Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng sử dụng 24 tháng.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT IB2500170825-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Chủ đầu tư BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM
Quy trình áp dụng Luật đấu thầu
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng sử dụng 24 tháng.
Số hiệu KHLCNT PL2500069025
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi
Loại hợp đồng Đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 24 tháng
Hình thức dự thầu Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô)
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam
Giá gói thầu 20,910,597,400 VNĐ
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Cam kết trong đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
Yêu cầu Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05A
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
Yêu cầu
- Nhà thầu độc lập
- Tổng các t.viên liên danh
- Từng thành viên liên danh
- Tài liệu cần nộp
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 07
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
Yêu cầu Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Nội dung cam kết theo đơn dự thầu
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
Yêu cầu Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 08
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
Yêu cầu Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
- Tài liệu cần nộp Mẫu số 05B

Tải sườn e-HSDT (Tham khảo)

cloud_downloadSườn HSDT
STT Tên phần / Tên chương
1 Phần 1: Thủ tục đấu thầu
1.1 Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*)
1.2 Chương II: Bảng dữ liệu
1.3 Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*)
1.4 Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
1.5 Biểu mẫu mời thầu
1.6 Biểu mẫu dự thầu
2 Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
2.1 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*)
*: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc

Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)

STT Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) Giá trị ước tính từng phần (VND) Yêu cầu doanh thu bình quân Mã hàng hóa (HS) Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu Năng lực sản xuất hàng hóa Bảo đảm dự thầu (VND)
1 PP2500177617 - Phần 1. Áo choàng phẫu thuật 97,500,000 69.642.858 34.125.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,462,500
2 PP2500177618 - Phần 2. Bàn chải mềm 6,665,100 4.760.786 2.332.785 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 99,977
3 PP2500177619 - Phần 3. Băng chỉ thị hấp ướt 75,420,000 53.871.429 26.397.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,131,300
4 PP2500177620 - Phần 4. Băng chun 3 móc 1,400,000 1.000.000 490.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 21,000
5 PP2500177621 - Phần 5. Bộ đón bé chào đời 267,050,000 190.750.000 93.467.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 4,005,750
6 PP2500177622 - Phần 6. Bộ gây tê ngoài màng cứng 494,000,000 352.857.143 172.900.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 7,410,000
7 PP2500177623 - Phần 7. Bộ lọc xét nghiệm HbA1C 8,270,000 5.907.143 2.894.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 124,050
8 PP2500177624 - Phần 8. Bộ mở thông dạ dày dùng 1 lần 110,250,000 78.750.000 38.587.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,653,750
9 PP2500177625 - Phần 9. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần 1,375,920,000 982.800.000 481.572.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 20,638,800
10 PP2500177626 - Phần 10. Bộ truyền kiểm soát giảm đau tự động 2,250,000,000 1.607.142.858 787.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 33,750,000
11 PP2500177627 - Phần 11. Bơm tiêm 1ml 882,500,000 630.357.143 308.875.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 13,237,500
12 PP2500177628 - Phần 12. Cán Loop 28,927,500 20.662.500 10.124.625 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 433,913
13 PP2500177629 - Phần 13. Cannuyn mayo 25,625,000 18.303.572 8.968.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 384,375
14 PP2500177630 - Phần 14. Catherter tĩnh mạch rốn 3,400,680 2.429.058 1.190.238 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 51,011
15 PP2500177631 - Phần 15. Chỉ Chromic Catgut 4/0 7,000,000 5.000.000 2.450.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 105,000
16 PP2500177632 - Phần 16. Chỉ khâu gan số 1 3,300,000 2.357.143 1.155.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 49,500
17 PP2500177633 - Phần 17. Chỉ thép liền kim số 5 67,500,000 48.214.286 23.625.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,012,500
18 PP2500177634 - Phần 18. Chỉ thép phẫu thuật 6,300,000 4.500.000 2.205.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 94,500
19 PP2500177635 - Phần 19. Chỉ tiêu tổng hợp 6/0 14,400,000 10.285.715 5.040.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 216,000
20 PP2500177636 - Phần 20. Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm)dùng cho tiêu hóa 1,713,600,000 1.224.000.000 599.760.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 25,704,000
21 PP2500177637 - Phần 21. Clip titan cầm máu dùng cho mổ nội soi 10,526,800 7.519.143 3.684.380 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 157,902
22 PP2500177638 - Phần 22. Cốc đựng bệnh phẩm 6,564,000 4.688.572 2.297.400 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 98,460
