bệnh phẩm 5000ml
Mã phần lô PP2500473954
Giá từng phần lô 500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 356.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lọ đựng mẫu
Mã phần lô PP2500473955
Giá từng phần lô 10,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.267.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.550.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi camera
Mã phần lô PP2500473956
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi sắc thuốc đông y
Mã phần lô PP2500473957
Giá từng phần lô 27,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.280.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.765.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thiết bị sinh thiết sử dụng lấy các mẫu mô mềm
Mã phần lô PP2500473958
Giá từng phần lô 2,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.959.375
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Túi đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2500473959
Giá từng phần lô 26,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.810.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nối máy thở
Mã phần lô PP2500473960
Giá từng phần lô 39,998,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.498.860
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.999.600
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500473961
Giá từng phần lô 73,998,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.723.575
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.499.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter 2 nòng
Mã phần lô PP2500473962
Giá từng phần lô 406,994,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 289.983.581,25
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.748.625
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Catheter 2 nòng chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500473963
Giá từng phần lô 78,540,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 55.959.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây chạy thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500473964
Giá từng phần lô 600,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn lưu ổ bụng
Mã phần lô PP2500473965
Giá từng phần lô 475,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 338.437,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.750
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây garo
Mã phần lô PP2500473966
Giá từng phần lô 9,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.946.875
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút dịch
Mã phần lô PP2500473967
Giá từng phần lô 14,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.374.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.640.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500473968
Giá từng phần lô 30,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.660.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối bơm tiêm điện
Mã phần lô PP2500473969
Giá từng phần lô 17,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.183.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.275.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối giữa quả hấp phụ máu và quả lọc thận nhân tạo
Mã phần lô PP2500473970
Giá từng phần lô 23,608,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.821.270
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.902.200
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây nối máy thở dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500473971
Giá từng phần lô 115,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 82.422.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây thở oxy
Mã phần lô PP2500473972
Giá từng phần lô 87,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.343.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 21.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nội khí quản
Mã phần lô PP2500473973
Giá từng phần lô 194,997,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.935.362,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.749.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dạ dày có nắp
Mã phần lô PP2500473974
Giá từng phần lô 6,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.702.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thông dạ dày không nắp
Mã phần lô PP2500473975
Giá từng phần lô 1,925,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.371.562,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde chữ T (Ker dẫn mật)
Mã phần lô PP2500473976
Giá từng phần lô 210,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde Foley 2 nhánh
Mã phần lô PP2500473977
Giá từng phần lô 114,345,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.470.812,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.586.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde Foley 3 nhánh
Mã phần lô PP2500473978
Giá từng phần lô 8,499,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.056.071,875
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.124.937,5
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde Nelaton các số
Mã phần lô PP2500473979
Giá từng phần lô 665,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 473.812,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 166.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde Pezzer
Mã phần lô PP2500473980
Giá từng phần lô 510,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 363.375
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 127.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông màng phổi
Mã phần lô PP2500473981
Giá từng phần lô 2,264,220
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.613.256,75
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 566.055
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thông nhĩ tai
Mã phần lô PP2500473982
Giá từng phần lô 43,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.122.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.920.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu 1/0
Mã phần lô PP2500473983
Giá từng phần lô 8,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.384.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.240.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tự tiêu sinh học 2/0
Mã phần lô PP2500473984
Giá từng phần lô 768,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 547.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 192.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu Polypropylen 2/0
Mã phần lô PP2500473985
Giá từng phần lô 20,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.535.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu Polyamide 2/0
Mã phần lô PP2500473986
Giá từng phần lô 33,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.940.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu Polypropylen 3/0
