Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm hoá mô miễn dịch

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300254125-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2023 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm hoá chất, vật tư tiêu hao xét nghiệm hoá mô miễn dịch
Số hiệu KHLCNT PL2300162124
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 535,651,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6.429.700 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(8) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) (9)- Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X(10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế(4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau:Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây:- Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.- Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E-HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300340238 - Dung dịch phá vỡ thành tế báo cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 5,576,000 7.965.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.903.200 33
2 PP2300340239 - Dung dịch phá vỡ thành tế báo cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 22,208,000 31.725.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 15.545.600 165
3 PP2300340240 - Dung dịch rửa đệm cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 14,744,000 21.062.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.320.800 264
4 PP2300340241 - Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 6,100,000 8.714.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.270.000 33
5 PP2300340242 - Dung dịch khuếch đại kháng thể 2 cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch 91,948,000 131.354.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 64.363.600 33
6 PP2300340243 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HER-2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 10,112,000 14.445.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.078.400 17
7 PP2300340244 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể P40 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,506,000 12.151.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.954.200 33
8 PP2300340245 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Progesterone Receptorbằng phương pháp hóa mô miễn dịch 16,774,000 23.962.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 11.741.800 83
9 PP2300340246 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể S100A1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 13,042,000 18.631.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.129.400 33
10 PP2300340247 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD68 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 13,326,000 19.037.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.328.200 50
11 PP2300340248 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD5 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 16,160,000 23.085.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 11.312.000 33
12 PP2300340249 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Actin Smooth Muscle bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 7,985,000 11.407.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.589.500 83
13 PP2300340250 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể bcl-2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 7,088,000 10.125.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.961.600 33
14 PP2300340251 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Calretinin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 11,812,000 16.874.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 8.268.400 33
15 PP2300340252 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD3 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 15,167,000 21.667.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.616.900 83
16 PP2300340253 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD10 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 12,190,000 17.414.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 8.533.000 33
17 PP2300340254 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD15 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,884,000 12.691.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.218.800 33
18 PP2300340255 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD20 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,710,000 9.585.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.697.000 83
19 PP2300340256 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD30 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,032,000 11.474.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.622.400 33
20 PP2300340257 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD34 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,506,000 12.151.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.954.200 33
21 PP2300340258 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD45 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,662,000 9.517.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.663.400 83
22 PP2300340259 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD56 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,032,000 11.474.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.622.400 33
23 PP2300340260 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD79a bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 9,450,000 13.500.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.615.000 33
24 PP2300340261 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD117 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,143,000 8.775.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.300.100 17
25 PP2300340262 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CEA bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 5,481,000 7.830.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.836.700 83
26 PP2300340263 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cromogranin A bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 7,654,000 10.934.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.357.800 33
27 PP2300340264 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin 20 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 10,348,000 14.782.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.243.600 83
28 PP2300340265 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin 7 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 7,702,000 11.002.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.391.400 83
29 PP2300340266 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin Cocktail,AE1&AE3 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,095,000 8.707.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.266.500 83
30 PP2300340267 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Desmin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,032,000 11.474.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.622.400 33
31 PP2300340268 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể EMA bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 6,237,000 8.910.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 4.365.900 83
32 PP2300340269 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể EstrogenReceptorbằng phương pháp hóa mô miễn dịch 25,846,000 36.922.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 18.092.200 83
33 PP2300340270 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể GFAP bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 9,450,000 13.500.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 6.615.000 33
34 PP2300340271 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Ki-67 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 14,742,000 21.060.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 10.319.400 83
35 PP2300340272 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể NSE bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,725,000 6.750.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.307.500 17
36 PP2300340273 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Tinto p63 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 13,704,000 19.577.143 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 9.592.800 987
37 PP2300340274 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Synaptophysin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 7,466,000 10.665.715 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.226.200 33
38 PP2300340275 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể TTF-1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 4,725,000 6.750.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 3.307.500 17
39 PP2300340276 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Vimentinbằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,032,000 11.474.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.622.400 33
40 PP2300340277 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Dog1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 12,286,000 17.551.429 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 8.600.200 33
41 PP2300340278 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Bcl2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 8,269,000 11.812.858 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 5.788.300 17
42 PP2300340279 - Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể PNL2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch 10,300,000 14.714.286 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 7.210.000 33
43 PP2300340280 - Lam kính xét nghiệm hóa mô miễn dịch 29,400,000 42.000.000 Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm 20.580.000 329
Dung dịch phá vỡ thành tế báo cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340238
Giá từng phần lô 5,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.965.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.903.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch phá vỡ thành tế báo cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340239
Giá từng phần lô 22,208,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 31.725.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.545.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 165
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch rửa đệm cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340240
Giá từng phần lô 14,744,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.062.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.320.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 264
