Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư, hóa chất tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2300058870-00
Thời điểm đóng mở thầu 17/04/2023 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐÀ NẴNG
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư, hóa chất tiêu hao sử dụng trong xét nghiệm
Số hiệu KHLCNT PL2300031609
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh, nguồn thu do cơ quan Bảo hiểm xã hội thanh toán và nguồn tài chính hợp pháp được sử dụng theo quy định của pháp luật
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Giá gói thầu 4,405,158,175 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44.051.587 VND
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm của 3 (5) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (7) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (8) đến thời điểm đóng thầu. Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (9) - Đã hoàn thành có quy mô (giá trị) tối thiểu: quy định tại bảng X (10)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (11)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020 (2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (3) .
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm của 3 năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa tương tự về tính chất với hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu về sản lượng như sau: Sản lượng trung bình một tháng trong năm gần nhất so với thời điểm đóng thầu tối thiểu quy định tại bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác (8)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng bằng một trong các cách sau đây: - Nhà thầu cam kết có năng lực tự thực hiện các nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT. - Nhà thầu ký hợp đồng nguyên tắc với đơn vị có đủ khả năng thực hiện nghĩa vụ bảo hành, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng theo yêu cầu của E- HSMT.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Cam kết của nhà thầu hoặc hợp đồng nguyên tắc

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2300065125 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase (GGT) có trong huyết thanh và huyết tương người 40,522,240 57.888.914 3822 28.365.568 1024
2 PP2300065126 - Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu α-Amylase 106,747,200 152.496.000 3822 74.723.040 640
3 PP2300065127 - Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người 26,875,800 38.394.000 3822 18.813.060 360
4 PP2300065128 - Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người 69,357,750 99.082.500 3822 48.550.425 1100
5 PP2300065129 - Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Chlesterol trong huyết thanh và huyết tương người 369,496,800 527.852.571 3822 258.647.760 2189
6 PP2300065130 - Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa 18,050,000 25.785.714 3808 12.635.000 10000
7 PP2300065131 - Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người 13,324,800 19.035.429 3822 9.327.360 256
8 PP2300065132 - Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm đo màu động học enzyme để định lượng L-Lactat có trong huyết tương và dịch não tủy 137,920,650 197.029.500 3822 96.544.455 10
9 PP2300065133 - Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid 32,986,800 47.124.000 3822 23.090.760 408
10 PP2300065134 - Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực Clo 3,055,500 4.365.000 3822 2.138.850 60
11 PP2300065135 - Hóa chất xét nghiệm creatine kinase 11,550,000 16.500.000 3822 8.085.000 800
12 PP2300065136 - Thuốc thử cho xét nghiệm Đo hoạt độ Lipase 20,324,800 29.035.429 3822 14.227.360 640
13 PP2300065137 - Hóa chất xét nghiệm định lượng TG 244,731,000 349.615.714 3822 171.311.700 1200
14 PP2300065138 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG 138,462,000 197.802.857 3822 96.923.400 1200
15 PP2300065139 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT 1,258,740,000 1.798.200.000 3822 881.118.000 3000
16 PP2300065140 - Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP 876,960,000 1.252.800.000 3822 613.872.000 1440
17 PP2300065141 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone 7,552,000 10.788.571 3822 5.286.400 80
18 PP2300065142 - Hóa chất rửa kim và cóng phản ứng 6,083,910 8.691.300 3822 4.258.737 792
19 PP2300065143 - Hóa chất chính cho xét nghiệm Định lượng Protein toàn phần 10,488,000 14.982.857 3822 7.341.600 2400
20 PP2300065144 - Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Định lượng β2 microglobulin 34,207,600 48.868.000 3822 23.945.320 280
21 PP2300065145 - Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3 110,137,500 157.339.286 3822 77.096.250 600
22 PP2300065146 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1 262,237,500 374.625.000 3822 183.566.250 1800
23 PP2300065147 - Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp II 7,750,000 11.071.429 3822 5.425.000 2000
24 PP2300065148 - Dung dịch nội chuẩn xét nghiệm điện giải 34,960,000 49.942.857 3822 24.472.000 32000
25 PP2300065149 - Dung dịch pha loãng chạy điện giải 17,480,000 24.971.429 3822 12.236.000 16000
26 PP2300065150 - Dung dịch tham chiếu xét nghiệm điện giải 3,263,400 4.662.000 3822 2.284.380 2000
27 PP2300065151 - Bộ kit xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa 74,550,000 106.500.000 3822 52.185.000 120
28 PP2300065152 - Bộ kit xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda 74,550,000 106.500.000 3822 52.185.000 120
29 PP2300065153 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin 21,621,600 30.888.000 3822 15.135.120 160
30 PP2300065154 - Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus 112,635,600 160.908.000 3822 78.844.920 160
31 PP2300065155 - Hoá chất dùng để tách tacrolimus ra khỏi mẫu máu toàn phần 288,762 412.517 3822 202.134 41
32 PP2300065156 - Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II 182,992,000 261.417.143 3822 128.094.400 160
33 PP2300065157 - Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol 6,129,900 8.757.000 3822 4.290.930 1
34 PP2300065158 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin 2,292,000 3.274.286 3822 1.604.400 3