Mã phần lô PP2500473987
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.814.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu Polyamide 3/0
Mã phần lô PP2500473988
Giá từng phần lô 50,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.910.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu Polypropylen 4/0
Mã phần lô PP2500473989
Giá từng phần lô 8,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.814.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu Polyamide 4/0
Mã phần lô PP2500473990
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu Polypropylen 5/0
Mã phần lô PP2500473991
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.329.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu Polyamide 5/0
Mã phần lô PP2500473992
Giá từng phần lô 8,736,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.224.400
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.184.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu 6/0
Mã phần lô PP2500473993
Giá từng phần lô 7,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.329.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.870.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ không tiêu 7/0
Mã phần lô PP2500473994
Giá từng phần lô 16,660,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.870.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.165.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ phẫu thuật không tiêu 10/0
Mã phần lô PP2500473995
Giá từng phần lô 47,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.665.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp 2/0
Mã phần lô PP2500473996
Giá từng phần lô 135,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.187.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 33.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp 3/0
Mã phần lô PP2500473997
Giá từng phần lô 81,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.712.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp 4/0
Mã phần lô PP2500473998
Giá từng phần lô 17,820,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.696.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.455.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp 5/0
Mã phần lô PP2500473999
Giá từng phần lô 2,688,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.915.200
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 672.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp 6/0
Mã phần lô PP2500474000
Giá từng phần lô 4,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.800
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.008.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 1 (Polyglactin 910)
Mã phần lô PP2500474001
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp số 1 (Polyglactin và Calcium Stearate)
Mã phần lô PP2500474002
Giá từng phần lô 13,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.618.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tơ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500474003
Giá từng phần lô 240,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 171.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ tiêu tổng hợp sợi bện
Mã phần lô PP2500474004
Giá từng phần lô 151,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 107.730.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500474005
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt hớt niêm mạc có đầu sứ cách điện
Mã phần lô PP2500474006
Giá từng phần lô 76,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.435.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt hớt niêm mạc, hình dạng đầu dao chữ O
Mã phần lô PP2500474007
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt hớt niêm mạc, hình dạng đầu dao chữ T
Mã phần lô PP2500474008
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao cắt hớt và cắt tách dưới niêm mạc trong nội soi điều trị ung thư
Mã phần lô PP2500474009
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực bốc hơi hình nấm
Mã phần lô PP2500474010
Giá từng phần lô 71,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 50.587.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực cầm máu dạng bóng lăn
Mã phần lô PP2500474011
Giá từng phần lô 30,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.546.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực cắt hình vòng
Mã phần lô PP2500474012
Giá từng phần lô 126,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 90.416.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực cắt mũi nhọn
Mã phần lô PP2500474013
Giá từng phần lô 9,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.590.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.312.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Điện cực dán
Mã phần lô PP2500474014
Giá từng phần lô 46,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.345.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lưỡi dao mổ các số
Mã phần lô PP2500474015
Giá từng phần lô 8,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.270.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao mổ điện
Mã phần lô PP2500474016
Giá từng phần lô 35,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.080.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao hàn mạch mổ mở
Mã phần lô PP2500474017
Giá từng phần lô 210,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 149.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao hàn mạch mổ nội soi
Mã phần lô PP2500474018
Giá từng phần lô 126,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.775.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tay dao phẫu thuật Plasma
Mã phần lô PP2500474019
Giá từng phần lô 126,060,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.817.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.515.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng, phủ TiN
Mã phần lô PP2500474020
Giá từng phần lô 198,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 141.609.375
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.687.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng
Mã phần lô PP2500474021
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.937.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng loại linh động
Mã phần lô PP2500474022
Giá từng phần lô 195,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 138.937.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp gối toàn phần có xi măng gióng trục động học
Mã phần lô PP2500474023
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng chuôi dài, tự định vị tâm xoay
Mã phần lô PP2500474024
Giá từng phần lô 534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 380.475.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 133.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng chuôi ngắn, tự định vị tâm xoay
