Gói thầu: Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng sử dụng 24 tháng.
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | IB2500170825-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/05/2025 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM | Chủ đầu tư | BỆNH VIỆN ĐA KHOA TỈNH HÀ NAM |
| Quy trình áp dụng | Luật đấu thầu |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Mua sắm vật tư xét nghiệm, thiết bị y tế theo mặt hàng sử dụng 24 tháng. |
| Số hiệu KHLCNT | PL2500069025 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi |
| Loại hợp đồng | Đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 24 tháng |
| Hình thức dự thầu | Qua mạng, Nhà thầu tham dự 1 hoặc nhiều phần (lô) |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Phủ Lý, Tỉnh Hà Nam |
| Giá gói thầu | 20,910,597,400 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
Đối với nhà thầu không phải là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2)đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Cam kết trong đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực tài chính
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (5)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương. (Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (6) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu đã hoàn thành tối thiểu 01 hợp đồng tương tự với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ (8) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(9) đến thời điểm đóng thầu.Trong đó hợp đồng tương tự là: - Có tính chất tương tự quy định tại Bảng X và ghi chú số (10)- Có quy mô (giá trị) tối thiểu quy định tại bảng X(11)Trường hợp gói thầu có nhiều loại hàng hóa khác nhau thì việc đưa ra yêu cầu về hợp đồng tương tự được thực hiện theo Bảng Y. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05A |
|
Đối với nhà thầu là nhà sản xuất
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tài liệu cần nộp | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2022(2) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng cung cấp hàng hóa, EPC, EP, PC, chìa khóa trao tay không hoàn thành do lỗi của nhà thầu(3). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 07 |
|
keyboard_arrow_rightThực hiện nghĩa vụ thuế, nộp thuế
|
|
| Yêu cầu | Đã thực hiện nghĩa vụ kê khai thuế, nộp thuế (4) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Nội dung cam kết theo đơn dự thầu |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính (6)
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương.(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ) |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT)(7)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hằng năm (không bao gồm thuế VAT) của 3 (8) năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu của nhà thầu có giá trị tối thiểu theo quy định tại bảng X |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 08 |
|
keyboard_arrow_rightNăng lực sản xuất hàng hóa(10)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu cung cấp tài liệu chứng minh năng lực sản xuất hàng hóa thuộc gói thầu đáp ứng yêu cầu theo một trong hai cách sau đây:- Công suất thiết kế của nhà máy, dây chuyền sản xuất tối thiểu theo quy định tại Bảng X.Hoặc:- Sản lượng sản xuất cao nhất của 01 tháng trong vòng 05 năm gần nhất tính đến thời điểm đóng thầu tối thiểu theo quy định tại Bảng X. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận) |
| - Tài liệu cần nộp | Mẫu số 05B |
Tải sườn e-HSDT (Tham khảo) |
cloud_downloadSườn HSDT |
| STT | Tên phần / Tên chương |
|---|---|
| 1 | Phần 1: Thủ tục đấu thầu |
| 1.1 | Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu (*) |
| 1.2 | Chương II: Bảng dữ liệu |
| 1.3 | Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá HSDT (*) |
| 1.4 | Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu |
| 1.5 | Biểu mẫu mời thầu |
| 1.6 | Biểu mẫu dự thầu |
| 2 | Phần 2: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| 2.1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật (*) |
| *: Link xem nội dung TBMT gốc và tải file đính kèm: content_copy Sao chép link gốc | |
Bảng X. Tiêu chuẩn đánh giá áp dụng cho gói thầu chia thành nhiều phần (lô)
| STT | Mã phần (lô) - Tên từng phần (lô) | Giá trị ước tính từng phần (VND) | Yêu cầu doanh thu bình quân | Mã hàng hóa (HS) | Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | Năng lực sản xuất hàng hóa | Bảo đảm dự thầu (VND) |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | PP2500177617 - Phần 1. Áo choàng phẫu thuật | 97,500,000 | 69.642.858 | 34.125.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,462,500 | |
| 2 | PP2500177618 - Phần 2. Bàn chải mềm | 6,665,100 | 4.760.786 | 2.332.785 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 99,977 | |
| 3 | PP2500177619 - Phần 3. Băng chỉ thị hấp ướt | 75,420,000 | 53.871.429 | 26.397.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,131,300 | |
| 4 | PP2500177620 - Phần 4. Băng chun 3 móc | 1,400,000 | 1.000.000 | 490.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 21,000 | |
| 5 | PP2500177621 - Phần 5. Bộ đón bé chào đời | 267,050,000 | 190.750.000 | 93.467.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 4,005,750 | |
| 6 | PP2500177622 - Phần 6. Bộ gây tê ngoài màng cứng | 494,000,000 | 352.857.143 | 172.900.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 7,410,000 | |
| 7 | PP2500177623 - Phần 7. Bộ lọc xét nghiệm HbA1C | 8,270,000 | 5.907.143 | 2.894.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 124,050 | |
| 8 | PP2500177624 - Phần 8. Bộ mở thông dạ dày dùng 1 lần | 110,250,000 | 78.750.000 | 38.587.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,653,750 | |
| 9 | PP2500177625 - Phần 9. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần | 1,375,920,000 | 982.800.000 | 481.572.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 20,638,800 | |