35 PP2300065159 - Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch định lượng Anti-CCP 8,797,500 12.567.857 3822 6.158.250 24
36 PP2300065160 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC 2,500,002 3.571.431 3822 1.750.002 8
37 PP2300065161 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus 2,263,811 3.234.015 3822 1.584.668 13
38 PP2300065162 - Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II 2,586,150 3.694.500 3822 1.810.305 8
39 PP2300065163 - Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch định lượng PIVKA-II 4,485,600 6.408.000 3822 3.139.920 20
40 PP2300065164 - Ống đựng nước tiểu 46,200,000 66.000.000 3926 32.340.000 16000
Hóa chất dùng cho xét nghiệm định lượng gamma-glutamyltransferase (GGT) có trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300065125
Giá từng phần lô 40,522,240
Yêu cầu doanh thu bình quân 57.888.914
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 28.365.568
Năng lực sản xuất hàng hóa 1024
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm chỉ tiêu α-Amylase
Mã phần lô PP2300065126
Giá từng phần lô 106,747,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 152.496.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 74.723.040
Năng lực sản xuất hàng hóa 640
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng nồng độ cholesterol trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300065127
Giá từng phần lô 26,875,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 38.394.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.813.060
Năng lực sản xuất hàng hóa 360
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng triglyceride trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300065128
Giá từng phần lô 69,357,750
Yêu cầu doanh thu bình quân 99.082.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.550.425
Năng lực sản xuất hàng hóa 1100
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng HDL-Chlesterol trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300065129
Giá từng phần lô 369,496,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 527.852.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 258.647.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 2189
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch rửa dùng cho máy sinh hóa
Mã phần lô PP2300065130
Giá từng phần lô 18,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 25.785.714
Mã hàng hóa (HS) 3808
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.635.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 10000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng bilirubin toàn phần trong huyết thanh và huyết tương người
Mã phần lô PP2300065131
Giá từng phần lô 13,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 19.035.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 9.327.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 256
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất sử dụng trong xét nghiệm đo màu động học enzyme để định lượng L-Lactat có trong huyết tương và dịch não tủy
Mã phần lô PP2300065132
Giá từng phần lô 137,920,650
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.029.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.544.455
Năng lực sản xuất hàng hóa 10
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất dùng cho xét nghiệm Uric Acid
Mã phần lô PP2300065133
Giá từng phần lô 32,986,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 47.124.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.090.760
Năng lực sản xuất hàng hóa 408
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất tham chiếu kiểm tra điện cực Clo
Mã phần lô PP2300065134
Giá từng phần lô 3,055,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.365.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.138.850
Năng lực sản xuất hàng hóa 60
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm creatine kinase
Mã phần lô PP2300065135
Giá từng phần lô 11,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 16.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.085.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 800
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm Đo hoạt độ Lipase
Mã phần lô PP2300065136
Giá từng phần lô 20,324,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 29.035.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.227.360
Năng lực sản xuất hàng hóa 640
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng TG
Mã phần lô PP2300065137
Giá từng phần lô 244,731,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 349.615.714
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 171.311.700
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Anti-TG
Mã phần lô PP2300065138
Giá từng phần lô 138,462,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.802.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.923.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 1200
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PCT
Mã phần lô PP2300065139
Giá từng phần lô 1,258,740,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.798.200.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 881.118.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 3000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng NT-proBNP
Mã phần lô PP2300065140
Giá từng phần lô 876,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.252.800.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 613.872.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 1440
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Testosterone
Mã phần lô PP2300065141
Giá từng phần lô 7,552,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.788.571
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.286.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 80
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất rửa kim và cóng phản ứng
Mã phần lô PP2300065142
Giá từng phần lô 6,083,910
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.691.300
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.258.737
Năng lực sản xuất hàng hóa 792
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất chính cho xét nghiệm Định lượng Protein toàn phần