Mã phần lô PP2500474025
Giá từng phần lô 140,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần có xi măng chứa kháng sinh
Mã phần lô PP2500474026
Giá từng phần lô 105,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 75.026.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài phủ HA
Mã phần lô PP2500474027
Giá từng phần lô 320,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 228.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn phủ TPS
Mã phần lô PP2500474028
Giá từng phần lô 297,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.968.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2500474029
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn
Mã phần lô PP2500474030
Giá từng phần lô 136,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 96.900.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn phủ TPS
Mã phần lô PP2500474031
Giá từng phần lô 108,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 76.950.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng
Mã phần lô PP2500474032
Giá từng phần lô 79,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.700.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.895.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi phủ TPS
Mã phần lô PP2500474033
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ TPS
Mã phần lô PP2500474034
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500474035
Giá từng phần lô 870,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 619.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 217.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng bán phần không xi măng phủ Titan nguyên chất
Mã phần lô PP2500474036
Giá từng phần lô 395,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 281.437.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng
Mã phần lô PP2500474037
Giá từng phần lô 399,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 284.287.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 99.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phân không xi măng Ceramic
Mã phần lô PP2500474038
Giá từng phần lô 482,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 343.638.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 120.575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phân không xi măng Ceramic on Ceramic
Mã phần lô PP2500474039
Giá từng phần lô 390,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 277.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 97.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi chỏm Ceramic
Mã phần lô PP2500474040
Giá từng phần lô 148,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 105.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi chuôi cổ liền, chỏm Ceramic lót Ceramic
Mã phần lô PP2500474041
Giá từng phần lô 160,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 114.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần chuôi dài không xi măng phủ HA
Mã phần lô PP2500474042
Giá từng phần lô 144,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 102.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi dài
Mã phần lô PP2500474043
Giá từng phần lô 260,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 185.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 65.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng phun Titanium Plasma và phủ HA
Mã phần lô PP2500474044
Giá từng phần lô 63,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.457.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi ngắn, Ceramic/PE
Mã phần lô PP2500474045
Giá từng phần lô 1,407,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.002.573.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 351.780.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi phủ Titanium Plasma Spray
Mã phần lô PP2500474046
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng chuôi chuôi phủ HA
Mã phần lô PP2500474047
Giá từng phần lô 756,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 538.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 189.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khớp háng toàn phần không xi măng cổ rời
Mã phần lô PP2500474048
Giá từng phần lô 168,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.728.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mạch máu nhân tạo thẳng
Mã phần lô PP2500474049
Giá từng phần lô 28,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.306.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (đơn tiêu)
Mã phần lô PP2500474050
Giá từng phần lô 962,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.995.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 240.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thủy tinh thể nhân tạo (1 mảnh)
Mã phần lô PP2500474051
Giá từng phần lô 150,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật dùng trong mổ mở
Mã phần lô PP2500474052
Giá từng phần lô 109,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.662.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ phẫu thuật dùng trong mổ nội soi
Mã phần lô PP2500474053
Giá từng phần lô 393,445,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 280.329.562,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 98.361.250
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500474054
Giá từng phần lô 167,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 119.415.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 41.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ cắt trĩ và sa trực tràng
Mã phần lô PP2500474055
Giá từng phần lô 882,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 628.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 220.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chất nhầy
Mã phần lô PP2500474056
Giá từng phần lô 15,360,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.944.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.840.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ Phaco (15 độ)
Mã phần lô PP2500474057
Giá từng phần lô 19,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.893.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dao mổ Phaco
Mã phần lô PP2500474058
Giá từng phần lô 37,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.505.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường cứng
Mã phần lô PP2500474059
Giá từng phần lô 2,999,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.137.428,75
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 749.975
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường lên lỗ niệu quản (1)
Mã phần lô PP2500474060
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường lên lỗ niệu quản (2)
Mã phần lô PP2500474061
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn hướng
Mã phần lô PP2500474062
Giá từng phần lô 70,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn đường mềm