| 10 | PP2500177626 - Phần 10. Bộ truyền kiểm soát giảm đau tự động | 2,250,000,000 | 1.607.142.858 | 787.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 33,750,000 | |
| 11 | PP2500177627 - Phần 11. Bơm tiêm 1ml | 882,500,000 | 630.357.143 | 308.875.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 13,237,500 | |
| 12 | PP2500177628 - Phần 12. Cán Loop | 28,927,500 | 20.662.500 | 10.124.625 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 433,913 | |
| 13 | PP2500177629 - Phần 13. Cannuyn mayo | 25,625,000 | 18.303.572 | 8.968.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 384,375 | |
| 14 | PP2500177630 - Phần 14. Catherter tĩnh mạch rốn | 3,400,680 | 2.429.058 | 1.190.238 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 51,011 | |
| 15 | PP2500177631 - Phần 15. Chỉ Chromic Catgut 4/0 | 7,000,000 | 5.000.000 | 2.450.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 105,000 | |
| 16 | PP2500177632 - Phần 16. Chỉ khâu gan số 1 | 3,300,000 | 2.357.143 | 1.155.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 49,500 | |
| 17 | PP2500177633 - Phần 17. Chỉ thép liền kim số 5 | 67,500,000 | 48.214.286 | 23.625.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,012,500 | |
| 18 | PP2500177634 - Phần 18. Chỉ thép phẫu thuật | 6,300,000 | 4.500.000 | 2.205.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 94,500 | |
| 19 | PP2500177635 - Phần 19. Chỉ tiêu tổng hợp 6/0 | 14,400,000 | 10.285.715 | 5.040.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 216,000 | |
| 20 | PP2500177636 - Phần 20. Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm)dùng cho tiêu hóa | 1,713,600,000 | 1.224.000.000 | 599.760.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 25,704,000 | |
| 21 | PP2500177637 - Phần 21. Clip titan cầm máu dùng cho mổ nội soi | 10,526,800 | 7.519.143 | 3.684.380 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 157,902 | |
| 22 | PP2500177638 - Phần 22. Cốc đựng bệnh phẩm | 6,564,000 | 4.688.572 | 2.297.400 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 98,460 | |
| 23 | PP2500177639 - Phần 23. Cold snare | 113,400,000 | 81.000.000 | 39.690.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,701,000 | |
| 24 | PP2500177640 - Phần 24. Cóng phản ứng ( Sử dụng phù hợp trên máy đông máu ACL TOP 300 CTS) | 1,023,120,000 | 730.800.000 | 358.092.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 15,346,800 | |
| 25 | PP2500177641 - Phần 25. Cóng phản ứng ( sử dụng phù hợp trên máy CS 1600) | 470,300,000 | 335.928.572 | 164.605.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 7,054,500 | |
| 26 | PP2500177642 - Phần 25. Cóng phản ứng ( sử dụng phù hợp trên máy Solea 100) | 897,000,000 | 640.714.286 | 313.950.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 13,455,000 | |
| 27 | PP2500177643 - Phần 27. Dây cưa sọ não | 7,470,000 | 5.335.715 | 2.614.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 112,050 | |
| 28 | PP2500177644 - Phần 28. Dây điện cực điện não | 64,000,000 | 45.714.286 | 22.400.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 960,000 | |
| 29 | PP2500177645 - Phần 29. Dây garo tiêm | 63,198,000 | 45.141.429 | 22.119.300 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 947,970 | |
| 30 | PP2500177646 - Phần 30. Dây hút dịch phẫu thuật | 3,600,000 | 2.571.429 | 1.260.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 54,000 | |
| 31 | PP2500177647 - Phần 31. Dây hút nhớt không nắp các cỡ | 89,600,000 | 64.000.000 | 31.360.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,344,000 | |
| 32 | PP2500177648 - Phần 32. Dây silicol nối lệ quản | 57,333,340 | 40.952.386 | 20.066.669 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 860,001 | |
| 33 | PP2500177649 - Phần 33. Đè lưỡi gỗ | 20,500,000 | 14.642.858 | 7.175.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 307,500 | |
| 34 | PP2500177650 - Phần 34. Điện cực điện não | 45,612,500 | 32.580.358 | 15.964.375 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 684,188 | |
| 35 | PP2500177651 - Phần 35. Điện cực tim | 229,950,000 | 164.250.000 | 80.482.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 3,449,250 | |
| 36 | PP2500177652 - Phần 36. Đồng hồ oxy | 63,151,400 | 45.108.143 | 22.102.990 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 947,271 | |
| 37 | PP2500177653 - Phần 37. Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm các số | 265,200,000 | 189.428.572 | 92.820.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 3,978,000 | |
| 38 | PP2500177654 - Phần 38. Gạc hút | 262,500,000 | 187.500.000 | 91.875.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 3,937,500 | |
| 39 | PP2500177655 - Phần 39. Găng tay không bột tan | 12,000,000 | 8.571.429 | 4.200.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 180,000 | |
| 40 | PP2500177656 - Phần 40. Giấy in của máy theo dõi bệnh nhân | 1,700,000 | 1.214.286 | 595.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 25,500 | |
| 41 | PP2500177657 - Phần 41. Giấy in monitor sản khoa | 11,457,900 | 8.184.215 | 4.010.265 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 171,869 | |
| 42 | PP2500177658 - Phần 42. Giấy in nhiệt cho máy xét nghiệm nước tiểu. | 13,425,000 | 9.589.286 | 4.698.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 201,375 | |
| 43 | PP2500177659 - Phần 43. Giấy in nhiệt của nồi hấp | 3,900,000 | 2.785.715 | 1.365.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 58,500 | |
| 44 | PP2500177660 - Phần 44. Giấy in nhiệt máy khí máu | 6,000,000 | 4.285.715 | 2.100.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 90,000 | |
| 45 | PP2500177661 - Phần 45. Giếng phản ứng | 792,780,800 | 566.272.000 | 277.473.280 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 11,891,712 | |
| 46 | PP2500177662 - Phần 46. Kẹp cầm máu | 4,788,000,000 | 3.420.000.000 | 1.675.800.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 71,820,000 | |
