Gói thầu: Gói thầu số 5: “Khung giá đỡ”

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2400308858-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/09/2024 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Tim Hà Nội
Chủ đầu tư Bệnh viện Tim Hà Nội
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: “Khung giá đỡ”
Số hiệu KHLCNT PL2400179448
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội
Giá gói thầu 311,947,050,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2021(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Danh sách các phần lô

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2400201092 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có khả năng giãn nở cao 15,225,000,000 426,300,000
2 PP2400201093 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer bền vững 10,875,000,000 304,500,000
3 PP2400201094 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer tự tiêu 7,280,000,000 203,840,000
4 PP2400201095 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus 10,250,000,000 287,000,000
5 PP2400201096 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymer 21,653,100,000 606,286,800
6 PP2400201097 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 21,836,000,000 611,408,000
7 PP2400201098 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus trộn polymer 12,115,200,000 339,225,600
8 PP2400201099 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành điều hợp tương thích sinh học phủ thuốc Novolimus trộn polymer 14,349,600,000 401,788,800
9 PP2400201100 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành dạng mắt đóng - mắt mở 7,200,000,000 201,600,000
10 PP2400201101 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus không polymer 14,124,000,000 395,472,000
11 PP2400201102 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus 13,825,000,000 387,100,000
12 PP2400201103 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 trộn polymer 12,800,000,000 358,400,000
13 PP2400201104 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer 10,500,000,000 294,000,000
14 PP2400201105 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimus trộn polymer phủ mặt áp thành 16,641,000,000 465,948,000
15 PP2400201106 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus 15,400,000,000 431,200,000
16 PP2400201107 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus 3,830,000,000 107,240,000
17 PP2400201108 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành siêu mỏng 14,238,600,000 398,680,800
18 PP2400201109 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có bề mặt nhám 7,384,800,000 206,774,400
19 PP2400201110 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành chất liệu hợp kim, phủ thuốc Sirolimus 7,850,000,000 219,800,000
20 PP2400201111 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành giãn nở cao phủ thuốc Sirolimus trộn polymer 7,380,000,000 206,640,000
21 PP2400201112 - Khung giá đỡ (stent) động mạch vành tự tiêu 1,200,000,000 33,600,000
22 PP2400201113 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc chất liệu polymer 1,462,500,000 40,950,000
23 PP2400201114 - Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc 715,000,000 20,020,000
24 PP2400201115 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.018" 1,794,000,000 50,232,000
25 PP2400201116 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.035" 149,900,000 4,197,200
26 PP2400201117 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung 718,350,000 20,113,800
27 PP2400201118 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự nở 1,705,000,000 47,740,000
28 PP2400201119 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi 1,425,000,000 39,900,000
29 PP2400201120 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự nở 550,000,000 15,400,000
30 PP2400201121 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên tự bung 1,484,000,000 41,552,000
31 PP2400201122 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên tự nở 540,000,000 15,120,000
32 PP2400201123 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi, ngoại biên 540,000,000 15,120,000
33 PP2400201124 - Khung giá đỡ(stent) động mạch ngoại vi nở trên bóng 704,000,000 19,712,000
34 PP2400201125 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc 908,500,000 25,438,000
35 PP2400201126 - Khung giá đỡ (stent) nong bằng bóng không có màng bọc 480,000,000 13,440,000
36 PP2400201127 - Khung giá đỡ (stent) động mạch thận 1,611,000,000 45,108,000
37 PP2400201128 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc 774,800,000 21,694,400
38 PP2400201129 - Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu nitinol 530,000,000 14,840,000
39 PP2400201130 - Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ có màng bọc 1,350,000,000 37,800,000
40 PP2400201131 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung 247,200,000 6,921,600
41 PP2400201132 - Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự nở 368,000,000 10,304,000
42 PP2400201133 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung 3,920,000,000 109,760,000
43 PP2400201134 - Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự nở 3,710,000,000 103,880,000
44 PP2400201135 - Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở 852,000,000 23,856,000
45 PP2400201136 - Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não 765,000,000 21,420,000
46 PP2400201137 - Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy 9,381,000,000 262,668,000
47 PP2400201138 - Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng 6,670,000,000 186,760,000
48 PP2400201139 - Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện 4,264,000,000 119,392,000
49 PP2400201140 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng 1,450,000,000 40,600,000
50 PP2400201141 - Stent graft cho động mạch chậu 840,000,000 23,520,000
51 PP2400201142 - Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực 3,445,000,000 96,460,000
52 PP2400201143 - Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện 3,614,000,000 101,192,000
53 PP2400201144 - Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực chất liệu nitinol 1,297,500,000 36,330,000
54 PP2400201145 - Stent graft bổ sung cho can thiệp động mạch chủ 1,794,000,000 50,232,000
55 PP2400201146 - Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ 1,820,000,000 50,960,000
56 PP2400201147 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo 2,275,000,000 63,700,000
57 PP2400201148 - Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo 1,835,000,000 51,380,000
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus có khả năng giãn nở cao
Mã phần lô PP2400201092
Giá từng phần lô 15,225,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 426,300,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer bền vững
Mã phần lô PP2400201093
Giá từng phần lô 10,875,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 304,500,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus trộn polymer tự tiêu
Mã phần lô PP2400201094
Giá từng phần lô 7,280,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 203,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2400201095
Giá từng phần lô 10,250,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 287,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2400201096
Giá từng phần lô 21,653,100,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 606,286,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2400201097
Giá từng phần lô 21,836,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 611,408,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Novolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2400201098
Giá từng phần lô 12,115,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 339,225,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành điều hợp tương thích sinh học phủ thuốc Novolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2400201099
Giá từng phần lô 14,349,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 401,788,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành dạng mắt đóng - mắt mở
Mã phần lô PP2400201100
Giá từng phần lô 7,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Sirolimus không polymer
Mã phần lô PP2400201101
Giá từng phần lô 14,124,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 395,472,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400201102
