Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm khung giá đỡ mạch vành các loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500558624-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/12/2025 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm khung giá đỡ mạch vành các loại
Số hiệu KHLCNT PL2500306449
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Hải Châu, Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 67,063,860,000 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500567308 - Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc 275,000,000 412.500.000 9021 137.500.000 1
2 PP2500567309 - Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc độ giãn nở từ 5.75mm trở lên 1,740,000,000 2.610.000.000 9021 870.000.000 5
3 PP2500567310 - Khung giá đỡ mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus 1,800,000,000 2.700.000.000 9021 900.000.000 4
4 PP2500567311 - Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus 1,915,000,000 2.872.500.00 9021 957.500.000 7
5 PP2500567312 - Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 2,800,000,000 4.200.000.000 9021 1.400.000.000 9
6 PP2500567313 - Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9 2,100,000,000 3.150.000.000 9021 1.050.000.000 7
7 PP2500567314 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 6,825,000,000 10.237.500.000 9021 3.412.500.000 19
8 PP2500567315 - Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus 8,700,000,000 13.050.000.000 9021 4.350.000.000 25
9 PP2500567316 - Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus 1,993,000,000 2.989.500.000 9021 996.500.000 7
10 PP2500567317 - Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus 5,775,000,000 8.662.500.000 9021 2.887.500.000 19
11 PP2500567318 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 4,760,000,000 7.140.000.000 9021 2.380.000.000 18
12 PP2500567319 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,247,000,000 3.370.500.000 9021 1.123.500.000 9
13 PP2500567320 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 3,275,000,000 4.912.500.000 9021 1.637.500.000 13
14 PP2500567321 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 1,513,960,000 2.270.940.000 9021 756.980.000 9
15 PP2500567322 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 2,534,000,000 3.801.000.000 9021 1.267.000.000 9
16 PP2500567323 - Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus 5,112,000,000 7.668.000.000 9021 2.556.000.000 15
17 PP2500567324 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 5,302,800,000 7.954.200.000 9021 2.651.400.000 15
18 PP2500567325 - Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus 8,396,100,000 12.594.150.000 9021 4.198.050.000 24
Khung giá đỡ động mạch vành có màng bọc
Mã phần lô PP2500567308
Giá từng phần lô 275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 137.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành phủ thuốc độ giãn nở từ 5.75mm trở lên
Mã phần lô PP2500567309
Giá từng phần lô 1,740,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.610.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 870.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 5
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Khung giá đỡ mạch vành tự tiêu phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500567310
Giá từng phần lô 1,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.700.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 900.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 4
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Amphilimus
Mã phần lô PP2500567311
Giá từng phần lô 1,915,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.872.500.00
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 957.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9
Mã phần lô PP2500567312
Giá từng phần lô 2,800,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.200.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.400.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc BiolimusA9
Mã phần lô PP2500567313
Giá từng phần lô 2,100,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.150.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.050.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500567314
Giá từng phần lô 6,825,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.237.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.412.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Everolimus
Mã phần lô PP2500567315
Giá từng phần lô 8,700,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.050.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.350.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 25
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Novolimus
Mã phần lô PP2500567316
Giá từng phần lô 1,993,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.989.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 996.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 7
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Ridaforolimus
Mã phần lô PP2500567317
Giá từng phần lô 5,775,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.662.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.887.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 19
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500567318
Giá từng phần lô 4,760,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.140.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.380.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 18
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500567319
Giá từng phần lô 2,247,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.370.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.123.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500567320
Giá từng phần lô 3,275,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.912.500.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.637.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500567321
Giá từng phần lô 1,513,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.270.940.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 756.980.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500567322
Giá từng phần lô 2,534,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.801.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.267.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 9
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Sirolimus
Mã phần lô PP2500567323
Giá từng phần lô 5,112,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.668.000.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.556.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500567324
Giá từng phần lô 5,302,800,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.954.200.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.651.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 15
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Stent động mạch vành phủ thuốc Zotarolimus
Mã phần lô PP2500567325
Giá từng phần lô 8,396,100,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.594.150.000
Mã hàng hóa (HS) 9021
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.198.050.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 365 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->