23 PP2500177639 - Phần 23. Cold snare 113,400,000 81.000.000 39.690.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,701,000
24 PP2500177640 - Phần 24. Cóng phản ứng ( Sử dụng phù hợp trên máy đông máu ACL TOP 300 CTS) 1,023,120,000 730.800.000 358.092.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 15,346,800
25 PP2500177641 - Phần 25. Cóng phản ứng ( sử dụng phù hợp trên máy CS 1600) 470,300,000 335.928.572 164.605.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 7,054,500
26 PP2500177642 - Phần 25. Cóng phản ứng ( sử dụng phù hợp trên máy Solea 100) 897,000,000 640.714.286 313.950.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 13,455,000
27 PP2500177643 - Phần 27. Dây cưa sọ não 7,470,000 5.335.715 2.614.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 112,050
28 PP2500177644 - Phần 28. Dây điện cực điện não 64,000,000 45.714.286 22.400.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 960,000
29 PP2500177645 - Phần 29. Dây garo tiêm 63,198,000 45.141.429 22.119.300 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 947,970
30 PP2500177646 - Phần 30. Dây hút dịch phẫu thuật 3,600,000 2.571.429 1.260.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 54,000
31 PP2500177647 - Phần 31. Dây hút nhớt không nắp các cỡ 89,600,000 64.000.000 31.360.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,344,000
32 PP2500177648 - Phần 32. Dây silicol nối lệ quản 57,333,340 40.952.386 20.066.669 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 860,001
33 PP2500177649 - Phần 33. Đè lưỡi gỗ 20,500,000 14.642.858 7.175.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 307,500
34 PP2500177650 - Phần 34. Điện cực điện não 45,612,500 32.580.358 15.964.375 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 684,188
35 PP2500177651 - Phần 35. Điện cực tim 229,950,000 164.250.000 80.482.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 3,449,250
36 PP2500177652 - Phần 36. Đồng hồ oxy 63,151,400 45.108.143 22.102.990 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 947,271
37 PP2500177653 - Phần 37. Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm các số 265,200,000 189.428.572 92.820.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 3,978,000
38 PP2500177654 - Phần 38. Gạc hút 262,500,000 187.500.000 91.875.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 3,937,500
39 PP2500177655 - Phần 39. Găng tay không bột tan 12,000,000 8.571.429 4.200.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 180,000
40 PP2500177656 - Phần 40. Giấy in của máy theo dõi bệnh nhân 1,700,000 1.214.286 595.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 25,500
41 PP2500177657 - Phần 41. Giấy in monitor sản khoa 11,457,900 8.184.215 4.010.265 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 171,869
42 PP2500177658 - Phần 42. Giấy in nhiệt cho máy xét nghiệm nước tiểu. 13,425,000 9.589.286 4.698.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 201,375
43 PP2500177659 - Phần 43. Giấy in nhiệt của nồi hấp 3,900,000 2.785.715 1.365.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 58,500
44 PP2500177660 - Phần 44. Giấy in nhiệt máy khí máu 6,000,000 4.285.715 2.100.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 90,000
45 PP2500177661 - Phần 45. Giếng phản ứng 792,780,800 566.272.000 277.473.280 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 11,891,712
46 PP2500177662 - Phần 46. Kẹp cầm máu 4,788,000,000 3.420.000.000 1.675.800.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 71,820,000
47 PP2500177663 - Phần 47. Kẹp rốn trẻ sơ sinh 6,750,000 4.821.429 2.362.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 101,250
48 PP2500177664 - Phần 48. Khẩu trang y tế 3 lớp 276,000,000 197.142.858 96.600.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 4,140,000
49 PP2500177665 - Phần 49. Khẩu trang y tế có dây buộc 40,000,000 28.571.429 14.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 600,000
50 PP2500177666 - Phần 50. Khuân đúc bệnh phẩm có nắp 18,480,000 13.200.000 6.468.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 277,200
51 PP2500177667 - Phần 51. Kim chọc hút và sinh thiết tủy xương 154,833,000 110.595.000 54.191.550 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 2,322,495
52 PP2500177668 - Phần 52. Kim khâu da các số 12,670,000 9.050.000 4.434.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 190,050
53 PP2500177669 - Phần 53. Kim laser nội mạch 51,466,000 36.761.429 18.013.100 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 771,990
54 PP2500177670 - Phần 54. Lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp 17,576,000 12.554.286 6.151.600 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 263,640
55 PP2500177671 - Phần 55. Lọng thắt cuống polyp 171,866,800 122.762.000 60.153.380 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 2,578,002
56 PP2500177672 - Phần 56. Lưỡi dao cắt tiêu bản 1,305,480 932.486 456.918 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 19,583
57 PP2500177673 - Phần 57. Lưỡi dao mổ 50,000,000 35.714.286 17.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 750,000
58 PP2500177674 - Phần 58. Máy đo huyết áp cơ (Bao gồm cả Tai nghe) 87,150,000 62.250.000 30.502.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,307,250
59 PP2500177675 - Phần 59. Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng 250,000,000 178.571.429 87.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 3,750,000