| 47 | PP2500177663 - Phần 47. Kẹp rốn trẻ sơ sinh | 6,750,000 | 4.821.429 | 2.362.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 101,250 | |
| 48 | PP2500177664 - Phần 48. Khẩu trang y tế 3 lớp | 276,000,000 | 197.142.858 | 96.600.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 4,140,000 | |
| 49 | PP2500177665 - Phần 49. Khẩu trang y tế có dây buộc | 40,000,000 | 28.571.429 | 14.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 600,000 | |
| 50 | PP2500177666 - Phần 50. Khuân đúc bệnh phẩm có nắp | 18,480,000 | 13.200.000 | 6.468.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 277,200 | |
| 51 | PP2500177667 - Phần 51. Kim chọc hút và sinh thiết tủy xương | 154,833,000 | 110.595.000 | 54.191.550 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 2,322,495 | |
| 52 | PP2500177668 - Phần 52. Kim khâu da các số | 12,670,000 | 9.050.000 | 4.434.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 190,050 | |
| 53 | PP2500177669 - Phần 53. Kim laser nội mạch | 51,466,000 | 36.761.429 | 18.013.100 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 771,990 | |
| 54 | PP2500177670 - Phần 54. Lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp | 17,576,000 | 12.554.286 | 6.151.600 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 263,640 | |
| 55 | PP2500177671 - Phần 55. Lọng thắt cuống polyp | 171,866,800 | 122.762.000 | 60.153.380 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 2,578,002 | |
| 56 | PP2500177672 - Phần 56. Lưỡi dao cắt tiêu bản | 1,305,480 | 932.486 | 456.918 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 19,583 | |
| 57 | PP2500177673 - Phần 57. Lưỡi dao mổ | 50,000,000 | 35.714.286 | 17.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 750,000 | |
| 58 | PP2500177674 - Phần 58. Máy đo huyết áp cơ (Bao gồm cả Tai nghe) | 87,150,000 | 62.250.000 | 30.502.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,307,250 | |
| 59 | PP2500177675 - Phần 59. Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng | 250,000,000 | 178.571.429 | 87.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 3,750,000 | |
| 60 | PP2500177676 - Phần 60. Miếng xốp cầm máu | 3,480,000 | 2.485.715 | 1.218.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 52,200 | |
| 61 | PP2500177677 - Phần 61. Mỏ vịt nhựa | 20,224,200 | 14.445.858 | 7.078.470 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 303,363 | |
| 62 | PP2500177678 - Phần 62. Mũ điện não đồ | 58,700,000 | 41.928.572 | 20.545.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 880,500 | |
| 63 | PP2500177679 - Phần 63. Mũ phẫu thuật vô trùng | 200,000,000 | 142.857.143 | 70.000.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 3,000,000 | |
| 64 | PP2500177680 - Phần 64. Nẹp đóng sọ titan | 296,625,000 | 211.875.000 | 103.818.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 4,449,375 | |
| 65 | PP2500177681 - Phần 65. Ngáng miệng nội soi dạ dày | 5,313,000 | 3.795.000 | 1.859.550 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 79,695 | |
| 66 | PP2500177682 - Phần 66. Nhiệt kế thủy ngân | 17,946,400 | 12.818.858 | 6.281.240 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 269,196 | |
| 67 | PP2500177683 - Phần 67. Ống dẫn lưu silicon các cỡ | 108,750,000 | 77.678.572 | 38.062.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,631,250 | |
| 68 | PP2500177684 - Phần 68. Ống Eppendorf | 960,000 | 685.715 | 336.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 14,400 | |
| 69 | PP2500177685 - Phần 69. Ống hút thai các số | 19,466,500 | 13.904.643 | 6.813.275 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 291,998 | |
| 70 | PP2500177686 - Phần 70. Ống nghe huyết áp | 30,000,000 | 21.428.572 | 10.500.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 450,000 | |
| 71 | PP2500177687 - Phần 71. Ống nghiệm chứa các hạt nhựa | 1,500,000 | 1.071.429 | 525.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 22,500 | |
| 72 | PP2500177688 - Phần 72. Ống nghiệm nhựa | 3,500,000 | 2.500.000 | 1.225.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 52,500 | |
| 73 | PP2500177689 - Phần 73. Ống nghiệm thủy tinh không nắp các cỡ | 108,600,000 | 77.571.429 | 38.010.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,629,000 | |
| 74 | PP2500177690 - Phần 74. Ống nối dây máy thở cao tần dùng 1 lần | 337,575,000 | 241.125.000 | 118.151.250 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 5,063,625 | |
| 75 | PP2500177691 - Phần 75. Ống thông khí màng nhĩ | 14,680,000 | 10.485.715 | 5.138.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 220,200 | |
| 76 | PP2500177692 - Phần 76. Pipet nhựa 3ml | 1,585,000 | 1.132.143 | 554.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 23,775 | |
| 77 | PP2500177693 - Phần 77. Que gỗ tiệt trùng | 37,500,000 | 26.785.715 | 13.125.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 562,500 | |
| 78 | PP2500177694 - Phần 78. Que thử đường huyết | 975,000,000 | 696.428.572 | 341.250.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 14,625,000 | |
| 79 | PP2500177695 - Phần 79. Rọ lấy dị vật qua nội soi | 79,065,000 | 56.475.000 | 27.672.750 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,185,975 | |
| 80 | PP2500177696 - Phần 80. Sáp cầm máu xương | 4,080,000 | 2.914.286 | 1.428.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 61,200 | |
| 81 | PP2500177697 - Phần 81. Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ | 39,743,000 | 28.387.858 | 13.910.050 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 596,145 | |
| 82 | PP2500177698 - Phần 82. Tấm trải 130 x 100cm | 46,770,000 | 33.407.143 | 16.369.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 701,550 | |
| 83 | PP2500177699 - Phần 83. Thòng lọng cắt polyp | 114,450,000 | 81.750.000 | 40.057.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,716,750 | |