Mã phần lô PP2500474063
Giá từng phần lô 49,999,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.624.643,75
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.499.875
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dụng cụ khâu nối tròn tiêu hóa các cỡ, có 3 hàng ghim
Mã phần lô PP2500474064
Giá từng phần lô 74,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.045.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.612.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu gắn ống soi
Mã phần lô PP2500474065
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu gắn ống soi hỗ trợ soi đại tràng
Mã phần lô PP2500474066
Giá từng phần lô 4,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đầu nối cho kênh dụng cụ nội soi
Mã phần lô PP2500474067
Giá từng phần lô 4,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.964.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Dây dẫn laser
Mã phần lô PP2500474068
Giá từng phần lô 343,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 244.957.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 85.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2500474069
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thòng lọng cắt polyp xoay được
Mã phần lô PP2500474070
Giá từng phần lô 7,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.130.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thòng lọng lạnh cắt polyp
Mã phần lô PP2500474071
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ điều trị thoát vị
Mã phần lô PP2500474072
Giá từng phần lô 150,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.946.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 37.525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim kỹ thuật số 20 x 25cm
Mã phần lô PP2500474073
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim kỹ thuật số 20cm x 25cm
Mã phần lô PP2500474074
Giá từng phần lô 68,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.450.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim kỹ thuật số 25 x 30cm
Mã phần lô PP2500474075
Giá từng phần lô 62,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.531.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim kỹ thuật số 25cm x 30cm
Mã phần lô PP2500474076
Giá từng phần lô 65,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 46.312.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim kỹ thuật số 35 x 43cm
Mã phần lô PP2500474077
Giá từng phần lô 156,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 111.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phim kỹ thuật số 35cm x 43cm
Mã phần lô PP2500474078
Giá từng phần lô 172,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 43.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả hấp phụ máu một lần
Mã phần lô PP2500474079
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.603.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 562.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo (1)
Mã phần lô PP2500474080
Giá từng phần lô 959,994,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 683.995.725
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 239.998.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo (2)
Mã phần lô PP2500474081
Giá từng phần lô 192,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 136.800.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Quả lọc thận nhân tạo (3)
Mã phần lô PP2500474082
Giá từng phần lô 2,875,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.048.793.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 718.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Rọ lấy sỏi niệu quản
Mã phần lô PP2500474083
Giá từng phần lô 110,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Sonde niệu quản chữ JJ
Mã phần lô PP2500474084
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Thuốc nhuộm bao
Mã phần lô PP2500474085
Giá từng phần lô 2,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.923.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư cho Máy lọc máu Multifiltrade pro
Mã phần lô PP2500474086
Giá từng phần lô 435,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 309.937.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 108.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư cho Máy lọc máu HDF-online 5008S
Mã phần lô PP2500474087
Giá từng phần lô 1,006,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 716.775.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 251.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 1)
Mã phần lô PP2500474088
Giá từng phần lô 3,127,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.228.557.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 781.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 2)
Mã phần lô PP2500474089
Giá từng phần lô 274,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 195.225.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 68.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 3)
Mã phần lô PP2500474090
Giá từng phần lô 407,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 290.415.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 101.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 4)
Mã phần lô PP2500474091
Giá từng phần lô 2,428,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.730.363.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 607.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ nội soi khớp (nhóm 5)
Mã phần lô PP2500474092
Giá từng phần lô 292,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 208.406.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 73.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ nội soi cột sống
Mã phần lô PP2500474093
Giá từng phần lô 1,065,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 758.812.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 266.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng
Mã phần lô PP2500474094
Giá từng phần lô 780,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 555.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 195.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đơn
Mã phần lô PP2500474095
Giá từng phần lô 278,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 198.431.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 69.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng đôi
Mã phần lô PP2500474096
Giá từng phần lô 360,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 256.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 90.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng cong
Mã phần lô PP2500474097
Giá từng phần lô 387,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 275.737.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống không bóng
Mã phần lô PP2500474098