60 PP2500177676 - Phần 60. Miếng xốp cầm máu 3,480,000 2.485.715 1.218.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 52,200
61 PP2500177677 - Phần 61. Mỏ vịt nhựa 20,224,200 14.445.858 7.078.470 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 303,363
62 PP2500177678 - Phần 62. Mũ điện não đồ 58,700,000 41.928.572 20.545.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 880,500
63 PP2500177679 - Phần 63. Mũ phẫu thuật vô trùng 200,000,000 142.857.143 70.000.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 3,000,000
64 PP2500177680 - Phần 64. Nẹp đóng sọ titan 296,625,000 211.875.000 103.818.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 4,449,375
65 PP2500177681 - Phần 65. Ngáng miệng nội soi dạ dày 5,313,000 3.795.000 1.859.550 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 79,695
66 PP2500177682 - Phần 66. Nhiệt kế thủy ngân 17,946,400 12.818.858 6.281.240 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 269,196
67 PP2500177683 - Phần 67. Ống dẫn lưu silicon các cỡ 108,750,000 77.678.572 38.062.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,631,250
68 PP2500177684 - Phần 68. Ống Eppendorf 960,000 685.715 336.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 14,400
69 PP2500177685 - Phần 69. Ống hút thai các số 19,466,500 13.904.643 6.813.275 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 291,998
70 PP2500177686 - Phần 70. Ống nghe huyết áp 30,000,000 21.428.572 10.500.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 450,000
71 PP2500177687 - Phần 71. Ống nghiệm chứa các hạt nhựa 1,500,000 1.071.429 525.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 22,500
72 PP2500177688 - Phần 72. Ống nghiệm nhựa 3,500,000 2.500.000 1.225.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 52,500
73 PP2500177689 - Phần 73. Ống nghiệm thủy tinh không nắp các cỡ 108,600,000 77.571.429 38.010.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,629,000
74 PP2500177690 - Phần 74. Ống nối dây máy thở cao tần dùng 1 lần 337,575,000 241.125.000 118.151.250 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 5,063,625
75 PP2500177691 - Phần 75. Ống thông khí màng nhĩ 14,680,000 10.485.715 5.138.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 220,200
76 PP2500177692 - Phần 76. Pipet nhựa 3ml 1,585,000 1.132.143 554.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 23,775
77 PP2500177693 - Phần 77. Que gỗ tiệt trùng 37,500,000 26.785.715 13.125.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 562,500
78 PP2500177694 - Phần 78. Que thử đường huyết 975,000,000 696.428.572 341.250.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 14,625,000
79 PP2500177695 - Phần 79. Rọ lấy dị vật qua nội soi 79,065,000 56.475.000 27.672.750 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,185,975
80 PP2500177696 - Phần 80. Sáp cầm máu xương 4,080,000 2.914.286 1.428.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 61,200
81 PP2500177697 - Phần 81. Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ 39,743,000 28.387.858 13.910.050 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 596,145
82 PP2500177698 - Phần 82. Tấm trải 130 x 100cm 46,770,000 33.407.143 16.369.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 701,550
83 PP2500177699 - Phần 83. Thòng lọng cắt polyp 114,450,000 81.750.000 40.057.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,716,750
84 PP2500177700 - Phần 84. Túi camera mổ nội soi 16,749,000 11.963.572 5.862.150 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 251,235
85 PP2500177701 - Phần 85. Túi đựng dịch thải 141,000,000 100.714.286 49.350.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 2,115,000
86 PP2500177702 - Phần 86. Vít leo chặn dùng trong phẫu thuật xương hàm 138,000,000 98.571.429 48.300.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 2,070,000
87 PP2500177703 - Phần 87. Vòi hút dịch cứng 1,250,000 892.858 437.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 18,750
88 PP2500177704 - Phần 88. Vòng thắt tĩnh mạch thực quản 99,000,000 70.714.286 34.650.000 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,485,000
89 PP2500177705 - Phần 89. Vợt hớt dị vật 89,670,000 64.050.000 31.384.500 công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 1,345,050
Phần 1. Áo choàng phẫu thuật
Mã phần lô PP2500177617
Giá từng phần lô 97,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 69.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,462,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 2. Bàn chải mềm
Mã phần lô PP2500177618
Giá từng phần lô 6,665,100
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.760.786
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.332.785
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 99,977
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 3. Băng chỉ thị hấp ướt
Mã phần lô PP2500177619
Giá từng phần lô 75,420,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 53.871.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 26.397.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,131,300
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 4. Băng chun 3 móc
Mã phần lô PP2500177620
Giá từng phần lô 1,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 490.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 21,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 5. Bộ đón bé chào đời
Mã phần lô PP2500177621