| 84 | PP2500177700 - Phần 84. Túi camera mổ nội soi | 16,749,000 | 11.963.572 | 5.862.150 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 251,235 | |
| 85 | PP2500177701 - Phần 85. Túi đựng dịch thải | 141,000,000 | 100.714.286 | 49.350.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 2,115,000 | |
| 86 | PP2500177702 - Phần 86. Vít leo chặn dùng trong phẫu thuật xương hàm | 138,000,000 | 98.571.429 | 48.300.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 2,070,000 | |
| 87 | PP2500177703 - Phần 87. Vòi hút dịch cứng | 1,250,000 | 892.858 | 437.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 18,750 | |
| 88 | PP2500177704 - Phần 88. Vòng thắt tĩnh mạch thực quản | 99,000,000 | 70.714.286 | 34.650.000 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,485,000 | |
| 89 | PP2500177705 - Phần 89. Vợt hớt dị vật | 89,670,000 | 64.050.000 | 31.384.500 | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 | 1,345,050 |
Phần 1. Áo choàng phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500177617 |
| Giá từng phần lô | 97,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 69.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,462,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 2. Bàn chải mềm |
|
| Mã phần lô | PP2500177618 |
| Giá từng phần lô | 6,665,100 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.760.786 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.332.785 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 99,977 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 3. Băng chỉ thị hấp ướt |
|
| Mã phần lô | PP2500177619 |
| Giá từng phần lô | 75,420,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 53.871.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 26.397.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,131,300 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 4. Băng chun 3 móc |
|
| Mã phần lô | PP2500177620 |
| Giá từng phần lô | 1,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 490.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 21,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 5. Bộ đón bé chào đời |
|
| Mã phần lô | PP2500177621 |
| Giá từng phần lô | 267,050,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 190.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 93.467.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,005,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 6. Bộ gây tê ngoài màng cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500177622 |
| Giá từng phần lô | 494,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 352.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 172.900.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,410,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 7. Bộ lọc xét nghiệm HbA1C |
|
| Mã phần lô | PP2500177623 |
| Giá từng phần lô | 8,270,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.907.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.894.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 124,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 8. Bộ mở thông dạ dày dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500177624 |
| Giá từng phần lô | 110,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 78.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.587.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,653,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 9. Bộ thắt tĩnh mạch thực quản dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500177625 |
| Giá từng phần lô | 1,375,920,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 982.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 481.572.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 20,638,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 10. Bộ truyền kiểm soát giảm đau tự động |
|
| Mã phần lô | PP2500177626 |
| Giá từng phần lô | 2,250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.607.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 787.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 33,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 11. Bơm tiêm 1ml |
|
| Mã phần lô | PP2500177627 |
| Giá từng phần lô | 882,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 630.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 308.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,237,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 12. Cán Loop |
|
| Mã phần lô | PP2500177628 |
| Giá từng phần lô | 28,927,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 20.662.500 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.124.625 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 433,913 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 13. Cannuyn mayo |
|
| Mã phần lô | PP2500177629 |
| Giá từng phần lô | 25,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 18.303.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 8.968.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 384,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 14. Catherter tĩnh mạch rốn |
|
| Mã phần lô | PP2500177630 |
| Giá từng phần lô | 3,400,680 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.429.058 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.190.238 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 51,011 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 15. Chỉ Chromic Catgut 4/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500177631 |
| Giá từng phần lô | 7,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.450.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 105,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 16. Chỉ khâu gan số 1 |
|
| Mã phần lô | PP2500177632 |
| Giá từng phần lô | 3,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.357.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.155.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 49,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 17. Chỉ thép liền kim số 5 |