Mã phần lô PP2300065143
Giá từng phần lô 10,488,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.982.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.341.600
Năng lực sản xuất hàng hóa 2400
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Thuốc thử cho xét nghiệm định lượng Định lượng β2 microglobulin
Mã phần lô PP2300065144
Giá từng phần lô 34,207,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.868.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.945.320
Năng lực sản xuất hàng hóa 280
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng CA 15-3
Mã phần lô PP2300065145
Giá từng phần lô 110,137,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 157.339.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 77.096.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 600
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Cyfra 21-1
Mã phần lô PP2300065146
Giá từng phần lô 262,237,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 374.625.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 183.566.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 1800
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm Bilirubin trực tiếp II
Mã phần lô PP2300065147
Giá từng phần lô 7,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.071.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.425.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch nội chuẩn xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300065148
Giá từng phần lô 34,960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 49.942.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 24.472.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 32000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch pha loãng chạy điện giải
Mã phần lô PP2300065149
Giá từng phần lô 17,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 24.971.429
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.236.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Dung dịch tham chiếu xét nghiệm điện giải
Mã phần lô PP2300065150
Giá từng phần lô 3,263,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.662.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.284.380
Năng lực sản xuất hàng hóa 2000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ kit xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Kappa
Mã phần lô PP2300065151
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bộ kit xét nghiệm định lượng chuỗi nhẹ tự do Lambda
Mã phần lô PP2300065152
Giá từng phần lô 74,550,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 106.500.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 52.185.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 120
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Vancomycin
Mã phần lô PP2300065153
Giá từng phần lô 21,621,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 30.888.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.135.120
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2300065154
Giá từng phần lô 112,635,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 160.908.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 78.844.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hoá chất dùng để tách tacrolimus ra khỏi mẫu máu toàn phần
Mã phần lô PP2300065155
Giá từng phần lô 288,762
Yêu cầu doanh thu bình quân 412.517
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 202.134
Năng lực sản xuất hàng hóa 41
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2300065156
Giá từng phần lô 182,992,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 261.417.143
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 128.094.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 160
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Chất hiệu chuẩn xét nghiệm định lượng LDL-Cholesterol
Mã phần lô PP2300065157
Giá từng phần lô 6,129,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.757.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.290.930
Năng lực sản xuất hàng hóa 1
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Ferritin
Mã phần lô PP2300065158
Giá từng phần lô 2,292,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.274.286
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.604.400
Năng lực sản xuất hàng hóa 3
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch định lượng Anti-CCP
Mã phần lô PP2300065159
Giá từng phần lô 8,797,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.567.857
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.158.250
Năng lực sản xuất hàng hóa 24
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng SCC
Mã phần lô PP2300065160
Giá từng phần lô 2,500,002
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.571.431
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.750.002
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng Tacrolimus
Mã phần lô PP2300065161
Giá từng phần lô 2,263,811
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.234.015
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.584.668
Năng lực sản xuất hàng hóa 13
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hóa chất hiệu chuẩn cho xét nghiệm định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2300065162
Giá từng phần lô 2,586,150
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.694.500
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.810.305
Năng lực sản xuất hàng hóa 8
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Hoá chất hiệu chứng xét nghiệm miễn dịch định lượng PIVKA-II
Mã phần lô PP2300065163
Giá từng phần lô 4,485,600
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.408.000
Mã hàng hóa (HS) 3822
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.139.920
Năng lực sản xuất hàng hóa 20
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Ống đựng nước tiểu
Mã phần lô PP2300065164
Giá từng phần lô 46,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 66.000.000
Mã hàng hóa (HS) 3926
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 32.340.000
Năng lực sản xuất hàng hóa 16000
Thời gian thực hiện HĐ 150 ngày
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->