Giá từng phần lô 170,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 121.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 42.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng thân đốt sống không bóng kèm xi măng có độ nhớt thấp
Mã phần lô PP2500474099
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống (1)
Mã phần lô PP2500474100
Giá từng phần lô 630,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 448.875.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 157.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng thân đốt sống có bóng kèm xi măng có độ nhớt thấp
Mã phần lô PP2500474101
Giá từng phần lô 94,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.975.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng 1 bóng kèm xi măng có độ nhớt thấp
Mã phần lô PP2500474102
Giá từng phần lô 76,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.150.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bơm xi măng tạo hình thân đốt sống có bóng nong
Mã phần lô PP2500474103
Giá từng phần lô 400,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 285.000.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 100.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống (2)
Mã phần lô PP2500474104
Giá từng phần lô 180,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 128.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 45.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ bơm xi măng qua da không bóng loại kim cong đi kim một bên
Mã phần lô PP2500474105
Giá từng phần lô 225,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.312.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 56.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ dụng cụ đổ xi măng không bóng tạo hình thân đốt sống (3)
Mã phần lô PP2500474106
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Catheter dẫn lưu dịch não tủy từ não thất ra ngoài
Mã phần lô PP2500474107
Giá từng phần lô 36,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.650.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Đinh xương đùi
Mã phần lô PP2500474108
Giá từng phần lô 239,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 170.465.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 59.812.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ van dẫn lưu dịch não tủy có thể điều chỉnh được 8 mức áp lực
Mã phần lô PP2500474109
Giá từng phần lô 290,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 206.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 72.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xương nhân tạo
Mã phần lô PP2500474110
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.600.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Xi măng sinh học kèm dung dịch pha
Mã phần lô PP2500474111
Giá từng phần lô 48,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 34.200.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép
Mã phần lô PP2500474112
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Chỉ thép liền kim
Mã phần lô PP2500474113
Giá từng phần lô 4,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.992.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đinh Kirschner 2 đầu nhọn
Mã phần lô PP2500474114
Giá từng phần lô 46,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.775.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan xương
Mã phần lô PP2500474115
Giá từng phần lô 25,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.955.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũi khoan xương răng hàm mặt
Mã phần lô PP2500474116
Giá từng phần lô 4,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.355.875
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.177.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương mắt cá chân
Mã phần lô PP2500474117
Giá từng phần lô 2,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.638.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 575.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương xốp 4.0-4.5mm
Mã phần lô PP2500474118
Giá từng phần lô 11,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.837.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít xương xốp rỗng nòng 6.5mm
Mã phần lô PP2500474119
Giá từng phần lô 4,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.921.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.025.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư phẫu thuật sọ não (nhóm 1)
Mã phần lô PP2500474120
Giá từng phần lô 425,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 302.955.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 106.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp bản nhỏ
Mã phần lô PP2500474121
Giá từng phần lô 9,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.068.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.480.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nén ép bản hẹp
Mã phần lô PP2500474122
Giá từng phần lô 12,570,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.956.125
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.142.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Nẹp nén ép bản rộng
Mã phần lô PP2500474123
Giá từng phần lô 10,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.467.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.620.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp lòng máng, vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500474124
Giá từng phần lô 5,622,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.005.675
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.405.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp mắt xích thẳng (tái tạo), vít 3.5mm
Mã phần lô PP2500474125
Giá từng phần lô 76,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 54.613.125
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 19.162.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp DHS 135 độ các cỡ
Mã phần lô PP2500474126
Giá từng phần lô 31,390,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.365.375
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.847.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cánh tay
Mã phần lô PP2500474127
Giá từng phần lô 44,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.635.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít xương bả vai
Mã phần lô PP2500474128
Giá từng phần lô 23,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.743.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít đài quay
Mã phần lô PP2500474129
Giá từng phần lô 23,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.416.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa chữ T nhỏ các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2500474130
Giá từng phần lô 19,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.193.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa chữ T lớn các cỡ, dùng vít khóa 5.0mm