|
| Mã phần lô | PP2500177633 |
| Giá từng phần lô | 67,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 48.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 23.625.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,012,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 18. Chỉ thép phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500177634 |
| Giá từng phần lô | 6,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.205.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 94,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 19. Chỉ tiêu tổng hợp 6/0 |
|
| Mã phần lô | PP2500177635 |
| Giá từng phần lô | 14,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.040.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 216,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 20. Clip cầm máu 2 chiều (Loại kèm tay cầm)dùng cho tiêu hóa |
|
| Mã phần lô | PP2500177636 |
| Giá từng phần lô | 1,713,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.224.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 599.760.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,704,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 21. Clip titan cầm máu dùng cho mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500177637 |
| Giá từng phần lô | 10,526,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 7.519.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 3.684.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 157,902 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 22. Cốc đựng bệnh phẩm |
|
| Mã phần lô | PP2500177638 |
| Giá từng phần lô | 6,564,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.688.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.297.400 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 98,460 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 23. Cold snare |
|
| Mã phần lô | PP2500177639 |
| Giá từng phần lô | 113,400,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 39.690.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,701,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 24. Cóng phản ứng ( Sử dụng phù hợp trên máy đông máu ACL TOP 300 CTS) |
|
| Mã phần lô | PP2500177640 |
| Giá từng phần lô | 1,023,120,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 730.800.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 358.092.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 15,346,800 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 25. Cóng phản ứng ( sử dụng phù hợp trên máy CS 1600) |
|
| Mã phần lô | PP2500177641 |
| Giá từng phần lô | 470,300,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 335.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 164.605.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 7,054,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 25. Cóng phản ứng ( sử dụng phù hợp trên máy Solea 100) |
|
| Mã phần lô | PP2500177642 |
| Giá từng phần lô | 897,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 640.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 313.950.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 13,455,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 27. Dây cưa sọ não |
|
| Mã phần lô | PP2500177643 |
| Giá từng phần lô | 7,470,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 5.335.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.614.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 112,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 28. Dây điện cực điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500177644 |
| Giá từng phần lô | 64,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.400.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 960,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 29. Dây garo tiêm |
|
| Mã phần lô | PP2500177645 |
| Giá từng phần lô | 63,198,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.141.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.119.300 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 947,970 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 30. Dây hút dịch phẫu thuật |
|
| Mã phần lô | PP2500177646 |
| Giá từng phần lô | 3,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.260.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 54,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 31. Dây hút nhớt không nắp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177647 |
| Giá từng phần lô | 89,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.360.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,344,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 32. Dây silicol nối lệ quản |
|
| Mã phần lô | PP2500177648 |
| Giá từng phần lô | 57,333,340 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 40.952.386 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.066.669 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 860,001 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 33. Đè lưỡi gỗ |
|
| Mã phần lô | PP2500177649 |
| Giá từng phần lô | 20,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.642.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.175.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 307,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 34. Điện cực điện não |
|
| Mã phần lô | PP2500177650 |
| Giá từng phần lô | 45,612,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 32.580.358 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 15.964.375 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 684,188 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 35. Điện cực tim |
|
| Mã phần lô | PP2500177651 |