Giá từng phần lô 267,050,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 190.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 93.467.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,005,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 6. Bộ gây tê ngoài màng cứng
Mã phần lô PP2500177622
Giá từng phần lô 494,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 352.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 172.900.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,410,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 7. Bộ lọc xét nghiệm HbA1C
Mã phần lô PP2500177623
Giá từng phần lô 8,270,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.907.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.894.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 124,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 8. Bộ mở thông dạ dày dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500177624
Giá từng phần lô 110,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 78.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.587.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,653,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 9. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500177625
Giá từng phần lô 1,375,920,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 982.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 481.572.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 20,638,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 10. Bộ truyền kiểm soát giảm đau tự động
Mã phần lô PP2500177626
Giá từng phần lô 2,250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.607.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 787.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 33,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 11. Bơm tiêm 1ml
Mã phần lô PP2500177627
Giá từng phần lô 882,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 630.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 308.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,237,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 12. Cán Loop
Mã phần lô PP2500177628
Giá từng phần lô 28,927,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 20.662.500
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.124.625
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 433,913
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 13. Cannuyn mayo
Mã phần lô PP2500177629
Giá từng phần lô 25,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 18.303.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 8.968.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 384,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 14. Catherter tĩnh mạch rốn
Mã phần lô PP2500177630
Giá từng phần lô 3,400,680
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.429.058
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.190.238
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 51,011
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 15. Chỉ Chromic Catgut 4/0
Mã phần lô PP2500177631
Giá từng phần lô 7,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.450.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 105,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 16. Chỉ khâu gan số 1
Mã phần lô PP2500177632
Giá từng phần lô 3,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.357.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.155.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 49,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 17. Chỉ thép liền kim số 5
Mã phần lô PP2500177633
Giá từng phần lô 67,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 48.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 23.625.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,012,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 18. Chỉ thép phẫu thuật
Mã phần lô PP2500177634
Giá từng phần lô 6,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.205.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 94,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 19. Chỉ tiêu tổng hợp 6/0
Mã phần lô PP2500177635
Giá từng phần lô 14,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.040.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 216,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 20. Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm)dùng cho tiêu hóa
Mã phần lô PP2500177636
Giá từng phần lô 1,713,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.224.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 599.760.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,704,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 21. Clip titan cầm máu dùng cho mổ nội soi
Mã phần lô PP2500177637
Giá từng phần lô 10,526,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 7.519.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 3.684.380
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 157,902
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 22. Cốc đựng bệnh phẩm
Mã phần lô PP2500177638
Giá từng phần lô 6,564,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.688.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.297.400
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 98,460
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 23. Cold snare
Mã phần lô PP2500177639