Mã phần lô PP2500474131
Giá từng phần lô 10,780,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.680.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.695.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa bản nhỏ các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2500474132
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.077.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa mắt xích
Mã phần lô PP2500474133
Giá từng phần lô 36,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.077.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh đàn hồi
Mã phần lô PP2500474134
Giá từng phần lô 26,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.095.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa xương đòn trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2500474135
Giá từng phần lô 146,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 104.381.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 36.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa móc xương đòn (SS) trái các cỡtrái/phải, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2500474136
Giá từng phần lô 22,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.173.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.675.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương quay
Mã phần lô PP2500474137
Giá từng phần lô 72,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.656.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đa trục xương gót
Mã phần lô PP2500474138
Giá từng phần lô 23,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.530.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương đùi
Mã phần lô PP2500474139
Giá từng phần lô 68,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.877.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản rộng
Mã phần lô PP2500474140
Giá từng phần lô 73,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 52.511.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa đầu trên xương chày trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 5.0
Mã phần lô PP2500474141
Giá từng phần lô 126,040,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 89.803.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.510.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa đầu dưới xương chày, mặt trong trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 3.5mm
Mã phần lô PP2500474142
Giá từng phần lô 49,830,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.503.875
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.457.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp đầu dưới xương chày, xương mác
Mã phần lô PP2500474143
Giá từng phần lô 90,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.481.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa bản hẹp
Mã phần lô PP2500474144
Giá từng phần lô 20,580,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.663.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.145.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa nén ép chữ L trái, phải các cỡ, dùng vít khóa 5.0mm
Mã phần lô PP2500474145
Giá từng phần lô 12,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa chữ T các cỡ, dùng vít khóa 5.0mm
Mã phần lô PP2500474146
Giá từng phần lô 12,380,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.820.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.095.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp mini chữ T
Mã phần lô PP2500474147
Giá từng phần lô 40,340,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.742.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp mặt 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500474148
Giá từng phần lô 21,650,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.425.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.412.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp mặt chữ L trái/phải 4 lỗ, bắc cầu ngắn cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500474149
Giá từng phần lô 8,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.156.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.160.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp mặt thẳng 4 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500474150
Giá từng phần lô 16,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.435.625
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.012.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp mặt thẳng 6 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500474151
Giá từng phần lô 12,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.191.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp mặt thẳng 8 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500474152
Giá từng phần lô 8,790,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.262.875
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.197.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp mặt thẳng 16 lỗ cho vít 2.0mm
Mã phần lô PP2500474153
Giá từng phần lô 4,860,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.462.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.215.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp hàm thẳng 4 lỗ, bắc cầu ngắn, dài cho vít 2.3mm
Mã phần lô PP2500474154
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.370.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp hàm thẳng 6 lỗ, bắc cầu dài
Mã phần lô PP2500474155
Giá từng phần lô 10,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.353.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp hàm chữ V
Mã phần lô PP2500474156
Giá từng phần lô 11,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.265.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp hàm thẳng 6 lỗ
Mã phần lô PP2500474157
Giá từng phần lô 16,560,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.799.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.140.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp hàm thẳng 8 lỗ
Mã phần lô PP2500474158
Giá từng phần lô 13,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.376.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.290.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp hàm thẳng 16 lỗ
Mã phần lô PP2500474159
Giá từng phần lô 12,260,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.735.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.065.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp sọ não thẳng, 4 lỗ
Mã phần lô PP2500474160
Giá từng phần lô 3,760,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.679.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 940.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp sọ não thẳng, 6 lỗ
Mã phần lô PP2500474161
Giá từng phần lô 5,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.733.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.310.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp sọ não thẳng, 8 lỗ