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch pha loãng cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340241
Giá từng phần lô 6,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.270.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Dung dịch khuếch đại kháng thể 2 cho xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340242
Giá từng phần lô 91,948,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 131.354.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 64.363.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể HER-2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340243
Giá từng phần lô 10,112,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.445.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.078.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể P40 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340244
Giá từng phần lô 8,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.151.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.954.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Progesterone Receptorbằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340245
Giá từng phần lô 16,774,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.962.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.741.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể S100A1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340246
Giá từng phần lô 13,042,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.631.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.129.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD68 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340247
Giá từng phần lô 13,326,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.037.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.328.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 50
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD5 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340248
Giá từng phần lô 16,160,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 23.085.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 11.312.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Actin Smooth Muscle bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340249
Giá từng phần lô 7,985,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.407.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.589.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể bcl-2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340250
Giá từng phần lô 7,088,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.125.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.961.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Calretinin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340251
Giá từng phần lô 11,812,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.874.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.268.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD3 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340252
Giá từng phần lô 15,167,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.667.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.616.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD10 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340253
Giá từng phần lô 12,190,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.414.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.533.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD15 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340254
Giá từng phần lô 8,884,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.691.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.218.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD20 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340255
Giá từng phần lô 6,710,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.585.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.697.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD30 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340256
Giá từng phần lô 8,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.474.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.622.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD34 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340257
Giá từng phần lô 8,506,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.151.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.954.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD45 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340258
Giá từng phần lô 6,662,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.517.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.663.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD56 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340259
Giá từng phần lô 8,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.474.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.622.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD79a bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340260
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CD117 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340261
Giá từng phần lô 6,143,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.775.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.300.100
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể CEA bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340262
Giá từng phần lô 5,481,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.830.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.836.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cromogranin A bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340263
Giá từng phần lô 7,654,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.934.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.357.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin 20 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340264
Giá từng phần lô 10,348,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.782.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.243.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin 7 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340265
Giá từng phần lô 7,702,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.002.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.391.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Cytokeratin Cocktail,AE1&AE3 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340266
Giá từng phần lô 6,095,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.707.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.266.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Desmin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340267
Giá từng phần lô 8,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.474.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.622.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể EMA bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340268
Giá từng phần lô 6,237,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.910.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.365.900
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể EstrogenReceptorbằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340269
Giá từng phần lô 25,846,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.922.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.092.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể GFAP bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340270
Giá từng phần lô 9,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.500.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.615.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Ki-67 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340271
Giá từng phần lô 14,742,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.060.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.319.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 83
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể NSE bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340272
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Tinto p63 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340273
Giá từng phần lô 13,704,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.577.143
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.592.800
Năng lực sản xuất hàng hóa 987
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Synaptophysin bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340274
Giá từng phần lô 7,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.665.715
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.226.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể TTF-1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340275
Giá từng phần lô 4,725,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.750.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.307.500
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Vimentinbằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340276
Giá từng phần lô 8,032,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.474.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.622.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Dog1 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340277
Giá từng phần lô 12,286,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 17.551.429
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.600.200
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể Bcl2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340278
Giá từng phần lô 8,269,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.812.858
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.788.300
Năng lực sản xuất hàng hóa 17
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Thuốc thử xét nghiệm định tính kháng thể PNL2 bằng phương pháp hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340279
Giá từng phần lô 10,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.714.286
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.210.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 33
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Lam kính xét nghiệm hóa mô miễn dịch
Mã phần lô PP2300340280
Giá từng phần lô 29,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 42.000.000
Mã hàng hóa (HS) Hóa chất, vật tư dùng trong xét nghiệm
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.580.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 329
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->