Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ (đợt 1) (bao gồm 361 danh mục mặt hàng, tương đương với 07 phần lô)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500643830-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/02/2026 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu
Chủ đầu tư Bệnh viện đa khoa tỉnh Phú Thọ
Quy trình áp dụng Luật Đấu thầu/ Áp dụng Luật Đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư hóa chất xét nghiệm phục vụ công tác chuyên môn của các cơ sở y tế công lập trên địa bàn tỉnh Phú Thọ cũ (đợt 1) (bao gồm 361 danh mục mặt hàng, tương đương với 07 phần lô)
Số hiệu KHLCNT PL2500328946
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 730 ngày
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Phường Việt Trì, Tỉnh Phú Thọ
Giá gói thầu 251,477,502,015 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2023(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có từ 02 hợp đồng trở lên (cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay) không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:+ Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu của 01 tháng hoặc tối thiểu của 01 năm theo quy định tại Bảng X.Hoặc:+ Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu hoặc sản lượng sản xuất cao nhất của 01 năm trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về năng lực sản xuất được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa
1 PP2500608538 - Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU 1 88,604,583,564 63.288.988.260 17.720.916.712,8 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/
2 PP2500608539 - Phần 2: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU 2 13,212,841,026 9.437.743.590 2.642.568.205,2 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu
3 PP2500608540 - Phần 3: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU 3 17,214,783,401 12.296.273.857,9 3.442.956.680,2 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày).
4 PP2500608541 - Phần 4: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU và BS 9,696,737,631 6.926.241.165 1.939.347.526,2 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày).
5 PP2500608542 - Phần 5: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy Furuno CA 60,560,690,598 43.257.636.141,4 12.112.138.119,6 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
6 PP2500608543 - Phần 6: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy BS480 563,445,288 402.460.920 112.689.057,6 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo
7 PP2500608544 - Phần 7: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU4 61,624,420,507 44.017.443.219,3 12.324.884.101,4 - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng
Phần 1: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU 1
Mã phần lô PP2500608538
Giá từng phần lô 88,604,583,564
Yêu cầu doanh thu bình quân 63.288.988.260
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.720.916.712,8
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 2: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU 2
Mã phần lô PP2500608539
Giá từng phần lô 13,212,841,026
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.437.743.590
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.642.568.205,2
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 3: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU 3
Mã phần lô PP2500608540
Giá từng phần lô 17,214,783,401
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.296.273.857,9
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.442.956.680,2
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày).
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 4: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU và BS
Mã phần lô PP2500608541
Giá từng phần lô 9,696,737,631
Yêu cầu doanh thu bình quân 6.926.241.165
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.939.347.526,2
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 năm: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 365/thời gian thực hiện gói thầu (tính theo ngày).
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 5: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy Furuno CA
Mã phần lô PP2500608542
Giá từng phần lô 60,560,690,598
Yêu cầu doanh thu bình quân 43.257.636.141,4
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.112.138.119,6
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 6: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy BS480
Mã phần lô PP2500608543
Giá từng phần lô 563,445,288
Yêu cầu doanh thu bình quân 402.460.920
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 112.689.057,6
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Phần 7: Hóa chất xét nghiệm sinh hóa dòng máy AU4
Mã phần lô PP2500608544
Giá từng phần lô 61,624,420,507
Yêu cầu doanh thu bình quân 44.017.443.219,3
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 12.324.884.101,4
Năng lực sản xuất hàng hóa - Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất hoặc Sản lượng sản xuất cao nhất trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu đạt tối thiểu: + Số lượng sản phẩm tối thiểu/ 01 tháng: Số lượng yêu cầu của gói thầu x 30/thờigian thực hiện gói thầu (tính theo ngày); Hoặc: + Số lượng
Thời gian thực hiện HĐ Giao thành nhiều đợt trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng theo yêu cầu tại Mục 3 Chương III E-HSMT.
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->