Giá từng phần lô 113,400,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 39.690.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,701,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 24. Cóng phản ứng ( Sử dụng phù hợp trên máy đông máu ACL TOP 300 CTS)
Mã phần lô PP2500177640
Giá từng phần lô 1,023,120,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 730.800.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 358.092.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 15,346,800
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25. Cóng phản ứng ( sử dụng phù hợp trên máy CS 1600)
Mã phần lô PP2500177641
Giá từng phần lô 470,300,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 335.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 164.605.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 7,054,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 25. Cóng phản ứng ( sử dụng phù hợp trên máy Solea 100)
Mã phần lô PP2500177642
Giá từng phần lô 897,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 640.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 313.950.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 13,455,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 27. Dây cưa sọ não
Mã phần lô PP2500177643
Giá từng phần lô 7,470,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 5.335.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.614.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 112,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 28. Dây điện cực điện não
Mã phần lô PP2500177644
Giá từng phần lô 64,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.400.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 960,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 29. Dây garo tiêm
Mã phần lô PP2500177645
Giá từng phần lô 63,198,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.141.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.119.300
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 947,970
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 30. Dây hút dịch phẫu thuật
Mã phần lô PP2500177646
Giá từng phần lô 3,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.260.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 54,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 31. Dây hút nhớt không nắp các cỡ
Mã phần lô PP2500177647
Giá từng phần lô 89,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.360.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,344,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 32. Dây silicol nối lệ quản
Mã phần lô PP2500177648
Giá từng phần lô 57,333,340
Yêu cầu doanh thu bình quân 40.952.386
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.066.669
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 860,001
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 33. Đè lưỡi gỗ
Mã phần lô PP2500177649
Giá từng phần lô 20,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.642.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.175.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 307,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 34. Điện cực điện não
Mã phần lô PP2500177650
Giá từng phần lô 45,612,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 32.580.358
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 15.964.375
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 684,188
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 35. Điện cực tim
Mã phần lô PP2500177651
Giá từng phần lô 229,950,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 164.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 80.482.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,449,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 36. Đồng hồ oxy
Mã phần lô PP2500177652
Giá từng phần lô 63,151,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 45.108.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 22.102.990
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 947,271
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 37. Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm các số
Mã phần lô PP2500177653
Giá từng phần lô 265,200,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 189.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 92.820.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,978,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 38. Gạc hút
Mã phần lô PP2500177654
Giá từng phần lô 262,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 187.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 91.875.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,937,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 39. Găng tay không bột tan
Mã phần lô PP2500177655
Giá từng phần lô 12,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.200.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 180,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 40. Giấy in của máy theo dõi bệnh nhân
Mã phần lô PP2500177656
Giá từng phần lô 1,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.214.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 595.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 25,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 41. Giấy in monitor sản khoa
Mã phần lô PP2500177657
Giá từng phần lô 11,457,900
Yêu cầu doanh thu bình quân 8.184.215
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.010.265
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 171,869
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 42. Giấy in nhiệt cho máy xét nghiệm nước tiểu.