Mã phần lô PP2500474162
Giá từng phần lô 6,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.631.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương mác
Mã phần lô PP2500474163
Giá từng phần lô 18,880,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.452.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.720.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khóa mini thẳng
Mã phần lô PP2500474164
Giá từng phần lô 34,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.339.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.540.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Đinh nội tủy xương đùi ngắn
Mã phần lô PP2500474165
Giá từng phần lô 51,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.622.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh nội tủy xương đùi
Mã phần lô PP2500474166
Giá từng phần lô 32,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.370.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ đinh nội tủy xương chày
Mã phần lô PP2500474167
Giá từng phần lô 32,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 22.942.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu dưới xương cẳng tay
Mã phần lô PP2500474168
Giá từng phần lô 82,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 58.425.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu trên xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2500474169
Giá từng phần lô 93,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.262.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn đầu ngoài
Mã phần lô PP2500474170
Giá từng phần lô 27,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.451.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ Nẹp khoá mỏm khuỷu
Mã phần lô PP2500474171
Giá từng phần lô 15,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.972.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.850.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa xương đòn có móc
Mã phần lô PP2500474172
Giá từng phần lô 12,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.048.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục xương đòn các kích cỡ
Mã phần lô PP2500474173
Giá từng phần lô 60,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.750.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương đùi các kích cỡ
Mã phần lô PP2500474174
Giá từng phần lô 139,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.037.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa đầu trên xương cánh tay
Mã phần lô PP2500474175
Giá từng phần lô 155,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.437.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2500474176
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.625.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương nhỏ các kích cỡ
Mã phần lô PP2500474177
Giá từng phần lô 18,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.395.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục thân xương lớn các kích cỡ
Mã phần lô PP2500474178
Giá từng phần lô 96,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 68.400.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục đầu xa xương chày mặt trước ngoài các kích cỡ
Mã phần lô PP2500474179
Giá từng phần lô 14,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.616.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.725.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp khóa có lỗ vít đa trục mặt trong đầu trên xương chày các kích cỡ
Mã phần lô PP2500474180
Giá từng phần lô 44,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.350.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cột sống cổ trước đa hướng, miếng ghép cột sống cổ
Mã phần lô PP2500474181
Giá từng phần lô 254,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 180.975.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 63.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cổ lối sau, loại nẹp dọc đường kính nhỏ
Mã phần lô PP2500474182
Giá từng phần lô 385,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 274.312.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít can thiệp tối thiểu cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2500474183
Giá từng phần lô 572,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 407.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 143.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít đa trục mổ mở cột sống ngực lưng
Mã phần lô PP2500474184
Giá từng phần lô 2,038,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.452.645.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 509.700.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ nẹp vít cột sống mổ mở cột sống lưng ngực
Mã phần lô PP2500474185
Giá từng phần lô 2,730,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.945.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 682.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít khóa rỗng 3.5-4.0 mm
Mã phần lô PP2500474186
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vít không đầu (Herbert)
Mã phần lô PP2500474187
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bàn chải gỗ
Mã phần lô PP2500474188
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bản điện cực trung tính
Mã phần lô PP2500474189
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.718.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bao cao su
Mã phần lô PP2500474190
Giá từng phần lô 600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 427.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 150.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bộ bầu xông khí dung người lớn
Mã phần lô PP2500474191
Giá từng phần lô 99,996,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 71.247.150
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.999.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip cầm máu hai chiều
Mã phần lô PP2500474192
Giá từng phần lô 720,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 513.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 180.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip kẹp mạch máu (Polyme)
Mã phần lô PP2500474193
Giá từng phần lô 26,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.525.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Clip kẹp mạch máu (Titan)
Mã phần lô PP2500474194
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500474195
Giá từng phần lô 1,320,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 940.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 330.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Filter lọc khuẩn đơn thuần
Mã phần lô PP2500474196
Giá từng phần lô 21,599,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 15.389.430
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.399.800