| Giá từng phần lô | 229,950,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 164.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 80.482.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,449,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 36. Đồng hồ oxy |
|
| Mã phần lô | PP2500177652 |
| Giá từng phần lô | 63,151,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 45.108.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 22.102.990 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 947,271 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 37. Filter lọc khuẩn kèm làm ẩm các số |
|
| Mã phần lô | PP2500177653 |
| Giá từng phần lô | 265,200,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 189.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 92.820.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,978,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 38. Gạc hút |
|
| Mã phần lô | PP2500177654 |
| Giá từng phần lô | 262,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 187.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 91.875.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,937,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 39. Găng tay không bột tan |
|
| Mã phần lô | PP2500177655 |
| Giá từng phần lô | 12,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.200.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 180,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 40. Giấy in của máy theo dõi bệnh nhân |
|
| Mã phần lô | PP2500177656 |
| Giá từng phần lô | 1,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.214.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 595.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 25,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 41. Giấy in monitor sản khoa |
|
| Mã phần lô | PP2500177657 |
| Giá từng phần lô | 11,457,900 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 8.184.215 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.010.265 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 171,869 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 42. Giấy in nhiệt cho máy xét nghiệm nước tiểu. |
|
| Mã phần lô | PP2500177658 |
| Giá từng phần lô | 13,425,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.589.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.698.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 201,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 43. Giấy in nhiệt của nồi hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500177659 |
| Giá từng phần lô | 3,900,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.365.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 58,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 44. Giấy in nhiệt máy khí máu |
|
| Mã phần lô | PP2500177660 |
| Giá từng phần lô | 6,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.285.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.100.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 90,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 45. Giếng phản ứng |
|
| Mã phần lô | PP2500177661 |
| Giá từng phần lô | 792,780,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 566.272.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 277.473.280 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 11,891,712 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 46. Kẹp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500177662 |
| Giá từng phần lô | 4,788,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.420.000.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.675.800.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 71,820,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 47. Kẹp rốn trẻ sơ sinh |
|
| Mã phần lô | PP2500177663 |
| Giá từng phần lô | 6,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 4.821.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 2.362.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 101,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 48. Khẩu trang y tế 3 lớp |
|
| Mã phần lô | PP2500177664 |
| Giá từng phần lô | 276,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 197.142.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 96.600.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,140,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 49. Khẩu trang y tế có dây buộc |
|
| Mã phần lô | PP2500177665 |
| Giá từng phần lô | 40,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 14.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 600,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 50. Khuân đúc bệnh phẩm có nắp |
|
| Mã phần lô | PP2500177666 |
| Giá từng phần lô | 18,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.200.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.468.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 277,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 51. Kim chọc hút và sinh thiết tủy xương |
|
| Mã phần lô | PP2500177667 |
| Giá từng phần lô | 154,833,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 110.595.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 54.191.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,322,495 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 52. Kim khâu da các số |
|
| Mã phần lô | PP2500177668 |
| Giá từng phần lô | 12,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 9.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 4.434.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 190,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 53. Kim laser nội mạch |
|
| Mã phần lô | PP2500177669 |
| Giá từng phần lô | 51,466,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 36.761.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 18.013.100 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 771,990 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 54. Lọc khuẩn máy đo chức năng hô hấp |
|
| Mã phần lô | PP2500177670 |