Giá từng phần lô 13,825,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 387,100,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9 trộn polymer
Mã phần lô PP2400201103
Giá từng phần lô 12,800,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 358,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Biolimus A9, không polymer
Mã phần lô PP2400201104
Giá từng phần lô 10,500,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 294,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành bọc thuốc Sirolimus trộn polymer phủ mặt áp thành
Mã phần lô PP2400201105
Giá từng phần lô 16,641,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 465,948,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus
Mã phần lô PP2400201106
Giá từng phần lô 15,400,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 431,200,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2400201107
Giá từng phần lô 3,830,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 107,240,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành siêu mỏng
Mã phần lô PP2400201108
Giá từng phần lô 14,238,600,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 398,680,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành có bề mặt nhám
Mã phần lô PP2400201109
Giá từng phần lô 7,384,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,774,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành chất liệu hợp kim, phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2400201110
Giá từng phần lô 7,850,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 219,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành giãn nở cao phủ thuốc Sirolimus trộn polymer
Mã phần lô PP2400201111
Giá từng phần lô 7,380,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 206,640,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch vành tự tiêu
Mã phần lô PP2400201112
Giá từng phần lô 1,200,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc chất liệu polymer
Mã phần lô PP2400201113
Giá từng phần lô 1,462,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,950,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2400201114
Giá từng phần lô 715,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,020,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.018"
Mã phần lô PP2400201115
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự bung tương thích dây dẫn 0.035"
Mã phần lô PP2400201116
Giá từng phần lô 149,900,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,197,200
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự bung
Mã phần lô PP2400201117
Giá từng phần lô 718,350,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,113,800
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi tự nở
Mã phần lô PP2400201118
Giá từng phần lô 1,705,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 47,740,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi
Mã phần lô PP2400201119
Giá từng phần lô 1,425,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 39,900,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch chậu tự nở
Mã phần lô PP2400201120
Giá từng phần lô 550,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,400,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên tự bung
Mã phần lô PP2400201121
Giá từng phần lô 1,484,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 41,552,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên tự nở
Mã phần lô PP2400201122
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi, ngoại biên
Mã phần lô PP2400201123
Giá từng phần lô 540,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,120,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ(stent) động mạch ngoại vi nở trên bóng
Mã phần lô PP2400201124
Giá từng phần lô 704,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,712,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại vi phủ thuốc
Mã phần lô PP2400201125
Giá từng phần lô 908,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,438,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) nong bằng bóng không có màng bọc
Mã phần lô PP2400201126
Giá từng phần lô 480,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,440,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch thận
Mã phần lô PP2400201127
Giá từng phần lô 1,611,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 45,108,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc
Mã phần lô PP2400201128
Giá từng phần lô 774,800,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,694,400
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch ngoại biên có màng bọc chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2400201129
Giá từng phần lô 530,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,840,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch chủ có màng bọc
Mã phần lô PP2400201130
Giá từng phần lô 1,350,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 37,800,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự bung
Mã phần lô PP2400201131
Giá từng phần lô 247,200,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 6,921,600
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) tĩnh mạch tự nở
Mã phần lô PP2400201132
Giá từng phần lô 368,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 10,304,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự bung
Mã phần lô PP2400201133
Giá từng phần lô 3,920,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 109,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) động mạch cảnh tự nở
Mã phần lô PP2400201134
Giá từng phần lô 3,710,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 103,880,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não tự giãn nở
Mã phần lô PP2400201135
Giá từng phần lô 852,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,856,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) lấy huyết khối mạch não
Mã phần lô PP2400201136
Giá từng phần lô 765,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,420,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ (stent) mạch não đổi hướng dòng chảy
Mã phần lô PP2400201137
Giá từng phần lô 9,381,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 262,668,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ bụng thân thiết kế bất đối xứng
Mã phần lô PP2400201138
Giá từng phần lô 6,670,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 186,760,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ bụng và phụ kiện
Mã phần lô PP2400201139
Giá từng phần lô 4,264,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 119,392,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent graft cho động mạch chủ bụng
Mã phần lô PP2400201140
Giá từng phần lô 1,450,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 40,600,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft cho động mạch chậu
Mã phần lô PP2400201141
Giá từng phần lô 840,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,520,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent Graft cho động mạch chủ ngực
Mã phần lô PP2400201142
Giá từng phần lô 3,445,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 96,460,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ Stent graft cho động mạch chủ ngực và phụ kiện
Mã phần lô PP2400201143
Giá từng phần lô 3,614,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,192,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ stent graft cho động mạch chủ ngực chất liệu nitinol
Mã phần lô PP2400201144
Giá từng phần lô 1,297,500,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 36,330,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent graft bổ sung cho can thiệp động mạch chủ
Mã phần lô PP2400201145
Giá từng phần lô 1,794,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,232,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bộ dụng cụ vít cố định khung giá đỡ động mạch chủ
Mã phần lô PP2400201146
Giá từng phần lô 1,820,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 50,960,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống khung giá đỡ động mạch (Hybrid stent graft system) kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2400201147
Giá từng phần lô 2,275,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 63,700,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Hệ thống khung giá đỡ động mạch kèm đoạn mạch nhân tạo
Mã phần lô PP2400201148
Giá từng phần lô 1,835,000,000
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,380,000
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->