Mã phần lô PP2500177658
Giá từng phần lô 13,425,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.589.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.698.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 201,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 43. Giấy in nhiệt của nồi hấp
Mã phần lô PP2500177659
Giá từng phần lô 3,900,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.365.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 58,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 44. Giấy in nhiệt máy khí máu
Mã phần lô PP2500177660
Giá từng phần lô 6,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.285.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.100.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 90,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 45. Giếng phản ứng
Mã phần lô PP2500177661
Giá từng phần lô 792,780,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 566.272.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 277.473.280
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 11,891,712
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 46. Kẹp cầm máu
Mã phần lô PP2500177662
Giá từng phần lô 4,788,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.420.000.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.675.800.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 71,820,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 47. Kẹp rốn trẻ sơ sinh
Mã phần lô PP2500177663
Giá từng phần lô 6,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 4.821.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 2.362.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 101,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 48. Khẩu trang y tế 3 lớp
Mã phần lô PP2500177664
Giá từng phần lô 276,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 197.142.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 96.600.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,140,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 49. Khẩu trang y tế có dây buộc
Mã phần lô PP2500177665
Giá từng phần lô 40,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 14.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 600,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 50. Khuân đúc bệnh phẩm có nắp
Mã phần lô PP2500177666
Giá từng phần lô 18,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.200.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.468.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 277,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 51. Kim chọc hút và sinh thiết tủy xương
Mã phần lô PP2500177667
Giá từng phần lô 154,833,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 110.595.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 54.191.550
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,322,495
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 52. Kim khâu da các số
Mã phần lô PP2500177668
Giá từng phần lô 12,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 9.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 4.434.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 190,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 53. Kim laser nội mạch
Mã phần lô PP2500177669
Giá từng phần lô 51,466,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 36.761.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 18.013.100
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 771,990
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 54. Lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp
Mã phần lô PP2500177670
Giá từng phần lô 17,576,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.554.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.151.600
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 263,640
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 55. Lọng thắt cuống polyp
Mã phần lô PP2500177671
Giá từng phần lô 171,866,800
Yêu cầu doanh thu bình quân 122.762.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 60.153.380
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,578,002
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 56. Lưỡi dao cắt tiêu bản
Mã phần lô PP2500177672
Giá từng phần lô 1,305,480
Yêu cầu doanh thu bình quân 932.486
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 456.918
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 19,583
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 57. Lưỡi dao mổ
Mã phần lô PP2500177673
Giá từng phần lô 50,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 35.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 17.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 58. Máy đo huyết áp cơ (Bao gồm cả Tai nghe)
Mã phần lô PP2500177674
Giá từng phần lô 87,150,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 62.250.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 30.502.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,307,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 59. Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng
Mã phần lô PP2500177675
Giá từng phần lô 250,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 178.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 87.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,750,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 60. Miếng xốp cầm máu
Mã phần lô PP2500177676
Giá từng phần lô 3,480,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.218.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 61. Mỏ vịt nhựa
Mã phần lô PP2500177677
Giá từng phần lô 20,224,200
Yêu cầu doanh thu bình quân 14.445.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 7.078.470
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 303,363
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 62. Mũ điện não đồ
Mã phần lô PP2500177678
Giá từng phần lô 58,700,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 41.928.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 20.545.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 880,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 63. Mũ phẫu thuật vô trùng
Mã phần lô PP2500177679
Giá từng phần lô 200,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 142.857.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 70.000.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 3,000,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 64. Nẹp đóng sọ titan
Mã phần lô PP2500177680
Giá từng phần lô 296,625,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 211.875.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 103.818.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 4,449,375
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 65. Ngáng miệng nội soi dạ dày
Mã phần lô PP2500177681
Giá từng phần lô 5,313,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 3.795.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.859.550
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 79,695
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 66. Nhiệt kế thủy ngân
Mã phần lô PP2500177682
Giá từng phần lô 17,946,400
Yêu cầu doanh thu bình quân 12.818.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.281.240
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 269,196