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 6 cần (1)
Mã phần lô PP2500474197
Giá từng phần lô 72,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 51.870.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy điện tim 6 cần (2)
Mã phần lô PP2500474198
Giá từng phần lô 13,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.262.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in kết quả máy khí máu
Mã phần lô PP2500474199
Giá từng phần lô 2,640,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.881.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 660.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy in kết quả xét nghiệm nước tiểu
Mã phần lô PP2500474200
Giá từng phần lô 6,240,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.446.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.560.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy lau siêu âm
Mã phần lô PP2500474201
Giá từng phần lô 16,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.927.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy siêu âm
Mã phần lô PP2500474202
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.537.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Giấy tẩm Fluoresin
Mã phần lô PP2500474203
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.068.750
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 375.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn lau nội soi
Mã phần lô PP2500474204
Giá từng phần lô 7,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.486.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.925.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khăn lau phẫu thuật
Mã phần lô PP2500474205
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế (không tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500474206
Giá từng phần lô 45,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.062.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế (tiệt trùng)
Mã phần lô PP2500474207
Giá từng phần lô 18,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.825.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khẩu trang y tế (tiệt trùng, có quai buộc)
Mã phần lô PP2500474208
Giá từng phần lô 17,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.540.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2500474209
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng
Mã phần lô PP2500474210
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày
Mã phần lô PP2500474211
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng đường kính 2.3mm
Mã phần lô PP2500474212
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm sinh thiết dạ dày, đại tràng đường kính 3.0mm
Mã phần lô PP2500474213
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm sinh thiết nóng cho dạ dày
Mã phần lô PP2500474214
Giá từng phần lô 1,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.282.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Kìm sinh thiết nóng cho đại tràng
Mã phần lô PP2500474215
Giá từng phần lô 900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 641.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khuôn đúc bệnh phẩm bằng thép
Mã phần lô PP2500474216
Giá từng phần lô 10,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.125.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Khuôn đúc bệnh phẩm bằng nhựa
Mã phần lô PP2500474217
Giá từng phần lô 20,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.250.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lam kính mài
Mã phần lô PP2500474218
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.550.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Lamen
Mã phần lô PP2500474219
Giá từng phần lô 5,280,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.762.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.320.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mũ phẫu thuật
Mã phần lô PP2500474220
Giá từng phần lô 38,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 27.075.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Mặt nạ thở oxy
Mã phần lô PP2500474221
Giá từng phần lô 16,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.970.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán dùng trong phẫu thuật 30 x 45cm
Mã phần lô PP2500474222
Giá từng phần lô 42,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.925.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Miếng dán dùng trong phẫu thuật 15 x 28cm
Mã phần lô PP2500474223
Giá từng phần lô 32,812,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.378.906,25
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.203.125
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm chân không Glucose
Mã phần lô PP2500474224
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.375.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm EDTA (K2)
Mã phần lô PP2500474225
Giá từng phần lô 143,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 101.887.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 35.750.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Heparin (Lithium)
Mã phần lô PP2500474226
Giá từng phần lô 35,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.471.875
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.937.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500474227
Giá từng phần lô 33,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.726.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.325.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống nghiệm Sodium Citrate 3.8%
Mã phần lô PP2500474228
Giá từng phần lô 10,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.410.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Ống thổi đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500474229
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.351.250
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 825.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pin đèn soi nội khí quản
Mã phần lô PP2500474230
Giá từng phần lô 1,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.246.875
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Pin Holter
Mã phần lô PP2500474231
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.275.000
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Tấm trải
Mã phần lô PP2500474232
Giá từng phần lô 17,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.112.500
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Vật tư nha khoa
Mã phần lô PP2500474233
Giá từng phần lô 137,495,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 97.965.472,5
Mã hàng hóa (HS) Cùng 4 số đầu mã HS với hàng hoá thuộc gói thầu đang xét
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.373.850
Năng lực sản xuất hàng hóa
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->