| Giá từng phần lô | 17,576,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.554.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.151.600 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 263,640 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 55. Lọng thắt cuống polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500177671 |
| Giá từng phần lô | 171,866,800 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 122.762.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 60.153.380 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,578,002 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 56. Lưỡi dao cắt tiêu bản |
|
| Mã phần lô | PP2500177672 |
| Giá từng phần lô | 1,305,480 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 932.486 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 456.918 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 19,583 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 57. Lưỡi dao mổ |
|
| Mã phần lô | PP2500177673 |
| Giá từng phần lô | 50,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 35.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 17.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 58. Máy đo huyết áp cơ (Bao gồm cả Tai nghe) |
|
| Mã phần lô | PP2500177674 |
| Giá từng phần lô | 87,150,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 62.250.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 30.502.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,307,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 59. Miếng ghép đĩa đệm cột sống lưng |
|
| Mã phần lô | PP2500177675 |
| Giá từng phần lô | 250,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 178.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 87.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,750,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 60. Miếng xốp cầm máu |
|
| Mã phần lô | PP2500177676 |
| Giá từng phần lô | 3,480,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.218.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 61. Mỏ vịt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500177677 |
| Giá từng phần lô | 20,224,200 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 14.445.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 7.078.470 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 303,363 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 62. Mũ điện não đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500177678 |
| Giá từng phần lô | 58,700,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 41.928.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 20.545.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 880,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 63. Mũ phẫu thuật vô trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500177679 |
| Giá từng phần lô | 200,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 142.857.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 70.000.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 3,000,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 64. Nẹp đóng sọ titan |
|
| Mã phần lô | PP2500177680 |
| Giá từng phần lô | 296,625,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 211.875.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 103.818.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 4,449,375 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 65. Ngáng miệng nội soi dạ dày |
|
| Mã phần lô | PP2500177681 |
| Giá từng phần lô | 5,313,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 3.795.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.859.550 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 79,695 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 66. Nhiệt kế thủy ngân |
|
| Mã phần lô | PP2500177682 |
| Giá từng phần lô | 17,946,400 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 12.818.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.281.240 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 269,196 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 67. Ống dẫn lưu silicon các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177683 |
| Giá từng phần lô | 108,750,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.678.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.062.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,631,250 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 68. Ống Eppendorf |
|
| Mã phần lô | PP2500177684 |
| Giá từng phần lô | 960,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 685.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 336.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,400 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 69. Ống hút thai các số |
|
| Mã phần lô | PP2500177685 |
| Giá từng phần lô | 19,466,500 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 13.904.643 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 6.813.275 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 291,998 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 70. Ống nghe huyết áp |
|
| Mã phần lô | PP2500177686 |
| Giá từng phần lô | 30,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 21.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 10.500.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 450,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 71. Ống nghiệm chứa các hạt nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500177687 |
| Giá từng phần lô | 1,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.071.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 525.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 22,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 72. Ống nghiệm nhựa |
|
| Mã phần lô | PP2500177688 |