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 67. Ống dẫn lưu silicon các cỡ
Mã phần lô PP2500177683
Giá từng phần lô 108,750,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.678.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.062.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,631,250
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 68. Ống Eppendorf
Mã phần lô PP2500177684
Giá từng phần lô 960,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 685.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 336.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,400
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 69. Ống hút thai các số
Mã phần lô PP2500177685
Giá từng phần lô 19,466,500
Yêu cầu doanh thu bình quân 13.904.643
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 6.813.275
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 291,998
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 70. Ống nghe huyết áp
Mã phần lô PP2500177686
Giá từng phần lô 30,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 21.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 10.500.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 450,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 71. Ống nghiệm chứa các hạt nhựa
Mã phần lô PP2500177687
Giá từng phần lô 1,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.071.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 525.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 22,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 72. Ống nghiệm nhựa
Mã phần lô PP2500177688
Giá từng phần lô 3,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.500.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.225.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 52,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 73. Ống nghiệm thủy tinh không nắp các cỡ
Mã phần lô PP2500177689
Giá từng phần lô 108,600,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 77.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 38.010.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,629,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 74. Ống nối dây máy thở cao tần dùng 1 lần
Mã phần lô PP2500177690
Giá từng phần lô 337,575,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 241.125.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 118.151.250
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 5,063,625
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 75. Ống thông khí màng nhĩ
Mã phần lô PP2500177691
Giá từng phần lô 14,680,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 10.485.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.138.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 220,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 76. Pipet nhựa 3ml
Mã phần lô PP2500177692
Giá từng phần lô 1,585,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 1.132.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 554.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 23,775
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 77. Que gỗ tiệt trùng
Mã phần lô PP2500177693
Giá từng phần lô 37,500,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 26.785.715
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.125.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 562,500
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 78. Que thử đường huyết
Mã phần lô PP2500177694
Giá từng phần lô 975,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 696.428.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 341.250.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 14,625,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 79. Rọ lấy dị vật qua nội soi
Mã phần lô PP2500177695
Giá từng phần lô 79,065,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 56.475.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 27.672.750
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,185,975
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 80. Sáp cầm máu xương
Mã phần lô PP2500177696
Giá từng phần lô 4,080,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 2.914.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 1.428.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 61,200
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 81. Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ
Mã phần lô PP2500177697
Giá từng phần lô 39,743,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 28.387.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 13.910.050
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 596,145
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 82. Tấm trải 130 x 100cm
Mã phần lô PP2500177698
Giá từng phần lô 46,770,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 33.407.143
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 16.369.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 701,550
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 83. Thòng lọng cắt polyp
Mã phần lô PP2500177699
Giá từng phần lô 114,450,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 81.750.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 40.057.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,716,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 84. Túi camera mổ nội soi
Mã phần lô PP2500177700
Giá từng phần lô 16,749,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 11.963.572
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 5.862.150
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 251,235
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 85. Túi đựng dịch thải
Mã phần lô PP2500177701
Giá từng phần lô 141,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 100.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 49.350.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,115,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 86. Vít leo chặn dùng trong phẫu thuật xương hàm
Mã phần lô PP2500177702
Giá từng phần lô 138,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 98.571.429
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 48.300.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 2,070,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 87. Vòi hút dịch cứng
Mã phần lô PP2500177703
Giá từng phần lô 1,250,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 892.858
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 437.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 18,750
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 88. Vòng thắt tĩnh mạch thực quản
Mã phần lô PP2500177704
Giá từng phần lô 99,000,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 70.714.286
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 34.650.000
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,485,000
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Phần 89. Vợt hớt dị vật
Mã phần lô PP2500177705
Giá từng phần lô 89,670,000
Yêu cầu doanh thu bình quân 64.050.000
Mã hàng hóa (HS)
Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu 31.384.500
Năng lực sản xuất hàng hóa công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720
Bảo đảm dự thầu (VND) 1,345,050
Thời gian thực hiện HĐ 24 tháng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->