| Giá từng phần lô | 3,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.500.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.225.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 52,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 73. Ống nghiệm thủy tinh không nắp các cỡ |
|
| Mã phần lô | PP2500177689 |
| Giá từng phần lô | 108,600,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 77.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 38.010.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,629,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 74. Ống nối dây máy thở cao tần dùng 1 lần |
|
| Mã phần lô | PP2500177690 |
| Giá từng phần lô | 337,575,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 241.125.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 118.151.250 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 5,063,625 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 75. Ống thông khí màng nhĩ |
|
| Mã phần lô | PP2500177691 |
| Giá từng phần lô | 14,680,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 10.485.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.138.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 220,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 76. Pipet nhựa 3ml |
|
| Mã phần lô | PP2500177692 |
| Giá từng phần lô | 1,585,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 1.132.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 554.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 23,775 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 77. Que gỗ tiệt trùng |
|
| Mã phần lô | PP2500177693 |
| Giá từng phần lô | 37,500,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 26.785.715 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.125.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 562,500 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 78. Que thử đường huyết |
|
| Mã phần lô | PP2500177694 |
| Giá từng phần lô | 975,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 696.428.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 341.250.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 14,625,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 79. Rọ lấy dị vật qua nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500177695 |
| Giá từng phần lô | 79,065,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 56.475.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 27.672.750 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,185,975 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 80. Sáp cầm máu xương |
|
| Mã phần lô | PP2500177696 |
| Giá từng phần lô | 4,080,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 2.914.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 1.428.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 61,200 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 81. Tăm bông vô trùng dùng trong kỹ thuật kháng sinh đồ |
|
| Mã phần lô | PP2500177697 |
| Giá từng phần lô | 39,743,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 28.387.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 13.910.050 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 596,145 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 82. Tấm trải 130 x 100cm |
|
| Mã phần lô | PP2500177698 |
| Giá từng phần lô | 46,770,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 33.407.143 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 16.369.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 701,550 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 83. Thòng lọng cắt polyp |
|
| Mã phần lô | PP2500177699 |
| Giá từng phần lô | 114,450,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 81.750.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 40.057.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,716,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 84. Túi camera mổ nội soi |
|
| Mã phần lô | PP2500177700 |
| Giá từng phần lô | 16,749,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 11.963.572 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 5.862.150 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 251,235 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 85. Túi đựng dịch thải |
|
| Mã phần lô | PP2500177701 |
| Giá từng phần lô | 141,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 100.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 49.350.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,115,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 86. Vít leo chặn dùng trong phẫu thuật xương hàm |
|
| Mã phần lô | PP2500177702 |
| Giá từng phần lô | 138,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 98.571.429 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 48.300.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 2,070,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 87. Vòi hút dịch cứng |
|
| Mã phần lô | PP2500177703 |
| Giá từng phần lô | 1,250,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 892.858 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 437.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 18,750 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 88. Vòng thắt tĩnh mạch thực quản |
|
| Mã phần lô | PP2500177704 |
| Giá từng phần lô | 99,000,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 70.714.286 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 34.650.000 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,485,000 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Phần 89. Vợt hớt dị vật |
|
| Mã phần lô | PP2500177705 |
| Giá từng phần lô | 89,670,000 |
| Yêu cầu doanh thu bình quân | 64.050.000 |
| Mã hàng hóa (HS) | |
| Quy mô hợp đồng tương tự tối thiểu | 31.384.500 |
| Năng lực sản xuất hàng hóa | công thức tính cho một mặt hàng = 1,5 x (Số lượng yêu cầu của gói thầu) x 30/720 |
| Bảo đảm dự thầu (VND) | 1,345,050 |
| Thời gian thực hiện HĐ | 24 tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi